1 Đề cương môn học 2 129 câu hỏi ôn tập ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC CÔNG PHÁP QUỐC TẾ (bản tóm tắt) 4 Tóm tắt nội dung môn học Công pháp quốc tế trang bị cho sinh viên ngành luật những kiến thức về các nguyên tắ.
Trang 11 Đề cương môn học
2 129 câu hỏi ôn tập
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC CÔNG PHÁP QUỐC TẾ
(bản tóm tắt)
4 Tóm tắt nội dung môn học:
Công pháp quốc tế trang bị cho sinh viên ngành luật những kiến thức về các nguyên tắc cơ bản
và các quy phạm pháp luật quốc tế, được xây dựng dựa trên sự nhất trí và tự nguyện của các quốc gia -chủ thể cơ bản của luật quốc tế Môn học này có thể chia ra làm hai phần: phần chung và phần riêng Phần chung giới thiệu những lý thuyết cơ bản của công pháp quốc tế như: các nguyên tắc cơ bản; các học thuyết của các học giả; chủ thể của luật quốc tế; lịch sử hình thành và phát triển của luật quốc tế;
và sự ảnh hưởng của luật quốc tế đối với pháp luật quốc gia Phần riêng đề cập đến những vấn đề cụ thể trong quan hệ quốc tế giữa các quốc gia như: luật biển quốc tế; luật nhân đạo quốc tế; luật ngoại giao và lãnh sự…
Môn học là cơ sở để sinh viên đi sâu nghiên cứu các vấn đề pháp lý quốc tế khác như: luật hình
sự quốc tế; luật nhân quyền quốc tế
5 Nội dung chi tiết môn học:
1. Nội dung 1: Khái quát chung về Luật Quốc tế
2. Nội dung 2: Những nguyên tắc cơ bản của Luật Quốc tế
3. Nội dung 3 Chủ thể của Luật Quốc tế
4. Nội dung 4: Dân cư trong Luật Quốc tế
5. Nội dung 5: Lãnh thổ và biên giới quốc gia
6. Nội dung 6: Luật Điều ước quốc tế
7. Nội dung 7: Luật biển quốc tế
8. Nội dung 8: Luật Hàng không quốc tế
9. Nội dung 9: Luật Ngoại giao và lãnh sự
10 Nội dung 10: Hội nghị và tổ chức quốc tế
11 Nội dung 11: Các biện pháp hòa bình giải quyết tranh chấp quốc tế
12 Nội dung 12: Luật lệ và tập quán về chiến tranh
13 Nội dung 13: Trách nhiệm pháp lý quốc tế
Trang 2CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ LUẬT QUỐC TẾ
1.1 Khái lược sự hình thành và phát triển của luật quốc tế
1.1.1 Sự hình thành luật quốc tế;
1.1.2 Luật quốc tế thời kỳ chiếm hữu nô lệ;
1.1.3 Luật quốc tế thời kỳ phong kiến;
1.1.4 Luật quốc tế thời kỳ tư bản chủ nghĩa;
1.1.5 Luật quốc tế hiện đại
1.2 Những đặc trưng của luật quốc tế hiện đại
1.2.1 Về đối tượng điều chỉnh;
1.2.2 Về chủ thể;
1.2.3 Về nguồn;
1.2.4 Về xây dựng các nguyên tắc, quy phạm;
1.2.5 Về bản chất;
1.2.6 Về bảo đảm thi hành
1.3 Mối quan hệ giữa luật quốc tế hiện đại và pháp luật quốc gia Vai trò của luật quốc tế hiện đại
1.3.1 Mối quan hệ giữa luật quốc tế hiện đại và pháp luật quốc gia;
1.3.2 Vai trò của luật quốc tế hiện đại
1.4 Nghiên cứu thêm về vấn đề Nội luật hóa trong Luật quốc tế
CHƯƠNG II: NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA LUẬT QUỐC TẾ
2.1 Khái niệm về nguyên tắc cơ bản của luật quốc tế hiện đại
2.1.1 Khái niệm về nguyên tắc cơ bản của luật quốc tế hiện đại;
2.1.2 Vấn đề xác định và pháp điển hóa các nguyên tắc cơ bản của luật quốc tế hiện đại 2.2 Nguyên tắc tôn trọng chủ quyền quốc gia
2.2.1 Khái niệm về chủ quyền quốc gia;
2.2.2 Nội dung nguyên tắc tôn trọng chủ quyền quốc gia trong luật quốc tế hiện đại 2.3 Nguyên tắc bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia
2.3.1 Khái niệm bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia;
2.3.2 Nội dung nguyên tắc bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia
2.4 Nguyên tắc dân tộc tự quyết
2.4.1 Khái niệm về quyền dân tộc tự quyết;
2.4.2 Nội dung của nguyên tắc quyền dân tộc tự quyết
2.5 Nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ của quốc gia khác
2.5.1 Quá trình hình thành và phát triển nguyên tắc
Trang 32.5.2 Nội dung của nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ của quốc gia khác 2.6 Nguyên tắc cấm dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực
2.6.1 Quá trình hình thành và phát triển nguyên tắc
2.6.2 Nội dung nguyên tắc cấm dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực
2.7 Nguyên tắc hòa bình giải quyết tranh chấp quốc tế
2.7.1 Quá trình hình thành và phát triển nguyên tắc hòa bình giải quyết tranh chấp quốc tế; 2.7.2 Nội dung của nguyên tắc hòa bình giải quyết tranh chấp quốc tế
2.8 Nguyên tắc tôn trọng các quyền cơ bản của con người
2.8.1 Quá trình hình thành và phát triển nguyên tắc
2.8.2 Nội dung của nguyên tắc tôn trọng các quyền cơ bản của con người
2.9 Nguyên tắc các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với nhau
2.9.1 Quá trình hình thành và phát triển của nguyên tắc các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác 2.9.2 Nội dung của nguyên tắc các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với nhau
2.10 Nguyên tắc tự nguyện thực hiện các cam kết quốc tế (Pacta sunt servanda)
2.10.1 Quá trình hình thành và phát triển của nguyên tắc
2.10.2 Nội dung của nguyên tắc tự nguyện thực hiện các cam kết quốc tế
2.11 Nghiên cứu thêm về việc vận dụng các nguyên tắc cơ bản của Luật quốc tế trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế
CHƯƠNG III: CHỦ THỂ CỦA LUẬT QUỐC TẾ
3.1 Khái niệm và đặc điểm chủ thể của luật quốc tế hiện đại
3.1.1 Khái niệm chủ thể luật quốc tế hiện đại;
3.1.2 Các loại chủ thể luật quốc tế hiện đại
3.2 Vấn đề công nhận trong luật quốc tế hiện đại
3.2.1 Khái niệm về sự công nhận trong luật quốc tế hiện đại;
3.2.2 Các thể loại, hình thức và phương pháp công nhận trong luật quốc tế hiện đại;
3.2.3 Kết quả pháp lý của sự công nhận quốc tế
3.3 Vấn đề kế thừa của quốc gia trong luật quốc tế hiện đại
3.3.1 Khái niệm về sự kế thừa của quốc gia trong luật quốc tế hiện đại;
3.3.2 Sự kế thừa của quốc gia mới thành lập do thắng lợi của cách mạng xã hội;
3.3.3.S ự kế thừa của quốc gia mới thành lập do hợp nhất hoặc giải thể quốc gia;
3.3.4 Sự kế thừa của quốc gia trong trường hợp có thay đổi lớn về lãnh thổ
3.4 Nghiên cứu thêm về Việt Nam và vấn đề kế thừa
CHƯƠNG IV: DÂN CƯ TRONG LUẬT QUỐC TẾ
Trang 45.1 Khái niệm dân cư trong luật quốc tế
5.2 Vấn đề quốc tịch
5.2.1 Khái niệm về quốc tịch;
5.2.2 Hưởng quốc tịch;
5.2.3 Mất quốc tịch;
5.2.4 Hai quốc tịch;
5.2.5 Không quốc tịch
5.2 Vấn đề bảo vệ quyền con người
5.2.1 Khái niệm về quyền con người;
5.2.2 Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực bảo vệ quyền con người;
5.2.3 Đóng góp của Việt Nam trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển quyền con người 5.3 Nghiên cứu thêm vấn đề bảo vệ quyến con người ở Việt Nam
