1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Nguyen ly quan tri NHTM doc

117 1,9K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên lý quản trị NHTM
Tác giả Trần Quốc Dũng, Nguyễn Thị Duyên, Trần Mỹ Duyên, Huỳnh Vũ Thùy Dương, Diệp Nữ Thanh Đình, Huỳnh Thế Hải, Trần Hoàn Hảo, Lê Thị Hoa, Trương Công Hòa
Trường học Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản trị Ngân hàng
Thể loại Báo cáo
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 7,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng cân đối tài sản NHTM*Tiền gửi thanh toán *Tiền gửi không giao dịch *Vốn đi vay *Vốn chủ sở hữu *Dự trữ *Tiền trong quá trình thu *Tiền gửi tại các TCTD khác *Chứng khoán *Tín dụng H

Trang 1

NGUYÊN LÝ QUẢN TRỊ

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

Trang 5

I Khái quát NHTM

*NHTM là một tổ chức tín dụng thực hiện

toàn bộ các hoạt động ngân hàng và các

hoạt động kinh doanh khác có liên quan

nhằm mục đích lợi nhuận

Huỳnh Thế Hải

Trang 6

Huỳnh Thế Hải

Trang 7

II Bảng cân đối tài sản NHTM

Trang 8

II Bảng cân đối tài sản NHTM

*Tiền gửi thanh toán

*Tiền gửi không giao dịch

*Vốn đi vay

*Vốn chủ sở hữu

*Dự trữ

*Tiền trong quá trình thu

*Tiền gửi tại các TCTD khác

*Chứng khoán

*Tín dụng

Huỳnh Thế Hải

Trang 9

II.1 Tài sản nợ

Tiền gửi thanh toán (Checkable Deposits)

• Tài khoản tiết kiệm ( Saving Account)

• Tiền gửi có kỳ hạn (Time Doposits)

Tiền gửi không giao dịch (Nontransaction

Deposists)

Vốn đi vay (Borrowings)

Vốn chủ sở hữu (Bank Capital)

Trần Quốc Dũng

II Bảng cân đối tài sản NHTM

Trang 10

1 Tiền gửi thanh khoản

Trang 11

1 Tiền gửi thanh toán

Trần Quốc Dũng

II.1 Tài sản nợ

II Bảng cân đối tài sản NHTM

Trang 12

1 Tiền gửi thanh toán

Trang 13

1 Tiền gửi thanh toán

Trần Quốc Dũng

II.1 Tài sản nợ

II Bảng cân đối tài sản NHTM

Trang 14

2 Tiền gửi không giao dịch

• Hoạt động tài khoản và lãi suất được ghi lại

Trang 15

2 Tiền gửi không giao dịch

Trần Quốc Dũng

II.1 Tài sản nợ

II Bảng cân đối tài sản NHTM

Trang 16

1.1.3 Mục đích sử dụng

Trần Quốc Dũng

II Bảng cân đối tài sản NHTM

Trang 19

II.2 TÀI SẢN CÓ

NGUỒN VỐN

NGUỒN VỐN

TÀI SẢN CÓ

TÀI SẢN CÓ

LỢI NHUẬN

LỢI NHUẬN

- Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác

- Chứng khoán

- Tín dụng

- Các tài sản có khác

Diệp Nữ Thanh Đình

II Bảng cân đối tài sản NHTM

Trang 20

1 Dự trữ: = Các khoản tiền gửi tại NHTW + Tiền mặt tại quỹ

ỘC

Theo quy chế = 10% tiền gửi không kỳ hạn + dự trữ bổ sung)

Thực hiện nghĩa vụ chi trả bất cứ lúc nào

II.2 TÀI SẢN CÓ

Diệp Nữ Thanh Đình

II Bảng cân đối tài sản NHTM

Trang 21

2 Tiền trong quá trình thu

Ưu điểm: không mất phí giao dịch, không mất thời gian

Nhược điểm: chỉ áp dụng được với các doanh nghiệp cùng mở tài

khoản tại 1 ngân hàng

II.2 TÀI SẢN CÓ

Diệp Nữ Thanh Đình

II Bảng cân đối tài sản NHTM

Trang 22

Nhược điểm: mất thời gian (vài ngày) + chi phí giao dịch

Ưu điểm: hình thức thanh toán có thể áp dụng với tất cả các doanh nghiệp trong nền

