1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chương 5 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

84 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Đánh Lửa
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chöông 5 HEÄ THOÁNG ÑAÙNH LÖÛA Chöông 5 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA 5 1 Lý thuyết đánh lửa cho động cơ xăng 5 1 1 Các thông số chủ yếu của hệ thống đánh lửa 1 Hiệu điện thế đánh lửa Uđl P Là áp suất trong buồng.

Trang 1

Chöông 5: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

5.1 Lý thuyết đánh lửa cho động cơ xăng

5.1.1 Các thông số chủ yếu của hệ thống đánh lửa

1.Hiệu điện thế đánh lửa Uđl

P: Là áp suất trong buồng đốt tại thời điểm đánh lửa

: Khe hở bougie

T: Nhiệt độ ở điện cực trung tâm của bougie tại thời điểm đánh lửa

K: Hằng số phụ thuộc vào thành phần của hỗn hợp hòa khí

T

P K

Trang 2

Sự phụ thuộc của hiệu điện thế đánh lửa vào tốc độ và tải của động cơ

3000 2000

8

1 Toàn tải; 2 Nữa tải; 3 Tải nhỏ; 4 Khởi động và cầm chừng;

Trang 3

m dt

U

U K

=

=

Wdt: Năng lượng dự trữ trên cuộc sơ cấp

L1 : Độ tự cảm của cuộc so cấp của bobine

Ing: Cường độ dòng điện sơ cấp tại thời điểm transistor công suất

ngắt

Tốc độ biến thiên của hiệu điện thế thứ cấp S V ms

t

u dt

S : Tốc độ biến thiên cảu hiệu điện thế thứ cấp

 u2: Độ biến thiên cảu hiệu điện thế thứ cấp

 t : Thời gian biến thiên của hiệu điện thế thứ cấp

Tốc độ biến thiên của hiệu điện thế, thứ cấp S càng lớn thì tia lửa điện xuất hiện, hiện tại điện cực bongie càng mạnh

Trang 4

p : áp suất trên đường ống nạp

t wt : nhiệt độ nước làm mát động cơ

T mt : nhiệt độ môi trường

n : số vòng quay của động cơ

N o : chỉ số octan của xăng

Năng lượng tia lửa và thời gian phóng điện W P = W C + W L

2

. 2

2 l c

Năng lượng của thành

phần tia lửa có tính điện

dung

Năng lượng của thành phần tia lửa có tính điện cảm

Trang 5

5.1.2 Lý thuyết đánh lửa trong ô tô

Sơ đồ tương đương của mạch sơ cấp của hệ thống đánh lửa

Trang 7

Trong sơ đồ của hệ thống đánh lửa trên:

Rf : Điện trở phụ

R1 : Điện trở của cuộn sơ cấp

L1, L2: Độ tự cảm của cuộn sơ cấp và thứ cấp của bobin

L 1

R

U

S

T : Transistor công suất được điều khiển nhờ tín hiệu từ cảm biến hoặc vit lửa

Sơ đồ tương đương của mạch sơ cấp trong hệ thống đánh lửa

Trang 8

Quá trình tăng trưởng dòng sơ cấp

Khi transistor công suất T dẫn, trong mạch sơ cấp sẽ có dòng điện i1 từ (+) accu đến Rf => L1 => T => mass

Dòng điện i1 tăng từ từ do sức điện động tự cảm sinh ra trên cuộn sơ cấp L1 chống lại sự tăng của cường độ dòng điện Ở giai đoạn này,

mạch thứ cấp của hệ thống đánh lửa gần như không ảnh hưởng đến quá trình tăng dòng ở mạch sơ cấp Hiệu điện thế và cường độ dòng điện xuất hiện ở mạch thứ cấp không đáng kể nên ta có thể coi như mạch thứ cấp hở

Giá trị điện trở trong của accu được bỏ qua, trong đó:

R = R1 + Rf

U = Ua - UT

Ua: Hiệu điện thế của accu

 UT: Độ sụt áp trên transistor công suất ở trạng thái dẫn bão hòa hoặc

độ sụt áp trên vít lửa

Trang 9

Chia hai vế cho R∑

U dt

di L

L

R

t dt

L1 L 1

R -

R -

e e

A(t) Tính

t

dt

R -

U e

L

U B(t)

U k

e R

U t

A k t

B t

R - L

R -

Trang 10

i 0 0 k 0 kThay k vào i1 ta có :

R

U t

i R

U R

U t

R 1

L

R -

Trang 11

Lấy đạo hàm (5-2) theo thời gian t,

ta được tốc độ tăng trưởng của dòng sơ cấp (hình 5-5)

Đồ thị cho thấy độ tự cảm L1 của cuộc sơ cấp càng lớn thì tốc độ tăng trưởng dòng sơ cấp i1 càng giảm

Trang 16

 Quá trình ngắt dòng sơ cấp

Trang 21

Quá trình phóng điện ở điện cực bougie

Trang 22

 5.2 Nhiệm vụ, yêu cầu và phân loại hệ thống đánh lửa

Trang 23

 5.2.2 Yêu cầu

 Hệ thống đánh lửa phải sinh ra sức điện động thứ cấp đủ lớn để phóng điện qua khe hở bougie trong tất cả các chế

độ làm việc của động cơ

 Tia tửa trên bougie phải đủ năng lượng và thời gian phóng

để đốt cháy hoàn toàn hòa khí

của động cơ

 Các phụ kiện của hệ thống đánh lửa phải hoạt động tốt

trong điều kiện nhiệt độ cao và độ rung xóc lớn

phép

Trang 24

 5.2.3 Phân loại

Phân loại theo phương pháp tích lũy năng lượng:

 Hệ thống đánh lửa điện cảm (TI – Transistor Ignition System)

 Hệ thống đánh lửa điện dung (CDI – Capacitor Discharged Ignition System)

Phân loại theo phương pháp điều khiển bằng cảm biến:

 Hệ thống đánh lửa sử dụng vít lửa (breaker)

 Hệ thống đánh lửa sử dụng cảm biến điện từ (Electromagnetic Sensor) gồm 2 loại: loại nam châm đứng yên và loại nam châm quay

 Hệ thống đánh lửa sử dụng cảm biến biến Hall

 Hệ thống đánh lửa sử dụng cảm biến biến quang

 Hệ thống đánh lửa sử dụng cảm biến từ trở …

 Hệ thống đánh lửa sử dụng cảm biến cộng hưởng

Trang 25

Phân loại theo các phân bố điện cao áp:

 Hệ thống đánh lửa có bộ chia điện-delco (Distributor Ignition System)

 Hệ thống đánh lửa trực tiếp hay không có delco (Distributorless Ignition System)

Phân loại theo phương pháp điều khiển góc đánh lửa sớm: - Hệ

thống đánh lửa với cơ cấu điều khiển góc đánh lửa sớm bằng cơ khí

(Mechanical Spark – Advance)

- Hệ thống đánh lửa với bộ điều khiển góc đánh lửa sớm bằng điện tử (ESA – Electronic Spark Advance)

Phân loại theo kiểu ngắt mạch sơ cấp:

- Hệ thống đánh lửa sử dụng vít lửa (Conventional ignition system)

- Hệ thống đánh lửa sử dụng Transistor (Transistor ignition system)

- Hệ thống đánh lửa sử dụng Thyristor (CDI)

Trang 26

5.3 Sơ đồ cấu trúc khối và sơ đồ mạch cơ bản

5.3.1 Sơ đồ cấu trúc khối

điện Điện trở phụ

Công tác

chính

Bougie

Trang 27

Sơ đồ mạch điện cơ bản của hệ thống đánh lửa bán dẫn

Trang 28

Cấu tạo bobine

1 - Lỗ cắm dây cao áp

2 - Lò xo nối

3 - Cuộn giấy cách điện

4 - Lõi thép từ

5 - Sứ cách điện

6 - Nắp cách điện

7 - Vỏ

8 - Ống thép từ

9 - Cuộn sơ cấp

10 - Cuộn thứ cấp

11 - Đệm cách điện

Trang 29

Cấu tạo bộ chia điện

Trang 30

Bộ phận tạo xung của bộ chia điện

Trang 31

BỘ ĐÁNH LỬA SỚM CƠ KHÍ

Hình 5-15: Cấu tạo bộ điều chỉnh góc đánh lửa

chân không

Trang 33

Bộ phận đánh lửa sớm áp thấp

Diaphragm

Diaphragm spring Advance angle

Advance rod

Advance

Trang 34

Bougie và cách chọn lựa bougie

T

P K

Hiệu điện thế cần thiết đặt vào bougie để

cĩ thể phát sinh tia lửa tuân theo định luật

Pashen

(tốc độ mịn trung bình đối với bougie loại thường: 0.01 ÷ 0.02mm/1,000km)

