1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Thử Đại Học Khối A, A1, B, D Toán 2013 - Phần 34 - Đề 17 pptx

7 241 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 183,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC.. Viết phương trình tham số của đường thẳng  nằm trong mpP và cắt cả 2 đường thẳng d1 , d2 2.. tìm bán kinh đường tròn nội tiếp  ABC... C

Trang 1

Câu 1:

Cho hàm số y = 2 3

2

x x

 có đồ thị là (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên

2) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt 2 tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất

Câu 2:

1) Giải phương trình: 2 2 sin( ).cos 1

12

x x

2) Giải hệ phương trình:

Câu 3:

1) Tính tích phân I =

6

1 sin sin

2

2) Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực:

(m - 3) x + ( 2- m)x + 3 - m = 0 (1)

Câu 4: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn abc = 1 Chứng minh rằng:

Câu 5:

Cho hình chóp S ABC có góc ((SBC), (ACB)) =600, ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)

PHẦN RIÊNG

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 6a: Cho  ABC có B(1;2), phân giác trong góc A có phương trình ( ) 2x +y –1

=0; khoảng cách từ C đến ( ) bằng 2 lần khoảng cách từ B đến () Tìm A, C biết C

thuộc trục tung

Câu 7a: Trong không gian Oxyz cho mp(P): x –2y +z -2 =0 và hai đường thẳng :

x     ; (d2)

1 2

1

 

  

¡ Viết phương trình tham số của đường

thẳng  nằm trong mp(P) và cắt cả 2 đường thẳng (d1) , (d2)

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 6b: Cho  ABC có diện tích bằng 3/2; A(2;–3), B(3;–2), trọng tâm G  (d) 3x –y –

8 =0 tìm bán kinh đường tròn nội tiếp  ABC

Câu 7b: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) là giao tuyến của 2 mặt phẳng:

(P): 2x–2y–z +1 =0, (Q): x+2y –2z –4 =0 và mặt cầu (S): x2 +y2 +z2 +4x –6y +m =0 Tìm tất cả các giá trị của m để (S) cắt (d) tại 2 điểm MN sao cho MN= 8

Trang 2

Đáp án ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Phần chung:

Câu 1: Cho hàm số y = 2 3

2

x x

 có đồ thị là (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên

2) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt 2 tiệm cận của (C)

tại A, b sao cho AB ngắn nhất

Giải: 1) y= 2 3

2

x x

 (C) D= R\ {2}

lim ; lim

    TCĐ x = 2

 BBT

2) Gọi M(xo; 0

0

2

x x

 ) (C) Phương trình tiếp tuyến tại M: () y =

2

x

( )  TCĐ = A (2; 0

0

2

x x

 ) ( )  TCN = B (2x0 –2; 2)

0 0

2

2

x

uuur

0

4

( 2)

cauchy

x

x

 AB min = 2 2 0 3 (3;3)

1 (1;1)

o

 

Câu 2:

1) Giải phương trình: 2 2 sin( ).cos 1

12

x x

Giải: phương trình  2(cosx–sinx)(sinx– 3cosx)=0  3 ( )

4

k

  

 

¢

2) Giải hệ phương trình:

-3 -2 -1

1 2 3 4 5

x y

Trang 3

Giải: (1)  y  0

Hệ 

3

3 2 2

Đặt a = 2x; b = 3

y Ta có hệ:

1

a b

ab

ab a b

 

 Hệ đã cho có 2 nghiệm 3 5; 6 , 3 5; 6

Câu 3:

1) Tính tích phân I =

6

1 sin sin

2

Giải: I =

2

2

6

3

2

§Æt

3

2

 I  

2

4

2

sin 2 3

udu= 3  2

16

2) Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực:

(m - 3) x + ( 2- m)x + 3 - m = 0 (1)

Giải: Đk x  0 đặt t = x; t  0

(1) trở thành (m–3)t+(2-m)t2 +3-m = 0  2 22 3 3

1

m

  (2) Xét hàm số f(t) = 2 22 3 3

1

  (t  0) Lập bảng biến thiên

(1) có nghiệm  (2) có nghiệm t  0  5 3

3m

Câu 4: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn abc = 1 Chứng minh rằng:

Giải:

Trang 4

3 2 2

8c  1 (2c1)(4c 2c1)  2c 1 2

c

c   a   b   Bđt(1)  4(a3b2+b3a2+c3a2) +2(a3+b3+c3 )+2(ab2+bc2+ca2)+( a+b+c) 

 8a2b2c2 +4(a2b2 +b2c2 +c2a2) +2 (a2 +b2 +c2 )+1 (2)

Ta có: 2a3b2 +2ab2  4a2b2; … (3)

2(a3b2+b3a2+c3a2)  2.3.3 a b c5 5 5 =6 (do abc =1)(4)

a3+b3+c3  3abc =3 = 1 +2 a2b2c2 (5)

a3 +a  2a2; … (6) Công các vế của (3), (4), (5), (6), ta được (2)

Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=1

Câu 5: Cho hình chóp S ABC có góc ((SBC), (ACB)) =600, ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)

Giải:

Gọi M là trung điểm của BC và O là hình chiếu của S lên AM Suy ra:

SM =AM = 3

2

60

AMS  và SO  mp(ABC)

 d(S; BAC) = SO =3

4

a

 V(S.ABC) =1 ( ). 3 3

a

dt ABC SO 

Mặt khác, V(S.ABC) =1 ( ) ( ; )

3dt SAC d B SAC

SAC cân tại C có CS =CA =a; SA = 3

2

a

 dt(SAC) = 2 13 3

16

a

Vậy d(B; SAC) = 3 3

dt SAC

Phần riêng:

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 6a: Cho  ABC có B(1;2), phân giác trong góc A có phương trình ( ) 2x +y

–1 =0; khoảng cách từ C đến ( ) bằng 2 lần khoảng cách từ B đến () Tìm A, C biết

C thuộc trục tung

Giải: Gọi H, I lần lượt là hình chiếu của B, C lên ()

M là đối xứng của B qua   M  AC và M là trung điểm của AC

(BH): x –2y + 3 =0  H 1; 7

5 5

  M  7 4; 

5 5

Trang 5

BH = 3 5

5 CI =

6 5

5 ; C Oy  C(0; y0) 

0 7 5

o

y y

  

 C(0; 7)  A  14 ; 27

(0; –5)  A 14 ; 33

 () nhận

Câu 7a: Trong không gian Oxyz cho mp(P): x –2y +z -2 =0 và hai đường thẳng :

x     ; (d2)

1 2

1

 

  

¡ Viết phương trình tham số của đường

thẳng  nằm trong mp(P) và cắt cả 2 đường thẳng (d1) , (d2)

Giải: (P)  (d1) = A(1;1;2); (P)  (d2) = B(3;3;2) ()

1 2

2

z

 

 

¡

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 6b: Cho  ABC có diện tích bằng 3/2; A(2;–3), B(3;–2), trọng tâm G  (d) 3x –

y –8 =0 tìm bán kinh đường tròn nội tiếp  ABC

Giải: C(a; b) , (AB): x –y –5 =0  d(C; AB) = 5 2

2

ABC

AB

 

2(2)

a b

a b

a b

 

      

 Trọng tâm G  5; 5

ab  (d)  3a –b =4 (3)

(1), (3)  C(–2; 10)  r = 3

S

(2), (3)  C(1; –1)  3

2 2 5

S r p

 

Câu 7b: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) là giao tuyến của 2 mặt

phẳng:

(P): 2x–2y–z +1 =0, (Q): x+2y –2z –4 =0 và mặt cầu (S): x2 +y2 +z2 +4x –6y +m

=0

Tìm tất cả các giá trị của m để (S) cắt (d) tại 2 điểm MN sao cho MN= 8

Giải: (S) tâm I(-2;3;0), bán kính R= 13 mIM m(  13)

Gọi H là trung điểm của MN  MH= 4  IH = d(I; d) = m3 (d) qua A(0;1;-1), VTCP u r (2;1;2) d(I; d) = u AI; 3

u

r uur r Vậy : m3=3  m = –12( thỏa đk)

Trang 6

Ngày đăng: 09/03/2014, 06:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có góc ((SBC), (ACB)) =600, ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a - Đề Thi Thử Đại Học Khối A, A1, B, D Toán 2013 - Phần 34 - Đề 17 pptx
u 5: Cho hình chóp S.ABC có góc ((SBC), (ACB)) =600, ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm