1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 7 Phụ luc 1 CV5512

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phụ lục 1 CV5512
Trường học Trường THCS Quang Trung
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 56,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN (Kèm theo Công văn số 5512BGDĐT GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT) TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG TỔ KHTN CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT N.

Trang 1

Phụ lục I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG: THCS QUANG TRUNG

TỔ: KHTN

CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TOÁN, KHỐI LỚP 7

(Năm học 2022 - 2023)

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp: 3; Số học sinh: 115.

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 2; Trình độ đào tạo: Đại học: 2

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Khá: 2

KẾ HOẠCH DẠY HỌC

3 Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

1 Các mô hình về hình học

trực quan: Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam

4 bộ Các bài học về hình học trực quan:

§1 Hình hộp chữ nhật Hình lập phương

§2 Hình lăng trụ đứng tam giác Hình lăng trụ đứng

tứ giác

1 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.

Trang 2

giác, tứ giức,…

2

Bộ dụng cụ cắt ghép, dán

hình bằng giấy và bìa

carton: Thước, kéo, keo

dán, băng dính, …

Chủ đề 2 Tạo đồ dùng dạng hình lăng trụ đứng.

II Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình môn Toán lớp 7

CẢ NĂM

140 tiết

ĐẠI SỐ

79 tiết

HÌNH HỌC

52 tiết

XÁC SUẤT THỐNG

17 tiết

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI

NGHIỆM

9 tiết Học kì I

Học kì II

ĐẠI SỐ

1 – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được

ví dụ về số hữu tỉ

– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ So sánh được hai số hữu tỉ

2 5

6

Trang 3

2 §2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 3

9

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số

mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ

số, luỹ thừa của luỹ thừa)

– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển

vế trong tập hợp số hữu tỉ

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí) – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về số hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc, )

10 11

3 §3 Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ 4

13 14 17 18

4 §4 Thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc (tiết 1) 4

19 20 21 22

23 24

6 Bài tập cuối chương I: Số hữu tỉ (1) cắt 1 tiết chuyển sang ôn tập giữa kì 1 26

27 – Nhận biết được khái niệm căn bậc hai

số học của một số không âm

– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay – Nhận biết được số thập phân hữu hạn

28

30

Trang 4

và số thập phân vô hạn tuần hoàn.

– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực

– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên trục số trong 31

9 ÔN TẬP GIỮA KÌ I (lấy 1 tiết ôn tập chương I) 1 32

33 34

Chủ đề 1 Một số hình thức khuyến mãi trong kinh doanh 3

35 – Thực hành tính toán việc tăng, giảm

theo giá trị phần trăm của một mặt hàng hoặc một kế hoạch sản xuất, kinh doanh – Làm quen với giao dịch ngân hàng – Làm quen với thuế và việc tính thuế

36

37

41

– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực

– Thực hiện được ước lượng và làm tròn

số căn cứ vào độ chính xác cho trước

42

43 44 45

Trang 5

14 §5 Tỉ lệ thức 2

50 – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính

chất của tỉ lệ thức

– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán

– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau – Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước, )

51

52 53 54

55

– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động, )

– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động, )

56 57

60 61 62

18 §9 Bài tập cuối chương II Số thực ( cắt 1 tiết chuyển sang ôn tập kì I ) 1 63

69 70

21 §1 Thu thập, phân loại và biểu diễn dữ liệu 3 77 – Thực hiện và lí giải được việc thu

thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác và trong thực tiễn

78 79

Trang 6

– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện của một kết

83 – Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật

đơn giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn

(cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn)

(pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

– Nhận biết được mối liên hệ giữa thống

kê với những kiến thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 7 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7, ) và trong thực tiễn (ví dụ: môi trường, y học, tài chính, )

84

85

86 – Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở

dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt

tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: biểu

đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu

87 88

89 90 91

Trang 7

25 §5 Biến cố trong một số trò chơi đơn giản 2

95 – Làm quen với các khái niệm mở đầu

về biến cố ngẫu nhiên và xác suất của

biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản

– Nhận biết được xác suất của một biến

cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc xắc, )

96

26 §6 Xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn giản 2

97 98

27 Bài tập cuối chương V MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT 1 103

107 – Nhận biết được biểu thức số

– Nhận biết được biểu thức đại số

– Tính được giá trị của một biểu thức đại số

108 109

29 §2 Đa thức một biến Nghiệm của đa thức một biến 3

112 – Nhận biết được định nghĩa đa thức một

biến

– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến; xác định được bậc của đa thức một biến

– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến

– Nhận biết được khái niệm nghiệm của

đa thức một biến

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận

113 114

117 118 119

122 123

Trang 8

dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tính toán

127 128

HÌNH HỌC

1 §1 Hình hộp chữ nhật Hình lập phương

3 – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương, )