Loại platin Loại thường

Trang 35

Bougie nĩng và bougie lạnh

Nhiệt độ tối ưu ở điện cực trung tâm của bougie khi tia lửa bắt đầu xuất

hiện thường khoảng 850 o C vì ở nhiệt độ này, các chất bám vào điện cực

bougie như muội than sẽ tự bốc cháy (Nhiệt độ tự làm sạch)

Động cơ làm việc thường xuyên ở chế

với phần sứ dài hơn

CĨ THỂ THAY BUGIE NĨNG CHO BUGIE LẠNH, HOẶC NGƯỢC LẠI ĐƯỢC KHƠNG?

BUGIE LẠNH BUGIE NÓNG

Trang 36

SỰ THOÁT NHIỆT TẠI BOUGIE

Trang 37

Cách đọc thông số trên bougie

Bougie NGK (Nhật)

1 Chữ đầu tiên cho ta biết đường kính ren và lục giác.

2 Chữ thứ hai chỉ đặc điểm cấu tạo chủ yếu liên quan đến hình dạng của điền cực trung tâm

3 Chữ thứ ba có thể có hoặc không: Nếu có chữ R, bên trong bougie có đặt điện trở chống nhiễu.

4 Chữ thứ tư rất quan trọng vì cho ta biết chỉ số nhiệt của bougie Đối với bougie NGK Chỉ số này thay đổi từ 2 (nóng nhất) đến 12(lạnh nhất) Xe đua thường sử dụng bougie có chỉ số nhiệt từ 9 trở lên

5 Chữ thứ năm là ký hiệu của chiều dài phần ren

6 Chữ thứ sáu chỉ đặc điểm chế tạo: S- loại thường; A hoặc C- loại đặc biệt; G, GP hoặc GV-dùng cho xe đua có điện cự làm bằng kim loại hiếm; P- có điện cực platin

7 Chữ thứ bảy ký hiệu khe hở bougie

.

1

Trang 38

Range for cold plug

Hot plug

Cold plug Self-cleaning temperature

Trang 41

Siết bougie

Sai

Trang 42

Trị số lực siết

Trang 43

5.4.2 Nguyên lý làm việc của hệ thống đánh lửa

Ignition switch

Governor advancer

Distributor IG

High-tension cord (dây cao áp)

High-tension cord

Spark plug

Breaker points Cam

Vacuum advancer Resistor

ST

Ignition coil

Capasitor

Trang 44

R f

5

4 +

W 2

Trang 45

Sơ đồ nguyên lý hệ thống đánh lửa bán dẫn

Trang 46

5.4.3 Các biện pháp nâng cao đặc tính đánh lửa

5.4.3.1 Biện pháp sử dụng điện trở phụ Rf

Khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp, thời gian tích lũy năng lượng trong mạch sơ cấp dài, Ing lớn, làm nhiệt độ tỏa trên Rf cao, điện trở Rr tăng lên tăng tổng trở R trên mạch sơ cấp Kết quả là dịng Ing giảm Điều này hạn chế được một phần năng lượng lãng phí vơ ích do thời gian

tích lũy năng lượng trên cuộn sơ cấp quá dài Khi động cơ làm việc ở tốc độ cao, vì thời gian tích

lũy năng lượng ngắn nên Ing giảm làm nhiệt độ tỏa ra trên Rf giảm, điện trở Rf giảm và dịng

Ing được tăng lên Kết quả là U2m tăng

U 2m (KV)

n (min -1 )

n 2max n 1max

1

2

1 Có điện trở phụ Rf.

2 Không có điện trở phụ Rf.

Đặc tuyến đánh lửa

Trang 47

5.4.3.2 Chọn thông số của bobine

L 1

(min -1 ) n

U 2m (KV)

2 1

( R

Từ công thức trên ta thấy tốc độ tăng

trưởng của dòng sơ cấp phụ thuốc vào

Trang 49

5.4.4 Lý thuyết và phương pháp tính toán thay thế các chi tiết trong hệ thống đánh lửa

5.4.4.1 Lý thuyết

Trang 55

5.4.4.2 Tính toán thay thế các chi tiết của hệ thống đánh lửa

Trang 58

5.5 Hệ thống đánh lửa bán dẫn

5.5.1 Phân loại

Hệ thống đánh lửa bán dẫn điều khiển trực tiếp:

- Hệ thống đánh lửa bán dẫn có vít điều khiển: Vít điều khiển có cấu tạo giống như trong hệ thống đánh lửa thường nhưng chỉ làm nhiệm vụ điều khiển đóng mở transistor

- Hệ thống đánh lửa bán dẫn không có vít: transistor công suất được điều khiển bằng một cảm biến đánh lửa

Hệ thống đánh lửa điều khiển bằng kỹ thuật số:

Dựa vào các tín hiệu như: tốc độ động cơ, vị trí cốt máy, vị trí bướm ga, nhiệt độ động cơ, … mà hệ thống vi xử lý (ECU – Electronic Control Unit)

sẽ điều khiển để Igniter tạo ra tia lửa ở mạch thứ cấp vào đúng thời điểm đánh lửa

Trang 59

5.5.2 Hệ thống đánh lửa bán dẫn có vít điều khiển

Hệ thống đánh lửa bán dẫn có vít điều khiển hiện nay rất ít được sản xuất Tuy nhiên, ở Việt Nam vẫn còn nhiều loại xe cũ trước kia

có trang bị hệ thống này.

Trang 60

Nguyên lý làm việc của sơ đồ như sau:

Trang 61

5.5.3 Cảm biến đánh lửa

Cảm biến điện từ

Khe hở nhỏ nhất giữa răng cảm biến của rotor và

lõi thép từ vào khoảng 0,2  0,5 mm

Khe hở nhỏû nhất giữa răng cảm biến của rotor

và lõi thép từ vào khoảng 0,2 0,5 mm 

Trang 62

62

Trang 65

Cảm biến quang

65

Photo_transistor Photo_diode

LED LED Đĩa cảm biến

Trang 66

66

Trang 68

Cảm biến Hall

Hình 5-33: Hiệu ứng Hall

d q

I

B

UH

.

.

=

Điện thế U H chỉ vào khoảng vài trăm

mV Nếu dịng điện Iv được giữ

khơng đổi thì khi thay đổi từ trường

B, điện thế U H sẽ thay đổi Sự thay

đổi từ trường làm thay đổi điện thế

U H tạo ra các xung điện áp được ứng

dụng trong cảm biến Hall Hiện

tưởng vừa trình bày trên được gọi là

hiệu ứng Hall (là tên của người đã

khám phá ra hiện tượng này)

Trang 69

69

Trang 70

Cấu tạodelco với cảm biến Hall

Trang 72

H E

P M 12V

SUPPLY LINE SIGNAL LINE

E R

E P

M SUPPLY LINE

E R

Trang 73

5.5.4 Hệ thống đánh lửa bán dẫn dùng cảm biến từ điện loại nam châm đứng yên

Trang 74

5.5.5 Hệ thống đánh lửa bán dẫn dùng cảm biến từ điện loại nam châm quay

Sơ đồ cảm biến đánh lửa bán dẫn loại nam châm quay

Trang 76

5.5.7 Hệ thống đánh lửa bán dẫn sử dụng cảm biến quang điện

Trang 77

5.5.8 Hiệu chỉnh góc ngậm điện trong hệ thống đánh lửa

Trang 80

5.5.9 Hệ thống đánh lửa điện dung (CDI – Capacitor Discharged Ignition)

Sơ đồ và nguyên lý làm việc:

Ngày đăng: 27/09/2022, 20:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Từ sơ đồ hình 5-4, ta cĩ thể thiết lập được phương trình vi phân sau - Chương 5 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
s ơ đồ hình 5-4, ta cĩ thể thiết lập được phương trình vi phân sau (Trang 9)
ta được tốc độ tăng trưởng của dịng sơ cấp (hình 5-5). - Chương 5 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
ta được tốc độ tăng trưởng của dịng sơ cấp (hình 5-5) (Trang 11)
Hình 5-15: Cấu tạo bộ điều chỉnh gĩc đánh lửa chân khơng - Chương 5 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Hình 5 15: Cấu tạo bộ điều chỉnh gĩc đánh lửa chân khơng (Trang 31)
Cách đọc thơng số trên bougie - Chương 5 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
ch đọc thơng số trên bougie (Trang 37)
Hình 5-19: Sự phụ thuộc của U2m vào số vòng quay động cơ - Chương 5 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Hình 5 19: Sự phụ thuộc của U2m vào số vòng quay động cơ (Trang 47)
Hình 5-33: Hiệu ứng Hall - Chương 5 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Hình 5 33: Hiệu ứng Hall (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w