1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 7 HH7 cđ9 1 TAM GIAC CAN DUONG TRUNG TRUC CUA DOAN THANG

39 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tam Giác Cân Đường Trung Trực Của Đoạn Thẳng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại chuyên đề
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 128,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ABC ABCABAC ABC ABCA90ABAC ABC ABBCCA CHUYÊNĐỀ16: TAMGIÁC CÂN ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA ĐOẠN THẲNGPHẦNI.TÓMTẮTLÍTHUYẾT... d MTrên hình vẽ bên,dlà đường trung trực của đoạn II... Vậy BEM C

Trang 1

ABC

ABCABAC

ABC

ABCA90ABAC

ABC ABBCCA

CHUYÊNĐỀ16: TAMGIÁC CÂN ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA ĐOẠN THẲNGPHẦNI.TÓMTẮTLÍTHUYẾT.

Trang 2

d M

Trên hình vẽ bên,dlà đường trung trực của đoạn

II Bàitoán.

Trang 3

I 60°

Trang 4

DEH có D E DHDEH cântại D

Tacó DEDH; EFHG

Trang 5

x

LạicóLOMOLOM cântại O

MPPNMPN cântại P

VìMOP đềunên P O MMPO60

M O P MOL180(haihaigóckềbù););M P O MPN180(haihaigóckềbù);)

Bài 3.Cho tamgiácA B C cântạiA Tínhsốđocác góccònlại củatamgiácA B C n ế ubiết:

Trang 6

Bài5.ChotamgiácABD c â n tại A c ó A = 40°.Trêntiađốicủatia D B l ấ y điểm C s a o cho

DCDA Tínhsốđogóc ACB

Trang 7

7.ChotamgiácABC.Tiap h â n g i á c g ó cB c ắ t c ạ n h A C t ạ i D.Q u aD k ẻ đ ư ờ

n g thẳngsongsongvớiBC ,nócắtcạnh AB tại E Chứngminhtamgiác EBD cân.

Trang 8

XétAEF vuôngtại A c ó A EAF AEF vuôngcântại A

VìABC vuôngcântại A BC45

Talạicó:A D l àphângiácB A C

BADCADBAC

45

2Xét

ABDcó BDA180BBAD90

ADBCADC90

XétADB v u ô n g tại D c ó BDAB45 ADB vuôngcântại D

XétADC vuôngtại D c ó CDAC45ADCvuôngcântạiD

Bài9.ChotamgiácABC đều.Trêncạnh A B ,B C ,C A l ầ n lượtlấycácđiểm M,N ,P s a o cho

AM BN CP Chứngminhtamgiác M N P đều.

Trang 9

Bài10.ChotamgiácABC cântại A Tiaphângiácgóc B cắtcạnh AC t ạ i D ,tiaphângiácgóc C cắtcạn

hA B tại E Chứngminhtamgiác A D E cân.

Bài11.ChotamgiácABC cântại A Trêntiađốicủatia B C l ấ y điểm D ,trêntiađốicủatia

CB l ấ y điểm E saocho B D CE Chứngminhtamgiác A D E c â n

Lờigiải:

A

Trang 10

Suyra ABDACE (haig.c.g)

ADAEADE c â n tại A

Bài12.C h o x O y = 120°,đ i ể m A t h u ộ c t i a phângiáccủa x O y Kẻ

ABOx ( BOx )và ACOy (haiCOy ).Tamgiác A B C l à tamgiácgì?Tạisao?

Trang 11

B A OCAOdoABOACO

BAC60

Xét AB

C cântạiA c ó BAC60ABC đều

Bài13.C h otamgiácABC c â n tại A ( A <90°).Kẻ B D v u ô n g gócvới A C t ạ i D ,kẻ C E

vuônggócvớiA B tại E

Trang 12

c) TacóABCABIIBC;ACBACIICB

MàA B CACB (haiABC cântại A );ABIACI (haivì ABDACE)

