Giáo án tự chọn toán 9 soạn cv 5512 chất lượng mới nhất 2022 (kì 2) Kế hoạch bài dạy tự chọn toán 9 soạn cv 5512 chất lượng mới nhất 2022 (kì 2)
Trang 1Tuần :
Ngày dạy: / /2023
TIẾT 19 GIẢI HPT BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
- Giáo dục học sinh phẩm chất tự lập, tự tin, tự chủ, trung thực
- Chăm chỉ trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập, tích cực tìm tòi và sáng
2 Học liệu: Sách giáo khoa, sách bài tập, kế hoạch bài dạy
PHIẾU BÀI TẬP TIẾT 41 GIẢI HPT BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ Bài 1: Giải hệ phương trình:
4 2 3
y x
y x
Bài 2: Giải hệ phương trình
Trang 2Bài 3: Tìm giá trị của a và b để hệ
93 ) 1 ( 3
ay bx
y b ax
3 2 8
y x
y x
3 9
y x
y x
III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động 1: Khởi động (10')
a) Mục tiêu: HS nhớ và trình bày được các kiến thức cơ bản đã học.
b) Nội dung: HS trả lời các câu hỏi của GV.
c) Sản phẩm: Nội dung kiến thức đã học.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm
vụ:
- Yêu cầu HS nhắc lại các
bước giải hệ pt bằng pp thế
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS hoạt động cá nhân trả lời
- Bước 1 Từ một phương trình của hệ
phương trình đã cho (coi là phương trìnhthứ nhất), ta biểu diễn một ẩn theo ẩn kiarồi thế vào phương trình thứ hai để đượcmột phương trình mới (chỉ còn một ẩn)
- Bước 2 Dùng phương trình mới ấy để
thay thế cho phương trình thứ hai trong hệphương trình và giữ nguyên phương trìnhthứ nhất, ta được hệ phương trình mớitương đương với hệ phương trình đã cho
2 Hoạt động 2: Luyện tập (20')
a) Mục tiêu: Biết cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
Trang 3c) Sản phẩm: Lời giải và kết quả mỗi bài
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Yêu cầu HS lần lượt làm các bài
tập 1, 2 trong PHT
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS hoạt động nhóm làm bài tập
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS lên bảng trình bày lời giải
Giải:
a) { 2x− y=5 ¿ ¿ ¿ ¿
7 3 4 3
y x
x y
Trang 4a) Mục tiêu: Biết cách tìm điều kiện về hệ số để hệ thỏa mãn đề bài
b) Nội dung: Các bài tập trong PBT.
c) Sản phẩm: Lời giải và kết quả mỗi bài
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Yêu cầu HS làm bài tập 3 trong
PHT
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS hoạt động nhóm làm bài tập
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS lên bảng trình bày lời giải
a b
Trang 5Tuần :
Ngày dạy: / /2023
TIẾT 20 GIẢI HPT BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI
- Giáo dục học sinh phẩm chất tự lập, tự tin, tự chủ, trung thực
- Chăm chỉ trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập, tích cực tìm tòi và sáng
2 Học liệu: Sách giáo khoa, sách bài tập, kế hoạch bài dạy
PHIẾU BÀI TẬP TIẾT 20 GIẢI HPT BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ
Bài 1: Giải hệ phương trình sau:
Trang 68 5 2
y x
y x
Bài 3: Giải hệ pt:
a { − x+3y=−10 ¿¿¿¿ b. { −3x+3y=−10 ¿¿¿¿ c { 4x+3y=−7 ¿¿¿¿
Bài 4: Giải các hệ phương trình sau :
a)
2x 3 5
; 3x 4 2
y y
a) Mục tiêu: HS nhớ và trình bày được các kiến thức cơ bản đã học.
b) Nội dung: HS trả lời các câu hỏi của GV.
c) Sản phẩm: Nội dung kiến thức đã học.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm
vụ:
- Yêu cầu HS nhắc lại các
bước giải hpt bằng PP cộng
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS hoạt động cá nhân trả lời
- Bước 1: Nhân các vế của hai phương
trình với số thích hợp (nếu cần) sao cho các hệ số của một ẩn nào đó trong hai phương trình của hệ bằng nhau hoặc đối nhau
- Bước 2: Sử dụng quy tắc cộng đại số để
được hệ phương trình mới, trong đó có một phương trình mà hệ số của một trong hai ẩn bằng 0 (tức là phương trình một ẩn)
- Bước 3: Giải phương trình một ẩn vừa
Trang 7a) Mục tiêu: Biết cách giải hpt bằng PP cộng
b) Nội dung: Các bài tập trong PBT.
