Bảng cân đối tài sản NHTM*Tiền gửi thanh toán *Tiền gửi không giao dịch *Vốn đi vay *Vốn chủ sở hữu *Dự trữ *Tiền trong quá trình thu *Tiền gửi tại các TCTD khác *Chứng khoán *Tín dụng H
Trang 1NGUYÊN LÝ QUẢN TRỊ
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
Trang 5
I Khái quát NHTM
*NHTM là một tổ chức tín dụng thực hiện
toàn bộ các hoạt động ngân hàng và các
hoạt động kinh doanh khác có liên quan
nhằm mục đích lợi nhuận
Huỳnh Thế Hải
Trang 6Huỳnh Thế Hải
Trang 7II Bảng cân đối tài sản NHTM
Trang 8II Bảng cân đối tài sản NHTM
*Tiền gửi thanh toán
*Tiền gửi không giao dịch
*Vốn đi vay
*Vốn chủ sở hữu
*Dự trữ
*Tiền trong quá trình thu
*Tiền gửi tại các TCTD khác
*Chứng khoán
*Tín dụng
Huỳnh Thế Hải
Trang 9II.1 Tài sản nợ
Tiền gửi thanh toán (Checkable Deposits)
• Tài khoản tiết kiệm ( Saving Account)
• Tiền gửi có kỳ hạn (Time Doposits)
Tiền gửi không giao dịch (Nontransaction
Deposists)
Vốn đi vay (Borrowings)
Vốn chủ sở hữu (Bank Capital)
Trần Quốc Dũng
II Bảng cân đối tài sản NHTM
Trang 101 Tiền gửi thanh khoản
Trang 111 Tiền gửi thanh toán
Trần Quốc Dũng
II.1 Tài sản nợ
II Bảng cân đối tài sản NHTM
Trang 121 Tiền gửi thanh toán
Trang 131 Tiền gửi thanh toán
Trần Quốc Dũng
II.1 Tài sản nợ
II Bảng cân đối tài sản NHTM
Trang 142 Tiền gửi không giao dịch
• Hoạt động tài khoản và lãi suất được ghi lại
Trang 152 Tiền gửi không giao dịch
Trần Quốc Dũng
II.1 Tài sản nợ
II Bảng cân đối tài sản NHTM
Trang 161.1.3 Mục đích sử dụng
Trần Quốc Dũng
II Bảng cân đối tài sản NHTM
Trang 19II.2 TÀI SẢN CÓ
NGUỒN VỐN
NGUỒN VỐN
TÀI SẢN CÓ
TÀI SẢN CÓ
LỢI NHUẬN
LỢI NHUẬN
- Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác
- Chứng khoán
- Tín dụng
- Các tài sản có khác
Diệp Nữ Thanh Đình
II Bảng cân đối tài sản NHTM
Trang 201 Dự trữ: = Các khoản tiền gửi tại NHTW + Tiền mặt tại quỹ
ỘC
Theo quy chế = 10% tiền gửi không kỳ hạn + dự trữ bổ sung)
Thực hiện nghĩa vụ chi trả bất cứ lúc nào
II.2 TÀI SẢN CÓ
Diệp Nữ Thanh Đình
II Bảng cân đối tài sản NHTM
Trang 212 Tiền trong quá trình thu
Ưu điểm: không mất phí giao dịch, không mất thời gian
Nhược điểm: chỉ áp dụng được với các doanh nghiệp cùng mở tài
khoản tại 1 ngân hàng
II.2 TÀI SẢN CÓ
Diệp Nữ Thanh Đình
II Bảng cân đối tài sản NHTM
Trang 22Nhược điểm: mất thời gian (vài ngày) + chi phí giao dịch
Ưu điểm: hình thức thanh toán có thể áp dụng với tất cả các doanh nghiệp trong nền
kinh tế, giúp cho quá trình luân chuyển vốn kịp thời Diệp Nữ Thanh Đình
Trang 233 Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác
HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG ĐẠI LÝ
II.3 TÀI SẢN CÓ
Diệp Nữ Thanh Đình
II Bảng cân đối tài sản NHTM
Trang 24Các hạng mục coi như tiền
TiỀN GỬI TẠI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG KHÁC
TiỀN GỬI TẠI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG KHÁC
DỰ TRỮ
TiỀN TRONG QUÁ TRÌNH THU
TiỀN TRONG QUÁ TRÌNH THU
II.2 TÀI SẢN CÓ
II Bảng cân đối tài sản NHTM
Trang 254 Chứng khoán
Chứng khoán nợ Chứng khoán vốn
Trang 26DỰ TRỮ
SƠ CẤP
CÁC KHOẢN MỤC COI NHƯ TiỀN
DỰ TRỮ DỰ TRỮ TiỀN DỰ TRỮ TiỀN MẶT MẶT TiỀN GỬI Ở CÁC NH
KHÁC
TiỀN GỬI Ở CÁC NH KHÁC
THỨ CẤP
CHỨNG KHOÁN
CHỨNG KHOÁN
TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ
TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ
TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
TÍN PHIẾU KHO BẠC
TÍN PHIẾU KHO BẠC
5/Tín dụng
- Khoản nợ phải trả cho NH đối với người vay
- Không có tính thanh khoản, tiềm ẩn nhiều rủi ro vỡ nợ
Trang 27III NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Cho vay lại
Quá trình “Chuyển hóa tài sản”
Trang 281 Nộp bằng tiền mặt.
