Giáo án môn Ngữ văn lớp 6 bài 22: Nhân hóa được biên soạn với mục tiêu giúp các em học sinh lớp 6 nắm được khái niệm nhân hóa, các kiểu nhân hóa. Hiểu được tác dụng của nhân hóa, từ đó biết cách vận dụng kiến thức vào thực tiễn. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo nội dung chi tiết tại đây.
Trang 1Tu n 23ầ Ti t 91 Ti ng Vi tế ế ệ
NHÂN HÓA
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c ế ứ : N m đắ ược khái ni m nhân hóa, các ki u nhân hóa. Hi u đệ ể ể ược tác
d ng c a nhân hóa.ụ ủ
2. Ph m ch t ẩ ấ :Có ý th c v n d ng ki n th c vào th c ti n.ứ ậ ụ ế ứ ự ễ
3. Năng l c ự
Năng l c chung: ự T ch và t h c, giao ti p và h p tác, gi i quy t v n đ và ự ủ ự ọ ế ợ ả ế ấ ề sáng t oạ
Năng l c chuyên bi t: ự ệ
Bi t v n d ng ki n th c v nhân hóa vào vi c đ c hi u văn b n và vi t bài vănế ậ ụ ế ứ ề ệ ọ ể ả ế miêu t ả
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Chu n b c a giáo viên:ẩ ị ủ
K ho ch d y h cế ạ ạ ọ
H c li u: ọ ệ b ng ph , tài li u tham kh o, ả ụ ệ ả phi u h c t pế ọ ậ
2. Chu n b c a h c sinh:ẩ ị ủ ọ Đ c ọ bài và tr l i các câu h i .ả ờ ỏ
III. TI N TRÌNH T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CẾ Ổ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
HO T Đ NG 1: M Đ U Ạ Ộ Ở Ầ
* M c tiêuụ :
T o tâm th h ng thú cho HS. ạ ế ứ
N m đắ ược khái ni m và c u t o c a so sánh.ệ ấ ạ ủ
Các ki u so sánh thể ường g p.ặ
* Nhi m vệ ụ: HS nghiên c u bai hoc.ứ ̀ ̣
* Phương th c th c hi n:ứ ự ệ Hđ ca nhân, hđ ca l p.́ ̉ ớ
* Yêu c u s n ph mầ ả ẩ : Hs suy nghi tra l ĩ ̉ ờ
* Cách ti n hành:ế
GV chuyên giao nhiêm vủ ̣ ̣
Đ c đo n văn sau: ọ ạ
Trang 2Sau c n m a, b u tr i xanh bóng nh v a đ ơ ư ầ ờ ư ừ ượ c g i r a. Ông m t tr i ló ộ ử ặ ờ
r ng ném nh ng tia n ng vàng nh m t xu ng v n v t. Nh ng ch cúc, ch h ng ạ ữ ắ ư ậ ố ạ ậ ữ ị ị ồ
c ườ i toe toét, rung rinh khoe chi c áo r c r s c màu, ế ự ỡ ắ
? Nh n xét cái hay v ngh thu t c a đv trên?ậ ề ệ ậ ủ
HS: S d ng phép tu t ss, tính t ch n l c.ử ụ ừ ừ ọ ọ
GV: Còn m t bp NT đ c đáo n a…ộ ộ ữ
HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH C M IẠ Ộ Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ N i dung c n đ tộ ầ ạ
Ho t đ ng 1: Tìm hi u nhân hóa là gìạ ộ ể
*Muc tiêụ : được các ki u nhân hóaể , phân tích
được tác d ng c a phép ụ ủ nhân hóa đó
*Nhiêm vụ ̣ HS: HS tìm hi u nhàể ở
*Phương th c th c hiênứ ự ̣ : ho t đ ng chung,ạ ộ
ho t đ ng nhóm.ạ ộ
*Yêu câu san phâm̀ ̉ ̉ : phi u h c t p, câu tr l iế ọ ậ ả ờ
c a HS.ủ
*Cach tiên hanh:́ ́ ̀
HO T Đ NG NHÓM C P ĐÔI(5 phút)Ạ Ộ Ặ
1.Gv chuyên giao nhiêm vu ̉ ̣ ̣:
GV. hd HS đ c đo n th VD – SGK trang56.ọ ạ ơ
HS. Đ c ví d ọ ụ
? Em hãy k tên các s v t để ự ậ ược nói đ n trong ế
đo n th trên?ạ ơ
HS: Tr i , cây mía , ki n ….ờ ế
? Tr i đờ ược nhà th g i b ng t nào ? T đóơ ọ ằ ừ ừ
thường dùng đ g i ai?ể ọ
HS: Ông đ i t th ng dùng đ g i ng i.ạ ừ ườ ể ọ ườ
? Dùng t “ông” đ g i tr i có tác d ng gì?ừ ể ọ ờ ụ
HS. Tr i tr nên g n gũi v i con ngờ ở ầ ớ ườ ơi h n
?. Các s v t tr i, cây mía, ki n đự ậ ờ ế ược tác gi ả
gán cho nh ng hành đ ng nào ? C a ai?ữ ộ ủ
2. Hs tiêp nhân nhiêm vú ̣ ̣ ̣
HS: Làm vi c cá nhân, sau đó th ng nh t k tệ ố ấ ế
I. Nhân hoá là gì?
1)Ví d ụ
Trang 3qu trong nhómả
GV: Quan sát, l a ch n s n ph m t t nh t.ự ọ ả ẩ ố ấ
D ki n s n ph m:ự ế ả ẩ
M c áo giáp, ra tr n ặ ậ >
Múa gươm
Hành quân
> Là hành đ ng c a con ngộ ủ ười chu n b chi n ẩ ị ế
đ u.ấ
? Nh v y các s v t trên đã đư ậ ự ậ ược nhà th g i ơ ọ
t b ng các t ng v n đả ằ ừ ữ ố ược dùng đ g i , t ể ọ ả
người
? Qua cách nhà th dùng t ng v n g i, tơ ừ ữ ố ọ ả
ngườ ể ọ ả ầi đ g i, t b u tr i, cây mía, đàn ki n emờ ế
th y các s v t đó hi n nên nh th nào? ấ ự ậ ệ ư ế
HS. Gi ng nh con ngố ư ười
3. Báo cáo k t qu : ế ả HS lên b ng trình bày k tả ế
qu chu n b c a nhóm, các nhóm khác nghe.ả ẩ ị ủ
4. Đánh giá k t qu ế ả
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
>Giáo viên ch t ki n th c ố ế ứ
1 HS đ c to ph n ghi nhọ ầ ớ
?L y VD v NH?ấ ề
Gv k t lu n: Nh ng cách dùng t ng v n g i,ế ậ ữ ừ ữ ố ọ
t ngả ườ ể ọ ả ời đ g i t tr i, cây mía, ki n c a nhàế ủ
th Tr n Đăng Khoa đơ ầ ược g i là nhân hoáọ
(nhân: người, hoá : bi n thành , tr thành. Nhânế ở
hoá t c là bi n các s v t không ph i là ngứ ế ự ậ ả ườ i
tr nên có đ c đi m, tính ch t, ho t đ ng, nhở ặ ể ấ ạ ộ ư
người)
2) Nh n xét.ậ
Các s v t: tr i, cây mía,ự ậ ờ
ki n( vô tri vô giác) ế + được g i, t b ng nh ng tọ ả ằ ữ ừ
ng v n dùng đ g i, tữ ố ể ọ ả
người + Có hành đ ng gi ng nhộ ố ư con ngườ i
> nhân hoá
Trang 4?V y em hi u nhân hoá là gì?ậ ể
Các hình nh nhân hoá trong đo n th trên có ả ạ ơ
tác d ng gì trong vi c miêu t c nh v t trụ ệ ả ả ậ ước
c n m a?ơ ư
. Làm cho c nh v t trả ậ ướ ơc c n m a vô cùng h pư ấ
d n, s ng đ ng m i s v t hi n lên nh có ẫ ố ộ ỗ ư ậ ệ ư
m t đ i s ng riêng và r t g n gũi v i con ộ ờ ố ấ ầ ớ
người
GV. Đ hi u rõ thêm v tác d ng c a nhân hoá, ể ể ề ụ ủ
các em hãy quan sát và th o lu n câu h i sau.ả ậ ỏ
G. Đ a ra câu h i th o lu n .ư ỏ ả ậ
Câu h i th o lu n ỏ ả ậ : So sánh hai cách di n đ t ễ ạ
sau, cách di n đ t nào hay h n? ễ ạ ơ T i sao?ạ
Cách 1:
Ông tr iờ
M c áo giáp đenặ
Ra tr nậ
Muôn nghìn cây mía
Múa gươm
Ki nế
Hành quân
Đ y đầ ườn
( M aTr n Đăng ư ầ
Khoa )
Cách 2:
B u tr i đ y mây ầ ờ ầ đen
