1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

§4 luỹ thừa của một số hữu tỉ

13 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

( Cô giáo Lê Nga – ( 0989 066 885 Facebook facebook comLe Nga 368 §4 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ Kiến thức cần nhớ 1) Dạng Lũy thừa là tịch của nhiều thừa số giống nhau Qui ước x⁰= 1(x ≠0) 2) Phép tí...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

§4 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ Kiến thức cần nhớ:

1) Dạng: Lũy thừa là tịch của nhiều thừa số giống nhau.

Qui ước: x = 1(x ≠0)⁰= 1(x ≠0)

2) Phép tính:

- Nhân hai hay nhiều lũy thừa cùng cơ số: ta giữ nguyên cơ số rồi cộng các số mũ với nhau

.

m n m n

x x x

- Nhân hai hay nhiều lũy thừa cùng số mũ: ta giữ nguyên số mũ rồi nhân các cơ số với nhau

- Lũy thừa của lũy thừa: ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

(x m n) x m n

- Chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0; ta giữ nguyên cơ số rồi lấy mũ của lũy thừa bị chia trừ

di số mũ của lũy thừa chia

:

m n m n

x x x

-Chia hai lũy thừa cùng số mũ: ta giữ nguyên số mũ rồi chia hai cơ số với nhau

-Lũy thừa của một tích: bằng tích các lũy thừa

-Lũy thừa của một thương: bằng thương các lũy thừa

Lưu ý: Âm tất cả mũ chẵn ra kết quả dương, âm tất cả mũ lẻ ra kết quả âm

Đọc thêm: Một lũy thừa sẽ không thay đổi giá trị nếu ta đổi dấu số mũ đồng thời nghịch đảo

cơ số

1

n n

x x

– BÀI TẬP CƠ BẢN:

Bài 1 Viết thành dạng lũy thừa các tích sau:

6) 1 1 1

.

     

     

     

Trang 2

       

       

       

8) 2 2 2

     

     

     

9)

       

       

       

x)

12) (2x)(2x)(2x) 13) (- 3x)(- 3x)(- 3x)(- 3x)

14) 4 4

.

       

       

        16) 1 1 1 1 1

         

         

         

Bài 2 Viết thành dạng tích các lũy thừa sau:

(-2)⁴ Hướng dẫn giải: (-2) =(-2)( 2)(-2)(-2)

6)

3

1

2

 

 

 

11)

2

1

2

 

  

3 1 3

 

  

3 3 2

 

  

4 7 8

 

  

 

15) –(-2)²

18)

2 1 5

 

  

3 3 4

 

  

4 5 6

 

  

 

Bài 3 Tính:

Bài 4 Tính:

1) 1

2

 

 

2

 

 

2

 

 

2

 

 

 

3

 

 

  ² 6) 2

3

 

 

4

 

 

5

 

 

6

 

 

7

 

 

  ² 11)  3 

 ² 12)  4 

  ² 13)  5 

 ² 14)  7 

 ² 15)  8 

 ²

Trang 3

16) 3

5

 

 

7

 

 

9

 

 

6

 

 

3

 

 

  ² 21) 3

2

 

 

3

4

 

 

5

 

 

3

 

 

  ³ 26) 1

2

 

 

4

 

 

5

 

 

6

 

 

3

 

 

  5

Bài 5 Thu gọn:

1) 3 ⁴3 5 Hướng dẫn giải: 3 ⁴3 5= 3 4 5  3 9

6) 3 37 9 7) ( 5) ( 5)  9  3 8) ( 2) ( 2)  5  6 9) ( 6) ( 6)  5  10) ( 0,1) ( 0,1)  2  3 11) ( 0, 2) ( 0, 2)  4  5

12) 4 4 4 3

( ) ( )

2

1 1 ( ).( )

2 2 14) 3 3 3 2

( ) ( )

2

2 2 ( ).( )

7 7 ( ) ( )

3

( ).( )

18) 3 3 3 2

( ) ( )

( ) ( )

20) 7 2 7 3

( ) ( )

21) 2 2 2

( ).( )

22) ( 2).2  8 23) (-2)³.2² 24) ( 3) 3  3 6 25) ( 4) 4  5 4

26) ( 5) 5  7 4

27) 1 1 6

( ).( )

( ) ( )

4

( ).( )

3  3 30) 3 3 10

( ).( )

4 4

31) 4 5 4 4

( ) ( )

5  5

Bài 6 Thu gọn:

1) 2³.7³; Hướng dẫn giải: 2³.7³= (2.7)³=14³

12) 3 2 4 2 ( ) ( )

2 9 ( ) ( )

3 4 14) 1 2 2 2

( ) ( )

2 5

( ) ( )

2 3

( ) ( )

17) 2 5 27 5

( ) ( )

7 1 7 ( 5) ( ) 5

7 ( ) 7

 20) 4 10 3 10

( ) ( )

21) 7 2006 2 2006 ( ) ( )

( ) ( )

Bài 7 Rút gọn và tính (nếu có thể):

1) (x³) ; Hướng dẫn giải: (x³) = ⁴ ⁴ x3.4 x12

Trang 4

2) (x )²⁴ 3) ( )x6 3 4) ( )x9 2 5) ( )x9 6

[(-3)³]²

14)

4

3

1

2

  

  

 

15)

5 4 1 2

  

  

 

16)

2 2 3

x

  

  

 

17)

3 1 2

x

  

  

 

18)

3

1

2

x

  

  

 

22) ( )x4 2

23) (x2 3)

24) ( )x6 3

25) ( )x7 2 26) (x9 2)

27) (x3 6)

28)

2 1 2

x 

  

  

 

29)

4 1 2

x

  

  

 

30)

3

3

2

x

  

  

 

31)

2 2 3

x

  

  

 

Bài 8 Rút gọn và tính (nếu có thể):

1) 3 : 3³; Hướng dẫn giải: 3 : 3³=⁴ ⁴ 3 4 3  3 1 3

5) 4 : 47 5 6) 5 : 56 2 7) ( 6) : ( 6)  7  3 8) ( 7) : ( 7)  5  4 9) ( 8) : ( 8)  10  8 10) ( 9) : ( 9)  3  2 11) ( 10) : ( 10)  5  3 12) (2) : (2)10 10 13) ( 7) : ( 7)  5  5

(0,01)³

15) ( 0,05) : ( 0,05)  7  7

16) 2 4 2 4 ( ) : ( )

17) 3 9 3 9

( ) : ( )

( ) : ( )

10 4

( ) : ( )

20) 2 7 2 5

( ) : ( )

( ) : ( )

( ) : ( )

23) 1 3 1 6

( ) : ( )

( ) : ( )

( ) : ( )

26) ( 3) : 3  6 4 27) ( 4) : 4  8 5 28) 2 : ( 2)4  3

29) 7 6 7 8

( ) : ( )

( ) : ( )

( ) : ( )

9  9 32) 3 : ( 3)6  5 33) 4 : ( 4)8  5 34) x x7: 5

35) x x4: 2 36) x x9: 5 37) x10:x5

38) x x6: 3 39) ( x) :6 x3 40) ( x) :4 x2

41) ( x) :7 x2 42) x9: (  x)4 43) x11: ( x)10 44) ( x) :3 x4 45) x6: ( x)9 46) ( x) :6 x15

Trang 5

Bài 9: Rút gọn rồi tính

1) 4 : 2 ; Hướng dẫn giải: 4 : 2 = ⁴ ⁴ ⁴ ⁴ 4 4

(4 : 2)  2

²

22)

:

   

   

    23)

:

   

   

5 15 :

   

   

:

8 16

   

   

    26)

:

   

   

:

   

   

:

   

   

    29)

:

:

2024 2024

:

   

   

   

Bài 10 Trong vở bài tập của bạn Dũng có bài làm sau:

3) (0, 2) : (0, 2)10 5  (0, 2)2 4) (0, 2) : (0, 2)10 5  (0, 2)2

5)

3

3 3

50 50 50

10 1000

 

10 8 10

2 8

2

 

  

 

Hãy kiểm tra lại các đáp số và sửa lại chỗ sai (nếu có):

Bài 11 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

1) 10 28 8 2) 10 : 28 8 3) 25 24 8 4) 15 98 4 5) 27² : 25³

Kiến thức cần nhớ:

Tìm x ở số mũ:

Tìm x ở cơ số:

Trang 6

 Đưa về: số mũ = số mũ

Nếu số mũ chẵn: => cơ số = cơ số hay cơ số = - (cơ số)

Nếu số mũ lẻ: => cơ số = cơ số

Bài 12 Tìm số nguyên x, nếu biết:

1) 2ˣ = 2³; Hướng dẫn giải: 2ˣ = 2³ => x=3

11) 1

( 7)

49

x

( 10)

10

x

( 10)

100

x

( 100)

10000

x

( )

5 32

x

125 5

x

 

 

 

Bài 12 Tìm số nguyên x, nếu biết:

1) 3x1 32

 ; Hướng dẫn giải: 3x1 3 2

 => x+1 = 2 => x= 2-1 => x=1

2) 5x1 52

 5) 22 1x 211

 8) 52x4 510

 10) 112 1x 1111

 11) 4 2 1

( 2)

64

x

( 3)

27

x

( 3)

27

x

14) 3 1 1

( 4)

16

x

( 4)

16

x

( 5)

125

x

17) 2 1 1

( 5)

125

x

( 6)

216

x

( 6)

36

x

20) 3 1

( 4)

64

x

( 3)

81

x

( 5)

25

x

Bài 14: Tìm số nguyên x, biết:

1) 1 1 5

( ) ( )

x

( ) ( )

( ) ( )

x

   4) 5 2 1 5 5

( ) ( )

x

( ) ( )

xx

2

2x  7) ( 3)

27

81

x

9) 1 1 ( )

10 100

x

Trang 7

10) 1

( ) 0,01

10

x

( )

x

( )

5 25

x

13) 2 8

( )

x

( )

x

( )

5 25

x

Bài 15: Tìm số nguyên x, biết:

 7) 1 1 3

( ) ( )

x

( ) ( )

x

( ) ( )

x

 10) 6 216 111

( ) ( )

x

( ) ( )

x

 12) 23 2 x 83

 13) 25x2 89

 14) 26 5 x 169

 15) 23x1 322

 16) 27x4 3212

 17) 33 2 x 2713

 18) 36 3 x 813

 19) 4  1 5x 1612

 20) 52x1 125x25

 21) 63x1 36x3

Bài 16: Tìm x biết:

13)

3

4

2

x

3 9 3

x

: 16

x x 

16) x³=-64

17) 10 7 1

: 27

2

99

11 x

22) (2x-3)²=36

23) 1 2 4

2 49

x 

28) 2 3 1

2

x  

31) 3 3 1

2 64

3

37) 3(2x-1)³-4= 20

38) ( 1) 8

8 ( 1)

x

x

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Bài 1: Tính

Trang 8

   

   

   

   

   

   

   

   

    5)

3 16

   

   

   

   

8) (0, 2) 54 6

9) 0, 2 5 5  9 10)  0, 2 5 3  5 11)  4 0, 25 4 6 12) 4².(0,2)³

0,5 2

 15)  0,5 2 5  10 16) 0,125 8  2 4

17) 0,125 8 5  4 18)  0,125 87 10 19)  0,1 104 7 20) 0,1 10 5  10

21)

2

5

4

6 3

4

5 3

4

6 3

16 8 25)

5

6

32

5 4

27

5 6

81

4 5

27 81 29)

6

3

25

7 3

4

5 3

8

4 3

64 16 33)

6

4

16

4 5

9

8 6

16

8 6

8 4 37)

4

3

8

4 3

8

4 3

14

5 3

7 14 41)

3

4

15

5 4

5

5 3

( 2) 16

44)

3 5

18 ( 9)  45)

3

4

( 18)

6

46)

7 3

( 3) 18

47)

5 3

( 7) 35

48)

2 4

21 ( 7)  49)

4

3

( 28)

7

50)

3 4

( 4) 28

51)

6 4

( 4) 20

52)

3 5

32 ( 4) 

Bài 2: Rút gọn

21) ( 2) 64  7 22) ( 2) 256  13 23) ( 3) 9  5 24) ( 3) 81  7

25) ( 4) 16  5 26) ( 4) 256  7 27) (-5)³.25 28) ( 5) 625  5

33) ( 10) 100  15 34) ( 10) 10000  7 35) 1000.(-10)³ 36) 10000.(-10)⁴

Bài 3: Tính

3

3) 64

4) 16

Trang 9

5) 165

4 3

27

7 3 81 9) 647

16

36

125 5 13) 644

4 6

6 8

4 11 121 17) 1444

196

4 15

256 16 21)

3

( 5)

125

22)

7 ( 5) 625

23) 5

49

81 ( 9)  25)

3

( 10)

100

26) 5

10000

7 10

121 ( 11)  29)

3

( 13)

169

30)

5 ( 12) 144

31)

5 ( 14) 196

32) 3

225 ( 15)  33)

3

( 20)

400

34) 9003

6 ( 2) 32

36) 1284 ( 2)  37) 6

27

64

125

6 ( 6) 216

41)

4

( 7)

343

42) 10000010 ( 10) 

Bài 4: Tính

2,5 32 20) (3,5)².4

37)  64.( 0,5)  7 38) -8.(-1,5)³ 39) -8.(-2,5)³ 40) -216.(-1,5)³

41)

2

21

3 15

2 21

3 15 27 45)

4

12

4 12

121

81 18 49)

2

35

49

216

64 32 53)

3

45

125

343

625 15

Trang 10

Bài 5: Thực hiện phép tính sau

1)

2 3

10

4 4

7 3

5 2

2 9

4 4

5 5

5 20

25 4 4)

14

12 6

9

5 3 18

9 27

5 7 22

9 9 3 7)

3 2

10

8 8

3 5 12

16 8

4 5

3 2

5 9

15 27 10)

5 3

2 4

10 7

3 5

12 2

8 6

8 14

6 20

8 3

9 2 13)

8 6

4 17

9 8

11 2

5 2

2 9

10 7

14 6

4 25

5 8 16)

22 40

41

4 5

17 23

25 11

8 15

7 15

5 12

25 2

8 5 19)

3 5

4

6 9

15 12

13 17

3 5

15 6

11 4

3 25

15 9 22)

4 4

5 5

5 20

7 3 2

3 9

10 20 15

45 5 75 25)

3 2

2 10

9 27

13 12

12 13

15 4

4 3 2

2 2 8 28)

7 3

5 3

2 9

15 10

7 13

6 3

12 15

2 45

2 27

32 3 31)

4 2

3 2

6 9

6 3 5

7 9

5 10 4

20 5 100 34)

2 4

2

( 5) 20

8 125

35)

2 4 3

9 27

16 29

9 11

9 5

125 27 37)

16 11

33

9 8

21 40 41

4 ( 3) 6

39)

11 40 41

16 5 10 40)

10 16

15 8

8 15

20 55

36 40

81 25

3 3

8 5

25 ( 2)  43)

2 3 6

3 15

3 6 9

5 4 3 6

2 8 4

( 5) ( 5) 16

5 ( 2)

 46)

2 3 6

6 10

10 5 15

2 5 5 4

27 25 2

15 3 4

2 11 11

27 5 8

25 81 2 49)

1005 1006

1007 1004

14 5

2012 2013 2014

2012 1007

2 3 5

13 5

3 6

5 2 1

4 25  2 52)

2 5 2

9 3

8 9 ( 0, 2) 5

3 4

3 12 11

16 3 120.6

4 3 6

Bài 6: Thực hiện phép tính

Trang 11

16 7

5 11

5 27

3 3 2

6 5

2 27 ( 0, 2) 5

4 9

6

5 2 25 2 125

26.5

Bài 7: So sánh

1) 912277 2) 2711818 3) 1258025118

4) 6481612 5) 5452515 6) 62551257

7) 260340 8) 5361124 9) 23005200

10) 260420 11) 32002300 12) 34844363

13) 521711972 14) 5236 522 15) 7.213216

16) 10 và30 2100 17) 53003453 18) 421647

19) 5301 2410 20) 333444444333 21) 31111714

Bài 8:

1) Viết các số2 273 1 8 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9

2) Trong hai số 2 273 1 8, số nào lớn hơn?

2) Lũy thừa của x²

3) Thương của hai lũy thừa trong đó số bị chia là x¹²

Bài 10: Thực hiện phép tính:

1) 3 1 2

2

3 5

4 6 3) 1 2 3

2 : ( )

2

2 1 1 :1 ( )

5 3 2

5)

2

.

 

2

7)

2

 

2

.

 

9)

:

10) 6 2013 5 2013 2012 0 ( ) ( ) ( )

11) 2 1 2 15 51 0

( ) 343 ( ) 64.( )

13) 2022 12023 2022 2023

(7,5) (0, 4) ( 24)

Bài 11: Biết rằng 1 2  2 2  3 2  10  2  385, đố em tính nhanh được tổng:

Trang 12

S= 2 2  4 2  6 2  20  2 Bài 12: Tìm số nguyên x, nếu biết

 7) 8x 1699

 10) 16x 328

13) 10000ˣ=1000²⁴

14)

6

x

   

   

6

x

   

   

    16)

6

x

   

   

36

x

   

   

16

x

   

   

    19)

15

x

   

   

6

x

   

   

22

x

   

   

    22)

4

x

6

x

10

x

   

   

   

Bài 13: Tìm số nguyên x, nếu biết:

 4) 2x 2 25 6

 7) 2x 8 8 83 10 3

8)

7 3

4 2 8

x

7 3

4 2 4

x

 10)

4 3

8

2

16

6 3

2 2 4

4 3

9 3 81

x

13)

4 3

9

3

27

x

8

3 2

9 3

27 81

x

3 3 10

2 8 4

x

 16)

4

6 5

2

32 16

x

2 3

3 5 10

2

8 16 4

x

5 4 3

3 27 9

x

 19)

2 3

14 3

3

9 9

x

5 10 3 3

2 15 2 2

2x  22)

5

18 5

5

8 10 3 3

3 5 2 4

2x  25) ( 2)x 32 644 6

26)

7 3

8 ( 2)

8

x

4 3

8 ( 2)

2

x

 

28)

4 3

8 ( 2)

32

x

4 3

( 8) ( 2)

( 32)

x

10 17

25 ( 5)

( 5)

x

Bài 14: Tìm số nguyên x, nếu biết:

Trang 13

3) 3 3 8

.4 4

x

.5 5

x

 5) 8.7x 8.76

 7) 5x 5 54 8

9) 9.5x 6.56 3.56

11) 7.3x 5.37 2.37

  13) 5.3x 8.310 3.310

15) 9x 5.97 4.97

17) 5x4 3.5x3  2.511 18) 4x3 3.4x1  13.411

19) 2.3x2 4.3x1 10.36

  20) 3.5x2 4.5x1 19.510

21) 6.8x1 8x1 6.819 821

   22) 5.2x 3.2x2 5.25 3.27

23) 4.3x1 2.3x2 4.36 2.39

   24) 11.6x1 2.6x1 11.611 2.613

25) 4.3x1 2.3x2 4.36 2.39

26) 1 5 2 1 6 5 8

x x

27) 1 1 1 1 7 1 8

x x

x x

Bài 15: Tìm số nguyên x, biết:

4 x 4

9) 9.x 6 6.5 6  3.5 6 10) x¹ =4.4¹ -3.4¹⁰= 1(x ≠0) ⁰= 1(x ≠0) ⁰= 1(x ≠0)

11) 7.x 7 5.3 7  2.3 7 12) 7.x  8 2 9 5.2 8

5.(x 6)  2.3  3.3

.( 2) (2 2) ( 2) 2

5 x 3 x 5 x 3

.(2 4) ( 1) (2 4) ( 1)

3 x  3 x  3 x 3 x

.( 4) 4 ( 4)

5 x 9 45 x

(2 3) ( 4) (2 3) ( 4)

5 x  x 9 x  x

Ngày đăng: 21/09/2022, 09:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w