c) Sản phẩm: Lời giải và kết quả mỗi bài
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Yêu cầu HS lần lượt làm các bài
tập 1, 2 trong PHT
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS hoạt động nhóm làm bài tập
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS lên bảng trình bày lời giải
y x
x y
Trang 83 11 3
b) Nội dung: Các bài tập trong PBT.
c) Sản phẩm: Lời giải và kết quả mỗi bài
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Yêu cầu HS làm bài tập 3 trong
PHT
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS hoạt động nhóm làm bài tập
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS lên bảng trình bày lời giải
Trang 10- Năng lực đặc thù bộ môn: vận dụng qui tắc thế, qui tắc cộng đại số vào giải
hệ phương trình bằng phương pháp thế, p2 cộng đại số nhanh, chính xác vàtrình bày lời giải khoa học
3 Về phẩm chất:
- Giáo dục học sinh phẩm chất tự lập, tự tin, tự chủ, trung thực
- Chăm chỉ trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập, tích cực tìm tòi và sáng
2 Học liệu: Sách giáo khoa, sách bài tập, kế hoạch bài dạy
PHIẾU BÀI TẬP TIẾT 21 LUYỆN TẬP CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HỆ PHƯƠNG
TRÌNH (tiết 1) Bài 1: Giải hệ PT bằng phương pháp cộng
10
7 11
2
y x
3
5 3 2
2
y x
y x
Bài 2: Giải các hệ phương trình sau:
Trang 11a) Mục tiêu: Biết cách giải hpt bằng PP cộng
b) Nội dung: Các bài tập trong PBT.
c) Sản phẩm: Lời giải và kết quả mỗi bài
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS lên bảng trình bày lời giải
7 11 2
y x
y x
24 12
y x x
2 31
11 2 10
2
y
x y
Vậy nghiệm của hệ (x; y) = (2; 1)
5 3 2 2
y x
y x
5 3 2 2
y x
y x
Trang 125 3 2 2
x
y x
3
y x
Vậy hệ có nghiện (x; y) = ( 2
3
; 2
)
Bài 2:
a)
2( 1) 3( 2) 5( ) 17 4( 3) ( 2) 2 6
3 Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng (13')
a) Mục tiêu: Vận dụng giải hpt bằng PP đặt ẩn phụ
b) Nội dung: Các bài tập trong PBT.
c) Sản phẩm: Lời giải và kết quả mỗi bài
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Yêu cầu HS làm bài tập 3 trong
PHT
Bài 3:
Trang 13Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS hoạt động nhóm làm bài tập
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS lên bảng trình bày lời giải
a b
a b
x y
x y
y ) =
1
;1 4
Trang 14- Xem lại các bài tập đã chữa
IV RÚT KINH NGHIỆM- BỔ SUNG
I Mục tiêu:
Trang 15- Giáo dục học sinh phẩm chất tự lập, tự tin, tự chủ, trung thực.
- Chăm chỉ trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập, tích cực tìm tòi và sáng
2 Học liệu: Sách giáo khoa, sách bài tập, kế hoạch bài dạy
PHIẾU BÀI TẬP TIẾT 22 LUYỆN TẬP CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HỆ PHƯƠNG
TRÌNH (tiết 2) Bài 1: Bài 44: (SBT - 10 )
Bài 2: B ài 49: (SBT - 11)
Bài 3: B ài 49: (SBT - 11)
III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động 1: Khởi động (10')
a) Mục tiêu: HS nhớ và trình bày được các kiến thức cơ bản đã học.
b) Nội dung: HS trả lời các câu hỏi của GV.
