Đối với người tiêu dùng: – Loại trừ tồn bộ các mối nguy gây tổn thất – Nâng cao nhận thức về ATVS của con người và CB, SX TP Mục tiêu _ Tính xác thực về CL SP _ Tạo uy tín _ Nhận
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - -
KHOA KỸ THUẬT HÓA HỌC
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM Chương 5:
HỆ THỐNG QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG HACCP
(Hệ thống phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn)
(HAZARD ANALYSIS CRITICAL CONTROL POINT)
Giảng viên: GS.TS ĐỐNG THỊ ANH ĐÀO
Năm học 2021-2022
Mỹ HACCP đã áp dụng HACCP như sau:
_ 1960, NASA chế biến TP cho các phi hành gia
_ Năm 1973, FDA qui định áp dụng HACCP vào CN đóng hộp TP có hàm lượng axít thấp
_ 1985, HACCP được khuyến cáo áp dụng đối với cơ sở CBTP _ 1992, Tổ chức NACMCF đã tiêu chuẩn hóa các nguyên tắc của HACCP _ Năm 1997, HACCP bắt buộc áp dụng đối với các CB SX TP
Châu Âu áp dụng HACCP
- Bệnh do thực phẩm gây ra có thể chiếm tỷ lệ 1/2 _ 1/3 số tử vong gây tổn thất lớn lớn cho xã hội Hiệp định GATT bàn về áp dụng HACCP trong CBTP
- 1993, Tổ chức CAC thông qua Hướng Dẫn áp dụng HACCP (NĐ 93/13A)
- 1997, HACCP được ký hiệu CAC/RCP-1-1969, Rev.3(1997)
VN: TCVN 5603:1998 được khuyến khích áp dụng trong SXTP Luật An Toàn Thực Phẩm số 55/2010/QH12, Chương 1-điều 4: Nhà Nước thiết lập khung pháp lý và tổ chức thực hiện lộ trình bắt buộc áp dụng GMP, GAP, HACCP và các HTQTCL ATTP tiến tiến khác trong SXKD TP
5.1 SỰ PHÁT TRIỂN-ÁP DỤNG HACCP
Trang 25.4 LỢI ÍCH CỦA VIỆC ÁP DỤNG HACCP
1 ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
– Nâng cao uy tín Doanh nghiệp – Nâng cao năng lực cạnh tranh nhờ do sự tin cậy của người tiêu dùng với các SP của Doanh nghiệp
– Tiến tới Phát triển bền vững – Cĩ cơ hội xuất khẩu
– Giảm thiểu kiểm tra của Cơ quan NN
– Giảm thiểu chi phí ẩn
2 Đối với người tiêu dùng:
– Loại trừ tồn bộ các mối nguy gây tổn thất – Nâng cao nhận thức về ATVS của con người và CB, SX TP
Mục tiêu _ Tính xác thực về CL SP
_ Tạo uy tín
_ Nhận biết, kiểm sốt, chủ động ngăn ngừa cao các CCP của QT SX phân phối, KD TP để đem lại Hiệu quả kinh tế cao
Phạm vi áp dụng
Trong SX KD TP hoặc SX Mỹ phẩm, dược phẩm, TTB Ytế hoặc các ngành liên quan TP
Cơng ty xí nghiệp SX TP xuất khẩu hoặc SP trực tiếp tiếp xúc TP các hoặc tiêu dùng nội
địa
Nguyên tắc
6 So sánh GMP, HACCP
Trang 36 So sánh GMP, HACCP
Nội dung thực hiện
1 GMP trong thiết kế
QTCN ổn định Nguyên liệu CL ổn định (GAP) Cơ sở vật chất
2 GMP trong quá trình hoạt động SX:
GMP chung GMP riêng từng công đoạn
3 Nguồn nhân lực: trách nhiệm, sức khỏe, đào tạo
4 Tài liệu- Hồ sơ
1 Thành lập đội HACCP
2 Mô tả sản phẩm
3 Xác lập quy trình công nghệ
4 Xác định sơ đồ và bố trí mặt bằng
5 Kiểm tra sự bố trí mặt bằng
6 Phân tích mối nguy
7 Xác định các điểm kiểm soát tới hạn (CCP)
8 Thiết lập các giới hạn tới hạn
9 Thiết lập hệ thống giám sát
10 Đề ra hành động sửa chữa
11 Xác lập các thủ tục thẩm tra
12 Thiết lập thủ tục lưu trữ hồ sơ
HACCP
Bước 1: LẬP ĐỘI HACCP
• Yêu cầu các thành viên hiểu biết và có kinh nghiệm về một vài
lĩnh vực sau:
+ Sinh học, hóa học, lý học
+ An toàn vệ sinh + Công nghệ chế biến loại TP được SX + Kết cấu nhà xưởng
+ Trang thiết bị máy móc + HTQTCL TP
Cơ cấu đội HACCP: + Ban giám đốc nhà máy, + Bộ phận QA/QC + Quản lý điều hành sản xuất + Quản lý nhà xưởng ,thiết bị công nghệ + Thư ký
• Số lượng thành viên thích hợp nên từ 3-9 người 9/25/2021 Chương 6 6
Trang 4- Nhận dạng các mối nguy các CCP, đề nghị các biện pháp kiểm sốt
- Giám sát việc thực hiện HACCP
- Báo cáo với BGĐ về: an tồn, chất lƣợng và sự phù hợp với quy định của pháp luật
- Tham gia xử lý giải quyết các khiếu nại- Kiểm tra tính đầy đủ
và chính xác của các hồ sơ
- Đào tạo về HACCP
- Điều phối các bộ phận cĩ liên quan đến CL và ATTP
- Quản lý TL HS
- Thẩm tra và sửa đổi kế hoạch HACCP
- Đánh giá nội bộ
TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CUẢ ĐỘI HACCP
Bảng mơ tả SP và nguyên liệu
1 Tên sản phẩm, phân loại TP Tên của TP, loại hay nhĩm TP (ví dụ: tơm luộc bĩc vỏ
đơng IQF; cá ngừ ngâm dầu đĩng hộp; mì ăn liền; bột gia vị; nước sốt; sữa tươi tiệt trùng; sữa bột nguyên kem;…)
2 Nguyên liệu chính (tên KH)
3 Cách thức bảo quản, vận chuyển và tiếp nhận NL
4 Khu vực khai thác và vận chuyển nguyên liệu
5 Mơ tả tĩm tắt quy cách SP Đặc tính cảm quan (trạng thái, cấu trúc, màu, mùi, vị,
kích thước, khối lượng (thể tích) SP
6 - Chỉ tiêu hĩa lý:
- Thành phần dinh dưỡng
- hàm ẩm, pH, độ nhớt,…
7 Thành phần khác ngồi NL chính (chất phụ gia, chất bổ sung dinh
dưỡng, chất hỗ trợ kỹ thuật, )
Ví dụ: NL phụ như các loại rau, các loại gia vị cho vào SP
cĩ NL chính là protein từ động vật hay thực vật,…chất bảo quản, chất tạo cấu trúc, các vitamin,…
8 Các cơng đoạn chế biến SP Quy trình CN chế biến (theo sơ đồ chuỗi)
Trang 5Bảng mô tả SP và nguyên liệu
9 Kiểu bao gói (loại vật liệu làm bao bì) Khối lượng của SP, bao bì bằng vật liệu
phù hợp với cấu trúc
11 Điều kiện phân phối, vận chuyển SP
12 Thời hạn sử dụng
13 Thời hạn bày bán sản phẩm
14 Các yêu cầu dán nhãn
15 Các lưu ý đặc biệt Chỉ ra: - Nhóm người không sử dụng được - Hoạt chất gây độc 16 Phương thức sử dụng Cách xử lý SP để ăn 17 Đối tượng sử dụng: - Nhóm dân - Nhóm dân số đặc biệt 18 Quy định, yêu cầu cần tuân thủ như: - Hạn sử dụng của người tiêu dùng Tên sản phẩm:………
Hạn sử dụng:………
………
Thời gian sử dụng của người tiêu dùng: ………
Điều kiện bảo quản: -Cách thức lưu giữ bởi người phân phối:………
………