kinh tế, giúp cho quá trình luân chuyển vốn kịp thời Diệp Nữ Thanh Đình

Trang 23

3 Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác

HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG ĐẠI LÝ

II.3 TÀI SẢN CÓ

Diệp Nữ Thanh Đình

II Bảng cân đối tài sản NHTM

Trang 24

Các hạng mục coi như tiền

TiỀN GỬI TẠI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG KHÁC

TiỀN GỬI TẠI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG KHÁC

DỰ TRỮ

TiỀN TRONG QUÁ TRÌNH THU

TiỀN TRONG QUÁ TRÌNH THU

II.2 TÀI SẢN CÓ

II Bảng cân đối tài sản NHTM

Trang 25

4 Chứng khoán

Chứng khoán nợ Chứng khoán vốn

Trang 26

DỰ TRỮ

SƠ CẤP

CÁC KHOẢN MỤC COI NHƯ TiỀN

DỰ TRỮ DỰ TRỮ TiỀN DỰ TRỮ TiỀN MẶT MẶT TiỀN GỬI Ở CÁC NH

KHÁC

TiỀN GỬI Ở CÁC NH KHÁC

THỨ CẤP

CHỨNG KHOÁN

CHỨNG KHOÁN

TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ

TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ

TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

TÍN PHIẾU KHO BẠC

TÍN PHIẾU KHO BẠC

5/Tín dụng

- Khoản nợ phải trả cho NH đối với người vay

- Không có tính thanh khoản, tiềm ẩn nhiều rủi ro vỡ nợ

Trang 27

III NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG

Cho vay lại

Quá trình “Chuyển hóa tài sản”

Trang 28

1 Nộp bằng tiền mặt.

Mở tài khoản phát hành séc theo cách nào???

Mở tài khoản phát hành séc theo cách nào???

2 Nộp bằng tờ séc.

III NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG

Trang 29

1 Nộp bằng tiền mặt

III NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG

Trang 30

Trần Mỹ Duyên

1 Nộp bằng tiền mặt

Tài sản nợ Tài sản có ACB

Tiền gửi thanh toán: +100(Checkable deposits)

Trang 32

III NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG

Trang 33

Trần Mỹ Duyên

* Trường hợp có dự trữ bắt buộc

III NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG

Trang 35

Trần Mỹ Duyên

* Ví dụ

Mức lãi suất tín dụng: 10%/năm

 NH thu được tiền lãi tín dụng: 9 triệu.

Lãi tiền gửi thanh toán: 5%/năm + Chi phí dịch vụ tài khoản: 3%/năm

 Tổng chi phí: 8 triệu.

NH thu được 1 triệu tiền lãi ròng.

III NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG

Trang 36

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Huỳnh Vũ Thùy Dương

1 Quản lý thanh khoản

2 Quản lý tài sản có

3 Quản lý tài sản nợ

4 Quản lý vốn chủ sở hữu

Trang 37

1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ

Thanh khoản là gì???

Huỳnh Vũ Thùy Dương

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Trang 38

Thế nào là quản lý thanh

-Là khả năng đáp ứng tức thời nhu cầu rút tiền của khách

hàng tại bất ḱ thời điểm nào với mức chi phí là nhỏ nhất.

Huỳnh Vũ Thùy Dương

1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Trang 39

Mục tiêu quản lý thanh khoản:

• Đảm bảo khả năng chi trả kịp thời của ngân hàng với chi phí hợp lý

• Dự đoán các nguy cơ rủi ro thanh khoản và tổn thất có thể xảy ra

Huỳnh Vũ Thùy Dương

1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Trang 40

Các chiến lược quản lý thanh khoản

1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Nhà quản lý thanh khoản

Nhà quản lý thanh khoản

Phối hợp

Huy động vốn

Huy động

1

Trang 41

1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Dòng tiền vào - ra

Dòng tiền vào - ra

Dự kiến thặng dư/ thâm hụt thanh khoản 

Trang 42

1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Nhu cầu và quyết định liên quan đến thanh khoản

Nhu cầu và quyết định liên quan đến thanh khoản

Phân tích liên tục Tránh kéo dài tình trạng thặng dư hay thâm hụt

thanh khoản

Phân tích liên tục Tránh kéo dài tình trạng thặng dư hay thâm hụt

thanh khoản

3

Các chiến lược quản lý thanh khoản

Trang 43

Giả thiết: tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10% và

ngân hàng dư dật dự trữ cần thiết

Ban đầu bản cân đối của ngân hàng ACB là:

Tài sản có ACB Tài sản nợ

Dự trữ 20 Tiền gửi 100

Tín dụng 80 Vốn chủ sở hữu 10

Chứng khoán 10

Huỳnh Vũ Thùy Dương

1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Trang 44

Nếu có luồn tiền rút ra 10 triệu

Tài sản có ACB Tài sản nợ

Huỳnh Vũ Thùy Dương

1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Trang 45

Nếu như ngân hàng không duy trì dự trữ vượt mức

Tài sản có ACB Tài sản nợ

Dự trữ 10 Tiền gửi 100 Tín dụng 90 Vốn chủ sở hữu 10 Chứng khoán 10

Huỳnh Vũ Thùy Dương

1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Trang 46

Khi có 10 triệu được rút ta thì

Tài sản có ACB Tài sản nợ

Dự trữ 0 Tiền gửi 90 Tín dụng 90 Vốn chủ sở hữu 10 Chứng khoán 10

Huỳnh Vũ Thùy Dương

1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Trang 47

Huỳnh Vũ Thùy Dương

1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ

V Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Trang 48

Huỳnh Vũ Thùy Dương

1 Quản lý thanh khoản và vai trò của dự trữ

Tóm lại, dự trữ vượt mức đóng vai trò bảo hiểm đối với chi phí phát sinh do dòng tiền gửi chảy ra Chi phí phát sinh liên quan đến dòng tiền gửi chảy ra càng lớn thì ngân hàng duy trì dự trữ vượt mức

càng nhiều.

Tóm lại, dự trữ vượt mức đóng vai trò bảo hiểm đối với chi phí phát sinh do dòng tiền gửi chảy ra Chi phí phát sinh liên quan đến dòng tiền gửi chảy ra càng lớn thì ngân hàng duy trì dự trữ vượt mức

càng nhiều.

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Trang 49

Quản Lý Tài Sản Của Ngân Hàng Thương Mại

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Trần Hoàng Hảo

Trang 50

Quản lý tài sản

Quản lý tài sản

Quản lý tài sản

nợ

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Trần Hoàng Hảo

Trang 51

IV.2 Quản lý tài sản có

Quản lý tài

ra sao???

Mục đích quản lý???

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Trần Hoàng Hảo

Trang 52

Quản lý TS có của ngân hàng là việc chuyển hoá nguồn vốn tín dụng thành tiền mặt và TS sinh lợi; tức là việc

phân chia vốn giữa tiền mặt, tín dụng, đầu tư, chứng khoán và các TS khác

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

IV.2 Quản lý tài sản có

Trần Hoàng Hảo

Trang 53

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

IV.2 Quản lý tài sản có

Trần Hoàng Hảo

Trang 54

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

IV.2 Quản lý tài sản có

Trần Hoàng Hảo

Trang 55

1.Quản lý khách hàng Ngân hàng nỗ lực tìm

kiếm những khách hàng sẵn sàng trả mức lãi suất cao và không có khả năng

vỡ nợ

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

IV.2 Quản lý tài sản có

Trần Hoàng Hảo

Trang 56

2.Quản lý các khoản mục đầu tư tài chính

Ngân hàng nghiên cứu, phân tích để tìm mua chứng khoán có thu nhập cao và rủi ro thấp

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

IV.2 Quản lý tài sản có

Trần Hoàng Hảo

Trang 57

3.Quản lý khoản mục tài sản cho vay

Ngân hàng phải nỗ lực giảm thiểu rủi ro bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư và cho vay

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

IV.2 Quản lý tài sản có

Trần Hoàng Hảo

Trang 58

Ngân hàng phải quản lý mức độ thanh khoản của tài sản sao cho đáp ứng được yêu cầu dự trữ bắt buộc mà không chịu chi phí quá cao

4.Quản lý dự trữ

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

IV.2 Quản lý tài sản có

Trang 59

IV.3 Quản lý tài sản nợ

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Quản lý

tài sản

nợ???

Mục đích???

Nội dung???

Trang 60

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

IV.3 Quản lý tài sản nợ

Quản lý TS nợ là việc thực hành quản lý rủi ro do chênh

lệch giữa TS và nợ của ngân hàng.

Quản lý TS nợ là công cụ quản lý chiến lược để quản lý rủi ro lãi suất và rủi ro thanh khoản mà ngân hàng, tổ

chức tài chính và các doanh nghiệp gặp phải.

Trần Hoàng Hảo

Trang 61

Bảo đảm đủ vốn cho nhu cầu tín dụng hợp lệ và duy trì lãi suất cơ bản ròng và doanh lợi.

