SO SÁNH VỀ KỸ THUẬT TRÌNH BÀY CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH GIỮA VĂN BẢN CỦA CÁC TỔ CHỨC ĐOÀN THỂ VỚI VĂN BẢN CỦA ĐẢNG VÀ VĂN BẢN QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚCYếu tố Văn bản của Đảng Văn bản Quản
Trang 12.2.4 Kỹ thuật trình bày các thành phần thể thức trong văn bản của Đảng
1 Tiêu đề văn bản Tiêu đề:
Trang 2Yếu tố Kỹ thuật trình bày
- Sau từ số không có dấu hai chấm (:); giữa số và
ký hiệu có dấu gạch ngang (-), giữa tên loại và tên
cơ ban ban hành có dấu gạch chéo (/)
Trang 3Yếu tố Kỹ thuật trình bày
- Văn bản của cấp uỷ, cơ quan, tổ chức đảng cấpTrung ương ghi địa danh ban hành văn bản là têntỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Văn bản của cấp uỷ, cơ quan, tổ chức đảng cấphuyện ghi địa danh ban hành văn bản là tên huyện,quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
- Văn bản của cấp uỷ, cơ quan, tổ chức đảng cấp cơ
sở ở xã, phường, thị trấn ghi địa danh ban hành vănbản là tên xã, phường, thị trấn
Trang 4Yếu tố Kỹ thuật trình bày
5 Tên loại, trích yếu
nội dung văn bản
- Tên loại văn bản+ Cỡ chữ 15 - 16, in hoa, đứng, đậm
- Trích yếu nội dung văn bản
+ Cỡ chữ 14 – 15, in thường, đứng, đậm
+ Phía dưới trích yếu nội dung văn bản có năm 05dấu gạch nối (-) ngăn cách với nội dung văn bản.+ Sau chữ “số” không có dấu (:)
Trang 5Yếu tố Kỹ thuật trình bày
số và ký hiệu văn bản
Vi dụ: Công văn của Đảng uỷ Trường Chính trịtỉnh:
Số 06 – CV/ĐU
Về việc đăng ký cử cán bộ đi đào tạo
6 Nội dung văn bản - Cỡ chữ 14 – 15, in thường, đứng;
- Thông thường nội dung bản văn được dàn đều cả hai lề; khi xuống dòng, chữ đầu dòng lùi vào khoảng 10 mm; khoảng cách giữa các đoạn văn bản (Spacing) tối thiểu là 6pt; khoảng cách giữa các dòng (Line spacing) tối thiểu là 18pt (Exactly);kết thúc nội dung văn bản có dấu chấm (.)
Trang 6Yếu tố Kỹ thuật trình bày
T/M; K/T; T/L
- Thể thức đề ký+ Cỡ chữ 14, in hoa, đứng, đậm
- Chức vụ người ký
+ Cỡ chữ 14, in hoa, đứng, không đậm
- Họ tên người ký+ Cỡ chữ 14, in thường, đứng, đậm
Ví dụ:
T/M BAN THƯỜNG VỤ
BÍ THƯ
Nguyễn Văn A
8 Nơi nhận - Từ nơi nhận: cỡ chữ 14, in thường, đứng, phía
dưới có đường kẻ ngang nét liền bằng độ dài dòngchữ
Trang 7Yếu tố Kỹ thuật trình bày
- Sau từ “nơi nhận” có dấu hai chấm (:)
- Nơi nhận cụ thể: cỡ chữ 12, in thường
Ví dụ:
Nơi nhận:
- Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ;
- Huyện uỷ Nam Đàn;
Trang 83 SO SÁNH VỀ KỸ THUẬT TRÌNH BÀY CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH GIỮA VĂN BẢN CỦA CÁC TỔ CHỨC ĐOÀN THỂ VỚI VĂN BẢN CỦA ĐẢNG VÀ VĂN BẢN QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
Yếu tố Văn bản của
Đảng
Văn bản Quản lý Nhà nước
Văn bản của Đoàn thanh niên
Văn bản của Mặt trận tổ quốc
Cỡ chữ 15, in hoa, đứng
đậm
Ví dụ:
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
Quốc hiệu:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(cỡ chữ 12-13, in hoa, đứngđậm)
Tiêu ngữ:
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(cỡ chữ 13- 14, in thường, đứngđậm)
- Có đường nét liền gạch chân, độdài bằng chiều dài dòng tiêu ngữ
Ví dụ:
Tiêu đề:
"ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH".