Muôn nghìn cây mía ng nghiêng, lá ả bay ph p ph i.ấ ớ
Ki n bò đ y ế ầ
đường
GV: Phân l p thành hai nhóm đ th o lu n .ớ ể ả ậ
H. Các nhóm th o lu n 3 phút .Đ i di n các ả ậ ạ ệ
nhóm trình bày, phát bi u ,nh n xét.ể ậ
G. ch t :ố
Cách 1: hay h n vì các hình nh nhân hoá có ơ ả
tính hình nh làm tăng tính bi u c m cho câu ả ể ả
th , làm cho các s v t trơ ự ậ ướ ơc c n m a hi n lên ư ệ
Trang 5r t sinh đ ng h p d n và g n gũi h n v i con ấ ộ ấ ẫ ầ ơ ớ
người
Cách 2: miêu t c nh v t khách quan nh nó ả ả ậ ư
v n di n ra.ẫ ễ
G. C nh v t trả ậ ướ ơc c n m a đư ược miêu t nh ả ư
cách 2 r t quen thu c v i chúng ta, ai cũng có
th c m nh n và miêu t nh nó v n di n ể ả ậ ả ư ẫ ễ
ra.Th nh ng đ cho m i s v t y có đ i s ngế ư ể ỗ ự ậ ấ ờ ố
riêng , tâm h n riêng r t sinh đ ng h p d n và ồ ấ ộ ấ ẫ
g n gũi v i con ngầ ớ ười thì ch có nhà th Tr n ỉ ơ ầ
Đăng Khoa m i bi t cách miêu t b ng nh ng ớ ế ả ằ ữ
hình nh nhân hoá r t đ c đáo, g i c mả ấ ộ ợ ả
? Qua cách di n đ t 1 , em hi u gì v tình ễ ạ ể ề
c m c a tácgi v i thiên nhiên ,c nh v t?ả ủ ả ớ ả ậ
G. Đó là tác dung th 2 c a phép nhân hoá trong ứ ủ
đo n th ạ ơ
Đó là s c m nh n r t h n nhiên, trong sáng ự ả ậ ấ ồ
c a tr th và tình c m yêu m n thiên nhiên, ủ ẻ ơ ả ế
c nh v t c a nhà th khi làm bài th này còn r tả ậ ủ ơ ơ ấ
nh tu i.ỏ ổ
G. T ví d , em hãy cho bi t phép nhân hoá nóiừ ụ ế
chung có tác d ng gì?ụ
H. Làm cho th gi i loài v t, cây c i, đ v t, …ế ớ ậ ố ồ ậ
tr nên g n gũi v i con ngở ầ ớ ười, bi u th để ị ượ c
nh ng suy nghĩ, tình c m c a con ngữ ả ủ ười
G. Em hãy khái quát l i nhân hoá là gì? Nhân hoáạ
có tác d ng gì? ụ
H . Phát bi u, nh n xét, b sung.ể ậ ổ
G. Ch t l i khái ni m ph n ghi nh SGK.ố ạ ệ ầ ớ
H. Đ c ghi nh .ọ ớ
Gv chuy n ý: Nh v y chúng ta đã bi t nhân ể ư ậ ế
hoá là gì . Đ có để ược phép nhân hoá người ta
Tác d ng c a nhân hoá:ụ ủ + Làm cho c nh v t trả ậ ước
c n m a sinh đ ng, h p d n.ơ ư ộ ấ ẫ
+ Th hi n tình c m yêu m nể ệ ả ế thiên nhiên , c nh v t c a nhàả ậ ủ
th ơ
Trang 6ph i th c hi n b ng nhiêù cách khác nhau. M iả ự ệ ằ ỗ
cách được g i là m t ki u nhân hoá.V y có các ọ ộ ể ậ
ki u nhân hoá nào? ể
Ho t đ ng 2: Tìm hi u c u t o c a phép so ạ ộ ể ấ ạ ủ
sánh
*Muc tiêụ : Giúp HS co nh ng ph́ ữ ương pháp cơ
b n v c t o phép so sánh.ả ề ấ ạ
*Nhiêm vụ ̣ HS: HS th c hiên yêu câu cua GVự ̣ ̀ ̉
*Phương th c th c hiênứ ự ̣ : trình bày ho t đ ng ạ ộ
chung, ho t đ ng căp đôi.ạ ộ ̣
*Yêu câu san phâm̀ ̉ ̉ : phi u h c t p, câu tr l i ế ọ ậ ả ờ
c a HS.ủ
* Cach th c th c hiên:́ ứ ự ̣
1.GV chuy n giao nhi m v cho HSể ệ ụ : TH OẢ
LU N NHÓM B NG KĨ THU T KHĂNẬ Ằ Ậ
PH BÀNỦ (5 phút ) Chia nhóm th o lu n:ả ậ
+ Nhóm 1:
? ví d a có nh ng s v t nào đở ụ ữ ự ậ ược nhân hoá?