c) Sản phẩm: Nội dung kiến thức đã học.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Trang 16Bước 1: Chuyển giao nhiệm
vụ:
- Yêu cầu HS nhắc lại các
bước giải bài toán bằng cách
lập phương trình
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS hoạt động cá nhân trả lời
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn
và các đại lượng đã biết;
- Lập phương trình biểu thị mối quan hệgiữa các đại lượng
Bước 2 Giải phương trình
Bước 3 Trả lời: Kiểm tra xem trong cácnghiệm của phương trình, nghiệm nàothỏa mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nàokhông thỏa mãn, rồi kết luận
2 Hoạt động 2: Luyện tập
a) Mục tiêu: Biết cách giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
b) Nội dung: Các bài tập trong PBT.
c) Sản phẩm: Lời giải và kết quả mỗi bài
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Yêu cầu HS lần lượt làm các bài
tập 1, 2 trong PHT
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS hoạt động nhóm làm bài tập
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS lên bảng trình bày lời giải
- Các HS khác nhận xét, bổ sung
II Bài tập Bài 1:
Gọi người thứ nhất làm một mình thì trong x giờ xong công việc, người thứ hai làm trong y giờ xong công việc ( x , y > 0 )
- Mỗi giờ người thứ nhất làm được:
1
x
Trang 17a b
1 1 18
x y
x y
3 Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng (13')
Trang 18a) Mục tiêu: Vận dụng giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
b) Nội dung: Các bài tập trong PBT.
c) Sản phẩm: Lời giải và kết quả mỗi bài
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Yêu cầu HS làm bài tập 2 trong
PHT
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS hoạt động nhóm làm bài tập
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS lên bảng trình bày lời giải
- Mỗi giờ người thứ nhất làm được:
Trang 195 36 3
a b
1 1 18
x y
x y
Trang 20Tuần :
Ngày dạy: / /2023
TIẾT 23 LUYỆN TẬP CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HỆ PHƯƠNG TRÌNH (tiết 3)
- Giáo dục học sinh phẩm chất tự lập, tự tin, tự chủ, trung thực
- Chăm chỉ trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập, tích cực tìm tòi và sáng
2 Học liệu: Sách giáo khoa, sách bài tập, kế hoạch bài dạy
PHIẾU BÀI TẬP TIẾT 23 LUYỆN TẬP CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HỆ PHƯƠNG
TRÌNH (tiết 3) Bài 1: Bài tập 47: ( SBT – 10 )
Bài 2: Bài tập 48 (SBT)
Trang 21Bài 3: Hai công nhân cùng làm một công việc trong 4 ngày thì xong việc
Nếu người thứ nhất làm một mình trong 4 ngày rồi người thứ hai đến làm trong 3 ngày nữa thì được
a) Mục tiêu: HS nhớ và trình bày được các kiến thức cơ bản đã học.
b) Nội dung: HS trả lời các câu hỏi của GV.
c) Sản phẩm: Nội dung kiến thức đã học.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm
vụ:
- Yêu cầu HS nhắc lại đặc điển
toán chuyền động và toán quan
hệ số
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS hoạt động cá nhân trả lời
+ Toán đi gặp nhau cần chú ý đến tổng quãng đường và thời gian bắt đầu khởi hành
+ Toán đuổi kịp nhau chú ý đến vận tốc hơn kém và quãng đường đi được cho đến khi đuổi kịp nhau
a) Mục tiêu: Biết cách giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
b) Nội dung: Các bài tập trong PBT.
Trang 22c) Sản phẩm: Lời giải và kết quả mỗi bài
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Yêu cầu HS lần lượt làm các bài
tập 1, 2 trong PHT
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS hoạt động nhóm làm bài tập
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS lên bảng trình bày lời giải
Gọi người thứ nhất làm một mình thì trong x giờ xong công việc, người thứ hai làm trong y giờ xong công việc ( x , y > 0 )
- Mỗi giờ người thứ nhất làm được:
a b
Trang 231 1 12
1 1 18
x y
x y
3 Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng (13')
a) Mục tiêu: Vận dụng giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
b) Nội dung: Các bài tập trong PBT.
