© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTNNội dung 3 Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP .NET Giới thiệu ASP .NET – Công nghệ của Microsoft cho phép xây dựng các ứng dụng web động – Dựa t
Trang 1© 2009 Khoa Công nghệ thông tin
Khoa CNTT – ĐH.KHTN
Bài 2
Giới thiệu ASP NET
Ths Trần Thị Bích Hạnh
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Nội dung
Trang 2© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Nội dung
3
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Giới thiệu ASP NET
– Công nghệ của Microsoft cho phép xây dựng các ứng dụng
web động
– Dựa trên nền tảng NET Framework
– Được phát triển lên từ ASP
Trang 3© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Ưu điểm của ASP
và dễ dàng
5
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Khuyết điểm của ASP
Trang 4© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Các điểm nổi bật của ASP.NET
7
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Các điểm nổi bật của ASP.NET
Trang 5© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Các điểm nổi bật của ASP.NET
9
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Nội dung
Trang 6© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Giới thiệu về NET Framework
khai và vận hành các ứng dụng Win/Web cũng như Web Service
11
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Giới thiệu về NET Framework – version 2.0
Giúp đơn giản hóa quá
trình phát triển, tích hợp
sản phẩm
NET Framework không
Các ngôn ngữ đang
được hỗ trợ : C++, C# ,
VB.NET, Jscript
Trang 7© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Cơ chế hoạt động của NET Framework
13
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Giới thiệu về NET Framework – version 3.0
Windows Presentation Foundation (WPF).
Windows Cardspace
Windows Communications Foundation (WCF).
Windows Workflow Foundation (WF).
Trang 8© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Giới thiệu về NET Framework – version 3.5
15
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Nội dung
Trang 9© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Cấu trúc một ứng dụng ASP.NET
Web Client
Operating System
ASP.NET Applications
IIS
.NET Framework
17
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Các thành phần của một ứng dụng ASP NET
Nội dung
Cấu hình
Lập trình xử lý
Web Form
Trang 10© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Các thành phần của một ứng dụng ASP NET(tt)
server thông qua điều khiển của IIS
19
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Nội dung
Trang 11© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Cơ chế xử lý một trang ASP.NET
21
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Demo
Trang 12© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Nội dung
23
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Cấu trúc một Web Form aspx
– Directives
– Code Declaration Blocks
– Code Render Blocks
– Web Controls
– Server-side comments
– Literal Text và HTML Tags
Trang 13© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Cấu trúc một Web Form aspx
<%@ Page Language="C#" %>
<!DOCTYPE html PUBLIC "-//W3C//DTD XHTML 1.0 Strict//EN"
"http://www.w3.org/TR/xhtml1/DTD/xhtml1-strict.dtd">
<html>
<head>
<title>Sample Page</title>
<script runat="server">
void Page_Load()
{
messageLabel.Text = "Hello World";
}
</script>
</head>
<body>
<% comment here %>
<form runat="server">
<p>
<asp:Label id="messageLabel" runat="server" />
</p>
<p>
<% Declare the title as string and set it %>
<% string Title = "This is generated by a code render " +
"block."; %>
<%= Title %>
</p>
</form>
</body>
</html>
Page directives
Code declaration Blocks
Server-side comments
Web controls Code render Blocks Literal text và html tags
25
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Directives
Chứa các chỉ thị cho biết cách thức Web Form được biên dịch
Được khai báo trong <%@ %> và có thể đặt tại bất kỳ vị trí nào trên Web Form
Một số thuộc tính quan trọng: Language , AutoEventWireup ,
Ví dụ:
<%@ Language =“C#” AutoEventWireup =“true”
Trang 14© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Code declaration blocks
Được khai báo nếu phần xử lý logic của chương trình được thể hiện ngay trong Web Form ( không sử dụng code behind )
Khai báo các phương thức hoặc các hàm xử lý sự kiện
Ví dụ:
<script runat="server" >
void mySub()
{
// Code here
}
void Page_Load( )
{
// Code here
}
</script>
27
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Code Render Blocks
hoặc trả nội dung về phía người dùng
– Inline Code
– Inline Expression
Trang 15© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Code Render Blocks - Inline Code
Bao gồm các lệnh xử lý trên server nhưng không trả nội dung về phía trình duyệt
Thường được sử dụng để khai báo biến
Được khai báo trong cặp thẻ <% %>
Ví dụ:
<%
string Title = "This is generated by a code render block.";
%>
29
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Code Render Blocks - Inline Expression
Code xử lý trả thông tin về trình duyệt
Thông tin trả về có thể là nội dung của một biến hoặc kết quả của việc gọi thực hiện một phương thức
Được khai báo trong cặp thẻ <%= %>
Ví dụ:
<%
string Title = "This is generated by a code render block.";
%>
<%= Title %> hoặc <%= mySub () %>
Trang 16© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Web Controls
Bao gồm 3 loại:
– Html Control
– Html Server Control
– Asp.net Server Control
Được khai báo trong thẻ
<form runat=“server” > </form>
Ví dụ:
<asp:Label ID= “Label1” runat= “server” Text= “Text Content” />
<asp:TextBox ID= “TextBox1” runat= “server” Text= “Enter text here” />
31
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Server-side comments
– Html Comment : <!– comment >
– Asp.net Comment : <% comment %>
thích hợp để comment nội dung Asp.net server-side code
duyệt nhưng sẽ được xử lý bởi Asp.net runtime
Trang 17© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Server-side comments
Ví dụ:
<! <% string Title = "This is generated by a code render block."; %>
<%= Title %>
>
Kết xuất tại trình duyệt:
<! This is generated by a code render block.
>
33
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Literal Text và HTML Tags
qua các thẻ Html ) cùng với nội dung hiển thị tĩnh ( literal text )
cấu trúc và trình duyệt sẽ không hiển thị được
Trang 18© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Literal Text và HTML Tags
Ví dụ:
<%@ Page Language="C#" %>
<!DOCTYPE html PUBLIC "-//W3C//DTD XHTML 1.0 Strict//EN"
"http://www.w3.org/TR/xhtml1/DTD/xhtml1-strict.dtd">
<html>
<head>
<title>Sample Page</title>
<script runat="server">
void Page_Load()
{
messageLabel.Text = "Hello World";
}
</script>
</head>
<body>
<form runat="server">
<p>
<asp:Label id="messageLabel" runat="server" />
</p>
<p>
<% Declare the title as string and set it %>
<% string Title = "This is generated by a code render " +
"block."; %>
<%= Title %>
</p>
</form>
</body>
</html>
35
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Web Form được xây dựng với code behind
Code behind: là file mã nguồn ( C#, VB.net ) chứa khai báo lớp có nhiệm
vụ xử lý các logic nghiệp vụ của chương trình hay các sự kiện xảy ra khi người dùng tương tác với WebForm
Tên của lớp này trùng với tên của WebForm
Ví dụ: nếu tên WebForm là index tên class sẽ là index
Tất cả các class xử lý sự kiện trên WebForm đều kế thừa từ lớp
System.Web.UI.Page
Tất cả các class đều chứa hàm Page_Load tự động gọi thực hiện khi
Trang 19© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN
Web Form được xây dựng với code behind
37
Lập trình và Thiết kế Web 2 – Bài 2: Giới thiệu ASP NET
Tổng kết