1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

SLide bài giảng giao dịch thương mại quốc tế

345 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới Thiệu Tổng Quan Môn Giao Dịch Thương Mại Quốc Tế
Tác giả Ths. Trần Bích Ngọc
Trường học Trường Đại Học Ngoại Thương
Chuyên ngành Giao Dịch Thương Mại Quốc Tế
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 345
Dung lượng 13,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu toàn bộ các hoạt động nghiệp vụ có liên quan đến một giao dịch mua bán hàng hóa quốc tếvà ký kết hợp đồng Thực hiện hợp đồng mua bán... Đề tài nghiên cứu dự kiến Cho bài tập n

Trang 1

GIỚI THIỆU TỔNG QUAN

Trang 2

Nghiên cứu toàn bộ các hoạt động nghiệp vụ có liên quan đến một giao dịch mua bán hàng hóa quốc tế

và ký kết hợp đồng

Thực hiện hợp đồng mua bán

Trang 3

Hình thức thi và kiểm tra

• Chuyên cần: Điểm danh, bài tập trên lớp, Chữa bài trên lớp

• Mỗi lần tính 2 điểm Nếu đến muộn, làm bài không đạt, có phép trước:1 điểm, vắng mặt : 0 điểm

• Điểm thưởng: đi học đầy đủ, tích cực tham gia trả lời câu hỏi và chữa bài trên lớp

• Giữa kỳ kiểm tra 60’; Làm bài tập nhóm, thuyết trình

• Chấm điểm theo đóng góp của từng sinh viên trong bài tập cả nhóm

• Điểm thưởng: tham gia chữa các bài tập trên lớp; các sinh viên trả lời nhanh nhất câu hỏi của cô giáo trong quá trình dạy học online (ghi rõ tên và mã SV trong câu trả lời

Trang 4

Hình thức làm bài tập nhóm lấy điểm giữa kỳ

Sinh viên được xếp vào các nhóm 5-7 người, chọn ra nhóm trưởng

đăng ký lại với cô giáo và lớp trưởng

Các nhóm lựa chọn đề tài nghiên cứu và đăng ký với lớp trưởng Các đềtài không được trùng nhau

Khi nộp bài có bảng đánh giá đóng góp của từng thành viên, điểm cuốicùng của từng bạn sẽ phụ thuộc vào bảng này

Bên cạnh điểm bài tiểu luận thì các bạn có thể đăng ký làm thuyết

trình; làm video, sưu tập các mẫu hợp đồng và chứng từ giao dịch thực

tế để có điểm cộng cho phần bài giữa kỳ

Trang 5

Đề tài nghiên cứu dự kiến Cho bài tập nhóm

I/ Nhóm đề tài liên quan đến phương thức giao dịch: Đi sâu nghiên cứu

về cách thực thực hiện giao dịch trong thực tiễn trên thế giới và ở VIệt Nam, VD:

Nghiên cứu quy chế đấu thầu của WB / của ADB/ Luật đấu thầu và thực tiễn áp dụng tại Việt Nam

Nghiên cứu hoạt động của sở giao dịch hàng hoá Chicago (Mỹ) và bài học áp dụng cho Việt Nam

Nghiên cứu hoạt động của trung tâm đấu giá Amsterdam và bài học cho Việt Nam

Hoạt động của đại lý thương mại ở Việt Nam

Trang 6

Đề tài nghiên cứu dự kiến Cho bài tập nhóm

II/ Nhóm đề tài liên quan đến phương thức mua bán hàng hoá thông thường

Là nhóm đề tài được ưu tiên cao, đặc biệt các trường hợp có đủ bộ hồ sơ

chứng từ có thể được dùng làm tài liệu tham khảo cho cả lớp.

• Mỗi nhóm đăng ký có thể lựa chọn 1 mặt hàng khác nhau Trên cơ sở bộ

chứng từ thu thập được, Phân tích về

• Hợp đồng mua bán và các bước đi đến ký kết hợp đồng mua bán

• Các bước thực hiện hợp đồng đã được ký và cách lấy được các chứng từ

Trang 7

Đề tài nghiên cứu dự kiến Cho bài tập nhóm

III/ Nhóm đề tài liên quan đến hợp đồng mua bán hàng hoá theo các phương thức giao dịch khác

• Phân tích hợp đồng gia công và các bước thực hiện hợp đồng gia công

• Phân tích hợp đồng đại lý và quá trình đàm phán ký kết hợp đồng đại lý

IV/ Nhóm đề tài liên quan đến thực tiễn sử dụng các thuật ngữ Incoterms ở Việt Nam

• Giới hạn số nhóm lựa chọn không nhiều hơn 2 nhóm, phải được duyệt đề tài và đề cương của GVGD

V/ Nhóm đề tài Viết sâu về 1 bước trong quá trình thực hiện hợp đồng cho 1 lô hàng cụ thể, VD

• Qui trình làm thủ tục hải quan cho hàng hoá Nhập khẩu

• Qui trình Mở L/C và thanh toán hàng nhập khẩu bằng L/C

• Qui trình Xin C/O

Trang 8

Học liệu

4.1 Giáo trình

1 Phạm Duy Liên chủ biên, Giao dịch thương mại quốc tế , NXB Giao thông vận tải, 2012

4.2 Tài liệu tham khảo bắt buộc

2 ICC, Incoterms 2010

3 ICC, Incoterms 2020

4 Phan Thị Thu Hiền chủ biên, Những điều cần biết về Incoterms 2020 trong hoạt động ngoại thương tại

Việt Nam NXB Hà Nội

4.3 Tài liệu tham khảo tự chọn

5 ICC, Incoterms 2010 Q&A, 2013

6 Edgar Topritzhofer, International Business Transactions, risk analysis and tool for risk management,

Publishing house Freya KG, Austria 2010

7 Fabio Bortolotti, Drafting and Negotiating International Sales Contract, 2013

8 ICC, Model International Sales Contract, 2013

9 ICC,Guide to Incoterms 2010, 2011

10 Jan Ramberg, International Commercial Transactions, 2011

11 United Nations, Công ước Viên 1980.

Trang 11

Văn bản pháp luật

Luật Thương mại 2005 và nghị định 187/2013 thay thế cho NĐ 12/2006

Luật quản lý ngoại thương 2017

Nghị định 69/2018 ngày 25/5/2018 và thông tư 12/2018/TT-BCT

Nghị định 09/2018 về quyền kinh doanh XNK của doanh nghiệp có vốn ĐTNN

Thông tư 38/2018/BTC về xuất xứ hàng hóa

Bộ Luật Dân sự 2015

Luật Đấu thầu 2013

Luật đấu giá tài sản 2016

Luật Hải quan 2014 và nghị định 59/2018 về thủ tục Hải quan, Thông tư 38/2015-BTC và thông tư 39/2018 BTC về thủ tục Hải quan

• Các văn bản hướng dẫn thi hành Luật khác

• Công ước Liên hợp quốc về Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế - Công ước Viên 1980.

Trang 12

• International Commerce Chamber: http://www.iccwbo.org

• World Trade Organization: http://www.wto.org

• World Bank, http://www.doingbusiness.org/data

• World Customs Organization http://www.wcoomd.org

Trang 13

Lịch trình học tập

công QT, giao dịch tái xuất)

Trang 14

Chương 1:

TỔNG QUAN VỀ GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

1 Khái quát về giao dịch thương mại quốc tế

2 Chủ thể tham gia vào giao dịch thương mại quốc tế

3 Các bước giao dịch

4 Các hình thức tham gia vào thị trường nước ngoài

Trang 15

+ Chủ thể ở các quốc gia khác nhau

+ Khoảng cách xa, cần sử dụng các phương tiện hiện đại

+ Mỗi bên đều có mục tiêu kinh tế thương mại

Trang 16

Chủ thể tham gia

giao dịch thương mại quốc tế

2.1 Chủ thể trong giao dịch thương mại quốc tế

Doanh nghiệp/ Quốc gia/ Tổ chức phi chính phủ/tổ chức quốc tế

2.2 Đặc điểm doanh nghiệp Việt Nam khi tham gia giao dịch thương mại quốc tế

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

Kinh nghiêm còn hạn chế

Kiến thức về kinh doanh hạn chế

Trang 17

I PHƯƠNG THỨC

GIAO DỊCH THÔNG THƯỜNG

Đặc trưng

 nguồn luật áp dụng để điều chỉnh hợp đồng là nguồn luật quốc tế

quan quốc gia

Trang 18

CÁC BƯỚC GIAO DỊCH

3.1 Hỏi giá

Xét về mặt pháp lý: Lời thỉnh cầu bước vào giao

dịch (an invitation to make offer, CƯ Viên Điều

14) của bên Mua, không ràng buộc phải nhận hàng

đã hỏi

Xét về mặt thương mại: Bên mua đề nghị bên

bán báo cho mình biết giá cả của hàng hóa và các điều kiện để mua hàng.

Trang 19

Điều 14 Công ước Viên 1980

1 Một đề nghị ký kết hợp đồng gửi cho một hay nhiều người xác định

được coi là một chào hàng nếu có đủ chính xác và nếu nó chỉ rõ ý chí

của người chào hàng muốn tự ràng buộc mình trong trường hợp có sự

chấp nhận chào hàng đó Một đề nghị là đủ chính xác khi nó nêu rõ

hàng hóa và ấn định số lượng về giá cả một cách trực tiếp hoặc gián tiếp hoặc quy định thể thức xác định những yếu tố này

2 Một đề nghị gửi cho những người không xác định chỉ được coi là

một lời mời làm chào hàng, trừ phi người đề nghị đã phát biểu rõ ràng

điều trái lại

Trang 20

3.2 Chào bán hàng

a Khái niệm:

Chào bán hàng là lời đề nghị ký kết hợp đồng xuất phát từ bên bán

(proposal for concluding a contract- CƯ Viên Điều 14)

b Hình thức của chào hàng:

Công ước Viên 1980: Văn bản, lời nói, hành vi cụ thể (Điều 11)

Việt Nam đã tham gia công ước Viên 1980 chưa và đối với thương nhân VN thì hình thức của chào hàng nào là phù hợp?

Luật Thương mại 2005:

+ Hành vi mua bán hàng hóa được giao kết dưới hình thức: _

+ Hành vi mua bán hàng hóa có yếu tố quốc tế được giao kết dưới hình thức:

_

Trang 21

c Phân loại chào hàng

c.1.CHÀO HÀNG CỐ ĐỊNH

Xác định đầy đủ các yếu tố cần thiết của hợp đồng

Thể hiện ý chí của bên chào muốn được ràng buộc về hợp đồng

c.2 CHÀO HÀNG TỰ DO

Lời đề nghị gửi cho nhiều người

Không ràng buộc trách nhiệm của bên chào hàng

Thể hiện trên bề mặt là chào hàng tự do

c.3 PHÂN BIỆT CHÀO HÀNG CỐ ĐỊNH VÀ CHÀO HÀNG TỰ DO

Trang 22

d Điều kiện hiệu lực của chào hàng

 Chào hàng có hiệu lực khi nó được gửi tới người được chào hàng (Điều 15 CƯ Viên)

 Trong thời hạn hiệu lực của chào hàng

Chào hàng chưa bị thu hồi, hủy bỏ hợp pháp

 Khi người chào hàng không nhận được thông báo về việc từ chối chào hàng (Điều 17

CƯ Viên)

Trang 23

Trước khi chào hàng

e Thu hồi, hủy bỏ chào hàng (withdrawal;

  revocation CƯ Viên Điều 15- 16)

Trang 24

Trước khi có hiệu lực:

Thông báo hủy/ Thu hồi chào hàng

(withdrawal)

Chào hàng có hiệu lực

Khi người nhận chào hàng nhận được

chào hàng

Sau khi có hiệu lực:

Thông báo hủy ngang chào hàng

(revocation)

 Chào hàng sẽ mất hiệu lực khi người được chào hàng nhận được thông báo về việc hủy/ thu hồi (withdrawal) chào hàng trước hoặc cùng thời điểm nhận được chào hàng.

 Chào hàng cố định không thể hủy ngang

 Ấn định thời gian để trả lời phụ thuộc bên nhận chào hàng

 Ấn định không thể hủy ngang

hủy ngang.

e Thu hồi, hủy bỏ chào hàng (withdrawal; revocation

-CƯ Viên Điều 15- 16)

Trang 26

3.5 Chấp nhận chào hàng

a Khái niệm

Là sự đồng ý các nội dung của chào hàng mà bên chào hàng đưa ra, thể hiện ý chí đồng ý với các nội dung trong chào hàng để ký kết hợp đồng.

được chào hàng biểu lộ sự đồng ý với chào hàng cấu thành chấp nhận chào hàng Sự im lặng hoặc bất hợp tác không mặc nhiên có giá trị một chấp nhận.

b Phân loại

 Chấp nhận vô điều kiện

 Chấp nhận có bảo lưu

• Thay đổi một cách cơ bản nội dung của chào hàng

• Không thay đổi một cách cơ bản nội dung của chào hàng

Trang 27

3.5 Chấp nhận chào hàng

c Tính hiệu lực của chấp nhận chào hàng

 Người nhận chào hàng cuối cùng chấp nhận

 Chấp nhận không có sự phụ thuộc vào một vài bước tiếp theo mà các bên thực hiện

 Chấp nhận trong thời hạn hiệu lực của chào hàng

 Chấp nhận phải được truyền đạt đến người phát ra đề nghị

 Chấp nhận có hình thức phù hợp

Chấp nhận chào hàng có hiệu lực thì Hợp đồng được

ký kết.

Trang 28

3.5 Chấp nhận chào hàng

d Hình thức: Lời nói, hành vi hoặc văn bản.

e Chấp nhận chào hàng vô hiệu

Thông báo hủy/ thu hồi chấp nhận chào hàng đến tay bên chào

trước hoặc cùng lúc chấp nhận chào hàng có hiệu lực (Điều 22

CƯ Viên)

Trường hợp Chấp nhận chào hàng đến chậm ???

(Điều 21 CƯ Viên)

3.6 Xác nhận mua bán hàng

Trang 29

CÁC HÌNH THỨC THAM GIA VÀO THỊ TRƯỜNG NƯỚC NGOÀI

4.1 Xuất nhập khẩu qua trung gian

a/ Khái niệm

Là phương thức thiết lập mối quan hệ giữa người bán và người mua thông qua người thứ ba là Trung gian thương mại(*).

Luật TM 2005, Đ3:

Các hoạt động trung gian thương mại là hoạt động của thương nhân để

thực hiện các giao dịch thương mại cho một hoặc một số thương nhân

được xác định, bao gồm hoạt động đại diện cho thương nhân, môi giới

thương mại, ủy thác mua bán hàng hóa và đại lý thương mại.

(*) http://moj.gov.vn/qt/tintuc/Pages/nghien-cuu-trao-doi.aspx?ItemID=2267

Trang 30

TÌNH HUỐNG VỀ TRUNG GIAN TM

• Ông Phạm Xuân Pha, Giám đốc Công ty TNHH sản xuất XNK Phương Thanh cho biết, công ty thực hiện song song cả 2 hình thức XK là XK trực tiếp và XK qua trung gian Nguyên nhân vì công ty muốn mở rộng phạm vi khách hàng hơn

mà điều kiện về nhân lực và tài chính không cho phép Trong khi các công ty trung gian với năng lực hoạt động của mình có thể tìm được khách hàng mua được giá tốt hơn, giúp DN đảm bảo về mặt chất lượng, kỹ thuật Bên cạnh đó, phương thức này còn giúp DN an toàn hơn khi thanh toán, tránh được những lo ngại về khác biệt ngôn ngữ, văn hóa Ngoài ra, chính phía khách hàng cũng yêu cầu DN phải XK qua một công ty trung gian nên để giữ chân khách hàng, DN phải chấp nhận phương án kinh doanh này.

CÂU HỎI

Giao dịch qua trung gian có ưu và nhược điểm gì?

Các doanh nghiệp nên sử dụng trung gian khi nào?

Trang 31

2.2 Đặc điểm

Đặc điểm của Giao dịch qua TG

TGTM là cầu nối giữa sản xuất

và tiêu dùng, người bán và người

mua

Trung gian thương mại hành

động theo sự uỷ thác

Tính chất phụ thuộc

Lợi nhuận chia sẻ

Điều kiện sử dụng giao dịch

+ Thâm nhập vào thị trường mới + Khi giới thiệu và kinh doanh mặt hàng mới.

+ Tập quán thị trường đòi hỏi phải qua trung gian.

+ Mặt hàng cần sự chăm sóc đặc biệt : hàng tươi sống,

Ưu điểm

+ Đẩy mạnh hoạt động buôn bán và

tránh rủi ro tại những thị trường

+ Lợi nhuận bị chia sẻ.

+ Rủi ro lớn nếu lựa chọn nhầm người trung gian.

+ Đôi khi bị trung gian đòi hỏi, yêu sách.

Trang 32

 Các loại hình trung gian thương mại

4.1.1 Môi giới

Khái niệm:

Môi giới: Là một thương nhân làm trung gian cho các bên mua bán hàng hóa, cung

ứng dịch vụ trong việc đàm phán, giao kết Hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ

và được hưởng thù lao theo Hợp đồng

Đ50 Luật TMVN 2005

Môi giới là thương nhân làm trung gian cho các thương nhân khác trong việc đàmphán, giao kết Hợp đồng và được hưởng thù lao theo Hợp đồng

Đặc điểm:

Mối quan hệ giữa người môi giới và người ủy thác dựa trên sự ủy thác từng lần

Người môi giới không đại diện cho quyền lợi của bên nào

Môi giới không đứng tên trên Hợp đồng

Môi giới không tham gia thực hiện Hợp đồng

Trang 33

4.1.2 Đại lý

Khái niệm:

Đại lý là thương nhân tiến hành một hay nhiều hành vi theo sự ủy thác của

người ủy thác Quan hệ giữa người ủy thác và đại lý là quan hệ Hợp đồng đạilý

Luật Thương mại 2005 : Đại lý thương mại là hoạt động thương mại, theo đó

bên giao đại lý và bên đại lý thỏa thuận việc bên đại lý nhân danh chính mình mua, bán hàng hóa cho bên giao đại lý hoặc cung ứng dịch vụ của bên giao

đại lý cho khách hàng để hưởng thù lao.

Đặc điểm:

Đại lý đứng tên trong Hợp đồng

Mối quan hệ giữa người ủy thác và đại lý là mối quan hệ dài hạn

Bên uỷ thác là người chủ sở hữu về hàng hoá hay tiền tệ đã được giao cho

người đại lý

• Đ170 Luật TM 2005: Quyền sở hữu trong đại lý thương mại

Bên giao đại lý là chủ sở hữu đối với hàng hoá hoặc tiền giao cho bên đại lý.

Trang 34

Phân loại đại lý

Căn cứ vào mối quan hệ giữa người

ủy thác và đại lý

+ Đại lý thụ ủy

+ Đại lý hoa hồng

+ Đại lý gửi bán

+ Đại lý kinh tiêu

Căn cứ vào phạm vi của đại lý

+ Đại lý toàn quyền+ Tổng đại lý

+ Đại lý làm thủ tục hải quan,…

Căn cứ vào quyền hạn của đại lý

+ Đại lý độc quyền+ Đại lý bán độc quyền+ Đại lý thường

Trang 35

- chªnh lÖch gi÷agi¸ b¸n vµ gi¸ mua

Trang 36

Hợp đồng đại lý

Hình thức: Văn bản

Đ.168 Luật TM 2005: Hợp đồng đại lý phải được lập thành văn bản

hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương.

Nội dung Hợp đồng đại lý

1) Phần mở đầu

2) Ngày hiệu lực và hết hạn HĐ

3) Sản phẩm

4) Khu vực lãnh thổ

5) Quyền và nghĩa vụ bên đại lý

6) Quyền và nghĩa vụ của bên ủy thác 7) Giá cả

8) Thù lao và chi phí 9) Thanh lý hợp đồng và các quy định

về chấm dứt HĐ 10) Chữ ký các bên.

Trang 37

4.2 Xuất nhập khẩu trực tiếp

Trang 38

4.2.1 Giao dịch thông thường trực tiếp

Người mua và người bán tiếp ở các nước khác nhau trực tiếp tiến hànhgiao dịch ký kết hợp đồng mua bán hàng hóa trên nguyên tắc tự do tựnguyện

Trang 39

4.2.2 CÁC PHƯƠNG THỨC GIAO DỊCH KHÁC

4.2.2.1 MUA BÁN ĐỐI LƯU

1 Khái niệm:

Mua bán đối lưu là phương thức giao dịch trao đổi hàng hóa trong đó

người xuất khẩu cũng chính là người nhập khẩu, người bán đồng thời

là người mua, Hàng hóa trong phương thức này vừa là phương tiện vừa

là mục tiêu của sự trao đổi.

2 Đặc điểm

+ Người bán chính là người mua, xuất khẩu gắn liền với nhập khẩu

+ Quan tâm tới giá trị sử dụng của hàng hóa trao đổi

+ Đồng tiền làm chức năng tính toán

+ Đảm bảo sự cân bằng – Các yêu cầu cân bằng

Trang 40

3 Các loại hình mua bán đối lưu

1) Hàng đổi hàng: Cổ điển/ Hiện đại

Trang 41

3) Nghiệp vụ thanh toán hình bình hành

4) Nghiệp vụ mua đối lưu A XuÊt khÈu hµng ho¸ X

A Cam kÕt nhËp hµng ho¸ Y trong tương lai

5) Giao dịch bồi hoàn

Là giao dịch mà người ta đổi hàng hóa và /hoặc dịch vụ lấy những dịch vụ và ưu huệ

6) Nghiệp vụ mua lại sản phẩm

Bên cung cấp thiết bị toàn bộ, và/hoặc sáng chế hoặc bí quyết kỹ thuật (know-how) cho bên

khác, đồng thời cam kết mua lại những sản phẩm do thiết bị hoặc sáng chế hoặc bí quyết kỹ thuật đó chế tạo ra.

??? So sánh mua lại và mua đối lưu?

7) Nghiệp vụ chuyển nợ

Bên nhận hàng không thanh toán mà chuyển khoản nợ về tiền hàng cho một bên thứ ba để bên

thứ ba này trả tiền

Ngày đăng: 24/09/2022, 14:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ di chuyển rủi ro Incoterms 2010 - SLide bài giảng giao dịch thương mại quốc tế
Sơ đồ di chuyển rủi ro Incoterms 2010 (Trang 124)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w