CHƯƠNG V: LÃNH THỔ QUỐC GIA
6.1 Lãnh thổ quốc gia
6.1.1 Khái niệm lãnh thổ quốc gia
6.1.1.1 Vùng đất;
6.1.1.2 Vùng nước;
6.1.1.3 Vùng lòng đất;
6.1.1.4 Vùng trời
6.1.2 Quy chế pháp lý của lãnh thổ quốc gia
6.1.2.1 Quyền tối cao của quốc gia đối với lãnh thổ;
6.1.2.2 Quy chế pháp lý của lãnh thổ quốc gia
6.2 Biên giới quốc gia
6.2.1 Khái niệm biên giới quốc gia
6.2.1.1 Các bộ phận hợp thành biên giới quốc gia;
6.2.1.2 Các kiểu biên giới quốc gia;
6.2.1.3 Xác định biên giới quốc gia
6.2.2 Quy chế pháp lý của biên giới quốc gia
6.2.2.1 Các điều ước quốc tế về biên giới quốc gia;
6.2.2.2 Pháp luật quốc gia về biên giới
6.3 Nghiên cứu thêm về vấn đề lónh thổ quốc gia , biờn giới quốc gia của Việt Nam
CHƯƠNG VI: LUẬT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
4.1 Khái niệm điều ước quốc tế và luật điều ước quốc tế
Trang 54.1.1 Khái niệm điều ước quốc tế;
4.1.2 Hình thức của điều ước quốc tế;
4.1.3 Khái niệm luật điều ước quốc tế
4.2 Ký kết điều ước quốc tế
4.2.1 Giai đoạn đàm phán, soạn thảo văn bản;
4.2.2 Giai đoạn ký kết, phê chuẩn, phê duyệt
4.3 Hiệu lực của điều ước quốc tế
4.3.1 Điều kiện có hiệu lực của điều ước quốc tế;
4.3.2 Thời gian có hiệu lực của điều ước quốc tế;
4.3.3 Điều ước quốc tế hết hiệu lực
4.4 Thực hiện điều ước quốc tế
4.4.1 Giải thích điều ước quốc tế;
4.4.2 Công bố và đăng ký điều ước quốc tế;
4.4.3 Thực hiện điều ước quốc tế
4.5 Nghiên cứu thêm về Việt Nam với việc ký kết, thực thi điều ước quốc tế
CHƯƠNG VII: LUẬT BIỂN QUỐC TẾ
7.1 Khái niệm chung
7.2 Nội thủy
7.2.1 Khái niệm nội thủy;
7.2.2 Quy chế pháp lý của nội thủy
7.3 Lãnh hải
7.3.1 Khái niệm lãnh hải;
7.3.2 Quy chế pháp lý của lãnh hải
7.4 Vùng tiếp giáp lãnh hải
7.4.1 Khái niệm vùng tiếp giáp lãnh hải;
7.4.2 Quy chế pháp lý của vùng tiếp giáp lãnh hải
7.5 Vùng đặc quyền kinh tế
7.5.1 Khái niệm vùng đặc quyền kinh tế;
7.5.2 Quy chế pháp lý của vùng đặc quyền về kinh tế
7.6 Thềm lục địa
7.6.1 Khái niệm thềm lục địa;
7.6.2 Quy chế pháp lý của thềm lục địa
7.7 Biển quốc tế Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển quốc tế
7.7.1 Biển quốc tế;
Trang 67.7.2 Khu vực đáy biển và lòng đất dưới đáy biển quốc tế.
7.8 Quy chế pháp lý của các eo biển, kênh đào và sông quốc tế, Nam cực
7.8.1 Quy chế pháp lý của eo biển quốc tế;
7.8.2 Quy chế pháp lý của kênh đào quốc tế;
7.8.3 Quy chế pháp lý của sông quốc tế;
7.8.4 Nam cực
7.9 Nghiên cứu thêm về quy chế pháp lý của biển đảo Việt Nam
CHƯƠNG VIII: LUẬT HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ
8.1 Lịch sử hình thành và sự phát triển luật hàng không quốc tế
8.2 Khái niệm và các nguyên tắc cơ bản của luật hàng không quốc tế
8.2.1 Khái niệm luật hàng không quốc tế
8.2.2 Các nguyên tắc cơ bản của luật hàng không quốc tế
8.2.3 Nguồn của luật hàng không quốc tế
8.3 Quy chế pháp lý của vùng trời và phi hành đoàn
8.3.1 Quy chế pháp lý của vùng trời;
8.3.2 Quy chế pháp lý của phi hành đoàn;
8.4 Điều chỉnh pháp lý các chuyến bay và khai thác các đường bay quốc tế
8.4.1 Điều chỉnh pháp lý các chuyến bay;
8.4.2 Điều chỉnh pháp lý việc khai thác các đường bay quốc tế 8.5 Nghiên cứu thêm về nguồn luật hàng không quốc tế Việt Nam
CHƯƠNG IX: LUẬT NGOẠI GIAO VÀ LÃNH SỰ