Mở tài khoản phát hành séc theo cách nào???
Mở tài khoản phát hành séc theo cách nào???
2 Nộp bằng tờ séc.
III NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Trang 291 Nộp bằng tiền mặt
III NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Trang 30Trần Mỹ Duyên
1 Nộp bằng tiền mặt
Tài sản nợ Tài sản có ACB
Tiền gửi thanh toán: +100(Checkable deposits)
Trang 32III NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Trang 33Trần Mỹ Duyên
* Trường hợp có dự trữ bắt buộc
III NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Trang 35Trần Mỹ Duyên
* Ví dụ
Mức lãi suất tín dụng: 10%/năm
NH thu được tiền lãi tín dụng: 9 triệu.
Lãi tiền gửi thanh toán: 5%/năm + Chi phí dịch vụ tài khoản: 3%/năm
Tổng chi phí: 8 triệu.
NH thu được 1 triệu tiền lãi ròng.
III NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Trang 36IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Huỳnh Vũ Thùy Dương
1 Quản lý thanh khoản
2 Quản lý tài sản có
3 Quản lý tài sản nợ
4 Quản lý vốn chủ sở hữu
Trang 371 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ
Thanh khoản là gì???
Huỳnh Vũ Thùy Dương
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Trang 38Thế nào là quản lý thanh
-Là khả năng đáp ứng tức thời nhu cầu rút tiền của khách
hàng tại bất ḱ thời điểm nào với mức chi phí là nhỏ nhất.
Huỳnh Vũ Thùy Dương
1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Trang 39Mục tiêu quản lý thanh khoản:
• Đảm bảo khả năng chi trả kịp thời của ngân hàng với chi phí hợp lý
• Dự đoán các nguy cơ rủi ro thanh khoản và tổn thất có thể xảy ra
Huỳnh Vũ Thùy Dương
1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Trang 40Các chiến lược quản lý thanh khoản
1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Nhà quản lý thanh khoản
Nhà quản lý thanh khoản
Phối hợp
Huy động vốn
Huy động
1
Trang 411 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Dòng tiền vào - ra
Dòng tiền vào - ra
Dự kiến thặng dư/ thâm hụt thanh khoản
Trang 421 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Nhu cầu và quyết định liên quan đến thanh khoản
Nhu cầu và quyết định liên quan đến thanh khoản
Phân tích liên tục Tránh kéo dài tình trạng thặng dư hay thâm hụt
thanh khoản
Phân tích liên tục Tránh kéo dài tình trạng thặng dư hay thâm hụt
thanh khoản
3
Các chiến lược quản lý thanh khoản
Trang 43Giả thiết: tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10% và
ngân hàng dư dật dự trữ cần thiết
Ban đầu bản cân đối của ngân hàng ACB là:
Tài sản có ACB Tài sản nợ
Dự trữ 20 Tiền gửi 100
Tín dụng 80 Vốn chủ sở hữu 10
Chứng khoán 10
Huỳnh Vũ Thùy Dương
1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Trang 44Nếu có luồn tiền rút ra 10 triệu
Tài sản có ACB Tài sản nợ
Huỳnh Vũ Thùy Dương
1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Trang 45Nếu như ngân hàng không duy trì dự trữ vượt mức
Tài sản có ACB Tài sản nợ
Dự trữ 10 Tiền gửi 100 Tín dụng 90 Vốn chủ sở hữu 10 Chứng khoán 10
Huỳnh Vũ Thùy Dương
1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Trang 46Khi có 10 triệu được rút ta thì
Tài sản có ACB Tài sản nợ
Dự trữ 0 Tiền gửi 90 Tín dụng 90 Vốn chủ sở hữu 10 Chứng khoán 10
Huỳnh Vũ Thùy Dương
1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Trang 47Huỳnh Vũ Thùy Dương
1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ
V Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Trang 48Huỳnh Vũ Thùy Dương
1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ
Tóm lại, dự trữ vượt mức đóng vai trò bảo hiểm đối với chi phí phát sinh do dòng tiền gửi chảy ra Chi phí phát sinh liên quan đến dòng tiền gửi chảy ra càng lớn thì ngân hàng duy trì dự trữ vượt mức
càng nhiều.
