1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 7 HH7 cđ9 2 TAM GIAC CAN DUONG TRUNG TRUC CUA DOAN THANG

24 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tam Giác Cân, Đường Trung Trực Của Đoạn Thẳng
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 86,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét DEF cóEDFEFD72suyra DEF cântại E.. Xét Xét DG Bài2.Tìmsốđoxtronghìnhvẽsau: T... theothứtựởD vàE vàhaitrungtrực cắt nhauởF .aBiết A110.Tínhsốđogóc DAE... Nhận biết tam giác câ

Trang 1

1 Bài1:BàiBài 1.Trongcáchìnhsau,hìnhnàolàtamgiáccân,hìnhnàolàtamgiácđều?

E Q

c) Tacó DGF72DGE108;DEF36.

Xét DEF cóEDFEFD72suyra DEF cântại E .

Xét

Xét DG

Bài2.Tìmsốđoxtronghìnhvẽsau:

T

Trang 3

nên

Trang 4

N M O

a) Xét AM

tacó:

Trang 5

b) Tacó: ABCABMMBC , ACBACNNCB

MàA B MACN (cmt), ABCACB (ABC cântại A )

DođóMBCNCB

HayO B COCB OBC cântại O

Bài5 Cho xO

y =60°,điểm At h u ộ c

tiaphâng iác của

xOy K ẻ ABOx (BOx )v à

ACOy (COy ).Tamgiác OB

vuônggócvới AC tại D cắt BC tại E.Chứngminh

Trang 6

a) EAC cân. b) ABEđều.

Lờigiải:

Trang 7

b) Tacó ABEECA90 ABEEAC90

Bài7:Chotam giác

ABC vuôngtại A(ABAC).Tiaphângiácgóc A cắt BC tại D Qua D kẻ

a) Tacó ABCACB90;A C BDEC90

suyra ABCDEC .

b) Xét FAD và EAD có: AD chung; FADEAD;A FAE .

Suyra

FADEDA (c.g.c).

Trang 8

theothứtựởDE vàhaitrungtrực cắt nhauởF

a))Biết A110.Tínhsốđogóc DAE

b)) Chứngminh2 BACDAE 180

Trang 9

y C

ADB cântại DBA135

TươngtựE nằmtrênđườngtrung trựccủađoạnthẳng ACEAEC

AEC cântại ECA335

DAEBACA1A31102.3540

b) Tacó: DAE180A

Vậy2 BACDAE 180

Bài3.Chogóc

xOy Từđiểm An ằ m t r o n ggócđókẻA H vuônggócvớiO x ( H thuộc Ox )

A K vuônggócvớiO y ( K thuộc Oy).Trêntiađốicủatia HA l ấ y

Trang 10

NênO A OC (2)

Từ(1)và(2)suyraO B OC

Bài4.Cho

AB

C vuôngtại A M làtrungđiểmcủacạnh AB.Đườngtrungtrựccủacạnh

AB c ắ t cạnh B C tại N.GọiI làgiaođiểmcủaC MA N

Trang 11

C vuôngtại A nên BACB 90

xOy90.TrêntiaOx lấyđiểm A ,trêntia O y lấyđiểm B.Kẻđườngtrungtrực

HMc ủ a đoạnthẳng OA ( HOA , MAB ).Chứngminh M thuộcđườngtrungtrựccủaOB

Lờigiải:

B

O

Trang 12

TacóHM làđườngtrungtrựccủađoạnthẳngO A n ê n MAMO

OMA cântại M O2 A1

cócântại A Gọi H làtrungđiểmcủa BC

b) Tacó:AHBAHC 180(2góckềbù))

Trang 15

tạitrungđiểmcủaM N nên ACl à trungtrựccủa MN Suyra AMAN và

Trang 16

Dạng 1 Nhận biết tam giác cân, tam giác đều Vận dụng tính chất của tam giác cân,

tamgiác đều để tính số đo góc hoặc chứng minh các góc bằng nhau, các cạnh bằngnhau.

Trang 17

giác AB D cântại A có A=40°.Trêntiađốicủatia DB l ấ y điểm C saocho

Bài6 C h ot a m g i á

ChứngminhAMC đều.

Bài7 C h ot a m g i á

c ABC .T i a p h â n g i á c g ó c

B

cắtc ạ nh

Trang 18

cântại A.TrêntiađốicủatiaB C lấyđiểm D,trêntia đốic ủa tia

CB l ấ y điểm E saocho BDCE Chứngminhtamgiác AD

Bài12.C h o xO

y =120°,đ i ểm

At h u ộ ct i a phângiáccủa

xOy K ẻ ABOx (BOx )v à

ACOy (COy ).Tamgiác AB

Trang 19

Bài7.Chogócvuông xOy .Trêncáctia Ox , O y lấyhaiđiểm A v à B (khôngtrù)ngvới O ).

