1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

nghiên cứu mô hình đại cơ học và ứng dụng vào phân tích ổn định giếng khoán xx3p bồn trũng cửu long

153 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Mô Hình Đại Cơ Học Và Ứng Dụng Vào Phân Tích Ổn Định Giếng Khoan XX-3P Bồn Trũng Cửu Long
Trường học Đại Học Quốc Gia
Chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại công trình nghiên cứu
Năm xuất bản 2015
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 5,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGSU TTRONGKHÔNGGIANHAICHI U.[1] .... NGSU TTRONGKHÔNGGIANBACHI U[1] ..... CÁCăY UăT ăC UăTRỎCăVẨăC ăCH ăTHẨNHăT O 1.3.1... Đới phân dị Đông Bắc phần đầỐ Đông Bắc của bể Nằm kẹp gi a đ

Trang 1

CÔNG TRÌNH THAM GIA XÉT GI I

XU T S CăĐ I H C QU C GIA DẨNHăCHOăSINHăVIểNăNĔMă2015

Tên công trình:

Thu c nhóm ngành khoa h c: Khoa H c T Nhiên

Trang 2

i

L IăCAMăK T

Tác gi xin cam đoan đ tài ắNGHIÊN C Uă MỌă HỊNHă Đ Aă C ă H C VÀ

NG D NG VÀO PHÂN TÍCH Nă Đ NH GI NG KHOAN XX-3P B N TRǛNGă C U LONGẰ là công trình nghiên c u c a tác gi Các s li u, k t qu

trong báo cáo là trung th c Tôi xin ch u hoàn toàn trách nhi m v vi c cam đoan nƠy

Thành ph H Chí Minh, 10/2015

Tác Gi

Trang 3

ii

TịMăT T

Công trình đ c trình bài g m (4) b n ch ng v i n i dung c b n nh sauμ

Ch ngă1:ăGi i thi u khu v c nghiên c u và tình hình nghiên c u:

Gi i thi u t ng quá khu v c nghiên c u, tình hình nghiên c u trong và ngoài

n c liên quan đ n đ tài

Ch ngă2:ăC ăS Lý Thuy tăMôăHìnhăĐ aăC ăH c Và Lý Thuy t năĐ nh

Gi ng Khoan

N u lên các khái ni m c b n v ng su t, các thông s liên quan đ n tính ch t

c a đá vƠ cách tính toán thông s này

Trình bày các ng su t t i ch (in-situ stress) và ng su t xung quanh gi ng khoan đ c áp d ng trong mô hình đ a c Đ c p đ n các v n đ có th x y ra nh phá h y do nén ép (breakouts), xu t khe n t trong quá trình khoan (drilling induced tensile fractures),ầ trong khi khoan Gi i thi u và áp d ng các tiêu chu n b n vào tính toán t tr ng mùn khoan đ gi ng đ c n đ nh tránh các hi n b t n đ nh trong quá trình khoan

Ch ngă 3:ă Xây D ngă Môă Hìnhă Đ aă C ă H c Và Phân Tích nă Đ nh Cho

Gi ng Khoan XX-3P C a M Y B năTrǜngăC u Long

Trình bày các thông s đ u vào c a mô hình, d a vào tiêu chu n Morh-Coulomb, Lade c i ti n vƠ Tresca đ xây d ng vƠ phơn tích mô hình đ a c cho gi ng khoan XX-3P t i b n trǜng C u Long T đó, l a ch n tiêu chu n phù h p vƠ đ a ra h ng khoan cǜng nh c a s mùn khoan h p lý

Ch ngă4: K t Lu n Và Ki n Ngh

T ng k t l i nh ng gì đư gi i quy t và ki n ngh m t s v n đ g p ph i c n gi i quy t sau

Trang 4

iii

M CăL C

L I CAM K T I TÓM T T II

M C L C III DANH M C HÌNH NH V DANH M C B NG BI U X DANH M C KÝ HI U VI T T T VÀ THU T NG XI

CH NGă1:ăGI I THI U KHU V C VÀ TÌNH HÌNH NGHIÊN C U 1

1 ĐẶCăĐI M B NăTRǛNGăC U LONG 1

1.1.V TRÍĐ ALÝB NTRǛσGC ULONG 1

1.2.L CHS NGHIÊNC UKHUV C 2

1.3.CÁCY UT C UTRÚCVÀC CH THÀNHT O 3

1.4.Đ CĐI MĐ AT NGTH CHH C 11

1.5.H TH NGD UKHÍ 16

1.6.D TH NGÁPSU T 22

2 ĐẶCăĐI M KHU V C M Y ậ LÔ 15-1 24

2.1.V TRÍĐ ALÝ: 24

2.2.Đ ACH TKHUV CM Y 24

2.3.H TH NGĐ TGÃY: 32

3 TÌNH HÌNH NGHIÊN C U 34

3.1.TÌNHHÌNHNGHIÊNC UTRÊNTH GI I 34

3.2.TÌNHHÌNHNGHIÊNC UTRONGσ C 43

CH NGă2:ăC ăS LÝ THUY TăMỌăHỊNHăĐ AăC ăH C VÀ LÝ THUY T NăĐ NH GI NG KHOAN 52

2.1.Đ NHσGHƾA NGSU T[1] 52

2.2 NGSU TTRONGKHÔNGGIANHAICHI U.[1] 58

2.3 NGSU TTRONGKHÔNGGIANBACHI U[1] 62

Trang 5

iv

2.4.CÁCTHÔNGS Đ TĐÁ[3] 67

2.5.CÁCLO I NGSU TTRONGĐ TĐÁVÀCÁCHXÁCĐ NH 74

2.6.CÁCLO IĐ TGÃYCÓTH X YRATRONGĐ TĐÁ[3] 89

2.7 NGSU TXUNGQUANHL KHOAN[11] 91

2.8.CÁCHI NT NG NHH NGĐ N NĐ NHGI NGKHOAN 98

2.9.LÝTHUY T NĐ NHGI NGKHOANVÀCÁCTIÊUCHU NB N 102

CH NGă3:ăXỂYăD NGăMỌăHỊNHăĐ AăC ăH C VÀ PHÂN TÍCH N Đ NH CHO GI NG KHOAN XX-3P C A M Y B NăTRǛNGăC U LONG 114 3.1.XÂYD NGMÔHÌNHĐ AC CHOGI NGXX-3P 114

3.2 NGD NGVÀOPHÂNTÍCH NĐ NHGI NGXX-3P 126

3.3.ĐÁσHGIÁR IRO(QRA) 134

CH NGă4:ăK T LU N VÀ KI N NGH 137

4.1.K TLU N 137

4.2.KI NNGH 138

TÀI LI U THAM KH O 139

Trang 6

v

DANHăM CăHỊNHă NH

Hình 1.1 V Trí B n Trǜng C u Long 1

Hình 1.2 S đ phân vùng ki n t o b C u Long 3

Hình 1.3 M t cắt ngang trǜng chính C u Long 5

Hình 1.4 B n đ c u trúc móng b C u Long 6

Hình 1.5 B n đ ki n t o khu v c 10

Hình 1.6 H th ng đ t gãy b C u Long 11

Hình 1.7 C t Đ a T ng T ng H p B n Trǜng C u Long 15

Hình 1.8 S đ đẳng dày t ng sinh d u trong tr m tích Oligocen Eocen 16

Hình 1.9 S phân b các t ng chắn trên m t cắt đ a ch n 19

Hình 1.10 S d ch chuy n hydrocarbon t các t ng sinh vào các b y 22

Hình 1.11.D th ng áp su t theo c t đ a t ng b C u Long 23

Hình 1.12 V trí m Y thu c lô 15-1 b n trǜng C u Long 24

Hình 1.13 C t đ a t ng Cenozoic Lô 15-1 26

Hình 1.14 Đ a t ng Đ i ĐƠ L t vƠ các đ n v xâm nh p 27

Hình 1.15 C t đ a t ng m Y 31

Hình 1.16 M t cắt đ a ch n qua m Y 32

Hình 1.17 Pha đ t gãy s m μ căng dưn ậ t p F 33

Hình 1.18 Pha đ t gãy mu n: Ngh ch đ o 33

Hình 1.19 Bi u đ thí nghi m LOT 37

Hình 1.20 Bi u đ thí nghi m LτT vƠ xác đ nh ng SHmin 47

Hình 1.21 S đ v trí các gi ng khoan vƠ tr ng ng su t trong b n trǜng 49

Hình 2.1 Mô T L c Và ng Su t [1] 53

Hình 2.2 ng Su t C c B [1] 54

Trang 7

vi

Hình 2.3 Tác thành ph n l c tác d ng lên b m t 55

Hình 2.4 Các thành ph n ng su t tác d ng lên ph n t trong 3 chi u[11] 55

Hình 2.5 Các thành ph n ng su t tác d ng lên m t phẳng hai chi u.[1] 56

Hình 2.6 Các ng su t trong không gian hai chi u.[1] 58

Hình 2.7 Vòng tròn Mohr th hi n các ng chính trong không gian 2 chi u.[11] 59

Hình 2.8 L c kéo căng tác d ng lên thanh thép (a), các l c song song và vuông góc trên m t m-n (b).[11] 60

