Bài 3: Gạch dưới các từ ngữ nói về trẻ em (nhi đồng) (M: ngoan ngoãn) Ai yêu các nhỉ đồng Bằng Bác Hồ Chí Minh? Tính các cháu ngoan ngoãn Mặt các cháu xinh xinh Mong các cháu cố gắng Thi đua học và hành Tuổi nhỏ làm việc nhỏ Tuỳ theo sức của mình Để tham gia kháng chiến Để giữ gìn hoà bình Các cháu hãy xứng đáng Cháu Bác Hồ Chí Minh. Bài 4: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các câu theo mẫu Ai là gì ? sau đây: a) Mẹ em là ............................. b) Lớp trưởng lớp em là .............................. c) Người dạy dỗ và chăm sóc em rất tận tình từ năm lớp 1 là ................ Bài 5: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong các câu sau: a) Bé là một “ cô giáo” rất dễ thương. b) Thằng Hiển là “học trò’’ nhỏ tuổi nhất trong lớp học của chị em Bé. Bài 6: Gạch chân dưới các câu theo mẫu Ai là gì ? trong đoạn thơ sau: Cốc, cốc,cốc Ai gọi đó ? Tôi là Thỏ Nếu là Thỏ Cho xem tai. Cốc, cốc,cốc Ai gọi đó ? Tôi là Nai Nếu là Nai Cho xem gạc.
Trang 1TUẦN 1 Nội dung em cần ghi nhớ trong tuần:
- Phân biệt l/n; an/ ang; an/ ooa
- Nắm vững từ chỉ sự vật, so sánh
- Viết được đoạn văn nói về Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
A CHÍNH TẢ
Bài 1 Điền vào chỗ trống l hay n
- …ải chuối - …àng xóm
- …o sợ - lưỡi …iềm
- van …ài - …àng tiên
Bài 2: Điền vào ô trống các từ ngữ có tiếng ghi ở cột bên trái:
no m : no nê,………
lo ………
nội ………
lội ………
Bài 3 Viết các từ có chứa vần an/ang theo mẫu: a) - than : than vãn,……….
b) - thang : thuốc thang,……… ……….
Bài 4: Điền vào chỗ trống: a) l hoặc n: Anh ta eo …ên …ưng Chim đập cánh ba ần mới …ên …ổi b) an hoặc ang: Trời nắng ch ch Tiếng tu hú gần xa r…… r…
Bài 5: Điền vào chỗ trống l hoặc n.
a)
- úa ếp - …e …ói - …o …ắng - …ời ói
b)
….ong … anh đáy ước in trời
Thành xây khói biếc on phơi bóng vàng
c)
- ên ớp - … on ….ước - ên người - chạy on ton
B LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài 1:Gạch dưới các từ ngữ chỉ sự vật trong mỗi khổ thơ sau:
a) Sương trắng viền quanh núi b) Bà em ở làng quê
Trang 2Như một chiếc khăn bông Lưng còng như dấu hỏi.
Bài 2: Gạch dưới các từ ngữ chỉ sự vật trong mỗi khổ thơ sau:
Em cầm bút vẽ lên tayĐất cao lanh bỗng nở đầy sắc hoaCon cò bay lả, bay la
Lũy tre đầu xóm, cây đa giữa đồng
Bài 3: Gạch dưới những từ chỉ sự vật được so sánh với nhau trong các câu thơ sau và tìm từ chỉ sự so sánh có thể thay thế cho dấu hai chấm trong dòng thơ cuối (Viết vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu trả lời)
Em nhặt ốc, hến
Em đơm cơm nào,Cơm là cát biểnĐũa: nhánh phi laoDấu hai chấm trong đòng thơ cuối có thể thay thế bằng từ so sánh:
………
………
Bài 4: Gạch dưới những sự vật được so sánh với nhau trong mỗi câu văn sau:
a)Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ;
b) Cây rau khúc rất nhỏ, chỉ bằng một mầm cỏ non mới nhú
Bài 5: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để tạo ra hình ảnh so sánh:
a) Mảnh trăng lưỡi liềm lơ lững giữa trời như
b) Tiếng gió vi vu như
c) Những giọt sương sớm long lanh như
Bài 6: Viết một đoạn văn khoảng 3 đến 5 câu miêu tả về con người hoặc cảnh
vật Trong đoạn văn có sử dụng hình ảnh so sánh.Viết xong em gạch chân dưới hình ảnh so sánh ấy.
Bài làm
Trang 3b) Nơi thành lập Đội ở đâu?
c) Những đội viên đầu tiên của đội là ai?
d) Đội được mang tên Bác Hồ từ khi nào?