Các s v t đó đự ậ ược nhân hoá b ng các t ngằ ừ ữ
nào?
? Các t lão, bác,cô, c u ừ ậ v n dùng đ g i gì? ố ể ọ
G. ví d a th c hi n nhân hoá b ng cách nào? ở ụ ự ệ ằ
+ Nhóm 2: Hãy theo dõi vào ví d b có s v tụ ự ậ
nào được nhân hoá ví d b? Nhân hoá b ng tở ụ ằ ừ
ng nào?ữ
2.Hs tiêp nhân nhiêm vú ̣ ̣ ̣
HS: Làm vi c cá nhân, sau đó th ng nh t k tệ ố ấ ế
qu trong nhómả
GV: Quan sát, l a ch n s n ph m t t nh t.ự ọ ả ẩ ố ấ
D ki n s n ph m:ự ế ả ẩ
Nhóm 1:
* Ghi nhớ :(SGK trang 57)
II. Các ki u nhân hoá.ể
1) Ví d ụ 2) Nh n xét.ậ
Trang 7+ Các s v t đó đự ậ ược nhân hoá b ng các t ng :ằ ừ ữ
Mi ng, tai, mũi, chân ,tay : lão, bác,cô, c u.ệ ậ
+Các t lão, bác,cô, c u ừ ậ v n dùng đ g i: g iố ể ọ ọ
người
Nhóm 2:
H. Tre : ch ng l i, xung phong, gi ố ạ ữ
G. Các t “ ch ng, xung phong, gi ” thu c ki uừ ố ữ ộ ể
t lo i nào mà em đã đừ ạ ược h c?ọ
H. Đ ng t .ộ ừ
G. Các đ ng t này v n độ ừ ố ược dùng đ ch ho t ể ỉ ạ
đ ng c a ngộ ủ ười hay v t?ậ
H. ch ho t đ ng c a ngỉ ạ ộ ủ ười
G. Tác gi dùng các đ ng t ch ho t đ ng c a ả ộ ừ ỉ ạ ộ ủ
ngườ ểi đ miêu t tre có tác d ng gì? ả ụ
H. Ca ng i cây tre, tre hi n lên nh nh ng ợ ệ ư ữ
người chi n sĩ sát cánh cùng nhân dân Vi t Namế ệ
trong cu c kháng chi n gi nộ ế ữ ước
G. Nh v y ví d b đã dùng cách nào đ th c ư ậ ở ụ ể ự
hi n nhân hoá ệ
H. Dùng t v n ch ho t đ ng c a ngừ ố ỉ ạ ộ ủ ườ ểi đ chỉ
ho t đ ng c a v t.ạ ộ ủ ậ
Gv nói : đây là cách th c hi n nhân hoá ph ự ệ ổ
bi n nh t và đế ấ ược dùng nhi u nh t. ề ấ
+ Nhóm 3: Hãy theo dõi vào ví d c, có s v t ụ ự ậ
nào được nhân hoá ví d c ? Nhân hoá b ng tở ụ ằ ừ
ng nào?ữ
H. Trâu : iơ
G. T i v n đừ ơ ố ược dùng làm gì ?
H. Trò chuy n x ng hô gi a ngệ ư ữ ườ ới v i người
G. Nh v y ví d c tác gi dân gian đã th c ư ậ ở ụ ả ự
hi n nhân hoá b ng cách nào?ệ ằ
H. Trò chuy n x ng hô v i v t nh v i ngệ ư ớ ậ ư ớ ười.
G. Nhìn lên b ng phân tích các ví d , em hãy choả ụ
Dùng t ng v n g i ngừ ữ ố ọ ười
đ g i v tể ọ ậ
Trang 8bi t có m y ki u nhân hoá? Là nh ng ki u nào?ế ấ ể ữ ể
H. phát bi u, nh n xét.ể ậ
G. Các ki u nhân hoá này để ược trình bày c th ụ ể
trong ph n ghi nh SGK. ầ ớ
3. Báo cáo k t qu : ế ả HS lên b ng trình bày k tả ế
qu chu n b c a nhóm, các nhóm khác nghe.ả ẩ ị ủ
4. Đánh giá k t qu ế ả
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
>Giáo viên ch t ki n th c ố ế ứ
G i HS đ c ghi nhọ ọ ớ
HS đ cọ
Dùng t v n ch ho t đ ng ừ ố ỉ ạ ộ
c a ngủ ườ ểi đ ch ho t đ ng ỉ ạ ộ
c a v t.ủ ậ
Trò chuy n x ng hô v i v tệ ư ớ ậ
nh v i ngư ớ ười
Có 3 ki u nhân hoá.ể 3) Ghi nhớ : (SGK trang 58)
HO T Đ NG 3: LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ
Bài 1: Nh n di n nhân hóa, nêu tác d ng c a nhân hóaậ ệ ụ ủ
*Muc tiêụ : V n d ng hi u bi t v phép nhân hóa đ đ t câu có s d ng phép ậ ụ ể ế ề ể ặ ử ụ nhân hóa theo yêu c u.ầ
*Nhiêm vụ ̣ HS: HS suy nghĩ, trình bày
*Phương th c th c hiênứ ự ̣ : HĐ c p đôiặ
*Yêu câu san phâm̀ ̉ ̉ : Câu tr l i c a HS.ả ờ ủ
* Cach th c hiêń ự ̣
1. Gv chuyên giao nhiêm vu ̉ ̣ ̣
? Đ t câu có sd phép n.h theo t ng lo i.ặ ừ ạ
2. Hs tiêp nhân nhiêm vú ̣ ̣ ̣
+ HS đ c yc btọ
+ Đ t câuặ
D ki n s n ph mự ế ả ẩ :
3. Báo cáo k t qu : ế ả HS lên b ng trình bày k t qu chu n b c a nhóm, cácả ế ả ẩ ị ủ nhóm khác nghe
4. Đánh giá k t qu ế ả
H c sinh nh n xét, b sung, đánh giá ọ ậ ổ
Trang 9 Giáo viên nh n xét, đánh giá ậ
>Giáo viên ch t ki n th c ố ế ứ
1) Bài 1: Các phép nhân hoá:
+ B n c ng ế ả đông vui
+ Tàu mẹ, tàu con
+ Xe anh, xe em
+ T t c đ u ấ ả ề b n r nậ ộ
Tác d ng: G i không khí LĐ kh n chụ ợ ẩ ương, ph n kh i c a con ngấ ở ủ ườ ơ ế i n i b n
c ng.ả
Bài 2: So sánh 2 cách di n đ tễ ạ
* M c tiêuụ : HS th y đấ ược tác d ng c a nhân hóa trong câu vănụ ủ
* Nhi m vệ ụ: HS nghe câu h i tr l i.ỏ ả ờ
* Phương th c th c hi nứ ự ệ : HĐ cá nhân
* Yêu c u s n ph mầ ả ẩ : v ghi.ở
* Cách ti n hànhế :
1. GV chuy n giao nhi m v cho HS: ể ệ ụ
