1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương giải phẫu II y dược thái nguyên

43 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Giải Phẫu II
Tác giả Hà Vinh
Trường học Đại Học Y Dược Thái Nguyên
Thể loại đề cương
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 5,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ĐM nách làm mốc, ta có mối liên quan của các thành phần như sau:- Liên quan xa v i các thành phớ ần của ổ nách: từ giữa xương đòn, ĐM chạy chếch xuống dưới ra ngoài, lúc đầu rất gần

Trang 1

ĐẠI H ỌC Y DƯỢ C THÁI NGUYÊN

-CLUB H C T T K47- Ọ Ố

ĐỀ CƯƠNG

GIẢI PHẪU II

Trang 2

Câu 1: Mô t v trí, gi i h n, c u t o vùng vai nách; phân tích m i liên quan c a các ả ị ớ ạ ấ ạ ố ủ

thành ph n chính trong nách và áp d ng? ầ ổ ụ

Chi trên dính vào thân b i vai và nách ở Đây là vùng trung gian qua lạ ủi c a m ch máu và th n kinh ạ ầ

từ c ổ xuống chi trên và ngược lại

cơ bám da cổ, trong lớp dưới da có nhánh thần kinh trên đòn

+ Cân cơ nông: cơ ngực to được bọc trong 1 cân cơ ngực Giữa 2 cơ Delta và cơ ngực to có rãnh Delta ngực, trong đáy rãnh có thể sờ thấy mỏm quạ

+ Cân cơ sâu: có 3 cơ là cơ dưới đòn, cơ ngực bé, cơ quạ cánh tay được bọc trong cân đòn quạ nách gồm cân đòn ngực và dây chằng treo nách Gi a 2 l p là 1 khoang ch a m và ữ ớ ứ ỡ

TK cơ ngực to, 1 vài nhánh của ĐM cùng vai ngực phân nhánh ở mặt sau cơ ngực to

- Thành sau: tạo bởi xương vai, cơ dưới vai, trên gai, dưới gai, tròn to, tròn bé

Hai cơ tròn và xương cánh tay tạo thành tam giác cơ tròn, đầu dài cơ tam đầu đi qua đây chia làm

2 ph n: ầ

+ Tam giác bả vai tam đầu: ĐM vai dưới đi qua

+ Tứ giác Velpeau: bó mạch TK mũ đi qua

Phần dài cơ tam đầu, bờ dưới cơ tròn to và xương cánh tay tạo nên tam giác cánh tay tam đầu, có

bó mạch TK quay đi qua

- Thành trong: cơ răng to bám từ 9 xương sườn trên đến bờ trong xương bả vai

- Thành ngoài: tạo bởi xương cánh tay, cơ nhị đầu, cơ quạ cánh tay, cơ Delta

- Đỉnh: là khe giữa xương sườn 1 và xương đòn, ngoài khe có mỏm quạ, ĐM nách và nhánh của đám rối TK cánh tay đi qua khe xuống nách

- Da: mềm, có Nền: có 4 l p ớ

+ Nhiều lông, tuyến mồ hôi

+ Tổ chức dưới da: có nhi u các cuề ộn m ỡ

+ Cân nông: r t mấ ỏng, căng từ cơ ngực to đến cơ lưng to

+ Cân sâu: là cân sâu của cơ ngực bé và là ch gân c a dây chẽ ủ ằng treo nách đi từ dây ch ng ằtreo nách ở trước đến cơ lưng to ở sau Bên ngoài dính vào cơ quạ cánh tay, trong phủ cơ răng to rồi bám vào xương bả vai tạo thành cung nách – nơi mạch và TK chạy qua xuống cánh tay

Mối liên quan

Trong nách có: bó mạch nách, đám rối TK cánh tay và các nhánh c a nó, b ch huy t, ngoài ra còn có ủ ạ ế

tổ chức m nhão ỡ

Edit by Hà Vinh

Trang 3

Lấy ĐM nách làm mốc, ta có mối liên quan của các thành phần như sau:

- Liên quan xa (v i các thành phớ ần của ổ nách): từ giữa xương đòn, ĐM chạy chếch xuống dưới ra ngoài, lúc đầu rất gần thành trong, sau gần thành ngoài và thành trước

- Liên quan gần (v i các thành phớ ần trong ổ nách): có cơ ngực bé chạy ngang trước ĐM, chia làm 3 đoạn liên quan:

+ Đoạn trên cơ ngực bé: rất gần thành trước, ngay sau cân đòn ngực, tất cả các thân TK đều

ở phía ngoài ĐM, khi tạo thành các thân TK thì quây xung quanh ĐM

+ Đoạn sau cơ ngực bé:

• Ngoài: TK cơ bì

• Trước: TK gi a, 2 r trong ngoài ữ ễ

• Trong: giữa ĐM và TM có TK trụ, TK bì cánh tay trong, trong TM có TK bì c ng ẳtay trong

• Sau: TK quay, TK mũ

+ Đoạn dưới cơ ngực bé: chỉ còn TK giữa ở trước ngoài ĐM, liên hệ mật thiết với ĐM

- TM nách: do 2 TM đi từ dưới lên trên rồi hợp lại thành, TM nách ở phía trong ĐM Đến gần xương đòn thì ra trước ĐM

- Bạch huy t: có 3 toán h ch lế ạ ần lượt tr i dả ọc bó mạch nách, ĐM ngực ngoài và vai dưới

Áp d ụng

- Tìm Động Mạch nách:

+ Lý thuy t c ế ổ điển: quai TK ng c ôm lự ấy phía trước ĐM nách

+ Lý thuy t hiế ện đại: tìm ĐM trong chạc 3 TK gi a, ôm lữ ấy ĐM nách

- Thắt ĐM nách: thắt ở trên chỗ tách ra của ĐM vai dưới (tìm ĐM vai dưới trong tam giác bả vai tam đầu), do có các vòng nối quanh vai (các nhánh vai trên, vai sau của ĐM dưới đòn nối với nhánh vai dướ ủa ĐM nách); quanh ngựi c c (nhánh ngực trong của ĐM dưới đòn và nhánh ngực của ĐM nách và nhánh liên sườn của ĐM chủ ngực), quanh cánh tay (nhánh ngực trong của ĐM dưới đòn và nhánh ngực của ĐM nách và nhánh liên sườn của ĐM chủ ngực)

- Đoạn nguy hiểm: giữa ĐM vai dưới và ĐM mũ, vì đoạn này ĐM không tiếp nối v i nhau ớ

- Trong phẫu thuật ở vai, phải tránh dây mũ (thoát ra ở ứ giác Velpeau) t

- Hõm nách có nhiều tổ chức m nhão, nhiỡ ều lông và tuy n nên khi viêm nhiế ễm rất dễ b lây lan ị

- Sai kh p vai biớ ểu hiện mất rãnh Delta ngực

- Sập ụ vai có dấu hiệu nhát rìu dẫn đế ổn thương khớn t p vai

- Rãnh Delta ngực là đường vạch để đi vào vùng khớp vai, vùng vai nách vì không có mạch TK đi trong rãnh

- Bờ trong cơ quạ cánh tay là mốc để tìm ĐM nách vì cơ quạ cánh tay là cơ tùy hành của ĐM nách

- Gây tê đám rối thần kinh cánh tay trong phẫu thuật

Câu 2: Mô t v trí, gi i h n, c u t o vùng cánh ả ị ớ ạ ấ ạ tay trướ c; phân tích m i liên quan

của các thành phần chính trong ng cánh tay và áp d ng? ố ụ

Vị trí, gi i h ớ ạn

- Vị trí: là tất cả phần mềm che phủ mặt trước xương cánh tay và 2 vách gian cơ

- Giới hạn:

+ Giới h n trên: b ạ ờ dưới cơ ngực to

+ Giới hạn dưới: đường vòng trên n p khu u 3cm ế ỷ

Trang 4

+ Giới hạn sau: xương cánh tay và 2 vách gian cơ.