Bài làm
Trang 4TUẦN 2 Nội dung em cần ghi nhớ trong tuần:
1 - Phân biệt được uêch/uyu, s/x, ăn/ăng
2 - Mở rộng vốn từ : Thiếu nhi; Ôn tập kiểu câu Ai là gì?
3 - Biết cách Viết đơn
c) -Tên cây tre còn nhỏ: ………
Bài 3 Điền vào chỗ trống tiếng có vần uêch, vần uyu để tạo thành từ ngữ thích
hợp:
Bài 4 Điền vào ô trống s hoặc x:
a) cây ấu, chữ ấu
b) .an ẻ, ẻ gỗ
c) .ắn tay áo, củ ắn
Trang 5Bài 5 Điền vào ô trống ăn hoặc ăng:
a.)……… là vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc Việt Nam
b.) ……… là trường đại học đầu tiên của nước ta
c) ……… là thủ đô của nước Việt Nam
Bài 3: Gạch dưới các từ ngữ nói về trẻ em (nhi đồng) (M: ngoan ngoãn)
Ai yêu các nhỉ đồng
Bằng Bác Hồ Chí Minh?
Tính các cháu ngoan ngoãn
Mặt các cháu xinh xinh
Mong các cháu cố gắng
Thi đua học và hành
Tuổi nhỏ làm việc nhỏTuỳ theo sức của mình
Để tham gia kháng chiến
Để giữ gìn hoà bìnhCác cháu hãy xứng đáng Cháu Bác Hồ Chí Minh
Bài 4: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các câu theo mẫu
Ai là gì ? sau đây:
a) Mẹ em là
b) Lớp trưởng lớp em là
c) Người dạy dỗ và chăm sóc em rất tận tình từ năm lớp 1 là
Bài 5: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong các câu sau:
a) Bé là một “ cô giáo” rất dễ thương.
b) Thằng Hiển là “học trò’’ nhỏ tuổi nhất trong lớp học của chị em Bé.
Bài 6: Gạch chân dưới các câu theo mẫu Ai là gì ? trong đoạn thơ sau:
Trang 6- Ai gọi đó ?
-Tôi là Thỏ
-Nếu là Thỏ
-Cho xem tai
- Ai gọi đó ?
- Tôi là Nai
- Nếu là Nai
- Cho xem gạc
C TẬP LÀM VĂN:
Bài 1: Điền nội đung cần thiết vào chỗ trống để hoàn thành lá đơn dưới đây:
ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG HỒ CHÍ MINH
ngày tháng năm
ĐƠN XIN VÀO ĐỘI Kính gửi: - …………
: - …………
Em tên là:……… Sinh ngày ………
Học sinh lớp: Trường:
………
Em tên là:……… Sinh ngày ………
Học sinh lớp: Trường: ………
Sau khi tìm hiểu về:………và học………
……… , em tha thiết mong được ……… ………
Em làm đơn này để xin được vào Đội, em xin hứa: - Chấp hành đúng ………
- Quyết tâm thực hiện tốt……….để xứng đáng là ……… Người làm đơn
(Kí và ghi rõ họ tên)
Trang 7TUẦN 3 Nội dung em cần ghi nhớ trong tuần:
1 Phân biệt được tr/ch; ăc/ oăc và dấu hỏi/ dấu ngã.
2 Nắm được về biện pháp so sánh, dấu chấm
3 Viết được đoạn văn kể về gia đình
A CHÍNH TẢ.
Bài 1 Điền vào chỗ trống:
a) chẻ hay trẻ: … lạt, …… trung, ………… con,.…… củi.
b) cha hay tra: …… mẹ, …… hạt, ……… hỏi, ……… ông.
