1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 5 LÝ THUYẾT CHI PHÍ và LÝ THUYẾT LỢI NHUẬN (kinh tế vi mô 2)

16 1,7K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 510,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng này là tóm tắt những kiến thức cơ bản về vấn đề lý thuyết chi phí và lý thuyết lợi nhuận. Nội dung của bài tập trung vào những vấn đề đó là: giới thiệu về các loại chi phí của hãng trong ngắn hạn hay dài hạn, đường mở rộng sản xuất, đường tổng chi phí dài hạn của hãng. giới thiệu về chi phí bình quân dài hạn và tính kinh tế nhờ quy mô...

Trang 1

Chương 7

LÝ THUYẾT CHI PHÍ và

LÝ THUYẾT LỢI NHUẬN

TS Lê Văn Chiến

Trang 2

I Đo lường chi phí

sản xuất một khối lượng hàng hóa hay dịch vụ nào đó

 Chi phí kế toán (chi phí tường, chi phí hiện): là các khoản phí tổn mà

hãng thật sự phải chi khi sản xuất hàng hóa hay dịch vụ trong một thời kỳ

nhất định Đó là các khoản chi phí được ghi trong hóa đơn hay sổ sách kế

toán của hãng Nói cách khác chi phí kế toán là chi phí cho các đầu vào

không thuộc quyền sở hữu của hãng, hãng phải bỏ tiền ra để mua

 Chí phí cơ hội: là chi phí gắn liền với những cơ hội bị bỏ qua do không

đầu tư vốn, hay sử dụng các đầu vào của hãng vào một kiểu dùng khác

một cách có lợi nhất

Trang 3

Các loại chi phí

• Chí phí cố định (FC)

• Chi phí biến đổi (VC)

• Tổng chi phí (TC)

• Chí phí cố định bình quân (AFC)

• Chí phí biến đổi bình quân (AVC)

• Tổng chí phí bình quân (ATC)

Trang 4

Chi phí

Fixed Variable Total Marginal Average Average Average Output Cost Cost Cost Cost Fixed Cost Variable Cost Total Cost

(Units (Dollars (Dollars (Dollars (Dollars (Dollars (Dollars (Dollars

per Year) per Year) per Year) per Year) per Unit) per Unit) per Unit) per Unit)

(FC) (VC) (TC) (MC) (AFC) (AVC) (ATC) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

0 50 0 50

1 50 50 100 50 50 50 100

2 50 78 128 28 25 39 64

3 50 98 148 20 16.7 32.7 49.3

4 50 112 162 14 12.5 28 40.5

5 50 130 180 18 10 26 36

6 50 150 200 20 8.3 25 33.3

7 50 175 225 25 7.1 25 32.1

8 50 204 254 29 6.3 25.5 31.8

9 50 242 292 38 5.6 26.9 32.4

10 50 300 350 58 5 30 35

11 50 385 435 85 4.5 35 39.5

Chi phí của hãng

Trang 5

Chi phí trong ngắn hạn

Hình (a) TC là tổng theo

chiều thẳng đứng FC và

VC

Trong (b) ATC là tổng của

AVC và AFC

MC đi qua điểm thấp nhất

của đương ATC và đường

AVC

TC=VC + FC

Tại Q= 0 ta có TC=FC

Trang 6

VC Q

TC MC

' '

Q

Q VC

TC dQ

dTC

Chi phí ngắn hạn

Sự thay đổi của MC phụ thuộc và quy luật năng suất cận biên giảm dần

L

MP

W Q

L L

TC Q

TC

Trang 7

Chi phí ngắn hạn

Chi phí bình quân ATC, AVC, AFC

Q

TC ATC

Q

VC AVC

Q

FC AFC

Sự thay đổi của ATC và AVC phụ thuộc và quy luật năng suất cận biên giảm

dần

L AP

W Q

L L

VC Q

VC

Trang 8

Tối thiểu hóa chi phí với các mức sản lượng khác nhau

Đường mở rộng sản xuất của hãng cho biết kết hợp L và K có tổng chi phí thấp nhất ứng với từng mức sản lượng

Chi phí trong dài hạn

Trang 9

Đường mở rộng sản xuất

L

K

Đường mở rộng sản xuất

Đường mở rộng sản xuất minh họa các kết hợp của

L và K sao cho tổng chí phí thấp nhất ứng với từng mức sản lượng trong dài hạn

25

50

75

100

150

100

A

Đẳng phí

$2000

Đẳng lượng

200 đơn vị

B

Đẳng phí

$1000

Đẳng phí $3000

Đẳng lượng

300 đơn vị

C

Trang 10

Đường tổng phí dài hạn của hãng

Chi phí/năm

Đường tổng chi phí

1000

2000

3000

D

E

F

Trang 11

Đường mở rộng Sản xuất trong dài hạn

Đường mở rộng sản xuất Cho biết tại sao CFSX trong dài hạn thường thấp hơn trong ngắn hạn

Sản xuất trong dài hạn vs ngắn hạn &

Tính cứng nhắc của sản xuất trong ngắn hạn

K

L2

Q2

K2

D

C

F

E

Q1

A

B

L1

K1

L3

P

Đường mở rộng Sản xuất trong ngắn hạn

Trang 12

Đường chi phí bình quân

dài hạn LAC là một

đường bao các đường chi

phí bính quân ngắn hạn

SAC1, SAC2, và SAC3

Với tính kinh tế nhờ quy

mô và tính phi kinh tế vì

quy mô Điểm thấp nhất

của đường chi phí bình

quân ngắn hạn có thể

không nằm trên đường chi

phí trung bình dài hạn

Chi phí bình quân dài hạn và tính kinh tế nhờ quy mô

Trang 13

Tính kinh tế của quy mô

Tính KT nhờ quy mô

Tính phi KT vì quy

LAC

Trang 14

Lý thuyết lợi nhuận

• Lợi nhuận là khoản chênh lệch giữa TR và TC

• ĐK1: MC=MR

2 2

2

Q

TC Q

TR

Một cách biểu diễn khác

) , ( )

, ( )

, ( K LTR K LTC K L

 Trong đó TRP Q ( K , L )

Để tối đa hóa lợi nhuận, đạo hàm của hàm lợi nhuận phải =0

0

K

TC K

TR K

0

L

TC L

TR L

K

TC K

TR

L

TC L

TR

MRK=MCK

MRL=MCL

Trang 15

L

Q Q

TR L

TR

K

K

Q Q

TR K

TR

r K

TC

w L

TC

w MP

MR MRPL

r MP

MR MRP

L

K K

w MP

P

r MP

P

L

K

Nếu hãng là hãng chấp nhận giá trên thị trường đầu vào thì

ĐK tối đa hóa lợi nhuận

Nếu hãng đồng thời là hãng chấp nhận giá trên thị trường đàu ra, ĐK

tối đa hóa

Trang 16

The end

Ngày đăng: 08/03/2014, 22:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  (a)  TC  là  tổng  theo - Bài 5 LÝ THUYẾT CHI PHÍ và LÝ THUYẾT LỢI NHUẬN (kinh tế vi mô 2)
nh (a) TC là tổng theo (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w