Cấu t o

- Lớp nông:

+ Da: m ng, m m, di d ng ỏ ề ộ

+ Tổ chức tế bào dưới da: mỏng

+ TM nông: trong l p tớ ổ chức dưới da có TM đầu ch y dạ ọc phía ngoài cơ nhị đầu t i rãnh ớdelta ng c r i ch c qua ự ồ ọ cân đòn ngực vào sâu đổ vào TM nách

+ TK nông: nhánh bì c a TK nách, nhánh c a TK bì c ng tay trong, TK bì cánh tay trong ủ ủ ẳ

- Lớp mạc: mỏng, liên tiếp v i mớ ạc bọc các cơ, tách ra 2 vách gian cơ trong và ngoài bám vào xương cánh tay, ngăn cách vùng cánh tay trước và sau

- Lớp dưới mạc: cơ, mạch, TK ở sâu

+ Cơ: từ sâu ra nông: cơ cánh tay, cơ nhị đầu, cơ quạ cánh tay

Tác d ng chung là g p c ng tay vào cánh tay ụ ấ ẳ

+ Mạch, TK sâu: bó m ch TK cánh tay n m trong ạ ằ ống cánh tay, dây TK cơ bì nằm giữa lớp nông và l p sâu ớ

Mối liên quan

- Ống cánh tay:

+ Giới hạn trước:

• Ởtrên là cơ quạ cánh tay, cơ nhịđầu cánh tay

• Ở dưới là cơ nhị đầu cánh tay, cơ cánh tay trước

+ Giới h n trong: m c b c cánh tay, t ạ ạ ọ ổ chức dưới da, da

+ Giới hạn sau: vách liên cơ trong

- Trong ống cánh tay: bó mạch cánh tay, TK giữa, TK trụ, TK quay, TK bì cẳng tay trong, TM nền

- Lấy ĐM cánh tay làm mốc, ta có mối liên quan như sau:

+ TK giữa: lúc đầ ở ngoài ĐM, sau bắt chéo trước ĐM ở giữa cánh tay đểu xuống dưới thì nằm trong ĐM

+ TK trụ: ở trong ĐM, chọc qua vách liên cơ trong ra khu sau

+ TK quay: lúc đầu ở sau ĐM, sau chọc qua tam giác cánh tay tam đầu ra sau cánh tay + TK cơ bì: chọc qua cơ quạ cánh tay ra khu cánh tay trước nằm giữa cơ nhị đầu và cơ cánh tay.+ TM cánh tay: 2 TM sâu đi kèm 2 bên ĐM, nhận các nhánh bên tương ứng với các nhánh bên của ĐM

+ TM n n: là TM t nông ch c qua mề ừ ọ ạc cánh tay để vào ng cánh tay ố ở giữa cánh tay

+ TK bì cẳng tay trong: đi ở phía trong ĐM khi đến giữa ống cánh tay, ch c qua l vào c a TM ọ ỗ ủnền ra nông

Áp d ụng

- Tìm ĐM cánh tay: theo bờ trong của cơ nhị đầu cánh tay hoặc ĐM ở ngay sau TK giữa

- Thắt ĐM cánh tay: có thể ắt ĐM ở dưới ĐM cánh tay sâu, tố th t nhất là thắt dưới ĐM bên trụ trên,

vì thắt ở ị v trí này vẫn đảm b o sả ự lưu thông máu với phần dưới chỗ thắt qua 3 vòng n i: quanh ốcánh tay (do nhánh lên của ĐM cánh tay sâu nối v i nhánh xu ng cớ ố ủa ĐM mũ), trên lồ ầi c u (do nhánh xu ng cố ủa ĐM cánh tay sâu nố ới v i nhánh quặt ngược quay trước của ĐM quay và nhánh quặt ngược quay sau của ĐM trụ) và trên ròng rọc (do nhánh bên trụ trên, dưới nối với 2 nhánh trước và sau của thân ĐM quặt ngược trụ)

- Đoạn thắt nguy hiểm là giữa ĐM mũ và ĐM cánh tay sâu

Trang 5

- Đo huyết áp ĐM: đo ở đoạn ĐM chạy trong ống cánh tay do đoạn này ĐM ở nông

- Cơ quạ cánh tay có TK cơ bì chọc qua nên tránh làm tổn thương hoặc rạch vào cơ quạ cánh tay vì

dễ làm tổn thương TK cơ bì (là thần kinh chi phối vận động cho tất cả các cơ vùng cánh tay trước)

Câu 3: Mô t v trí, gi i h n, c u t o; phân tích m i liên quan vùng khu u và áp ả ị ớ ạ ấ ạ ố ỷ

dụng?

Vị trí, gi i h ớ ạn

- Là tất cả phần mềm bọc xung quanh kh p khuớ ỷu

- Giới hạn: đường vòng ngang trên và dướ ếp khuỷu 3cm i n

- Khớp khuỷu ở giữa chia vùng khuỷu làm 2 ph n: vùng khuầ ỷu trước và sau

Cấu t o

Vùng khuỷu trước

- Lớp nông:

+ Da: mịn, xô đẩy d dàng ễ

+ Tổ chức dưới da: mỏng, lỏng lẻo Có:

• TM tr nông, TM quay nông, TM gi a c ng tay, TM gi a khu u, TM giụ ữ ẳ ữ ỷ ữa đầu, TM giữa n n M t s ề ộ ố trường hợp, chúng n i với nhau tố ạo M tĩnh mạch

• TK nông: nhánh bì của TK cơ bì đi trước TM giữa đầu, nhánh bì c a TK bì c ng tay ủ ẳtrong đi dưới TM giữa nền

+ Mạc nông: liên ti p với m c b c cánh tay và cế ạ ọ ẳng tay, được tăng cường thêm b i tr gân ở ẽ

cơ nhị đầu

- Lớp sâu: cơ, mạch, TK sâu

+ Toán cơ trên ròng rọc: cơ sấp tròn, cơ gan tay lớn và bé, cơ trụ trước, cơ gấp chung nông

và sâu Đều có nguyên ủy t m m trên ròng rừ ỏ ọc và đi xuống cẳng tay

+ Toán cơ trên lồi cầu: cơ ngửa dài, cơ quay I, cơ quay II, cơ ngửa ngắn Đều có nguyên ủy

từ b ờ ngoài xương cánh tay hoặc m m trên l i cỏ ồ ầu đi xuống c ng tay ẳ

+ Toán cơ giữa: phần dưới cơ cánh tay và cơ nhị đầu

 Ba toán cơ trên tạo nên rãnh nhị đầu (trong và ngoài), ngăn cách nhau bởi gân cơ nhị đầu Rãnh nh u ngoài: 4 thành ị đầ

+ Thành trước: da, mạc nông

+ Thành ngoài: toán cơ trên lồi cầu

+ Thành trong: gân cơ nhị đầu cánh tay

+ Thành sau: kh p khuớ ỷu và cơ cánh tay trước

Trong rãnh: TK quay n m ngoài nhánh quằ ặt ngược quay trước của ĐM quay

Rãnh nh u trong: 4 thành ị đầ

+ Thành trước: da, mạc nông

+ Thành ngoài: gân cơ nhị đầu

+ Thành trong: toán cơ trên ròng rọc

+ Thành sau: kh p khuớ ỷu và cơ cánh tay trước

Trang 6

Trong rãnh: ĐM cánh tay nằm ngoài TK giữa

Vùng khu u sauỷ : g m 2 rãnh ồ

- Rãnh ngoài (rãnh l i c u): mồ ầ ỏm trên lồi cầu và mỏm khuỷu t o nên Rãnh rạ ộng, nông, có cơ khuỷu lấp đầy rãnh

- Rãnh trong (rãnh ròng r c): mọ ỏm trên ròng rọc và mỏm khuỷu tạo nên Rãnh hẹp, sâu, có TK tr ụ

đi giữa 2 bó cơ trụ trước

Mối liên quan

- Vùng khuỷu trước: L y TK gi a làm m c ấ ữ ố

+ ĐM cánh tay: ở phía ngoài TK giữa, xuống dưới ĐM cánh tay chia nhánh từ ngoài vào trong là: ĐM quay, ĐM trụ đều nằm ngoài TK giữa Cơ sấp tròn bắt chéo trước ĐM trụ ở dưới và TK gi a ở trên (TK giữ ữa đi trong 2 bó của cơ)

+ TK quay t vùng sau tách 2 nhánh vào máng nhừ ị đầu ngoài

ĐM quặt ngược quay trước của ĐM quay nằm phía trong TK quay

Cả 2 thành ph n n m trong máng nhầ ằ ị đầu ngoài và nằm ngoài ĐM cánh tay và TK giữa

- Vùng khuỷu sau: TK trụ đi giữa 2 bó cơ trụ trước

Áp d ụng

- Tiêm truy n d ch, truyề ị ền máu, l y máu vùng TM ch M do TM nông và to ấ ở ữ ở

- TK quay ở chỗ tách ra làm 2 nhánh nằm sát xương, nếu như có va chạm gẫy xương có thể làm

đứt, li t dây TK quay, dây quay là dây du i và ng a ệ ỗ ử => khi li t có d u hi u bàn tay c ệ ấ ệ ổ cò

- Thăm khám dây TK trụ đánh giá tổn thương tại rãnh trong vùng khuỷu sau

Câu 4: Mô t v trí, gi i h n, c u t o; phân tích m i liên quan c a các thành ph ả ị ớ ạ ấ ạ ố ủ ần chính trong vùng c ẳng tay trướ c và áp d ng?

Vị trí, gi i h ớ ạn

- Gồm tất c các thành ph n che ph mả ầ ủ ặt trước 2 xương cẳng tay, màng gian cốt cùng hai vách gian

- Giới hạn:

+ Trên : Đường vòng dưới nếp gấp khuỷu 3cm

+ Dưới : Đường vòng ngang qua nếp gấp cổ tay xa nhất

• Mạch nông: TM quay nông, TM tr nông, TM gi a c ng tay ở ụ ữ ẳ

• TK nông: ngoài có nhánh bì cở ủa dây TK cơ bì; ở trong có TK bì c ng tay trong ẳ

+ Mạc nông: b c xung quanh c ng tay trên liên ti p với m c khu u, táọ ẳ Ở ế ạ ỷ ch ra 2 vách gian cơ.+ Hai vách gian và màng gian c t chia vùng cố ẳng tay làm 2 vùng trước và sau

- Các cơ (4-1-2-1):

+ Nông (4 cơ): cơ sấp tròn, cơ gan tay lớn, cơ gan tay bé, cơ trụ trước

Trang 7

+ Giữa (1 cơ): cơ gấp chung nông

+ Sâu (2 cơ): cơ gấp sâu các ngón, cơ gấp dài ngón cái

+ Sát xương (1 cơ): cơ sấp vuông

Tác d ng : S p bàn tay, c tay G p c tay, bàn tay, ngón tay Nghiêng bàn tay, c tay ụ ấ ổ ấ ổ ổ

- Mạch và TK:

+ Mạch: ĐM quay, ĐM trụ là ngành cùng của động mạch cánh tay Mỗi ĐM có 2 TM đi kèm 2 bên

+ Thần kinh: TK quay, TK gi a, TK tr ữ ụ

Mối liên quan

Lấy ĐM quay làm mốc, ta có liên quan sau:

- 1/3 trên: ĐM đi dọc bờ trong cơ ngửa dài, nằm trên cơ ngửa ngắn, bắt chéo trước cơ sấp tròn ĐM nằm trong chẽ gân cơ sấp tròn TK quay nằm ngoài ĐM

- 1/3 giữa: ĐM nằm giữa cơ ngửa dài và cơ gan tay lớn, nằm trên cơ gấp dài ngón cái

TK quay đi ngoài ĐM, sau đó vòng quanh xương quay, đi dưới cơ ngửa dài rồi chạy ra sau

- 1/3 dưới: ĐM nằm giữa cơ ngửa dài và cơ gan tay lớn

- Cổ tay: Đi vòng quanh mỏm trâm rồi quay ra sau t i h p lào gi i phớ ộ ả ẫu đến khoang liên c t I vào ốvùng gan tay

Lấy ĐM trụ làm mốc, ta có liên quan sau:

- 1/3 trên: ch y ch ch vào sâu, b t chéo sau dây TK giạ ế ắ ữa, dưới cơ sấp tròn, sau cung cơ gấp nông, giữa cơ gấp nông và sâu

- 1/3 giữa: đi giữa cơ gấp chung nông và sâu, ch y d n vào trong t i gạ ầ ớ ần cơ trụ trước

- 1/3 dưới: đi giữa cơ gấp chung nông và gân cơ trụ trước

Các liên quan khác:

- TK quay đi ngoài ĐM quay, cách mỏm trâm quay 10cm thì vòng ra sau

- TK trụ đi phía trong ĐM trụ

- TK giữa nằm trong ĐM cánh tay, chui dưới cung cơ gấp chung nông, bắt chéo trước ĐM trụ Xuống đến vùng cẳng tay, nằm giữa cơ gấp chung nông và sâu tới 1/3 dưới chạy ra nông, nằm trong rãnh giữa cơ gan tay lớn và bé, nằm rất nông, chỉ có da và cân che phủ

Áp d ụng

- ĐM quay:

+ Nối với ĐM cánh tay qua vòng ối trên l i c n ồ ầu

+ Nối với ĐM trụ qua các nhánh cơ, nhánh ngang trước cổ tay, nhánh mu cổ tay, 2 cung m ch ạgan tay

- ĐM trụ:

+ Nối với ĐM cánh tay qua vòng nối trên ròng rọc

+ Nối với ĐM cánh tay sâu qua vòng nối trên lồi cầu

+ Nối với ĐM quay qua các nhánh cơ, nhánh ngang trước c tay, nhánh mu cổ ổ tay và 2 cung

ĐM gan tay nông sâu

Có th ể thắt 2 ĐM này mà vẫn đảm b o tu n hoàn ả ầ

- Tìm ĐM trụ: đường chuẩn đích là đường vạch từ mỏm trên ròng rọc đến bờ ngoài xương đậu

Trang 8

- Tìm ĐM quay: đường chuẩn đích là đường vạch từ giữa nếp gấp khuỷu đến rãnh giữa cơ ngửa dài

và cơ gan tay lớn

- Bắt ĐM ở cổ tay: bắt ĐM quay (do ĐM nằm ở nông và trên nền xương cứng)

- TK trụ khi b ịliệt hay đứt dẫn tới hội chứng bàn tay vuốt trụ

- TK quay dễ b tị ổn thương khi gãy cổ xương quay

- Khi xương bị gãy, động tác sấp ngửa bị giảm hoặc mất

- Giới hạn trong: b ờ sau xương trụ ỏm ròng r m ọc

Giới h n ngoài: b ạ ờ trước xương quay

Hai gi i h n trên không b t chéo v i TK vớ ạ ắ ớ ận động nên khi ph u thuẫ ật có 2 đường r ch vào ạ

- Khi gấp và nắm chặt bàn tay thì nếp gấp cổ tay dưới cùng hằn rõ nhất, nổi lên 2 gân: gân cơ gan tay dài, gân cơ gấp cổ tay quay Giữa 2 gân là rãnh dọc, đây là mốc định vị dây TK giữa ở dưới

- TK gi a liữ ệt hoặc đứt dẫn tới hội chứng bàn tay khỉ

Câu 5: Mô t c ả ấu t o, m ạ ạ ch, th n kinh vùng gan tay và áp d ng? ầ ụ

+ Mạc nông: căng từ xương đốt bàn I đến V; tách ra thành 2 vách liên cơ

+ Mạc sâu: che ph ủxương đốt bàn và cơ liên cốt

- Lớp sâu và ô gan tay: 4 ô, 2 l p ớ

+ Các ô gan tay nông: đi từ mạc nông đến mạc sâu, được 2 vách ngăn chia làm 3 ô Ô giữa chứa h u h t m ch và TK quan tr ng ầ ế ạ ọ

• Ô mô cái: cơ dạng ngắn ngón cái, cơ gấp ngắn ngón cái, cơ đối chiếu ngón cái, cơ khép ngón cái

• Ô mô út: cơ gan tay ngắn, cơ dạng ngón út, đối chiếu ngón út, gấp ngắn ngón út

• Ô gan tay gi a: ữ

▪ Trước: 4 gân g p nông ấ

▪ Sau: 4 gân g p sâu ấ

▪ 4 cơ giun + Ô gan tay sâu: nằm dưới mạc sâu và các xương bàn tay Có cung mạch gan tay sâu, cơ gian c t, ngành sâu c a TK tr ố ủ ụ Ô gan tay sâu có 8 cơ gian cốt

- Bao hoạt d ch các gân g p: ị ấ

+ Bao ho t d ch quay ạ ị

+ Bao ho t d ch tr ạ ị ụ

+ Bao ho t d ch các ngón gi a ạ ị ữ

Mạch và th n kinh

- Cung ĐM gan tay nông:

+ Nhánh cùng của ĐM trụ và nhánh quay gan tay của ĐM quay

+ Đường đi: đi theo 2 đường kẻ

• Đường k ẻ chếch: t b ừ ờ ngoài xương đậu đến k ngón III, IV ẽ

• Đường k ngang: k ngang khi ngón cái d ng h t sẻ ẻ ạ ế ức

+ Nhánh: 4 nhánh

Trang 9

- Cung ĐM gan tay sâu:

+ Nhánh cùng của ĐM quay và nhánh trụ gan tay của ĐM trụ

+ Nhánh sâu TK tr bụ ắt chéo trước

- TK giữa: sau khi chui dưới dây chằng vòng cổ tay chia 2 nhánh trong, ngoài

- TK trụ: cùng ĐM trụ đi trên dây chằng vòng cổ tay tới gan tay chia 2 nhánh nông và sâu

- TK quay: luồn dưới cơ ngửa dài, vòng quanh xương quay ra sau, chi phố ải c m giác cho ô mô cái

Áp d ụng

- 2 cung ĐM gan tay nông và sâu có các nhánh nối chằng chịt nên có thể thắt bất cứ chỗ nào

- Tổn thương:

• Dây gi a gây h i ch ng bàn tay kh ữ ộ ứ ỉ

• Dây tr gây h i ch ng bàn tay vu t tr ụ ộ ứ ố ụ

• Dây quay gây h i ch ng bàn tay c cò ộ ứ ổ

- Cung ĐM gan tay nông nằm từ đường Boeckel trở lên nên có thể đi vào bằng đường này: áp dụng tìm cung ĐM

- Viêm bao hoạt dịch các ngón gây sưng phồng, càng cua

- Bao hoạt d ch gân gị ấp ngón cái, út thông nhau nên viêm 1 bên có thể lây lan sang bên còn lại

- Bao hoạt d ch trị ụ kéo dài lên tận cổ tay nên khi viêm sẽ khó điều tr ị

- Hội chứng ống cổ tay: các gân cơ ấp trong ống cổ tay b viêm gây chèn ép TK gig ị ữa dẫn đến tê liệt bàn tay

Câu 6: Mô t c ả ấu t o, m ạ ạ ch, th n kinh vùng mông và áp d ng? ầ ụ

Vùng mông g m các ph n m m che l p mồ ầ ề ấ ặt sau ngoài xương chậu và kh p chớ ậu đùi Là một vùng quan tr ng, có nhiọ ều cơ, đặc bi t nhi u m ch máu th n kinh t trong chệ ề ạ ầ ừ ậu hông đi ra

Trang 10

Cấu t o

- Da và tổ chức dưới da: có nhiều tổ chức m và các nhánh TK nông ỡ

+ Ở trên: nhánh dây TK liên sườn XII

+ Ở dưới: TK đùi bì sau

+ Ở ngoài: TK đùi bì ngoài

- Mạc nông: chia 2 lá bọc cơ mông lớn; xuống dưới dính vào mạc đùi, ra ngoài dính dải chậu chày

và cơ căng mạc đùi

- Cơ: chia 2 loại

+ Cơ chậu hông mấu chuyển: tác dụng du i, dỗ ạng, xoay đùi

+ Cơ ụ ngồi mấu chuyển: tác dụng xoay ngoài đùi

Phân làm 3 lớp cơ:

+ Nông: cơ mông lớn, cơ căng mạc đùi

+ Giữa: cơ mông nhỡ

+ Sâu: cơ mông bé, 2 cơ sinh đôi, 2 cơ bịt, cơ hình lê, cơ vuông đùi

- Cân sâu: gi a 2 lữ ớp cơ có cân mông, trên dính mào chậu, dưới là cân đùi

Mạch và th n kinh

❖ Bó mạch TK trên cơ hình lê

+ ĐM mông trên:

• Ngành cùng của thân sau ĐM chậu trong

• Chia 2 ngành, cấp máu cho 3 cơ mông

• Nối với ĐM mông dưới và ĐM mũ đùi ngoài

+ TK mông trên

• Thân thắt lưng cùng và TK cùng I hợp thành

• Thường nằm ngoài ĐM

• Chia 2 ngành, chi phối cơ mông bé, mông nhỡ và cơ căng mạc đùi

❖ Bó mạch TK dưới cơ hình lê

- TK đùi bì sau:

• Tách t dây s ng cùng I, II, III ừ ố

• Cảm giác da, cơ quan sinh dục ngoài

- TK ngồi:

• Gồm

▪ TK mác chung: nhánh thắt lưng IV, V và nhánh cùng I, II

▪ TK chày: nhánh thắt lưng IV, V và nhánh cùng I, II, III

• Chi ph i c m giác và vố ả ận động cho chi dưới

• Đi trước cơ mông lớn, sau nhóm cơ chậu hông mấu chuyển tới vùng đùi

- Bó mạch TK mông dưới:

+ ĐM mông dưới

• Ngành cùng của ĐM chậu trong

• Chia 2 ngành:

▪ Ngành lên cấp máu cơ mông, nố ới ĐM mông trêni v

▪ Ngành xu ng cố ấp máu cho cơ đùi sau, nố ới ĐM mũ đùi, các nhánh xiên i v

ĐM đùi sâu

+ TK mông dưới: vận động cơ mông lớn

- Bó mạch TK thẹn:

Trang 11

+ ĐM thẹn trong: đi từ khuyết hông to dưới cơ hình lê vòng qua gai ngồi tới khuyết ngồi bé tới ống thẹn vào vùng đáy chậu, bộ phận sinh dục,…

- Tiêm mông: 1/4 trên ngoài vì vùng này mạch máu đã chia nhỏ ít TK,

+ Đường ngang: g c rãnh liên mông ra ngoài ố

+ Đường dọc: đường thẳng góc và đường ngang, cách rãnh liên mông 2 đến 3 khoát ngón tay

- Các ĐM mông trên đều thắt được

- Sau ĐM có 1 đám rối tĩnh mạch nên bộc lộ mạch khó

- ĐM mông dễ bị tổn thương khi xương chậu gãy, rạn hay tiêm mông bị áp xe lan tới

- Tìm ĐM mông: dựa vào cơ hình lê(vạch từ gai chậu sau trên tới cơ mông lớn xương đùi) do ĐM ởtrên cơ này

Câu 7: Mô t v trí, gi i h n, c u t o; phân tích m i liên quan c a các thành ph ả ị ớ ạ ấ ạ ố ủ ần chính vùng đùi trước và áp d ng?

Vị trí, gi i h ớ ạn

- Trên: nếp lằn bẹn

- Dưới: đường ngang phía trên xương bánh chè 2 khoát ngón tay

- Ngoài: Đường từ gai chậu trước trên đến lồi cầu ngoài

- Trong: Đường từ khớp mu tới lồi cầu trong

• Thần kinh nông: là các nhánh c m giác ả

▪ TK bì đùi ngoài, nhánh sinh dục

▪ TK sinh dục đùi, nhánh bì TK đùi, nhánh hiển TK đùi, nhánh bì TK bịt

- Mạc đùi: dày, chắc

+ Tách ra thành 2 vách gian cơ ngoài và trong bám vào đường ráp xương đùi

+ Trên: dây ch ng b n ằ ẹ

Trang 12

+ Ngoài: tách ra bọc cơ căng mạc đùi ở trên, b c dọ ải chậu chày ở dưới

+ Trước: bọc cơ may, đến bờ trong chia 2 lá nông và sâu; 2 lá này l i ch p l i ở bờ ngoài cơ ạ ậ ạkhép dài t o nên bao m c có mạ ạ ạch đùi nằm trong

- Lớp dưới mạc:

+ Cơ:

• Nhóm trước: cơ may, cơ tứ đầu đùi, cơ thắt lưng chậu

Tác d ng chung duụ ỗi cơ chân, gấp đùi

• Nhóm trong:

▪ Ở nông: Cơ lược, cơ thon, cơ khép dài

▪ Ở giữa: Cơ khép ngắn

▪ Ở sâu: Cơ khép lớn Tác dụng chung là khép đùi và gấp c ng chân ẳ+ Mạch máu:

• Động mạch:

ĐM bịt

ĐM đùi: chia nhánh là ĐM thượng vị nông, ĐM mũ chậu nông, ĐM thẹn ngoài,

ĐM đùi sâu, ĐM gối xuống

• Tĩnh mạch: TM đùi và TM bịt

+ Thần kinh:

• TK đùi: chia nhánh cơ, nhánh bì, TK hiển

• TK b t ị

Mối liên quan

Lấy động mạch đùi làm mốc, chia làm 3 đoạn

- Đoạn sau dây chằng bẹn

+ Được chia thành 2 ô b i d i chở ả ậu lược, ô cơ nằm ngoài, ô m ch n m trong ạ ằ

+ Trong ô mạch: ĐM nằm ngoài, TM n m gi a, b ch huy t n m trong; cằ ữ ạ ế ằ ả 3 được b c trong ọbao mạch đùi, bao này tách 2 vách chia thành ô ĐM, ô TM, ô bạch huy t (ế ống đùi; là điểm yếu của vùng bẹn thường gây thoát v ị đùi)

- Đoạn đi trước tam giác đùi (tam giác Scarpa)

Là m khe hình tháp tam giác, có: ột

+ Nền: dây chằng bẹn ở trước, sau là b ở ờ trước xương chậu

+ Đỉnh: nơi cơ may gặp cơ khép dài

+ Thành ngoài: cơ may, cơ thắt lưng chậu

+ Thành trong: cơ lược, cơ khép dài

+ Thành trước: mạc đùi

Trong tam giác đùi: TK đùi nằm ngoài, ĐM đùi nằm giữa, TM đùi nằm trong

- Đoạn đi trong ống cơ khép (ống đùi Hunter)

Ống có 3 m t: ặ

+ Mặt trước trong: trên là cơ may, dưới là mạc rộng – khép

+ Mặt trước ngoài: cơ rộng trong

+ Mặt sau: cơ khép dài nằm trên, gân cơ khép lớn nằm dưới

Các thành ph n trong ầ ống cơ khép:

+ ĐM, TM đùi; ĐM bắt chéo trước TM để vào trong TM

+ Nhánh th n kinh vầ ận động cơ rộng trong

Trang 13

+ TK hiển; ban đầu nằm ngoài ĐM sau đi ra trước vào trong ĐM để chọc ra nông

Áp d ụng

- Da mềm mỏng, có nhiều tuyến bì (vùng bẹn) nên ở trẻ nhỏ dễ b viêm ị

- TK bịt đi vào rãnh bịt, áp sát vào xương nên khi thoát v b TK b t b chèn ép sị ịt, ị ị ẽ gây đau vùng bẹn và đùi trong

- Tìm ĐM đùi ở ống đùi:

+ Cơ may: cơ tùy hành

+ Thừng cơ khép

- Vì ĐM đùi liên quan: TK ở ngoài, TM ở trong

+ Khi r ch th y nhi u TK ạ ấ ề là đã lạc quá ra ngoài

+ Chảy nhiều máu là đã lạc quá vào trong

- ĐM đùi nố ới ĐM chậi v u trong bởi các nhánh ĐM mũ đùi, xiên, mông dưới là vòng nối quan

trọng nh t vì th nên thấ ế ắt ĐM đùi ở phía trên chỗ tách của ĐM đùi sâu càng cao càng tố t

- Tiêm truy n vào TM hi n l n ề ể ớ

- Ống đùi là điểm yếu của vùng b n hay b thoát v ẹ ị ị đùi

Câu 8: Mô t v trí, gi i h n, c u t o; phân tích m i liên quan c a các thành ph ả ị ớ ạ ấ ạ ố ủ ần chính vùng cẳng chân trước và áp d ng?

Vị trí, gi i h ớ ạn

- Vị trí: tất cả phần mềm che phủ mặt trước 2 xương cẳng chân

- Giới hạn:

+ Trên: đường vòng ngang lồi củ chày trước

+ Dưới: đường vòng ngang hai mắt cá chân

+ Trên: liên ti p mế ạc đùi

+ Trong: bám sát mặt trong xương chày

+ Ngoài: liên ti p m c cế ạ ẳng chân sau và vách gian cơ

+ Dưới: d y lên t o m c hãm các gân du i ầ ạ ạ ỗ

- Sâu

+ Cơ:

• Khu trước (4 cơ): cơ chày trước, cơ duỗi dài ngón cái, cơ duỗi chung các ngón chân,

cơ mác ba

Tác d ng chung du i bàn chân, ngón chân ụ ỗ

• Khu ngoài (2 cơ): cơ mác dài, cơ mác ngắn

Trang 14

Tác dụng chung nâng đỡ vòm gan chân g p, xoay bàn chân ấ+ Mạch: ĐM chày trước; có 2 TM đi kèm, cơ tùy hành là cơ chày trước

+ Thần kinh: TK mác sâu, TK mác nông

Mối liên quan

Lấy ĐM chày trước làm mốc, ta có liên quan:

- 1/3 trên: ĐM chày trước nằm giữa cơ chày trước ở trong, cơ duỗi chung các ngón ở ngoài

- 1/3 giữa và dướ ẳng chân: ĐM chày trưới c c n m giằ ữa cơ chày trước ở trong, ở ngoài là cơ duỗi chung ngón chân và cơ duỗi dài ngón cái

- Tại cổ chân: gân cơ duỗi ngón cái bắt chéo ĐM chày trước đi vào trong

- TK mác sâu:

+ Ở trên: nằm ngoài ĐM chày trước

+ Giữa c ng chân: b t chéo mẳ ắ ặt trước ĐM từ ngoài vào trong

+ Xuống dưới: nằm trong ĐM

- Bờ trước xương chày sắc ch có dỉ ải mạc che phủ nên dễ b tị ổn thương

- TM hiển l n ớ ở trước mắt cá trong, nằm ở nông, d tìm nên ng d ng trong tiêm truy n ễ ứ ụ ề

- Xương mác xoắn vặn từ sau vào trong, là chỗ chủ yếu gãy xương

Câu 9: Mô t v trí, gi i h n, c u t o; phân tích m i liên quan c a các thành ph ả ị ớ ạ ấ ạ ố ủ ần chính vùng c ng chân sau và áp d ng? ẳ ụ

Vị trí, gi i h ớ ạn

- Vùng gi a khoeo và sên c ng chân ữ ẳ

- Giới hạn:

+ Trên: đường vòng ngang lồi củ chày trước

+ Dưới: đường vòng ngang hai mắt cá chân

+ Trước: 2 xương cẳng chân và màng gian cốt

• Trong: b ờ trước xương chày

• Ngoài: liên ti p v i m c c ng chân ế ớ ạ ẳ trước

Trang 15

• Giữa: chia làm 2 tr bọc TM hi n bé và TK bì b p chân ẽ ể ắ

+ Mạc sâu: Ngăn cách 2 lớp cơ vùng cẳng chân sau

- Sâu:

+ Cơ:

• Nông: cơ tam đầu cẳng chân, cơ gan chân dài

• Sâu: cơ khoeo, cơ chày sau, cơ gấp dài ngón cái, cơ gấp dài ngón chân

Tác d ng chung g p c ng chân, ngón chân, bàn chân; nghiêng trong bàn chân ụ ấ ẳ

+ Đi giữa cơ chày sau và cơ gấp dài ngón cái

+ Xuống 1/3 dưới lách vào giữa xương và chỗ bám của cơ gấp dài cái

Áp d ụng

- Đứng lâu b tê bì do ị ứ máu TM, dẫn đến thiếu oxi và chèn ép TK bì bắp chân

- Gãy xương cẳng chân máu chảy tụ lại ở khoang sau bắp chân gây chèn ép, bầm tím dẫn đến hoại

TK chày sau ch y ra nông, d b tạ ễ ị ổn thương bởi các xương nhỏ, ch u nhi u áp lị ề ực

Câu 10:Mô t v trí, ả ị giớ i h n, c u t o, m i liên quan c a các thành ph n chính vùng ạ ấ ạ ố ủ ầ

gan chân và áp d ng?

Bàn chân được giới hạn từ hai mắt cá chân tới đầu các ngón chân, gồm có 2 phần mu chân và gan chân

Vị trí, gi i h ớ ạn

- Tất cả phần mềm nằm dưới xương và khớp bàn chân

- Giới ạn b i các b vih ở ờ ền xung quanh mặt dưới bàn chân

Cấu t o

- Da: dày, chắc, dính liền v i mô tớ ế bào dưới da

- Tổ chức dưới da:

Trang 16

+ TM nông hợp thành lưới TM

+ Nhánh bì c a dây TK gan chân trong và gan chân ngoài ủ

- Cân gan chân và các ô gan chân:

+ Bám t ừ xương gót, chia 5 ch cho 5 ngón chân ẽ

+ Dày ở giữa, m ng 2 bên ỏ ở

+ Có 2 vách gian cơ chia làm 3 ô: ô trong, ô giữa, ô ngoài Ở dưới m c sâu còn có ô gian cạ ốt

- Cơ:

+ Nông: cơ dạng ngón cái, cơ dạng ngón út, cơ gấp ngắn các ngón

+ Giữa: gân cơ gấp dài ngón cái, gân cơ gấp chung các ngón, cơ vuông gan chân, cơ giun.+ Sâu:

• 1/3 sau: dây ch ng kh p c ằ ớ ổ bàn chân, gân cơ chày sau, gân cơ mác dài

• 1/3 trước: cơ gấp ngắn ngón cái, cơ khép ngón cái, cơ gấp ngắn ngón út, cơ đối ngón

út

+ Sát xương: cơ liên cốt

- Mạch thần kinh:

Hai bó m ch ạ thần kinh đều do ngành cùng của ĐM chày sau và TK chày tạo nên

+ Tầng trên ống gót: bó m ch thạ ần kinh gan chân trong

+ Tầng dưới ống gót: bó mạch thần kinh gan chân ngoài

Mối liên quan

- ĐM gan chân trong: đi từ tầng trên ống gót, đi cùng TK gan chân trong, đi ra phía trước dọc bờ trong gân cơ gấp dài ngón cái thì nối tiếp với nhánh bên trong của gan chân

+ Đầu tiên TK nằm phía trong ĐM

+ Đến ch TK tách ra làm 2 nhánh, TK nỗ ằm ngoài ĐM

+ Có 2 TM cùng tên đi kèm 2 bên ĐM

- ĐM gan chân ngoài: đi từ ầng dướ t i ống gót chạy chếch ra ngoài tới đầu sau xương đốt bàn chân I thì n i ti p vố ế ới ĐM mu chân

+ Có 2 đoạn liên quan:

• Đoạn chếch: đi giữa cơ vuông gan chân và cơ gấp ngắn các ngón chân

• Đoạn ngang: chui vào sâu, nằm dưới xương đốt và các cơ gian cốt

- Các xương đốt bàn tiếp khớp tạo vòm gan chân, có tác dụng chịu đựng sức nặng của thân người

và b o v các m ch, th n kinh không b chèn ép N u vòm th p hay b s p vòm sả ệ ạ ầ ị ế ấ ị ụ ẽ gây đau khi đi hoặc khi đứng lâu

- Cân gan chân dày và ch c, dính vào da và tắ ổ chức dưới da nên khi phẫu thuật có thể rạch thẳng t ừ

da tới xương

Trang 17

Câu 11: Mô t v trí, gi i h n, c u t o, m i liên quan c a các thành ph n trong tam ả ị ớ ạ ấ ạ ố ủ ầ

+ Ở trên bởi bụng sau cơ hai bụng,

+ Ở dưới bởi bụng trên cơ vai móng

+ Ở sau bởi bờ trước cơ ức đòn chũm

• Lớp nông: cơ ức móng, cơ vai móng

• Lớp sâu: cơ ức giáp, cơ giáp móng

+ Mạch: gồm ĐM cảnh chung, ĐM cảnh trong, ĐM cảnh ngoài, TM cảnh trong, TK X, TK XII và ngành bên các m ch nói trên ạ

Liên quan

- Trong tam giác cảnh có tam giác Farabeuff được giới hạn bởi:

+ Cạnh sau ngoài là TM cảnh trong;

+ Cạnh trước trên là TK XII và bụng sau cơ hai bụng;

+ Cạnh trước dưới là phần tận của TM mặt đổ vào TM cảnh trong

Trong tam giác Farabeuff chứa: TK X, TK XII, đoạn cu i cố ủa ĐM cảnh chung, xoang cảnh, ĐM cảnh trong, ĐM cảnh ngoài và các nhánh bên của nó: ĐM giáp trên, ĐM lưỡi, ĐM mặt, ĐM hầu lên, ĐM chẩm

ĐM cảnh ngoài gồm: ĐM giáp trên, ĐM lưỡi, ĐM mặt, ĐM hầu lên, ĐM chẩm

+ TK X đi xuống trong góc nhị diện mở ra sau gi a TM cữ ảnh trong và ĐM cảnh trong, rồi

ĐM cảnh chung

+ TK XII t khe gi a TM cừ ữ ảnh trong và ĐM cảnh trong lách ra, bắt chéo trước ĐM cảnh ngoài và nguyên ủy ĐM chẩm để ới tam giác dướ t i hàm Ở ngoài cơ móng lưỡi và ĐM lưỡi

Trang 18

+ Rễ trên c a quai cổ tách ra kh i dây XII, khi dây này bủ ỏ ắt chéo ĐM cảnh ngoài ở sát nguyên y củ ủa ĐM chẩm, rồi đi trước bó m ch c nh trong m t ch c a bao c nh ạ ả ộ ẽ ủ ả

• Vòng n i vố ới ĐM dưới đòn : ở tuyến giáp bởi các nhánh giáp trên và dưới.+ Thắt ĐM cảnh trong rất nguy hiểm vì nó không cho nhánh bên nào ở cổ và nó cấp máu chủ yếu cho não

+ Hạn chế thắt ĐM cảnh chung ( điều trị phình mạch não) : Máu sẽ đi vào vòng nối giữa

ĐM cảnh ngoài bên đối diện, ĐM dưới đòn bên đối diện để ới ĐM cả t nh trong

+ Ở nông bởi khoang giữa hai bờ cơ ức đòn chũm

+ Ở sâu bởi lá trước sống c a m c c ủ ạ ổ

Cấu tạo

Từ nông vào sâu

- Các l p nông gớ ồm:

+ Da m m m i d ề ạ ễ di động ở dưới dính trên, l p m ở ớ ỡ dưới da m ng ỏ

+ Lớp mô tế bào dưới da: cơ bám da cổ, TM cảnh ngoài (bắt chéo mặt trên cơ ức đòn chũm), các nhánh của đám rối TK c ổ

- Lá nông m c cạ ổ bọc vòng quanh cổ, khi tới cơ ức đòn chũm thì tách làm 2 lá bọ ấy cơ Cơ ức c lđòn chũm bám từ 2 đầ ức và đầu đòn đếu n tận hết ở mặt ngoài mỏm chũm và nửa ngoài đường gáy trên

- Các cơ dưới mạc: cơ vai móng, các cơ dưới móng như: cơ ức móng, cơ giáp móng, cơ ức giáp được b c bởi mọ ạc các cơ dưới móng

- Bao cảnh và ống cảnh: có bó mạch TK cảnh và chuỗi hạch b ch huyạ ết cổ sâu Bó mạch TK cảnh chứa: ĐM cảnh chung, TM cảnh trong, TK X, nhánh của TK XII Bao cảnh nằm trong 1 khoang lặng tr tam giác g i là ng c nh ụ ọ ố ả

Trang 19

Ống cảnh được giới h n bởi: ạ

+ Thành sau: mỏm ngang các đố ốt s ng cổ, các cơ trướ ống, các cơ bậc s c thang Gi a các l p ữ ớ

cơ có đám rối TK cổ và cánh tay Trước các cơ dựng sống có chuỗi hạch giao cảm cạnh sống Trước cơ bậc thang trước có dây th n kinh hoành ầ

+ Thành trong là các t ng c : h u, th c qu n, thanh qu n, khí qu n, tuy n giáp, tuy n cạ ở ổ ầ ự ả ả ả ế ế ận giáp

+ Thành trước ngoài là cơ ức đòn chũm và cơ vai móng lần lượt được bọc trong lá nông mạc

+ TM dưới đòn nằm ở nông hơn, trước ĐM, bắt chéo trước ĐM

+ Bên ph i: TK X và quai TK thanh qu n quả ả ặt ngược ở trong nh t, TK hoành ngoài nh t ấ ở ấ+ Bên trái: TK X ở giữa ĐM cảnh chung và ĐM dưới đòn

Áp d ụng

- Cơ ức đòn chũm là cơ tùy hành của ĐM cảnh, bờ trước của cơ là mốc tìm ĐM

- Tìm ĐM cảnh chung ở hố trên đòn bé ( phần lõm giữa đầ ức và đầu đòn).u

Câu 13: Trình bày v trí, gi i h n, cách phân chia trung th t, các thành ph n trong ị ớ ạ ấ ầ

trung th t M i liên quan các thành ph n trong trung th t sau và áp d ng ấ ố ầ ấ ụ

Vị trí, gi i h ớ ạn

- Vị trí: trung thất là một khoang trong lồng ngực giữa 2 ổ màng phổi, là nơi chứa hầu hết các thành phần quan trọng c a ngủ ực

- Giới hạn: nằm trong khoang ngực

+ Phía trước bởi mặt sau tấm ức sườn

+ Phía sau là mặt trước c t s ng ngộ ố ực

+ Ở trên là l trên c a l ng ngực ỗ ủ ồ

+ Phía dưới là cơ hoành

+ Hai bên là lá thành trung th t c a màng phấ ủ ổi

Phân chia và các thành ph n trong trung th t ầ ấ

Hai cách

- Theo quan niệm cổ điển: trung thất gồm trung thất trước và sau được phân chia b i 1 mở ặt phằng đứng ngang đi qua khí quản gốc

Trang 20

+ Trung thất trước : chiếm 2/3 trước, ch a : tim, màng ngoài tim, tuy n c và các m ch ứ ế ứ ạmáu l n ớ

+ Trung th t sau : chi m 1/3 sau, ch a : Th c quấ ế ứ ự ản, ĐM chủ ngực, TM ch trên, HBH ủ+ Giữa trung thất trước và trung thất sau có khí qu n và dây ch ng tam giác ả ằ

- Theo quan điểm hiện nay: trung thất chia 4 phần

+ Trung th t trên: nấ ằm ở phía trên m t phặ ẳng đi ngang qua ngay phía trên màng ngoài tim ( tức ở phía sau ngang mức khe đố ốt s ng ng c IV và V , ự ở phía trước ngang mức góc c) Ch a : tuy n c, khí qu n, các m ch máu l n c a tim và các nhánh c a nó, ứ ứ ế ứ ả ạ ớ ủ ủthân ĐM phổi, TM chủ trên, dây TK X, dây TK hoành

+ Trung thất trước: là 1 khoang h p nẹ ằm ngay trước màng ngoài tim và xương ức Ch ỉ

chứa m t s t ứộ ố ổch c liên k t và m t s HBH nh ế ộ ố ỏ

+ Trung th t gi a: ch a tim và màng ngoài tim ấ ữ ứ

+ Trung th t sau: n m sau tim và màng ngoài tim Ch a : Th c qu n, hấ ằ ứ ự ả ệ TM đơn, ống ngực, 2 dây X, chuỗi hạch giao cảm ngực và ĐM chủ ngực

Mối liên quan

Lấy th c qu n làm mự ả ốc:

- Phía trước trên TQ là khí phế quản, phía trước dưới là tâm nhĩ trái và xoang chếch màng ngoài tim

- Phía sau TQ: ở giữa là ng ngố ực, bên trái là ĐM chủ ngực và các TM bán đơn, bên phải là TM đơn Sau nữa và ở xa 2 bên sườn cột sống là chuổi hạch giao cảm ngực

- Hai bên TQ là 2 dây TK X nhưng xuống dưới thì dây X trái lấn ra trước, dây X phải đi ra sau TQ

Áp d ụng

- Các áp xe vùng trung thở ất sau có thể lan t i các vùng lân cớ ận đó (vùng nền cổ, trung thất trước,

tổ chức dưới phúc mạc)

- Khi tâm nhĩ trái bị phì đại đè vào mặt trước thực quản gây khó nuốt

- Khi các hạch viêm sưng to hoặc 1 khối u trong trung thất có thể gây chèn ép vào các thành phần trong trung th t sau gây h i ch ng trung th t (khó nu t, khó th , phù n n c và ph n trên ng c) ấ ộ ứ ấ ố ở ề ổ ầ ự

Câu 14: Phân tích m i liên quan của các t ng nằm trên mạc treo KTN và áp d ng?

Ổ phúc mạc được mạc treo KTN chia làm 2 tầng trên và dưới mạc treo có c u t o và b nh lý hoàn ấ ạ ệtoàn khác nhau

Các tạng ở ầ t ng trên m c treo k t tràng ngang bao g m: d dày, gan, lách và kh i tá t y; các tạ ế ồ ạ ố ụ ạng

đều quây quanh túi m c n i ạ ố

Mối liên quan và áp d ng:

- Gan:

+ Nằm ở bên phải túi mạc nối, trong khoảng gian sườn IV đến khoảng gian sườn IX + Được cố định vào vòm hoành bằng các dây ch ng, TM chằ ủ dưới và vào các tạng lân cận bằng cuống gan

+ Mặt trên gan áp sát vào vòm hoành phải, qua cơ hoành liên quan đến màng phổi, nền phổi phải

+ Mặt dưới gan áp vào các tạng phía dướ ừi, t sâu ra nông là tuyến thượng th n và c c trên ậ ựthận ph i ở sâu, môn v tá tràng ả ị ở giữa, góc gan c a k t tràng ủ ế ở trước

Trang 21

+ Phần trái của mặt trước gan úp lên đáy vị của dạ dày Túi m t áp vào thùy vuông gan và ậcùng v i thùy này áp vào các t ng ph n gi a và nôn ớ ạ ở ầ ữ g.

+ Ở mặt dưới gan có cuống gan gồm TM cửa, ĐM gan và ống mật

• TM c a là m ch máu to, thành mử ạ ỏng, phía trước sườn trái có ĐM gan, khi đế ốn r n gan thì c 2 tách làm 2 ngành trái và phả ải đi vào gan Trước sườn ph i c a TM cả ủ ửa

là các đường mật, các ống mật trong gan hợp thành 2 ống gan trái và phải, 2 ngành hợp lại thành ống gan chung h p vợ ới ống túi mật tạo thành ống mật chủ

• Ống gan chung, ng túi m t và r n gan t o thành tam giác mố ậ ố ạ ật có ĐM mật chạy qua

• ĐM vị tràng chạy qua tam giác cửa chủ do TM cửa và bờ trên khúc ngang tá tràng tạo nên

- Dạ dày:

+ Là chỗ phình của ống tiêu hóa, nối gi a thữ ực quản và tá tràng

+ Mặt trước: ở trên liên quan với phổi và màng phổi, tim và màng tim qua cơ hoành, dưới liên quan thành bụng trước

+ Mặt sau: là thành trước hậu cung mạc nối

+ Bờ cong nh liên quan gan và mỏ ạc n i nh ố ỏ

+ Bờ cong l n liên quan mớ ạc nối l n, mớ ạc nối v tị ỳ, mạc treo v hoành ị

+ Đầu dưới liên quan phía trước với thùy vuông gan và túi mật

- Lách:

+ Nằm sâu trong ô hạ sườn trái, bên trái túi mạc nối

+ Mặt dạ dày liên quan dạ dày qua mạc nối v tị ỳ, liên quan t y qua mụ ạc nối t y tụ ỳ

+ Mặt hoành liên quan cơ hoành

+ Mặt thận liên quan thận, tuyến thượng thận trái

+ Mặt kết tràng liên quan góc kết tràng trái

- Tụy và tá tràng:

+ Ở sau túi mạc nối

+ Nằm đè lên TM cửa, ống mật chủ ở sau đầu tụy V i th n và tuyớ ậ ến thượng th n sau ậ ở+ Mặt trước có rễ mạc treo kết tràng ngang bắt chéo, ở trên là gan và túi mật, ở dưới có các quai ti u tràng ể

Áp d ng c a m i liên h các t ng n m trên mụ ủ ố ệ ạ ằ ạc treo KTN

- Khi có va chạm ở vùng dưới lồng ngực bên phải gan có thể tổn thương, chảy máu trong ổ bụng

- Vùng đối chiếu của gan là khoảng từ khoang liên sườn 4 đến 9 bên phải, là vùng gõ tìm vùng đục ở gan

- Áp xe mặt trên gan có triệu chứng đau dọc lên vai phải giống như tràn dịch màng phổi phải và

áp xe n n ph i ph ề ổ ải

- Trong viêm túi mật gây l dò túi m t thì s i m t có th qua lỗ ậ ỏ ậ ể ỗ dò đến tá tràng ho c k t tràng ặ ếnên trong phân BN có th có s i m ể ỏ ật

- Khi cần cắt bỏ túi mật thì phải thắt ĐM mật ở ổ túi mật c

- Khi bị thủng dạ dày, d ch tiêu hóa ch y vào ị ả ổ phúc mạc, đặc biệt đọng túi mở ạc nối, tràn xuống h chậu phố ải, đọng túi cùng Douglas Liở ềm hơi xuất hi n ệ ở giữa vòm hoành và gan, khi gõ vùng đục trước gan thì ta nghe được tiếng vang ở khoảng gian sườn IV, V

- Lách là tạng mềm hơn gan nên những chấn thương mạnh mở ạn sườn trái có th gây dể ập, v ỡlách gây ch y máu trong Ch y máu nhi u làm cho b cong l n c a d dày rõ lên và góc lách ả ả ề ờ ớ ủ ạcủa kết tràng hạt hấp Có thể thấy rõ trong chụp X-quang

Ngày đăng: 24/09/2022, 21:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w