CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH I LỆNH Thông tin Mã hợp đồng Đặt lệnh/ Thông tin hỗ trợ Số dư tiền Tổng Giá trị Tài sản Tổng Giá trị tài sản tại Rồng Việt và VSD Giátrị tài sản đã gửi ký quỹ lên
Trang 2CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH
GIAO DỊCH
Nộp/ Rút ký quỹ VSD 7 Chuyển khoản tại Rồng Việt
Chuyển khoản ra ngân hàng
88
TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP
Trang 3CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH I LỆNH
Sức Mua/ Bán: là giá trị dùng để đặt lệnh Mua/ Bán.
Để đặt Lệnh điều kiện: tích chọn Lệnh điều kiện và chọn Loại lệnh điều kiện.
Nhập các thông tin Giá kích hoạt, Giá chốt lời, Giá cắt lỗ, Điểm chốt lời,
Điểm cắt lỗ, Mức chênh lệch, Biên trượt nếu có tùy theo từng loại lệnh điều
Trang 4CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH I LỆNH
Kích vào Mã hợp đồng để xem Thông tin Mã hợp đồng bên khung tay phải.
Kích vào KL khớp của từng lệnh để xem Thông tin lệnh khớp.
Kích vàoLoại lệnh ĐK để xem Chi tiết lệnh điều kiện.
Kích vàoHủy nhiều lệnh để hủy một/ nhiều/ tất cả lệnh đã đặt.
Trang 5 Cungcấp thông tin giao dịch cơ bản của mã
hợp đồng
Dư mua – Dư bán: là Khối lượng và Giá của
các lệnh Mua/ Bán chưa khớp trên thị
trường
Khớp lệnh: là dữ liệu của các lệnh đã khớp
theothời gian trên thị trường
CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH I LỆNH
Thông tin Mã hợp đồng
Đặt lệnh/ Thông tin hỗ trợ
Số dư tiền
Tổng Giá trị Tài sản Tổng Giá trị tài sản tại Rồng Việt và VSD Giátrị tài sản đã gửi ký quỹ lên VSD
Sức Mua/ Bán Số tiền có khả năng mở vị thế mới Số tiền có khả năng mở vị thế mới
Lãi/ Lỗ của các vị thế đang mở Giátrị lãi/ lỗ của các vị thế đang mở
Lãi/ Lỗ của các vị thế đã đóng
trong ngày Giátrị lãi/ lỗ của các vị thế đã đóng trong ngày
Tổng Lãi/ Lỗ vị thế Lãi/Lỗ của các vị thế đang mở + Lãi/ Lỗ của các vị thế đã đóng trong ngày
Giá trị ký quỹ ban đầu Số lượng hợp đồng tính ký quỹ * Giá thị trường * Hệ số nhân hợp đồng * Tỷ lệ ký quỹ
Tổng Giá trị ký quỹ yêu cầu GiáPhí, Thuế & Phí trả sở + Các nghĩa vụ khác trị ký quỹ ban đầu + Tổng Lãi/ Lỗ vị thế + Giávị thếtrị ký quỹ ban đầu + Tổng Lãi/ Lỗ
Tỷ lệ sử dụng tài sản ký quỹ Tổng Giá trị ký quỹ yêu cầu/ Tổng Giá trị tài sản Tổng Giá trị ký quỹ yêu cầu/ Tổng Giá trị tài sản Mức cảnh báo 1/ 2/ 3 Mức cảnh báo tỷ lệ sử dụng tài sản
Trang 6CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH I LỆNH
Trang 7CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH I GIAO DỊCH
Chuyển tiền
Chức năng hỗ trợ việc Nộp/ Rút ký quỹ VSD theo quy định:
- Nộp tiền ký quỹ VSD: là khoản tiền phải nộp trước khi mở vị
thế để đảm bảo khả năng thực hiện nghĩa vụ theo quy định
- Rút tiền ký quỹ VSD: là khoản tiền rút về tài khoản Rồng Việt
để giải quyết nhu cầu tài chính của Quý khách
Chọn/ Nhập Loại giao dịch, Số tiền chuyển/ nhận, Nội dung
chuyển tiền (nếu có).
Lưu ý: Số tiền chuyển/ nhận: đơn vị tính 1.000 VND, ví dụ: để
nhập số tiền 86.000.000 VND, Quý Khách nhập 86000
Chọn Xác nhận để hoàn tất giao dịch.