c) Sản phẩm: Lời giải và kết quả mỗi bài
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Yêu cầu HS làm bài tập 2 trong
PHT
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS hoạt động nhóm làm bài tập
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS lên bảng trình bày lời giải
> 0)
- Quãng đường xe khách đi là:
2
5x(km),
- Quãng đường xe hàng đi là
Trang 25Tuần :
Ngày dạy: / /2023
TIẾT 24 GÓC Ở TÂM - LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ
- Năng lực đặc thù bộ môn: Biết vận dụng được các tính chất của góc ở tâm
và liên hệ giữa dây và cung để chứng minh bài toán về đường tròn
3 Về phẩm chất:
- Giáo dục học sinh phẩm chất tự lập, tự tin, tự chủ, trung thực
- Chăm chỉ trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập, tích cực tìm tòi và sáng
tạo trong học tập
II Thiết bị dạy học và học liệu
1 Thiết bị dạy học:
- Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, PBT, ê ke, compa
- Học sinh: Thước thẳng, êke, compa
2 Học liệu: Sách giáo khoa, sách bài tập, kế hoạch bài dạy
PHIẾU BÀI TẬP TIẾT 24
Trang 26GÓC Ở TÂM - LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A với A là góc nhọn Đường tròn (O) có
đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại D và E
a Chứng minh: BE = CD suy ra BDE = DEC
và CE = BD
b Chứng minh DE // BC và suy ra tam giác ADE cân
Bài 2: Trên dây cung AB của một đường tròn O, lấy hai điểm C và D chia
dây này thành ba đoạn thẳng bằng nhau AC = CD = DB Các bán kính qua C
và D cắt cung nhỏ AB lần lượt tại E và F Chứng minh rằng:
a) Mục tiêu: HS nhớ và trình bày được các kiến thức cơ bản đã học.
b) Nội dung: HS trả lời các câu hỏi của GV.
c) Sản phẩm: Nội dung kiến thức đã học.
d) Tổ chức thực hiện:Hoạt động
của GV và HS
Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Yêu cầu HS nhắc lại các định lý
về góc ở tâm, số đo của cung tròn,
liên hệ giữa cung và dây cung
tròn?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS hoạt động cá nhân trả lời câu
- AOB là góc ở tâm ( O là tâm đường tròn, OA, OB là bán kính )
- Ta có: AOB= sđ AmB
Trang 27AB = CD AB CD b) AB > CD AB > CD
AB > CD AB > CD
2 Hoạt động 2: Luyện tập (20')
a) Mục tiêu: Biết suy luận, chứng minh bài toán cụ thể
b) Nội dung: Các bài tập trong PBT.
c) Sản phẩm: Lời giải và kết quả mỗi bài
Giải:
Trang 28- HS lên bảng trình bày lời giải.
C B
Chứng minh tương tự BEC = 900
Xét tam giác vuông BDC và BEC có
BC là cạnh chung
DBC = ECB (ABC cân tại A)
BDC BEC (cạnh huyền gócnhọn)
BE = DC BDE =CED (*)trừ hai vế của (*) với DE
CE = BD
b Ta vẽ DHBC,EK BCvì
CEK BDC
DH = EK (1) và DH // EK (2)
Từ (1) và (2) tứ giác DHKE là hình chữnhật
DE // BC
Ta có ADE = ABC (đồng vị)
Trang 29AED =ACB ( vì ABC cân tại A)
ADE = AED ADE cân tại A
3 Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng (13')
a) Mục tiêu: Biết suy luận, chứng minh bài toán cụ thể
b) Nội dung: Các bài tập trong PBT.
c) Sản phẩm: Lời giải và kết quả mỗi bài
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS lên bảng trình bày lời giải
Vì có OA = OB, A = B
AC = DB Từ đó O1= O 2 Suy ra AE = FBb.Tam giác OCD là tam giác cân (vì OC
= OD do AOC BOD) nên ODC <
900 từ đó CDF > 900
(VìODC vàCDF kề bù) Do vậy trongtam giác CDF ta có CDF >CFD suy
Trang 31Tuần :
Ngày dạy: / /2023
TIẾT 25 GÓC NỘI TIẾP
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: - Củng cố lại cho học sinh định nghĩa góc nội tiếp, các tính
chất của góc nội tiếp
- Giáo dục học sinh phẩm chất tự lập, tự tin, tự chủ, trung thực
- Chăm chỉ trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập, tích cực tìm tòi và sáng
tạo trong học tập
II Thiết bị dạy học và học liệu
1 Thiết bị dạy học:
- Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, PBT, ê ke, compa
- Học sinh: Thước thẳng, êke, compa
2 Học liệu: Sách giáo khoa, sách bài tập, kế hoạch bài dạy
PHIẾU BÀI TẬP TIẾT 25 GÓC NỘI TIẾP Bài 1: Bài tập 16 (SBT - 76)
Bài 2: Bài tập 17 (SBT - 76)
Bài 3: Bài tập 18 (SBT - 76)
III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động 1: Khởi động (10')
a) Mục tiêu: HS nhớ và trình bày được các kiến thức cơ bản đã học.