- Cỡ chữ 15, in hoa, đứngđậm
- Có đường kẻ liền gạch chân,chiều dài bằng độ dài dòng
-Trình bày bằng chữ in hoa,
cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng,đậm và ở phía trên cùng, bênphải trang đầu tiên của vănbản
Tiêu ngữ:
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- Trình bày bằng chữ inthường, cỡ chữ 14, kiểu chữđứng, đậm và ở liền phía dưới
Trang 9Yếu tố Văn bản của
Đảng
Văn bản Quản lý Nhà nước
Văn bản của Đoàn thanh niên
Văn bản của Mặt trận tổ quốc CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quốc hiệu; chữ cái đầu củacác cụm từ được viết hoa,giữa các cụm từ có gạchngang nhỏ;
- phía dưới có đường kẻngang, nét đứt, có độ dài bằng
độ dài của dòng chữQuốc hiệu và tiêu ngữ đượctrình bày cách nhau dòng đơn(single)
Ví dụ:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trang 10
-Yếu tố Văn bản của
Đảng
Văn bản Quản lý Nhà nước
Văn bản của Đoàn thanh niên
Văn bản của Mặt trận tổ quốc
- Tên cơ quan ban hành, cỡ chữ13-14, in hoa, đứng, đậm;
- Phía dưới có đường kẻ ngangnét liền, có độ dài bằng 1/3 đến1/2 dòng chữ
Ví dụ:
UBND TỈNH NGHỆ AN
- Tên cơ quan tổ chức cấp trên(nếu có), cỡ chữ 14, in hoa,đứng, không đậm;
- Tên cơ quan ban hành, cỡchữ 14, in hoa, đứng, đậm;
- Phía dưới có 3 dấu sao(***)
Ví dụ:
ĐOÀN KHỐI CCQ TỈNH
-Tên cơ quan tổ chức cấp trên(nếu có), cỡ chữ 13, in hoa,đứng, không đậm;
- Tên cơ quan ban hành, cỡchữ 13, in hoa, đứng, đậm;
- phía dưới có đường kẻngang, nét đứt, có độ dài bằng
độ dài của dòng chữ
Ví dụ:
ỦY BAN TRUNG ƯƠNG MẶT TRẬN TỔ QUỐC
Trang 11Yếu tố Văn bản của
Đảng
Văn bản Quản lý Nhà nước
Văn bản của Đoàn thanh niên
Văn bản của Mặt trận tổ quốc ĐẢNG UỶ TRƯỜNG
CHÍNH TRỊ
*
BCH ĐOÀN TRƯỜNG CHÍNH TRỊ TỈNH
***
VIỆT NAM
VĂN PHÒNG -
được ghi liên tục từ số 01
cho mỗi loại văn bản của
cấp uỷ, uỷ ban kiểm tra,
ban tham mưu giúp việc
cấp uỷ, đảng đoàn, ban
cán sự đảng trực thuộc
cấp uỷ ban hành trong 1
nhiệm kỳ của cấp uỷ
- Sau từ số không có dấu
hai chấm (:); giữa số và
ký hiệu có dấu gạch
- Số văn bản là số thứ tự, bắtđầu từ số 01 vào ngày đầu năm
và kết thúc vào ngày 31/12 hàngnăm
- Sau từ số có dấu hai chấm (:);
giữa số và ký hiệu có dấu gạchchéo (/), giữa tên loại và tên cơ
- Số văn bản là số thứ tự đượcghi liên tục từ số 01 cho mỗiloại văn bản của cấp uỷ, uỷban kiểm tra, ban tham mưugiúp việc cấp uỷ, đảng đoàn,ban cán sự đảng trực thuộccấp uỷ ban hành trong 1nhiệm kỳ của cấp uỷ
- Sau từ số có dấu hai chấm(:); giữa số và ký hiệu có dấugạch ngang (-), giữa tên loại
và tên cơ ban ban hành có dấu
- Số văn bản là số thứ tự, bắtđầu từ số 01 vào ngày đầunăm và kết thúc vào ngày31/12 hàng năm
- Sau từ số có dấu hai chấm(:); giữa số và ký hiệu có dấugạch chéo (/), giữa tên loại vàtên cơ quan ban hành có dấugach ngang (-)
- Cỡ chữ 13, in thường, đứng
Trang 12Yếu tố Văn bản của
Đảng
Văn bản Quản lý Nhà nước
Văn bản của Đoàn thanh niên
Văn bản của Mặt trận tổ quốc
ngang (-), giữa tên loại và
tên cơ ban ban hành có
trực thuộc Trung ương ghi
địa điểm ban hành văn
- Đối với những đơn vị hành
Địa điểm và ngày, tháng,năm ban hành văn bản thểhiện trụ sở mà cơ quan banhành văn bản đóng trên địabàn; thời gian ban hành vănbản
- Cỡ chữ 13, in thường,nghiêng
- Được trình bày ở phía bên
- Là tên gọi chính thức củađơn vị hành chính nơi cơ quanđóng trụ sở; đối với nhữngđơn vị hành chính được đặttên theo tên người, bằng chữ
số hoặc sự kiện lịch sử thìphải ghi tên gọi đầy đủ củađơn vị hành chính đó
- Cỡ chữ 14, in thường,
Trang 13Yếu tố Văn bản của
Đảng
Văn bản Quản lý Nhà nước
Văn bản của Đoàn thanh niên
Văn bản của Mặt trận tổ quốc
quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh ghi địa điểm
ban hành văn bản là tên
riêng của huyện, quận, thị
xã, thành phố đó; Văn bản
của cơ quan đảng cấp cơ
sở xã, phường, thị trấn ghi
địa điểm ban hành văn
bản là tên riêng của xã,
phường, thị trấn đó
- Cỡ chữ 14, in thường,
nghiêng
- Được trình bày ở phía
bên phải dưới tiêu đề của
văn bản
Ví dụ:
chính được đặt tên theo tênngười, bằng chữ số hoặc sự kiệnlịch sử thì phải ghi tên gọi đầy
đủ của đơn vị hành chính đó
- Cỡ chữ 13 – 14, in thường,nghiêng
- Được trình bày ở giữa dướiQuốc hiệu
Nghệ An,…
Trang 14Yếu tố Văn bản của
Đảng
Văn bản Quản lý Nhà nước
Văn bản của Đoàn thanh niên
Văn bản của Mặt trận tổ quốc
Văn bản của Tỉnh uỷ
+ Dòng kẻ bên dưới nét liền, có
độ dài bằng 1/3 đến 1/2 độ dàidòng chữ và đặt cân đối so vớidòng chữ
Ví dụ:
- Tên loại văn bản+ Cỡ chữ 16, in hoa, đứng,đậm
- Trích yếu nội dung văn bản
+ Cỡ chữ 14, in thường,đứng, đậm
+ Có dòng kẻ nét đứt bêndưới
Ví dụ:
QUYẾT ĐỊNH
- Tên loại văn bản+ Cỡ chữ 16, in hoa, đứng,đậm
- Trích yếu nội dung văn bản
+ Cỡ chữ 14, in thường, đứng,đậm
BÁO CÁO Công tác mặt trận tháng
8/2018
- Trích yếu nội dung công văn
Trang 15Yếu tố Văn bản của
Đảng
Văn bản Quản lý Nhà nước
Văn bản của Đoàn thanh niên
Văn bản của Mặt trận tổ quốc CHỈ THỊ
Về công tác phòng chống tệ nạn xã hội
Về việc đẩy mạnh sản xuất vụ Đông
- Trích yếu nội dung công văn
+ Cỡ chữ 12- 13,in thường,đứng
Đặt canh giữa dưới số và kýhiệu văn bản, cách dòng 6pt với
số và ký hiệu văn bản
Ví dụ: Công văn của Sở Nội vụ
do phòng Đào tạo soạn thảo:
+ Phần trích yếu để trong dấungoặc kép
+ Không quy định cụ thể vềviệc cách dòng so với số và
Ví dụ: Công văn của MTTQ
do Ban thường trực soạn thảo:
ỦY BAN MẶT TRẬN TỔQUỐC VIỆT NAMTỈNH NGHỆ AN
BAN THƯỜNG TRỰC
-Số: 68/MTTQ-BTTV/v phối hợp tổ chức “Thángcao điểm vì người nghèo năm
2018”
Trang 16Yếu tố Văn bản của
Đảng
Văn bản Quản lý Nhà nước
Văn bản của Đoàn thanh niên
Văn bản của Mặt trận tổ quốc
Số 06 – CV/ĐU
Về việc đăng ký cử cán bộ
đi đào tạo
Về kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng
khi xuống dòng, chữ đầu dòngphải lùi vào từ 1cm đến 1,27cm(1 default tab); khoảng cáchgiữa các đoạn văn đặt tối thiểu
là 6pt; khoảng cách giữa cácdòng chọn tối thiểu từ cách dòngđơn hoặc 15pt trở lên; khoảngcách tối đa giữa các dòng là 1,5dòng
- Cỡ chữ 14, in thường, đứng;
Không quy định cụ thể vềcách trình bày
- Cỡ chữ 14, in thường, đứng(được dàn đều cả hai lề); khixuống dòng, chữ đầu dòngphải lùi vào từ 1cm đến1,27cm (1 default tab);khoảng cách giữa các đoạnvăn đặt tối thiểu là 6pt;khoảng cách giữa các dòngchọn tối thiểu từ cách dòngđơn hoặc 15pt trở lên; khoảngcách tối đa giữa các dòng là1,5 dòng
7 Thể Dấu hiệu chữ viết tắt thểDấu hiệu sau các chữ viết tắt thể Dấu hiệu sau các chữ viết tắt Dấu hiệu sau các chữ viết tắt
Trang 17Yếu tố Văn bản của
Đảng
Văn bản Quản lý Nhà nước
Văn bản của Đoàn thanh niên
Văn bản của Mặt trận tổ quốc
- Chức vụ người ký
+ Cỡ chữ 13-14, in hoa, đứng, đậm
- Họ tên người ký+ Cỡ chữ 13-14, in thường, đứng, đậm
Ví dụ:
thể thức đề ký là dấu chấm (.)
- Thể thức đề ký+ Cỡ chữ 14, in hoa, đứng,đậm
- Chức vụ người ký
+ Cỡ chữ 14, in hoa, đứng,không đậm
- Họ tên người ký+ Cỡ chữ 14, in thường,đứng, đậm
- Chức vụ người ký
+ Cỡ chữ 14, in hoa,đứng, đậm
- Họ tên người ký+ Cỡ chữ 14, in thường, đứng,đậm
Ví dụ:
Trang 18Yếu tố Văn bản của
Đảng
Văn bản Quản lý Nhà nước
Văn bản của Đoàn thanh niên
Văn bản của Mặt trận tổ quốc T/M BAN THƯỜNG
- Nơi nhận cụ thể: cỡ chữ 11, inthường
- Sau từ “Lưu có dấu (:)
- Từ nơi nhận: cỡ chữ 13, inthường, đứng, đậm, phía dướikhông có đường kẻ ngang,sau từ “nơi nhận” có dấu (:)
Sau từ “Kính gửi” có dấu hai
Trang 19Yếu tố Văn bản của
Đảng
Văn bản Quản lý Nhà nước
Văn bản của Đoàn thanh niên
Văn bản của Mặt trận tổ quốc
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Lưu: VT, HC
Ví dụ:
Nơi nhận:
- Ban Tuyên giáo Tỉnh Đoàn;
- Huyện Đoàn Nam Đàn;
- Lưu VT, VPĐTN
chấm; nếu công văn gửi chomột cơ quan, tổ chức hoặcmột cá nhân thì từ “Kính gửi”
và tên cơ quan, tổ chức hoặc
cá nhân được trình bày trêncùng một dòng; trường hợpcông văn gửi cho hai cơ quan,
tổ chức hoặc cá nhân trở lênthì xuống dòng; tên mỗi cơquan, tổ chức, cá nhân hoặcmỗi nhóm cơ quan, tổ chức,
cá nhân được trình bày trênmột dòng riêng, đầu dòng cógạch đầu dòng, cuối dòng códấu chấm phẩy, cuối dòngcuối cùng có dấu chấm;
Trang 20Yếu tố Văn bản của
Đảng
Văn bản Quản lý Nhà nước
Văn bản của Đoàn thanh niên
Văn bản của Mặt trận tổ quốc
- Tại ô số 9b:
Từ nơi nhận: cỡ chữ 12, innghiêng, đậm, có dấu (:)
Bắt đầu từ trang thứ 2 phảiđánh số trang, cách mép trêntrang giấy và cách đều 2 mép
Đánh số thứ tự bằng chữ số Ả- rập liên tục từ trang thứ nhất (hoặc trang thứ hai) đến
Trang 21Yếu tố Văn bản của
Đảng
Văn bản Quản lý Nhà nước
Văn bản của Đoàn thanh niên
Văn bản của Mặt trận tổ quốc
văn bản cách đều 2 mép phải, trái
của phần có chữ
chữ in thường, cỡ chữ 13 - 14,kiểu chữ đứng
phải, trái của trang giấy trang cuối của văn bản, ở giữa
theo chiều ngang trong phần
lề dưới của văn bản