Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính chất nào sau đây?. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây.. Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây.. Cacbon
Trang 1NĂM HỌC 2022 - 2023 CHƯƠNG 3: NHÓM CACBON
Biên soạn và giảng dạy: Ths Trần Thanh Bình
0977111382 | Trần Thanh Bình
Học sinh: ……….
Lớp: ……… Trường THPT: ………
Trang 2Thời gian Bài tập về nhà Tình trạng Người kiểm tra
DÀNH CHO LUYỆN THI
ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN
PHIẾU GIAO BTVN VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Trang 3- Dạng thù hình: Than chì, kim cương, fuleren và cacbon vô định hình.
- Tính oxi hóa: Tác dụng với chất khử như kim loại → cacbua kim loại, tác dụng với H2 → CH4
- Tính khử: Tác dụng với các chất oxi hóa như oxi, oxit kim loại, HNO3, H2SO4 đặc, …
3 Cacbon monooxit và cacbonđioxit
Cacbon monooxit (CO) Cacbon đioxit (CO 2 )
+ Tác dụng với oxit KL (<Al)
CO + CuO Cu + CO2
- Khí CO2 không duy trì sự cháy nênthường dùng bình tạo khí CO2 để dậptắt các đám cháy
- Tính oxit axit: Tác dụng với H2O →
H2CO3; tác dụng với dung dịch kiềm →HCO3-, CO32-
- Tính oxi hóa: Tác dụng với kim loạimạnh
⇒ Không dùng CO2 để dập tắt các đámcháy do Mg, Al
- Trong PTN:
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
- Trong CN: Nung vôi, lên men rượu.CaCO3 CaO + CO2
4 Tính chất của muối cacbonat (CO 3 2- ) và hiđrocacbonat (HCO 3 - )
- Tính tan: Hầu hết các muối HCO3- đều tan; hầu hết các muối cacbonat đều không tan trừ muối cacbonat của kim loại kiềm và amoni (Na2CO3, K2CO3, (NH4)2CO3, …)
- Tính chất của muối CO32-: Tính bazơ, nhiệt phân
- Tính chất của muối HCO3-: Tính lưỡng tính, nhiệt phân
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
PHẦN A LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN (CK)
Trang 4(1) ……… (8)……….
(2) ……… (9)………
(3) ……… (10)………
(4) ……… (11)………
(5) ……… (12)………
(6) ……… (13)………
(7) ………
Câu 2: Nhận biết các khí sau: O2, CO, CO2, N2 O 2 CO CO 2 N 2 PTHH: (1) ………
(2) ………
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Mức độ nhận biết (rất dễ và dễ)
Câu 1 Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A ns2np2 B. ns2np3 C. ns2np4 D. ns2np5
Câu 2 Kim cương và than chì là các dạng
A. đồng hình của cacbon B. đồng vị của cacbon
C thù hình của cacbon D. đồng phân của cacbon
Câu 3 Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính chất nào sau đây?
A. tính khử B. tính oxi hóa
C vừa tính khử, vừa tính oxi hóa D. không thể hiện tính khử và oxi hóa
Câu 4 Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
A. C + O2 CO2 B. C + 2CuO 2Cu + CO2
C 3C + 4Al Al4C3 D. C + H2O CO + H2
Câu 5 Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
A. 2C + Ca CaC2 C. C + 2H2 CH4
B C + CO2 2CO D. 3C + 4Al Al4C3
Câu 6 Để phòng bị nhiễm độc người ta sử dụng mặt nạ phòng độc chứa những hóa chất nào?
A CuO và MnO2 B CuO và MgO C CuO và CaO D Than hoạt tính
Câu 7 (M.15): Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không
mùi, độc) X là khí nào sau đây?
Câu 8 (A.14): Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm
đau dạ dày?
Trang 5A CO2 B N2 C CO D CH4.
Câu 9 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. CO là oxit axit B CO là oxit trung tính
C. CO là oxit bazơ D. CO là oxit lưỡng tính
Câu 10 Khí CO có thể khử được cặp chất nào sau đây?
A Fe2O3, CuO B. MgO, Al2O3 C. CaO, SiO2 D. ZnO, Al2O3
Câu 11 Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
A CO + FeO CO2 + Fe B CO + CuO CO2 + Cu
C 3CO + Al2O3 2Al + 3CO2 D 2CO + O2 2CO2
Câu 12 Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng phản ứng
A. nước đá khô có khả năng hút ẩm B nước đá khô có khả năng thăng hoa
C. nước đá khô có khả năng khử trùng D. nước đá khô có khả năng dễ hoá lỏng
Câu 18 Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dàitrong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyênnhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
Câu 19 Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ củachúng trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A. N2 và CO B. CO2 và O2 C. CH4 và H2O D CO2 và CH4
Câu 20 Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách
A. nung CaCO3 B cho CaCO3 tác dụng HCl
C. cho C tác dụng O2 D. cho C tác dụng với H2SO4 đặc
Câu 21 Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây?
A. đá đỏ B đá vôi C. đá mài D. đá ong
Câu 22 Muối nào sau đây có tên gọi là Sođa?
A NaHCO3 B Na2CO3 C NH4HCO3 D (NH4)2CO3
Câu 23 Thành phần chính của quặng đolômit là
A. CaCO3.Na2CO3 B. MgCO3.Na2CO3 C CaCO3.MgCO3 D. FeCO3.Na2CO3
Câu 24 Muối nào có tính chất lưỡng tính?
Trang 6A. NaHSO4 B. Na2CO3 C NaHCO3 D. CaCO3.
2 Mức độ thông hiểu (trung bình)
Câu 25 Kim cương và than chì được gọi là 2 dạng thù hình của cacbon vì
A. có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau B đều là đơn chất của nguyên tố cacbon
C. có tính chất vật lí tương tự nhau D. có tính chất hóa học tương tự nhau
Câu 26 (A.13): Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
Câu 29 Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na2O, NaOH, HCl C. Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3
B Al, HNO3 đặc, KClO3 D. NH4Cl, KOH, AgNO3
Câu 30 Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào dưới đây?
A Fe2O3, CaO, CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
B. CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
C. Fe2O3, MgO, CO, HNO3, H2SO4 đặc
D. CO2, H2O lạnh, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO
Câu 31 Than hoa có khả năng khử mùi hôi của tủ lạnh là do
A than hoa có thể hấp phụ mùi hôi
B. than hoa tác dụng với mùi hôi để biến thành chất khác
C. than hoa sinh ra chất hấp phụ mùi hôi
D. than hoa tạo ra mùi khác để át mùi hôi
Câu 32 (A.07): Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độcao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO.
C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, FeO, ZnO, MgO.
Câu 33 Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắnthu được gồm:
A. Al và Cu B. Cu, Al và Mg
C Cu, Fe, Al2O3 và MgO D. Cu, Fe, Al và MgO
Câu 34 Cho hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 qua than nung nóng dư, thu được hỗn hợp rắn
X Chất rắn X gồm:
A. Cu, Al, MgO và Pb B. Pb, Cu, Al và Al
C Cu, Pb, MgO và Al2O3 D. Al, Pb, Mg và CuO
Câu 35 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp gồm: Al2O3, CuO, MgO, và Fe2O3 (nung nóng) Sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn là
A Al2O3, Cu, MgO, Fe B. Al, Fe, Cu, Mg
C Al2O3, Cu, Mg, Fe D. Al2O3, Cu, MgO, Fe2O3
Trang 7Câu 36 (QG.17): Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là
Câu 37 Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH Khí bị hấp thụ là
Câu 38 Khí N2 có lẫn khí CO2, có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ CO2?
A. Nước brom B Nước vôi trong C Dung dịch thuốc tím.D Nước clo.
Câu 39 Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO, ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Cho qua dung dịch HCl B. Cho qua dung dịch H2O
C Cho qua dung dịch Ca(OH)2 D. Cho hỗn hợp qua Na2CO3
Câu 40 Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2, có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A. Nước vôi trong B. Đồng(II) oxit
C Nước brom D. Dung dịch natri hiđroxit
Câu 41 CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đámcháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
A Đám cháy do xăng, dầu B Đám cháy nhà cửa, quần áo.
C Đám cháy do magie hoặc nhôm D Đám cháy do khí gas.
Câu 42 Khí CO2 không thể dập tắt đám cháy chất nào sau đây?
A Magie (nhôm, ) B. Cacbon C. Photpho D. Metan
Câu 43 Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
B. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính
C. Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống
D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại
Câu 44 Cho 0,1 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH Chất tan trong dungdịch thu được là
A. NaHCO3 B Na2CO3
C. NaHCO3 và Na2CO3 D. Na2CO3 và NaOH dư
Câu 45 Cho CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH, thu được dung dịch X Biết X vừa tác dụng vớiCaCl2 vừa tác dụng với KOH, vậy trong dung dịch X chứa
A. NaHCO3 B. Na2CO3
C NaHCO3 và Na2CO3 D. Na2CO3 và NaOH
Câu 46 Khi cho dư khí CO2 vào dung dịch chứa kết tủa canxi cacbonat, thấy kết tủa tan hết Tổng hệ
số tỉ lượng (hệ số cân bằng) trong phương trình phản ứng là
Câu 47 Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư Hiện tượng quan sát đượclà
A. Kết tủa màu trắng tăng dần và không tan
B Kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt
C. Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần
D. Không có hiện tượng gì
Câu 48 Muối NaHCO3 không thể tham gia phản ứng nào sau đây?
A. Tác dụng với axit B. Tác dụng với kiềm
C. Tác dụng nhiệt, bị nhiệt phân D Tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2
Câu 49 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các muối cacbonat đều bị nhiệt phân
B. Các muối hiđrocacbonat bị nhiệt phân tạo thành muối cacbonat
Trang 8C. Các muối cacbonat của kim loại kiềm đều tan trong nước.
D. Các muối hiđrocacbonat đều tác dụng được với dung dịch axit hoặc dung dịch bazơ
Câu 50 Tất cả muối cacbonat đều
A. tan trong nước
B. bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit
C không tan trong nước
D bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
Câu 51 Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số trongphương trình hoá học của phản ứng là
Câu 52 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. CaCO3 CaO + CO2 B. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
C. MgCO3 MgO + CO2 D Na2CO3 Na2O + CO2
Câu 53 Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là do phản ứng hoá học nào sau đây?
Câu 54 Những người đau dạ dày thường có pH < 2 (thấp hơn so với mức bình thường pH từ 2 – 3)
Để chữa bệnh, người bệnh thường uống trước bữa ăn một ít
C. nước đường D dung dịch NaHCO3
Câu 55 Thuốc Nabica dùng chữa bệnh dạ dày chứa chất nào sau đây?
A NaHCO3 B. Na2CO3 C. CaCO3 D. MgCO3
Câu 56 Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượngkhông đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm
A. CaCO3, BaCO3, MgCO3 B. CaO, BaCO3, MgO, MgCO3
C. Ca, BaO, Mg, MgO D CaO, BaO, MgO
Câu 57 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y.Chất rắn X gồm
A. Na2O, BaO, MgO, Al2O3 B. Na2CO3, BaCO3, MgO, Al2O3
C. NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al D Na2CO3, BaO, MgO, Al2O3
Câu 58 (C.13): Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được mgam kết tủa Giá trị của m là
Câu 61 Cho các phát biểu sau:
(1) Cacbon nằm ở ô thứ 6, nhóm IVA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn
(2) Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là 1s2 2s2 2p2
(3) Cacbon là nguyên tố kim loại
Trang 9(4) Nguyên tử cacbon có thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác
(5) Các số oxi hoá của cacbon là -4, 0, +2 và +4
Số phát biểu đúng là
Câu 62 Cho các phát biểu sau:
(1) Cacbon monooxit là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất íttan trong nước, rất bền với nhiệt
(2) Khí CO rất độc
(3) Cacbon monooxit là oxit trung tính và có tính khử mạnh
(4) Khí than ướt chứa trung bình khoảng 44% CO, khí than khô chứa trung bình khoảng 30% CO
Số phát biểu đúng là
Câu 63 Cho các phát biểu sau:
(1) CO2 là chất gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho Trái Đất bị nóng lên
(2) Canxi cacbonat (CaCO3) tinh khiết là chất bột màu trắng, nhẹ, được dùng làm chất độn trongmột số ngành công nghiệp
(3) Natri cacbonat khan (Na2CO3, còn gọi là sô-đa khan) được dùng trong công nghiệp thuỷ tinh,
Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào dung dịch sođa thì phản ứng xảy ra là
A (1) trước; (2) sau B. (2) trước; (1) sau C. Chỉ (3) xảy ra D. Chỉ xảy ra (1)
Câu 65 Tiến hành hai thí nghiệm:
- Thí nghiệm 1: cho từ từ từng giọt HCl cho đến dư vào dung dịch Na2CO3 và khuấy đều
- Thí nghiệm 2: cho từ từ từng giọt Na2CO3 cho đến dư vào dung dịch HCl và khuấy đều Kết luậnrút ra là
A. Thí nghiệm 1 không có khí bay ra, thí nghiệm 2 có khí bay ra ngay lập tức
B Thí nghiệm 1 lúc đầu chưa có khí sau đó có khí, thí nghiệm 2 có khí ngay lập tức
C. Cả hai thí nghiệm đều không có khí
D. Cả hai thí nghiệm đều có khí bay ra ngay từ ban đầu
Câu 66 Cho các chất: (1) O2;(2) CO2; (3) H2; (4) Fe2O3; (5) Al; (6) HCl; (7) CuO; (8) H2SO4 đặc; (9)HNO3; (10) H2O Cacbon có thể phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?
Câu 67 Cho các chất và dung dịch: (1) O2;(2) dung dịch NaOH; (3) Mg; (4) dung dịch Na2CO3; (5)HCl; (6) CaO; (7) H2O; (8) NaHCO3; (9) HNO3 Cacbon đioxit có thể phản ứng trực tiếp được vớibao nhiêu chất và dung dịch trên?
Câu 68 (A.08): Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
Hai muối X, Y tương ứng là
Trang 10A CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3 C CaCO3, NaHCO3 D. MgCO3,NaHCO3.
Câu 69 (202 – Q.17) Thực hiện các phản ứng sau:
(1) X + CO2 Y (2) 2X + CO2 Z + H2O
(3) Y + T Q + X + H2O (4) 2Y + T Q + Z + 2H2O
Hai chất X, T tương ứng là
A Ca(OH)2, NaOH B. Ca(OH)2, Na2CO3
C. NaOH, NaHCO3 D NaOH, Ca(OH)2
Câu 70 (QG.19 – 202) Cho các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:
(1) X Y + CO2 (2) Y + H2O Z
(3) T + Z R + X + H2O (4) 2T + Z Q + X + 2H2O
Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A KOH, K2CO3 B. Ba(OH)2, KHCO3 C. KHCO3, Ba(OH)2 D. K2CO3, KOH
HẾT _
CHUYÊN ĐỀ 2: SILIC VÀ HỢP CHẤT
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Tính chất vật lí của silic
- Hai dạng thù hình: Silic tinh thể và silic vô định hình
- Silic tinh thể có cấu trúc giống kim cương, màu xám, là chất bán dẫn; Silic vô định hình màu nâu
2 Tính chất hóa học của silic
- Tính khử: Tác dụng với phi kim: O2, F2; Tác dụng với hợp chất: NaOH
- Tính oxi hóa: Tác dụng với kim loại: Mg, Al, …
3 Điều chế silic: SiO2 + 2Mg Si + 2MgO
4 Silic đioxit
- SiO2 dạng tinh thể, không tan trong nước
- Tác dụng với NaOH đặc hoặc nóng chảy
- Tác dụng với HF ⇒ HF dùng để khăc thủy tinh
5 Axit silixic và muối silicat
- Axit silixic (H2SiO3) là chất rắn dạng keo; sấy không mất một phần nước tạo thành silicagen có khả năng hút ẩm
- H2SiO3 là axit yếu hơn cả H2CO3: Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3↓
- Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 là thủy tinh lỏng
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Xác định số oxi hóa của Si trong các chất sau:
0 +4
Si, SiO2, SiH4, Mg2Si, H2SiO3, Na2SiO3
Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau
(1) ……… (4) ……….(2) ……… (5) ……….(3) ………
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 111 Mức độ nhận biết (rất dễ và dễ)
Câu 1 Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
Câu 2 Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây?
A. SiO B SiO2 C. SiH4 D. Mg2Si
Câu 3 Silic đioxit tác dụng được với dung dịch axit nào sau đây?
Câu 4 Silic đioxit tan chậm trong dung dịch kiềm đặc nóng, tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảytạo thành silicat, vậy SiO2 là
A oxit axit B. Oxit bazơ C. Oxit trung tính D. Oxit lưỡng tính
Câu 5: Khi sấy khô, một phần axit silixic mất nước trở thành một vật liệu dạng xốp có khả năng hút
ẩm và hấp thụ nhiều chất rất tốt Chất đó có tên gọi là
A Thạch anh B Nước đá khô C Silicdioxit D silicagen
Câu 6 Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn những hạtcát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch HF
C Dung dịch NaOH loãng D Dung dịch H2SO4
Câu 7 Để khắc chử lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?
A. SiO2 + Mg 2MgO + Si B. SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + CO2
C SiO2 + HF SiF4 + 2H2O D. SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2
Câu 8 Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
A SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B SiO2 + 4HCl SiCl4 + 2H2O
C SiO2 + 2C Si + 2CO D SiO2 + 2Mg 2MgO + Si
Câu 9 Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp?
A SiO2 + 2Mg Si + 2MgO B. SiO2 + 2C Si + 2CO
C. SiCl4 + 2Zn 2ZnCl2 + Si D. SiH4 Si + 2H2
2 Mức độ thông hiểu (trung bình)
Câu 10 Có hỗn hợp gồm Si và Al Hỗn hợp này phản ứng được với dãy các dung dịch nào sau đây?
A. HCl và HF B NaOH và KOH
C. Na2CO3 và KHCO3 D. BaCl2 và AgNO3
Câu 11 Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây?
A. CuSO4, SiO2 H2SO4 (loãng) B F2, Mg, NaOH
C. HCl, Fe(NO3)2, CH3COOH D. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl
Câu 12 Si phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. O2, F2, Mg, HCl, NaOH C. O2, F2, Mg, HCl, KOH
B O2, F2, Mg, NaOH D. O2, Mg, HCl, NaOH
Câu 13 Cacbon và silic đều có tính chất nào sau đây?
A Đều phản ứng được với NaOH B Có tính khử và tính oxi hóa
C Có tính khử mạnh D Có tính oxi hóa mạnh.
Câu 14 Cacbon và silic cùng phản ứng với nhóm chất nào?
A. HNO3 đặc nóng, HCl, NaOH C O2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng
B. NaOH, Al, Cl2 D. Al2O3, CaO, H2
Câu 15 Phương trình ion rút gọn: 2H+ + SiO32- H2SiO3 ứng với phản ứng của chất nào sau đây?
A. Axit cacboxylic và canxi silicat B. Axit cacbonic và natri silicat
C. Axit clohiđric và canxi silicat D Axit clohiđric và natri silicat
Trang 12Câu 16 Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây?
A Đun SiO2 với NaOH nóng chảy
B. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng
C. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3
D. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl
Câu 17 (C.13): Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A SiO2 là oxit axit
B Đốt cháy hoàn toàn CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H2O
C Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục
D SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
(1) Trong tự nhiên không có Si ở trạng thái tự do
(2) Trong tự nhiên Si ở trạng thái tự do
(3) Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn, được dùng chế tạo pin mặt trời, linh kiện điện tử
