Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit VẤN ĐỀ 1: LŨY THỪA KIẾN THỨC CƠ BẢN 1.. Một số tính chất của lũy thừa Giả thuyết rằng mỗi biểu thức được xét đều có nghĩa: Chú ý: Các tí
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÀI LIỆU ÔN THI ĐẠI HỌC
Trang 2Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
VẤN ĐỀ 1: LŨY THỪA KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Định nghĩa lũy thừa và căn
Cho số thực b và số nguyên dương n (n 2) Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu n
a b
Chú ý: Với n lẻ và b : Có duy nhất một căn bậc n của b, kí hiệu là n b
0 :
b Không tồn tại căn bậc n của b
Với n chẵn: b 0 : Có một căn bậc n của b là số 0
0 :
b Có hai căn bậc n của a là hai số đối nhau, căn có giá trị dương ký hiệu
là n b, căn có giá trị âm kí hiệu là n b
2 Một số tính chất của lũy thừa
Giả thuyết rằng mỗi biểu thức được xét đều có nghĩa:
Chú ý: Các tính chất trên đúng trong trường hợp số mũ nguyên hoặc không nguyên
Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0
Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương
3 Một số tính chất của căn bậc n
, ; n
a b , ta có:
Trang 3Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Tài liệu hay có trong: https://www.facebook.com/groups/VDC.7.8.9.10TOAN/
2n a2n a a; 2n1a2n1 a a
2n ab 2n a 2n b, ab0; 2n1ab2n1a2n1b a b,
2 2
2
n n
Câu 8 Phương trình 2016
2017
x có tập nghiệm trong là :
Trang 4Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
1 4
3 4
1 2
a
Câu 14 Viết biểu thức
3 0,75
Câu 17 Cho a 0; b 0 Viết biểu thức
2 3
5
x x x ; về dạngx m và biểu thức
4 5 6
Trang 5Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Tài liệu hay có trong: https://www.facebook.com/groups/VDC.7.8.9.10TOAN/
Câu 19 Viết biểu thức
Trang 6Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
1
n n
C
1
n n
1
n n
a a a
Trang 7Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Tài liệu hay có trong: https://www.facebook.com/groups/VDC.7.8.9.10TOAN/
1
n n
a a, a 0
C
1
n n
1
n n
a b P
Câu 50 Với giá trị nào của thì đẳng thức đúng
A Không có giá trị nào B.
Câu 52 Với giá trị nào của thì đẳng thức đúng
0
Trang 8Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Câu 53 Căn bậc 4 của 3 là
A (I) và (IV) B (I) và (III) C. (IV) D (II0 và (IV)
Câu 57 Trong các biểu thức sau biểu thức nào không có nghĩa
Câu 58 Với giá trị nào của thì biểu thức sau có nghĩa
Câu 59 Cho số thực dương Rút gọn biểu thức
1 2
:
a a a a a
3 4
a
1 2
1 4
Trang 9Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Tài liệu hay có trong: https://www.facebook.com/groups/VDC.7.8.9.10TOAN/
Câu 65 Biết 4x4x 23 tính giá trị của biểu thức P2x 2x :
Câu 66 Cho a là số thực dương Biểu thức 4 3 8
a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A
3 2
2 3
3 4
4 3
a
Câu 67 Cho x là số thực dương Biểu thức 4 x2 3x được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A.