4

2 §2 Hình lăng trụ đứng tam giác Hình lăng trụ đứng tứ giác 2 7 – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam

giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật) và tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác

– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác

– Giải quyết được một số vấn đề thực 8

Trang 9

tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh

15 – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc

biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh) – Nhận biết được tia phân giác của một góc

– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập

16

38 – Mô tả được một số tính chất của hai

đường thẳng song song

– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong

– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song

39

40

46

Nhận biết được thế nào là một định lí, chứng minh một định lí

47 48

Trang 10

trong một tam giác bằng 180o – Nhận biết được liên hệ về độ dài của

ba cạnh trong một tam giác

– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau

– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông

– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực

– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó

59

10 §2 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện Bất đẳng thức tam giác 2

64 65

71 – Tạo dựng các hình có liên quan đến tia

phân giác của một góc, liên quan đến hai đường song song, liên quan đến hình lăng trụ đứng

72 73

14 §4 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh - cạnh - cạnh 3

74 – Diễn đạt được lập luận và chứng minh

hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác, )

75 76

15 §5 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: cạnh - góc - cạnh 3 80

Trang 11

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học

81 82

16 §6 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc - cạnh - góc 3

92 93 94

99 – Mô tả được tam giác cân và giải thích

được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau)

– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách

từ một điểm đến một đường thẳng Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại)

100

101

102

19 ÔN TẬP GIỮA KÌ II (Lấy 1 tiết ôn tập cuối chương V) 1 104

105 106

110 – Nhận biết được đường trung trực của

một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực

– Nhận biết được: các đường đặc biệt 111

Trang 12

trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó

116

120 121

24 §12 Tính chất ba đường trung trực của tam giác 2

124 125

129 130

135 136

29 ÔN TẬP CUỐI NĂM (lấy 1 tiết ôn tập cuối chương VII TAM GIÁC) 1 137

30 HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM:

138 – Thu thập một số vật thể trong thực tiễn

có dạng hình lăng trụ đứng và tính diện tích xung quanh của các vật thể đó 139

140

2 Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra,

Trang 13

Giữa Học kỳ 1 90 phút Tuần 9

Đại số và Số học: Từ bài đầu năm đến $2 Tập hợp 

các số thực.

Hình học: Chương Hình học trực quan và hai bài Góc ở

vị trí đặc biệt, Tia phân giác của một góc

Viết trên giấy

Đại số và Số học: Từ $3 Giá trị tuyệt đối của một số thực đến hết hết chương Số thực

Chương IV, Từ đầu chương VII đến §3 Hai tam giác bằng nhau

Viết trên giấy

Thống kê: Toàn bộ chương V (Thống kê-Xác suất)

tam giác: cạnh - cạnh - cạnh đến §8 Đường vuông góc và đường xiên

Viết trên giấy

Đại số và Số học: Toàn bộ chương VI (Biểu thức đại số)

thẳng đến hết Chương VII

Viết trên giấy

HIỆU TRƯỞNG

Nguyễn Thái Thông Kiều Đình Truyền

Ngày đăng: 21/09/2022, 22:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC  52 tiết - Toán 7  Phụ luc 1 CV5512
52 tiết (Trang 2)
9 ƠN TẬP GIỮA KÌ I (lấy 1 tiết ôn tập chương I) 132 - Toán 7  Phụ luc 1 CV5512
9 ƠN TẬP GIỮA KÌ I (lấy 1 tiết ôn tập chương I) 132 (Trang 4)
24 §4. Biểu đồ hình quạt trịn 3 - Toán 7  Phụ luc 1 CV5512
24 §4. Biểu đồ hình quạt trịn 3 (Trang 6)
1 §1. Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương - Toán 7  Phụ luc 1 CV5512
1 §1. Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương (Trang 8)
3 Bài tập cuối chương III - Hình học trực quan. 112 - Toán 7  Phụ luc 1 CV5512
3 Bài tập cuối chương III - Hình học trực quan. 112 (Trang 9)
Chủ đề 2. Tạo đồ dùng dạng hình lăng trụ đứng. 3 - Toán 7  Phụ luc 1 CV5512
h ủ đề 2. Tạo đồ dùng dạng hình lăng trụ đứng. 3 (Trang 10)
đánh giá Thời gian (1) Thời điểm (2) Yêu cầu cần đạt (3) Hình thức (4) - Toán 7  Phụ luc 1 CV5512
nh giá Thời gian (1) Thời điểm (2) Yêu cầu cần đạt (3) Hình thức (4) (Trang 12)
Hình học: Chương Hình học trực quan và hai bài Góc ở vị trí đặc biệt, Tia phân giác của một góc - Toán 7  Phụ luc 1 CV5512
Hình h ọc: Chương Hình học trực quan và hai bài Góc ở vị trí đặc biệt, Tia phân giác của một góc (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w