Tóm lại, dự trữ vượt mức đóng vai trò bảo hiểm đối với chi phí phát sinh do dòng tiền gửi chảy ra Chi phí phát sinh liên quan đến dòng tiền gửi chảy ra càng lớn thì ngân hàng duy trì dự trữ vượt mức
càng nhiều.
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Trang 49Quản Lý Tài Sản Của Ngân Hàng Thương Mại
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Trần Hoàng Hảo
Trang 50Quản lý tài sản
Quản lý tài sản
có
Quản lý tài sản
nợ
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Trần Hoàng Hảo
Trang 51IV.2 Quản lý tài sản có
Quản lý tài
ra sao???
Mục đích quản lý???
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Trần Hoàng Hảo
Trang 52Quản lý TS có của ngân hàng là việc chuyển hoá nguồn vốn tín dụng thành tiền mặt và TS sinh lợi; tức là việc
phân chia vốn giữa tiền mặt, tín dụng, đầu tư, chứng khoán và các TS khác
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
IV.2 Quản lý tài sản có
Trần Hoàng Hảo
Trang 53IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
IV.2 Quản lý tài sản có
Trần Hoàng Hảo
Trang 54IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
IV.2 Quản lý tài sản có
Trần Hoàng Hảo
Trang 551.Quản lý khách hàng Ngân hàng nỗ lực tìm
kiếm những khách hàng sẵn sàng trả mức lãi suất cao và không có khả năng
vỡ nợ
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
IV.2 Quản lý tài sản có
Trần Hoàng Hảo
Trang 562.Quản lý các khoản mục đầu tư tài chính
Ngân hàng nghiên cứu, phân tích để tìm mua chứng khoán có thu nhập cao và rủi ro thấp
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
IV.2 Quản lý tài sản có
Trần Hoàng Hảo
Trang 573.Quản lý khoản mục tài sản cho vay
Ngân hàng phải nỗ lực giảm thiểu rủi ro bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư và cho vay
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
IV.2 Quản lý tài sản có
Trần Hoàng Hảo
Trang 58Ngân hàng phải quản lý mức độ thanh khoản của tài sản sao cho đáp ứng được yêu cầu dự trữ bắt buộc mà không chịu chi phí quá cao
4.Quản lý dự trữ
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
IV.2 Quản lý tài sản có
Trang 59IV.3 Quản lý tài sản nợ
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Quản lý
tài sản
nợ???
Mục đích???
Nội dung???
Trang 60IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
IV.3 Quản lý tài sản nợ
Quản lý TS nợ là việc thực hành quản lý rủi ro do chênh
lệch giữa TS và nợ của ngân hàng.
Quản lý TS nợ là công cụ quản lý chiến lược để quản lý rủi ro lãi suất và rủi ro thanh khoản mà ngân hàng, tổ
chức tài chính và các doanh nghiệp gặp phải.
Trần Hoàng Hảo
Trang 61Bảo đảm đủ vốn cho nhu cầu tín dụng hợp lệ và duy trì lãi suất cơ bản ròng và doanh lợi.
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
IV.3 Quản lý tài sản nợ
Bảo đảm thanh khoản của ngân hàng
Trần Hoàng Hảo
Trang 62IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
IV.3 Quản lý tài sản nợ
Trang 63Quản lý danh mục tiền gửi
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
IV.3 Quản lý tài sản nợ
NH áp dụng các
biện pháp nhằm
nâng cao khả năng huy động các nguồn tiền gửi của NH
Biện pháp ki
nh tế
Biện pháp kỹ thuật
Biện pháp tâm lý
Trang 64IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
IV.3 Quản lý tài sản nợ
Trần Hoàng Hảo
Trang 65Là giải pháp cơ bản,
mang tính chiến
lược, mang lại hiệu
quả cho ngân hàng
trong cả ngắn hạn và
dài hạn
Biện pháp kỹ thuật
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
IV.3 Quản lý tài sản nợ
Trang 66IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
IV.3 Quản lý tài sản nợ
Trần Hoàng Hảo
Trang 67Ngoài các khoản tiền
tăng thêm vốn vay
Quản lý các nguồn vốn phi tiền gửi của ngân hàng
IV.3 Quản lý tài sản nợ
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
Trang 68Quản lý tài sản Có Quản lý tài sản Nợ
• Các danh mục đầu tư: trái phiếu
CP, trái phiếu tập đoàn, chứng
khoán, TS, các quỹ tương hỗ, SP
khác
• Các khoản vay và tạm ứng: khoản
vay của công ty, tín dụng tiền mặt/
mức thấu chi, vay tiêu dùng, các
khoản vay có mục đích, NPAs
• Việc cân bằng tiền mặt và ngân
hàng
• Hóa đơn mua hàng và chiết khấu
• Thảo thuận mua hàng lại
• Cho vay: các điều khoản cho vay, vay nội bộ ngân hàng, tái huy
Trang 69IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân
hàng
IV.4 Quản lí vốn chủ sở hữu (VCSH )
1 Giới thiệu chung về VCSH của NH thương mại:
Vốn chủ sở hữu
là gì?????
Vai trò của VCSH đối với ngân hàng????
Lê Thị Hoa
Trang 702 Tình hình VCSH của NHTM ở Việt Nam:
0 5 10 15 20 25 30 35
Agribank BIDV VCB Vietinbank
Tình hình VCSH của 4 NHTM hàng đầu VN trong giai đoạn 2010-2011
Lê Thị Hoa
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng
IV.4 Quản lí vốn chủ sở hữu (VCSH )
Trang 713 Nguyên nhân quản lí
Trang 72• Giúp ngân hàng tránh được nguy cơ phá sản
VD: NH ACB có tỷ lệ VCSH trên tổng tài sản là
Tiền gửi: 90 VCSH: 10
Tiền gửi: 95 VCSH: 5
Trang 73• Giúp ngân hàng tránh được nguy cơ phá sản
Hai NH đều gặp rủi ro tín dụng khiến cho mỗi
NH phải chịu tổn thất một khoản là 8 triệu
Dự trữ: 10
Tín dụng: 82
Dự trữ: 10 Tín dụng: 82
Tiền gửi: 90 VCSH: 2
Tiền gửi: 95 VCSH: -3
Trang 74Việc ngân hàng phải duy trì
một tỷ lệ vốn chủ sở hữu nhất
định là điều quan trọng????
Giảm nguy cơ khiến cho ngân hàng rơi vào tình trạng mất khả năng thanh toán
Trang 75• VCSH ảnh hưởng đến chỉ tiêu ROE
ROA( Return on assets ) tỷ suất sinh lời trên tài sản có
ROE (Return on equyty) là tỷ suất sinh lời trên VCSH
EM: Phản ánh số lượng tài sản có trên một đơn vị VCSH
Trang 76• VCSH ảnh hưởng đến chỉ tiêu ROE
Cũng VD trên, ta có:
Giả sử ACB&Vietin đều hoạt động tốt như
nhau, tức là hệ số ROA như nhau là 1% Ta có:
Trang 77• Đáp ứng yêu cầu vốn pháp định
Vốn pháp định của
một ngân hàng???
Ở Việt Nam, vốn pháp định mà nhà nước quy định là ?????????
