Ngày 30 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế Câu 5: Theo qui định của Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, căn cứ tính thuế là: A.. Câu 7: Theo qui định của Luật thuế Thu nhập
Trang 1
HỘI ĐÒNG THỊ TUYẾN DỤNG CONG CHUC TONG CỤC THUÊ NĂM 2012
BAI THI TRAC NGHIEM CHUYEN NGÀNH Ngach chuyén vién va kiểm tra viên thuế Thời gian làm bài: 45 phút không kẻ thời gian phat đề
Họ tên & chữ ký giám thị l Họ tên & chữ ký giám thị 2 Số phách
Trang 2
BỘ TÀI CHÍNH lệ hein
HOI DONG THI TUYEN DUNG CONG CHUC TONG CUC THUE NAM 2012
BAI THI TRAC NGHIEM CHUYEN NGANH
Ngach chuyén vién va kiểm tra viên thuế
Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian phát đề
- Số câu đúng:
Họ tên cán bộ chấm thi:
Chữ ký cán bộ chấm thi:
(Thí sinh không ghi vào phần này)
Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất và khoanh tròn vào phương án được chọn (a)
- Nếu muốn bỏ phương án đã chọn để chọn một phương án khác thì gạch chéo vào phương án muốn
bỏ Ví dụ: muốn bỏ phương án A đã chọn &)
- Néu muén chon lai phương án vừa gạch bỏ thì khoanh tròn lại ra ngoài phía bên trái “ &)
Câu 1: Căn cứ tính thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công đối với cá nhân không cư trú là:
A Toàn bộ tiền lương, tiền công nhận được tại Việt Nam, không phân biệt nơi trả thu nhập và thuế suất
B Toàn bộ tiền lương, tiền công nhận được ở Việt Nam và kể cả ở nước ngoài trong năm tính
thuế và thuế suất
C Tiền lương nhận được tại Việt Nam sau khi đã giảm trừ gia cảnh và thuế suất
AD) Tiền lương nhận được ở Việt Nam và ở nước ngoài sau khi đã giảm trừ gia cảnh và thuế suat
Câu 2: Giá tính thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa dùng để trao đôi là:
A Chỉ phí sản xuất ra hàng hóa dùng để trao đồi
B Giá bán chưa có thuế GTGT của hàng hóa nhận về
at
Trang 3
C Giá tính thuế GTGTcủa hàng hóa cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi
D Giá bán đã có thuế GTGT của hàng hóa nhận về
Câu 3: Trong tháng 09/2012 doanh nghiệp cho thuê tài sản có nhận được trước tiền thuê cho 4 tháng
Tiền thuê chưa có thuế giá trị gia tăng theo hợp đồng 5.000.000 đồng/ tháng Thuế suất thuế GTGT 10% Giá tính thuế GTGT khi tính thuế GTGT phải nộp của tháng 09/2012 là:
A 4.545.455 đồng
B 5.000.000 đồng
C 18.181.818 đồng
D 20.000.000 đồng
Câu 4: Thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng tháng của các cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu
trừ chậm nhất không quá:
A Ngày 10 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
B Ngày 20 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
C Ngày 25 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
D Ngày 30 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
Câu 5: Theo qui định của Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, căn cứ tính thuế là:
A Thu nhập phát sinh và thuế suất
B Thu nhập chịu thuế và thuế suất
C.Thu nhập tính thuế và thuế suất
D Doanh thu và thuế suất Câu 6: Cơ sở kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế giá
trị gia tăng nếu :
A Trong quý có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết
B Trong ba tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết
C Trong bốn tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết
D Trong sáu tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết
Câu 7: Theo qui định của Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, Thu nhập chịu thuế được xác định như thế nào?
A Thu nhập chịu thuế bằng doanh thu trừ các khoản chi được trừ của hoạt động sản xuất, kinh
doanh
B Thu nhập chịu thuế bằng doanh thu trừ các khoản chỉ phí được trừ của hoạt động sản xuất,
kinh doanh cộng thu nhập khác, ké ca thu nhập nhận được ở ngoài Việt Nam
C Thu nhập chịu thuế bằng doanh thu cộng thu nhập khác
D Tất cả các phương án trên
Câu 8: Theo quy định của Luật thuế Thu nhập cá nhân, khoản thu nhập nào sau đây không đưa vào
thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân:
A Phụ cấp ngành nghề theo quy định của Nhà nước
B Tiền thưởng tăng năng suất lao động
C Tiền thưởng đột xuất nhân ngày lễ
D Thù lao quản lý từ việc tham gia hội đồng quản trị công ty
Câu 9 Hàng hoá chuyền khẩu, quá cảnh qua lãnh thé Việt Nam thuộc đối tượng:
A Không chịu thuế GTGT
B Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%
C Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%
D Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%
Câu 10: Theo quy định của Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, Doanh nghiệp nước ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam nộp thuế đối với:
A Thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam và thu nhập chịu thuế phát sinh ngoài Việt Nam
liên quan đến hoạt động của cơ sở thường trú đó;
B Thu nhập chịu thuế phát sinh ngoài Việt Nam không liên quan đến hoạt động của cơ sở thường trú đó;
Trang 4
C Thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam mà khoản thu nhập này không liên quan đến
hoạt động của cơ sở thường trú;
D.A vàC Câu 11 Thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hoá, dịch vụ sử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT thì
A Không được khấu trừ toàn bộ số thuế giá trị gia tăng đầu vào
B Chỉ được khấu trừ số thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hoá, dịch vụ sử dùng cho sản
xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng
C Được khấu trừ toàn bộ số thuế GTGT đầu vào
D Chỉ được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng
Câu 12: Mức thuế suất thuế thu nhập cá nhân cao nhất trong biểu thuế thu nhập cá nhân hiện hành ở
nước ta là:
A.35%
B 40%
C 45%
D 50%
Câu 13: Thuế giá trị gia tăng là sắc thuế:
A Đánh vào vào toàn bộ giá trị của hàng hóa, dịch vụ ở khâu lưu thông
B Đánh vào giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ qua các giai đoạn luân chuyển từ sản xuất,
lưu thông đến tiêu dùng
C Đánh vào toàn bộ giá trị của hàng hóa, dịch vụ qua các giai đoạn luân chuyển từ sản xuất,
lưu thông đến tiêu dùng
D Đánh vào lợi nhuận thu được từ các hàng hóa, dịch vụ qua các giai đoạn luân chuyển từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng
Câu 14: Một cá nhân cư trú đủ điều kiện được giảm trừ hai người phụ thuộc trong năm tính thuế có
thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công sau khi đã trừ bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế là 700 triệu
đồng Trong năm cá nhân này có ủng hộ Quĩ chất độc da cam là 5 triệu đồng Thu nhập tính thuế trong
năm của cá nhân này là (triệu đồng):
A.700 B.652
C 613,6
D 608,6
Câu 15: Giá tính thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt do cơ sở
sản xuất bán ra là:
A Giá bán đã có thuế TTĐB, đã có thuế GTGT
B Giá bán chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT
C Giá bán đã có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT
D Giá bán chưa có thuế TTĐB, đã có thuế GTGT
Câu 16: Khoản đóng góp nào sau đây không được coi là khoản giảm trừ khi xác định thu nhập tính
thuế thu nhập cá nhân của các cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công:
A Đóng góp bảo hiểm xã hội
B Đóng góp bảo hiểm y tế
C Đóng góp bảo hiểm thất nghiệp
D Đóng góp quỹ khuyến học Câu 17: Theo quy định của Luật thuế Giá trị gia tăng, thuế suất thuế giá trị gia tăng có các mức:
A 0%, 5%, 10%, 20%
B 0%, 5%, 10%
C 5%, 10%, 20%
D 0%, 5%, 20%
Câu 18: Khoản đóng góp nào sau đây không được coi là khoản giảm trừ khi xác định thu nhập tính
thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công của các cá nhân :