NênI B CICB IBC cântạiIIBIC

d) TacóA B AC

BC (haiABC cântại A ) An ằ mtrênđườngtrungtrựccủađoạnthẳng

IBIC (cmt)I n ằ m trênđườngtrungtrựccủađoạnthẳng B C

DođóA I l àđườngtrungtrựccủađoạnthẳngB C

Trang 13

AIBC

Trang 14

C N

Bài14.C h o tamgiácA B C cântại A Lấyđiểm M t r ê n cạnh B C (MBMC).Trêntiađốicủa

tiaC B l ấ y điểm N s a o cho BMCN Đườngthẳngqua M v u ô n g gócvới B C cắt A B

tạiE Đườngthẳngqua N vuônggóc B C c ắ t A C tại F

Vậy BEM CFN

EMFN

(haig.c.g)

b) Tacó ED//ACEDMACB (haiđồngvị)

màEBMACB nên EDMEBM

Trang 16

MEO NFO,tacó:

MEONFO (haicmt) EMFN ( c â u a) EMOFNO( 90)

Suyra MEONFO (haig.c.g)

Trang 17

AD DC

Bài4.Chogócvuôngx O y Điểm M n ằ m tronggócđó.Vẽđiểm N v à P saochotia O x làđườngtrung

trựccủaM N và O y làđườngtrung trực của M P

a) ChứngminhO N OP

b) ChứngminhbađiểmP , O , N thẳng hàng.

Lờigiải:

Trang 18

y

M F

4 O1

x E

2 3

D

1 2

b) GọiE , F lầnlượt là giaođiểm của M N v à O x , M P v à O y

OMEONE (c.g.c) nên O1O2

Trang 19

b) A2 B nên ADB cântạiDDADB

Trang 21

b) M l à t r u n g điểm của A B

Trang 22

M 1

M 2

2 1

M

2 1

1OM2 0M1 M2 M

VậyA , M , B t h ẳ n g hàng.

b) TacóM l ầ n lượtnằmtrênđườngtrungtrựccủađoạn O A , O B

NênMOMA , MOMB

MAMB m à A , M , B t h ẳ n g hàngnên M l à trungđiểmcủa A B

Trang 23

AC5cm.TínhchuvitamgiácA

B K

Lời

Trang 24

ABAKBK8cm

VậychuvitamgiácA B K là8cm

Dạng3.Chứng minhmộtđiểmthuộcđườngtrungtrực.Chứngminhmộtđườngthẳnglàđ ườngtrungtrựccủamộtđoạnthẳng.

I Phươngphápgiải:

• Đểchứng minh điểmM thuộctrung trựccủađoạn thẳng A B , ta dùngnhận xét:

Điểmcáchđềuhai mútcủamộtđoạnthẳngthì nằmtrênđường trungtrựccủađoạnthẳngđó

MA M t h u ộ c đườngtrungtrựccủa A B

Đểchứngminhđườngthẳngd làđườngtrungtrựccủađoạnthẳng AB ,tachứngminh d

chứahaiđiểmphânbiệtcáchđềuAv à B , hoặcdù);ngđịnhnghĩađườngtrungtrực

II Bàitoán.

Bài1.ChođoạnthẳngAB5cm.VẽđườngtròntâmA b á n kính4 cmv à đườngtròntâmB

bánkính3 cm.Hai đườngtròn này cắtnhau tạiD ,E Chứng minh:

a) ĐiểmA t h u ộ c đườngtrungtrựccủa D E

b) AB làđường trung trựccủa D E

Lờigiải:

Trang 25

NênđiểmN thuộc đường trungtrựccủaA B (hai2)

Từ (hai1) và(hai2) suyra:M N là đườngtrungtrực của đoạn thẳngAB.

Bài3.ChoABC ,đườngphângiác AD Trêntia A C l ấ y điểm E s a o cho A E AB Chứng

Trang 26

K vàDQK có:

DPKDQK90

D1D2(haicmt)

Trang 27

DKl àcạnhchungDođóDPKDQK

PKQKvà D P DQ

Trang 30

x D A

z M

1 2

MàABC c â n tại AABAC

Bài 6.Cho gócx O y k h á c g ó c b ẹ t Oz l à t i a p h â n g i á c c ủ a x O y GọiM l à

m ộ t đ i ể m b ấ t k ì thuộc tia O z QuaM v ẽ đ ư ờ n g t h ẳ n g a v u ô n g g ó c