Nộp/ Rút ký quỹ VSD
Trang 8CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH I GIAO DỊCH
Số dư tiền rút gọn
Tiền ký quỹ: hỗ trợ thông tin cho giao dịch Nộp/ Rút ký quỹ
VSD.
Tiền có thể sử dụng: hỗ trợ thông tin cho giao dịch Chuyển
khoản tại Rồng Việt & Chuyển khoản ra ngân hàng.
Chuyển khoản tại Rồng Việt: chức năng hỗ trợ việc chuyển tiền từ
phái sinh sangcơ sở
Chuyển khoản ra ngân hàng: chức năng hỗ trợ việc chuyển tiền từ
tàikhoản giao dịch chứng khoán phái sinh đến các tài khoản ngân
hàngđã đăng ký trên hệ thống
Chọn Tài khoản nhận.
Số tiền cần chuyển: số tiền cần chuyển của mỗi tài khoản ≤ Tiền có
thể rút từ Rồng Việt.
Mức phí: là mức phí (%) chuyển khoản Rồng Việt thu hộ theo biểu
phícủa Ngân hàng chuyển tiền
Nhập Nội dung chuyển tiền (nếu có).
Chọn Xác nhận để hoàn tất giao dịch.
Chuyển khoản tại Rồng Việt/ Chuyển khoản ra ngân hàng
Trang 9CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH I TÀI KHOẢN
Tổng tài sản
Tổng Giá trị tài sản Giá trị ký quỹ
Tổng Số dư tiền = Tiền mặt Tại Rồng Việt + Tiền mặt tại
VSD
Phí, Thuế & Phí trả sở: Phí/ Thuế tạm tính của các giao
dịch trong ngày
Lãi tiền gửi tạm tính: Số tiền lãi tích lũy được tính dựa
trêncơ sở số dư tiền hằng ngày
Lãi lỗ vị thế mở/ đóng: Lãi/ lỗ của các vị thế đang có/ đã
đóng trong ngày
Tổng Lãi lỗ vị thế: Lãi/ Lỗ của các vị thế đang mở + Lãi/
Lỗ của các vị thế đã đóng trong ngày
Số dư tối thiểu/ Tiền có thể ký quỹ lên VSD: Số dư tối
thiểu cần duy trì trong tài khoản/ Số tiền tối đa có thể nộp
kýquỹ lên VSD
Số tiền bổ sung để đảm bảo tiền giữ lại tại Rồng Việt:
Số tiền bổ sung để đảm bảo Số dư tối thiểu.
Tiền mặt: Giá trị tiền mặt tại Rồng Việt/ VSD.
Giá trị ký quỹ ban đầu: Số lượng hợp đồng tính ký quỹ *
Giáthị trường * Hệ số nhân hợp đồng * Tỷ lệ ký quỹ
Giá trị ký quỹ yêu cầu: Giá trị ký quỹ ban đầu + Tổng Lãi
lỗ vị thế + Các nghĩa vụ khác (nếu có)
Sức mua: Số tiền có khả năng mở vị thế mới.
Tỷ lệ sử dụng tài sản ký quỹ
- Tại Rồng Việt: Giá trị ký quỹ yêu cầu/ Tổng Số dư tiền.
- Tại VSD: Giá trị ký quỹ yêu cầu/ Tiền mặt.
Giá trị tiền cần bổ sung: Số tiền cần bổ sung để đưa Tỷ
lệ sử dụng tài sản ký quỹ tại Rồng Việt/ VSD về mức cảnhbáo 1
Tiền có thể rút: Tổng số tiền có thể rút tại Rồng Việt/
VSD
Tổng Giá trị Tài sản = Tổng số dư tiền – Phí, Thuế & Phí trả sở + Lãi tiền gửi tạm tính + Tổng Lãi lỗ vị thế
Trang 10CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH I TÀI KHOẢN
Trang 11Sao kê/ Tiền
Liệt kê các giao dịch tiền theo tiêu chí bộ lọc tại góc trên bên phải
CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH I TÀI KHOẢN
Trang 12TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP I LỆNH
Lệnh MUA
Chọn Tài khoản muốn đặt lệnh ở góc trên bên trái.
Chọn Mua.
Nhập/ Chọn các thông tin đặt lệnh: Ngày giao dịch, Mã
Trái phiếu, Số lượng, Gói sản phẩm & Thời hạn.
Dòng tiền dự kiến: mô phỏng dòng tiền từ Ngày giao
dịch mua tại khung đặt lệnh đến đáo hạn.
Dòngtiền dự kiến: mô phỏng dòng tiền từ ngày mua đến
Ngày giao dịch bán tại khung đặt lệnh.
Trang 13TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP I LỆNH
Thông tin Trái phiếu
Kích vào Mã Trái phiếu để xem Bản công bố thông tin.
SL còn lại (Số lượng còn lại) = Số lượng Trái phiếu phát hành – Số lượng Trái phiếu đã bán.
Số lượng GD tối thiểu: số lượng tối thiểu của mỗi giao dịch mua.
- NĐT mới: Nhà đầu tư chưa sở hữu Mã Trái phiếu.
- NĐT hiện hữu: Nhà đầu tư đang sở hữu Mã Trái phiếu.
Kích vàoBiểu LS (Biểu lãi suất) để xem thông tin chi tiết.
Kích vào Muađể điền thông tin Mã Trái phiếu vào khung đặt lệnh
Số dư Trái phiếu
SL có thể giao dịch (Số lượng có thể giao dịch) = Số lượng mua – Số lượng đã bán – Số lượng Chờ xử lý bán.
Kích vào SL có thể giao dịch để điền các thông tin vào khung đặt lệnh bán: Ngày giao dịch (mặc định là ngày hiện tại), Số
hợp đồng, Số lượng (mặc định là số lượng thể giao dịch)
Lịch sử lệnh đặt
Liệt kê tất cả lệnh đặt theo tiêu chí bộ lọc ở phía trên
Kích vào Giá trị giao dịch để xem Thông tin chi tiết lệnh đặt.
Kích vào để Hủy lệnh đã chọn.
Trang 14TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP I SAO KÊ GIAO DỊCH
Liệt kê tất cả giao dịch theo tiêu chí bộ lọc ở phía trên
Kích vàoSố hợp đồng để xem chi tiết bộ Hợp đồng.
Liệt kê tất cả hợp đồng Trái phiếu đang sở hữu
Kích vàoSố hợp đồng để xem chi tiết bộ Hợp đồng.
Kích vào Giá bán hôm nay để xem Lợi nhuận tạm tính (dòng tiền dự kiến nếu thực hiện lệnh bán vào ngày hiện tại).
Kích vào Muađể điền thông tin Mã Trái phiếu vào khung đặt lệnh mua
Kích vào Bánđể điền các thông tin vào khung đặt lệnh bán: Ngày giao dịch (mặc định là ngày hiện tại), Số hợp đồng, Sốlượng (mặc định là số lượng thể giao dịch)
TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP I TÀI SẢN
Trang 15CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH
GIAO DỊCH
Nộp/ Rút ký quỹ VSD 19 Chuyển khoản tại Rồng Việt
Chuyển khoản ra ngân hàng
1919
Hiệu quả đầu tư 18
Lịch sử đặt lệnhLịch sử khớp lệnh
1818
TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP
Trang 16Lệnh MUA/ BÁN
Chọn MUA/ BÁN
Nhập/ Chọn các thông tin đặt lệnh: Mã hợp đồng, Khối lượng, Loại lệnh, Giá đặt.
Sức Mua/ Bán: là giá trị dùng để đặt lệnh Mua/ Bán.
Để đặt Lệnh điều kiện: tích chọn Lệnh điều kiện và chọn Loại lệnh điều kiện.
Nhập các thông tin Giá kích hoạt, Giá chốt lời, Giá cắt lỗ, Điểm chốt lời, Điểm cắt lỗ, Mức chênh lệch, Biên trượt nếu
có tùy theotừng loại lệnh điều kiện
XemHướng dẫn sử dụngLệnh điều kiện tại đây
Trang 17CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH I LỆNH
Kích vàoHủy nhiều lệnh để hủy một/ nhiều/ tất cả lệnh đã đặt.
Cungcấp thông tin giao dịch cơ bản của mã hợp
đồng
Kích vào Mã hợp đồng để xem chi tiết giao dịch
tại Bảng giá.
Dư mua – Dư bán: là Khối lượng và Giá của các
lệnh Mua/ Bán chưa khớp trên thị trường.
