1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TN TRƯỜNG THPT TRẠI CAU ĐỀ 13 docx

9 1,1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học
Trường học Trường THPT Trại Cau
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 237,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T.. Câu 6: Dung dịch AlCl3 trong nước bị thủy phân, nếu thêm vào dung dịch các chất s

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TN

TRƯỜNG THPT TRẠICAU

ĐỀ 13

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC

Môn: Hoá (Thời gian làm bài 90 phút)

Họ, tên thí sinh: SBD:

Cho biết: H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Be = 9; Mg = 24;

Al = 27; Na = 23

Ba = 137; Ca = 40; Zn = 65; Ag = 108; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Mn = 55

I.PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH( TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40)

Câu 1: Hợp chất X tác dụng được với Na; AgNO3/NH3, không tác dụng với NaOH Khi cho X tác dụng với H2/Ni, t0 tạo rượu no và rượu này tác dụng được với Cu(OH)2/NaOH tạo dung dịch xanh lam đậm Công thức cấu tạo nào sau đây là công thức cấu tạo đúng của X?

A HO – CH2 – CH2 – CHO B CH3 – CH(OH) - CHO

Câu 2: Một dung dịch chứa a mol NaAlO2 tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là:

A a = 2b B b < 5a C b < 4a D

a = b

Câu 3: Cho hai hợp chất X,Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa

và khí T Các chất Z và T lần lượt là :

A CH3OH, CH3NH2 B CH3NH2, NH3 C C2H5OH, N2 D

CH3OH, NH3

Câu 4: Cho hỗn hợp rắn gồm Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y Trong dung dịch X có chứa :

A FeSO4, CuSO4, H2SO4 B FeSO4, Fe2(SO4)3)

H2SO4

C CuSO4, H2SO4 D Fe2(SO4)3, CuSO4, H2SO4

Câu 5: Để bổ sung vitamin A cho cơ thể có thể ăn gấc vì trong quả gấc chín có chứa:

A enzim tổng hợp vitamin A B vitamin A

C -caroten (thủy phân tạo ra vitamin A) D este của vitamin A

Trang 2

Câu 6: Dung dịch AlCl3 trong nước bị thủy phân, nếu thêm vào dung dịch các chất sau

đây, chất nào làm tăng cường quá trình thủy phân của AlCl3?

A Na2CO3 B không có chất nào C NH4Cl

D ZnSO4

Câu 7: Cho các chất hữu cơ: 1.ankan; 2 ancol no, đơn chức, mạch hở; 3 xicloankan; 4

ete no, đơn chức mạch hở; 5 anken; 6 ancol không no(có một liên kết đôi C=C), mạch

hở; 7 ankin; 8 anđehit no, đơn chức, mạch hở; 9 axit no đơn chức, mạch hở; 10 axit

không no (có một liên kết đôi C= C), đơn chức Dãy gồm các chất khí đốt cháy hoàn toàn

đều cho số mol CO2 bằng số mol của H2O là:

A 3; 4; 6; 7; 10 B 3; 5; 6; 8; 9 C 2; 3; 5; 7; 9 D 1; 3; 5; 6; 8

Câu 8: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử: C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi

trường kiềm được các sản phẩm trong đó có 2 chất có khả năng thực hiện được phản ứng

tráng gương Công thức cấu tạo đúng của A là:

A HCOOCHCl-CH2CH3 B C2H5COO-C2H5

Câu 9: Cho Al vào dung dịch hỗn hợp NaOH và NaNO3 thu được dung dịch X và khí Y

dung dịch X và khí Y chứa:

A dung dịch X chứa ít nhất 2 chất tan; khí Y chứa tối đa 2 khí

B dung dịch X chứa ít nhất 1 chất tan; khí Y chứa ít nhất 1 khí

C dung dịch X chứa ít nhất 1 chất tan; khí Y chứa ít nhất 2 khí

D dung dịch X chứa ít nhất 1 chất tan; khí Y chứa ít nhất 3 khí

Câu 10: Cho 3 hợp chất hữu cơ X, Y, Z Biết X chứa 3 nguyên tố C, H, Cl trong đó clo

chiếm 71,72% theo khối lượng, Y chứa 3 nguyên tố C, H, O trong đó oxi chiếm 55,17%

theo khối lượng Công thức cấu tạo của X,Y,Z là :

