Tư tưởng Hồ Chí Minh với phong trào công nhân và phong trào nông dân Việt Nam.. Th c dân Pháp câu k t vự ế ới Anh để thống tr và bóc lị ột nhân dân Đông Dương... Trước năm 1945, cùng với
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU H I MÔN L CH S Ỏ Ị Ử ĐẢNG
B Đấu tranh giai cấp
C Canh tân đất nước
D C ba ả phương án kia đều đúng
Câu 3 Phong trào yêu nước chống Pháp nào sau đây theo hệ tư tưởng phong ki ến?
A Phong trào Đông Du
C Phong trào Duy Tân
D Khởi nghĩa Yên Bái
Câu 4 Hoàn c nh qu c t ả ố ế cuố i th k ế ỷ XIX, đầu th k ế ỷ XX có những điểm n i b t nào? ổ ậ
A Các nước tư bản: bên trong tăng cường bóc lột nhân dân lao động, bên ngoài xâm lược và áp bức nhân dân các dân tộc thuộc địa
B Mâu thu n gi a các dân t c thuẫ ữ ộ ộc địa v i ch ngh a th c dân ngày càng gay g ớ ủ ĩ ự ắt
C Phong trào đấu tranh chống xâm lược di n ra m nh m ễ ạ ẽ ở các nước thuộc địa
Câu 6 Mâu thuẫn cơ bản c a xã h i Vi t Nam khi tr thành thuủ ộ ệ ở ộc địa c a Pháp là gì? ủ
B Mâu thu n gi a công nhân vẫ ữ ới tư bản, mâu thu n gi a nông dân vẫ ữ ới địa ch phong ki n ủ ế
C Mâu thu n gi a nông dân vẫ ữ ới địa ch phong ki n, mâu thu n giủ ế ẫ ữa tư sản v i vô s n ớ ả
D Mâu thu n gi a nông dân, công nhân vẫ ữ ới địa ch phong ki n ủ ế
Câu 7 S ự kiện nào đánh dấu bướ c ngo t trong cuặ ộc đời hoạt động cách m ng c a Nguyạ ủ ễn
Ái Qu ốc ừ người yêu nướ - t c tr ở thành ngườ ộ i c ng s ản?
Trang 2B Nguy n Ái Quễ ốc đọc b n ả Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về ấn đề v dân tộc và vấn đề
thuộc địa của Lênin
C Nguy n Ái Qu c g i B n yêu sách c a nhân dân An Nam t i H i ngh Versailles ễ ố ử ả ủ ớ ộ ị
D Nguy n Ái Qu c vi t tác ph m "B n án ch ễ ố ế ẩ ả ế độ thực dân Pháp"
Câu 8 Tác ph m nào c a Nguy n Ái Quẩ ủ ễ ốc đã đề ập đế c n nh ng vữ ấn đề cơ bả n c a mủ ột
cương lĩnh chính trị, chuẩn bị về tư tưởng chính trị cho việc thành lập Đảng?
Câu 10 Hãy cho biết đặc điểm ra đờ ủi c a giai c p công nhân Vi t Nam? ấ ệ
B Ph n l n xu t thân t nông dân ầ ớ ấ ừ
C Ch u s áp bị ự ức và bóc lột của đế quốc, phong kiến và tư ả s n
D C ả ba phương án kia đều đúng
Câu 12 Phong trào đình công, bãi công của công nhân Vi t Nam trong nhệ ững năm 1926 -
1929 thuộc khuynh hướng nào?
A Khuynh hướng phong kiến
B Khuynh hướng dân chủ tư sản
C Khuynh hướng vô sản
Trang 3D Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.
Câu 14 Phong trào yêu nước do vua Hàm Nghi và Tôn Th t Thuy t khấ ế ởi xướng (1885-1896) là:
B Khởi nghĩa Yên Thế
C Phong trào Duy Tân
D Phong trào Đông Du
Câu 15 M c tiêu chiụ ến lược c a cách m ng Viủ ạ ệt Nam được nêu trong Cương lĩnh chính trị
đầu tiên của Đảng (1930) là gì?