(4) Si và SiO2 có thể tan trong dung dịch NaOH loãng
(5) H2SiO3 là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic
Trang 13CHUYÊN ĐỀ 3: TỔNG ÔN NHÓM CACBON
10 ĐIỀU THẦY BÌNH DẠY VỀ NHÓM CACBON
1 Nhóm cacbon (IVA) gồm các nguyên tố: C, Si, Ge, Sn, Pb.
2 Dạng thù hình: Cacbon: Than chì, kim cương, fuleren và cacbon vô định hình.
Silic: Tinh thể và vô định hình
3 Khí than ướt: CO (40%), CO2, H2, N2, …; Khí than khô: CO (25%), CO2, N2, …
4 Khi đốt than tổ ong sinh ra khí độc CO ⇒ Không sử dụng bếp than tổ ong trong phòng kín.
5 Than hoạt tính dùng trong khẩu trang, mặt nạ phòng độc có khả năng hấp phụ các khí độc.
6 CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
7 Không được dùng CO2 để dập tắt đám cháy bằng kim loại
8 HF hòa tan được thủy tinh (SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O)
9 Axit silixic (H2SiO3) là chất rắn dạng keo; sấy khô mất một phần nước tạo thành silicagen có khả năng hút ẩm
10 Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 là thủy tinh lỏng
1 Nhóm cacbon thuộc nhóm …… trong bảng tuần hoàn, cấu hình e lớp ngoài cùng: ……….
2 Cho các nguyên tố: N, P, Cl, O, C, S, F, Si Những nguyên tố thuộc nhóm cacbon là …….……
3 Cho các chất: C, CO, CO2, Na2CO3, NaHCO3, Si, SiO2 Liệt kê các chất trên vào chỗ trống sau cho phù hợp: - Chất khí độc, sinh ra khi đốt than: ………
- Chất dùng để chữa cháy: ………
- Chất có tên gọi xô đa: ………
- Chất có tên nabica dùng làm thuốc chữa đau dạ dày: …………
- Kim cương là dạng thù hình của: ………
- Chất có tính bán dẫn: ………
- Thành phần chính của chất hút ẩm (silicagen) ………
4 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (1) ……… (5) ………
(2) ……… (6) ………
(3) ……… (7) ………
(4) ………
5 Các phát biểu sau đúng hay sai? Hãy giải thích. (1) Cacbon thuộc ô số 6, chu kì 2, nhóm IVA trong bảng tuần hoàn ………
(2) Trong hợp chất, cacbon có các số oxi hóa là -4, 0, +2 và +4 ………
(3) Cacbon monooxit là chất khí không màu, không mùi, không độc ………
(4) Khí than ướt chứa trung bình khoảng 25% CO, khí than khô chứa trung bình khoảng 44% CO ………
(5) Khí CO2 là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính ………
Trang 14(6) Đá khô hay đá khói dễ thăng hoa tạo môi trường lạnh có thành phần là CO rắn.
C vừa khử vừa oxi hóa D. không thể hiện tính khử và oxi hóa
Câu 3 Silic đioxit tác dụng được với dung dịch axit nào sau đây?
Câu 4 (MH.19): Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều
loại mặt nạ phòng độc Chất X là
A. đá vôi B. lưu huỳnh C than hoạt tính D. thạch cao
Câu 5 (M.15): Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không
mùi, độc) X là khí nào sau đây?
Câu 6 (MH2.17): ‘‘Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước
sóng dài trong vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dướiđây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
Câu 7 (MH.18) Cacbon chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào sau đây?
A C + O2 CO2 B. C + 2H2 CH4
C. 3C + 4Al Al4C3 D. 3C + CaO CaC2 + CO
Câu 8 Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
A CO + FeO CO2 + Fe B CO + CuO CO2 + Cu
C 3CO + Al2O3 2Al + 3CO2 D 2CO + O2 2CO2
Câu 9 “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khôrất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
A CO rắn B SO rắn C HO rắn D CO rắn
Trang 15Câu 10 (QG.17 - 204) Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là
Câu 11 Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao.Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO.
C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, FeO, ZnO, MgO.
Câu 12 (B.13): Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thuđược m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 13 (C.13): Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A SiO2 là oxit axit
B Đốt cháy hoàn toàn CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H2O
C Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục
D SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl
Câu 14 (QG.18 - 201): Dẫn khí CO dư qua ống đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp
khí X Cho toàn bộ X vào nước vô trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàntoan Giá trị của m là
Câu 15 Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
(1) X X1 + CO2 (2) X1 + H2O X2
(3) X2 + Y X + Y1 + H2O (4) X2 + 2Y X + Y2 + H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3
C CaCO3, NaHCO3 D MgCO3, NaHCO3
Câu 16 (A.09): Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợpNaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 17 (MH2.17): Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12M vào 125
ml dung dịch HCl 0,1M và khuấy đều Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc) Giá trị của
A. 0,5 mol B. 0,6 mol C 0,7 mol D. 0,8 mol
Câu 19 (B.10): Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl(dư), sau phản ứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X