9.1 Khái niệm và nguồn của luật ngoại giao và lãnh sự
9.1.1 Khái niệm;
9.1.2 Các điều ước quốc tế chủ yếu về luật ngoại giao, lãnh sự; 9.2 Hệ thống các cơ quan quan hệ đối ngoại của nhà nước
9.2.1 Các cơ quan đối ngoại ở trong nước;
9.2.2 Các cơ quan đối ngoại ở nước ngoài
9.3 Các cơ quan đối ngoại ở trong nước
9.3.1 Nguyên thủ quốc gia;
9.3.2 Quốc hội;
9.3.3 Chính phủ;
9.3.4 Người đứng đầu chính phủ;
9.3.5 Bộ trưởng Bộ ngoại giao và Bộ ngoại giao
Trang 79.4 Các cơ quan quan hệ đối ngoại ở nước ngoài
9.4.1 Cơ quan đại diện ngoại giao
9.4.1.1 Khái niệm và phân loại cơ quan đại diện ngoại giao;
9.4.1.2 Chức năng của cơ quan đại diện ngoại giao;
9.4.1.3 Cấp bậc và hàm đại diện ngoại giao;
9.4.1.4 Trình tự bổ nhiệm đại diện ngoại giao;
9.4.1.5 Khởi đầu và kết thúc chức vụ đại diện ngoại giao 9.4.1.6 Nhân viên của cơ quan đại diện ngoại giao và cơ cấu của nó; 9.4.1.7 Đoàn ngoại giao;
9.4.1.8 Quyền ưu đãi và miễn trừ ngoại giao
9.4.2 Phái đoàn thường trực của các quốc gia tại các tổ chức quốc tế
9.4.3 Cơ quan lãnh sự
9.4.3.1 Khái niệm về cơ quan đại diện lãnh sự;
9.4.3.2 Chức năng của cơ quan đại diện lãnh sự;
9.4.3.3 Cấp lãnh sự;
9.4.3.4 Nhân viên của cơ quan đại diện lãnh sự;
9.4.3.5 Bổ nhiệm lãnh sự;
9.4.3.6 Kết thúc chức năng của đại diện lãnh sự;
9.4.3.7 Khu vực lãnh sự;
9.4.3.8 Đoàn lãnh sự;
9.4.3.9 Quyền ưu đãi và miễn trừ lãnh sự
9.5 Nghiên cứu thêm về nguồn của luật ngoại giao và lãnh sự Việt Nam
CHƯƠNG X: HỘI NGHỊ VÀ TỔ CHỨC QUỐC TẾ
10.1 Hội nghị quốc tế
10.1.1 Khái niệm và phân loại hội nghị quốc tế;
10.1.2 Các nguyên tắc và thủ tục của hội nghị quốc tế;
10.1.3 Văn bản của hội nghị quốc tế;
10.2 Tổ chức quốc tế
10.2.1 Khái niệm tổ chức quốc tế;
10.2.2 Tính chất pháp lý của tổ chức quốc tế;
10.3 Liên hiệp quốc
10.3.1 Lịch sử thành lập Liên hiệp quốc;
10.3.2 Mục tiêu và nguyên tắc của Liên hiệp quốc;
10.3.3 Thành viên của Liên hiệp quốc;
Trang 810.3.4 Các cơ quan của Liên hiệp quốc.
10.4 Các tổ chức chuyên môn
10.4.1 Khái niệm;
10.4.2 Tổ chức chuyên môn và Liên hiệp quốc
10.5 Các tổ chức quốc tế khu vực và các tổ chức quốc tế khác
10.5.1 Các tổ chức khu vực;
10.5.2 Các tổ chức quốc tế khác
CHƯƠNG XI: CÁC BIỆN PHÁP HÒA BÌNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP QUỐC TẾ
11.1 Nguyên tắc giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
11.2 Những biện pháp hòa bình giải quyết tranh chấp quốc tế
11.2.1 Đàm phán trực tiếp;
11.2.2 Môi giới trung gian;
11.2.3 Các ủy ban điều tra, hòa giải;
11.2.4 Trọng tài quốc tế;
11.2.5 Tòa án quốc tế;
11.2.6 Giải quyết hòa bình các tranh chấp quốc tế trong khuôn khổ các tổ chức quốc tế
CHƯƠNG XII: LUẬT LỆ VÀ TẬP QUÁN QUỐC TẾ VỀ CHIẾN TRANH
12.1 Khái niệm về chiến tranh
12.2 Những luật lệ và tập quán quốc tế về chiến tranh
12.2.1 Khái niệm và nguồn gốc của nó;
12.2.2 Vấn đề tuyên chiến, khởi chiến;
12.2.3 Chiến trường;
12.2.4 Việc sử dụng vũ khí và phương tiện chiến tranh;
12.2.5 Lực lượng vũ trang trong chiến tranh;
12.2.6 Du kích;
12.2.7 Mục tiêu bắn phá trong chiến tranh;
12.2.8 Phong tỏa bờ biển trong chiến tranh;
12.2.9 Quy chế chiếm đóng quân sự
12.3 Luật quốc tế về bảo hộ nạn nhân chiến tranh
12.3.1 Bảo hộ thường dân trong chiến tranh;
12.3.2 Bảo hộ thương bệnh binh;
12.3.3 Quy chế tù binh;
12.3.4 Bảo vệ các di tích văn hóa
Trang 912.4 Đình chỉ chiến sự và chấm dứt tình trạng chiến tranh
12.4.1 Đình chỉ chiến sự và hậu quả pháp lý của nó;
12.4.2 Chấm dứt tình trạng chiến tranh và việc ký kết các hiệp ước hòa bình
12.4.3 Trách nhiệm chiến tranh của quốc gia xâm lược và tội phạm chiến tranh
CHƯƠNG XIII: TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ QUỐC TẾ
13.1 Khái niệm trách nhiệm pháp lý quốc tế
13.1.1 Quá trình hình thành và phát triển của chế định trách nhiệm pháp lý quốc tế; 13.1.2 Định nghĩa trách nhiệm pháp lý quốc tế
13.2 Cơ sở xác định trách nhiệm pháp lý quốc tế
13.2.1 Cơ sở pháp lý;
13.2.2 Cơ sở thực tế;
13.2.3 Các thể loại vi phạm pháp luật quốc tế
13.3 Chủ thể trách nhiệm pháp lý quốc tế
13.3.1 Trách nhiệm pháp lý quốc tế của quốc gia;
13.3.2 Trách nhiệm pháp lý quốc tế của các tổ chức quốc tế
13.4 Thể loại và hình thức trách nhiệm của các quốc gia trong luật quốc tế hiện đại
13.4.1 Trách nhiệm phi vật chất;
13.4.2 Trách nhiệm vật chất;
13.4.3 Trừng phạt quốc tế
6 Học liệu
6.1 Học liệu bắt buộc
- Khoa Luật, Giáo trình Công pháp quốc tế, NXB Đại học quốc gia Hà Nội, 2013.
- Hiến chương Liên hiệp quốc năm 1945.
- Quy chế Tòa án công lý quốc tế.
- Công ước luật biển năm 1982.
- Công ước Viên năm 1969 về điều ước quốc tế.
- Công ước Viên năm 1961 về quan hệ ngoại giao
Trang 10KHOA LUẬT - ĐHQGHN
BỘ MÔN LUẬT QUỐC TẾ
CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN CÔNG PHÁP QUỐC TẾ
1 Định nghĩa Luật quốc tế
2 Lược sử sự hình thành và phát triển của Luật quốc tế
3 Đối tượng điều chỉnh của Luật quốc tế
4.Trình bày các loại nguồn của Luật quốc tế
5 Nêu và phân tích những đặc điểm của Luật quốc tế hiện đại
6 Vai trò của Luật quốc tế hiện đại
7 Nêu và phân tích mối quan hệ giữa Luật quốc tế với pháp luật quốc gia
8 Tính cưỡng chế của Luật quốc tế so với Luật quốc gia
9 Vai trò và ý nghĩa của những nguyên tắc cơ bản của Luật quốc tế
10 Chứng minh rằng những nguyên tắc cơ bản của Luật quốc tế là những nguyên tắc quan trọng nhất, bao trùm nhất và được thừa nhận rộng rãi nhất trong Luật quốc tế
11 Trình bày và phân tích nội dung của nguyên tắc tôn trọng chủ quyền quốc gia.
12 Trình bày và phân tích nội dung nguyên tắc bình đẳng về chủ quyền giữa các quốc gia
13 Trình bày và phân tích nội dung nguyên tắc dân tộc tự quyết.
14 Trình bày và phân tích nội dung nguyên tắc cấm dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực trong quan
hệ quốc tế.
15 Trình bày và phân tích nội dung nguyên tắc giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà
bình.
16 Trình bày và phân tích nội dung nguyên tắc tôn trọng các quyền cơ bản của con người.
17 Trình bày và phân tích nội dung nguyên tắc các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với nhau.
18 Trình bày và phân tích nội dung của nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ của quốc gia
khác.
19 Nêu và phân tích nội dung nguyên tắc tự nguyện thực hiện các cam kết quốc tế.
20 So sánh và phân tích mối liên hệ giữa nguyên tắc giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện
pháp hòa bình và nguyên tắc cấm sử dụng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực trong quan hệ quốc tế.