S60GD-NT Long An Tro6ag THPT LedQuyiNoa NEATHI HOC SINH GIOUNONG BANG SOAG COU LONG Nan hor: 2008-2009 Moa: NOA LYU Thos gian: 180 phut Caa 1 3 điecm: Vediea foachuyea độg biệ kiế cuâ
Trang 1S60GD-NT Long An
Tro6ag THPT LedQuyiNoa
NEATHI HOC SINH GIOUNONG BANG SOAG COU LONG
Nan hor: 2008-2009
Moa: NOA LYU Thos gian: 180 phut Caa 1 (3 điecm):
Vediea foachuyea độg biệ kiế cuâ Ma Trờtrong năn Qua biệ đồ ha§ cho bieấ nhữg nơi nag trê Trá Nag, moi nag coi2 laa Mat Troglea thieé fiah, noi nag checou
1 la& vagnoi nag khoag cot
Câ 2 (2 điem):
Cho biefifiắ fiiem sinh thácuơ ca§ luà gab va&a§ càphê Trê thếlớ khu vưE nà, quố g1a nà vay@ơĐướ ta, vuag nà trồg hai loai ca§ nag nhiề nha#?
Câ 3 (3 điem):
Nea fiắ fiem votri fica lytcua n66t ta vagyinghắ kinh teắcué nou
Câ 4 (3 đicm):
Doa vag Atlat Đờị IýViệ Nam vaœá kiế thứ đaốhot, haỹ nê nhữg điẹn khá nhau ve3ãàùi hình giưã 2 vùg núĐôg Bắ vadTa§ Bắ
Câ 5 (3 điecm):
Cho biếâh hươâg cuơ quaừrình đỗhịhồ đố vớ sựphátriệ kính tếxaểhộ ơânướ
ta
Câ 6 (3 điem):
Cho bafig sodie#i sau:
Giattrosafi xuắ cua nga@h troag trof theo giatso sahh năn 1994
(Đơn và tafoag)
Nắn | Toag soa | L6éng Rauđai | Ca¥ coag | Ca¥ ắ Ca¥ khat
1990 | 49604,0 =| 33289,6 3477,0 6692,3 5028,5 1116,6
1995 | 66183,4 | 42110,4 = | 4983,6 12149,4 | 5577,6 1362,4
2000 | 90858,2 = | 55163,1 6332,4 21782,0 | 6105,9 1474,8
2005 | 107839,9 | 63689,5 8937,3 25615,3 8008,3 1589,5
Trang 2
1/ Tính tố độtaơg trươâg giautrosafi xua& nga@h troag trof theo téa@g nhom ca¥% troag (Lag naga 1990 = 100%)
2/ Dưđ và sốlệ đãính, haỹ veốrê cùag moi hệton độcá đườg biệ dieđ thea hiệ tố đo#âg trươơg cuơ cá nhón ca$ trồg
Câ 7 (3 điem):
Ha§ nê nhữg phương hướg cơ bâ trong việ sươluhg vawađ tab tựnhiê ơơĐồg bầg sôg Cưđ Long
HEA