A kết quả khác B C2H5Cl; CH3CHO; C2H5OH

C CH3Cl; HCHO; CH3OH D C2H4Cl2; (CHO)2; C2H4(OH)2

Câu 11: Có 2 axit hữu cơ no mạch hở : A đơn chức, B đa chức Ta tiến hành thí nghiệm

như sau:

TN1: Hỗn hợp X1 chứa a mol A và b mol B Để trung hoà X1 cần 500 ml dung dịch

NaOH 1M, nếu đốt cháy hoàn toàn X1 thì thu được 11,2 lít CO2

TN2: Hỗn hợp X2 chứa b mol A và a mol B Để trung hoà X2 cần 400 ml dung dịch

NaOH 1M

Biết a + b = 0,3 mol Công thức cấu tạo của hai axit là:

A HCOOH và HOOC – CH2 - COOH B CH3COOH và HCOOH

C CH3COOH và (COOH)2 D HCOOH và (COOH)2

Trang 3

Câu 12: Propen phản ứng với nước Brom có hòa tan một lượng nhỏ NaI có thể tạo thành mấy

sản phẩm?

Câu 13: Cho hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ mạch thẳng X, Y (chỉ chứa C,H,O) tác dụng

vừa đủ với 8gam NaOH, thu được một ancol đơn chức và hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Lượng ancol thu được cho tác dụng với Na

dư tạo ra 2,24 lit khí (đktc) X, Y thuộc loại hợp chất gì?

A 2 este B 1 ancol và 1 axit C 1 axit và 1 este

D axit

Câu 14: Đun 2,72gam hỗn hợp gồm 2 ancol với H2SO4 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí gồm 2 anken liên tiếp Trộn 2 anken này với 24,64lit không khí (đo ở 00C và 1atm) thành 1 hỗn hợp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp đó trong bình kín Sau khi ngưng tụ hết hơi nước, khí còn lại chiếm thể tích là 15,009 lit (đo ở 270C và 1,6974atm) Cho biết oxi chiếm 20% thể tích không khí Công thức phân tử của 2 ancol là:

A C2H5OH và C3H7OH B C2H5OH và C4H9OH

C CH3OH và C2H5OH D CH3OH và C3H7OH

Câu 15: Từ 100 kg gạo nếp chứa 81% tinh bột có thể điều chế được bao nhiêu lít etanol

nguyên chất (d = 0,8 g/ml) và từ ancol nguyên chất đó sản suất được bao nhiêu lit ancol

460 Biết hiệu suất điều chế là 75%

A 50,12 lít và 100 lít B 43,125 lít và 100 lít

C 41,421 lít và 93,76 lít D 43,125 lít và 93,75 lít

Câu 16: Thể tích dung dịch HNO3 1M loãng ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15mol Fe và 0,15mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất NO):

Câu 17: Cho 25,2 gam Mg vào 1lit dung dịch hỗn hợp chứa Cu(NO3)2 0,3M; AgNO3

0,2M; Fe(NO3)3 0,3M; Al(NO3)3 0,2M Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được bao nhiêu gam kim loại?

A 56,3 gam B 57,1 gam C 51,6 gam D 61,2 gam

Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp

Z (đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:

A 16,5 gam B 8,9 gam C 15,7 gam D 14,3 gam

Câu 19: Cho 2,76gam chất hữu cơ X chứa C, H, O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ,

sau đó trưng khô thì phần bay hơi chỉ có nước, phần chất rắn khan còn lại chứa hai muối

Trang 4

của Na chiếm khối lượng 4,44 gam Nung nóng hai muối này trong oxi dư, phản ứng

hoàn toàn thu được 3,18 gam Na2CO3; 2,464 lit khí CO2 (đktc) và 0,9 gam nước Biết

công thức đơn giản cũng là công thức phân tử Công thức cấu tạo thu gọn của X là :

A C6H5COOH B CH3COOC6H5 C HCOOC6H5 D

HCOOC6H4OH

Câu 20: Trộn hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon khí A và H2 với dX/H2 = 6,1818 Cho X qua

Ni nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với

H2 bằng 13,6 Công thức phân tử của A là:

A C3H6 B C3H4 C C5H12 D C4H6

Câu 21: Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở (thuộc trong số 3 loại

hiđrocacbon ankan, anken, ankin) có tỷ lệ khối lượng phân tử là 22/13, rồi cho sản phẩm

sinh ra đi vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy bình nặng thêm 46,5gam và có

147,75gam kết tủa Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là:

A C2H2 và C2H6 B C3H8 và C3H6 C C3H8 và C3H4 D C3H8 và

C2H2

Câu 22: Trong một bình kín dung tích không đổi là V lít chứa chất hữu cơ X mạch hở và

O2 ở 1390C Áp suất trong bình là 2,71 atm (thể tích O2 gấp đôi thể tích cần cho phản ứng

cháy) Đốt cháy hoàn toàn X lúc đó nhiệt độ trong bình là 8190K và áp suất là 6,38 atm

Biết phân tử X có dạng CnH2nO2 Công thức phân tử của X là:

A C2H3O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C4H8O2

Câu 23: Điện phân nóng chảy a gam muối G tạo bởi kim loại M và halogen X ta thu

được 0,96gam kim loại M ở catot và 0,04mol khí X2 ở anot Mặt khác hoà tan a gam

muối G vào nước sau đó tác dụng với AgNO3 dư thu được 11,48gam chất kết tủa

Halogen X là :

A Không kết luận được B Brom C Clo

D Iot

Câu 24: Cho phản ứng COk + H2Ok CO2 k + H2 k Ở t0C, k = 1, khi có cân bằng

[H2O] = 0,03mol/lit; [CO2] = 0,04mol/lit Nồng độ ban đầu của CO là :

A 0,093M B 0,073M C 0,039M D 0,083M

Câu 25: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng

este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến

hành este hoá 1mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hóa thực

hiện ở cùng nhiệt độ)

Câu 26: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện

không có không khí) thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch

Trang 5

HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn

X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của V là :

A 3,36 (1) B 3,08 (1) C 2,8 (1) D 4,48 (l)

Câu 27: Đun nóng glixerol với một tác nhân loại nước ( ví dụ KHSO4) ta được chất E có

tỷ khối so với N2 bằng 2, biết E không tác dụng với Na và trong phân tử không có mạch

vòng Cho biết công thức cấu tạo của E?

A kết quả khác B CH = C-CH2-OH C CH2=CH-CHO D

CH2=C=CH-OH

Câu 28: Cho từ từ x mol HCl vào dung dịch chứa y mol Na2CO3 Các phản ứng xảy ra lần lượt là :

Na2CO3 + HCl → NaCl + NaHCO3 ; NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

A dung dịch sau phản ứng có ít nhất là 1 muối

B dung dịch sau phản ứng có nhiều nhất là 3 muối

C dung dịch sau phản ứng có nhiều nhất là 3 muối, và có ít nhất là 1 muối

D dung dịch sau phản ứng có nhiều nhất là 2 muối

Câu 29: Cho hỗn hợp gồm 1,12g Fe và 1,92g Cu vào 400ml dung dịch chứa hỗn hợp

gồm H2SO4 0,5M NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung

dịch X và khí NO (sản phẩm duy nhất ) Cho V ml dd NaOH 1M vào dung dịch X thì

lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là :

Câu 30: Cho phản ứng : FexOy + H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Khi phương trình hoá học đã được cân bằng, tỉ lệ số mol các chất tham gia phản ứng (theo

thứ tự) là :

A 4 : (6x +2y) B 3 : (5x + 2y) C 2 : (6x - 2y) D 2 : (5x - 2y)

Câu 31: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không

khí Sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch

NaOH dư thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lit khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào

dung dịch Y thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là :

Câu 32: Có hợp chất X2Y3 Tổng số hạt của hợp chất là 296 trong đố số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 88 Số khối của X lớn hơn số khối của Y là 20 Số

proton của Y, số electron của X, số khối của Y theo thứ tự lập thành cấp số cộng Công

thức của X2Y3 là :

Trang 6

Câu 33: Thủy phân hoàn toàn 1mol pentapeptit X thu được 3mol glyxin, 1mol alamin và

1mol valin Khi thủy phân không hoàn toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các

đipeptit Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Hãy xác định trình tự các α- amino

axit trong pentapeptit X:

A Gly-Ala-Gly-Val-Gly B Gly-Gly-Ala-Val-Gly

C Gly-Ala-Gly-Gly-Val D Gly-Gly-Ala-Gly-Val

Câu 34: Cho hỗn hợp gồm FeS và FeS2 (được trộn với tỉ lệ số mol 1:1) vào bình kín chứa

sẵn O2 (dư) Nung bình cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y Hãy dự

đoán áp suất trong bình thay đổi như thế nào nếu sau phản ứng đưa bình về nhiệt độ ban

đầu ?

A không thể xác định được B giảm C không đổi

D tăng

Câu 35: Đồng có hai đồng vị là 63

Cu và 65

Cu (chiếm 27% số nguyên tử) Xác định khối lượng của 1,5 mol Cu đó?

A 95 gam B 63,54 gam C 95,31 gam D 95,13 gam

Câu 36: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V

lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì thu được 1,75 V lít khí

Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết thể tích khí đo ở cùng

điều kiện):

Câu 37: Hoà tan 3,38 gam oleum X vào nước, người ta phải dùng 800ml dung dịch KOH

0,1M để trung hoà dung dịch X Công thức phân tử oleum X là công thức nào sau đây:

A H2SO4 .2SO3 B H2SO4 .4SO3 C H2SO4 .3SO3 D H2SO4 .nSO3

Câu 38: Số mắt xích có trong 0,9 kg nhựa PVC là:

A 86,688.1023 B 66,108 1021 C 76,988.1023 D 56,888.1024

Câu 39: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4đặc, thu được hỗn

hợp gồm các ete Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn thu được

8,96 lit CO2 (đktc) và 7,2gam H2O Hai ancol đó là:

A C2H5OH, CH2=CH-CH2OH B CH3OH, CH2=CH-CH2OH

C C2H5OH, CH3OH D CH3OH và C3H7OH

Câu 40: Có 4 dung dịch BaCl2, NaOH, AlNH4(SO4)2 và KHSO4 bị mất nhãn Nếu chỉ

dùng thêm một hoá chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các

dung dịch trên:

A Quỳ tím B Không xác định được C Phenolphtalein

D dung dịch AgNO3

Trang 7

II PHẦN RIÊNG( 10 CÂU) - Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần ( phần A hoặc B)

A Theo chương trình Nâng cao ( Từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho 20 gam hỗn hợp 3 kim loại X,Y,Z vào dung dịch HNO3 có 5,9141 lit hỗn hợp 2 khí không màu A,B (MA< MB) Có tỷ khối hơi đối với H2 bằng 14,8333 bay ra Số mol x,y,z của 3 kim loại lập thành cấp số cộng trong đó x = z + d, y = z + 2d, số hạng đầu bằng ½ số hạng cuối, tổng các số hạng là 0,45 Cho 10 gam hỗn hợp kim loại tác dụng với dung dịch HCl có 3,696 lit khí H2 bay ra, trong dung dịch còn 4,8 gam một kim loại không tan ( biết các thể tích khí đếu đo ở điều kiện là 1atm, 27,30C) X,Y,Z là:

A Zn, Cu, Fe B Cu, Mg, Fe C Cu, Mg, Cr D Cr, Cu, Zn

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ,

thu được 26,4 gam CO2, 18,9 gam H2O và 104,16 lít N2 (đktc) Giá trị của m là:

A 13,5 gam B 15,5 gam C 20,25 gam D 27 gam (Biết không khí có 20% O2 và 80% N2 về thể tích)

Câu 43: Đun X với dung dịch NaOH thu được 2 muối và nước Vậy X là :

A CH3COOCHCH3 B CH3COOC6H5 C COOCH3 D CH3

COOCH2C6H5

Cl COOCH3

Câu 44: Để chuẩn độ 10 ml một mẫu thử có hàm lượng etanol là 0,46 g/l thì thể tích dung

dịch K2Cr2O7 0,005M cần dùng là:

Câu 45: Thủy phân hoàn toàn a gam este X đơn chức bằng NaOH thu được muối Y và ancol

Z Cho hết Z vào bình Na dư thì thấy khối lượng bình tăng 9 gam và có 2,24 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, a gam X phản ứng vừa đủ với 64 gam Br2 thu được T có chứa 50,96% brom theo khối lượng Công thức cấu tạo của X là

A C17H33COOC2H5 B C17H33COOCH3 C C17H31COOCH3 D

C17H31COOC2H5

Câu 46: Trong phản ứng hóa học : X + NaOH CH3CHO + (COONa)2 +

C2H5OH X là:

A CH3OOC-COOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH2COOC2H5

C C2H5COOCHCH2 D CH2=CHOOC-COOC2H5

Câu 47: Phân tử có nguyên tử trung tâm lai hóa sp2 là:

0

t

Trang 8

Câu 48: Pha thêm 40cm3 nước vào 10cm3 dung dịch CH3COOH có pH = 4,5 Tính pH của dung dịch mới?

Câu 49: Dẫn khí Cl2 vào bình chứa dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được sau cùng là

A Na[Cr(OH)4], NaCl, H2O, NaClO B Na2CrCO4, NaClO3, H2O

C NaCl, Na2CrO4, H2O D Na2Cr2O7, NaCl, H2O

Câu 50: Số gam NH4NO3 cần thêm vào 1lit dung dịch NH3 0,1M để khi trộn 2ml dung dịch này với 3ml dung dịch Mg(NO3)2 0,01M thì kết tủa không xuất hiện là(-Cho : pKs

Mg(OH) 2 = 10,955 và K b NH 3 = 1,8 10 -5) :

A 5,7621 B 2,672 C 3,3176 D 2,384

B Theo chương trình chuẩn ( Từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Đun hỗn hợp ancol gồm CH3OH và các đồng phân của C3H7OH với H2SO4 xt,

1400C có thể tạo thành bao nhiêu ete?

A 7 B 6 C 5 D 8

Câu 52: Khi hoà tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4

20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là :

A Cu B Fe C Mg D Zn

Câu 53: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp H2O của propen Tỷ khối hơi của X

so với H2 bằng 23 Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO dư, nung nóng.Phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/ NH3 tạo ra 48,6 gam

Ag % khối lượng của propan-1-ol trong X là :

A 83,7% B 16,3% C 48,9% D 65,2%

Câu 54: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% ( khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là( biết lượng HNO3 bị hao hụt

là 20%):

A 55lit B 81lit C 49lit D 70lit

Câu 55: Cho m gam P2O5 vào 200ml dung dịch NaOH 10% (d = 1,2 g/ml) thu được dung dịch X chỉ chứa 1 chất tan Y có nồng độ 16,303% Tìm m và công thức của chất tan Y :

A 22,13 và NaH2PO4 B 21,3 và Na3PO4 C 23,1 và NaH2PO4

D 21,3 và Na2HPO4

Câu 56: Cho este X mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được hỗn

hợp 2 ancol đồng đẳng và 13,4 gam muối Đốt hết lượng hỗn hợp 2 ancol trên thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 9 gam H2O X là:

Trang 9

A CH3OOC-COOC2H5 B CH2(CH3COOCH3)2

C CH3OOC-COOC3H7 D CH3OOC-CH2-COOC3H7

Câu 57: Sục 2,24 lit CO2đktc vào 100ml đ hỗn hợp Ca(OH)2 0,5 M và KOH 2M Khối lượng kết tủa thu được là :

Câu 58: Nhỏ dd Na2CO3 vào dd Al(NO3)3 ,quan sát thấy :

A có khí CO2 bay ra B có kết tủa Al2(CO3)3

C có kết tủa Al(OH)3,có khí CO2 bay ra D có kết tủa Al(OH)3

Câu 59: Cho hỗn hợp bột X (gồm 0,15 mol Fe và X (mol) Cu) tan hết trong dung dịch

HNO3 loãng dư thu được 8,4 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm NO và khí Z Biết tỉ khối hơi của

Y so với metan là 1,8125 Giá trị của X là :

A 1,1925 B 0,99375 C 0,954 D 0,795

Câu 60: Chất nào sau đây khi bị xà phòng hóa cho ra hai muối và một anđehit?

A C6H5COOCH=CHCOOCH3 B CH3COOCHCH2

C CH2=CHOOC-COOC6H5 D CH2=CHCOOC6H5

……… Hết………

Ngày đăng: 09/03/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm