1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Đề thi công chức năm 2012 chuyên ngành chuyên viên và kiểm tra thuế: Đề lẻ ppt

7 3,1K 198
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

@ & Câu 1: Theo Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, thời gian áp dụng thuế suất ưu đãi được tính từ khi nào?. Câu 13: Theo quy định của Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, Doanh nghiệp nước ng

Trang 1

BỘ TÀI CHÍNH HOI DONG THI TUYEN DUNG CONG CHUC TONG CUC THUE NAM 2012

BAI THI TRAC NGHIEM CHUYEN NGANH Ngach chuyén vién va kiém tra vién thué Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian phát đề

Họ tên & chữ ký giám thị 1 Họ tên & chữ ký giám thị 2

Số phách

Vt

Trang 2

BỘ TÀI CHÍNH HOI DONG THI TUYEN DỤNG

CONG CHUC TONG CUC THUE NAM 2012

BAI THI TRAC NGHIEM CHUYEN NGANH

Ngach chuyén vién va kiém tra vién thué

Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian phát đề

- Số câu đúng:

Họ tên cán bộ cham thi:

Chữ ký cán b6 cham thi:

(Thí sinh không ghi vào phần này)

Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất và khoanh tròn vào phương án được chọn (a)

- Nếu muốn bỏ phương án đã chọn dé chọn một phương án khác thì gạch chéo vào phương án muốn

bỏ Ví dụ: muốn bỏ phương án A đã chọn x)

~- Nếu muốn chọn lại phương án vừa gạch bỏ thì khoanh tròn lại ra ngoài phía bên trái @ &)

Câu 1: Theo Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, thời gian áp dụng thuế suất ưu đãi được tính từ khi nào?

A Được tính từ năm đầu tiên doanh nghiệp có doanh thu

B Được tính từ năm thứ hai khi doanh nghiệp có doanh thu

C Được tính từ năm thành lập doanh nghiệp

D Được tính từ năm đầu tiên khi doanh nghiệp, có phát sinh thu nhập chịu thuế

Câu 2: Sản phẩm trồng trọt chưa qua chế biến thuộc đối tượng:

A Không chịu thuế GTGT

B Không chịu thuế GTGT nếu do các tô chức kinh doanh thương mại ban ra

C Không chịu thuế GTGT nếu do các tô chức tự sản xuất trực tiếp xuất khâu

D Không chịu thuế GTGT nếu do các tổ chức tự sản xuất trực tiếp bán trên thị trường nội địa

Câu 3: Mức giảm trừ gia cảnh theo quy định của Luật thuế Thu nhập cá nhân là:

SẺ:

Trang 3

A 5,6 triệu đồng/người

B 4 triệu đồng/tháng cho bản thân người nộp thuế và 1,6 triệu đồng/ tháng cho mỗi người phụ

thuộc

C 5 triệu đồng /tháng cho bản thân người nộp thuế

D I,8 triệu đồng/tháng cho mỗi người phụ thuộc

| Câu 4: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào chịu thuế giá trị gia tăng với thuế suất 0%?

A Nhập khâu chè hộp

B Nhập khâu máy móc thiết bị dé Sử dụng trực tiếp cho hoạt động nghiên cứu khoa học

C Hàng hoá bán cho tổ chức quốc tế đề viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại cho Việt

Nam

D Vận tải quốc tế

Câu 5: Khoản thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nào sau đây không phải là thu nhập được

miễn thuế thu nhập cá nhân:

A Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ

B Thu nhập từ chuyển nhượng bắt động sản giữa cha chồng, mẹ chồng với con dâu

C Thu nhap tir chuyén nhượng bắt động sản giữa cha vợ, mẹ vợ với con rễ

D Thu nhập từ chuyển nhượng, bat động sản giữa mẹ kế với con chồng

Câu 6: Giá tính thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa dùng để trao đỗi là:

A Chỉ phí sản xuất ra hàng hóa dùng đẻ trao đổi

B Giá bán chưa có thuế GTGT của hàng hóa nhận về

C Giá tính thuế GTGTcủa hàng hóa cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đồi

D Giá bán đã có thuế GTGT của hàng hóa nhận về

Câu 7: Khoản đóng góp nào sau đây không được coi a khoan giam trừ khi xác định thu nhập tính

thuế thu nhập cá nhân của các cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công:

A Đóng góp bảo hiểm xã hội

B Đóng góp bảo hiểm y tế

C Đóng góp bảo hiểm thất nghiệp

D Đóng góp quỹ khuyến học Câu 8: Cơ sở kinh doanh không được tính vào chỉ phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp

khoản chỉ phí (đều có hóa đơn, chứng từ hợp pháp) nào sau đây:

A Tiền lương của giám đốc điều hành

B Tiền phạt do nộp chậm tờ khai thuế

C Chỉ phí chiết khấu thanh toán

D Chỉ phí bao bì, đóng gói sản phẩm

Câu 9: Theo Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động là người dân

tộc thiểu số được hưởn hình thức ưu đãi thuế nào sau đây?