Hình 2.9 Các ng su t ti p và ng su t vuông góc tác d ng lên thanh thép.[11] 61 Hình 2.10 Vòng tròn Mohr th hi n các tr ng thái ng su t trên m t p-q.[1] 61

Hình 2.11 Các h ng cosin trong không gian ba chi u[1] 62

Hình 2.12 Chuy n ng su t t m t h tr c to này sang h tr c to đ khác.[11] 64

Hình 2.13 Các thành ph n ng su t tr c và sau khi chuy n đ i.[11] 65

Hình 2.14 Các thông s trên vòng tròn Mohr 67

Hình 2.15 Thí nghi m nén đ n tr c 68

Hình 2.16 H s poisson vƠ modul đƠn h i [23] 70

Hình 2.17 Mô hình th hi n v t th ch u bi n d ng cắt [23] 71

Hình 2.18 Góc ma sát trong xác đ nh trên vòng tròn Morh 73

Hình 2.19 Bi u đ đi n tr su t (a) và áp su t l r ng (b) [21] 79

Hình 2.20 Bi u đ th hi n th i gian truy n sóng âm[21] 79

Hình 2.21 nh đi n tr , log m t đ , log m t đ hi u ch nh vƠ log đ ng kính 81

Hình 2.22 Tài li u log hình nh xác đ nh h ng ng su t [10] 82

Hình 2.23 Đ th th hi n áp su t theo l u l ng b m [3] 83

Hình 2.24 Thí nghi m extended leak off test 84

Trang 8

vii

Hình 2.25 Đ th t thí nghi m minifracture[14] 85

Hình 2.26 B r ng breakout xung quanh gi ng khoan 88

Hình 2.27 Các lo i đ t gưy trong đ t đá 89

Hình 2.28 Vùng các lo i đ t gưy trong đ t đá th hi n trên đa giác ng su t[3] 90 Hình 2.29 Thành h đá tr ng thái n đ nh (a), thành h đá b khoan và tr ng thái ng su t thay đ i (b)[11] 91

Hình 2.30 ng su t trong h t a đ Đ các (x,y,z), và H t a đ c u (r,θ,z) trong m t cắt c a gi ng.[17] 92

Hình 2.31 ng Su t Xung Quanh Thành Gi ng Khoan 94

Hình 2.32 ng su t t p trung l n nh t và nh nh t trong gi ng khoan 95

Hình 2.33 Hình nh FMI ch ra đ sâu b Breakout 99

Hình 2.34 ng su t t i đ i Breakouts 99

Hình 2.35 D ng c đo đ ng kính xác đ nh breakout 100

Hình 2.36 Log hình nh th hi n khe n t trong quá trình khoan 101

Hình 2.37 H ng s p l thành gi ng vƠ h ng khe n t trong khi khoan 101

Hình 2.38 Vòng tròn Morh 102

Hình 3.1 Quỹ đ o gi ng XX-3P 114

Hình 3.2 M i quan h gi a DTC và DTS 116

Hình 3.3 Các thông s đ a v t lý gi ng khoan 117

Hình 3.4 Các thông s tính ch t c lỦ c a đá 118

Hình 3.5 Áp su t l r ng tính t đ ng log sonic theo ph ng pháp Eaton 118

Hình 3.6 Các tensor ng su t t i ch (   ) 119v, h, H Hình 3.7 ng su t t i ch và thông s cho mô hình 121

Hình 3.8 M i t ng quan áp su t s p l thành h đ c xây d ng bằng tay trên excel và ph n m m theo tiêu chu n Morh-Coulomb 122

Trang 9

viii

Hình 3.9 C a s mùn khoan đ c xây d ng trên excel (a) và ph n m m (b) theo tiêu chu n Morh-Coulomb 123 Hình 3.10 M i t ng quan áp su t s p l thành h đ c xây d ng trên excel và

ph n m m theo tiêu chu n Tresca 124Hình 3.11 C a s mùn khoan đ c xây d ng trên excel và ph n m m theo tiêu chu n Tresca 125Hình 3.12 M i t ng quan áp su t s p l thành h đ c xây d ng trên excel và

ph n m m theo tiêu chu n Lade c i ti n 125Hình 3.13 C a s mùn khoan đ c xây d ng trên excel (trái) và ph n m m (ph i) theo tiêu chu n Lade c i ti n 126Hình 3.14 C p ng ch ng, quỹ đ o và c a s mùn khoan cho gi ng XX-3P 127Hình 3.15 T tr ng mùn khoan chai thành 4 c p 128Hình 3.16 nh h ng c a góc nghiêng vƠ góc ph ng v đ n c a s mùn khoan

t i 1828mMD 128Hình 3.17 nh h ng c a góc nghiêng vƠ góc ph ng v đ n s p l thành h t i 1828mMD 129 Hình 3.18 nh h ng c a góc nghiêng vƠ góc ph ng v đ n c a s mùn khoan

t i 2978mMD 130Hình 3.19 nh h ng c a góc nghiêng vƠ góc ph ng v đ n c a áp su t s p l

t i 2978mMD 130Hình 3.20 nh h ng c a góc nghiêng và góc ph ng v đ n c a s mùn khoan

t i 3721mMD 131Hình 3.21 nh h ng c a góc nghiêng vƠ góc ph ng v đ n áp su t s p l t i 3721mMD 131Hình 3.22 nh h ng c a góc nghiêng vƠ góc ph ng v đ n c a s mùn khoan

t i 4177mMD 132

Trang 10

ix

Hình 3.23 nh h ng c a góc nghiêng vƠ góc ph ng v đ n áp su t s p l t i 4177mMD 133 Hình 3.24 Đánh giá r i ro vƠ thƠnh công trong đo n gi ng 2028 -3127mMD 135Hình 3.25 Bi u đ phân b đ nh y các thông s đ u vào 136

Trang 11

x

DANHăM CăB NGăBI U

B ng 1.1 Các đ c tính c b n c a các t ng đá mẹ b C u Long 17

B ng 1.2: Tiêu chu n Morh-Coulomb tính áp su t s p l trong gi ng đ ng 41

B ng 1.3: Tiêu chu n Morh-Coulomb tính áp su t gây khe n t trong gi ng đ ng 42

B ng 1.4: Tiêu chu n Mogi-Coulomb tính áp su t s p l trong gi ng đ ng 42

B ng 1.5: Tiêu chu n Mogi-Coulomb tính áp su t gây khe n t trong gi ng đ ng 43

B ng 1.6: áp su t gây breakout theo tiêu chu n Morh-Coulomb 46

B ng 1.7: áp su t gây breakout theo tiêu chu n Mogi-Coulomb 46

B ng 1.8 k t qu t các gi ng khoan th c t ch ra tr ng ng su t c a hai b n trǜng C u Long vƠ σam Côn S n 50

B ng 2.1 t tr ng và h s poisson trong các thành h khác nhau [22] 69

B ng 2.2 m i quan h c a các modun [3] 73

B ng 2.3 Các thành ph n ng su t và d li u c n thi t cǜng nh các ph ng pháp xác đ nh.[19] 74

B ng 2.4: Tỷ tr ng dung d ch gây nên break out trong gi ng đ ng v i giá tr ng su t ngang không đ i 106

