1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

§2 cộng, trừ số hữu tỉ

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 292,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

( Cô giáo Lê Nga – ( 0989 066 885 Facebook facebook comLe Nga 368 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ Kiến thức cần nhớ Cộng, trừ hai số hữu tỉ có mẫu dương Bước 1 Phân tích các mẫu riêng ra thừa số nguyên tố Bướ.....................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ Kiến thức cần nhớ

Cộng, trừ hai số hữu tỉ có mẫu dương:

Bước 1: Phân tích các mẫu riêng ra thừa số nguyên tố

Bước 2: Lấy tất cả các thừa số nguyên tố có số mà lớn nhất nhân lại, kết quả của tích đó là mẫu chung

Bước 3: Quy đồng mẫu rồi cộng và trừ tử với nhau

BÀI TẬP CƠ BẢN:

Bài 1 Tính

1) 3 7

5 5

5 5

  = 3 7 4

5 5

  

2) 5 8

7 7

4  4 4) 7 11

6  6 5) 5 7

2 2

3 3

 

7) 13 5

12 12 

22 22

 

9) 3 9

5 5

9 9  Bài 2 Tính

3 3

7 4

3 3

 =

7 4 7 4 3

1

3 3 3 3

        

2) 7 13

9  9

9 7

11  11

9 11

8  8

7 7

23 3

11 11

3 4

7 7

 

  8) 14 8

11 22 

5 3

7 21

12 3

14 7 

 Bài 3: Tính

1) 5 7

3 4

 Hướng dẫn giải: 3=3; 4=2² MC= 3.2²=3.4=12

5 7

3 4

 = 20 21 20 12 41

12 12 12 12

Trang 2

2) 3 5

4 3

 

3) 3 1

5 2 

5 4

7 3

  5) 1 3

5 4 

3 6

 

7) 7 9

2 4  8) 6 3

5 8

  9) 15 7

4  2 10) 5 4

3  21

3 7

5 10

  12) 8 7

15 20

 13) 5 7

8 10  14) 3 4

15 20  15) 1 5

9 18

  16) 3 5

4 12  17) 3 7

5 4

 18) 4 5

7 10

  19) 7 3

15 25

 

Bài 4 Ta có thể viết số hữu tỉ 5

16

 dưới các dạng sau đây:

1) 5

16

là tổng của hai số hữu tỉ âm Ví dụ: 5 1 3

16 8 16

  

2) 5

16

là hiệu của hai số hữu tỉ dương Ví dụ: 5 1 21

16    16 Với mỗi câu, em hãy tìm thêm một ví dụ

Bài 5 Tính:

1) 3 ( 5) ( 3)

7     2 5 2) ( 4) ( 2) ( 3)

3 5 2

     3) 4 ( 2) 7

5    7 10 4) 2 [( 7) (1 3)

3    4 2 8 

Kiến thức cần nhớ: Quy tắc “chuyển vế”

Khi chuyển một số hạng từ về này sang về kia của một đẳng thức, ta phải đối dấu số hạng đó Với mọi x, y, z ϵ Q: x + y = z => x = z - y

Bài 6 Tìm x;

3 4

3 4

x 

3 1

4 3

9 4

12 12

Trang 3

9 4 5

12 12

Vậy x= 5

12

5 7

3 7

x

    4) 4 1

7  x 3 5) 5 3

2 2

x  

7

x

4

x

   8) 3 7

4 6

4  x 3

7 4

2  x 3 12) 4 3

5  x 2 13) 5 1

6 12

x  

2 2

4  x 6

BÀI TẬP LUYỆN TẬP:

Bài 1 Tính giá trị các biểu thức

1) A = (a + b) - (a - c) + (b + d) - (c - d) với ; 1 2; ; 1 5;

2) B = (a + d) - (b - c) + d - (b + d) với 1 ; 2 5; 7 ; 11;

3) C = - a + (b - d) - (c + a) - (b - a) với 1 ; 1 5; ; 7 9;

4) D = d - (a + c) + (b + d) - b + (b - c) với 1 ; ; 1 7 5; 1 ;

5) E = c - (a + b - d) + a + (a - b) với -1 ; 3 ; 1 1 5; 5 ;

Bài 2: Tính

1) 3 7 2

4 12 3

3 4 18   3) 4 2 7

5 7 10   4) 4 1 7

5 4 2

   5) 2 5 1

3 6 12   6) 5 2 9

6 9 18   7) 7 3 1

12 8 4   8) 1 ( 2) 1

6 5 2

    9) 5 3 11

6 8 24   10) 3 7 2

4 12 3

  11) 3 [1 (3 1)]

2 5 10

   12) 19 28 4 11

23 17 23 17    13) 22 12 1 3 (2 5) 4 11

3  5  10  5 6   15  3

Bài 3 Cho biểu thức: A = (6 2 1) (5 5 3) (3 7 5)

3 2 3 2 3 2

       

Trang 4

Hãy tính giá trị của A theo hai cách:

Cách 1: Trước hết, tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc

Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp

Bài 4 Tính giá trị của biểu thức:

1) 5 8 7 ( 10 11 1) 5

18 19 21 36 19 3 8

      2) 1 ( 5 1 12) (12 5 7)

13 18 13 17 17 18 5

      3) 15 (17 80 5) (17 15 1)

14  23 87 4    23 14 4   4) 1 4 ( 23 1 5 ) 5 4

25 27 27 25 43 43 7

 

      5) 4 23 ( 23 11 29) 2

15 28 28 15 27 27

 

     6) 1 5 ( 1 3 5) 2 3

16 21 16 5 21 5 4

   

     

Bài 5 Hai đoạn ống nước có chiều dài lần lượt là 0,8m và 1.35m Người ta nối hai đầu ống để tạo thành một ống nước mới Chiều dài của phần nối chung là 2

25m Hỏi đoạn ống nước mới dài bao nhiêu mét?

Bài 6 Một nhà máy trong tuần thứ nhất đã thực hiện được 4

15 kế hoạch tháng trong tuần thứ hai thực hiện được 7

30 kế hoạch, trong tuần thứ ba thực hiện được 3

10 Để hoành thành kế hoạch của tháng thì trong tuần cuối nhà máy phải thực hiện bao nhiêu phần kế hoạch

Ngày đăng: 21/09/2022, 09:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w