c) chong hay trong: …….… đèn, ……… xanh, …… nhà, … ….chóng d) chứng hay trứng: …… minh, ……… tỏ, …….… gà, ………… vịt Bài 2 Tìm các tiếng có vần ăc hoặc oăc điền vào chỗ trống để tạo thành từ ngữ
thích hợp
- h…… là - ngúc ng……
- đ điểm - dấu ng
- thuốc b - s sảo
Bài 3: Điền vào chỗ trống tr hoặc ch
a) Đèn khoe đèn khỏe hơn ….ăngĐèn ra trước gió còn ……ăng hỡi đèn
b) Tôi yêu … uyện cổ nước tôiVừa nhân hậu lại tuyệt vời sâu xa
Bài 4: Điền vào chỗ trống:
a) tr hoặc ch
- che ….ở - ơ trụi - cách ….ở - … ơ vơ
b) ăc hoặc oăc
- dao s… - lạ h… - dấu ng…… kép - mùi hăng h…
Bài 5: Điền vào chỗ trống: tr hoặc ch
a) - Từ ong gậm tủ, mấy … ú … uột nhắt vừa … ạy vừa kêu … ít ít.b) - ….óng ….án; - vầng … án; - ánh ăng ; - phải … ăng
B LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
Bài 1: Gạch dưới các hình ảnh so sánh với nhau trong những câu sau :
Trang 8a) Mặt trời nằm đáy vó b) Nắng vườn trưa mênh môngNhư một chiếc đĩa nhôm Bướm bay như lời hát
Đáy vó: toàn những tôm Đưa ta tới bến xa
c)Thuyền chồm lên hụp xuống như nô giỡn Sóng đập vào vòi mũi thùmthùm, chiếc thuyền tựa hồ như một tay võ sĩ can trường giơ ức ra chịu đấm, vẫnlao mình tới
Bài 2: Gạch dưới các hình ảnh so sánh với nhau trong những câu thơ sau:
a) Con yêu mẹ bằng trường học
Cả ngày con ở đấy thôiLúc con học, lúc con chơi
Mẹ là đất nước, tháng ngày của con
Bài 3: Gạch dưới các hình ảnh so sánh trong những câu thơ, câu văn dưới đây rồi điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trả lời
a) Đêm nay con ngủ giấc tròn
Mẹ là ngọn gió của con suốt đời
b) Chiếc thuyền tựa hồ một tay võ sĩ can trường giơ ức ra chịu :đấm, vẫn laomình tới
c) Dãy nủi đá vôi kia ngồi suy tư trầm mặc như một cụ già mãn chiều xếbóng
Kiểu so sánh trong các câu thơ, câu văn trển là: ……….
Bài 4: Gạch dưới những từ ngữ chỉ hoạt động được so sánh với nhau trong mỗi câu sau:
a) Con thuyền chồm lên hụp xuống như nô giỡn
b) Những chú ngựa phi nhanh trên đường đua tựa như tên bắn
Trang 9c) Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại rơi mà như nhảy nhót.
Bài 5: Gạch dưới những từ ngữ chỉ âm thanh được so sánh với nhau trong mỗi câu sau:
a) Tiếng ve râm ran như tiếng nhạc chiều êm ả
b) Tiếng sóng ì oạp vỗ vào bờ cát như tiếng ru dịu dàng của mẹ
c) Tiếng khèn dìu dặt tựa tiếng gió reo vi vút trong rừng bương
Bài 6: Chép đoạn văn dưới đây vào vở sau khi đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp và viết hoa những chữ đầu câu:
Ông tôi vốn là thợ gò hàn vào loại giỏi có lần, chính mắt tôi đã thấy ông tán đinh đồng chiếc búa trong tay ông hoa lên, nhát nghiêng, nhát thẳng, nhanh đến mức tôi chỉ mơ hồ cảm thấy trước mặt ông phất phơ những sợi tơ mỏng ông là niềm tự hào của cả gia đình tôi
Trang 10b) Từng người trong gia đình em hiện đang làm việc gì, ở đâu?c) Tình cảm của em đối với những người trong gia đình ra sao?
Bài làm
Trang 11TUẦN 4 Nội dung em cần ghi nhớ trong tuần:
- Phân biệt d/gi/r, ân/âng.
- Ôn tập kiểu câu Ai là gì? Mở rộng vốn từ Gia đình.
- Viết đoạn văn kể chuyện “ Dại gì mà đổi”
A BÀI TẬP CHÍNH TẢ
Bài 1: Điền vào chỗ trống
a) rào hay dào : hàng, ., dồi , mưa , … dạt
b) rẻo hay dẻo : bánh , múa , ……… dai, cao
c) rang hay dang : lạc , ….… tay, rảnh , … … cánh
d) ra hay da: cặp …… , ………diết, …… vào, ……… chơi
Bài 2 Tìm từ ngữ có tiếng chứa vần ân hoặc âng, có nghĩa như sau:
- Bộ phận của cơ thể dùng để di chuyển:………
- Chỉ người bạn gần gũi, nhiều tình cảm:………
- Chỉ hành động đưa vật từ dưới lên cao: ………
- Chỉ sự chăm sóc, nuôi dạy nói chung: ………
Bài 3: Điền vào chỗ trống: a) d, gi hoặc r - thong ong - óng trống - … òng kẻ - òng rã - ong ruổi - … òng điện Bài 4: Điền vào chỗ trống a) r, gi hoặc d Sóng biển …ữ ….ội xô vào bãi cát, ….ó biển ào ào xé nát ….ặng phi lao b) Chữ có dấu hỏi hoặc dấu ngã Quê hương …… người chỉ một
Như là …… một mẹ thôi
Bài 5: Chép lại các câu dưới đây sau khi điền vào chỗ trống
Trang 12a) d hoặc gi, r :
Tiếng đàn theo ó bay xa, lúc ìu ặt thiết tha, lúc ngân nga … éo ắt
b) ân hoặc âng:
Vua vừa dừng ch.… , d.… trong làng đã d… lên vua nhiều sản vật để tỏ lòngbiết ơn
Bài 6: Điền r, gi hoặc d chỗ trống:
À uôm, ếch nói ao chuôm
…i rào, gió nói cái vườn … ộng thênh
Âu âu chó nói đêm thanh
Tẻ te gà nói sang banh ….a rồi
Vi vu ….ó nói mây trôi
Thào thào, trời nói xa vời mặt trăng
B BÀI TẬP LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài 1:Khoanh vào chữ trả lời cho câu hỏi đúng.
- Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ nói về gia đình?
A mẹ, bà nội, ông nội, bạn thân, chú thím, cháu chắt
B chị em, cô chú, anh chị, cậu mợ, ông bà,cha mẹ
C bố, anh em, ông ngoại, bà ngoại, thầy cô, chú bác
Bài 2: Cho các từ: hòa nhã, hòa thuận, hòa giải, hòa hợp, hòa mình Em hãy
Trang 13b) - là người mẹ thứ hai của em.
Bài 4: Đặt 3 câu theo mẫu Ai(cái gì, con gì) là gì?
Bài làm
Bài 4: Đặt 3 câu theo mẫu Ai là gì?
a) - là tương lai của đất nước
b) - là người thầy đầu tiên của em
C TẬP LÀM VĂN
Đề bài: Em hãy kể lại câu chuyện “ Dại gì mà đổi”
Trang 14Gợi ý:
a) Vì sao mẹ dọa đổi cậu bé?
b) Cậu bé trả lời mẹ như thế nào?
c) Vì sao cậu bé nghĩ như vậy?
d)Truyện này buồn cười ở điểm nào?
Bài làm
Trang 15TUẦN 5 Nội dung em cần ghi nhớ trong tuần:
- Phân biệt được n/l, en/ eng và oam/ oăm.
- Nắm được về biện pháp so sánh
- Viết được đoạn văn giới thiệu về trường học
A CHÍNH TẢ.
Bài 1 Tìm và điền tiếp vào chỗ trống 3 từ láy âm đầu l và 3 từ láy âm đầu:
a) l/l :………
……… …………
b) n/n : ……….
………
Bài 2 Điền vào chỗ trống: a) l hoặc n - úa ếp - …e …ói - …o …ắng - …ời ói b) en hoặc eng - giấy kh…… - cái x… - thổi kh… - đánh k……
Bài 3 Điền tên chữ ghi âm tương ứng vào cột bên phải: Số TT Âm Tên chữ 1 o 2 p 3 q 4 r 5 x 6 y Bài 4 Điền vào chỗ trống vần oam hay oăm: - xồm x…… - nguồm ng……
Trang 16- sâu h…… - oái… …
Bài 5 Điền vào chỗ trống vần l hay n:
… ơi ấy đã đưa tôi
Buổi đầu tiên đến lớp
Nay con đường tít tắp
Vẫn đang chờ tôi đi
Nơi cả nhà tiễn chân Anh tôi đi bộ độiBao ….iềm vui nỗi đợi
…….ắng nửa thềm nghiêng nghiêng
Bài 6 Điền vào chỗ trống vần en hay eng:
Bước tới Đèo Ngang bong xế tà
Trang 17TUẦN 6 Nội dung em cần ghi nhớ trong tuần:
- Phân biệt được eo/oeo, s/x, ươn/ương
- Mở rộng vốn từ về trường học Biết sử dụng dấu phẩy
- Viết được đoạn văn kể về buổi đầu đi học
A CHÍNH TẢ.
Bài 1 Điền vào chỗ trống vần eo hay oeo:
- Con đường ngoằn ng…… - Kh…… tay hay làm
- Ngõ nghách ngoắt ng…… - Già n…… đứt dây
- Chân đi cà kh… - Chó tr…… mèo đậy
Bài 2 Điền vào chỗ trống s/x
a) xắc hay sắc b) xao hay sao
- Cái …… da nhỏ - Dày …… thì nắng, vắng…… thì mưa
- Đồ chơi xúc …… - …… vàng năm cánh
- Bảy … … cầu vồng - Xanh … vàng vọt
- Hoa tươi khoe
……
- Nỗi lòng ….xuyến
Bài 3 Viết tiếp 4 từ có vần ươm, 4 từ có vần ương vào chỗ trống
a) vươn vai,… b) vương vãi,…
Bài 4 : Điền vào chỗ trống tiếng mở hay mỡ để tạo thành từ ngữ thích hợp:
- … … mang - ……… đầu
Trang 18- …… màng - …… màn
- cởi …… - thịt ………
- dầu …… - củ khoai ……
Bài 5: Điền vào chỗ trống a) s hoặc x - sản uất - ….ơ dừa - sơ ….uất - ơ lược b)ươn hoặc ương - mái tr…… - giọt s - tr……… tới - s…… núỉ Bài 6: Điền vào chỗ trống: a) s hoặc x - cây óng -ngôi ao - ong việc -lao ao b )ươn hoặc ương - con l…… - bay 1 - l…… thực - khối l……
B LUYỆN TỪ VÀ CÂU: Bài 1: Hãy xếp các từ: trường học, lớp học, ông bà, cha mẹ, sân trường, vườn trường, tiếng trống trường, phụng dưỡng, thương con quý cháu, sách vở, bút mực, giáo viên, học bài, bài tập, hiếu thảo, học sinh, cháu chắt, thành hai nhóm sau: Nhóm trường học Nhóm gia đình ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Thêm dẩu phẩy vào chỗ thích hợp rồi chép lại các câu sau:
a) Bạn Ngọc bạn Thủy và bạn Lan đều là học sinh giỏi toàn diện
b) Cả hai chị em trong nhà đều là vận động viên tài năng đầy triển vọng c) Kỉ niệm buổi đầu đi học là kỉ niệm đẹp đẽ trong sáng và đáng nhớ suốt đời
Bài 3: Cho các từ: thúc giục, thúc bách, thúc đẩy, giục giã, từ nào có thể thay thế
Trang 19được từ gióng giả trong câu thơ sau là từ……….
Tiếng trống trường gióng giả Năm học mới đến rồi.
Bài 4: Thêm dẩu phẩy vào chỗ thích hợp rồi chép lại các câu sau:
Từ đấy trở đi sớm sớm khi Gà Trống cất tiếng gáy là Mặt Trời lại tươi cười hiện ra phân phát ánh sang cho mọi vật mọi người.
Bài làm
C TẬP LÀM VĂN:
Đề bài: Em hãy kể về buổi đầu đi học của mình
a) Em đến trường đi học lần đầu tiên vào buổi sáng hay buổi chiều ?
……… b) Hôm ấy, em đi học một mình hay có ai đưa đi ?
……… c) Trên đường tới trường, em nhìn thấy những cảnh gì ?
……… d) Buổi đầu đi học, điều gì làm cho em thấy lạ lùng, bỡ ngỡ ?
……… e) Lúc đó, em mong muốn điều gì ?
………
Bài làm
Trang 20TUẦN 7 Nội dung em cần ghi nhớ trong tuần:
- Phân biệt được tr/ch, iên/iêng, en/oe
- Ôn tập về từ chỉ hoạt động, trạng thái
- Biết viết đoạn văn ghi lại nội dung một cuộc họp
- Hôm nay òi nắng ang ang
Mèo con đi học … ẳng mang thứ gì
Bài 2 Điền vào chỗ trống các từ ngữ có tiếng chứa vần iên/iêng
Trang 21khiên ……… khiêng ………
Bài 3 Điền vần en hay oen thích hợp vào chỗ trống:
- Nông ch… choẹt - Cài th… cửa
- Nh… miệng cười - Tặng giấy kh…
Bài 4: Điền vào chỗ trống
a) tr hoặc ch
Từ ong gậm tủ, mấy … ú … uột nhắt vừa … ạy vừa kêu … ít ít
b) ên hoặc iêng:
Từng đàn chim hải âu bay 1.… trên mặt b……., t … kêu xao xác
Bài 5: Chép lại các từ ngữ sau khi điền vào chỗ trống:
c) tr hoặc ch
- ….óng ….án - vầng ….án - ánh ….ăng - phải ….ăng
Bài 6 Điền vào chỗ trống tiếng bắt đầu tr hoặc ch:
- Bà thường kể ……… đời xưa, nhất là ……… cổ tích
- Gần………… rồi mà anh ấy vẫn …… ngủ dậy
Bài 2: Gạch dưới những từ ngữ chỉ hoạt động được so sánh với nhau trong mỗi câu sau:
a)Con thuyền chồm lên hụp xuống như nô giỡn
b)Những chú ngựa phi nhanh trên đường đua tựa như tên bắn
c)Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại rơi mà như nhảy nhót
Bài 3: Đặt câu với mỗi từ chỉ hoạt động, trạng thái:
Trang 22a) Bơi
b) Thích
Bài làm
Câu 4: Ghi lại các hình ảnh so sánh trong các câu thơ sau:
Gợi ý: Em hãy tìm các sự vật có điểm giống nhau được so sánh trong câu.
a) Con trâu ăn cỏ
b) Đàn bò uống nước dưới sông.
c) Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ.