b) Nội dung: HS trả lời các câu hỏi của GV.
c) Sản phẩm: Nội dung kiến thức đã học.
Trang 32d) Tổ chức thực hiện:Hoạt động
của GV và HS
Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Yêu cầu HS nhắc lại các định
nghĩa, định lý và hệ quả góc nội
tiếp?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS hoạt động cá nhân trả lời câu
a) Mục tiêu: Biết suy luận, chứng minh bài toán cụ thể
b) Nội dung: Các bài tập trong PBT.
c) Sản phẩm: Lời giải và kết quả mỗi bài
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm
Giải:
Trang 33- HS lên bảng trình bày lời giải.
a) Mục tiêu: Biết suy luận, chứng minh bài toán cụ thể
b) Nội dung: Các bài tập trong PBT.
c) Sản phẩm: Lời giải và kết quả mỗi bài
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm Bài 2:
Trang 34Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS lên bảng trình bày lời giải
Ta có AB = AC
AB AC (3)
Từ (1), (2) và (3) ABD AEB Lại có: A chung
Trang 35Tuần :
Ngày dạy: / /2023
TIẾT 26 GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY
CUNG
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Củng cố cho học sinh các khái niệm, định lý, tính chất về
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Trang 36- Giáo dục học sinh phẩm chất tự lập, tự tin, tự chủ, trung thực.
- Chăm chỉ trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập, tích cực tìm tòi và sáng
tạo trong học tập
II Thiết bị dạy học và học liệu
1 Thiết bị dạy học:
- Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, PBT, ê ke, compa
- Học sinh: Thước thẳng, êke, compa
2 Học liệu: Sách giáo khoa, sách bài tập, kế hoạch bài dạy
PHIẾU BÀI TẬP TIẾT 26 GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG
a) Mục tiêu: HS nhớ và trình bày được các kiến thức cơ bản đã học.
b) Nội dung: HS trả lời các câu hỏi của GV.
c) Sản phẩm: Nội dung kiến thức đã học.
d) Tổ chức thực hiện:Hoạt động
của GV và HS
Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Yêu cầu HS nhắc lại các định
nghĩa, tính chất góc tạo bởi tiếp
tuyến và dây cung?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS hoạt động cá nhân trả lời câu
Trang 37a) Mục tiêu: Biết suy luận, chứng minh bài toán cụ thể
b) Nội dung: Các bài tập trong PBT.
c) Sản phẩm: Lời giải và kết quả mỗi bài
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS lên bảng trình bày lời giải
Giải:
O'
A O
E
D C
Trang 38không đổi, không phụ thuộc vào vị trícủa cát tuyến CAD khi cát tuyến đó quayquanh điểm A
b) Gọi E là giao điểm của hai tiếp tuyếntại C và D của (O) và (O’) Ta có:
3 Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng (13')
a) Mục tiêu: Biết suy luận, chứng minh bài toán cụ thể
b) Nội dung: Các bài tập trong PBT.
c) Sản phẩm: Lời giải và kết quả mỗi bài
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
Bước 1: Chuyển giao nhiệm
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS lên bảng trình bày lời giải
a) Xét MTA và MBT Ta có:
M:chung;
1 MTA MBT sdAT
2
MTA MBT
Trang 40Tuần :
Ngày dạy: / /2023
TIẾT 27 LUYỆN TẬP VỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC
- Giáo dục học sinh phẩm chất tự lập, tự tin, tự chủ, trung thực
- Chăm chỉ trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập, tích cực tìm tòi và sáng
2 Học liệu: Sách giáo khoa, sách bài tập, kế hoạch bài dạy
PHIẾU BÀI TẬP TIẾT 27 LUYỆN TẬP VỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI