Bước 3: Dùng cộng cụ Label để vẽ các nhóm chức.Bước 4: Dùng công cụ Label để vẽ cầu nối oxi.. Bước 2: Dùng công cụ để vẽ nối đơn và nhóm thế.Bước 3: Dùng công cụ để vẽ nối đôi.. Bước 4:
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG TOẢN KHOA DƯỢC
TIN HỌC ỨNG DỤNG (CHUYÊN NGÀNH DƯỢC)
Giáo viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện:
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
Sinh viên thực hiện
(Ký và ghi rõ họ tên)
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Trang 3
Hậu Giang, ngày … tháng … Năm 2013
Giáo viên hướng dẫn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 4MỤC LỤC
PHẦN I- TÌM KIẾM THÔNG TIN Y DƯỢC 1
1.1 Tìm kiếm thông tin 1
1.2 Hướng dẫn tìm kiếm 1
1.3 Kết quả tìm kiếm 4
1.3.1 Bài báo 1 4
1.3.2 Bài báo 2 4
1.3.3 Bài báo 3 5
PHẦN II- VẼ CÔNG THỨC HÓA HỌC 5
2.1 Vẽ công thức Cellulose 6
2.2 Vẽ công thức HEM 7
2.3 Vẽ công thức Riboflavin (Vitamin B 2 ) 8
PHẦN III- THỐNG KÊ Y HỌC 12
3.1 Bài tập 2 12
3.2 Bài tập 3 13
3.3 Bài tập 4 14
3.4 Bài tập 5 15
3.5 Bài tập 6 16
3.6 Bài tập 7 17
3.7 Bài tập 8 18
3.8 Bài tập 9 19
3.9 Bài tập 10 20
3.10 Bài tập 11 21
3.11 Bài tập 12 22
Trang 5PHẦN I- TÌM KIẾM THÔNG TIN Y DƯỢC
1.1 Tìm kiếm thông tin
Trang web: http://www.pubmed.org
Chủ đề tìm kiếm: Natural human skin-care
Từ khóa tìm kiếm: “Natural skin care”
1.2 Hướng dẫn tìm kiếm
Bước 1: Truy cập vào trang http://www.pubmed.org
Bước 2: Nhập từ khóa “Natural skin care” vào ô trống, rồi nhấp nút
Bước 3: Chọn Free full text available cho bài báo cáo toàn văn, chọn và nhập
vào Custom range để chọn các bài báo viết từ năm 2010.
Nhập từ khóa “Natural skin care”
Trang 6Bước 4: Chọn bài báo “Safety and efficacy of personal care products
containing colloidal oatmeal” , bằng cách nhấp chuột vào tên bài báo.
Bước 5: Để lấy file PDF bài báo toàn văn, nhấp vào
Bước 6: Chọn nguồn để lấy tài liệu, chọn nguồn “Dove Medical Press - PDF”.
Nhấp chuột vào tên bài báo
Chọn
Trang 7Bước 7: Tại giao diện mới, nhấp chọn để tải file PDF.
1.3 Kết quả tìm kiếm
1.3.1 Bài báo 1
Tên bài báo: Safety and efficacy of personal care products containing
colloidal oatmeal
Tên tác giả: Criquet M, Roure R, Dayan L, Nollent V, Bertin C
Tạp chí: Clin, cosmetic and invetigational dermatology
Chọn
Trang 8Tạp chí: Journal of oleo science.
Năm xuất bản: 2012
1.3.3 Bài báo 3
Trang 9Tên bài báo: Comparative evaluation of different co-antioxidants on thephotochemical- and functional-stability of epigallocatechin-3-gallate in topical creamsexposed to simulated sunlight.
Tên tác giả: Scalia S, Marchetti N, Bianchi A - Department of Chemical andPharmaceutical Sciences, University of Ferrara, Via Fossato di Mortara 17, 44121Ferrara, Italy sls@unife.it
Tạp chí: Molecules (Basel, Switzerland)
OH
OH
H
HHOCH2
O
OO
HH
OH
OH
H
HHOCH2
O
n
Trang 10Bước 3: Dùng cộng cụ Label để vẽ các nhóm chức.
Bước 4: Dùng công cụ Label để vẽ cầu nối oxi.
Bước 5: Dùng công cụ để vẽ mạch polymer.
2.2 Vẽ công thức HEM
Bước 1: Dùng công cụ để vẽ vòng 5 cạnh (đứng).
O
HH
OH
OH
H
HHOCH2
O
HH
OH
OH
H
HHOCH2
O
OO
HH
OH
OH
H
HHOCH2
O
OO
HH
NN
VM
M
V
MP
M
P
Fe++
Trang 11Bước 2: Dùng công cụ để vẽ nối đơn và nhóm thế.
Bước 3: Dùng công cụ để vẽ nối đôi.
Bước 4: Dùng công cụ nhập văn bản để thêm tên dị tố và nhóm thế.
NN
NN
VM
Trang 12Bước 5: Dùng công cụ để vẽ nối đơn, và công cụ để vẽ nối đơn gián
đoạn với nhân Fe
2.3 Vẽ công thức Riboflavin (Vitamin B 2 )
Bước 1: Dùng công cụ để vẽ vòng 6 cạnh
Bước 2: Dùng công cụ Label để vẽ các mạch cacbon (giữ phím Shift để
kéo dài liên kết)
Bước 3: Dùng công cụ để vẽ vòng 5 cạnh (ngang)
NN
NN
VM
M
V
MP
M
P
Fe++
CH2CHOHCHOHCHOH
Trang 13Bước 4: Dùng công cụ để vẽ vòng 6 cạnh và công cụ để vẽ vòng 5cạnh (đứng)
Bước 5: Dùng công cụ vẽ nối đơn để liên kết hai nhóm với nhau.
CH2CHOHCHOHCHOH
CH2CHOHCHOHCHOH
CH2CHOHCHOHCHOH
Trang 14Bước 6: Vẽ nối đôi: dùng công cụ để vẽ nối đôi trong vòng và công cụ
để vẽ nối đôi nằm ngoài vòng
Bước 7: Dùng công cụ Label để thêm nhóm thế và dị tố của vòng
Bước 8: Vẽ vòng tròn điện tử: dùng công cụ .
CH2CHOHCHOHCHOH
NN
NN
N
N
NNH
CH2CHOHCHOHCHOH
Trang 15PHẦN III- THỐNG KÊ Y HỌC
3.1 Bài tập 2
Kiểm định phương sai
Chọn phương pháp F-Test Two-Sample for Variances.
Trắc nghiệm F:
F= 1,289 < F0.05= 3,179 Phương sai A không khác phương sai B
A và B là hai mẫu bé, độc lập, phương sai giống nhau
Chọn phương pháp kiểm định: t-test:Two-Sample Assuming Equal Variances.
Giả thuyết:
H0: a1 = a2 “Thời gian tan rã trung bình của hai lô như nhau”
NN
NN
N
N
NNH
CH2CHOHCHOHCHOH
Trang 16H1: a1 a2 “Thời gian tan rã trung bình của hai lô khác nhau”.
Với a1 là lô thuốc xí nghiệp A
a2 là lô thuốc xí nghiệp B
Nhập, xử lý dữ liệu và kết quả:
t= 0,901 < t0.05= 2,101 Chấp nhận H0
Vậy thời gian tan rã trung bình của hai lô là như nhau
3.2 Bài tập 3
Kiểm định phương sai
Chọn phương pháp F-Test Two-Sample for Variances.
Trắc nghiệm F:
F= 4,363> F0.05= 3,179 Phương sai A và phương sai B khác nhau
A, B là hai mẫu bé, độc lập và phương sai khác nhau
Trang 17Chọn phương pháp kiểm định: t-test Two-Sample Assuming Unequal
Variances.
Giả thuyết:
H0: a1= a2 “Thời gian tan rã trung bình của hai lô như nhau”
H1: a1 a2 “Thời gian tan rã trung bình của hai lô khác nhau”
Với a1 là lô thuốc A
Chọn phương pháp phân tích phương sai một nhân tố (nhân tố hàm lượng
saponin) (Anova: Single Factor).
Trang 18Kiểm định phương sai.
Chọn phương pháp F-Test Two-Sample for Variances.
Trang 19H0: a1=a2 “Nồng độ Amylase trong huyết thanh của người khỏe mạnh và ngườibệnh như nhau”.
H1: a1a2 “Nồng độ Amylase trong huyết thanh của người khỏe mạnh và ngườibệnh khác nhau”
Với a1 là nồng độ Amylase trong huyết thanh của người khỏe mạnh
a2 là nồng độ Amylase trong huyết thanh của người bệnh
Kiểm định phương sai
Chọn phương pháp F-Test Two-Sample for Variances.
Trắc nghiệm F:
F= 1.195< F0.05= 2.818 Phương sai hai mẫu như nhau
Trang 20Hai mẫu bé (n<30), độc lập, phương sai giống nhau.
Chọn phương pháp kiểm định: t-test Two-Sample Assuming Equal Variances.
Chọn phương pháp phân tích phương sai một nhân tố (nhân tố nồng độ
lipoprotein tỷ trọng cao): Anova: Single Factor.
Trang 21a2 là nồng độ lipoprotein tỷ trọng cao (HDL) trong máu (mg/dl) đối với trẻdùng sữa bò.
a3 là nồng độ lipoprotein tỷ trọng cao (HDL) trong máu (mg/dl) đối với trẻdùng sữa (đạm)
Kiểm định phương sai
Chọn phương pháp F-Test Two-Sample for Variances.
Trang 22Giả thuyết:
H0: a1= a2 “Số giờ ngủ với thuốc giả dược và thuốc thật như nhau”
H1: a1 a2 “Số giờ ngủ với thuốc giả dược và thuốc thật khác nhau”
Với a1 là số giờ ngủ với thuốc giả dược
a2 là số giờ ngủ với thuốc thật
Nhập, xử lý dữ liệu và kết quả:
t= 3,713> t0.05= 2,101 chấp nhận H1
Vậy thuốc ngủ có ảnh hưởng đến bệnh nhân
3.8 Bài tập 9
Kiểm định phương sai
Chọn phương pháp F-Test Two-Sample for Variances.
Trắc nghiệm F:
F= 1,035< F0.05= 1,651 Phương sai hai mẫu như nhau
Mẫu khảo sát là mẫu lớn (n>30), độc lập và phương sai hai mẫu như nhau
Trang 23Giả thuyết:
H0: a1= a2 “Mạch đập trung bình của nam và nữ như nhau”
H1: a1 a2 “Mạch đập trung bình của nam và nữ khác nhau”
Với a1 là mạch đập trung bình trong một phút của nhóm sinh viên nam
a2 là mạch đập trung bình trong một phút của nhóm sinh viên nữ
Chọn phương pháp kiểm định phương sai một nhân tố (nhân tố hàm lượng
Alcaloid): Anova: Single Factor.
Với a1 là hàm lượng Alcaloid (mg) trong dược liệu ở vùng 1
a2 là hàm lượng Alcaloid (mg) trong dược liệu ở vùng 2
a3 là hàm lượng Alcaloid (mg) trong dược liệu ở vùng 3
Nhập, xử lý dữ liệu và kết quả:
Trang 24F= 26,561> F0.05= 3,682 chấp nhận H1.
Vậy hàm lượng Alcaloid (mg) trong dược liệu khác nhau theo vùng
3.10 Bài tập 11
Kiểm định phương sai
Chọn phương pháp F-Test Two-Sample for Variances.
Trắc nghiệm F:
F= 1,205< F0.05= 3,787 Phương sai hai mẫu như nhau
XNDP 1, XNDP 2 là mẫu bé, độc lập, phương sai giống nhau
Chọn phương pháp kiểm định: t-Test: Two-Sample Assuming Equal Variances.
Trang 25a2 là thời gian tan rã của lô thuốc tại XNDP 2.
Chọn phương pháp phân tích phương sai một nhân tố (nhân tố hiệu quả giảm
đau): Anova: Single Factor.
Giả thuyết:
H0: a1= a2= a3= a4 “Hiệu quả giảm đau của bốn loại thuốc A,B,C,D giống nhau”.H1: a1 a2 a3 a4 “Hiệu quả giảm đau của bốn loại thuốc A,B,C,D khácnhau”
Với a1 là hiệu quả giảm đau của loại thuốc A
a2 là hiệu quả giảm đau của loại thuốc B
a3 là hiệu quả giảm đau của loại thuốc C
a4 là hiệu quả giảm đau của loại thuốc D
Nhập, xử lý dữ liệu và kết quả:
Trang 26F= 5,157> F0.05= 3,239 chấp nhận H1.
Vậy hiệu quả giảm đau của bốn loại thuốc A,B,C,D khác nhau