ĐườngtrungtrựccủacácđoạnthẳngO A v à O B cắtnhauở M.Chứngminh:

Trang 20

c) Biết

Dạng3.Chứng minhmộtđiểmthuộcđườngtrungtrực.Chứngminhmộtđườngthẳnglàđư ờngtrungtrựccủamộtđoạnthẳng.

Bài1.Chođoạn thẳng AB5cm.Vẽđườngtròntâm A b á n kính 4cm và đườngtròntâmB

bánkính3 cm.Hai đườngtrònnàycắtnhautạiD ,E Chứng minh:

a) Điểm At h u ộ c

đườngtrungtrựccủa DE b) A

FD EDF Lấyđiểm K nằmtrongtamgiácsaocho KEKF Kẻ K P

vuônggócvớiD E (PDE ), KQ v u ô n g gócvới D F (QDF ).Chứngminh:

Trang 22

Dạng 1 Nhận biết tam giác cân, tam giác đều Vận dụng tính chất của tam giác cân,

tamgiác đều để tính số đo góc hoặc chứng minh các góc bằng nhau, các cạnh bằngnhau.

Bài1:Trongcáchình sau,hìnhnàolàtamgiáccân,hìnhnàolàtam giácđều?

E Q

tiaphâng iác của

xOy K ẻ ABOx (BOx )v à

ACOy (COy ).Tamgiác OB

C làtamgiácgì?Tạisao?

Bài6.C h o tamgiá

vuônggócvới AC tại D cắt BC tại E.Chứngminh

Bài7:Chotamgiác

ABC vuôngtại A(ABAC).Tiaphângiácgóc A cắt BC tại D Qua D kẻ

Trang 23

đườngt h ẳ n g v u ô n g g ó c v

ớ i

AEAF Chứngminh

BC tại D ,cắt AC tại F Trên ABlấyđ i ể m F s a o c h o

a)ABCDEC b)DBFlàtamgiáccân c)DBDE

a))Biết A110.Tínhsốđogóc DAE

b)) Chứngminh2 BACDAE 180

c))TínhsốđoD F E

Bài3.Chogóc

xOy Từđiểm An ằ m t r o n ggócđókẻA H vuônggócvớiO x ( H thuộc Ox )

A K vuônggócvớiO y ( K thuộc Oy).Trêntiađốicủatia HA l ấ y

C vuôngtại A M làtrungđiểmcủacạnh AB.Đườngtrungtrựccủacạnh

AB c ắ t cạnh B C tại N.GọiI làgiaođiểmcủaC MA N

a Chứngminh AN

B làtamgiáccân.Sosánh: NAB v à NBA

b. ChứngminhN

làtrungđiểmcủa BC

c Nếu IBIC ,tínhsốđocủa ABC .

Dạng 3 Chứng minh một điểm thuộc đường trung trực Chứng minh một đường thẳng làđườngtrungtrực củamộtđoạnthẳng.

Bài1.Cho

xOy90.TrêntiaOx lấyđiểm A ,trêntia O y lấyđiểm B.Kẻđườngtrungtrực

HMc ủ a đoạnthẳng OA ( HOA , MAB ).Chứngminh M thuộcđườngtrungtrựccủaOB

Bài2.Chotamgiác ABC c ó ABAC .Xácđịnhđiểm D tr ê

Ngày đăng: 27/09/2022, 11:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐÁP SỐ BÀI TẬP TỰ LUYỆN - Toán 7 HH7   cđ9 2  TAM GIAC CAN  DUONG TRUNG TRUC CUA DOAN THANG
ĐÁP SỐ BÀI TẬP TỰ LUYỆN (Trang 1)
Bài 2. Tìm số đo x trong hình vẽ sau: - Toán 7 HH7   cđ9 2  TAM GIAC CAN  DUONG TRUNG TRUC CUA DOAN THANG
i 2. Tìm số đo x trong hình vẽ sau: (Trang 1)
Bài 1. Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều? Giải thích tại - Toán 7 HH7   cđ9 2  TAM GIAC CAN  DUONG TRUNG TRUC CUA DOAN THANG
i 1. Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều? Giải thích tại (Trang 22)
Bài 2. Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều? Giải thích tại - Toán 7 HH7   cđ9 2  TAM GIAC CAN  DUONG TRUNG TRUC CUA DOAN THANG
i 2. Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều? Giải thích tại (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w