1. THÌ HIỆN TAI ĐƠN ( Simple Present tens) Khẳng định S + V(ses) +O S + be( amisare) + O Phủ định S + dodoes (not) + V S + amisare + (not) + O Nghi vấn Do Does + S + V ? Amisare + S + O ? • Dấu hiệu nhận biết: Every day week month….. Often, usually, frequently: thường Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng Always, constantly: luôn luôn Seldom, rarely: hiếm khi 2. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN ( Present Continuous) Khẳng định S + amisare + V_ing Phủ định S + amisare + not + V_ing Nghi vấn Amisare + S + V_ing? • Dấu hiệu nhận biết: Now: bây giờ Right now: ngay bây giờ Listen Lắng nghe Look Nhìn At the moment at the present Watch out Cẩn thận Be quiet Im lặng 3. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (Present Perfect) Khẳng định S + hashave + V3 ed +O Phủ định S + have has + (not) + V3ed + O Nghi vấn Have has + S + V3 ed + O ? • Dấu hiệu nhận biết: Just lately recently: gần đây, vừa mới Alrerady: đã…rồi Before: đã từng Not…yet: chưa Never ever since for So far until now up to now: cho đến bây giờ
Trang 11. THÌ HIỆN TAI ĐƠN ( Simple Present tens)
Khẳng định S + V(s/es) +O S + be( am/is/are) +O
Phủ định S + do/does (not) + V S + am/is/are + (not)+ O
Nghi vấn Do/ Does + S + V ? Am/is/are + S + O ?
• Dấu hiệu nhận biết:
Every day/ week/ month…
Often, usually, frequently: thường
Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng
Always, constantly: luôn luôn
Seldom, rarely: hiếm khi
2. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN ( Present Continuous)
Khẳng định S + am/is/are + V_ing
Phủ định S + am/is/are + not + V_ing
Nghi vấn Am/is/are + S + V_ing?
• Dấu hiệu nhận biết:
Now: bây giờ
Right now: ngay bây giờ
Listen! Lắng nghe
Look! Nhìn
At the moment/ at the present
Watch out! Cẩn thận
Be quiet! Im lặng
Trang 23. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (Present Perfect)
Khẳng
Phủ định S + have/ has + (not) + V3/ed + O
Nghi vấn Have/ has + S + V3/ ed + O ?
• Dấu hiệu nhận biết:
Just/ lately/ recently: gần đây, vừa mới
Alrerady: đã…rồi
Before: đã từng
Not…yet: chưa
Never/ ever/ since/ for
So far/ until now/ up to now: cho đến bây giờ
4. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
Khẳng định S + have/ has + been + V_ing
Phủ định S + have/ has + not + been + V_ing
Nghi vấn Has/ have + S + been + V_ing ?
• Dấu hiệu nhận biết:
All day/ all week/ all month: cả…
Since/ for
5. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
Trang 3Khẳng định S + V2/ ed + O S + was/ were + O
Phủ định S + did + not + V +O S + Was/ were + not+ O
Nghi vấn Did + S + V + O? Was/ Were + S + O?
• Dấu hiệu nhận biết:
Ago: cách đây
In
Yesterday: ngày hôm qua
Last night/ month: tối qua, tháng trước
6. QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
Khẳng định S + was/ were + V_ing + O
Phủ định S+ was/ were + not + V_ing + O
Nghi vấn Was/ were + S + V_ing + O?
• Dấu hiệu nhận biết:
At 5pm last Sunday
At this time last night
When/ while/ as from 4pm to 9pm
7. QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
Khẳng định S + had + V3/ ed + O
Phủ định S + had + not + V3/ed + O
Nghi vấn Had + S + V3/ed + O ?
• Dấu hiệu nhận biết:
By the time/ prior to that time
As soon as, when before, after until then
Trang 48. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
Khẳng định S + had + been + V_ing + O
Phủ định S + had + not + been + V_ing + O
Nghi vấn Had + S + been + V_ing + O?
• Dấu hiệu nhận biết:
Before/ after/ until then since/ for
9. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
Khẳng định S + will/ shall + V + O
Phủ định S + will/ shall + not + V + O
Nghi vấn Will/ shall + S + V + O
• Dấu hiệu nhận biết:
Tomorrow: ngày mai
Next week/ month/ year
10 year from now
10. THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN
Khẳng định S + will/shall + be + V_ing
Phủ định S+ will/shall + not + be + V_ing
Nghi vấn Will/ shall + S + be + V_ing?
Trang 5• Dấu hiệu nhân biết:
Next year/ next week/ next time/ in the future
And soon
11. THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH
Khẳng định S + will/ shall + have + V3/ed
Phủ định S + will/shall +not + have + V3/ed + O
Nghi vấn Shall/ will + S + have + V3/ed?
• Dấu hiêu nhận biết:
By before + thời gian tương lai
By the tine
By the end of + thời gian trong tương lai
12. THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
Khẳng định S + will/ shall + have been + V_ing
Phủ định S + will/ shall + not + have been + V_ing
Nghi vấn Will/ shall + S + have been + V_ing?
• Dấu hiệu nhận biết:
For + khoảng thời gian + by/ before + mốc thời gian trong tương lai
For 2 year by the end of this
By the time Month By then