B ng 2.5 Tỷ tr ng dung d ch khoan gây ra break out theo tiêu chu n Tresca 109

B ng 3.1 B ng tóm tắt d li u đ u vào c n thi t cho tính toán 120

B ng 3.2 T tr ng mùn khoan chi u sơu chơn đ ng ch ng thiêt k 121

B ng 3.3 Tóm tắt các k t qu sau khi phân tích t ng đo n gi ng 133

B ng 3.4 Tóm tắt k t qu đánh giá các đo n gi ng khác 136

Trang 12

Ất: Th i gian truy n sóng trên đ ng log ( s/ft)

Ấtn: Th i gian truy n sóng chu n ( s/ft)

Vp: V n t c sóng P ậ sóng t i (pull wave) (m/s), Vp = 304878/DTC Vs: V n t c sóng S ậ sóng cắt ( shear wave) (m/s), Vs = 304878/DTS DTC: Th i gian truy n sóng t i ( s/ft)

DTS: Th i gian truy n sóng cắt ( s/ft),

Pp: Áp su t l r ng (ppg, psi, Pa)

Pw: Áp Su t Ch t L u trong gi ng (ppg, psi, pa)

Phydro: Áp su t th y tƿnh (ppg, psi, Pa)

σv: ng su t thẳng đ ng ậ Overburden stress (ppg, Psi, Pa)

σhmin: ng su t ngang nh nh t ậ Minimum horizontal stress (ppg, Psi, Pa)

σHmax: ng su t ngang nh nh t ậ Maximum horizontal stress (ppg, Psi, Pa)

x

 : ng su t pháp theo ph ng x (ppg, Psi, Pa)

Trang 13

 : ng su t ti p tuy n trên m t rz (ppg, Psi, Pa)

E: Modun Young (Gpa)

K: Modun kh i ậ Bulk Voulume (Mpa)

G: Modun Cắt - Shear Modulus (Mpa)

UCS: Đ b n nén đ n tr c ậ Undifined Compressive Strength (Psi)

To: Đ b n căng dưn ậ Tensile Strength (Psi)

NCT: Normal Compaction Trend

θμ Góc h p b i h ng SHmax và v trí breakout (đ , degree)

wbo: b r ng breakout (đ , degree)

Trang 14

1

CH NGă1: GI IăTHI UăKHUăV C VẨăTỊNHăHỊNHăNGHIểNăC U

1 ĐẶCăĐI M B NăTRǛNGăC U LONG

1.1 V ăTRệăĐ AăLụăB NăTRǛNGăC UăLONG

B n trǜng C u Long nằm phía Đông Bắc th m l c đ a Nam Vi t Nam, v i t a

đ đ a lý trong kho ng 9o

00’ ậ 11o

00’ vƿ Bắc, 106o

30’ -109000’ kinh Đông, có d ng hình bán nguy t, kéo dài d c b bi n t Phan Thi t đ n sông H u, theo h ng Đông

Bắc ậ Tây Nam B n Trǜng C u Long ti p giáp v i đ t li n v phía Tây Bắc, ngăn cách v i b n trǜng σam Côn S n b i đ i nơng Côn S n, phía Tơy σam lƠ đ i Khorat-σatuna vƠ phía Đông Bắc lƠ đ i cắt tr t Tuy Hòa ngăn cách v i b n trǜng Phú Khánh B n có di n tích kho ng 67.500km2 (ph n bi n 56.000km2, ph n l c đ a 11.500km2), bao g m các lô 01, 02, 09, 15-1, 15-2, 16 và 17

Hình 1.1 V ị Trí B n Trũng Cửu Long

Trang 15

2

1.2 L CHăS ăNGHIểNăC UăKHUăV C

L ch s tìm ki m thăm dò d u khí b C u Long gắn li n v i l ch s tìm ki m thăm dò d u khí c a th m l c đ a Nam Vi t Nam

Tr c năm 1975, b n trǜng C u Long bắt đ u thăm dò kh o sát đ a v t lý khu

v c nh t , tr ng l c vƠ đ a ch n đ phân chia các lô, chu n b cho công tác đ u th u,

ký h p đ ng d u khí Vào cu i năm 1974 vƠ đ u năm 1975 Công ty Mobil đư khoan

gi ng khoan tìm ki m đ u tiên trong b C u Long, BH-1X ph n đ nh c a c u t o

B ch H K t qu th va đ i t ng cát k t Miocen d i chi u sâu 2.755-2.819m đư cho dòng d u công nghi p, l u l ng d u đ t 342m3/ngƠy σăm 1976, Công ty đ a v t

lý CGG c a Pháp kh o sát 1.210,9 km VƠ đư xơy d ng đ c các t ng ph n x chính:

t CL20 đ n CL80 và khẳng đ nh s t n t i c a b C u Long v i m t m t cắt tr m tích Đ Tam dày

σăm 1979, Chính Ph Vi t Nam kí h p đ ng thăm dò vƠ khai thác v i Liên Xô

và thành l p công ty liên doanh Vietsovpetro bắt đ u khai thác lô 09 và 16 Và công ty Deminex phát hi n d u khí lô 15-1 và 15-2 vƠ năm 1981 đư tr l i các lô trên

σăm 1980 tƠu nghiên c u PτISK đư ti n hành kh o sát 4.057 km tuy n đ a ch n MOP - đi m sâu chung, t và 3.250 km tuy n tr ng l c K t qu c a đ t kh o sát này

đư phơn chia ra đ c t p đ a ch n B (CL4-1, CL4-2), C (CL5-1), D CL5-2), E (CL5-3)

và F (CL6- 2)

Đ n nay có r t nhi u công ty đư vƠ đang thăm dò, khai thác t i b n trǜng C u Long: Vietsovpetro, Petronas, JVPC (Japan Vietnam Petroleum Company), các JOC (Joint τperating Company) nh C u Long, Thăng Long, Côn S n,ầ Đ n năm 2003,

t ng s gi ng khoan thăm dò, thẳm l ng và khai thác trên 300 gi ng

Bằng k t qu khoan nhi u phát hi n d u khí đư đ c xác đ nh: R ng Đông (lô 15.2), S T Đen, S T VƠng, S T Trắng (lô 15.1), Topaz North, Diamond, Pearl, Emerald (lô 01), Cá Ng Vàng (lô 09.2), Voi Trắng (lô 16.1), Đông R ng, Đông σam

R ng (lô 09-1) Trong s phát hi n này có 5 m d u: B ch H , R ng (bao g m c Đông R ng vƠ Đông σam R ng), R ng Đông, S T Đen, H ng Ng c hi n đang đ c

Trang 16

3

khai thác, v i t ng s n l ng kho ng 45.000 t n/ngày T ng l ng d u đư thu h i t 5

m t khi đ a vƠo khai thác cho đ n đ u năm 2005 kho ng 170 tri u t n

1.3 CÁCăY UăT ăC UăTRỎCăVẨăC ăCH ăTHẨNHăT O

1.3.1 Y uăT ăC uăTrúc

Vi c phơn chia các đ n v c u t o đ c d a trên đ c đi m c u trúc đ a ch t c a

t ng khu v c v i s khác bi t v chi u dày tr m tích vƠ th ng đ c gi i h n b i

nh ng đ t gãy ho c h th ng đ t gưy có biên đ đáng k N u coi B C u Long lƠ đ n

v c u trúc b c 1 thì c u trúc b c 2 c a b bao g m các đ n v c u t o sauμ trǜng phơn

d B c Liêuν trǜng phơn d Cà C iν đ i nâng C u Longν đ i nâng Phú Quý (ph n lún chìm kéo dài kh i nơng Côn S n) vƠ trǜng chính b C u Long Ranh gi i phân chia các đ n v c u t o đ c th hi n trên hình I-2

Hình 1.2 Sơ đ phân vùng kiến t o bể Cửu Long

Trang 17

Đới nâng CửỐ Long

Nằm v phía Đông c a trǜng phơn d B c Liêu và Cà C i, phơn tách 2 trǜng nƠy

v i trǜng chính c a b C u Long Đ i nâng có chi u dày tr m tích không đáng k , ch

y u là tr m tích h t ng Đ ng Nai và Bi n Đông Đ i nâng không có ti n đ , d u hi u

d u khí vì v y đư không đ c nghiên c u chi ti t vƠ không xác đ nh s phát tri n các

đ t gãy ki n t o

Các đ n v c u trúc v a nêu đ c xem là r t ít ho c không có tri n v ng d u khí,

vì v y chúng ít khi đ c đ c p đ n trong các công trình nghiên c u vƠ đôi khi không

đ c xem nh m t đ n v c u thành c a b C u Long

Đới nâng Phú QỐý

Đ c xem nh ph n kéo dài c a đ i nơng Côn S n v phía Đông Bắc, thu c lô

01 vƠ 02 Đơy lƠ đ i nâng c , có vai trò khép kín và phân tách b C u Long v i ph n phía Bắc c a b σam Côn S n Tuy nhiên, vƠo giai đo n Neogen - Đ T thì di n tích này l i thu c ph n m c a b C u Long Chi u dày tr m tích thu c khu v c đ i nâng nƠy dao đ ng t 1.5 đ n 2 km C u trúc c a đ i b nh h ng khá m nh b i ho t đ ng núi l a, k c núi l a trẻ

Trũng chính bể CửỐ Long

Đơy lƠ ph n lún chìm chính c a b , chi m t i 3/4di n tích b , g m các lô 15, 16

và m t ph n các lô 01, 02, 09, 17 Theo đ ng đẳng dƠy 2 km thì Trǜng chính b C u Long th hi n rõ nét là m t b khép kín có d ng trăng khuy t v i vòng cung h ng ra

v phía Đông σam ToƠn b tri n v ng d u khí đ u t p trung trǜng này Vì v y, c u trúc c a trǜng đ c nghiên c u khá chi ti t vƠ đ c phơn chia ra thƠnh các đ n v c u trúc nh h n nh m t b đ c l p th c th Các đ n v c u t o b c 3 g mμ trǜng Đông

Bắcν trǜng Tơy B ch H ν trǜng Đông B ch H ν s n nghiêng Tây Bắcν s n nghiêng

Trang 18

5

Đông σamν đ i nơng Trung Tơmν đ i nâng phía Bắcν đ i nơng phía Đôngν đ i phân d Đông Bắcν đ i phân d Tây Nam (Hình I-3)

Hình 1.3 M ặt cắt ngang trũng chính Cửu Long

Sườn nghiêng Tây Bắc

Là d i s n b Tây Bắc c a b kéo dƠi theo h ng ĐB- TN, chi u dày

tr m tích tăng d n v phía Tây Nam t 1 đ n 2.5 km S n nghiêng b cắt xẻ

b i các đ t gãy ki n t o có h ng ĐB-TN ho cTB-Đσ, t o thƠnh các mǜi nhô

Tr m tích Đ Tam c a b th ng có xu h ng vát nh n vƠ gá đáy lên móng c granitoid tr c Kainozoi

Sườn nghiêng Đông Nam

Là d i s n b Đông σam c a b , ti p giáp v i đ i nơng Côn S n Tr m tích

c a đ i nƠy có xu h ng vát nh n vƠ gá đáy v i chi u dƠy dao đ ng t 1 đ n 2.5 km

S n nghiêng nƠy cǜng b ph c t p b i các đ t gãy ki n t o có ph ng ĐB-TN và á

vƿ tuy n t o nên các c u t o đ a ph ng nh c u t o Amethyst, Cá Ọng Đôi, τpal, Sói

Trũng Đông Bắc

Đơy lƠ trǜng sơu nh t, chi u dày tr m tích có th đ t t i 8 km Trǜng có ph ng kéo dài d c theo tr c chính c a b , nằm kẹp gi a hai đ i nâng và ch u kh ng ch b i

h th ng các đ t gưy chính h ng ĐB-TN

Trang 19

6

Trũng Đông Bạch Hổ

Nằm kẹp gi a đ i nâng Trung Tâm v phía Tơy, s n nghiêng Đông σam v phía Đ-Đσ vƠ đ i nơng Đông Bắc v phía Bắc.Trǜng có chi u dày tr m tích đ t t i 7

km và là m t trong ba trung tâm tách giãn c a b

Hình 1.4 B n đ cấu trúc móng bể Cửu Long

Trũng Tây Bạch Hổ

Trong m t s tài li u trǜng nƠy đ c ghép chung v i trǜng Đông Bắc Tuy nhiên, v đ c thù ki n t o gi a 2 trǜng có s khác bi t đáng k đ c bi t lƠ ph ng c a các đ t gưy chính Trǜng Tơy B ch H b kh ng ch b i các đ t gãy ki n t o có

ph ng á vƿ tuy n, t o s g p khúc c a b Chi u dày tr m tích c a trǜng nƠy có th

đ t t i 7.5 km

Trang 20

7

Đới nâng TrỐng Tâm

LƠ đ i nâng nằm kẹp gi a hai trǜng Đông vƠ Tơy B ch H vƠ đ c gi i h n b i các đ t gưy có biên đ l n v i h ng đ ch y u v phía Đông σam Đ i nâng bao

g m các c u t o d ng vƠ có liên quan đ n nh ng kh i nâng c c a móng tr c Kainozoi nh μ B ch H , R ng Các c u t o b chi ph i không ch b i các đ t thu n hình thành trong quá trình tách giãn, mà còn b i các đ t gưy tr t bằng và ch m ngh ch do nh h ng c a s si t ép vào Oligocen mu n

Đới nâng phía Tây Bắc

Nằm v phía Tây Bắc trǜng Đông Bắc vƠ đ c kh ng ch b i các đ t gãy chính

ph ng ĐB-TN V phía TB đ i nâng b ngăn cách v i S n nghiêng Tây Bắc b i

m t đ a hào nh có chi u dày tr m tích kho ng 6 km Đ i nâng bao g m c u t o V ng Đông vƠ d i nâng kéo dài v phía Đông Bắc

Đới nâng phía Đông

Ch y dƠi theo h ng ĐB-Tσ, phía TB ngăn cách v i trǜng ĐB b i h th ng

nh ng đ t gưy có ph ng á vƿ tuy n vƠ ĐB-Tσ, phía Đσ ngăn cách v i đ i phân d Đông Bắc b i võng nh , xem nh ph n kéo dài c a trǜng Đông B ch H v phía ĐB Trên đ i nơng đư phát hi n đ c các c u t o d ng nh μ R ng Đông, Ph ng Đông vƠ Jade

Đới phân dị Đông Bắc (phần đầỐ Đông Bắc của bể)

Nằm kẹp gi a đ i nơng Đông Phú QuỦ vƠ S n nghiêng Tây Bắc Đơy lƠ khu

v c có chi u dày tr m tích trung bình và b phân d m nh b i các h th ng đ t gưy có đ ng ph ng TB-Đσ, á kinh tuy n vƠ á vƿ tuy n t o thành nhi u đ a hƠo, đ a

luỹ nh (theo b m t móng) M t s các c u t o d ng đ a ph ng đư xác đ nh

nh μ H ng Ng c, Pearl, Turquoise, Diamond, Agate

Đới phân dị Tây Nam

Nằm v đ u Tây Nam c a trǜng chính Khác v i đ i phân d ĐB, đ i này b phân d m nh b i h th ng nh ng đ t gãy v i đ ng ph ng ch y u lƠ á vƿ tuy n t o thành nh ng đ a hƠo, đ a luỹ, ho c bán đ a hào, bán đ a luỹ xen k nhau Nh ng c u

t o có quy mô l n trong đ i này ph i k đ nμ Đu Đ , Tam Đ o, BƠ Đen vƠ Ba Vì

Trang 21

m nh trong Kainozoi vƠ b ph b i l p ph th m ki u rìa l c đ a th đ ng Kainozoi

mu n VƠo Mesozoi mu n vùng nƠy nằm ph n trung tơm c a cung magma kéo dƠi theo h ng Đông Bắc ậ Tơy σam t ĐƠ L t đ n đ o H i σam Móng c a b n trǜng

C u Long đ c t o nên b i các đá xơm nh p granitoid và phun trƠo thu c cung magma nƠy

B n trǜng C u Long lƠ b n trǜng tr c Đê Tam nằm ngoƠi kh i b bi n phía Đông σam c a Vi t σam Môi tr ng vƠ các quá trình đi ậ đ ng l c h c có nh

h ng l n đ n s ti n hóa ngoƠi kh i c a b n trǜng liên quan đ n ki n t o m ng đ c

th hi n chi ti t trong “Regional Geological Report , June 1999 vƠ tóm tắt nh sau:

 S m r ng c a Bi n Đông (cu i τligocene đ u Miocene)

 S va ch m phía Bắc m ng chơu Ỏc v i phía σam m ng Đông D ng t i ngoƠi

kh i b n trǜng

 B n trǜng C u Long m theo h ng Đông Bắc ậ Tơy σam vƠo cu i Eocene

 Vi c m r ng c a b n trǜng C u Long liên quan đ n vi c v n xoay , kéo dƠi

ph n v theo chi u kim đ ng h c a m ng Đông D ng

Trang 22

9

 B n trǜng C u Long nằm phía cu i c a hê th ng đ t gưy sông H u , hi n nay đang ki m soát vi trí c a đ ng bằng sông C u Long

 B n trǜng C u Long vƠ σam Côn S n ngăn cách nhau b i đ i nơng σam Côn

S n Chuy n d ng d c theo máng h ng Đông Bắc “chuy n d ch c a Vi t σam

 Bi n đ i c a Vi t σam xác đi h đ ng phơn cách th m l c đ a Nó gây nên s a

bi n d ng d c ranh gi phía Đông c a m ng Đông D ng Do đó, ng i ta cho rằng

s tách giưn theo h ng Tơy Bắc ậ Đông σam vƠ s d ch chuy n đ ng th i theo

h ng Bắc ậ σam đư x y ra trong su t quá trình m r ng c a b C u Long

Các c u trúc chính c a b n trǜng trong giai đo n Eocene ậ Oligocene có th phơn chia thƠnh b n y u t c u trúc chính sauμ

Bắc C u Long

 Tơy σam C u Long (Tơy B ch H )

Đông σam C u Long (Đông B ch H )

 C u t o trung tơm R ng ậ B ch H

Trang 23

10

Hình 1.5 B n đ kiến t o khu vực

1.3.3 H ăth ngăđ tăgưy

Các đ t gãy ho t đ ng m nh trong đá móng vƠ tr m tích Oligocene Ch có ít đ t gãy còn ho t đ ng trong Miocene mu n

Các h th ng đ t gưy chính trong b n trǜng C u Long có th chia lƠ 4 hê th ng chính d a trên các h ng đ t gưyμ Đông ậ Tơy, Đông Bắc ậ Tơy σam, Bắc ậ σam vƠ

t t c các đ t gưy theo nhi u h ng khác nhau vƠ đ t gưy nh

Ph n l n các đ t gãy quan tr ng trong b n C u Long lƠ đ t gãy thu n k th a t móng và phát tri n đ ng sinh v i quá trình lắng đ ng tr m tích Các đ t gãy ngh ch

hi n di n ít do s nén ép đ a ph ng ho c nén ép đ a t ng H th ng đ t gãy sâu theo

Trang 24

11

h ng Đông Bắc ậ Tây Nam g m hai đ t gãy ch y song song Đ t gãy th nh t ch y

d c theo rìa bi n, đ t gãy th hai ch y d c theo rìa Tây Bắc kh i nơng Côn S n Các

đ t gãy có góc cắm 10 ậ 15o so v i ph ng thẳng đ ng, h ng cắm v trung tâm b n trǜng

Hình 1.6 H ệ thống đ t gãy ở bể Cửu Long

1.4 ĐẶCăĐI MăĐ AăT NGăTH CHăH C

1.4.1 Móng T r căKainozoi

V m t th ch h c đá móng có th x p thành 2 nhóm chính: granit và granodiorit - diorit, ngoài ra còn g p đá bi n ch t và các thành t o núi l a

So sánh k t qu nghiên c u các ph c h magma xâm nh p trên đ t li n v i đá móng k t tinh ngoƠi kh i b C u Long, theo đ c tr ng th ch h c và tu i tuy t đ i có

th x p t ng đ ng v i 3 ph c h μ Hòn Khoai, Đ nh Quán và Cà Ná

Trang 25

12

Phức hệ Hòn Khoai

Là ph c h đá magma c nh t trong móng c a b C u Long, có tu i Trias mu n, thành ph n th ch h c trong granitoid ch y u là amphybol- biotit-diorit, monzonit và adamelit Đá b bi n đ i, cà nát m nh Ph n l n các khe n t đư b l p đ y b i khoáng

và phân b d c theo h ng tr c c a b Đá b d p v , nh ng m c đ bi n đ i th sinh

Eocene: H ăt ngăCƠăC iă(E 2 cc)

H t ng nƠy đ c phát hi n t i gi ng khoan CL-1X trên đ t li n H t ng đ c

tr ng b i tr m tích v n thô: cu i s n k t, cát k t đa khoáng, xen các l p m ng b t k t

và sét k t hydromica-clorit- sericit Tr m tích có m u nơu đ , đ tím, tím l c s c s

v i đ ch n l c r t kém, đ c tr ng ki u molas lǜ tích l c đ a thu c các trǜng tr c núi Creta-Paleocen-Eocen Chi u dày h t ng có th đ t t i 600m

Oligocene d i: H ăt ngăTrƠăCúă(E 3 1 tc)

H t ng TrƠ Cú đư xác l p gi ng khoan (GK) C u Long-1X Tr m tích g m

ch y u là sét k t, b t k t và cát k t, có ch a các v a than m ng vƠ sét vôi, đ c tích t

Trang 26

13

trong đi u ki n sông h Đôi khi g p các đá núi l a, thành ph n ch y u là porphyr diabas, tuf basalt, và gabro-diabas H t ng Trà Cú có ti m năng ch a và sinh d u khí khá cao Các v a cát k t c a h t ng là các v a ch a d u khí ch y u trên m Đông σam

R ng, S T Trắng vƠ lƠ đ i t ng khai thác th hai sau móng n t nẻ trên m B ch

H Chi u dày c a h t ng dao đ ng t 0 đ n 800 m

Oligocene trên: H ăt ngăTrƠăTơnă(E 3 3 tt)

H t ng TrƠ Tơn đ c xác l p GK 15A-1X Đá c a h t ng TrƠ Tơn đôi ch

nằm b t ch nh h p trên h t ng Trà Cú M t cắt h t ng có th chia thành ba ph n khác

bi t nhau v th ch h c Ph n trên g m ch y u là sét k t màu nâu - nơu đ m, nơu đen,

r t ít sét mƠu đ , cát k t và b t k t Ph n gi a g m ch y u là sét k t nơu đ m, nâu đen, cát k t và b t k t,có xen các l p m ng đá vôi, than Ph n d i g m ch y u là cát

k t h t mn đ n thô, đôi ch s n, cu i k t, xen sét k t nơu đ m, nơu đen, b t k t Các

tr m tích c a h t ng đ c tích t ch y u trong môi tr ng đ ng bằng sông, aluvi -

đ ng bằng ven b và h B dày t vƠi mét đ n 100m

Sét k t c a h t ng Trà Tơn có hƠm l ng và ch t l ng v t ch t h u c cao đ n

r t cao đ c bi t là t ng Trà Tân gi a, chúng là nh ng t ng sinh d u khí t t b C u Long đ ng th i là t ng chắn t t cho t ng đá móng granit n t nẻ Tuy t ng cát k t nằm xen kẹp có ch t l ng th m, r ng vƠ đ liên t c thay đ i t kém đ n t t, nh ng cǜng lƠ

đ i t ng tìm ki m đáng l u Ủ b C u Long

Neogen

Mioceneăd i: H ăt ngăB chăH ă(N 1 1 bh)

H t ng B ch H đ c xác l p gi ng khoan BH-1X H t ng có th chia thành hai ph n: Ph n trên g m ch y u là sét k t màu xám, xám xanh xen k v i cát k t và

b t k t, tích t trong đ ng bằng ven b - bi n nông Ph n d i g m ch y u là cát k t,

b t k t, xen v i các l p sét k t mƠu xám, vƠng, đ , đ c tích t trong môi tr ng đ ng

bằng aluvi - đ ng bằng ven b

T ng sét k t ch a Rotalia là t ng đá chắn khu v c tuy t v i cho toàn b Các v a cát xen k nằm trong vƠ ngay d i t ng sét k t Rotalia và ph n trên c a phía d i

m t cắt có kh năng th m ch a khá t t

Trang 27

14

Mioceneăgi a: H ăt ngăCônăS nă(N 1 2 cs)

H t ng Côn S n đ c xác l p gi ng khoan 15B-1X H t ng Côn S n g m

ch y u cát k t h t thô-trung, b t k t (chi m đ n 75-80%), xen k v i các l p sét k t màu xám, nhi u màu dày 5-15m, đôi n i có l p than m ng B dày h t ng thay đ i t

250 - 900m Tr m tích c a h t ng đ c thành t o trong môi tr ng sông (aluvi) phía Tơy, đ m l y - đ ng bằng ven b phía Đông, Đông Bắc

Miocene trên: H ăt ngăĐ ngăNaiă(N 1 3 đn)

H t ng Đ ng σai đ c m gi ng khoan 15G-1X H t ng ch y u là cát h t trung xen k v i b t và các l p m ng sét màu xám hay nhi u mƠu, đôi khi g p các v a carbonat ho c than m ng, môi tr ng tr m tích đ m l y - đ ng bằng ven b ph n Tây b , đ ng bằng ven b - bi n nông ph n Đông vƠ Bắc b B dày c a h t ng thay đ i trong kho ng t 500 - 750m

Pliocene ậ Đ ăT : H ăt ngăBi năĐôngă(N2-Qăbđ)

H t ng Bi n Đông ch y u là cát h t trung-m n v i ít l p m ng bùn, sét màu xám nh t ch a phong phú hóa đá bi n và glauconit thu c môi tr ng tr m tích bi n nông, ven b , m t s n i có g p đá carbonat Chúng phơn b và tr i đ u khắp toàn b ,

v i b dày khá n đ nh trong kho ng 400 ậ 700m

Trang 28

15

Hình 1.7 C ột Địa Tầng T ng Hợp B n Trũng Cửu Long

Trang 29

Hình 1.8 Sơ đ đẳng dày tầng sinh dầu trong trầm tích Oligocen Eocen

Quy mô phơn đ i sinh d u c a các t ng đá mẹ:

Đ i sinh d u m nh c a t ng Oligocen trên bao g m ch y u ph n trung tâm có

di n tích kho ng 193 km2 Di n tích đ i sinh condensat ch t p trung ph n lõm sâu

nh t là 24,5 km2

Trang 30

17

Đ i sinh d u m nh và gi i phóng d u c a t ng τligocen d i-Eocen m r ng ra ven rìa so v i t ng τligocen trên vƠ đ t di n tích l n h n Đ i sinh chi m di n tích kho ng 576- 580 km2 Còn di n tích vùng sinh condensat đ t 146 km2

B ng 1.1 Các đặc tính cơ b n c a các tầng đá mẹ bể Cửu Long

1.5.2 ĐáăCh a

Đá ch a d u khí trong b C u Long bao g mμ đá granitoid n t nẻ, hang h c c a móng k t tinh, phun trào d ng v a ho c đai m ch và cát k t có c u trúc l r ng gi a

h t, đôi khi có n t nẻ, có ngu n g c và tu i khác nhau

Đá ch a granitoid n t nẻ-hang h c c a móng k t tinh r t đ c tr ng cho b C u Long N t nẻ, hang h c đ c hình thành do hai y u t : nguyên sinh - s co rút c a đá magma khi ngu i l nh và quá trình k t tinh; th sinh - ho t đ ng ki n t o và quá trình phong hoá, bi n đ i th y nhi t t ng đ ng v i giá tr đ r ng nguyên sinh (Φns) và

th sinh (Φts)

Trên th c t Φns th ng kín, là nh ng kho ng không nằm gi a các tinh th , ít có

Ủ nghƿa th m ch a σh ng chúng l i có ý nghƿa đáng k , t o thƠnh các đ i xung y u,

d b d p v khi có tác đ ng t bên ngoài

Đ i v i đá ch a móng n t nẻ đ r ng th sinh đóng vai trò ch đ o, bao g m đ

r ng n t nẻ (Φnn) vƠ đ r ng hang h c (Φhh) Ho t đ ng th y nhi t đi kèm v i ho t

đ ng ki n t o đóng vai trò hai m t đ i v i vi c tăng, gi m tính di d ng c a đá ch a: lƠm tăng kích th c các n t nẻ, hang h c đư đ c hình thành t tr c, nh ng cǜng có khi l p đ y hoàn toàn ho c m t ph n các n t nẻ b i các khoáng v t th sinh

Trang 31

18

D u khí cǜng đ c phát hi n trong đá magma phun trƠo hang h c, n t nẻ Đông

Bắc R ng d i d ng v a dày t vài mét t i 80 m nằm kẹp trong đá tr m tích c a các

t p CL5 Cát k t là m t trong nh ng lo i đá ch a chính c a b C u Long có tu i t Oligocen s m t i Miocen mu n ng v i các t p t CL6 t i CL5 có ngu n g c t l c

v a d u đư phát hi n nằm trong vƠ d i t p chắn nƠy nh 21 - 22 (m R ng), MI-09 -

50 (m Pearl, H ng Ng c), hay B10 (S T Đen), v.v

Tầng chắn địa phương I

T ng sét nóc t p CL4-2, nằm d i t ng ph n x đ a ch n CL41 Đơy lƠ t p sét

t p, bi n nông, nằm ph tr c ti p trên các v a s n ph m 23, 24 (m R ng và B ch H ), MI60 (Pearl), v.v Chi u dày t ng chắn nƠy dao đ ng t 60 đ n 150 m H s phân

l p: 0,1 - 0,47 HƠm l ng sét trung bình lƠ 51% Sét dƠy Đơy lƠ t ng chắn thu c lo i

t t, phát tri n r ng khắp trong ph n trǜng sơu c a b

Tầng chắn địa phương II

T ng sét thu c h t ng Trà Tân gi a và trên (CL5-2 và CL5-1), phát tri n ch

y u trong ph n trǜng sơu c a b Chi u dày c a t ng sét nƠy dao đ ng m nh t không cho đ n vƠi trăm mét, có n i đ t trên nghìn mét Sét ch y u có ngu n g c đ m h ,

Trang 32

19

ti n delta, phân l p dày và có kh năng chắn t t Đơy lƠ t ng chắn quan tr ng c a b

C u Long, nó quy t đ nh s t n t i (kín) các b y ch a là móng n t nẻ tr c Kainozoi

K t qu khoan tìm ki m thăm dò cho th y các thân d u đư phát hi n trong t ng móng

n t nẻ nh các m μ Đông σam R ng, B ch H , R ng Đông, H ng Ng c, S T Đen,

S T VƠng, v.v đ u có s hi n di n c a t ng chắn này, ph kín toàn b di n tích và

đ c bi t là ph n đ nh móng v i chi u dƠy đ t t i m t vƠi trăm mét

Tầng chắn địa phương III

T ng sét thu c h t ng TrƠ Cú Đơy lƠ t ng chắn mang tính c c b , có di n tích phân b hẹp Chúng th ng phát tri n bao quanh các kh i nhô móng c , r t hi m khi

ph kín c ph n đ nh c a kh i nâng móng Sét ch y u lƠ đ m h , phân l p dày, có

kh năng chắn khá t t, đ c bi t các thân cát lòng sông nằm d i ho c trong chúng

Nh ng phát hi n d u (B ch H , Đông R ng) vƠ khí condensat (S T Trắng) là bằng

Trang 33

20

1.5.4 B yăD uăKhí

Trong ph m vi b n trǜng C u Long, các d ng b y c u t o phát tri n k th a móng, b y màn chắn ki n t o khá ph bi n trong tr m tích Oligocen và Miocen h , ngoài ra b y h n h p, b y phi ki n t o cǜng phát tri n trong tr m tích Oligocen và Miocen Đ c bi t, d ng kh i móng n t nẻ đ c ph b i tr m tích h t m n đóng vai trò

h t s c quan tr ng

Kh i nâng c a móng ch u nh h ng c a các h th ng đ t gãy B y c u t o vòm, vòm đ t gãy, kh i nơng đ t gưyầ t n t i các t p có tu i τligocen vƠ Miocen d i

B y đ a t ng liên quan đ n các thân cát tu i Oligocen và Miocen

Các ho t đ ng ki n t o là nguyên nhân ch y u t o nên h th ng khe n t mà chúng là ti n đ cho vi c hình thành b y ch a d u khí ki u n t nẻ ki n t o trong đá móng Hydrocacbon tích t trong b y hình thƠnh tr c giai đo n đ c đ y ra kh i đá

mẹ T ng sét Rotalite (lƠ đá c a trùng l Rotalia) c a đi p B ch H đ c hình thành,

ho t đ ng ki n t o vƠo Miocen trung đư hình thƠnh các b y c u trúc ngay tr c khi đá

mẹ tr ng thƠnh đư t o đi u ki n cho s lắp đ y c a b y ngay sau khi d ch chuy n nguyên sinh hydrocacbon (th i gian d ch chuy n ra kh i đá mẹ vƠo đá ch a là kho ng 10.4 ậ 10.5 tri u năm, t ng ng cu i Miocen trung đ u Miocen th ng) cho th y b y

đ c hình thƠnh tr c th i gian sinh vƠ đ y kh i đá mẹ

S phân d tr ng l c gi a ph n nhô cao c a móng và s n c a móng đư hình

th nh các b y chắn m t cách hi u qu , do tr m tích bên hông đ t gãy ch u s c ép

c a tr m tích bên trên nhi u h n ph n trên c a móng d n đ n s s t lún và hình thành các b y c u trúc r t đ c tr ng c a khu v c và có kh năng ch a d u cao nh m B ch

H , S T Đen, R ng,ầ σgoƠi ra còn có b y do màn chắn ki n t o hình thành τligocen d i, phân nh các thân ch a đư hình thƠnh tr c đó σguyên nhơn lƠ do

ho t đ ng ki n t o vào cu i Oligocen s m vƠ đ u Oligocen mu n Các b y này tùy thu c vào kh năng chắn c a các đ t gãy, n u đ t gưy đ c v t li u lắp đ y vào, do các s n ph m v n t o ra t đ t gưy, sau đó các s n ph m này b cacbonat hóa, zeolite hóa, xerixit hóa và nép ép ch t xít l i s t o ra màn chắn ki n t o đ ngăn cách có hi u

qu d u t cánh này sang cánh khác

Trang 34

21

1.5.5 DiăC ăVƠăN păB y

D u khí trong b C u Long đ c sinh ra ch y u t 2 t ng đá mẹ chính: Oligocen trên (E32) vƠ τligocen d i + Eocen? (E31 + E2) Đơy lƠ các t p đá tr m tích

nằm ph n d i c a lát cắt tr m tích, nên chúng ch u s tác đ ng c a y u t c đ a nhi t trong quá trình l ch s phát tri n đ a ch t c a b Th i đi m sinh d u c a t ng đá

mẹ E3

1

+ E2 bắt đ u t Miocen s m (Ro>0,6%) song c ng đ sinh d u m nh và gi i phóng d u ra kh i đá mẹ (Ro>0,8%) vƠ đ c bi t kh i l ng đá mẹ đáng k nằm trong pha sinh d u l i x y ra vào cu i Miocen gi a, đ u Miocen mu n t i ngày nay Riêng

t ng đá mẹ Oligocen trên (E3

2

) thì quá trình sinh d u có x y ra mu n h n vƠ ch y u

m i bắt đ u t cu i Miocen Sau khi d u đ c sinh ra, chúng đ c di chuy n t các

t p đá mẹ vào các t p đá ch a bằng các con đ ng khác nhau vƠ theo các h ng khác nhau Con đ ng mà d u di chuy n có th là các t p h t thô phát tri n r ng trong lát

cắt và theo di n, ti p xúc tr c ti p v i các t p sét sinh d u ho c d c theo các đ t gãy

ki n t o có vai trò nh kênh d n Trên đ ng di chuy n d u có th đ c gi l i và tr thành nh ng tích t hydrocarbon, n u t i đó t n t i y u t chắn kín (b y ch a), ng c

l i chúng b phơn tán vƠ thoát đi

Theo l ch s phát tri n đ a ch t c a b , v c b n các d ng b y đư đ c hình thƠnh vƠo giai đo n t o rift vƠ đ u giai đo n sau t o rift (Miocen s m), s m h n th i gian d u khí trong b bắt đ u đ c sinh σh v y, b C u Long có đ c m t đi u ki n

r t thu n l i là khi d u sinh ra t các t ng sinh thì các b y đư s n sàng ti p nh n Đi n hình là các kh i nhô móng, thu c ph n Trung tâm b th ng đ c bao quanh b i các

t ng sinh dày: E32, E31 + E2, nên chúng d dƠng đ c n p ngay vƠo đá ch a vƠ đ c

l u gi n u đó đ đi u ki n chắn

Trang 35

22

Hình 1.10 S ự dịch chuyển hydrocarbon từ các tầng sinh vào các bẫy

1.6 D ăTH NGăÁPăSU Tă

Trong ph m vi b C u Long h s quá áp (K=Pv a/Pth y tƿnh) liên quan t i s có

m t c a các l p sét dày có ngu n g c ch y u là bi n nông, đ m h , c a sông và vùng

n c l Ngoài ra còn ph i k đ n y u t t n t i các thân d u trong móng n t nẻ v i chi u cao l n t vƠi trăm mét đ n 2.000 m (móng m B ch H )

Các l p sét c a τligocen th ng là sét montmo - kaolinit Các l p sét nƠy t ng

đ i đ ng nh t dƠy vƠi trăm mét vƠ có kh năng chắn t t Tỷ ph n cát sét trong m t cắt Oligocen th p dao đ ng trong kho ng 20-35%, ít khi v t quá 50% Đ c bi t là các thân cát thu c h t ng này có ngu n g c sông đ m h nên có di n phân b r t h n ch

và kh năng l u thông n i t ng kém M t khác, VCHC trong tr m tích Oligocen trên

v a r t phong phú l i đang nằm pha ch y u sinh d u nên đư sinh ra l ng khí và

HC l ng nhẹ r t l n Hai đi u ki n nêu trên t o nên d th ng áp su t l n trong tr m tích Oligocen trên Ph n trên c a m t cắt Oligocen trên (t p CL5-1, CL5-2) h s quá

áp có th đ t t i 1,65- 1,72 (Hình I-11)

Ph n d i t ng τligocen trên (TrƠ Tơn d i) h s quá áp đ t 1,56-1,68, đôi khi

xu ng t i 1,34 Còn trong tr m tích τligocen d i và móng h s này gi m xu ng đáng k , th ng ch đ t 1,2-1,24 Riêng tr m tích Miocen d i d th ng áp su t

th ng th p, áp su t v a bằng ho c x p x áp su t th y tƿnh

Trang 36

23

Hình 1.11.D ị thường áp suất theo cột địa tầng bể Cửu Long

Càng v phía Đông Bắc tr m tích τligocen trên vƠ Miocen d i mang tính bi n nhi u h n trong đó có t p sét bi n đi n hình Rotalid là t p trên cùng c a đ a t ng Miocen d i Đi u ki n này có th t o thu n l i cho s phát tri n d th ng áp su t, song cǜng không th đ t các giá tr nh trong tr m tích h t ng Trà Tân Càng xu ng phía Tây Nam b C u Long, chi u dƠy cǜng nh đ đ ng nh t c a sét Oligocen trên

gi m, t p sét Rotalid bi n t ng, ch a nhi u sét t p mang tính l c đ a, cùng các v t

li u thô và núi l a Vì v y, kh năng t o d th ng áp su t trong tr m tích Miocen d i

và c trong tr m tích Oligocen gi m hẳn, th m chí không còn quan sát th y d th ng

áp su t nh t i các lô 16-1, 16-2, 17 vƠ Đông σam lô 09-03

D th ng áp su t trong b C u Long đ c xem nh m t d u hi u tích c c, có liên quan m t thi t đ n các tiêu chí trong h th ng d u khí: s t n t i c a màn chắn khu v c; t o áp l c đ y d u t t ng sinh Oligocen trên vào các b y, đ c bi t là các

kh i nhô móng n t nẻ; d u hi u tr c ti p v s hi n di n các thân d u khí v i biên đ

và áp su t v a cao

Trang 37

R ng Đông (JVPC), Phía Tây Nam m Ruby (Petronas), phía Nam các m S T Đen

va S T VƠng (C u Long JτC )

