THỰC HÀNH NGÔN NGỮ KÍ HIỆU CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN... Mệt Màu sắc... Màu đỏ Màu đen... Màu xanh Màu nâu... Màu trắng Màu hồng... Thực hành một số mẫu câuNgôn ngữ nói Ngôn ngữ kí hiệu 3... Thực
Trang 1BÀI 6
THỰC HÀNH NGÔN NGỮ KÍ HIỆU
CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN
Trang 3Tuổi Tên là gì?
Trang 4Bao nhiêu? Ở đâu?
Trang 5Thế nào? Làm gì?
Trang 6Vui Buồn
Trang 7Khỏe Yếu
Trang 8Mệt Màu sắc
Trang 9Màu đỏ Màu đen
Trang 10Màu xanh Màu nâu
Trang 11Màu trắng Màu hồng
Trang 12Màu tím Màu da cam
Trang 13Quần Áo
Trang 14Giầy Giầy thể thao
Trang 15Áo sơ mi Áo phông
Trang 16Áo len Áo vestong
Trang 17Giống nhau Khác nhau
Trang 19Thực hành một số mẫu câu
Ngôn ngữ nói Ngôn ngữ kí hiệu
3 Hỏi địa chỉ/ quê quán
Nhà bạn ở đâu? (Quê bạn ở đâu?)
Tôi ở Hà Nội
Bạn/ nhà/ ở đâu? (bạn/ quê/ ở đâu?)
Trang 20Thực hành một số mẫu câu
Ngôn ngữ nói Ngôn ngữ kí hiệu
5 Hỏi về sở thích màu sắc, trang phục
Trang 21Bài tập thực hành
Thực hành làm kí hiệu một số câu sau:
1 Tôi tên là Nguyễn Hoàng Minh
2 Bạn tên là gì?
3 Nhà tôi ở Hòa Bình.
4 Tôi thích mặc áo sơ mi
5 Tôi thích màu vàng