7 12
5 6
12 7
6 5
x
Câu 68 Cho b là số thực dương Biểu thức
2 5 3
255 256
127 128
128 127
Câu 70 Cho hai số thực dương a và b Biểu thức 5 a 3 b a
b a b được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu
tỉ là:
A
7 30
31 30
a b
30 31
a b
1 6
a b
Trang 10Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Câu 75 Cho số thực dương a Biểu thức thu gọn của biểu thức
Trang 11Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Tài liệu hay có trong: https://www.facebook.com/groups/VDC.7.8.9.10TOAN/
1
a a
1
a a
Trang 12Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Trang 13Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Tài liệu hay có trong: https://www.facebook.com/groups/VDC.7.8.9.10TOAN/
Trang 14Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Trang 15Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Tài liệu hay có trong: https://www.facebook.com/groups/VDC.7.8.9.10TOAN/
VẤN ĐỀ 2 LOGARIT KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Định nghĩa:
Cho hai số dương ,a b với a1 Số thỏa mãn đẳng thức
a b được gọi là lôgarit cơ số a của b
và kí hiệu là loga b Ta viết: loga ba b
2 Các tính chất: Cho ,a b0,a1, ta có:
loga a1, log 1a 0
loga b , log ( )
a
3 Lôgarit của một tích: Cho 3 số dương a b b, 1, 2 với a , ta có 1
log ( )a b b1 2 loga b1loga b 2
4 Lôgarit của một thương: Cho 3 số dương a b b, 1, 2 với a1, ta có
Lôgarit thập phân và Lôgarit tự nhiên
Lôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10 Viết : log10blogblgb
Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e Viết : loge blnb
1 Tính giá trị của một biểu thức chứa logarit
Ví dụ : Cho a0,a , giá trị của biểu thức 1 aloga4 bằng bao nhiêu ?
Ví dụ : Giá trị của biểu thức A 2 log 12 3log 5 log 15 log 1502 2 2 2 bằng:
2 Tính giá trị của biểu thức Logarit theo các biểu thức logarit đã cho
Ví dụ: Cho log25a; log 53 b Khi đó log 5 tính theo a và b là 6
Trang 16Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Ví dụ: Cho a0,b0 thỏa điều kiện 2 2
7
a b ab Khẳng định nào sau đây đúng:
x
1
\2
Trang 17Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Tài liệu hay có trong: https://www.facebook.com/groups/VDC.7.8.9.10TOAN/
Câu 11 Cho a0,a , biểu thức 1 4log 2 5
6log
6log
Câu 19 Cho log71 2 log7a 6 log49b
x Khi đó giá trị của x là :
A.2a6b B.
2 3
a x b
3 2
b x a
Câu 20 Cho , ,a b c0;a và số 1 , Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A loga a c c B loga a 1
C loga b loga b D. log (a bc)loga bloga c
Câu 21 Cho , ,a b c0;a , Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 1
B loga b.logb cloga c
C loga c bcloga b D log ( )a b c loga bloga c
Câu 22 Cho , ,a b c 0và ,a b , Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 1
Trang 18Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
a
c c
b
Câu 23 Cho , ,a b c 0 và a 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A loga bloga cb c B loga bloga cbc
Câu 24 Cho , ,a b c và 0 a 1.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A loga bloga cbc D 2 3
C loga bloga cb c D loga b0b 1
Câu 25 Số thực a thỏa điều kiện log (log3 2a ) 0 là:
A 1
1
Câu 26 Biết các logarit sau đều có nghĩa Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A loga bloga cbc B loga bloga cbc
C loga bloga cbc D loga bloga c0b c 0
Câu 27 Cho , ,a b c 0 và a 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A log (a bc)loga bloga c B log ( )a b loga b loga c
a bcba D log (a b c )loga bloga c
Câu 28 Số thực x thỏa mãn điều kiện log2xlog4xlog8x11 là :
11 6
Trang 19Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Tài liệu hay có trong: https://www.facebook.com/groups/VDC.7.8.9.10TOAN/
60
Câu 36 Trong 2 số log 2 và 3 log 3 , số nào lớn hơn 1?.2
A log 3 2 B log 2 3 C Cả hai số D Đáp án khác
Câu 37 Cho 2 số log19992000 và log20002001 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A log19992000log20002001 B Hai số trên nhỏ hơn 1
C Hai số trên lớn hơn 2 D log19992000log20002001
Câu 38 Các số log 2 , 3 log 3 , 2 log 11 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: 3
A log 2, log 11, log 3 3 3 2 B log 2, log 3, log 11 3 2 3
C log 3, log 2, log 11 2 3 3 D log 11, log 2, log 3 3 3 2
Câu 39 Số thực x thỏa mãn điều kiện log3x 23 là:
Câu 44 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.loga x22 loga x x2 0 B.loga xyloga x loga y
C.loga xyloga xloga y xy0 D.loga xyloga xloga y xy0
Trang 20Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
A log2 2 log2 log2
a b ab Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A.2log(a b )logalogb B 4log log log
Trang 21Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Tài liệu hay có trong: https://www.facebook.com/groups/VDC.7.8.9.10TOAN/
b A
Trang 22Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Câu 67 Cho alog 3;2 blog 5;3 clog 27 Khi đó giá trị của biểu thức log14063 được tính theo , ,a b c là:
Câu 68 Cho alog 2;5 blog 35 Khi đó giá trị của log 72 được tính theo ,5 a b là :
Câu 71 Cho log5x0 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A log 5x log 4x B log 5x log 6x C.log5x log 5 x D.log5xlog6x
Câu 72 Cho 0x1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 23Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Tài liệu hay có trong: https://www.facebook.com/groups/VDC.7.8.9.10TOAN/
Câu 79 Với mọi số tự nhiên n, Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Câu 82 Cho , ,a b c đôi một khác nhau và khác 1, Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 0
A. log2a ;log2b ;log2c 1
Trang 24Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
81 82 83 84
VẤN ĐÊ 3 :HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
1 LÝ THUYẾT:Hàm lũy thừa:
1.1 Định nghĩa: Hàm số yx với được gọi là hàm số lũy thừa
1.2 Tập xác định: Tập xác định của hàm số yx là:
D nếu là số nguyên dương
D \ 0 với nguyên âm hoặc bằng 0
D (0;) với không nguyên
1.3 Đạo hàm: Hàm số yx , ( có đạo hàm với mọi ) x 0 và (x ) .x 1
1.4 Tính chất của hàm số lũy thừa trên khoảng(0;)
Đồ thị của hàm số lũy thừa luôn
đi qua điểm
Lưu ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với
số mũ cụ thể, ta phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xác định của nó Chẳng hạn:
Trang 25Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Tài liệu hay có trong: https://www.facebook.com/groups/VDC.7.8.9.10TOAN/
2.1.Tập xác định:D
2.2.Tập giá trị:T (0,), nghĩa là khi giải phương trình mũ mà đặt ta f x( ) thì t 0
2.3 Tính đơn điệu:
+ Khi a 1 thì hàm số ya x đồng biến, khi đó ta luôn có: a f x( ) a g x( ) f x( )g x( )
+ Khi 0 a 1 thì hàm số ya x nghịch biến, khi đó ta luôn có: a f x( )a g x( ) f x( )g x( )
Trang 26Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Đồ thị hàm số ya và đồ thị hàm số x yloga x đối xứng nhau qua đường thẳng yx
B Hàm số ya với x 0a1 đồng biến trên khoảng ( ; )
C Hàm số ya với x a1 nghịch biến trên khoảng ( ; )
D Đồ thị hàm số ya với x a0 và a1 luôn đi qua điểm M a( ;1)
Câu 2 Tập giá trị của hàm số ya x (a0;a1) là:
ya và yloga x đối xứng nhau qua đường thẳng yx
D Đồ thị hai hàm số ya x và yloga x đều có đường tiệm cận
Câu 4 Cho hàm số y 2 1 x Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; )
B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;)
C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là trục tung
D Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là trục hoành
D
1
\2
x y
Trang 27Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Tài liệu hay có trong: https://www.facebook.com/groups/VDC.7.8.9.10TOAN/
Câu 17 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y 2 x B yx C y 2x D y 2 x
Câu 18 Hàm số
1 3
( 1)
y x có đạo hàm là:
A.
2 3
1'
x
3
( 1)'
2
O
Trang 28Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
ln 0, 5
y x
Câu 26 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
B Đồ thị hàm số yx với 0 không có tiệm cận
C Hàm số yx với 0nghịch biến trên khoảng (0;)
D Đồ thị hàm số yx với 0 có hai tiệm cận
Câu 28 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A Đồ thị hàm số lôgarit nằm bên phải trục tung
B Đồ thị hàm số lôgarit nằm bên trái trục tung
C Đồ thị hàm số mũ nằm bên phải trục tung
D Đồ thị hàm số mũ nằm bên trái trục tung
Câu 29 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
A Đồ thị hàm số logarit nằm bên trên trục hoành
B Đồ thị hàm số mũ không nằm bên dưới trục hoành
C Đồ thị hàm số lôgarit nằm bên phải trục tung
D Đồ thị hàm số mũ với số mũ âm luôn có hai tiệm cận
Câu 30 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x
y
12 1
O
Trang 29Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Tài liệu hay có trong: https://www.facebook.com/groups/VDC.7.8.9.10TOAN/
1
O
x y
1 2
2
O
D
Trang 30Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
1 2
Trang 31Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Tài liệu hay có trong: https://www.facebook.com/groups/VDC.7.8.9.10TOAN/
Câu 40 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2
f x x e trên đoạn 1;1?
Câu 41 Cho hàm số ylog22x Khi đó, hàm số y log2 2x có đồ thị là hình nào trong bốn hình được
liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây:
O
Trang 32Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Câu 45 Hình bên là đồ thị của ba hàm số yloga x, ylogb x, ylogc x 0a b c, , 1 được vẽ trên cùng
một hệ trục tọa độ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
yx x x x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.Hàm số giảm trên khoảng (0;) B.Hàm số tăng trên khoảng (0;)
C.Tập xác định của hàm số là D D.Hàm số có đạo hàm y'lnx 1x2
ln1
y x
x
x
e y
x
x
e y
x
x
e y
C.xy' ' ' 2sinyy xy x D.xy'' ' yxy 2cosx sinx
Câu 51 Hình bên là đồ thị của ba hàm số ya x, yb x, yc x 0a b c, , 1 được vẽ trên cùng một hệ
trục tọa độ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.bac B.a b c C.a c b D.c b a
x y
Trang 33Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Tài liệu hay có trong: https://www.facebook.com/groups/VDC.7.8.9.10TOAN/
Trang 34Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
VẤN ĐỀ 4 PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Phương trình mũ cơ bản a x b a 0, a1
● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi b 0
● Phương trình vô nghiệm khi b 0
2 Biến đổi, quy về cùng cơ số
● Phương trình a f x b g x loga a f x loga b g x f x g x .loga b
hoặc logb a f x logb b g x f x .logb ag x
Bước 2 Kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ thị
6 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
Trang 35Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Tài liệu hay có trong: https://www.facebook.com/groups/VDC.7.8.9.10TOAN/
Trong trường hợp cơ sốacó chứa ẩn số thì: a M a N a1MN0
Ta cũng thường sử dụng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình mũ:
+ Đưa về cùng cơ số
+ Đặt ẩn phụ
+ Sử dụng tính đơn điệu:
tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là:
có bao nhiêu nghiệm âm?
Trang 36Ths: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề: Mũlogarit
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Tích các nghiệm của phương trình là một số âm
B Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên
C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ
D Phương trình vô nghiệm
Câu 6 Phương trình 8 2 8 2 5 1
2x.5x 0, 001 10 x có tổng các nghiệm là:
Câu 7 Phương trình 9x 5.3x6 có nghiệm là: 0
A.x1,xlog 23 B x 1,xlog 23 C x1,xlog 32 D x 1,x log 23
Câu 8 Cho phương trình 1
4.4x9.2x 8 0 Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình trên Khi đó, tích
1 2
x x bằng :
Câu 9 Cho phương trình 1
4x4x Khẳng định nào sau đây sai? 3
A Phương trình vô nghiệm
B Phương trình có một nghiệm
C Nghiệm của phương trình là luôn lớn hơn 0
D Phương trình đã cho tương đương với phương trình: 2 x
4 3.4x 40
Câu 10 Cho phương trình 2 1 2 2
9x x 10.3x x 1 0 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là:
3
2log3