A Đóng góp cho quỹ “Vì người nghèo”
Trang 5
B Tài trợ cho cuộc thi Olimpic Tin học cho một trường, tiểu học công lập trên địa bàn cư trú
C Tai trợ đồ chơi cho một trường nuôi dạy trẻ em khuyết tật do Chính phủ thành lập
D Đóng góp quỹ khuyến học
Câu 19: Đối tượng nào sau đây không được coi là người phụ thuộc khi xác định thu nhập tính thuế
thu nhập cá nhân:
A Con chưa thành niên
B Con thành niên đang học đại học
C Con thành niên đang học nghề
D Con thành niên đang học cao học
Câu 20: Số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ:
A Bang số thuế GTGT đầu ra trừ số thuế GTGT đầu vào
B Bằng số thuế GTGT đầu ra trừ số thuế GTGT đầu vào được khấu: trừ
C Bang giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ bán ra nhân với thuế suất thuế GTGT
D Bằng giá trị gia tăng nhân với thuế suất thuế GTGT Câu 21: Biểu thuế thu nhập cá nhân áp dụng đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công và từ kinh
doanh hiện hành ở Việt Nam có:
A 5 mức thuế suất B.6 mức thuế suất
C 7 mức thuế suất
D 8 mức thuế suất Câu 22: Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp:
A Thu nhập từ lãi tiền gửi ngân hàng
B Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp
C Thu nhập từ mua, bán ngoại tệ
D Thu nhập từ những năm trước bị bỏ Sot mới phát hiện ra
Câu 23: Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp:
Ạ Thu nhập được chia từ góp vốn liên doanh trong nước đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tại nơi góp vốn theo thuế suất 10%
5 Thu nhập được chia từ góp vón liên doanh trong nước chưa nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
tại nơi góp vốn
C Thu nhập được chia từ góp vốn liên doanh ở nước ngoài đã nộp thuế ở nước ngoài với thuế suất 30%
D, Thu nhập được chia từ góp von liên doanh ở nước ngoài đã nộp thuế ở nước ngoài với thuế suât 20%
Câu 24: Cơ sở kinh doanh không được tính vào chi phí được trừ khi tinh thuế thu nhập doanh nghiệp
khoản chi phí (đều có hóa đơn, chứng từ hợp pháp) nào sau đây:
A Tiền lương của giám đốc điều hành
B Tiền phạt do nộp chậm tờ khai thuế
C Chi phí chiết khấu thanh toán
D Chi phí | bao bì, đóng gói sản phẩm
Câu 25: Thuế suất thuế thu nhập cá nhân áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn trong
trường hợp không xác định được thu nhập chịu thuế là:
A 0,1%/giá chuyên nhượng
B 0,2%/ giá chuyển nhượng
C 0,5%/ gid chuyển nhượng
D 1%/ gia chuyén nhượng
Câu 26: Theo Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động là người dân
tộc thiểu số được hưởng hình thức ưu đãi thuế nào sau đây?
A Ap dung thué suat 10%
B Áp dụng thuế suất 20%
C Được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp bằng số chi thêm cho lao động là người dân tộc thiểu số
D Không được áp dụng các hình thức trên
5,
Trang 6
a
Câu 27: Thời hạn nộp tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo năm chậm nhất là:
A 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính
B 75 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính
C 60 ngày kê từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính
D 45 ngày kế từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính
Câu 28: Theo quy định của Luật Quản lý thuế, Cơ quan thuế cấp lại giáy chứng nhận đăng ký thuế cho
người nộp thuế trong thời hạn nào và kế từ ngày nào sau đây:
_ A Trong thoi han 5 (năm) ngày, kỆ từ ngày bị mất hoặc hư hỏng giấy chứng nhận đăng ký
thuê
B Trong thời hạn 5 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của người nộp thuế
C Trong thời hạn 10 (mười) ngày, kế từ ngày nhận được yêu cầu của người nộp thuế
D Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày bị mất hoặc hư hỏng giấy chứng nhận đăng
ký thuế
Câu 29: Theo Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, trong thời hạn (1), ké tir .(2), nếu Quỹ phát
triển khoa học và công nghệ (3) thì doanh nghiệp phải nộp ngân sách nhà nước phần thuế thu
nhập doanh nghiệp tính trên khoản thu nhập đã trích lập quỹ mà không sử dụng hoặc sử dụng không
đúng mục đích và phần lãi phát sinh từ số thuế thu nhập doanh nghiệp đó