Khớp lệnh: là dữ liệu của các lệnh đã khớp theo
thời gian trên thị trường
Thông tin Mã hợp đồng
Trang 18CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH I LỆNH
Liệt kê Lịch sử đặt lệnh/ Lịch sử khớp lệnh theo tiêu chí bộ lọc bên trên
Lịch sử/ Hiệu quả đầu tư
Liệt kê Hiệu quả đầu tư theo tiêu
chíbộ lọc bên trên
Trang 19CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH I GIAO DỊCH
Chuyển tiền
Chức năng hỗ trợ việc Nộp/ Rút ký quỹ VSD theo quy định:
- Nộp tiền ký quỹ VSD: là khoản tiền phải nộp trước khi mở vị
thế để đảm bảo khả năng thực hiện nghĩa vụ theo quy định
- Rút tiền ký quỹ VSD: là khoản tiền rút về tài khoản Rồng Việt
để giải quyết nhu cầu tài chính của Quý khách
Chọn/ Nhập Loại giao dịch, Số tiền chuyển/ nhận, Nội dung
chuyển tiền (nếu có).
Lưu ý: Số tiền chuyển/ nhận: đơn vị tính 1.000 VND, ví dụ: để
nhập số tiền 86.000.000 VND, Quý Khách nhập 86000
Chọn Xác nhận để hoàn tất giao dịch.
Nộp/ Rút ký quỹ VSD
Chuyển khoản tại Rồng Việt: chức năng hỗ trợ việc chuyển
tiền từ phái sinh sang cơ sở
Chuyển khoản ra ngân hàng: chức năng hỗ trợ việc chuyển
tiền từ tài khoản giao dịch chứng khoán phái sinh đến các tài
khoản ngân hàng đã đăng ký trên hệ thống
Chọn Tài khoản nhận.
Số tiền cần chuyển: số tiền cần chuyển của mỗi tài khoản ≤
Tiền có thể rút từ Rồng Việt.
Mức phí: là mức phí (%) chuyển khoản Rồng Việt thu hộ theo
biểu phí của Ngân hàng chuyển tiền
Nhập Nội dung chuyển tiền (nếu có).
Chọn Xác nhận để hoàn tất giao dịch.
Chuyển khoản tại Rồng Việt/Chuyển khoản ra ngân hàng
Trang 20CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH I GIAO DỊCH
Số dư tiền rút gọn
Tiền ký quỹ: hỗ trợ thông tin cho giao dịch Nộp/ Rút ký quỹ
VSD.
Tiền có thể sử dụng: hỗ trợ thông tin cho giao dịch Chuyển
khoản tại Rồng Việt & Chuyển khoản ra ngân hàng.
Trạng thái dịch vụ
Liệt kê Nộp/Rút ký quỹ VSD/ Chuyển khoản tại Rồng Việt/
Chuyển khoản ra ngân hàng theo tiêu chí bộ lọc bên trên.
Ký phiếu lệnh
Liệt kê tất cả các Lệnh cần xác nhận ở khung trên
Chọn Xác nhận để xác nhận lệnh.
Trang 21CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH I TÀI KHOẢN
Tổng tài sản
Tổng Giá trị tài sản
Giá trị ký quỹ
Tổng Số dư tiền = Tiền mặt Tại Rồng Việt + Tiền mặt tại VSD.
Phí, Thuế & Phí trả sở: Phí/ Thuế tạm tính của các giao dịch trong
ngày
Lãi tiền gửi tạm tính: Số tiền lãi tích lũy được tính dựa trên cơ sở
số dư tiền hằng ngày
Lãi lỗ vị thế mở/ đóng: Lãi/ lỗ của các vị thế đang có/ đã đóng
trong ngày
Tổng Lãi lỗ vị thế: Lãi/ Lỗ của các vị thế đang mở + Lãi/ Lỗ của
cácvị thế đã đóng trong ngày
Số dư tối thiểu/ Tiền có thể ký quỹ lên VSD: Số dư tối thiểu cần
duy trì trong tàikhoản/ Số tiền tối đa có thể nộp ký quỹ lên VSD
Số tiền bổ sung để đảm bảo tiền giữ lại tại Rồng Việt: Số tiền
bổ sung để đảm bảo Số dư tối thiểu.
Tổng Giá trị Tài sản = Tổng số dư tiền – Phí, Thuế & Phí trả sở + Lãi tiền gửi tạm tính + Tổng Lãi lỗ vị thế
Tiền mặt: Giá trị tiền mặt tại Rồng Việt/ VSD.