O1O2 (haiVìOz l à tiaphângiáccủa x O y )

OAMOBM 90(haigt)

Dođó OAMOEM (ch-gn)nên OAOB MAMB

O A OB n ê n O t h u ộ c đườngtrungtrựccủa AB

b) VìM A MB n ê n M t h u ộ c trungtrựccủa A B

O t h u ộ ctrungtrựccủaA B

SuyraO M l àđườngtrungtrựccủaA B

Trang 31

c) OBDOAC (c.g.c)

Trang 32

VậyđiểmM l àgiaođiểmcủađườngthẳngd v ớ i đườngtrungtrực củaA B

Chúý:NếuA,BnằmsaochoABdthìkhôngtồntạiđiểmcầntìm

Bài8.ChotamgiácABC cântại A ( A < 90°).Đườngtrungtrựccủacạnh A C cắttia C B t ạ i điểm D Trênt

iađốicủatiaA D l ấ y điểm E saocho A E BD Chứngminh:

a) ChứngminhADCcân;

Trang 33

I K

a) VìD t h u ộ c đườngtrungtrựccủa AC n ê n D A DC

ADC c â n

b) AD

C cân DACDCA (1)

A B AC nên A B CDCA ( 2 )

Từ(hai1)và(hai2)DACABC

c) Tacó:E A CDACDBAABC(hai180)

Trang 34

b) Xét AP

I AHI tacó:

Trang 35

D H

Trang 36

c) Tacó:AD//EH ( c ù n g vuônggócvới B C )nên D A H EHA ( s o letrong)

E A EH ( c m t ) nêntamgiác E A H c â n tại E n ê n E A H EHA

VậyE A H DAH hay A H l à tiaphângiáccủa D A C

Trang 37

Chox O y = 6 0 ° , đ i ể m A t h u ộ c

tiap h â n g i á c c ủ ax O y K ẻ ABOx

(haiBOx )v à ACOy ( COy ).Tamgiác O B C làtamgiácgì?Tạisao?

Bài6 C h o t a m g i á cA B C vuôngt ạ i

vuônggócvới AC tại D cắt BC tại E.Chứngminh

BC tại D ,cắt AC tại F Trên ABlấyđ i ể m F s a o c h o

a)ABCDEC ; b)DBFlàtamgiáccân; c)DBDE

a) Biết A110.Tínhsốđogóc DAE

b) Chứngminh2 BACDAE 180

c) TínhsốđoD F E

Bài3.Chogóc

xOy Từđiểm An ằ m t r o n ggócđókẻA H vuônggócvớiO x ( H thuộc Ox )

A K vuônggócvớiO y ( K thuộc Oy).Trêntiađốicủatia HA l ấ y

C vuôngtại A M làtrungđiểmcủacạnh AB.Đườngtrungtrựccủacạnh

AB c ắ t cạnh B C tại N.GọiI là giao điểm củaC MA N

a Chứngminh AN

B làtamgiáccân.Sosánh: NAB v à NBA

b. ChứngminhN

làtrungđiểmcủa BC

Trang 38

c Nếu IBIC ,tínhsốđocủa ABC .

Dạng 3 Chứng minh một điểm thuộc đường trung trực Chứng minh một đường thẳng làđườngtrungtrực củamộtđoạnthẳng.

Bài1.Cho

xOy90.TrêntiaOx lấyđiểm A ,trêntia O y lấyđiểm B.Kẻđườngtrungtrực

HMc ủ a đoạnthẳng OA ( HOA , MAB ).Chứngminh M thuộcđườngtrungtrựccủaOB

Bài2.Chotamgiác ABC c ó ABAC .Xácđịnhđiểm D trê

Ngày đăng: 27/09/2022, 11:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 1. Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều? Giải thích tại - Toán 7 HH7   cđ9 1  TAM GIAC CAN  DUONG TRUNG TRUC CUA DOAN THANG
i 1. Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều? Giải thích tại (Trang 3)
Bài 2. Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều? Giải thích tại - Toán 7 HH7   cđ9 1  TAM GIAC CAN  DUONG TRUNG TRUC CUA DOAN THANG
i 2. Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều? Giải thích tại (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w