A Áp dụng thuê suất 10%

B Áp dụng thuế suất 20%

€ Được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp bằng số chỉ thêm cho lao động là người dân tộc

thiểu số

D Không được áp dụng các hình thức trên

Câu 10: Trong tháng 09/2012 doanh nghiệp cho thuê tài sản có nhận được trước tiền thuê cho 4 tháng

Tiền thuê chưa có thuế giá trị gia tăng theo hợp đồng 5.000.000 đồng/ tháng Thuế suất thuế GTGT

10% Giá tính thuế GTGT khi tính thuế GTGT phải nộp của tháng 09/2012 là:

A 4.545.455 đồng

B 5.000.000 đồng

C 18.181.818 đồng

D 20.000.000 đồng

Câu 11: Đối tượng nào sau đây không được coi là người phụ thuộc khi xác định thu nhập tính thuế

thu nhập cá nhân:

A Con chưa thành niên

B Con thành niên đang học đại học

3⁄£

Trang 4

C Con thành niên đang học nghề

D Con thành niên đang học cao học

Câu 12: Máy móc thiết bị nhập khẩu để sử dụng trực tiếp vào hoạt động nghiên cứu khoa học thuộc

đối tượng:

A Không chịu thuế GTGT

B Chịu thuế GTGT

C Không chịu thuế GTGT nếu thuộc loại trong nước đã sản xuất được

D Không chịu thuế GTGT nếu thuộc loại trong nước chưa sản xuất được

Câu 13: Theo quy định của Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, Doanh nghiệp nước ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam nộp thuế đối với:

A Thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam và thu nhập chịu thuế phát sinh ngoài Việt Nam liên quan đến hoạt động của cơ sở thường trú đó;

B Thu nhập chịu thuế phát sinh ngoài Việt Nam không liên quan đến hoạt động của cơ sở

thường trú đó;

C Thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam mà khoản thu nhập này không liên quan đến hoạt động của cơ sở thường trú;

D.A vàC

Câu 14: Theo qui định của Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, căn cứ tính thuế là:

: Thu nhập phát sinh và thuế suất

B Thu nhập chịu thuế và thuế suất

C.Thu nhập tính thuế va thuế suất

D Doanh thu và thuế suất

Câu 15 Cơ sở kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế giá trị gia tăng nếu :

A Trong quý có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết

B Trong ba tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết

C Trong bốn tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết

D Trong sáu tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết

Câu 16 Hàng hoá chuyển | khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam thuộc đối tượng:

A Không chịu thuế GTGT

B Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%

C Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%

D Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%

Câu 17 Số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ:

A Bằng số thuế GTGT đầu ra trừ số thuế GTGT đâu vào

B Bằng số thuế GTGT đầu ra trừ số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

Cc Bang giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ bán ra nhân với thuế suất thuế GTGT

D Bằng giá trị gia tăng nhân với thuế suất thuế GTGT

Câu 18 Thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hoá, dịch vụ sử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh

doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT thì

A Không được khấu trừ toàn bộ số thuế giá trị gia tăng đầu vào

B Chỉ được khấu trừ số thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hoá, dịch vụ sử dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng

C Được khấu trừ toàn bộ số thuế GTGT đầu vào

D Chỉ được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho sản

xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng Câu 19: Theo quy định của Luật thuế Thu nhập cá nhân, khoản thu nhập nào sau đây không đưa vào thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân:

A Phụ cấp ngành nghề theo quy định của Nhà nước

B Tiền thưởng tăng năng suất lao động

C Tiền thưởng đột xuất nhân ngày lễ

D Thù lao quản lý từ việc tham gia hội đồng quản trị công ty

Alt

Trang 5

4”

Câu 20: Thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng tháng của các cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp

khấu trừ chậm nhất không quá:

A Ngày 10 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

B Ngày 20 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

€ Ngày 25 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

D Ngày 30 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

Câu 21: Thuế giá trị gia tăng là sắc thuế:

A Đánh vào vào toàn bộ giá trị của hàng hóa, dịch vụ ở khâu lưu thông

B Đánh vào giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ qua các giai đoạn luân chuyển từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng

C Đánh vào toàn bộ giá trị của hàng hóa, dịch vụ qua các giai đoạn luân chuyển từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng

D Đánh vào lợi nhuận thu được từ các hàng hóa, dịch vụ qua các giai đoạn luân chuyển từ sản

xuất, lưu thông đến tiêu dùng

Câu 22: Một cá nhân cư trú đủ điều kiện được giảm trừ hai người phụ thuộc trong năm | tính thuế có

thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công sau khi đã trừ bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế là 700 triệu

đồng Trong năm cá nhân này có ủng hộ Quĩ chất độc da cam là 5 triệu đồng Thu nhập tính thuế trong

năm của cá nhân này là (triệu đồng):

A.700 B.652

C 613,6

D 608,6

Câu 23: Giá tính thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt do cơ sở

sản xuất bán ra là:

A Giá bán đã có thuế TTĐB, đã có thuế GTGT

B Giá bán chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT

C Giá bán đã có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT

D Giá bán chưa có thuế TTĐB, đã có thuế GTGT

Câu 24: Theo quy định của Luật thuế Giá trị gia tăng, thuế suất thuế giá trị gia tăng có các mức:

A 0%, 5%, 10%, 20%

B 0%, 5%, 10%

= 5%, 10%, 20%

D 0%, 5%, 20%

Câu 25: Khoản đóng góp nào sau đây không được coi là khoản giảm trừ khi xác định thu nhập tính

thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công của các cá nhân :

A Đóng góp cho quỹ “Vì người nghèo”

B Tài trợ cho cuộc thi Olimpic Tin học cho một trường | tiểu học công lập trên địa bàn cư trú

C Tài trợ đồ chơi cho một trường nuôi dạy trẻ em khuyết tật do Chính phủ thành lập

D Đóng góp quỹ khuyến học

Câu 26: Biểu thuế thu nhập cá nhân áp dụng đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công và từ kinh

doanh hiện hành ở Việt Nam có:

A 5 mức thuế suất B.6 mức thuế suất

C 7 mức thuế suất

D 8 mức thuế suất Câu 27: Khoáng sản khai thác chưa chế biến khi xuất khâu thuộc đối tượng:

A Không chịu thuế GTGT

B Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%

C Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%

D Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%

Câu 28: Thuế suất thuế thu nhập cá nhân áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn trong

trường hợp không xác định được thu nhập chịu thuế là:

A 0,1%/giá chuyển nhượng

3#

Trang 6

B 0,2%/ giá chuyển nhượng

C 0,5%/ gia chuyén nhượng

D 1%/ giá chuyên nhượng

Câu 29: Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp:

A Thu nhập từ lãi tiền gửi ngân hàng

B Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp,

C Thu nhập từ mua, bán ngoại tệ

D Thu nhập từ những năm trước bị bỏ sót mới phát hiện ra

Câu 30: Mức thuế suất thuế thu nhập cá nhân cao nhất trong biểu thuế thu nhập cá nhân hiện hành ở

nước ta là:

A.35%

B.40%

C 45%

D 50%

Câu 31: Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp:

A Thu nhập được chia từ góp vốn liên doanh trong nước đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tại nơi góp vốn theo thuế suất 10%

B Thu nhập được chia từ góp vốn liên doanh trong nước chưa nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

tại nơi góp vốn

: C Thu nhập được chia từ góp vốn liên doanh ở nước ngoài đã nộp thuế ở nước ngoài với thuế

suât 30%

_ D, Thu nhập được chia từ góp vốn liên doanh ở nước ngoài đã nộp thuế ở nước ngoài với thuế

suât 20%

Câu 32: Thời hạn nộp tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo năm chậm nhất là:

A 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính

B 75 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính

C 60 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính

D 45 ngày kể từ r ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính

Câu 33: Theo Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, trong thời hạn (1), kể từ .(2), nếu Quỹ phát

triển khoa học và công nghệ (3) thì doanh nghiệp phải nộp ngân sách nhà nước phan thué thu

nhập doanh nghiệp tính trên khoản thu nhập đã trích lập quỹ mà không sử dụng hoặc sử dụng không