Hình 1.12 V ị trí mỏ Y thuộc lô 15-1 b n trũng Cửu Long

2.2 Đ AăCH TăKHUăV CăM ăY

Đ a t ng khu v c m Thiên Long đ c xây d ng t các k t qu c a vi c minh

gi i đ a ch n, minh gi i log, c sinh đ a t ng, phơn tích v n khoan vƠ m u l i các

gi ng có s n trong lô 15-1 Bi u đ c t đi t ng vƠ c t đi t ng th ch h c chung c a

c a m Thiên Long đ c hi n thi trong hình 1.13 va 1.14 C t đ a t ng chung bao

M Y

M Y

Trang 38

25

g m các lo i đá magma vƠ cá lo i đá núi l a c a móng tr c Đ Tam và tr m tích Đ Tam th nh tho ng nằm xen v i đá phun trƠo

Phần đá móng trước Đệ Tam:

K t qu minh gi i đ a ch n cho th y t ng móng có đ sơu phơn b t i 3883m,

3976m vƠ 4861m (TVDSS) t ng ng v i các gi ng -1X, Y-2X va Y-3X σgo i tr

gi ng -2X phát hi n đá móng g m đá granite vƠ granodiorite , nh ng gi ng khác có

th lƠ cu i k t ậ m t lo i đá núi l a ch a các m nh v tròn vƠ góc c nh bi hòa tan trong khung đá phun trƠo h t m n M nh v ch y u bao g m granite, andesite, monzonite, diorite, monzodiorite, rhyolite, cát k t và m t ít hóa th ch

Móng b n t nẻ m nh và có đ i phong hóa nhẹ Đ i phong hóa b gi i h n 20 ậ 80m So sánh th ch h c trong các gi ng m v i m t s v t l quan sát có liên quan

đ n đ a t ng c a đ i ĐƠ L t (hình 1.14), cho th y móng khu v c m bao g m đá granitoid b xuyên cắt b i nhi u m ch xâm nh p c a đá andesite, diorite, mozondiorite σh ng đá nƠy trong t ng t nh đá c a ph c h Đ nh Quán, Đèo C

vƠ đá tr m tích núi l a c a thƠnh hê σha Trang tu i Jura ậ Creta

Trang 39

26

Hình 1.13 C ột địa tầng Cenozoic Lô 15-1

Trang 40

27

Hình 1.14 Địa tầng Đới Đà L t và các đơn vị xâm nhập

Hình 1.15: M ặt Cắt Ngang Qua Các Cấu T o Trong Lô 15-1

Ngày đăng: 22/09/2022, 13:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.5 B n đ  ki ế n t o khu v ự c - nghiên cứu mô hình đại cơ học và ứng dụng vào phân tích ổn định giếng khoán xx3p bồn trũng cửu long
Hình 1.5 B n đ ki ế n t o khu v ự c (Trang 23)
Hình 1.10 S ự  d ị ch chuy ể n hydrocarbon t ừ  các t ầ ng sinh vào các b ẫ y. - nghiên cứu mô hình đại cơ học và ứng dụng vào phân tích ổn định giếng khoán xx3p bồn trũng cửu long
Hình 1.10 S ự d ị ch chuy ể n hydrocarbon t ừ các t ầ ng sinh vào các b ẫ y (Trang 35)
Hình 1.11.D ị thườ ng áp su ấ t theo c ột đị a t ầ ng b ể   C ử u Long - nghiên cứu mô hình đại cơ học và ứng dụng vào phân tích ổn định giếng khoán xx3p bồn trũng cửu long
Hình 1.11. D ị thườ ng áp su ấ t theo c ột đị a t ầ ng b ể C ử u Long (Trang 36)
Hình 1.12 V ị  trí m ỏ  Y thu ộ c lô 15-1 b n trũng Cử u Long - nghiên cứu mô hình đại cơ học và ứng dụng vào phân tích ổn định giếng khoán xx3p bồn trũng cửu long
Hình 1.12 V ị trí m ỏ Y thu ộ c lô 15-1 b n trũng Cử u Long (Trang 37)
Hình 1.13 C ột đị a t ầ ng Cenozoic Lô 15-1 - nghiên cứu mô hình đại cơ học và ứng dụng vào phân tích ổn định giếng khoán xx3p bồn trũng cửu long
Hình 1.13 C ột đị a t ầ ng Cenozoic Lô 15-1 (Trang 39)
Hình 1.16 M ặ t c ắt đị a ch ấ n qua m ỏ  Y - nghiên cứu mô hình đại cơ học và ứng dụng vào phân tích ổn định giếng khoán xx3p bồn trũng cửu long
Hình 1.16 M ặ t c ắt đị a ch ấ n qua m ỏ Y (Trang 45)
Hình 1.17  Pha đ t gãy s ớm : căng dãn –  t ậ p F. - nghiên cứu mô hình đại cơ học và ứng dụng vào phân tích ổn định giếng khoán xx3p bồn trũng cửu long
Hình 1.17 Pha đ t gãy s ớm : căng dãn – t ậ p F (Trang 46)
Hình 1.20 Bi ểu đ  thí nghi ệm LOT và ồác đị nh  ng S Hmin - nghiên cứu mô hình đại cơ học và ứng dụng vào phân tích ổn định giếng khoán xx3p bồn trũng cửu long
Hình 1.20 Bi ểu đ thí nghi ệm LOT và ồác đị nh ng S Hmin (Trang 60)
Hình 2.18  Ảóc ma sát trong  ồác đị nh trên vòng tròn Morh - nghiên cứu mô hình đại cơ học và ứng dụng vào phân tích ổn định giếng khoán xx3p bồn trũng cửu long
Hình 2.18 Ảóc ma sát trong ồác đị nh trên vòng tròn Morh (Trang 86)
Hình 2.19 Bi ểu đ điệ n tr ở  su ấ t (a) và áp su ấ t l ỗ  r ỗ ng (b) [21] . - nghiên cứu mô hình đại cơ học và ứng dụng vào phân tích ổn định giếng khoán xx3p bồn trũng cửu long
Hình 2.19 Bi ểu đ điệ n tr ở su ấ t (a) và áp su ấ t l ỗ r ỗ ng (b) [21] (Trang 92)
Hình 2.22 Tài li ệ u log hình  nh ồác định hướ ng  ng su ấ t [10] - nghiên cứu mô hình đại cơ học và ứng dụng vào phân tích ổn định giếng khoán xx3p bồn trũng cửu long
Hình 2.22 Tài li ệ u log hình nh ồác định hướ ng ng su ấ t [10] (Trang 95)
Hình 2.24 Thí nghi ệ m extended leak off test - nghiên cứu mô hình đại cơ học và ứng dụng vào phân tích ổn định giếng khoán xx3p bồn trũng cửu long
Hình 2.24 Thí nghi ệ m extended leak off test (Trang 97)
Hình 2.25  Đ  th ị  t ừ  thí nghi ệ m minifracture[14] - nghiên cứu mô hình đại cơ học và ứng dụng vào phân tích ổn định giếng khoán xx3p bồn trũng cửu long
Hình 2.25 Đ th ị t ừ thí nghi ệ m minifracture[14] (Trang 98)
Hình 2.26 B ề  r ộ ng breakout xung quanh gi ế ng khoan  Thông qua khe n t gây ra do quá trình khoan - nghiên cứu mô hình đại cơ học và ứng dụng vào phân tích ổn định giếng khoán xx3p bồn trũng cửu long
Hình 2.26 B ề r ộ ng breakout xung quanh gi ế ng khoan Thông qua khe n t gây ra do quá trình khoan (Trang 101)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w