C TẬP LÀM VĂN:
Đề bài: Em hãy ghi lại biên bản một cuộc họp của tổ, lớp hoặc chi đội em
Bài làm
Trang 23TUẦN 8 Nội dung em cần ghi nhớ trong tuần:
- Phân biệt d/gi/r, uôn/uông.
- Ôn tập kiểu câu Ai làm gì? Mở rộng vốn từ Cộng đồng.
- Viết đoạn văn kể về người hàng xóm
A BÀI TẬP CHÍNH TẢ
Bài 1 Trong những câu sau, từ nào viết sai chính tả, em hãy viết lại cho đúng:
- Suối chảy dóc dách - Cánh hoa dung dinh
- Nụ cười rạng rỡ - Chân bước rộn ràng
- Sức khỏe rẻo rai - Khúc nhạc du dương
Bài làm
Trang 24Bài 2 Điền vào chỗ trống uôn hay uông:
- òng rã - ong ruổi - … òng điện
Bài 4 Điền tiếng bắt đầu bằng d hay gi:
- Nó ……… rất kĩ, không để lại ………… vết gì.
- Ông tớ mua đôi giày ……… và một ít đồ ……… dụng.
Bài 5 Điền vào chỗ trống uôn hay uông:
hát t… …, yêu ch…… , ngọn ng……
bánh c………, c……… rau, ch…… reo
b……… bán, b… … thả, chuồn ch………
B BÀI TẬP LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài 1: Xếp các từ cộng tác, đồng tâm, cộng đồng, đồng bào, đồng đội, đồng hương vào hai nhóm:
a) Những người trong cộng đồng: ……… ………
b) Thái độ, hoạt động trong cộng đồng………
Bài 2: Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm.
Trang 25b) Ông nội đang tưới cây.
b) Cô giáo đang giảng bài.
Bài làm
Bài 3: Gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai (cái gì, con gì)?
a) Đàn sếu đang sải cánh trên cao
b) Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về
c) Các em tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi
Bài 4: Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm trong các câu sau a) Muôn dòng sông nhỏ làm nên biển lớn.
b)Các bạn nhỏ ân cần hỏi ông cụ đang ngồi buồn rầu bên đường.
Bài làm
Bài 5: Gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Làm gì?
a) Đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ trên bờ đê
Trang 26b) Mấy anh thanh niên mải mê trỉa lúa trên nương.
c) Trên cao, chị mây trắng giơ lưng che nắng cho mẹ em gặt lúa
Bài 6: Gạch một gạch dưới các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong đoạn thơ sau:
Cô bận cấy lúa
Chú bận bận đánh thù
Mẹ bận hát du
Bà bận thổi nấu
Còn con bận búBận ngủ bận chơiBận tập khóc cườiBận nhìn ánh sáng
c, Tình cảm của gia đình em đối với người hàng xóm như thế nào?
d, Tình cảm của người hàng xóm đối với gia đình em như thế nào?
Bài làm
Trang 27TUẦN 9
Nội dung em cần ghi nhớ trong tuần:
- Phân biệt d/gi/r, uôn/uông.l/n, ch/ tr, x/s, dấu hỏi hoặc dấu ngã
- Ôn tập kiểu câu Ai là gì? Ai làm gì? Biện pháp so sánh Nhận biết được các
từ chỉ sự vật.Cách dung dấu chấm dấu phẩy
- Viết đoạn văn kể về người thân của em.
A BÀI TẬP CHÍNH TẢ
Bài 1 Tìm từ có âm l hay n điền vào chỗ trống để tạo thành cụm từ thích hợp:
Trang 28- Nước chảy l…… l…… - Ngôi sao l……… l… ……
Bài 3 Điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau: l hay n
Mùa … ắng, đất nẻ cân chim, ….ền nhà cũng rạn … ứt Trên cái đất phậpphều và gió ….ắm dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi ….ổi
Bài 4: Điền vào chỗ trống
- sản uất - …ơ dừa - sơ ….uất - ơ lược
b)ươn hoặc ương
- mái tr…… - giọt s - tr……… tới - s…… núỉ
Bài 6: Gạch chân những từ ngữ viết sai chính tả và sửa lại cho đúng:
a) - quả xài, ngắc ngoải, khai lang, thai thải, khái chí, mệt nhài, tại nguyện
b) - nước xáy, ngáy trầu, ngáy tai, hí háy, ngọ ngạy, táy moáy, ngó ngây
Bài làm
Trang 29B BÀI TẬP LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài 1: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong từng câu dưới đây để tạo ra hình ảnh so sánh:
a) Mảnh trăng lưỡi liền lơ lửng giữa trời như………
b) Dòng song mùa lũ cuồn cuộn chảy như………
c) Tiếng ve đồng loạt cất lên như………
Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong các câu sau:
a) Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị.
Trang 30- Tiếng suối trong như tiếng hát xaTrăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa.