+ Đ c yêu c u bài t p.ọ ầ ậ
+ Tìm thành ng có s d ng phép ssữ ử ụ
2. HS ti p nh n và th c hi n nhi m v : ế ậ ự ệ ệ ụ
Nghe và làm bt
3. D ki n s n ph mự ế ả ẩ
Có dùng nhân hoá bài 1: c m nghĩ t hào, sung sở ả ự ướng c a ngủ ười trong cu c.ộ
Không dùng nhân hoá bài 2: Quan sát, ghi chép, tở ường thu t khách quan c aậ ủ
người ngoài cu c.ộ
Bài 3: So sánh 2 cách vi tế
* M c tiêuụ : HS th y đấ ược tác d ng c a nhân hóa trong câu vănụ ủ
* Nhi m vệ ụ: HS nghe câu h i tr l i.ỏ ả ờ
* Phương th c th c hi nứ ự ệ : HĐ cá nhân
* Yêu c u s n ph mầ ả ẩ : v ghi.ở
* Cách ti n hànhế :
1. GV chuy n giao nhi m v cho HS: ể ệ ụ
+ Đ c yêu c u bài t p.ọ ầ ậ
Trang 10+ Tìm thành ng có s d ng phép ssữ ử ụ
2. HS ti p nh n và th c hi n nhi m v : ế ậ ự ệ ệ ụ
Nghe và làm bt
3. D ki n s n ph mự ế ả ẩ
So sánh hai cách vi tế
* Gi ng nhau: đ u t cái ch i r mố ề ả ổ ơ
* Khác nhau: Cách 1: Có dùng nhân hoá b ng cách g i ch i r m là cô bé, cô.ằ ọ ổ ơ đây là văn b n bi u c m.ả ể ả
Cách 2: không dùng phép nhân hoá. đây là văn b n thuy t minh.ả ế
4) Bài 4:
a. Trò chuy n, x ng hô v i núi nh v i ng òiệ ư ớ ư ớ ư
tác d ng: giãi bày tâm tr ng mong th y ngụ ạ ấ ười thương c a ngủ ười nói
b. Dùng nh ng t ng ch tính ch t, ho t đ ng c a ngữ ừ ữ ỉ ấ ạ ộ ủ ườ ểi đ ch tính ch t, ho tỉ ấ ạ
đ ng c a nh ng con v t.ộ ủ ữ ậ
Tác d ng: Làm cho đo n văn tr nên sinh đ ng, hóm h nh.ụ ạ ở ộ ỉ
c. Dùng nh ng t ch ho t đ ng, tính ch t c a con ngữ ừ ỉ ạ ộ ấ ủ ườ ểi đ ch ho t đ ng, tiỉ ạ ộ nhs ch t c a cây c i và s v t.ấ ủ ố ự ậ
d. Tương t nh m c cự ư ụ
Tác d ng: g i s c m ph c, lòng thụ ợ ự ả ụ ương xót và căm thù n i ngơ ườ ọi đ c
HO T Đ NG 4: V N D NGẠ Ộ Ậ Ụ
* M c tiêuụ : V n d ng ki n th c vào th c ti n đ i s ng.ậ ụ ế ứ ự ễ ờ ố
* Phương pháp /Kĩ thu t d y h cậ ạ ọ : Nêu v n đ , ho t đ ng nhóm.ấ ề ạ ộ
* Hình th c:ứ Nhóm c pặ
* Phương ti n d y h cệ ạ ọ : Bài t p, máy chi uậ ế
Bước 1: Giáo viên chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
GV yêu c u h c sinh đ c bài t p.ầ ọ ọ ậ
Vi t m t đv ng n có s d ng phép tu t nh n hóa và so sánh.ế ộ ắ ử ụ ừ ậ
Bước 2: HS suy nghĩ, trao đ i, đ ng t i ch tr l iổ ứ ạ ỗ ả ờ
D ki n: 2 h c sinh tr l iự ế ọ ả ờ
Bước 3: GV nh n xét, m r ngậ ở ộ theo hình nhả trên máy chi uế
HO T Đ NG 5: TÌM TÒI, M R NG, SÁNG T OẠ Ộ Ở Ộ Ạ
* M c tiêuụ : M r ng v n ki n th c ngoài văn b n, tìm hi u v nhân hóaở ộ ố ế ứ ả ể ề
Trang 11* Phương pháp /Kĩ thu t d y h cậ ạ ọ : Bài t p d án.ậ ự
* Hình th c:ứ Nhóm l n tìm hi u ngoài gi h cớ ể ờ ọ
* Phương ti n d y h cệ ạ ọ : Bài t p, máy chi uậ ế
Bước 1: Giáo viên chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
GV cho h c sinh nghe m t đo n ngâm Ki uọ ộ ạ ề
S u t m thêm nh ng câu văn, câu th có sd phép tu t nhân hóa trong các văn ư ầ ữ ơ ừ
b n đã h c.ả ọ
Bước 2: H c sinh ti p nh n và th c hi n nhi m v h c t pọ ế ậ ự ệ ệ ụ ọ ậ
HS tìm hi u, trao đ i, th ng nh t, trình bày ra v , USB, phi u h c t p…ể ổ ố ấ ở ế ọ ậ
Bước 3: Trao đ i, báo cáo k t quổ ế ả: vào gi h c ngo i khóa, ho c ôn t p… ờ ọ ạ ặ ậ
Bước 4: Giáo viên nh n xét, góp ý, ch m đi m…ậ ấ ể
H c bài, thu c ghi nh ọ ộ ớ
Hoàn thi n bài t p.ệ ậ
So n bài: Phạ ương pháp t ngả ười