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

IV.3 Quản lý tài sản nợ

Bảo đảm thanh khoản của ngân hàng

Trần Hoàng Hảo

Trang 62

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

IV.3 Quản lý tài sản nợ

Trang 63

Quản lý danh mục tiền gửi

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

IV.3 Quản lý tài sản nợ

NH áp dụng các

biện pháp nhằm

nâng cao khả năng huy động các nguồn tiền gửi của NH

Biện pháp ki

nh tế

Biện pháp kỹ thuật

Biện pháp tâm lý

Trang 64

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

IV.3 Quản lý tài sản nợ

Trần Hoàng Hảo

Trang 65

Là giải pháp cơ bản,

mang tính chiến

lược, mang lại hiệu

quả cho ngân hàng

trong cả ngắn hạn và

dài hạn

Biện pháp kỹ thuật

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

IV.3 Quản lý tài sản nợ

Trang 66

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

IV.3 Quản lý tài sản nợ

Trần Hoàng Hảo

Trang 67

Ngoài các khoản tiền

tăng thêm vốn vay

Quản lý các nguồn vốn phi tiền gửi của ngân hàng

IV.3 Quản lý tài sản nợ

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

Trang 68

Quản lý tài sản Có Quản lý tài sản Nợ

• Các danh mục đầu tư: trái phiếu

CP, trái phiếu tập đoàn, chứng

khoán, TS, các quỹ tương hỗ, SP

khác

• Các khoản vay và tạm ứng: khoản

vay của công ty, tín dụng tiền mặt/

mức thấu chi, vay tiêu dùng, các

khoản vay có mục đích, NPAs

• Việc cân bằng tiền mặt và ngân

hàng

• Hóa đơn mua hàng và chiết khấu

• Thảo thuận mua hàng lại

• Cho vay: các điều khoản cho vay, vay nội bộ ngân hàng, tái huy

Trang 69

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân

hàng

IV.4 Quản lí vốn chủ sở hữu (VCSH )

1 Giới thiệu chung về VCSH của NH thương mại:

Vốn chủ sở hữu

là gì?????

Vai trò của VCSH đối với ngân hàng????

Lê Thị Hoa

Trang 70

2 Tình hình VCSH của NHTM ở Việt Nam:

0 5 10 15 20 25 30 35

Agribank BIDV VCB Vietinbank

Tình hình VCSH của 4 NHTM hàng đầu VN trong giai đoạn 2010-2011

Lê Thị Hoa

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân hàng

IV.4 Quản lí vốn chủ sở hữu (VCSH )

Trang 71

3 Nguyên nhân quản lí

Trang 72

• Giúp ngân hàng tránh được nguy cơ phá sản

VD: NH ACB có tỷ lệ VCSH trên tổng tài sản là

Tiền gửi: 90 VCSH: 10

Tiền gửi: 95 VCSH: 5

Trang 73

• Giúp ngân hàng tránh được nguy cơ phá sản

 Hai NH đều gặp rủi ro tín dụng khiến cho mỗi

NH phải chịu tổn thất một khoản là 8 triệu

Dự trữ: 10

Tín dụng: 82

Dự trữ: 10 Tín dụng: 82

Tiền gửi: 90 VCSH: 2

Tiền gửi: 95 VCSH: -3

Trang 74

Việc ngân hàng phải duy trì

một tỷ lệ vốn chủ sở hữu nhất

định là điều quan trọng????

Giảm nguy cơ khiến cho ngân hàng rơi vào tình trạng mất khả năng thanh toán

Trang 75

• VCSH ảnh hưởng đến chỉ tiêu ROE

 ROA( Return on assets ) tỷ suất sinh lời trên tài sản có

 ROE (Return on equyty) là tỷ suất sinh lời trên VCSH

 EM: Phản ánh số lượng tài sản có trên một đơn vị VCSH

Trang 76

• VCSH ảnh hưởng đến chỉ tiêu ROE

Cũng VD trên, ta có:

Giả sử ACB&Vietin đều hoạt động tốt như

nhau, tức là hệ số ROA như nhau là 1% Ta có:

Trang 77

• Đáp ứng yêu cầu vốn pháp định

Vốn pháp định của

một ngân hàng???

Ở Việt Nam, vốn pháp định mà nhà nước quy định là ?????????