-Cách thức lưu giữ bởi người tiêu dùng:………
………
Hướng dẫn sử dụng:
Nhóm dân số sử dụng: Nhóm dân số đặc biệt:
Ý kiến:
Người phê duyệt:
Ngày phê duyệt: 9/25/2021 Chương 6 10
Bảng mục đích sử dụng phải được thiết lập:
MOÂ TẢ SẢN PHẨM
Trang 66 Phân tích mối nguy
- Xem xét và nhận diện các mối nguy, gây hại hoặc ảnh hưởng đến sức khỏe người tiêu dùng, hoặc ảnh hưởng đến tính khả dụng hoặc kinh tế của SP
- Mối nguy được giám sát bằng các thông số đo nhanh
- Nhằm đưa ra biện pháp ngăn ngừa mối nguy xảy ra
- Nếu mối nguy đã xảy ra, mặc dù đã sửa chữa thì phải cho thành dòng thứ phẩm
7 Xác định các điểm kiểm soát tới hạn (CCP)
Sử dụng sơ đồ quyết định CCP hoặc các phương pháp tương đương khác để xác định điểm kiểm soát tới hạn
Tại mỗi CCP có thể kiểm soát một hay nhiều mối nguy đáng kể
Các CCP có thể khác nhau đối với một loại SP trên các QTSX khác nhau
Việc xác định CCP phải được trình bày theo mẫu hướng dẫn và lưu vào hồ sơ cuả chương trình CCP
8 Thiết lập giới hạn tới hạn
thiết lập giới hạn tới hạn theo từng biện pháp kiểm soát
đã xác định đối với từng mối nguy đáng kể tại mỗi CCP
Cơ sở phải có đầy đủ căn cứ khoa học để khẳng rằng, với giới hạn tới hạn đã thiết lập, mối nguy sẽ được ngăn ngừa, loại bỏ hoặc làm giảm tới mức chấp nhận được
Trang 7BẢNG PHÂN TÍCH XÁC ĐỊNH MỐI NGUY
(1) Nguyên liệu/
Công đoạn chế biến
(2) Loại Mối nguy
(3) Mô tả mối nguy tiềm ẩn
(4) Tính nghiêm trọng(có / không)
(5)
Nguyên nhân
(6) Giải thích
(7) Thông số kỹ thuật
(8) các biện pháp khắc phục, phòng ngừa
học Hóa học Vật lý Khả dụng Kinh tế
?1
?2
?3
Ngừng
Tại công đoạn này có biện pháp kiểm tra không?
Có Không
Kiểm tra ở công đoạn này có cần thiết về ATVS TP không? Có
Thay đổi công đoạn chế biến, quá trình hoặc sản phẩm
Không Không là CCP Ngừng
Công đoạn này có loại bỏ hoặc giảm khả năng xảy ra mối nguy tới mức chấp nhận
được hay không?
Không Những mối nguy đã được xác định có khả năng xảy ra vượt mức cho phép hoặc có thể tăng tới mức không thể chấp nhận?
Có Không Không là CCP Ngừng
Không
Công đoạn tiếp theo có loại trừ được mối nguy hoặc giảm khả năng xảy ra tới mức
chấp nhận được không?
ĐIỂM KIỂM SOÁT TỚI HẠN (CCP)
?4
Không phải CCP
Có
Có
14 25/10/20
SƠ ĐỒ CÂY QUYẾT ĐỊNH XÁC ĐỊNH CCP
Trang 8BẢNG PHÂN TÍCH XÁC ĐỊNH CCP
TT Công đoạn chế biến
Loại mối nguy
Tại công đoạn này
có biện pháp kiểm tra hay phòng ngừa nào đối với mối nguy
đã được xác định không?
(C/K)
Công đoạn này
có loại trừ hoặc giảm mối nguy đến mức chấp nhận được hay không?
(C/K)
Các mối nguy đã nhận diện
có thể xảy ra quá mức chấp nhận hay không?
hoặc gia tăng đến mức không thể chấp nhận?
( C/K)
Công đoạn tiếp theo có loại trừ được mối nguy hoặc giảm thiểu đến mức có thể chấp nhận hay không?(C /K)
Công đoạn này
có phải là điểm CCP không?