Trang 78• Mức vốn pháp định của một số TCTD ở Việt Nam
IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân
hàng
IV.4 Quản lí vốn chủ sở hữu (VCSH )
Trang 794 Các chiến lược quản lí
Trang 804 Các chiến lược quản lí vốn chủ sở hữu:
Trang 814 Các chiến lược quản lí vốn chủ sở hữu:
Trường hợp VCSH quá lớn
Giữ nguyên quy
mô TS, giảm VCSH
Mua lại một số
cổ phiếu của
NH
Trả cổ tức nhiều hơn cho cổ đông
Giữ nguyên VCSH, tăng quy
mô TS
Huy động vốn, sau đó mở rộng
Trang 825 Tín dụng đóng băng những năm 1990 do thiếu hụt vốn VCSH???
=> VCSH
bị thiếu hụt nghiêm trọng
NH: hoặc tăng VCSH hoặc giảm quy
mô TScó
NH thắt chặt tín dụng, giảm số dư=> tín dụng bị đóng băng
Trang 83V Quản trị rủi ro tín dụng
1/ Rủi ro tín dụng trong hoạt động của NHTM
1.1 Khái niệm rủi ro tín dụng
Timothy W.Koch: Một khi ngân hàng nắm giữ tài sản sinh lợi, rủi ro xảy ra khi khách hàng sai hẹn – có nghĩa là khách hàng không thanh toán vốn gốc và lãi theo thỏa thuận Rủi ro tín
dụng là sự thay đổi tiềm ẩn của thu nhập thuần và thị giá của vốn xuất phát từ việc khách hàng không thanh toán hay thanh toán trễ hạn.
Thomas P.Fitch: Rủi ro tín dụng là loại rủi ro xảy ra khi người vay không thanh toán được nợ theo thỏa thuận hợp đồng dẫn đến sai hẹn trong nghĩa vụ trả nợ Cùng với rủi ro lãi suất, rủi ro
tỷ giá, rủi ro hoạt động, rủi ro tín dụng là một trong những rủi
ro chủ yếu trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng
Trương Công Hòa
Trang 84Đặc điểm chung
• Rủi ro tín dụng khi người vay sai hẹn trong thực hiện
nghĩa vụ trả nợ theo hợp đồng, bao gồm lỗ và/hoặc lãi Sự sai hẹn có thể là trễ hạn hoặc không thanh toán.
• Rủi ro tín dụng sẽ dẫn đến tổn thất tài chính, tức là giảm thu nhập ròng và giảm giá trị thị trường của vốn Trong trường hợp nghiêm trọng có thể dẫn đến thua lỗ, hoặc ở mức độ cao hơn có thể dẫn đến phá sản.
Trương Công Hòa
V Quản trị rủi ro tín dụng
1/ Rủi ro tín dụng trong hoạt động của NHTM
Trang 85Trương Công Hòa
V Quản trị rủi ro tín dụng
1/ Rủi ro tín dụng trong hoạt động của NHTM
1.2 Phân loại rủi ro tín dụng
Trang 86Trương Công Hòa
V Quản trị rủi ro tín dụng
1/ Rủi ro tín dụng trong hoạt động của NHTM
1.3 Các chỉ tiêu đánh giá mức độ rủi ro tín dụng
Chỉ tiêu nợ quá hạn
Trang 871/ Rủi ro tín dụng trong hoạt động của NHTM
Chỉ tiêu phân loại nợ
1.3 Các chỉ tiêu đánh giá mức độ rủi ro tín dụng
Trang 88Trương Công Hòa
Trang 89Trương Công Hòa
V Quản trị rủi ro tín dụng
1/ Rủi ro tín dụng trong hoạt động của NHTM
0 2.000
Trang 90Trương Công Hòa
V Quản trị rủi ro tín dụng
1/ Rủi ro tín dụng trong hoạt động của NHTM
• Nợ xấu (còn gọi là nợ có vấn đề, nợ khó đòi…) là các
khoản nợ thuộc các nhóm 3, 4 và 5 và có các đặc trưng chung sau:
-Khách hàng không thực hiện nghĩa vụ với ngân hàng khi đến hạn.Tình hình tài chính của khách hàng có chiều hướng không trả được đầy đủ gốc và lãi.Tài sản đảm bảo có giá trị phát mãi không đủ trang trải nợ gốc và lãi.
-Thông thường là những khoản nợ đã được gia hạn nợ, hoặc những khoản nợ quá hạn trên 90 ngày.