Trang 78

• Mức vốn pháp định của một số TCTD ở Việt Nam

IV Những nguyên lý cơ bản quản lý ngân

hàng

IV.4 Quản lí vốn chủ sở hữu (VCSH )

Trang 79

4 Các chiến lược quản lí

Trang 80

4 Các chiến lược quản lí vốn chủ sở hữu:

Trang 81

4 Các chiến lược quản lí vốn chủ sở hữu:

Trường hợp VCSH quá lớn

Giữ nguyên quy

mô TS, giảm VCSH

Mua lại một số

cổ phiếu của

NH

Trả cổ tức nhiều hơn cho cổ đông

Giữ nguyên VCSH, tăng quy

mô TS

Huy động vốn, sau đó mở rộng

Trang 82

5 Tín dụng đóng băng những năm 1990 do thiếu hụt vốn VCSH???

=> VCSH

bị thiếu hụt nghiêm trọng

NH: hoặc tăng VCSH hoặc giảm quy

mô TScó

NH thắt chặt tín dụng, giảm số dư=> tín dụng bị đóng băng

Trang 83

V Quản trị rủi ro tín dụng

1/ Rủi ro tín dụng trong hoạt động của NHTM

1.1 Khái niệm rủi ro tín dụng

Timothy W.Koch: Một khi ngân hàng nắm giữ tài sản sinh lợi, rủi ro xảy ra khi khách hàng sai hẹn – có nghĩa là khách hàng không thanh toán vốn gốc và lãi theo thỏa thuận Rủi ro tín

dụng là sự thay đổi tiềm ẩn của thu nhập thuần và thị giá của vốn xuất phát từ việc khách hàng không thanh toán hay thanh toán trễ hạn.

Thomas P.Fitch: Rủi ro tín dụng là loại rủi ro xảy ra khi người vay không thanh toán được nợ theo thỏa thuận hợp đồng dẫn đến sai hẹn trong nghĩa vụ trả nợ Cùng với rủi ro lãi suất, rủi ro

tỷ giá, rủi ro hoạt động, rủi ro tín dụng là một trong những rủi

ro chủ yếu trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng

Trương Công Hòa

Trang 84

Đặc điểm chung

• Rủi ro tín dụng khi người vay sai hẹn trong thực hiện

nghĩa vụ trả nợ theo hợp đồng, bao gồm lỗ và/hoặc lãi Sự sai hẹn có thể là trễ hạn hoặc không thanh toán.

• Rủi ro tín dụng sẽ dẫn đến tổn thất tài chính, tức là giảm thu nhập ròng và giảm giá trị thị trường của vốn Trong trường hợp nghiêm trọng có thể dẫn đến thua lỗ, hoặc ở mức độ cao hơn có thể dẫn đến phá sản.

Trương Công Hòa

V Quản trị rủi ro tín dụng

1/ Rủi ro tín dụng trong hoạt động của NHTM

Trang 85

Trương Công Hòa

V Quản trị rủi ro tín dụng

1/ Rủi ro tín dụng trong hoạt động của NHTM

1.2 Phân loại rủi ro tín dụng

Trang 86

Trương Công Hòa

V Quản trị rủi ro tín dụng

1/ Rủi ro tín dụng trong hoạt động của NHTM

1.3 Các chỉ tiêu đánh giá mức độ rủi ro tín dụng

Chỉ tiêu nợ quá hạn

Trang 87

1/ Rủi ro tín dụng trong hoạt động của NHTM

Chỉ tiêu phân loại nợ

1.3 Các chỉ tiêu đánh giá mức độ rủi ro tín dụng

Trang 88

Trương Công Hòa

Trang 89

Trương Công Hòa

V Quản trị rủi ro tín dụng

1/ Rủi ro tín dụng trong hoạt động của NHTM

0 2.000

Trang 90

Trương Công Hòa

V Quản trị rủi ro tín dụng

1/ Rủi ro tín dụng trong hoạt động của NHTM

• Nợ xấu (còn gọi là nợ có vấn đề, nợ khó đòi…) là các

khoản nợ thuộc các nhóm 3, 4 và 5 và có các đặc trưng chung sau:

-Khách hàng không thực hiện nghĩa vụ với ngân hàng khi đến hạn.Tình hình tài chính của khách hàng có chiều hướng không trả được đầy đủ gốc và lãi.Tài sản đảm bảo có giá trị phát mãi không đủ trang trải nợ gốc và lãi.

-Thông thường là những khoản nợ đã được gia hạn nợ, hoặc những khoản nợ quá hạn trên 90 ngày.

Ngày đăng: 09/03/2014, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng Ký hiệu xếp hạng tín dụng cá nhân theo Stefanie Kleimeier - Nguyen ly quan tri NHTM doc
ng Ký hiệu xếp hạng tín dụng cá nhân theo Stefanie Kleimeier (Trang 99)
1. Bảng cân đối kế toán là: - Nguyen ly quan tri NHTM doc
1. Bảng cân đối kế toán là: (Trang 113)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w