(C/K)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
9 Thiết
lập giới hạn tới hạn
thiết lập giới hạn tới hạn theo từng biện pháp kiểm soát đã xác định đối với từng mối nguy đáng kể tại mỗi CCP
Giới hạn tới hạn phải dễ giám sát, phù hợp với những quy định trong các tiêu chuẩn, quy phạm, văn bản pháp quy của Nhà nước và Quốc tế
Cơ sở phải có đầy đủ căn cứ khoa học để khẳng rằng, với giới hạn tới hạn
đã thiết lập, mối nguy sẽ được ngăn ngừa, loại bỏ hoặc làm giảm tới mức chấp nhận được
Upper control limit (UCL)
Center line (CL)
Lower control limit (LCL)
Average + 3 standard deviations Quality measurement average
Average - 3 standard deviations
Trang 99 Xác định CCP và CQP
a Sử dụng sơ đồ quyết định CCP
b các công đoạn có thực hiện:
- Gia nhiệt, thanh trùng hoặc tiệt trùng, lạnh đông (CCP hoặc CQP), lọc trong dung dịch bằng áp lực, phối liệu (CCP hoặc CQP)
- Nguồn nguyên liệu được SX bởi trang trại chưa đạt GAP
- QT chiết rót TP lỏng, đóng túi TP dạng rắn (loại có hoặc không
có kèm theo túi gia vị), đóng SP vào thùng phân phối (CQP)
- Kiểm tra mảnh tạp chất rắn
- Công đoạn tạo hình
- thay đổi người LĐ điều khiển máy thiết bị
- sử dụng máy thiết bị cũ
- Tại mỗi CCP có thể kiểm soát một hay nhiều mối nguy đáng kể
- Các CCP có thể khác nhau đối với một loại SP trên các QTSX
- Không kể đến các mối nguy Hóa, lý, sinh có thể xảy ra do chế độ vệ sinh, nhà xưởng
Việc xác định CCP phải được lưu hồ sơ cuả chương trình CCP
Phân tích mức độ gây tổn thất của mối nguy
Trang 1010 Thiết lập thủ tục giám sát
Cơ sở phải thiết lập thủ tục giám sát từng CCP để đảm bảo rằng các mối nguy đáng kể tại đó luôn luôn được kiểm soát
Thủ tục giám sát phải có khả năng phát hiện sự mất kiểm soát tại các CCP và cung cấp thông tin kịp thời để thực hiện hành động sửa chữa
Tại mỗi CCP, thủ tục giám sát được quy định rõ các yếu tố:
Đối tượng giám sát (Giám sát thông số gì?)
Giới hạn tới hạn
Phương pháp giám sát
Tần suất giám sát (Giám sát khi nào?)
Người có trách nhiệm giám sát
Biện pháp khắc phục và phòng ngừa
BẢNG TỔNG KẾT CÁC CCP (Giám sát các CCP) CCP Mối
nguy
Thông
số kiểm soát
Theo dõi Hành
động khắc phục
Người kiểm tra( nội dung, tần suất)
Lưu
hồ sơ Giới
hạn tới hạn
Phương pháp kiểm tra
Tần suất kiểm tra
Biểu mẫu ghi chép
Người thực hiện
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
Trang 11Việc giám sát tại mội CCP phải lập thành hồ sơ phù hợp với những quy định tại điều trên Hồ sơ giám sát ngoaì các thông số kỹ thuật phải có chữ ký người giám sát, ngày tháng giám sát
Kết quả giám sát phải được người có thẩm quyền thẩm tra
Việc thẩm tra kết quả giám sát ít nhất phải được thực hiện trong vòng một tuần kể từ ngày có kết quả giám sát Người thẩm tra phải ký tên và tự ghi ngày tháng thẩm tra vào hồ
sơ giám sát
Định kỳ hoặc đột xuất người có thẩm quyền cấp cao nhất cuả cơ sở phải thẩm tra hồ sơ giám sát các CCP
11 Thiết lập hành động sửa chữa
Cơ sở phải dự kiến hành động sữa chữa hợp lý bằng văn bản để áp dụng mỗi khi giới hạn tới hạn bị vi phạm tại từng CCP
Hành động sửa chữa đã dự kiến phải đảm bảo thiết lập lại
sự kiểm soát đối với mối nguy đáng kể có liên quan tại CCP đã xác định
Mỗi năm đều rà soát lại các biện pháp khắc phục nhằm đảm bảo kiểm soát hữu hiệu các mối nguy đáng kể
Thẩm tra đột xuất khi : có vấn đề phát sinh, khiếu nại cuả khách hàng
kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị giám sát, lấy mẫu phân tích ngẫu nhiên trên dây chuyền hoặc thành phẩm, xem xét lại các giới hạn tới hạn,
Thẩm tra định kỳ theo tần suất xác định
Đánh giá và điều chỉnh lại kế hoạch HACCP cho phù hợp với thực tế khi có bất kỳ sự thay đổi nào có thể gây ảnh hưởng đến kết quả phân tích mối nguy, xác định CCP, hoặc tính hiệu quả của kế hoạch HACCP
Trang 12Thí dụ:Mơ tả sản phẩm tơm luộc bĩc vỏ
1 Tên sản phẩm Tôm biển luộc bóc vỏ IQF
2 Nguyên liệu Tôm thẻ (Penaeus Semisul Catus )
3 Cách thức bảo quản vận
chuyển và tiếp nhận nguyên liệu
Tôm nguyên liệu được thu mua lại vùng biển khai thác, được ướp đá trong các thùng nhựa và vận chuyển về xí nghiệp bằng xe bảo ôn Nhiệt độ nguyên liệu ≤ 4 o C , thời gian vận chuyển không quá 4h
4 Khu vực khai thác
nguyên liệu
Vùng biển Cà Mau, Kiên giang
5 Qui cách bao bì Đóng gói 1 kg/ PA-PE , hàn kín miệng , 10 túi/ thùng
giấy gợn sóng
6 Điều kiện bảo quản , lưu
trữ
Bảo quản trong kho lạnh t ·C ≤ -18 o C
7 Vận chuyển , phân phối
sản phẩm
Sản phẩm được phân phối vận chuyển ở dạng đóng lạnh, đảm bảo ở t ·C ≤ -18 o C
Mô tả sản phẩm tôm luộc bóc vỏ
8 Các yêu cầu về ghi nhãn
Tên và địa chỉ của xí nghiệp , tên sản phẩm , khối lượng tịnh ,ngày sản xuất ,thời hạn sử dụng , hướng dẫn sử dụng
9 Thời hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất
10 Mục tiêu sử dụng Sản phẩm ăn liền
11 Đối tượng sử dụng Dành cho tất cả mọi người
12 Các qui định yêu cầu phải tuân thủ
TCVN và tiêu chuẩn khách hàng
Trang 131.Tên sản phẩm và qui cách sản phẩm - Tên sản phẩm: Sữa tiệt trùng Nuvi, Nuti: có các hương: Vanilla, Dâu và Chocolate- Qui cách: hộp
180 ml, 110ml, 4 hộp/dây, 12 dây/1 cacton
2 Các chỉ tiêu chất lượng quan trọng của SP Protein, Fat, Carbohydrate, Lysine, Vitamin và khoáng chất
3 Cách sử dụng sản phẩm và đối tượng sử dụng sản phẩm - Cách sử dụng : Cắm ống hút vào nơi chỉ dẫn trên hộp Ngon hơn khi uống lạnh Lắc đều trước
khi sử dụng.- Đối tượng sử dụng: Trẻ trên 4 tuổi và mọi đối tượng muốn bồi bổ sức khỏe
4 Vật liệu bao bì, điều kiện đóng gói -- Điều kiện đóng gói tiệt trùng theo đúng quy Vật liệu bao bì: Hộp giấy Tetra Brik Aseptic
cách của Tetra Pak
5 Thời hạn lưu trữ SP 8 tháng kể từ ngày sản xuất
7 Hướng dẫn khuyến khích ghi
8 Điều kiện vận chuyển, bảo quản -vận chuyển : không chất quá 8 lớp
- Bảo quản: nơi khô ráo, Nhiệt độ thường, tránh ánh nắng trực tiếp
MƠ TẢ SẢN PHẨM SỰA TƯƠI TIỆT TRÙNG
D THÀNH LẬP ĐỘI HACCP
STT Họ và
HACCP
HACCP
Trang 149/25/2021 Chương 5-6 27
QUY TRÌNH SẢN XUẤT SỮA TIỆT TRÙNG
Chất ổn định
Bao bì
SMP
Đóng hộp Hoàn thiện SP
Phối trộn 3 Làm nguội
Tiệt trùng 1 Đồng hóa Bồn đệm
Làm nguội nhanh
Phối trộn 2 Phối trộn 1
Khí nitơ, ống hút, màng co, thùng carton
Dịch chất ổn định t=45-50 o C
t=4-6 o C t=70-75 o C P=200/50 bar t=139±1 o C T=4 giây t=20-22 o C
t=45-50 o C
Sugar, lysine Vitamin, màu Hương liệu
t=70-75 o C
t=45-50 o C
Sản phẩm
THIẾT LẬP HACCP CHO QUY TRÌNH SX HẠT NÊM
Nhà Máy Nestle Viet Nam