A (1) ba năm; (2) khi trích lập; (3) không được sử dụng
B (1) năm năm; (2) khi trích lập; (3) không được sử dụng
C (1) năm năm; (2) khi trích lập; (3) không được sử dụng hoặc sử dụng không đúng mục đích
D (1) năm năm; (2) khi trích lập; (3) không được sử dụng hoặc sử dụng không hết 70% hoặc
sử dụng không đúng mục đích
Câu 30: Theo quy định của Luật Quản lý thuế, Nguyên tắc khai thuế và tính thuế được quy định:
Người nộp thuế phải khai (1) các nội dung trong tờ khai thuế theo mẫu do (2)
quy định và nộp đủ các loại chứng từ, tài liệu quy định trong hồ sơ khai thuế với - @)-
A (1) Chính xác, đầy đủ; (2) Tổng cục thuế; (3) Kho bạc nhà nước
B (1) Trung thực; (2) Chính phủ; (3) Chỉ cục thuế
Cc (1) Day du; (2) Cuc thué; (3) Co quan quan ly thué
D (1) Chính xác, trung thực, đầy đủ ; (2) Bộ Tài chính ; (3) Cơ quan quản lý thuế
Câu 31: Theo qui định của Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
là:
A Cá nhân nước ngoài kinh doanh ở Việt Nam không thành lập pháp nhân
B Hộ gia đình cho thuê nhà
C Trường phỏ thông dân lập
D Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 32 Theo quy định tại Luật quản lý thuế, hành vi sử dụng chứng từ không hợp pháp để xác định
sai số tiền thuế phải nộp thuộc nhóm hành vi vi phạm sau:
A Vi phạm các th tuc thué
B Cham nop | tién thué
C Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp
D Trốn thuế, gian lận thuế
Câu 33: Vàng đã được ché tác thành đồ trang sức khi nhập khẩu thuộc đối tượng:
A Không chịu thuế GTGT
B Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%
C Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%
D Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%
Câu 34: Theo quy định của Luật Quan ly thuế Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế duge hiéu:
A Là việc nộp đủ số tiền thuế phải nộp
B Là việc nộp đủ số tiền thuế phải nộp, số tiền phạt vi phạm pháp luật về thuế
Cc Là việc nộp đủ số tiền phải nộp theo quyết định của cơ quan thuế
D La viéc nộp đủ hồ sơ thuế và nộp đủ số tiền thuế theo hô sơ khai thuế
Câu 35: ` phẩm là giống vật nuôi khi xuất khâu thuộc đối tượng:
A Không chịu thuê GTGT
Trang 7jo
B Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%
C Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%
D Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%
Câu 36: Theo Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp, thời gian áp dụng thuế suất ưu đãi được tính từ khi
nào?
A Được tính từ năm đầu tiên doanh nghiệp có doanh thu
B Được tính từ năm thứ hai khi doanh nghiệp có doanh thu
C Được tính từ năm thành lập doanh nghiệp
D Được tính từ năm đầu tiên khi doanh nghiệp có phát sinh thu nhập chịu thuế
Câu 37: Sản phẩm trồng trọt chưa qua chế biến thuộc đối tượng:
A Không chịu thuế GTGT
B Không chịu thuế GTGT nếu do các tô chức kinh doanh thương mại bán ra
C Không chịu thuế GTGT nếu do các tô chức tự sản xuất trực tiếp xuất khẩu
D Không chịu thuế GTGT nếu do các tổ chức tự sản xuất trực tiếp bán trên thị trường nội địa
Câu 38: Mức giảm trừ gia cảnh theo quy định của Luật thuế Thu nhập cá nhân là:
A 5,6 triệu đồng/người
B 4 triệu đồng/tháng cho bản thân người nộp thuế và 1,6 triệu đồng/ tháng cho mỗi người phụ
thuộc
C 5 triéu đồng /tháng cho ban | thân người nộp thuế
D 1,8 triệu đồng/tháng cho mỗi người phụ thuộc
Câu 39: Vũ khí, khí tài chuyên dùng phục vụ an ninh, quốc phòng thuộc đối tượng:
A Không chịu thuế GTGT
B Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%
C Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%
D Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%
Câu 40: Khoản thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nào sau đây không phải là thu nhập được
miễn thuế thu nhập cá nhân:
A Thu nhập từ chuyển nhượng bắt động sản giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ
B Thu nhập từ chuyển nhượng bắt động sản giữa cha chồng, mẹ chồng với con dâu
C Thu nhập từ chuyển nhượng bắt động sản giữa cha vg, me vợ với con rễ
D Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa mẹ kế với con chồng
ý