đúng mục đích và phần lãi phát sinh từ số thuế thu nhập doanh nghiệp đó

A (1) ba năm; (2) khi trích lập; (3) không được sử dụng

B (1) năm năm; (2) khi trích lập; (3) không được sử dụng

C (1) năm năm; (2) khi trích lập; (3) không được sử dụng hoặc sử dụng không đúng mục đích

D (1) năm năm; (2) khi trích lập; (3) không được sử dụng hoặc sử dụng không hêt 70% hoặc

sử dụng không đúng mục đích

Câu 34: Theo quy định của Luật Quản lý thuế, Cơ quan thuế cáp lại giấy chứng nhận đăng ký thuế cho

người nộp thuế trong thời hạn nào và kể từ ngày nào sau đây:

_ A Trong thời hạn 5 (năm) ngày, kể từ ngày bị mắt hoặc hư hỏng giấy chứng nhận đăng ký thuê

B Trong thời hạn 5 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của người nộp thuế

€ Trong thời hạn 10 (mười) ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu của người nộp thuế

D Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày bi mat hoặc hư hỏng giấy chứng nhận đăng

ký thuế

Câu 35: Theo qui định của Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

là:

A Cá nhân nước ngoài kinh doanh ở Việt Nam không thành lập pháp nhân

B Hộ gia đình cho thuê nhà

C Trường phổ thông dân lập

D Không có trường hợp nào nêu trên

Câu 36: Theo quy định của Luật Quản lý, thuế Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế được hiểu:

A Là việc nộp đủ số tiền thuế phải nộp

if

Trang 7

B Là việc nộp đủ số tiền thuế phải nộp, số tiền phạt vi phạm pháp luật về thuế

Cc Là việc nộp đủ số tiền phải nộp theo quyết định của cơ quan thuế

D Là việc nộp đủ hồ sơ thuế và nộp đủ số tiền thuế theo hồ sơ khai thuế

Câu 37: Căn cứ tính thuế thu nhập cá nhân từ tiên lương, tiền công đối với cá nhân không cư trú là:

: A Toàn bộ tiền lương, tiền công nhận được tại Việt Nam, không phân biệt nơi trả thu nhập và

thuê suât

B Toàn bộ tiền lương, tiền công nhận được ở Việt Nam và kể cả ở nước ngoài trong năm tính

thuế và thuế suất

Cy Tién lương nhận được tại Việt Nam sau khi đã giảm trừ gia cảnh và thuế suất

D Tiền lương nhận được ở Việt Nam và ở nước ngoài sau khi đã giảm trừ gia cảnh và thuế suất

Câu 38: Theo quy định của Luật Quản lý thuế, Nguyên tắc khai thuế và tính thuế được quy định:

Người nộp thuế phải khai (1) các nội dung trong tờ khai thuế theo mu do (2) quy định và nộp đủ các loại chứng từ, tài liệu quy định trong hồ sơ khai thuế với @)

A (1) Chính xác, đầy đủ; (2) Tổng cục thuế; (3) Kho bạc nhà nước

B (1) Trung thực; (2) Chính phủ; (3) Chi cục thuế

Cc; (1) Day du; (2) Cuc thué; (3) Co quan quan ly thué

D (1) Chính xác, trung thực, y đủ ; (2) Bộ Tài chính ; (3) Cơ quan quản lý thuế Câu 39: Theo qui định của Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, Thu nhập chịu thuế được xác định như

thế nào?

A Thu nhập chịu thuế bằng doanh thu trừ các khoản chi được trừ của hoạt động sản xuất, kinh

doanh

B Thu nhập chịu thuế bằng doanh thu trừ các khoản chỉ phí được trừ của hoạt động sản xuất, kinh doanh cộng thu nhập khác, ké ca thu nhập nhận được ở ngoài Việt Nam

C Thu nhập chịu thuế bằng doanh thu cộng thu nhập khác

D Tất cả các phương án trên

Câu 40: Theo quy định tại Luật quản lý thuế, hành vi sử dụng chứng từ không hợp pháp đề xác định

sai số tiền thuế phải nộp thuộc nhóm hành vi vỉ phạm sau:

A Vi phạm các thủ tục thuế

B Chậm nộp tiền thuế

C Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp

D Trốn thuế, gian lận thuế

1

Ngày đăng: 09/03/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w