1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012-2013 MÔN TOÁN ĐỀ 1 docx

6 515 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Năm Học 2012-2013 Môn Toán Đề 1
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 366,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khải Giải hệ phương trình là bài toán thường xuyên xuất hiện trong các kỳ thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng.. Đây là bài toán đòi hỏi kỹ năng giải và tư duy cao nên gây không ít khó khăn

Trang 1

Khải

Giải hệ phương trình là bài toán thường xuyên xuất hiện trong các kỳ thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng Đây là bài toán đòi hỏi kỹ năng giải và tư duy cao nên gây không ít khó khăn cho các bạn học sinh Trong bài viết này tôi xin giới thiệu cho các bạn một số phương pháp giải hệ phương trình thường gặp, hy vọng các bạn sẽ học hỏi được nhiều điều bổ ích

I PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI ĐẠI SỐ

Một số kiến thức cần nắm:

• Kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, nhằm

biến đổi phương trình của đề bài thành phương trình

tích

• Giải phương trình bậc hai, phương trình bậc ba:

au2+ bu + c = 0, au3+ bu2+ cu + d = 0

Nhận dạng phương trình đẳng cấp bậc hai, bậc ba:

au2+ buv + cv2 = 0, au3 + bu2v + cuv2+ dv3 = 0,

trong đó u, v là các biểu thức chứa biến

• Giả sử hệ phương trình

(

f (x, y) = 0 g(x, y) = 0 có f (x, y) được phân tích thành f1(x, y).f2(x, y) fn(x, y) Khi

đó để giải hệ phương trình trên ta phải giải n hệ

phương trình

(

fi(x, y) = 0 g(x, y) = 0 i = 1, n

J Bài toán 1 Giải hệ phương trình

(x − 2)r 3x

y + 1 = 2x − y (1)

y2r 3x

y + 1 = 2x

2+ y2− 4x (2)

Hướng dẫn Điều kiện

y 6= 0 3x

y + 1 ≥ 0.

Ở bài toán này chúng ta không thể phân tích cả hai

phương trình, do đó chúng ta nghĩ ngay đến việc kết

hợp cả hai phương trình để biến đổi thành phương

trình tích Quan sát hai phương trình ta nhận thấy:

vế phải của PT(1) có −y, vế phải của PT(2) có y2

Như vậy để triệt tiêu −y thì chúng ta sẽ chia hai vế

của PT(2) cho y, khi đó PT(2) trở thành

yr 3x

y + 1 =

2x2− 4x

y + y (3) Cộng (1) và (3) theo vế ta được phương trình

(x + y − 2)r 3x

y + 1 = 2x +

2x2− 4x y

⇔(x + y − 2)r 3x

y + 1 =

2x

y (x + y − 2)

⇔(x + y − 2)r 3x

y + 1 −

2x y



= 0

⇔ x + y − 2 = 0 hoặcr 3x

y + 1 −

2x

y = 0

- Với x + y − 2 = 0 ta có x = 2 − y thay vào PT(1)

ta có −yr 6

y − 2 = 4 − 3y ⇔

r 6

y − 2 = 3 −

4 y

⇔ 2 6

y − 2

 + 3r 6

y − 2 − 5 = 0

r 6

y − 2 = 1 ⇔ y = 2 ⇒ x = 0

r 6

y − 2 = −

5

3 (vô nghiệm)

- Vớir 3x

y + 1 −

2x

y = 0 ta biến đổi thành

2 3x

y + 1



− 3r 3x

y + 1 − 2 = 0

r 3x

y + 1 = 2 ⇔

x

y = 1 ⇔ x = y

r 3x

y + 1 = −

1

2 (vô nghiệm) thay x = y vào PT(1) ta tìm được y = 4 ⇒ x = 4 Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm

(x; y) = (0; 2) , (4; 4) r Lưu ý Trong lời giải trên tôi đã thực hiện phép biến đổi để đưa về phương trình bậc hai theo các

ẩn r 6

y − 2 và

r 3x

y + 1.

J Bài toán 2 Giải hệ phương trình (p

x2+ 2y + 3 + 2y − 3 = 0 (1) 2(2y3+ x3) + 3y(x + 1)2+ 6x(x + 1) + 2 = 0 (2)

Hướng dẫn Điều kiện: x2+ 2y + 3 ≥ 0

Quan sát PT(2) ta thấy rằng

2x3+ 6x(x + 1) + 2 = 2(x + 1)3,

do đó ta biến đổi PT(2) thành phương trình 4y3+ 3y(x + 1)2+ 2(x + 1)3= 0

⇔(2y + x + 1)2y2− y(x + 1) + 2(x + 1)2 = 0

"

2y + x + 1 = 0 2y2− y(x + 1) + 2(x + 1)2 = 0

Trang 2

Khải

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 2 Giải hệ phương trình

(

5x2y − 4xy2+ 3y3− 2(x + y) = 0

xy(x2+ y2) + 2 = (x + y)2

Hướng dẫn Điều kiện: x2+ 2y + 3 ≥ 0

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 3 Giải hệ phương trình

(

x4+ 2x3y + x2y2 = 2x + 9

x2+ 2xy = 6x + 6

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 4 Giải hệ phương trình

x

y −

x − 2y = 6y + 2 p

x +√x − 2y = x + 3y − 2

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 5 Giải hệ phương trình

(

(x + y)(x2− y2) = 45 (x − y)(x2+ y2) = 85

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 6 Giải hệ phương trình

(

x3− y3= 9 2x2+ y2− 4x + y = 0

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 7 Giải hệ phương trình (

xy + x − 2 = 0 2x3− x2y + x2+ y2− 2xy − y = 0

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 8 Giải hệ phương trình

(

x2+ 2xy + y6 = 24y2

xy + y2= −12

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 9 Giải hệ phương trình

(

xy + x + 1 = 7y

x2y2+ xy + 1 = 13y2

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 10 Giải hệ phương trình

(

x2y2+ 2y2+ 16 = 11xy

x2+ 2y2+ 12y = 3xy2

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 11 Giải hệ phương trình

x2+ y2+ x = 3

x2− 4y2+ 2xy

x + y − 1 = −1

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 12 Giải hệ phương trình

(

x3+ y3+ 6xy = 8

x2+ y2 = 2x + y + 14

Trang 3

Khải

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 13 Giải hệ phương trình

1

3x+

2x 3y =

x +√y 2x2+ y 2(2x +√y) =√2x + 6 − y

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 14 Giải hệ phương trình

r

9x + y

x+ 2

r

y + 2x

y = 4

 2x

y2 − 1



 y

x2 − 9= 18

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 15 Giải hệ phương trình

x2+ y2+ 8xy

x + y = 16

x + y = x2− y

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 16 Giải hệ phương trình

(

x2+√x2− 2x + 5 = 3y +py2+ 4

x2− y2− 3x + 3y + 1 = 0

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1

(

x +√x2− 2x + 2 = 3y−1+ 1

y +py2− 2y + 2 = 3x−1+ 1

v v v

II PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

J Bài toán 1 Giải hệ phương trình (

xpy2+ 6 + y√x2+ 3 = 7xy

x√x2+ 3 + ypy2+ 6 = 2 + x2+ y2

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 2 Giải hệ phương trình

( 2x + y +px2− y2 = 17

ypx2− y2

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 3 Giải hệ phương trình

(

x3+ 3xy2 = −49

x2− 8xy + y2 = 8y − 17x

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 4 Giải hệ phương trình

12xy + 12(x2+ y2) + 9

(x + y)2 = 85 6x(x + y) + 3 = 13(x + y)

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 5 Giải hệ phương trình

x2+ y + x3y + xy2+ xy = −5

4

x4+ y2+ xy(1 + 2x) = −5

4

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 6 Giải hệ phương trình

r

x2+ xy + y2

3 +

r

x2+ y2

2 = x + y

x√2xy + 5x + 3 = 4xy − 5x − 3

Trang 4

Khải

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 7 Giải hệ phương trình

(√

7x + y +√2x + y = 5

√ 2x + y + x − y = 2

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 8 Giải hệ phương trình

(

9y3(3x3− 1) = −125 45x2y + 75x = 6y2

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 9 Giải hệ phương trình

(x − 1)2√y + x(y − 1) = 0



x + y x



xy + 1 x



= 4y

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 10 Giải hệ phương trình

(

2√3

5 + x −√1 − 8y = 1

3

4 − x −√1 + y = 1

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 11 Giải hệ phương trình

(√

x + 1 +√y − 1 = 4

x + 6 +√y + 4 = 6

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 12 Giải hệ phương trình

x

x2− y +

5y

x + y2 = 4 5x + y +x

2− 5y2

xy = 5

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 13 Giải hệ phương trình

10 2x + 3y+

1

xy = 1 124

4x2+ 9y2 − 1

x2y2 = 1

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 14 Giải hệ phương trình (

2x2− 2xy + 3x − 2y − 1 = 3p(x2− 1)(x − y)

x + 1 +√x − y =√2x − y + 2

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 15 Giải hệ phương trình

(

x2+ y2+ xy + 1 = 4y y(x + y)2 = 2x2+ 7y + 2

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 16 Giải hệ phương trình

x2y + 4xy = 2 + x

3+ 4x2 3

x2+ 3x + 3y = 5

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

Trang 5

Khải

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1

(

x +√x2− 2x + 2 = 3y−1+ 1

y +py2− 2y + 2 = 3x−1+ 1

v v v

III SỬ DỤNG SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM

SỐ ĐỂ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

J Bài toán 1 Giải hệ phương trình

(

x3− 12x − y3+ 6y2− 16 = 0

4x2− 3x + 3x√4 − x2−p4y − y2 = 10

Hướng dẫn Điều kiện:

(

−2 ≤ x ≤ 2

0 ≤ y ≤ 4 Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 2 Giải hệ phương trình

(

(4x2+ 1)x + (y − 3)√5 − 2y = 0

4x2+ y2+ 2√3 − 4x = 7

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 3 Giải hệ phương trình

x3− 3x2− 9x + 22 = y3+ 3y2− 9y

x2+ y2− x + y = 1

2

Hướng dẫn.chúng ta có x fia dk hfdk fdhf dk hd eih

fn dkfd kd fhdk

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 4 Giải hệ phương trình

−2x3+ 3x − 1 = 2x3(y2− 1)p1 + 2y2

3

x − 4 + 3 =

q

−4 − xp1 + 2y2

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 5 Giải hệ phương trình

(

3x2− 2x − 5 + 2x√x2+ 1 = 2(y + 1)py2+ 2y + 2

x2+ 2y2 = 2x − 4y + 3

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 6 Giải hệ phương trình (

x11+ xy10= y22+ y12 7y4+ 13x + 8 = 2y4px(3x3 2+ 3y2− 1)

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 7 Giải hệ phương trình (

x3− y3 = (3y + 1)(y + 1) + 1 − x

x + y + 3√x + 3y + 19 = 105 − y3− xy

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 8 Giải hệ phương trình (

x3− x2y = x2− x + y + 1

x3− 9y2+ 6(x − 3y) − 15 = 3√3

6x2+ 2

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 9 Giải hệ phương trình (

x +√x2− 2x + 5 = 3y +py2+ 4

x2− y2− 3x + 3y + 1 = 0

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 10 Giải hệ phương trình (

(23 − 3x)√7 − x + (3y − 20)√6 − y = 0

√ 2x + y + 2 −√2y − 3x + 8 + 3x2− 14x − 8 = 0

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

Trang 6

Khải

J Bài toán 11 Giải hệ phương trình

21−x2x2 + xy +3

2 = 2

y

(x2y + 2x)2− 2x2y − 4x + 1 = 0

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 12 Giải hệ phương trình

(

x +√x2− 2x + 2 = 3y−1+ 1

y +py2− 2y + 2 = 3x−1+ 1

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 13 Giải hệ phương trình

(

2y3+ 2x√1 − x = 3√1 − x − y

y + 1 = 2x2+ 2xy√1 − x

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 14 Giải hệ phương trình

(

x6− y3+ 2x2− 9y2− 33 = 29y

2x + 3 + x = y

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 15 Giải hệ phương trình

(

x3(4y2+ 1) + 2(x2+ 1)√x = 6

x2y(2 + 2p4y2+ 1) = x +√x2+ 1

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 16 Giải hệ phương trình

(

(x + 1)py2+ 2y + 4 = x2+ y + 3

3x−y+ (x − y)2x−y+1 = 7.2x−y−1

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 17 Giải hệ phương trình

x2+ x

x + 1 = (y + 2)p(x + 1)(y + 1) 4x√y + 1 + 8x = 4x2− 4x − 3 √x + 1

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 18 Giải hệ phương trình

(1 + 4x−y).51−x+y= 1 + 32+x−y

x2− 3y

r

y − 1

x = 1 − 2y

Hướng dẫn

Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 1

(

x +√x2− 2x + 2 = 3y−1+ 1

y +py2− 2y + 2 = 3x−1+ 1

v v v

IV SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC ĐỂ GIẢI

HỆ PHƯƠNG TRÌNH

J Bài toán 1 Giải hệ phương trình

( x(x2− y2) + x2= 2p(x − y2)3

76x2− 20y2+ 2 = p4x(8x + 1)3

Hướng dẫn Điều kiện:

(

−2 ≤ x ≤ 2

0 ≤ y ≤ 4 Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

J Bài toán 2 Giải hệ phương trình

1

1 + 2x2 +p 1

1 + 2y2 = 2

1 + 2xy px(1 − 2x) + py(1 − 2y) = 2

9

Hướng dẫn Điều kiện:

(

−2 ≤ x ≤ 2

0 ≤ y ≤ 4 Vậy nghiệm hệ phương trình là

(x; y) =

 1;7 2

 r

Ngày đăng: 09/03/2014, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w