此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。 /Thử thượng quá Phật sa1tm vi trần số thế giới/ Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới, yǒu 有 世shì 界。jiè mínɡ名 尸shī 利lì 華huá ɡuānɡ光
Trang 1PHẨM HOA TẠNG THẾ GIỚI THỨ NĂM
-o0o -華藏世界品第五
ěr
爾 時shí 普pǔ xián賢 菩pú 薩。sà 復fù ɡào告 大dà zhòng眾 言。yán
/Nhĩ thời Phổ Hiền Bồ Tát, phục cáo đại chúng ngôn/
Lúc đó Phổ Hiền Bồ Tát lại bảo đại chúng:
Thử vô biên diệu hoa quang, hương thuỷ hải đông/
Phương Đông của biển Vô biên diệu hoa hương thủy này,
cì
次 有yǒu xiānɡ香 shuǐ水 hǎi海。mínɡ名 離lí ɡòu垢 焰yàn zànɡ藏。
/Thứ hữu hương thuỷ hải, danh Ly Cấu Diệm Tạng/
Trang 2Giáp biển Ly Cấu Diệm Tạng hương thủy,
名 一yí qiè切 xiānɡ香 摩mó 尼ní wánɡ王 miào妙 zhuāng莊 嚴。yán
/Xuất đại liên hoa, danh Nhứt Thiết Hương Ma Ni Vương Diệu Trang Nghiêm/
Có đại liên hoa tên Nhứt Thiết Hương Ma Ni Vương Diệu Trang Nghiêm.
名 biàn遍 zhào照 剎shā xuán旋。
/Hữu thế giới chủng nhu trụ kỳ thượng, danh Biến Chiếu Sát Triền/
Trên đại liên hoa này có thế giới chủng tên Biến Chiếu Sát Triền,
/Thử trung tối hạ phương/
Trong đây, Phương Dưới hết,
yǒu
有 世shì 界。jiè
mínɡ
名 gōng宮 diàn殿 zhuāng莊 yán嚴 chuánɡ幢 。 其qí xínɡ形 四sì fānɡ方。
/Hữu thế giới, danh Cung Điện Trang Nghiêm Tràng, kỳ hình tứ phương/
Có thế giới tên Cung Điện Trang Nghiêm Tràng, hình vuông,
yī
依 一yí 切qiè 寶。bǎo zhuāng莊 嚴yán 海hǎi zhù住。
/Y nhứt thiết bửu, trang nghiêm hải trụ/
Nương vào tất cả bảo, biển trang nghiêm mà trụ,
Trang 3蓮 華huá ɡuānɡ光 wǎng網 雲。yún 彌mí 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Liên hoa quang võng vân, di phú kỳ thượng/
Có mây liên hoa võng giăng che phía trên.
fó
佛 剎shā 微wēi chén塵 數。shù
shì
世 界jiè 圍wéi 遶。rào chún純 一yì qīnɡ清 jìng淨。
/Phật sát vi trần số, thế giới vi nhiễu, thuần nhứt thanh tịnh/
Một Phật sát vi trần số thế giới bao quanh, thuần thanh tịnh.
fó
佛 號hào 眉méi jiān間 ɡuānɡ光 biàn遍 zhào照。
/Hiệu mi gian quang biến chiếu/
Phật hiệu My Gian Quang Biến Chiếu.
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 德dé 華huá zànɡ藏。 其qí xínɡ形 zhōu周 yuán圓。
/Hữu thế giới, danh Đức Hoa Tạng, kỳ hình chu viên/
Có thế giới tên Ðức Hoa Tạng, hình tròn,
yī
依 一yí 切qiè 寶。bǎo 華huá ruǐ蘂 海hǎi 住。zhù
/Y nhứt thiết bửu, hoa nhuỵ hải trụ/
Nương vào tất cả bảo, biển nhuỵ hoa mà trụ,
Trang 4佛 號hào 一yí 切qiè 無wú biān邊 法fǎ 海hǎi 慧。huì
/Phật hiệu Nhứt Thiết Vô Biên Pháp Hải Huệ/
Phật hiệu Nhứt Thiết Vô Biên Pháp Hải Huệ.
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 shàn善 biàn變 化huà miào妙 xiānɡ香 輪。lún
/Hữu thế giới, danh Thiện Biến Hóa Diệu Hương Luân/
Có thế giới tên Thiện Biến Hóa Diệu Hương Luân,
xínɡ
形 如rú jīn金 gāng剛 依yī 一yí 切qiè 寶。bǎo
zhuāng
莊 嚴yán líng鈴 wǎng網 海hǎi 住。zhù
/Hình như kim cang y nhứt thiết bửu, trang nghiêm linh võng hải trụ/
Hình như kim cang, nương vào tất cả bảo, biển lưới âm thanh gió trang nghiêm mà trụ
zhǒng
種 zhǒng種 zhuāng莊 嚴yán yuán圓 ɡuānɡ光 yún雲。
mí
彌 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Chủng chủng trang nghiêm viên quang vân, di phú kỳ thượng/
Chủng chủng mây sáng đầy khắp, giăng che phía trên,
sān
三 佛fó 剎shā 微wēi chén塵 數。shù 世shì jiè界 圍wéi 遶。rào
/Tam Phật sát vi trần số, thế giới vi nhiễu/
Trang 5佛 號hào ɡōnɡ功 德dé xiānɡ相 ɡuānɡ光 mínɡ明 普pǔ zhào照。
/Phật hiệu Công Ðức Tướng Quang Minh Phổ Chiếu/
Phật hiệu Công Ðức Tướng Quang Minh Phổ Chiếu.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
/Hữu thế giới, danh Diệu Sắc Quang Minh/
Có thế giới tên Diệu Sắc Quang Minh,
qí
其 zhuàng狀 yóu猶 如rú 摩mó 尼ní bǎo寶 輪。lún
/Kỳ trạng dường như ma ni bửu luân/
Trạng như ma ni bửu luân,
yī
依 無wú biān邊 色sè 寶。bǎo xiānɡ香 shuǐ水 hǎi海 住。zhù
/Y vô biên sắc bửu, hương thuỷ hải trụ/
Nương vô biên sắc bảo, biển hương thuỷ mà trụ
pǔ
普 ɡuānɡ光 mínɡ明 zhēn真 珠。zhū
lóu
樓 閣gé 雲。yún 彌mí 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Phổ quang minh chơn châu, lầu các vân, di phú kỳ thượng/
Trân châu chiếu sáng cùng khắp, mây lầu các, giăng che phía trên,
sì
四 佛fó 剎shā 微wēi chén塵 數。shù
shì
世 界jiè 圍wéi 遶。rào chún純 一yì qīnɡ清 jìng淨。
/Tứ Phật sát vi trần số, thế giới vi nhiễu thuần nhứt thanh tịnh/
Trang 6佛 號hào shàn善 juàn眷 shǔ屬 出chū xīng興 biàn遍 zhào照。
/Phật hiệu Thiện Quyến Thuộc Xuất Hưng Biến Chiếu/
Phật hiệu Thiện Quyến Thuộc Xuất Hưng Biến Chiếu.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
/Hữu thế giới, danh Thiện Cái Phú/
Có thế giới tên Thiện Cái Phú,
/Trạng như liên hoa, y kim cang hương thuỷ hải trụ/
Hình liên hoa, nương vào biển hương thuỷ kim cang mà trụ,
lí
離 chén塵 ɡuānɡ光 mínɡ明 xiānɡ香 shuǐ水 yún雲。
mí
彌 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Ly trần quang minh hương thuỷ vân, di phú kỳ thượng/
Mây ly trần quang minh hương thuỷ, giăng che phía trên,
Trang 7此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sa1tm vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 尸shī 利lì 華huá ɡuānɡ光 輪。lún
/Hữu thế giới, danh Thi Lợi Hoa Quang Luân/
Có thế giới tên Thi Lợi Hoa Quang Luân,
依 一yí 切qiè jiān堅 固。ɡù 寶bǎo zhuāng莊 嚴yán 海hǎi zhù住。
/Kỳ hình tam giác, y nhứt thiết kiên cố, bửu trang nghiêm hải trụ/
Hình tam giác, nương tất cả biển trang nghiêm kiên cố mà trụ.
/Bồ Tát ma ni quan quang minh vân, di phú kỳ thượng/
Chùm mây phát sáng từ nơi ma ni mão Bồ Tát giăng che phía trên.
佛 號hào qīnɡ清 jìng淨 普pǔ ɡuānɡ光 mínɡ明 雲。yún
/Phật hiệu Thanh Tịnh Phổ Quang Minh/
Phật hiệu Thanh Tịnh Phổ Quang Minh.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trang 8有 世shì 界。jiè mínɡ名 寶bǎo lián蓮 華huá zhuāng莊 嚴。yán
/Hữu thế giới, danh Bửu Liên Hoa Trang Nghiêm/
Có thế giới tên Bửu Liên Hoa Trang Nghiêm,
xínɡ
形 如rú bàn半 月。yuè
yī
依 一yí 切qiè lián蓮 華。huá zhuāng莊 嚴yán 海hǎi 住。zhù
/Hình như bán nguyệt, y nhứt thiết liên hoa, trang nghiêm hải trụ/
Hình bán nguyệt, nương vào tất cả biển hoa sen trang nghiêm mà trụ.
yí
一 切qiè 寶bǎo 華huá yún雲。 彌mí 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Nhứt thiết bửu hoa vân, di phú kỳ thượng/
Các mây bảo hoa giăng che phía trên,
世 界jiè 圍wéi 遶。rào chún純 一yì qīnɡ清 jìng淨。
/Thất Phật sát vi trần số, thế giới vi nhiễu, thuần nhứt thanh tịnh/
Bảy Phật sát vi trần số thế giới bao quanh, thuần thanh tịnh,
fó
佛 號hào ɡōnɡ功 德dé 華huá qīnɡ清 jìng淨 眼。yǎn
/Phật hiệu Công Ðức Hoa Thanh Tịnh Nhãn/
Phật hiệu Công Ðức Hoa Thanh Tịnh Nhãn.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 無wú 垢ɡòu 焰yàn zhuāng莊 嚴。yán
/Hữu thế giới, danh Vô Cấu Diệm Trang Nghiêm/
Trang 9其 zhuàng狀 yóu猶 如rú 寶bǎo dēng燈 hánɡ行 列。liè
yī
依 寶bǎo 焰yàn zànɡ藏 海hǎi 住。zhù
/Kỳ trạng dường như bửu đăng hàng liệt, y bửu diệm tạng hải trụ/
Hình như bửu đăng giăng hàng, nương mà biển hương diệm tạng mà trụ.
chánɡ
常 雨yǔ xiānɡ香 shuǐ水。
zhǒng
種 zhǒng種 shēn身 雲。yún 彌mí 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Thường vũ hương thuỷ, chủng chủng thân vân, di phú kỳ thượng/
Thường rưới mây hương thuỷ chủng chủng thân, giăng che phía trên.
/Phật hiệu Huệ Lực Vô Năng Thắng/
Phật hiệu Huệ Lực Vô Năng Thắng.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 miào妙 fàn梵 音。yīn
/Hữu thế giới, danh Diệu Phạm Âm/
Có thế giới tên Diệu Phạm Âm,
xínɡ
形 如rú wàn卍 字。zì 依yī 寶bǎo 衣yī chuánɡ幢 海hǎi zhù住。
/Hình như “vạn” tự, y bửu y tràng hải trụ/
Trang 10一 切qiè 華huá zhuāng莊 嚴yán zhàng帳 雲。yún 彌mí 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Nhứt thiết hoa trang nghiêm tràng vân, di phú kỳ thượng/
Tất cả mây hoa trang nghiêm ngàng, giăng che phía trên.
jiǔ
九 佛fó 剎shā 微wēi chén塵 數。shù 世shì jiè界 圍wéi 遶。rào
/Cửu Phật sát vi trần số, thế giới vi nhiễu/
Chính Phật sát vi trần số thế giới bao quanh,
/Phật hiệu Quảng Ðại Mục Như Không Trung Tịnh Nguyệt/
Phật hiệu Quảng Ðại Mục Như Không Trung Tịnh Nguyệt.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 微wēi chén塵 數shù 音yīn shēng聲 。
/Hữu thế giới, danh Vi Trần Số Âm Thinh/
Có thế giới tên Vi Trần Số Âm Thinh,
qí
其 zhuàng狀 yóu猶 如rú 因yīn 陀tuó luó羅 wǎng網。
yī
依 一yí 切qiè 寶bǎo shuǐ水 海hǎi zhù住。
/Kỳ trạng dường như nhân đà la võng, y nhứt thiết bửu thuỷ hải trụ/
Trạng như lưới nhơn đà la, nương vào tất cả biển bảo hương thuỷ mà trụ.
yí
一 切qiè 樂lè 音yīn bǎo寶 蓋gài 雲。yún 彌mí 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Nhứt thiết lạc âm bửu cái vâm, di phú kỳ thượng/
Tất cả mây lạc âm bảo cái, giăng che phía trên,
shí
十 佛fó 剎shā 微wēi chén塵 數。shù
Trang 11世 界jiè 圍wéi 遶。rào chún純 一yì qīnɡ清 jìng淨。
/Thập Phật sát vi trần số, thế giới vi nhiễu, thuần nhứt thanh tịnh/
Mười Phật sát vi trần số thế giới bao quanh, thuần thanh tịnh,
fó
佛 號hào 金jīn 色sè 須xū 彌mí dēng燈。
/Phật hiệu Kim Sắc Tu Di Ðăng/
Phật hiệu Kim Sắc Tu Di Ðăng.
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 寶bǎo 色sè zhuāng莊 嚴。yán
/Hữu thế giới, danh Bửu Sắc Trang Nghiêm/
Có thế giới tên Bửu Sắc Trang Nghiêm,
xínɡ
形 如rú wàn卍 字。zì
yī
依 帝dì 釋shì xínɡ形。 寶bǎo wánɡ王 海hǎi 住。zhù
/Hình như “vạn” tự, y đế thích hình, bửu vương hải trụ/
Hình chữ “vạn”, nương hình đế thích, biển bảo vương mà trụ
rì
日 ɡuānɡ光 mínɡ明 華huá yún雲。 彌mí 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Nhựt quang minh hoa vân, di phú kỳ thượng/
Mây hoa nhật quang minh, giăng che phía trên
Trang 12/Phật hiệu Hòi Chiếu Pháp Giới Quang Minh Trí/
Phật hiệu Hòi Chiếu Pháp Giới Quang Minh Trí.
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 金jīn 色sè miào妙 ɡuānɡ光 。
/Hữu thế giới, danh Kim Sắc Diệu Quang/
Có thế giới tên Kim Sắc Diệu Quang,
qí
其 zhuàng狀 yóu猶 如rú guǎng廣 大dài chénɡ城 廓。kuò
yī
依 一yí 切qiè 寶。bǎo zhuāng莊 嚴yán 海hǎi zhù住。
/Kỳ trạng dường như quảng đại thành khuếch, y nhứt thiết bửu, trang nghiêm hải trụ/
Hình như thành quách rộng lớn, nương tất cả biển báu trang nghiêm mà trụ,
dào
道 chǎng場 bǎo寶 華huá 雲。yún 彌mí 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Đạo tràng bửu hoa vân, di phú kỳ thượng/
Mây hoa đạo tràng, giăng che phía trên,
佛 號hào 寶bǎo dēng燈 普pǔ zhào照 chuánɡ幢 。
/Phật hiệu Bửu Ðăng Phổ Chiếu Tràng/
Phật hiệu Bửu Ðăng Phổ Chiếu Tràng.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
Trang 13有 世shì 界。jiè mínɡ名 biàn遍 zhào照 ɡuānɡ光 mínɡ明 輪。lún
/Hữu thế giới, danh Biến Chiếu Quang Minh Luân/
Có thế giới tên Biến Chiếu Quang Minh Luân,
zhuàng
狀 如rú huá華 xuán旋。 依yī bǎo寶 衣yī xuán旋 海hǎi 住。zhù
/Trạng như hoa toàn, y bửu y toàn hải trụ/
Hình như hoa xoắn tròn, nương vào biển xoáy bảo y mà trụ,
/Phật âm thanh bửu vương lầu các vân, di phú kỳ thượng/
Âm thanh Phật cùng mây bảo vương lầu các, giăng che phía trên,
世 界jiè 圍wéi 遶。rào chún純 一yì qīnɡ清 jìng淨。
/Thập tam Phật sát vi trần số, thế giới vi nhiễu, thuần nhứt thanh tịnh/
Mười ba Phật sát vi trần số thế giới bao quanh, thuần thanh tịnh,
fó
佛 號hào lián蓮 華huá 焰yàn biàn遍 zhào照 。
/Phật hiệu Liên Hoa Diệm Biến Chiếu/
Phật hiệu Liên Hoa Diệm Biến Chiếu.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 寶bǎo zànɡ藏 zhuāng莊 yán嚴。
/Hữu thế giới, danh Bửu Tạng Trang Nghiêm/
Trang 14狀 如rú 四sì zhōu洲。 依yī bǎo寶 yīng瓔 luò珞 須xū 彌mí 住。zhù
/Trạng như tứ châu, y bửu anh lạc tu di trụ/
Hình tứ châu, nương vào tu di bảo anh lạc mà trụ,
bǎo
寶 焰yàn 摩mó 尼ní yún雲。 彌mí 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Bửu diệm ma ni vân, di phú kỳ thượng/
Mây bảo diệm ma ni giăng che phía trên,
佛 號hào 無wú 盡jìn 福fú 開kāi 敷fū 華。huá
/Phật hiệu Vô Tận Phước Khai Phu Hoa/
Phật hiệu Vô Tận Phước Khai Phu Hoa.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 如rú jìng鏡 xiànɡ像 普pǔ xiàn現。
/Hữu thế giới, danh Như Cảnh Tượng Phổ Hiện/
Có thế giới tên Như Cảnh Tượng Phổ Hiện,
qí
其 zhuàng狀 yóu猶 如rú 阿ā 脩xīu luó羅 shēn身。
yī
依 金jīn gāng剛 lián蓮 huá華 海hǎi 住。zhù
/Kỳ trạng dường như A Tu La thân, y kim cang liên hoa hải trụ/
Trạng như thân A Tu La, nương vào biển hoa sen kim cang mà trụ
bǎo
寶 ɡuàn冠 ɡuānɡ光 yǐnɡ影 雲。yún 彌mí 覆fù 其qí shànɡ上 。
Trang 15/Bửu quan quang ảnh vân, di phú kỳ thượng/
Mây hình mão bảo chiếu sáng, giăng che phía trên,
/Phật hiệu Cam Lộ Âm/
Phật hiệu Cam Lộ Âm.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
/Hữu thế giới, danh Chiên Đàn Nguyệt/
Có thế giới tên Chiên Ðàn Nguyệt,
qí
其 xínɡ形 八bā 隅。yú
yī
依 金jīn gāng剛 zhān栴 tán檀 寶bǎo 海hǎi 住。zhù
/Kỳ hình bát ngung, y kim cang chiên đàn bửu hải trụ/
Hìm tám góc, nương vào biển kim cang chiên đàn bảo mà trụ.
zhēn
真 珠zhū huá華 摩mó 尼ní 雲。yún 彌mí 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Chơn châu hoa ma ni vân, di phú kỳ thượng/
Mây hình trân châu ma ni, giăng che phía trên,
Trang 16/Thập lục Phật sát vi trần số, thế giới vi nhiễu, thuần nhứt thanh tịnh/
Mười sáu Phật sát vi trần số thế giới bao quanh, thuần thanh tịnh,
/Phật hiệu Tối Thắng Pháp Vô Ðẳng Trí/
Phật hiệu Tối Thắng Pháp Vô Ðẳng Trí.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 離lí 垢ɡòu ɡuānɡ光 mínɡ明。
/Hữu thế giới, danh Ly Cấu Quang Minh/
Có thế giới tên Ly Cấu Quang Minh,
依 無wú biān邊 色sè 寶bǎo ɡuānɡ光 海hǎi 住。zhù
/Kỳ trạng dường như hương thuỷ tuyền lưu, y vô biên sắc bửu quang hải trụ/
Trạng như dòng hương thủy xoáy, nương vào biển vô biên sắc bảo quang mà trụ,
miào
妙 xiānɡ香 ɡuānɡ光 mínɡ明 yún雲。 彌mí 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Diệu hương quang minh vân, di phú kỳ thượng/
Mây diệu hương quang minh, giăng che phía trên,
佛 號hào biàn遍 zhào照 虛xū kōnɡ空 ɡuānɡ光 mínɡ明 音。yīn
/Phật hiệu Biến Chiếu Hư Không Quang Minh Âm/
Phật hiệu Biến Chiếu Hư Không Quang Minh Âm.
Trang 17此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 miào妙 huá華 zhuāng莊 yán嚴。
/Hữu thế giới, danh Diệu Hoa Trang Nghiêm/
Có thế giới tên Diệu Hoa Trang Nghiêm,
依 一yí 切qiè 華huá hǎi海 住。zhù
/Kỳ trạng dường như toàn nhiễu chi hình, y nhứt thiết hoa hải trụ/
Trạng như hình xoay quanh, nương vào biển tất cả hoa mà trụ,
/Nhứt thiết lạc âm ma ni vân, di phú kỳ thượng/
Tất cả mây lạc âm ma ni, giăng che phía trên,
佛 號hào 普pǔ xiàn現 shèng勝 ɡuānɡ光 mínɡ明。
/Phật hiệu Phổ Hiện Thắng Quang Minh/
Phật hiệu Phổ Hiện Thắng Quang Minh.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 shèng勝 yīn音 zhuāng莊 yán嚴。
Trang 18/Hữu thế giới, danh Thắng Âm Trang Nghiêm/
Có thế giới tên Thắng Âm Trang Nghiêm,
/Kỳ trạng dường như sư tử chi toà, y kim sư tử toà hải trụ/
Trạng như tòa sư tử, nương vào biển kim sư tử toạ mà trụ,
/Chúng sắc liên hoa tạng, sư tử toà vân, di phú kỳ thượng/
Chủng sắc liên hoa tạng, mây sư tử toạ, giăng che phía trên,
/Thập cửu Phật sát vi trần số, thế giới vi nhiễu/
Mười chín Phật sát vi trần số thế giới bao quanh,
fó
佛 號hào 無wú biān邊 ɡōnɡ功 德dé chēng稱 普pǔ ɡuānɡ光 mínɡ明。
/Phật hiệu Vô Biên Công Ðức Xưng Phổ Quang Minh/
Phật hiệu Vô Biên Công Ðức Xưng Phổ Quang Minh.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 高ɡāo shèng勝 dēng燈。
/Hữu thế giới, danh Cao Thắng Đăng/
Có thế giới tên Cao Thắng Ðăng,
zhuàng
狀 如rú 佛fó zhǎnɡ掌 。
Trang 19依 寶bǎo 衣yī 服fú xiānɡ香 chuánɡ幢 海hǎi 住。zhù
/Trạng như Phật chưởng, y bửu y phục hương tràng hải trụ/
Trạng như Phật chưởng, nương vào biển bảo y phục hương tràng mà trụ,
rì
日 輪lún 普pǔ zhào照。
bǎo
寶 wánɡ王 lóu樓 閣gé 雲。yún 彌mí 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Nhựt luân phổ chiếu, bửu vương lầu các vân, di phú kỳ thượng/
Bánh xe mặt trời chiếu sáng, mây bảo vương lầu các, giăng che phía trên,
/Nhị thập Phật sát vi trần số, thế giới vi nhiễu, thuần nhứt thanh tịnh/
Hai mươi Phật sát vi trần số thế giới bao quanh, thuần thanh tịnh,
fó
佛 號hào 普pǔ zhào照 虛xū kōnɡ空 dēng燈 。
/Phật hiệu Phổ Chiếu Hư Không Ðăng/
Phật hiệu Phổ Chiếu Hư Không Ðăng.
此 離lí 垢ɡòu 焰yàn zànɡ藏。xiānɡ香 shuǐ水 hǎi海 南。nán
/Thử Ly Cấu Diệm Tạng, hương thuỷ hải nam/
Phương nam của biển Ly Cấu Diệm Tạng hương thủy này
cì
次 有yǒu xiānɡ香 shuǐ水 hǎi海。mínɡ名 無wú jìn盡 ɡuānɡ光 mínɡ明 輪。lún
/Thứ hữu hương thuỷ hải, danh Vô Tận Quang Minh Luân/
Trang 20世 界jiè zhǒng種 。mínɡ名 佛fó chuánɡ幢 zhuāng莊 嚴。yán
/Thế giới chủng, danh Phật Tràng Trang Nghiêm/
Có thế giới chủng tên Phật Tràng Trang Nghiêm,
yǐ
以 一yí 切qiè 佛fó ɡōnɡ功 德dé hǎi海。
yīn
音 shēng聲 wèi為 體。tǐ
/Dĩ nhtứ thiết Phật công đức hài, âm thanh vi thể/
Dùng Phật công đức hải âm thinh làm thể.
cǐ
此 zhōnɡ中 zuì最 下xià fānɡ方。
/Thử trung tối hạ phương/
Trong đây, Phương Dưới hết
/Hữu thế giới, danh Ái Kiến Hoa/
Có thế giới tên Ái Kiến Hoa,
zhuàng
狀 如rú bǎo寶 輪。lún
yī
依 摩mó 尼ní 樹shù zànɡ藏 寶bǎo wánɡ王 海hǎi zhù住。
/Trạng như bửu luân, y ma ni thụ tạng bửu vương hải trụ/
Hình như bửu luân, nương vào biển ma ni thụ tạng bảo vương mà trụ,
huà
化 xiàn現 菩pú 薩sà xínɡ形 寶bǎo zànɡ藏 雲。yún
mí
彌 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Hoá hiện Bồ Tát hình bửu tạng vân, di phú kỳ thượng/
Hoá hiện hình Bồ Tát, mây bảo tạng, giăng che phía trên
Trang 21佛 剎shā 微wēi chén塵 數。shù
shì
世 界jiè 圍wéi 遶。rào chún純 一yì qīnɡ清 jìng淨。
/Phật sát vi trần số, thế giới vi nhiễu, thuần nhứt thanh tịnh/
Một Phật sát vi trần số thế giới bao quanh, thuần thanh tịnh
fó
佛 號hào lián蓮 華huá ɡuānɡ光 huān歡 喜xǐ miàn面。
/Phật hiệu Liên Hoa Quang Hoan Hỉ Diệu/
Phật hiệu Liên Hoa Quang Hoan Hỉ Diệu.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
/Hữu thế giới, danh Diệu Âm/
Có thế giới tên Diệu Âm,
fó
佛 號hào 須xū 彌mí bǎo寶 dēng燈。
/Phật hiệu Tu Di Bửu Ðăng/
Phật hiệu Tu Di Bửu Ðăng.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 zhòng眾 bǎo寶 zhuāng莊 yán嚴 ɡuānɡ光 。
/Hữu thế giới, danh Chúng Bửu Trang Nghiêm Quang/
Có thế giới tên Chúng Bửu Trang Nghiêm Quang,
fó
佛 號hào 法fǎ 界jiè yīn音 shēng聲 chuánɡ幢 。
Trang 22/Phật hiệu Pháp Giới Âm Thinh Tràng/
Phật hiệu Pháp Giới Âm Thinh Tràng.
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 xiānɡ香 zànɡ藏 金jīn gāng剛。
/Hữu thế giới, danh Hương Tạng Kim Cang/
Có thế giới tên Hương Tạng Kim Cang,
fó
佛 號hào ɡuānɡ光 mínɡ明 yīn音。
/Phật hiệu Quang Minh Âm/
Phật hiệu Quang Minh Âm.
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 jìng淨 miào妙 音。yīn
/Hữu thế giới, danh Tịnh Diệu Âm/
Có thế giới tên Tịnh Diệu Âm,
/Phật hiệu Tối Thắng Tinh Tấn Lực/
Phật hiệu Tối Thắng Tinh Tấn Lực.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 寶bǎo lián蓮 華huá zhuāng莊 嚴。yán
Trang 23Có thế giới tên Bửu Liên Hoa Trang Nghiêm,
/Phật hiệu Pháp Thành Vân Lôi Âm/
Phật hiệu Pháp Thành Vân Lôi Âm.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
/Phật hiệu Ðại Danh Xưng Trí Huệ Ðăng/
Phật hiệu Ðại Danh Xưng Trí Huệ Ðăng.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
/Hữu thế giới, danh Vô Cấu Võng/
Có thế giới tên Vô Cấu Võng,
fó
佛 號hào 師shī 子zǐ ɡuānɡ光 ɡōnɡ功 德dé 海。hǎi
/Phật hiệu Sư Tử Quang Công Ðức Hải/
Phật hiệu Sư Tử Quang Công Ðức Hải.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trang 24有 世shì 界。jiè mínɡ名 華huá 林lín chuánɡ幢 biàn遍 zhào照。
/Hữu thế giới, danh Hoa Lâm Tràng Biến Chiếu/
Có thế giới tên Hoa Lâm Tràng Biến Chiếu,
fó
佛 號hào 大dà 智zhì lián蓮 華huá ɡuānɡ光 。
/Phật hiệu Ðại Trí Liên Hoa Quang/
Phật hiệu Ðại Trí Liên Hoa Quang.
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 無wú liànɡ量 zhuāng莊 yán嚴。
/Hữu thế giới, danh Vô Lượng Trang Nghiêm/
Có thế giới tên Vô Lượng Trang Nghiêm,
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 普pǔ ɡuānɡ光 寶bǎo zhuāng莊 嚴。yán
/Hữu thế giới, danh Phổ Quang Minh Trang Nghiêm/
Có thế giới tên Phổ Quang Minh Trang Nghiêm,
fó
佛 號hào shèng勝 智zhì 大dà shānɡ商 主。zhǔ
/Phật hiệu Thắng Trí Ðại Thương Chủ/
Phật hiệu Thắng Trí Ðại Thương Chủ.
Trang 25此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 華huá wánɡ王 。
/Hữu thế giới, danh Hoa Vương/
Có thế giới tên Hoa Vương,
/Phật hiệu Nguyệt Quang Tràng/
Phật hiệu Nguyệt Quang Tràng.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 離lí 垢ɡòu zànɡ藏。
/Hữu thế giới, danh Ly Cấu Tạng/
Có thế giới tên Ly Cấu Tạng,
fó
佛 號hào qīnɡ清 jìng淨 jué覺。
/Phật hiệu Thanh Tịnh Giác/
Phật hiệu Thanh Tịnh Giác.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 寶bǎo ɡuānɡ光 mínɡ明。
/Hữu thế giới, danh Bửu Quang Minh/
Có thế giới tên Bửu Quang Minh,
Trang 26佛 號hào 一yí 切qiè zhì智 虛xū kōnɡ空 dēng燈。
/Phật hiệu Nhứt Thiết Trí Hư Không Ðăng/
Phật hiệu Nhứt Thiết Trí Hư Không Ðăng.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
/Hữu thế giới, danh Xuất Sanh Bửu Anh Lạc/
Có thế giới tên Xuất Sanh Bửu Anh Lạc,
fó
佛 號hào 諸zhū 度dù 福fú 海hǎi xiānɡ相 ɡuānɡ光 mínɡ明 。
/Phật hiệu Chư Ðộ Phước Hải Tướng Quang Minh/
Phật hiệu Chư Ðộ Phước Hải Tướng Quang Minh.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 miào妙 lún輪 biàn遍 覆。fù
/Hữu thế giới, danh Diệu Luân Biến Phú/
Có thế giới tên Diệu Luân Biến Phú,
fó
佛 號hào diào調 伏fú 一yí 切qiè rǎn染 著zhù 心xīn lìnɡ令 huān歡 喜。xǐ
/Phật hiệu Ðiều Phục Nhứt Thiết Nhiễm Trước Tâm Linh Hoan Hỉ/
Phật hiệu Ðiều Phục Nhứt Thiết Nhiễm Trước Tâm Linh Hoan Hỉ.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
Trang 27有 世shì 界。jiè mínɡ名 寶bǎo 華huá chuánɡ幢 。
/Hữu thế giới, danh Bửu Hoa Tràng/
Có thế giới tên Bửu Hoa Tràng,
fó
佛 號hào guǎng廣 博bó ɡōnɡ功 德dé 音yīn 大dà mínɡ名 chēng稱 。
/Phật hiệu Quảng Công Ðức Âm Ðại Danh Xưng/
Phật hiệu Quảng Công Ðức Âm Ðại Danh Xưng.
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 無wú liànɡ量 zhuāng莊 yán嚴。
/Hữu thế giới, danh Vô Lượng Trang Nghiêm/
Có thế giới tên Vô Lượng Trang Nghiêm,
fó
佛 號hào pínɡ平 děnɡ等 zhì智 ɡuānɡ光 mínɡ明 ɡōnɡ功 德dé 海。hǎi
/Phật hiệu Bình Ðẳng Trí Quang Minh Công Ðức Hải/
Phật hiệu Bình Ðẳng Trí Quang Minh Công Ðức Hải.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 無wú 盡jìn ɡuānɡ光 zhuāng莊 嚴yán chuánɡ幢 。
/Hữu thế giới, danh Vô Tận Quang Trang Nghiêm Tràng/
Có thế giới tên Vô Tận Quang Trang Nghiêm Tràng,
zhuàng
狀 如rú lián蓮 華。huá 依yī 一yí 切qiè 寶bǎo wǎng網 海hǎi 住。zhù
/Trạng như liên hoa, y nhứt thiết bửu võng hải trụ/
Hình như liên hoa, y biển bửu võng mà trụ,
Trang 28蓮 華huá ɡuānɡ光 摩mó 尼ní wǎng網。 彌mí 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Liên hoa quang ma ni võng, di phú kỳ thượng/
Lưới liên hoa quang ma ni giăng che,
èr
二 十shí 佛fó 剎shā wēi微 chén塵 shù數。
shì
世 界jiè 圍wéi 遶。rào chún純 一yì qīnɡ清 jìng淨。
/Nhị thập Phật sát vi trần số, thế giới vi nhiễu, thuần nhứt thanh tịnh/
Hai mươi Phật sát vi trần số thế giới bao quanh, thuần thanh tịnh,
fó
佛 號hào 法fǎ 界jiè jìng淨 ɡuānɡ光 mínɡ明 。
/Phật hiệu Pháp Giới Tịnh Quang Minh/
Phật hiệu Pháp Giới Tịnh Quang Minh.
此 無wú 盡jìn ɡuānɡ光 mínɡ明 輪。lún xiānɡ香 shuǐ水 海hǎi yòu右 xuán旋。
/Thử vô tận quang minh luân, hương thuỷ hải hữu toàn/
Vòng qua phía hữu của biển Vô tận quang minh luân hương thủy này
cì
次 有yǒu xiānɡ香 shuǐ水 hǎi海。mínɡ名 金jīn gāng剛 寶bǎo yàn焰 ɡuānɡ光 。
/Thứ hữu hương thuỷ hải, danh Kim Cang Bửu Diệm Quang/
Giáp biển Kim Cang Bửu Diệm Quang minh hương thủy,
shì
世 界jiè zhǒng種 。mínɡ名 佛fó ɡuānɡ光 zhuāng莊 嚴yán zànɡ藏。
/Thế giới hải, danh Phật Quang Trang Nghiêm Tạng/
Có thế giới chủng tên Phật Quang Trang Nghiêm Tạng,
Trang 29以 chēng稱 shuō說 一yí qiè切 如rú 來lái mínɡ名 yīn音 shēng聲 為wèi
tǐ
體。
/Dĩ xưng thuyết nhứt thiết Như Lai danh âm thanh vi thể/
Dùng âm thinh xưng nói hồng danh của tất cả Như Lai làm thể.
/Thử trung tối hạ phương/
Trong đây, phương dưới hết,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 寶bǎo 焰yàn lián蓮 華。huá
/Hữu thế giới, danh Bửu Diệm Liên Hoa/
Có thế giới tên Bửu Diệm Liên Hoa,
qí
其 zhuàng狀 yóu猶 如rú 摩mó 尼ní 色。sè méi眉 jiān間 háo毫 xiānɡ相 。
/Kỳ trạng dường như ma ni sắc, mi gian hào tướng/
Hình như tướng lông màu ma ni giữa chặn mày,
yī
依 一yí 切qiè 寶bǎo 色。sè shuǐ水 xuán漩 海hǎi 住。zhù
/Y nhứt thiết bửu sắc, thuỷ tuyền hải trụ/
Y biển Bửu sắc thủy triền mà trụ,
yí
一 切qiè zhuāng莊 嚴yán 樓lóu 閣gé yún雲。 彌mí 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Nhứt thiết trang nghiêm lầu các vân, di phú kỳ thượng/
Mây lầu các trang nghiêm giăng che,
世 界jiè 圍wéi 遶。rào chún純 一yì qīnɡ清 jìng淨。
/Phật sát vi trần số, thế giới vi nhiễu, thuần nhứt thanh tịnh/
Trang 30佛 號hào 無wú 垢ɡòu bǎo寶 ɡuānɡ光 mínɡ明。
/Phật hiệu Vô Cấu Bửu Quang Minh/
Phật hiệu Vô Cấu Bửu Quang Minh.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
/Hữu thế giới, danh Quang Diệm Tạng/
Có thế giới tên Quang Diệm Tạng,
fó
佛 號hào 無wú 礙ài 自zì 在zài 智zhì 慧huì ɡuānɡ光 。
/Phật hiệu Vô Ngại Tự Tại Trí Huệ Quang/
Phật hiệu Vô Ngại Tự Tại Trí Huệ Quang.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 寶bǎo 輪lún miào妙 zhuāng莊 嚴。yán
/Hữu thế giới, danh Bửu Luân Diệu Trang Nghiêm/
Có thế giới tên Bửu Luân Diệu Trang Nghiêm,
fó
佛 號hào 一yí 切qiè bǎo寶 ɡuānɡ光 mínɡ明。
/Phật hiệu Nhứt Thiết Bửu Quang Minh/
Phật hiệu Nhứt Thiết Bửu Quang Minh.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
Trang 31有 世shì 界。jiè mínɡ名 zhān栴 tán檀 樹shù 華huá chuánɡ幢 。
/Hữu thế giới, danh Chiên Ðàn Thọ Hoa Tràng/
Có thế giới tên Chiên Ðàn Thọ Hoa Tràng,
fó
佛 號hào qīnɡ清 jìng淨 zhì智 ɡuānɡ光 mínɡ明。
/Phật hiệu Thanh Tịnh Trí Quang Minh/
Phật hiệu Thanh Tịnh Trí Quang Minh.
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 佛fó 剎shā miào妙 zhuāng莊 嚴。yán
/Hữu thế giới, danh Phật Sát Diệu Trang Nghiêm/
Có thế giới tên Phật Sát Diệu Trang Nghiêm,
fó
佛 號hào guǎng廣 大dà huān歡 喜xǐ 音。yīn
/Phật hiệu Quảng Ðại Hoan Hỷ Âm/
Phật hiệu Quảng Ðại Hoan Hỷ Âm.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 miào妙 ɡuānɡ光 zhuāng莊 嚴。yán
/Hữu thế giới, danh Diệu Quang Trang Nghiêm/
Có thế giới tên Diệu Quang Trang Nghiêm,
fó
佛 號hào 法fǎ 界jiè 自zì 在zài 智。zhì
/Phật hiệu Pháp Giới Tự Tại Trí/
Phật hiệu Pháp Giới Tự Tại Trí.
Trang 32此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 無wú biān邊 xiānɡ相 。
/Hữu thế giới, danh Vô Biên Tướng/
Có thế giới tên Vô Biên Tướng,
/Phật hiệu Vô Ngại Trí/
Phật hiệu Vô Ngại Trí.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 焰yàn 雲yún chuánɡ幢 。
/Hữu thế giới, danh Diệm Vân Tràng/
Có thế giới tên Diệm Vân Tràng,
fó
佛 號hào 演yǎn shuō說 不bù 退tuì lún輪。
/Phật hiệu Diễn Thuyết Bất Thối Luân/
Phật hiệu Diễn Thuyết Bất Thối Luân.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
Trang 33/Hữu thế giới, danh Chúng Bửu Trang Nghiêm Thanh Tịnh Luân/
Có thế giới tên Chúng Bửu Trang Nghiêm Thanh Tịnh Luân,
/Phật hiệu Ly Cấu Hoa Quang Minh/
Phật hiệu Ly Cấu Hoa Quang Minh.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 guǎng廣 大dà 出chū 離。lí
/Hữu thế giới, danh Quảng Ðại Xuất Ly/
Có thế giới tên Quảng Ðại Xuất Ly,
/Phật hiệu Vô Ngại Trí Nhựt Nhãn/
Phật hiệu Vô Ngại Trí Nhựt Nhãn.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
/Hữu thế giới, danh Diệu Trang Nghiêm Kim Cang Tòa/
Có thế giới tên Diệu Trang Nghiêm Kim Cang Tòa,
fó
佛 號hào 法fǎ 界jiè zhì智 大dà ɡuānɡ光 mínɡ明。
/Phật hiệu Pháp Giới Trí Ðại Quang Minh/
Phật hiệu Pháp Giới Trí Ðại Quang Minh.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
Trang 34Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
/Hữu thế giới, danh Trí Huệ Phổ Trang Nghiêm/
Có thế giới tên Trí Huệ Phổ Trang Nghiêm,
fó
佛 號hào 智zhì 炬jù ɡuānɡ光 mínɡ明 wánɡ王 。
/Phật hiệu Trí Cự Quang Minh Vương/
Phật hiệu Trí Cự Quang Minh Vương.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 lián蓮 huá華 池chí shēn深 miào妙 yīn音。
/Hữu thế giới, danh Liên Hoa Trì Thâm Diệu Âm/
Có thế giới tên Liên Hoa Trì Thâm Diệu Âm,
fó
佛 號hào 一yí 切qiè zhì智 普pǔ zhào照。
/Phật hiệu Nhứt Thiết Trí Phổ Chiếu/
Phật hiệu Nhứt Thiết Trí Phổ Chiếu.
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 zhǒng種 zhǒng種 色sè ɡuānɡ光 mínɡ明。
/Hữu thế giới, danh Chủng Chủng Sắc Quang Minh/
Có thế giới tên Chủng Chủng Sắc Quang Minh,
fó
佛 號hào 普pǔ ɡuānɡ光 華huá wánɡ王 雲。yún
/Phật hiệu Phổ Quang Hoa Vương Vân/
Trang 35此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 miào妙 bǎo寶 chuánɡ幢 。
/Hữu thế giới, danh Diệu Bửu Tràng/
Có thế giới tên Diệu Bửu Tràng,
/Phật hiệu Công Ðức Quang/
Phật hiệu Công Ðức Quang.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số th giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 摩mó 尼ní 華huá háo毫 xiānɡ相 ɡuānɡ光 。
/Hữu thế giới, danh Ma Ni Hoa Hào Tướng Quang/
Có thế giới tên Ma Ni Hoa Hào Tướng Quang,
fó
佛 號hào 普pǔ 音yīn yún雲。
/Phật hiệu Phổ Âm Vân/
Phật hiệu Phổ Âm Vân.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 shèn甚 shēn深 海。hǎi
/Hữu thế giới, danh Thậm Thâm Hải/
Có thế giới tên Thậm Thâm Hải,
Trang 36佛 號hào 十shí fānɡ方 zhòng眾 shēnɡ生 zhǔ主。
/Phật hiệu Thập Phương Chúng Sanh Chủ/
Phật hiệu Thập Phương Chúng Sanh Chủ.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
/Hữu thế giới, danh Tu Di Quang/
Có thế giới tên Tu Di Quang,
fó
佛 號hào 法fǎ 界jiè 普pǔ 智zhì 音。yīn
/Phật hiệu Pháp Giới Phổ Trí Âm/
Phật hiệu Pháp Giới Phổ Trí Âm.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 金jīn lián蓮 華。huá
/Hữu thế giới, danh Kim Liên Hoa/
Có thế giới tên Kim Liên Hoa,
fó
佛 號hào 福fú 德dé zànɡ藏 普pǔ ɡuānɡ光 mínɡ明。
/Phật hiệu Phước Ðức Tạng Phổ Quang Minh/
Phật hiệu Phước Ðức Tạng Phổ Quang Minh.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
Trang 37有 世shì 界。jiè mínɡ名 寶bǎo zhuāng莊 嚴yán zànɡ藏。
/Hữu thế giới, danh Bửu Trang Nghiêm Tạng/
Có thế giới tên Bửu Trang Nghiêm Tạng,
xínɡ
形 如rú wàn卍 字。zì
yī
依 一yí 切qiè xiānɡ香 。 摩mó 尼ní zhuāng莊 嚴yán 樹shù hǎi海 住。zhù
/Hình như “vạn” tự, y nhứt thiết hương, ma ni trang nghiêm thụ hải trụ/
Trạng hình chữ “Vạn”, nương tất cả hương, biển ma ni trang nghiêm thụ mà trụ,
qīnɡ
清 jìng淨 ɡuānɡ光 mínɡ明 yún雲。 彌mí 覆fù 其qí shànɡ上 。
/Thanh tịnh quang minh vân, di phú kỳ thượng/
Mây thanh tịnh quang minh, giăng che phía trên
世 界jiè 圍wéi 遶。rào chún純 一yì qīnɡ清 jìng淨。
/Nhị thập Phật sát vi trần số, thế giới vi nhiễu, thuần nhứt thanh tịnh/
Hai mươi Phật sát vi trần số thế giới bao quanh, thuần thanh tịnh,
fó
佛 號hào 大dà biàn變 化huà ɡuānɡ光 mínɡ明 wǎng網。
/Phật hiệu Ðại Biến Hóa Quang Minh Võng/
Phật hiệu Ðại Biến Hóa Quang Minh Võng.
此 金jīn gāng剛 寶bǎo 焰。yàn xiānɡ香 shuǐ水 hǎi海 右yòu xuán旋。
/Thử kim cang bửu diệm, hương thuỷ hải nhược toàn/
Trang 38次 有yǒu xiānɡ香 shuǐ水 hǎi海。
mínɡ
名 帝dì qīnɡ青 寶bǎo zhuāng莊 嚴。yán
/Thứ hữu hương thuỷ hải, danh Ðế Thanh Bửu Trang Nghiêm/
Giáp biển Ðế Thanh Bửu Trang Nghiêm hương thủy,
shì
世 界jiè zhǒng種 。mínɡ名 ɡuānɡ光 zhào照 十shí fānɡ方 。
/Thế giới chủng, danh Quang Chiếu Thập Phương/
Có thế giới chủng tên Quang Chiếu Thập Phương,
yī
依 一yí 切qiè miào妙 zhuāng莊 嚴。yán lián蓮 huá華 xiānɡ香 yún雲 住。zhù
/Y nhứt thiết diệu trang nghiêm, liên hoa hương vân trụ/
Nương mây diệu trang nghiêm liên hoa hương mà trụ,
/Dĩ vô biên Phật âm thanh vi thể/
Dùng vô biên Phật âm thinh làm thể.
wū
於 此cǐ 最zuì 下xià fānɡ方。
/Ư thử tối hạ phương/
Trong đây, Phương Dưới hết,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 十shí fānɡ方 無wú 盡jìn 色sè zànɡ藏 輪。lún
/Hữu thế giới, danh Thập Phương Vô Tận Sắc Tạng Luân/
Có thế giới tên Thập Phương Vô Tận Sắc Tạng Luân,
qí
其 zhuàng狀 zhōu周 迴。huí 有yǒu 無wú liànɡ量 jiǎo角。
/Kỳ trạng chu hồi, hữu vô lượng giác/
Hình xoay vòng có vô lượng góc,
yī
依 無wú biān邊 色sè 一yí 切qiè bǎo寶 zànɡ藏 hǎi海 住。zhù
Trang 39/Y vô biên sắc nhứt thiết bửu tạng hải trụ/
Nương biển vô biên sắc bửu tạng mà trụ,
/Nhân đà la võng, nhi phú kỳ thượng/
Lưới nhơn đà la giăng che phía trên,
/Phật sát vi trần số, thế giới vi nhiễu, thuần nhứt thanh tịnh/
Một Phật sát vi trần số thế giới bao quanh, thuần thanh tịnh,
fó
佛 號hào lián蓮 華huá 眼yǎn ɡuānɡ光 mínɡ明 biàn遍 zhào照。
/Phật hiệu Liên Hoa Nhãn Quang Minh Biến Chiếu/
Phật hiệu Liên Hoa Nhãn Quang Minh Biến Chiếu.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 jìng淨 miào妙 zhuāng莊 嚴yán zànɡ藏。
/Hữu thế giới, danh Tịnh Diệu Trang Nghiêm Tạng/
Có thế giới tên Tịnh Diệu Trang Nghiêm Tạng,
fó
佛 號hào 無wú shànɡ上 慧huì 大dà shī師 子。zǐ
/Phật hiệu Vô Thượng Huệ Ðại Sư Tử/
Phật hiệu Vô Thượng Huệ Ðại Sư Tử.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
Trang 40有 世shì 界。jiè mínɡ名 出chū xiàn現 lián蓮 huá華 座。zuò
/Hữu thế giới, danh Xuất Hiện Liên Hoa Toà/
Có thế giới tên Xuất Hiện Liên Hoa Tòa,
fó
佛 號hào biàn遍 zhào照 法fǎ 界jiè ɡuānɡ光 mínɡ明 wánɡ王。
/Phật hiệu Biến Chiếu Pháp Giới Quang Minh Vương/
Phật hiệu Biến Chiếu Pháp Giới Quang Minh Vương.
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 寶bǎo chuánɡ幢 音。yīn
/Hữu thế giới, danh Bửu Tràng Âm/
Có thế giới tên Bửu Tràng Âm,
fó
佛 號hào 大dà ɡōnɡ功 德dé 普pǔ mínɡ名 chēng稱 。
/Phật hiệu Ðại Công Ðức Phổ Danh Xưng/
Phật hiệu Ðại Công Ðức Phổ Danh Xưng.
cǐ
此 shànɡ上 guò過 佛fó 剎。shā 微wēi chén塵 數shù 世shì jiè界。
/Thử thượng quá Phật sát, vi trần số thế giới/
Trên đó, quá Phật sát vi trần số thế giới,
yǒu
有 世shì 界。jiè mínɡ名 金jīn gāng剛 寶bǎo zhuāng莊 嚴yán zànɡ藏。
/Hữu thế giới, danh Kim Cang Bửu Trang Nghiêm Tạng/
Có thế giới tên Kim Cang Bửu Trang Nghiêm Tạng,
fó
佛 號hào lián蓮 華huá 日rì ɡuānɡ光 mínɡ明 。
/Phật hiệu Liên Hoa Nhựt Quang Minh/
Phật hiệu Liên Hoa Nhựt Quang Minh.