B Làm cách m ng gi i phóng dân tạ ả ộc sau đó đi lên chủ nghĩa xã hội
C Hoàn thành cách m ng dân t c dân ch ạ ộ ủ nhân dân để đi lên chủ nghĩa xã hội
D C ả ba phương án kia đều sai
Câu 16 S ự ra đờ ủa Đải c ng C ng s n Vi t Nam là s k t h p c a các y u t nào? ộ ả ệ ự ế ợ ủ ế ố
B Ch ủ nghĩa Mác Lênin, tư tưở- ng H Chí Minh v i phong trào công nhân Vi t Nam ồ ớ ệ
C Chủ nghĩa Mác Lênin, tư tưở- ng H Chí Minh v i phong trào yêu n c và phong trào công ồ ớ ướnhân Vi t Nam ệ
D Tư tưởng Hồ Chí Minh với phong trào công nhân và phong trào nông dân Việt Nam
Câu 17 S ự kiện nào đánh dấ u giai c p công nhân Viấ ệt Nam đã bước đầu đi vào đấu tranh
tự giác?
A Cu c bãi công c a công nhân th nhu m Sài Gòn - ộ ủ ợ ộ Chợ ớ L n (1922)
B Cu c t ng bãi công c a công nhân B c K (1922) ộ ổ ủ ắ ỳ
D Cu c bãi công c a công nhân nhà máy sộ ủ ợi Nam Định (1925)
Câu 18 Chi bộ cộng sản đầu tiên ở nước ta được thành lập ở đâu? Ai làm bí thư chi bộ?
A Hà Nội Bí thư Trịnh Đình Cửu.-
B Sài Gòn - Bí thư Ngô Gia Tự
C Sài Gòn - Bí thư Trịnh Đình Cửu
Trang 4Câu 22 Trong l ch s ị ử Đảng C ng sộ ản Đông Dương, giai đoạn 1932 – 1935 là giai đoạn:
B Giai đoạn đẩy mạnh phong trào đấu tranh
C Giai đoạn chuẩn bị nền tảng để giành chính quyền
D Giai đoạn tích cực mở rộng quan hệ ngo i giao ạ
A Võ Nguyên Giáp và Nguyễn Văn Cừ
B Trường Chinh và Hà Huy Tập
D Võ Nguyên Giáp và Nguy n Th Minh Khai ễ ị
Câu 26 L i kêu gờ ọi: “Giờ quyết đị nh cho v n m nh dân tậ ệ ộc ta đã đến Toàn quốc đồng bào
hãy đứng dậy đem sức ta mà tự giải phóng cho ta” là của ai?
Trang 5Câu 27 “Phải thành th c h p tác vự ợ ới nước Đại Nh t B n trong sậ ả ự kiến thi t nế ền Đại Đông
Á” là tuyên bố của:
B Chính ph ủ Việt Nam Dân ch C ng hòa ủ ộ
C Chính ph ủ Quốc gia Vi t Nam ệ
B Thay kh u hiẩ ệu “đánh đuổi phát xít Nh - ật Pháp” bằng kh u hiẩ ệu “đánh đuổi phát xít Nhật”
C Nêu kh u hiẩ ệu “thành lập chính quy n cách m ng cề ạ ủa nhân dân”
D Phát động một cao trào kháng Nh t c ậ ứu nước
Câu 29 Cao trào kháng Nhật cứu nước có đặc điểm:
A Góp phần cùng phe Đồng minh tiêu diệt chủ nghĩa phát xít
B Có chiến tranh du kích cục bộ và khởi nghĩa từng phần
C Thúc đẩy lực lượng trung gian ngả hẳn về phía cách mạng
B Trung du và miền núi Bắc bộ
C Nam Trung bộ và Tây Nguyên
D Đông Nam bộ và Tây Nam bộ
C Khởi nghĩa vũ trang
D Biểu tình, bãi công, đình công
Trang 6Câu 35 Quốc dân Đạ ộ i h i Tân Trào (8/1945) không quyết định n i dung nào? ộ
B Thông qua 10 chính sách l n c a Vi t Minh ớ ủ ệ
C L p y ban gi i phóng dân t c Vi Nam ậ Ủ ả ộ ệt
D Quy định Qu c k là c , sao vàng 5 cánh, Quố ỳ ờ đỏ ốc ca là bài “Tiến quân ca”
Câu 36 Đáp án nào sau đây KHÔNG PHẢI là điều kiện tạo nên thời cơ cách mạng chín muồi của Tổng khởi nghĩa Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
B Đảng và quần chúng nhân dân đã sẵn sàng hành động
C Lực lượng trung gian đã ngả hẳn về phía cách mạng
D Phát xít Nhật đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện
Câu 37 Những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Cách mạng Tháng Tám
1945 ở Việt Nam là:
B Cao Bằng, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Tuyên Quang
C Hải Dương, Bắc Giang, Thừa Thiên Huế, Yên Bái.-
D Bắc Giang, Hà Tĩnh, Hà Nội, Sài Gòn
C V n m nh dân tậ ệ ộc vô cùng khó khăn, nguy hiểm
D V n m nh dân t c vô cùng hi m nghèo ậ ệ ộ ể
Câu 40 Điền t còn tr ng trong ừ ố Tuyên ngôn độc l p ậ của nước Vi t Nam Dân ch C ng hòa: ệ ủ ộ
“Pháp … , Nhật … , vua Bảo Đại … Dân ta đã đánh đổ các xi ng xích th c dân gề ự ần 100 năm nay
Trang 7để gây nên nướ c Việt Nam độc l p Dân ta lại đánh đổ ch quân chủ mậ ế độ ấy mươi thế kỷ mà l p ậ
nên ch Dân ch Cế độ ủ ộng hòa”?
Câu 41 Ch ủ trương và nhậ n th c m i cứ ớ ủa Đảng trong những năm 1936 -1939 xác định kẻ
thù nguy hại trước m t cắ ủa nhân dân Đông Dương là ai?
B Chu n b ẩ ị “võ trang bạo động” cho quần chúng
C Tinh thần đoàn kế ắt g n bó v i giai c p vô s n th gi ớ ấ ả ế ới
D L y giai c p vô sấ ấ ản là động l c chính c a cách m ng ự ủ ạ
Câu 45 Trong các điểm sau, điểm khác nhau gi a ữ Cương lĩnh chính trị đầu tiên (tháng
2-1930) c ủa Đảng và Luận cương chính trị tháng 10/1930 là gì?
Trang 8B Cương lĩnh chính trị đầu tiên (2/1930)
Câu 50 T tháng 9/1940, t i sao nhân dân Viừ ạ ệt Nam rơi vào tình cảnh “mộ ổ hai tròng”? t c
B Th c dân Pháp câu k t v i thự ế ớ ế l c phong ki n trong ự ế nước để thống tr và bóc lị ột nhân dân Đông Dương
C Thực dân Pháp đầu hàng và câu k t v i M ế ớ ỹ để thống tr và bóc lị ột nhân dân Đông Dương
D Th c dân Pháp câu k t vự ế ới Anh để thống tr và bóc lị ột nhân dân Đông Dương
Trang 9
Câu 53 Bài học nào được xác định là ngu n g c s c m nh c a Cách mồ ố ứ ạ ủ ạng Tháng Tám năm
1945?
A L i d ng mâu thuợ ụ ẫn trong hàng ngũ kẻ thù
B N m v ng ngh thu t khắ ữ ệ ậ ởi nghĩa, nghệ thu t chậ ọn đúng thời cơ
C Toàn dân n i d y trên n n t ng kh i liên minh công - nông ổ ậ ề ả ố
Câu 55 Trước năm 1945, cùng với các cu c khộ ởi nghĩa Bắc Sơn và binh biến Đô Lương,
cuộc đấu tranh nào là “tiế ng súng báo hiệu cho cuộc khởi nghĩa toàn quốc, là bước đầu đấu tranh bằng võ l c c a các dân tự ủ ộc ở ột nước Đông Dương”? m
A Khởi nghĩa Yên Thế
C Đông Dương Đại hội
D Khởi nghĩa Thái Nguyên
Câu 56 H i ngh quân s cách m ng B c Kộ ị ự ạ ắ ỳ (4 /1945) quyết định th ng nh t các lố ấ ực lượng
vũ trang và lấy tên là gì?
B Trước khi kết thúc Chiến tranh thế giới thứ II
C Sau khi kết thúc Chiến tranh thế giới thứ II
D Trướ khi quân Đồng minh kéo vào Đông Dương.c
Trang 10Câu 59 Bài h c kinh nghiọ ệm hàng đầu trong đường lối cách mạng của Đảng được rút ra từ Cách mạng Tháng Tám năm 1945?
A L i d ng mâu thuợ ụ ẫn trong hàng ngũ kẻ thù
B N m v ng ngh thu t khắ ữ ệ ậ ởi nghĩa, nghệ thu t chậ ọn đúng thời cơ
C Toàn dân n i d y trên n n t ng kh i liên minh công - nông ổ ậ ề ả ố
ố
Câu 60 Mục đích chính của quân Anh vào mi n Nam Viề ệt Nam năm 1945 là gì?
A Xâm lược Vi t Nam ệ
B Đánh quân Pháp
D Giải tán chính quy n thân Nh t Tr n Tr ng Kim ề ậ ầ ọ
Câu 61 Quyết định đặt tên nước là Vi t Nam Dân ch Cệ ủ ộng hòa, quy định quốc k , qu c ca ỳ ố
được đưa ra tại hội nghị/đại hội nào?
A H i ngh m r ng cộ ị ở ộ ủa Ban Thường v ụ Trung ương Đảng (9/3/1945)
B Việt Nam nhân nhượng với Pháp một số quyền lợi ở miền Bắc
C Hồ Chí Minh sang thăm nước Pháp
Câu 64 Trong chỉ thị Kháng chiến kiến quốc, Đảng ta đưa ra nguyên tắc gì để đấu tranh với thực dân Pháp?
A Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế, văn hóa
B Độc lập về chính trị, nhân nhượng về văn hóa
C Độc lập về kinh tế, nhân nhượng về chính trị
Trang 11C B i ch l c cộ độ ủ ự ủa ta trưởng thành hơn trong chiến đấu
D B o v v ng chả ệ ữ ắc căn cứ đị a Vi t Bệ ắc
Câu 66 S c l nh s 17/SL (ngày 8/9/1945) thành l p Nha Bình dân h c v ắ ệ ố ậ ọ ụ nhằ m:
A Chăm lo đời sống nhân dân
B Giáo d c tinh thụ ần yêu nước và ý th c cách m ng cho nhân dân ứ ạ
C Ch ng các t n n xã hố ệ ạ ội như rượu chè, c b c, nghiờ ạ ện hút…
Câu 68 Ngày 23/9/1945, nhân dân Nam B ộ đứng lên kháng chi n v i tinh th n gì? ế ớ ầ
B “Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh”
C Vì miền Nam “Thành đồng T quổ ốc”
D “Dậy mà đi hỡi đồng bào ơi!”
Câu 69 Để ạt mũi nhọ g n t n công c a kấ ủ ẻ thù, Đảng ta đã tuyên bố ự ả t gi i tán vào th i gian ờ
nào và l p ra t ậ ổ chức gì để tiế p t c công khai tuyên truyụ ền đường l i cố ủa Đảng?
A 02/09/1945 - H i Nghiên c u Ch ộ ứ ủ nghĩa Mác
B 25/11/1945 - H i Nghiên c u Ch ộ ứ ủ nghĩa Mác - Lênin
C 03/02/1946 - H i Nghiên c u Ch ộ ứ ủ nghĩa Mác – Lênin ở Đông Dương
Câu 70 Kh ó khăn nào đe dọa tr c tiự ếp đến n ền độc l ập củ a Vi t Nam sau Cách m ng Tháng ệ ạ
Tám năm 1945?
A Ch nh quy n c ch m ng non tr í ề á ạ ẻ
B Kinh t ki t qu và nế ệ ệ ạn đói hoành hành
C Hơn 90% dân số không biết chữ
Trang 12Câu 73 Âm mưu của Pháp M khi xây d ng t– ỹ ự ập đoàn cứ điểm Điện Biên Ph là gì? ủ
A Thu hút và tiêu di t b i ch l c c a Vi t Nam ệ ộ độ ủ ự ủ ệ
A T ng tuy n c trong c ổ ể ử ả nước 6/1/1946
B B u c Hầ ử ội đồng nhân dân các c p ấ
Trang 13D C ả ba phương án kia đều đúng
Câu 79 Nh m kh c phằ ắ ục khó khăn về tài chính sau Cách m ng Tháng Tám 1945, Chính ạ
phủ và Ch t ch H ủ ị ồ Chí Minh đã tổ chức, phát độ ng nhân dân tham gia phong trào nào?
Câu 81 Điền từ còn thiếu trong “Lời kêu g i toàn qu c kháng chiọ ố ến” của Ch t ch H Chí ủ ị ồ
Minh (19/12/1946): “: “Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng Nhưng chúng ta càng
… , thực dân Pháp càng … , vì chúng quyết tâm … một lần nữa!”?
B Nhân nhượng/ sấn tới/ chiếm nước ta
C Nh n nh n/ l n t i/ chiẫ ị ấ ớ ếm nước ta
D Nh n nh n/ s n tẫ ị ấ ới/ cướp nước ta
Câu 82 Đường lối kháng chi n chế ống Pháp “toàn dân, toàn diện, trường kì, t l c cánh sinh ự ự
và tranh th s ng h c a qu c tủ ự ủ ộ ủ ố ể” đề ra trong văn kiện nào?
A Ch ỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường v ụ Trung ương Đảng (12/12/1946)
B “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh (19/12/1946)
C Tác phẩm “Kháng chiến nhất định th ng lắ ợi” của Trường Chinh (8/1947)
Câu 83 Để ghi nh n tinh th n chiậ ầ ến đấu qu c m c a nhân dân Nam B sau ngày 2/9/1945, ả ả ủ ộ
Chủ t ch H ị ồ Chí Minh đã thay mặt Chính ph phong t ng danh hiủ ặ ệu gì cho đồng bào mi n Nam? ề
B “Miền Nam gian khổ anh hùng”
C “Chân đồng vai sắt, đánh giỏi, bắn trúng”
D “Miền Nam đi trước về sau”
Câu 84 Đảng ta đã phát động phong trào gì để ủ ng h nhân l c cho Nam B kháng chiộ ự ộ ến chố ng Pháp t ngày 23/9/1945? ừ
B “Tất cả vì miền Nam ruột thịt”
C “Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người”
D “Xẻ ọc Trường Sơn đi cứu nướ d c”
Trang 14B Th a thu n gi a chính quyỏ ậ ữ ền hai bên để sát nh p 2 mi n sau khi Pháp rút h ậ ề ết.
C Trưng cầu dân ý hai miền để xác định việc thống nhất sẽ diễn ra bằng cách thức nào
D Trưng cầu ý kiến của nhân dân Nam Bộ để xác định tương lai của miền Nam Việt Nam
Câu 87 Ai là trưởng đoàn đạ i biểu Việt Nam đến d H i ngh ự ộ ị Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương?
A Nguy n Duy Trinh ễ
C Xuân Thu ỷ
D Nguy n Th Bình ễ ị
Câu 88 Sau th t bấ ại ở Biên gi i Thu - ớ Đông năm 1950, thực dân Pháp đã:
A Nh M can thiờ ỹ ệp vào Đông Dương
B Rút quân đội khỏi Đông Dương
D Ti p tế ục đánh lên Việt Bắc
Câu 89 M c tiêu ch y u c a Pháp khi th c hi n k ụ ủ ế ủ ự ệ ế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) là:
A Tiêu di t nhanh chóng quân ch l c c a ta ệ ủ ự ủ
C C ng c cho chính quy n th c dân Pháp ủ ố ề ự ở Đông Dương
D Gi v ng th ữ ữ ế chủ độ ng c a Pháp trên chi n ủ ế trường Đông Dương
Câu 90 S ự kiện nào sau đây khiến Đảng ta thay đổ i chiến lượ ừc t hoà hoãn với Tưởng để
chống Pháp sang hòa hoãn v ới Pháp để đuổi Tưởng?
A Pháp m u chiở đầ ến tranh xâm lược Vi t Nam l n hai (23/9/1945) ệ ầ
C Hiệp định Sơ bộ Việt Pháp đượ- c kí k t (6/3/1946) ế
Trang 15D T p trung quân Âu Phi, m ậ ở cuộ ấc t n công lên Vi t B c l n th hai ệ ắ ầ ứ
Câu 92 Chi n ế thắ ng nào trong kháng chi n ch ng th c dân Pháp (1945-ế ố ự 1954) có ý nghĩa
làm xoay chuy n c c diể ụ ện Đông Dương?
A Chi n d ch Hòa Bình (1951 1952) ế ị –
B Chi n d ch Vi t B c thu- ế ị ệ ắ đông 1947
D Chi n d ch Biên gi i thu- ế ị ớ đông 1950
Câu 93 Những câu thơ sau nói đến chi n th ng l ch s nào c a dân t c trong cu c kháng ế ắ ị ử ủ ộ ộ
chiến chống Pháp (1945-1954): "Năm mươi sáu ngày đêm khoét núi, ngủ ầm/ mưa dầm, cơm vắ h t/ Máu tr n bùn non/ Gan không núng, chí không mòn!"? ộ
A Chi n d ch Vi t B c Thu- ế ị ệ ắ Đông năm 1947
B Chi n d ch Biên gi i Thu- ế ị ớ Đông năm 1950
C Cu c ti n công chiộ ế ến lược Đông- Xuân 1953-1954
Câu 94 Điểm tương đồng v m c tiêu m các chi n d ch trong kháng chi n ch ng ề ụ ở ế ị ế ố thự c dân Pháp (1945-1954) c a quân và dân Vi t Nam là: ủ ệ
B Tiêu di t m t b ph n quan tr ng sinh lệ ộ ộ ậ ọ ực địch
C Giành quy n ch ng trên chiề ủ độ ến trường chính B c B ắ ộ
D Phá v ỡ âm mưu bình định, l n chi m c a Pháp ấ ế ủ
B M t tr n Dân t c gi i phóng mi n Nam Vi t Nam ặ ậ ộ ả ề ệ
C Chính ph cách m ng lâm th i C ng hòa mi n Nam Vi t Nam ủ ạ ờ ộ ề ệ
Trang 16D M t tr n T qu c Vi t Nam ặ ậ ổ ố ệ
Câu 98 Phong trào thi đua tiêu biểu cho lòng yêu nước, nhi ệt huyế t cách m ng c a th h ạ ủ ế ệ
thanh niên mi n B c trong th i k kháng chi n ch ng M là: ề ắ ờ ỳ ế ố ỹ
B Phong trào “Năm xung phong”
C Phong trào “Nhằm thẳng quân thù mà bắn”
D Phong trào “Tuổi trẻ giữ nước”
Câu 99 Trước cu ộc Tổ ng ti n công và n i d y T t Mế ổ ậ ế ậu Thân năm 1968, Quân giải phóng miề n Nam Việt Nam đã tiến hành cuộc nghi binh chiến lược tại:
B Vạn Tường (Qu ng Ngãi) ả
C Núi Thành (Qu ng Nam) ả
B Bu c M ph i tuyên b ngộ ỹ ả ố ừng ném bom đánh phá miền Bắc
C Thúc đẩy phong trào phản đối chiến tranh Việt Nam ngay tại nước Mỹ
D ả ba phương án kia đều đúng
B Lấy đô thị làm hướng ti n công chính ế
C L y vùng rấ ừng núi làm hướng ti n công chính ế
D C ả ba phương án kia đều sai