Hồ Chí Minh-Trong như tiếng hạc bay qua,Đục như tiếng suối mới xa nửa vời
Nguyễn Du
Bài 4: Đọc khổ thơ sau:
Quê hương là cánh diều biếcTuổi thơ con thả trên đồngQuê hương là con đò nhỏ
Êm đềm khua nước ven sông
Bài làm
Trang 31Bài 6: Gạch dưới các từ ngữ chỉ hoạt đông, trạng thái có trong đoạn văn sau:
Cũng như tôi, mấy cậu học trò mới bỡ ngỡ đứng nép bên người thân, chỉdám đi từng bước nhẹ Họ như con chim non nhìn quãng trời rộng muốn bay,nhưng còn ngập ngừng e sợ Họ thèm vụng và ước ao thầm được như những ngườihọc trò cũ, biết lớp, biết thầy để khỏi phải rụt rè trong cảnh lạ
C.TẬP LÀM VĂN.
Đề bài: Viết đoạn văn ngắn (khoảng 10 câu) nói về bố em.
Gợi ý:
a) Người thân của em tên là gì, khoảng bao nhiêu tuổi?
b) Người thân của em có điểm gì nổi bật (về hình dáng, hoạt động,,.,.)?
c) Tỉnh cảm của người thân đối với em như thế nào? Tình cảm của em đối vớingười thân ra sao?
Bài làm
Trang 32TUẦN 10 Nội dung em cần ghi nhớ trong tuần:
- Phân biệt l/n, et/ oét, dấu hỏi / dấu ngã.
- Nắm được về so sánh Biết sử dụng dấu chấm
- Tập viết thư và phong bì thư
Bài 2 Điền vào chỗ trống et hay oet.
- Chiếc mũi t - Ăn như mỏ kh
- Cười toe t - Nói như v
Bài 3 Tìm và điền tiếp vào chỗ trống 3 từ láy âm đầu l và 3 từ láy âm đầu n:
a) l/l : Lung linh, lấp lánh,………
b) n/n : no nê, nao núng,………
Bài 4: Điền lên hoặc nên vào chỗ trống
Trang 33a) Cảm động quá chẳng nói …… lời.
b) Tức phát điên ……
c) Trần Thủ độ có công xây dựng …… nhà Trần
Bài 5: Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào các chữ in đậm.
- Qua gì nho nho
Chín đo như hoa
Tươi đẹp vườn nhà
Ăn cay xe lươi.
C BÀI TẬP LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài 1: Gạch dưới những sự vật được so sánh với nhau trong mỗi câu văn sau:
a) Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ.
b) Cây rau khúc rất nhỏ, chỉ bằng một mầm cỏ non mới nhú
Bài 2: Gạch dưới các hình ảnh so sánh và dưới từ ngữ chỉ sự so sánh:
a) Mặt trời nằm đáy vó b) Nắng vườn trưa mênh môngNhư một chiếc đĩa nhôm Bướm bay như lời hát
Đáy vó: toàn những tôm Đưa ta tới bến xa
c)Thuyền chồm lên hụp xuống như nô giỡn Sóng đập vào vòi mũi thùmthùm, chiếc thuyền tựa hồ như một tay võ sĩ can trường giơ ức ra chịu đấm, vẫnlao mình tới
Bài 3: Chép lại đoạn văn dưới đây sau khi đặt 3 dấu chấm câu vào chỗ
thích hợp và viết hoa những chữ đầu câu.
Đêm mùa đông, trời mưa phùn gió lạnh thổi ào ào ngoài cừa sổ nằm trongnhà, Hồng lắng nghe tiếng mưa rơi em chỉ thương đàn gà phải co ro trong giá rétmùa đông
Trang 34Bài 4: Gạch dưới các hình ảnh so sánh và dưới từ ngữ chỉ sự so sánh trong những câu thơ sau:
a) Con yêu mẹ bằng trường học
Cả ngày con ở đấy thôi
Lúc con học, lúc con chơi
Là con cũng đều có mẹ
Công cha cao hơn núi
Nghĩa mẹ dài hơn sông
b) Con mong mẹ khỏe dần dầnNgày ăn ngon miệng, đêm nằm ngủ say
Rồi ra đọc sách, cấy cày
Mẹ là đất nước, tháng ngày của con
Bài 5: Gạch dưới các hình ảnh so sánh trong những câu thơ, câu văn dưới đây rồi điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trả lời:
a) Đêm nay con ngủ giấc tròn
Mẹ là ngọn gió của con suốt đời
b) Chiế c thuyền tựa hồ một tay võ sĩ can trường giơ ức ra chịu :đấm, vẫn lao mình tới.c) Dãy nủi đá vôi kia ngồi suy tư trầm mặc như một cụ già mãn chiều xế bóng
Kiểu so sánh trong các câu thơ, câu văn trển là: so sánh …….….….với ….… …
Bài 6: Ngắt đoạn dưới đây thành 3 câu và chép lại cho đúng chính tả
Cháu rất nhớ khu vườn của bà khu vườn ấy có cây ổi đào mà cháu rất thích
hè này về thăm bà, chắc cháu lại được ăn ổi trái ổi thơm ngon như tấm lòng yêuthương của bà dành cho cháu
Trang 35C.TẬP LÀM VĂN.
Đề bài: Viết một bửc thư ngắn cho cô gỉáo (thầy giáo) đã dạy em trong những năm học trước nhân Ngày 20 – 11
Gợi ý:
- Dòng đầu như: Nơi gửi, ngày tháng năm
- Lời xưng hô với người nhận thư (VD: Cô giáo Mai Anh kính mến, hoặc ThầyLăng kính mến, )
- Nội dung thư (4-5 dòng): Thăm hỏi, báo tin tới thầy cô Lời chúc và hứahẹn
- Cuối thư: Lời chào,chữ kí và tên
Bài làm
Trang 36TUẦN 11
Nội dung em cần ghi nhớ trong tuần:
- Phân biệt x/s, ong/ oong, ươn/ ương.
- Mở rộng vốn từ: Quê hương; ôn tập câu Ai làm gì?
- Viết được đoạn văn về quê hương
A BÀI TẬP CHÍNH TẢ
Bài 1 Gạch chân các chữ viết hoa trong đoạn thơ sau :
Quê em vàng đen quýNơi vịnh Hạ Long xanhNúi Bài Thơ như tranhNghiêng nghiêng nhìn sóng nước
Bài 2 Tìm từ ngữ có chứa tiếng ở cột bên trái rồi ghi vào ô trống ở cột bên phải
sạch sẽ, xanh sao, xang sông, sáng xủa, ngôi xao
Bài 4: Điền s/ x vào chỗ trống.
Đẹp vô cùng tổ quốc ta ơi!
Rừng cọ đồi chè, đồng ……anh ngào ngạtNắng chói … ông Lô, hò ô tiếng hátChuyến phà dào dạt bến nước Bình Ca…
Trang 37Bài 5 Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào viết sai chính tả? Em hãy sửa lại cho đúng:
sôi gấc, cặp xách, sương đêm, xửa chữa, xức khỏe
Bài 6: Điền s/ x vào chỗ trống.
Bồ quân bên … uối chín vàngBiến thành chợ của học hàng nhà chim
Đầu tiên tu hú bay lên
…….ẻ con giục mẹ bỏ quên cả giày
Chào mào chưa nếm đã ……ayChim ……âu bận hót nửa ngày mới ……ang
Anh Vũ mua bán đàng hoàng
Ăn ……ong múa lộn cả làng cùng ……em
B LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài 1: Cho các từ: học, chơi, múa hát Hãy đặt câu theo mẫu Ai làm gì?
Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm
- Cô giáo đã …….cho em bao điều hay
- Đến trường học em phải ……… thầy cô giáo
Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm:
Trang 38- Mẹ em đang nấu cơm.
- Dưới ao, những con cá đang bơi lội
Bài 4: Dùng từ “cô giáo” hoặc “thầy giáo” để đặt câu theo mẫu Ai làm gì?
Bài 5: Dùng từ “các bạn học sinh” để đặt câu theo mẫu Ai làm gì?
Trang 39Bài làm
Trang 40TUẦN 12 Nội dung em cần ghi nhớ trong tuần.
a) Phân biệt tr/ch, oc/ ooc, at/ ac.
b) Ôn tập từ chỉ hoạt động, trạng thái, so sánh.
c) Viết được đoạn văn nói về cảnh đẹp đất nước.
A BÀI TẬP CHÍNH TẢ
Bài 1: Điền vào chỗ trống oc hay ooc?
- Con s , quần s , cẩu m hàng, kéo xe rơ – m
Bài 2 Điền vào ô trống từ ngữ chứa tiếng ở cột bên trái
Bài 4: Điền vào chỗ trống ng hay ngh?
a) i; .ê ; .e
b) a; .o; ô; u; ư
Bài 5 Điền vào ô trống từ ngữ chứa tiếng ở cột bên trái
Bài 6: Điền vào chỗ trống tr/ch:
Con .ai, cái .ai, .ồng cây, .ồng bát
B LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
Bài 1: Gạch dưới những từ ngữ chỉ hoạt động được so sánh với nhau trong mỗi câu sau:
a) Con thuyền chồm lên hụp xuống như nô giỡn
b) Những chú ngựa phi nhanh trên đường đua tựa như tên bắn
c) Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại rơi mà như nhảy nhót