Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 1.. Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của C.. Giải phương trình: sin 2 cos2 tan cot cos sin Câu III: tính tích phân: 1 2 0 ln1 Câu I
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN: TOÁN Thời gian làm bài:180 phút PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I:Cho hàm số 2 1
1
x y x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2 Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của (C) Tìm diểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng IM
Câu II:
1 Giải bất phương trình: log (39 x24x2) 1 log (33 x24x2)
2 Giải phương trình: sin 2 cos2 tan cot
cos sin
Câu III: tính tích phân:
1
2
0 ln(1 )
Câu IV:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a Gọi E là trung điểm CD, tính theo a khoảng cách từ điểm S đến đường thẳng BE
Câu V:Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn a+b+c=3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biều thức
4a 9b 16c 9a 16b 4c 16a 4b 9c
PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường (C1): x2y2 13 và (C2):
2 2 (x6) y 25 Gọi A là giao điểm của (C1) và (C2) với yA>0 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A và cắt (C1), (C2) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau
2 Giải phương trình:
3 2 ( 5 1) x( 5 1) x2x 0
Câu VII.a: Chứng minh rằng n N*, ta có: 2 22 4 24 2 22 4
2
n
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b:
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C1):x2y26x Tìm điểm 5 0
M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến của C mà góc giữa hai tiếp tuyến bằng 600
Trang 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 đường thẳng: (d1):
2
4
z
và (d2):
3
0
z
Chứng minh (d1) và (d2) chéo nhau Viết phương trình mặt cầu (S) có đường
kính là đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2)
Câu VII.b: Giải phương trình sau tên tập số phức: 4 3 2