KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN KHTN 6 1 Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa kỳ II môn Khoa học tự nhiên, lớp 6 a) Khung ma trận Thời điểm kiểm tra Kiểm tra giữa học kì 2 khi kết thúc nội dung 28 Lực ma.
Trang 1KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN KHTN 6
1 Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa kỳ II môn Khoa học tự nhiên, lớp 6
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 khi kết thúc nội dung: 28 Lực ma sát
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu; 3 Lý, 9 Sinh, thông hiểu: 4 câu; Lý 2, Sinh 2), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
Tổng số câu
Điểm số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tự
luận
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luậ n
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệ m
3 Vai trò của TV trong đời
sống và trong tự nhiên (3tiết) 1 2
6 Đa dạng sinh học (3 tiết) 2
Trang 2Chủ đề MỨC ĐỘ
Tổng số câu
Điểm số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tự
luận
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luậ n
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệ m
7 Lực và tác dụng của lực (5
8 Lực tiếp xúc và lực không
điểm
b Bảng đặc tả ma trận đề:
Số ý TL/số câu
TL (Số ý)
TN (Số câu)
TL (Số ý)
TN (Số câu)
1 Đa dạng thế giới sống - Virus và vi khuẩn (21 tiết) 6 12
Trang 3Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
TL (Số ý)
TN (Số câu)
TL (Số ý)
TN (Số câu)
- Nêu được vai trò của TV đối với đời sống con người 1 C1
Thông hiểu
- Hiểu được hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở 2 bên thành bụng cung cấp oxi cho các TB của Châu chấu
- Hiểu được cơ sở KH của 1 số biện pháp phòng tránh giun sán kí sinh ở người
Vận dụng Vận dụng cao
- Phân chia được các nhóm TV dựa vào đặc điểm cơ thể 1 C3
- Phân tích và chỉ rõ những ĐV đã cho thuộc lớp thú 1 C4
Thông hiểu
- Lấy được VD về lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc 1 C6
Vận dụng - Những kết quả tạo ra khi lực tác dụng lên 1 vật Biểu diễn được
lực
2 Đề kiểm tra
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây không phải của nấm?
Trang 4A Nấm là sinh vật nhân thực.
B Tế bào nấm có chứa lục lạp
C Thành tế bào của nấm cấu tạo bằng chất kitin
D Nấm là sinh vật dị dưỡng, lấy thức ăn là các chất hữu cơ
Câu 2: Tính đa dạng của thực vật được biểu hiện ở điều nào sau đây ?
A Số lượng các loài
B Số lượng các cá thể trong mỗi loài
C Môi trường sống của mỗi loài
D Tất cả các phương án đưa ra
Câu 3: Loại cây nào dưới đây dùng để làm thuốc
A Hoa sữa
B Cây anh túc
C Sâm Ngọc Linh
D Ngô đồng
Câu 4: Lá của cây nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người ?
A Lá khoai tây
B Lá chuối
C Lá mồng tơi
D Lá xà cừ
Câu 5: Loại cây nào sau đây là cây thực phẩm
A Cây hoa hồng
B Cây thông
C Cây mồng tơi
D Lá xà cừ
Câu 6: Rắn sa mạc có đặc điểm gì để thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng?
A Chui rúc vào sâu trong cát
B Màu lông nhạt, giống màu cát
C Di chuyển bằng cách quăng thân
D Tất cả đặc điểm trên đều đúng
Câu 7: Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?
Trang 5A Dự trữ năng lượng chống rét.
B Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể
C Giúp chim dễ nổi khi lặn biển
D Cả A và B đều đúng
Câu 8: Loài chân khớp nào dưới đây có lợi với con người?
A Ve bò
B Bọ ngựa
C Ruồi
D Mọt ẩm
Câu 9: Sự đa dạng và phong phú của của động vật thể hiện ở
A Đa dạng về phương thức sống và môi trường sống
B Đa dạng về số loài và phong phú về số lượng cá thể
C Đa dạng về cấu trúc cơ thể
D Cả a, b và c
Câu 10: Hoạt động cung cấp ôxi và thức ăn cho các tế bào và các cơ quan của châu chấu là do:
A Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành bụng
B Sự nâng lên hạ xuống của các cơ ngực
C Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành ngực
D Sự phát triển của hệ tuần hoàn
Câu 11: Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?
A Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật
B Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã
C Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người
D Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Sự đa dạng loài thể hiện ở số lượng các cá thể trong một loài
B Đa dạng sinh học được biểu thị bằng số lượng loài, số cá thể của loài và môi trường sống của chúng
C Các môi trường khắc nghiệt luôn có độ đa dạng loài cao.
Trang 6D Sự đa dạng sinh vật ở môi trường nhiệt đới gió mùa không cao.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Đơn vị đo lực là niutơn
B Lực hướng theo phương ngang được vẽ bằng hình mũi tên hướng thẳng đứng lên trên
C Lực kéo một cuốn sách làm nó bắt đầu chuyển động trên bàn nhỏ hơn lực kéo làm cái bàn bắt đầu chuyển động trên sàn nhà
D Lực được biểu diễn bằng hình mũi tên, có gốc đặt vào vật chịu tác dụng lực
Câu 14: Lực có thể gây ra những tác dụng nào dưới đây?
A Chỉ có thể làm cho vật đang đứng yên phải chuyển động
B Chỉ có thể làm cho vật đang chuyển động phải dừng lại
C Chỉ có thể làm cho vật biến dạng
D Tất cả các trường hợp nêu trên
Câu 15: Một học sinh đá quả bóng nhựa vào tường sau đó quả bóng bị méo đi Lực tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra những kết
quả nào sau đây?
A Không làm quả bóng chuyển động
B Vừa làm biến dạng và biến đổi chuyển động quả bóng
C Chỉ làm biến dạng mà không làm biến đổi chuyển động quả bóng
D Không làm biến dạng quả bóng
Câu 16: Trong hoạt động sau, số hoạt động xuất hiện lực tiếp xúc là:
(1) Học sinh dùng tay uốn cây thước dẻo
(2) Thả quyển sách rơi từ trên cao
(3) Thợ rèn dùng búa đập vào thanh sắt nung
(4) Nam châm để gần thanh sắt
(5) Máy bay giấy bay lên nhờ gió
A 2
B 3
C 4
D 5
Trang 7Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Thực vật có vai trò gì đối với đời sống con người?
Câu 2: (1,5điểm) Phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống?
Câu 3: (0,5 điểm)
Phân chia các cây sau đây vào các nhóm thực vật dựa theo đặc điểm của cơ thể: rau bợ, ớt, thông, dương xỉ, rêu, kim giao, khoai tây
Câu 4: (1,5 điểm)
a Để phòng tránh bệnh giun sán kí sinh ở người chúng ta cần có những biện pháp nào?
b Cho các động vật sau: Con thỏ, Con bò, Thú mỏ vịt, Cá heo
Vì sao các động vật trên được xếp vào lớp động vật có vú (lớp thú)?
Câu 5: (1 điểm)
a Lực tác dụng lên 1 vật có thể gây ra những kết quả gì?
b Hãy biểu diễn lực đẩy 2 N lên 1 cái hộp (theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải)
Câu 6: (0,5 điểm) Hãy lấy 1 ví dụ về lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc?
3 Hướng dẫn chấm:
3.1 Trắc nghiệm: Gồm 16 câu, mỗi câu đúng 0,25đ
Đáp
án
3.2 Tự luận:
Câu 1
(1điểm)
Vai trò gì đối với đời sống con người:
+ Làm lương thực, thực phẩm: lúa, ngô, bắp cải,
+ Làm thuốc, gia vị (quế, hồi, ngải cứu, ), làm đồ dùng, giấy (bạch đàn, tre, ),làm cây cảnh và trang trí (vạn tuế, các loại cây hoa, )
+ Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, thủ công mỹ nghệ : gỗ, tre…
+ Cung cấp oxygen cho con người, Cho bóng mát và điều hoà không khí: các cây gỗ lớn,
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
Câu 2
(1,5điểm)
+ Động vật không xương sống có đặc điểm chung là cơ thể không có xương sống + Động vật có xương sống có bộ xương trong
- Có xương sống ở dọc lưng
- Trong cột sống chứa tủy sống
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ
Câu 3
(0,5điểm)
Phân chia vào các ngành TV:
Trang 8- Quyết: Dương xỉ, rau bợ
- Hạt trần: Thông, kim giao
- Hạt kín: Ớt, khoai tây
0,25đ
Câu 4
(1,5điểm)
a Biện pháp phòng tránh bệnh giun sán kí sinh
- Giữ vệ sinh trong ăn uống
- Ăn chín, uống sôi
- Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
- Tẩy giun sán định kì
b Vì các động vật trên đều có những đặc điểm chung như:
- Có lông mao bao phủ cơ thể
- Sinh sản: Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ
- Có răng
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 5 a Lực tác dụng lên 1 vật có thể gây ra những kết quả
- Làm biến đổi chuyển động của vật
- Làm vật biến dạng
b Biểu diễn lực:
0,25đ 0,25đ
Câu 6 - VD về lực tiếp xúc: …
- VD về lực không tiếp xúc: ….
0,25đ 0,25đ