Giá trị ký quỹ ban đầu: Số lượng hợp đồng tính ký quỹ *
Giáthị trường * Hệ số nhân hợp đồng * Tỷ lệ ký quỹ
Giá trị ký quỹ yêu cầu: Giá trị ký quỹ ban đầu + Tổng Lãi
lỗ vị thế + Các nghĩa vụ khác (nếu có)
Sức mua: Số tiền có khả năng mở vị thế mới.
Tỷ lệ sử dụng tài sản ký quỹ
- Tại Rồng Việt: Giá trị ký quỹ yêu cầu/ Tổng Số dư tiền.
- Tại VSD: Giá trị ký quỹ yêu cầu/ Tiền mặt.
Giá trị tiền cần bổ sung: Số tiền cần bổ sung để đưa Tỷ
lệ sử dụng tài sản ký quỹ tại Rồng Việt/ VSD về mức cảnh
báo 1
Tiền có thể rút: Tổng số tiền có thể rút tại Rồng Việt/
VSD
Trang 22CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH I TÀI KHOẢN
Số dư vị thế
Liệt kê tất cả vị thế đang mở theo từng Mã hợp đồng
Trang 23TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP I LỆNH
Lệnh MUA
Chọn Tài khoản muốn đặt lệnh ở góc trên bên trái.
Chọn MUA.
Nhập/ Chọn các thông tin đặt lệnh: Ngày giao dịch, Mã
Trái phiếu, Số lượng, Gói sản phẩm & Thời hạn.
Dòng tiền dự kiến: mô phỏng dòng tiền từ Ngày giao
dịch mua tại khung đặt lệnh đến đáo hạn.
Dòngtiền dự kiến: mô phỏng dòng tiền từ ngày mua đến
Ngày giao dịch bán tại khung đặt lệnh.
Trang 24TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP I LỆNH
Thông tin Trái phiếu
Kích vào Mã TPđể xem Bản công bố thông tin
Kích vàoBiểu LS (lãi suất) để xem thông tin chi tiết.
NĐT mới: Số lượng giao dịch tối thiểu của mỗi giao dịch
đối với nhà đầu tư chưa sở hữu Mã Trái phiếu
NĐT hiện hữu: Số lượng giao dịch tối thiểu của mỗi
giaodịch đối với nhà đầu tư đang sở hữu Mã Trái phiếu
SL còn lại (Số lượng còn lại) = Số lượng Trái phiếu
phát hành– Số lượng Trái phiếu đã bán
Kích vào Muađể điền thông tin Mã Trái phiếu vào khung
đặt lệnh
Số dư Trái phiếu
Kích vào Số hợp đồng để xem chi tiết bộ Hợp đồng.
SL có thể giao dịch (Số lượng có thể giao dịch) = Số
lượng mua – Số lượng đã bán – Số lượng Chờ xử lýbán
Kích vào Giá trị để điền các thông tin vào khung đặt
lệnh bán: Ngày giao dịch (mặc định là ngày hiện tại), Sốhợp đồng, Số lượng (mặc định là số lượng thể giaodịch)
Trang 25TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP I LỆNH
Lịch sử lệnh đặt
Liệt kê tất cả lệnh đặt theo tiêu chí bộ lọc ở phía trên
Kích vào Giá trị giao dịch để xem Thông tin chi tiết lệnh đặt.
Kích vào để Hủy lệnh đã chọn.
TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP I SAO KÊ GIAO DỊCH
Sao kê giao dịch
Liệt kê tất cả giao dịch theo tiêu chí bộ lọc ở phía trên
Kích vàoSố hợp đồng để xem Thông tin tài khoản thanh toán.
Trang 26TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP I TÀI SẢN
Tài sản
Liệt kê tất cả hợp đồng Trái phiếu đang sở hữu
Kích vàoSố hợp đồng để xem chi tiết bộ Hợp đồng.
Kích vào Giá bán hôm nay để xem Lợi nhuận tạm tính (dòng tiền dự kiến nếu thực hiện lệnh bán vào ngày hiện tại).
Kích vào Muađể điền thông tin Mã Trái phiếu vào khung đặt lệnh mua
Kích vào Bánđể điền các thông tin vào khung đặt lệnh bán: Ngày giao dịch (mặc định là ngày hiện tại), Số hợp đồng, Sốlượng (mặc định là số lượng thể giao dịch)