1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chemistry laboratory report báo cáo thực hành thí nghiệm hóa học

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 310,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch t ch th màu Acid Bazơ Trung tính Phenolphtalein không đổi màu dung d ch trong su t  màu hồng không đổi màu Metylcam dung d ch màu cammàu đ không đổi màu không đổi màu 4.

Trang 1

B TẨI NGUYểN VẨ MỌI TR NG

BÁO CÁO TH C HÀNH THÍ NGHI M HÓA H C

TP H CHÍ MINH ậ NĂM 2014

Trang 2

B TÀI N GUYểN VẨ MỌI TR NG

BÁO CÁO TH C HÀNH THÍ NGHI M HÓA H C

TP H CHÍ MINH ậ NĂM 2014

Trang 3

NH N XÉT C A GI NG VIÊN

Trang 4

M C L C

BÀI 2: PHA CH DUNG D CH ậ CHU N Đ 4

BÀI 3: DUNG D CH ĐI N LY ậ CH T CH TH MÀU 6

BÀI 4: T C Đ PH N NG ậ CÂN B NG HÓA H C 9

BÀI 5 PH N NG OXI HÓA KH - B C PH N NG 12

3 Pha ch 100ml H 2 SO 4 1M t dung d ch H 2 SO 4 98%

- R a s ch d ng c

- Chu n b 1 c c ch a kho ng 50ml nước c t

- Dùng pipet lo i 10ml hút 5.4ml H2SO4

- Bóp cao su bên ngoài

- Đưa vào đ u pipet hút axit đ n v ch 4.6

- Th tia axit quanh c c nước

Hi ện tượng 1: c c nóng lên

Gi ải thích: axit t a nhi t làm c c nóng lên nên ph i th tia axit để nhi t t a ra

đều

Hi ện tượng 2: dung d ch axit t màu vàng nh t thành trong su t

Gi ải thích: do nồng đ dung d ch axit gi m

- Khi th tia không để pipet ch m vào nước

- Gi t axit cu i cùng để ch m vào thành c c cho ch y h t axit

- L y pipet ra vòi nước để x nước đề làm ngu i axit

- Đ i axit ngu i

- Đổ c c dung d ch axit trên vào bình đ nh m c 100ml

- Tráng ít nước vào c c v a dùng rồi cũng đổ vào bình đ nh m c trên

- Đ nh m c dung d ch cho đ n 100ml

- Đ y n p bình đ nh m c, úp lên xu ng nhiều l n để dung d ch hòa tan đều

- Đổ dung d ch trên vào bình th y tinh đựng hóa ch t rồi ghi rõ nhãn

4 Pha ch 100ml dung d ch NaOH t NaOH r n

- R a s ch d ng c

- Cân chính xác 4.2g NaOH vào c c

- Dùng bình tia, tia 50ml nước c t vào c c trên

Hi ện tượng 1: dung d ch v n đ c

Gi ải thích: do NaOH chưa đư c hòa tan

Hi ện tượng 2: c c nóng lên

Gi ải thích: NaOH t a nhi t khi mới hòa tan

- Dùng đũa th y tinh khu y đều

Trang 5

- Đổ c c dung d ch trên vào bình đ nh m c 100ml rồi dùng bình tia, đ nh m c

đ n 100ml

- Đ y n p bình đ nh m c, úp lên xu ng nhiều l n để dung d ch hòa tan đều

- Đổ dung d ch trên vào bình th y tinh đựng hóa ch t rồi ghi rõ nhãn

5 Pha ch 250ml dung d ch NaOH 0.01M

- Dùng pipet lo i 10ml hút 2.5ml dung d ch NaOH 0.1M đã có ở thí nghi m 2 (dùng pipet hút dung d ch đ n v ch 7.5) rồi cho vào bình đ nh m c 250ml

- Đổ thêm nước c t, đ nh m c đ n 250ml

- Đ y n p bình đ nh m c, úp lên xu ng nhiều l n để dung d ch hòa tan đều

- Đổ dung d ch trên vào bình th y tinh đựng hóa ch t rồi ghi rõ nhãn

6 Chu n đ dung d ch NaOH 0.01M

Chu ẩn bị:

Buret

- Tráng b ng nước c t

- Tráng b ng m t ít dung d ch H2C2O4 0.01N rồi x b

- Đổ dung d ch H2C2O4 0.01N qua v ch 0 rồi x b b t khí rồi điều ch nh về v ch

0

Erlen: m i erlen ch a 100ml dung d ch NaOH c n chu n đ

Th ực hiện

- Nh 2 gi t phenolphtalein vào erlen

Hi ện tượng: dung d ch trong su t chuyển sang màu hồng

Gi ải thích: trong erlen là dung d ch NaOH nên phenolphtalein làm đổi màu

dung d ch

- L c đều erlen

- Thực hi n chu n đ : tay tráiv a vặn khóa nhè nhẹ, tay ph iv a l c erlen đề axit hòa tan đều

Phương trình ph n ng

H2C2O4 + 2NaOH  Na2C2O4 + 2H2O

- Chu n đ k t thúc khi màu hồng v a bi n m t kh i dung d ch

- Ghi l i thể thích axit tiêu t n

Công th c chung:

� � � =�� � 4 �� � 4

� � �

Trang 6

Gía tr trung bình

� � � =0.0 6 + 0.0 + 0.0 = 0.0

Hi ện tượng: có sự sai l ch trong k t qu chu n đ NaOH so với nồng đ lý

thuy t là 0.01M

Gi ải thích:

- Nguyên nhân t thí nghi m 3 đã pha ch nồng đ chưa chu n

- NaOH r n d hút m nên khi cân 4.2g NaOH để ngoài không khí lâu d b sai

l ch

- Dung d ch NaOH d tác d ng với CO2 trong không khí vì v y pha ch xong dung d ch NaOH để m t thời gian thì nồng đ NaOH s gi m

- Có thể lúc hút dung d ch b ng pipet hoặc lúc đ nh m c đã đặt t m m t nhìn sai nên thể tích đ nh m c chưa chính xác

- Nguyên nhân do thao tác chu n đ

- Có thể lúc vặn khóa cho dung d ch axit ch y xu ng đã l c erlen không đều tay nên có sự thi u chính xác trong vi c xác đ nh thể tích dung d ch axit

- Tuy nhiên, nguyên nhân t vi c pha ch ở thí nghi m 3 v n là nguyên nhân ch

y u vì n u l c erlen không đều thì chu n đ s dư thể tích dung d ch axit, trong khi k t qu c a nhóm là thi u thể tích so với thể tích dung d ch axit c n

1 Đo đ d n đi n c a các dung d ch đi n ly

- M i dung d ch chu n b 1 c c ch a kho ng 50ml dung d ch đó

- R a s ch đi n cực trước khi đo

Nước c t Nước máy NH3 1M CH3COOH 1M H2SO4 1M

Đ d n đi n

Gi ải thích:

Đ d n đi n c a nước máy hơn nước c t vì trong nước máy có các ion Mg2+, Ca2+, Cl-, HCO3-ầ , làm tăng kh năng d n đi n c a nước máy

Các phương trình phân ly:

H2O Ŏ 2H+ +O 2-NH3 + H2O Ŏ NH4+ + OH -CH3COOH Ŏ CH3COO- + H+ H2SO4  2H+ + SO4

2-Đ d n đi n c a các dung d ch trên tăng d n t nước c t < nước máy < NH3 < CH3COOH < H2SO4

Trang 7

H2SO4 có đ đi n d n đi n lớn nh t do nó là axit m nh, nước c t là ch t đi n ly y u

nh t nên có đ d n đi n kém nh t

2 nh h ởng c a s pha loưng đ n đ d n đi n

- T dung d ch H2SO4 1M, thực hi n pha ch thành các dung d ch H2SO4 0.5M, 0.1M, 0.01M

H2SO4 1M H2SO4 0.5M H2SO4 0.1M H2SO4 0.01M

Đ d n đi n (mS) 256.6 129.7 29.6 5.9

Gi ải thích

Khi pha loãng dung d ch thì m t đ c a các ion trong dung d ch cũng gi m nên kh năng d n đi n gi m theo đó

Nh ận xét: Đ i lư ng cường đ dòng đi n t l thu n với đ i lư ng nồng đ dung d ch

3 Xác đ nh màu c a ch t ch th màu

- L y 2 ng nghi m Cho vào ng th nh t 3 gi t phenolphtalein và ng th hai 3

gi t metylcam Thêm vào m i ng 3 gi t H2SO4 0,1M

- L y 2 ng nghi m khác cũng ti n hành như trên nhưng thêm vào m i ng 3 gi t NaOH 0,1M

- L y 2 ng nghi m khác cũng ti n hành như trên nhưng thêm vào m i ng 3 gi t nước c t

256.6

129.7

29.6

5.9

0

50

100

150

200

250

300

Sự ph thu c c a cường đ dòng đi n vào nồng đ dung d ch

Trang 8

Ch t ch th màu Acid Bazơ Trung tính Phenolphtalein không đổi màu dung d ch trong su t  màu hồng không đổi màu

Metylcam dung d ch màu

cammàu đ không đổi màu không đổi màu

4 Cân b ng trong dung d ch axit y u

- Dùng pipet hút 2ml CH3COOH 0.1M vào ng nghi m

- Làm thêm 1 ng tương tự

- M i ng nh vào 2 gi t metyl da cam

Hi ện tượng: dung d ch trong 2 ng t trong su t chuyển sang màu đ

Gi ải thích: dung d ch axit trong 2 ng đư c ch t ch th màu là metyl da cam

nh n bi t

Phương trình phân ly:

CH3COOH Ŏ CH3COO - + H+ (1)

- Thêm tinh thể CH3COONa vào 1 trong 2 ng, l c đều

Phương trình hóa h c x y ra:

CH3COONa  CH3COO- + Na+

Hi ện tượng:

- ng có thêm vào CH3COONa: dung d ch màu đ chuyển sang màu cam

- ng không thêm CH3COONa: dung d ch v n màu đ

Gi ải thích:

Khi thêm CH3COONa vào, nồng đ ion CH3COO - trong ng tăng lên, theo nguyên lý chuyển d ch cân b ng, cân b ng trong phương trình (1) s chuyển d ch theo chiều ngh ch  nồng đ ion H+ cũng gi m xu ng, tính axit c a dung d ch cũng gi m nên dung d ch màu đ chuyển sang màu cam

5 Cân b ng trong dung d ch baz y u

- Dùng pipet hút 2ml NH3 0.1M vào ng nghi m

- Làm thêm 1 ng tương tự

- M i ng nh vào 2 gi t phenolphtalein

Hi ện tượng: dung d ch trong 2 ng t trong su t chuyển sang màu hồng

Gi ải thích: dung d ch bazơ trong 2 ng đư c ch t ch th màu là phenolphtalein

nh n bi t

Phương trình phân ly:

NH3 + H2O Ŏ NH4+ + OH-

Trang 9

Thêm tinh thể CH4Cl vào 1 trong 2 ng, l c đều

NH4Cl  NH4+ + Cl-

Hi ện tượng:

- ng có thêm vào CH4Cl: dung d ch màu hồng chuyển sang trong su t

- ng không thêm CH4Cl: dung d ch v n màu hồng

Gi ải thích:

Khi thêm CH4Cl vào, nồng đ ion NH4+ trong ng tăng lên, theo nguyên lý chuyển d ch cân b ng, cân b ng trong phương trình (1) s chuyển d ch theo chiều ngh ch  nồng

đ ion OH- cũng gi m xu ng, tính bazơ c a dung d ch cũng gi m nên dung d ch màu

hồng chuyển sang trong su t

1 nh h ởng c a n ng đ ch t ph n ng đ n t c đ ph n ng trong h đ ng

th

- Chu n b 3 ng nghi m đã đánh s (1,2,3), m i ng ch a 3ml H2SO4 0.2ml

- Chu n b 3 ng nghi m đã đánh s (1,2,3), trong đó

• ng 1: 1ml Na2S2O3 0.2M + 2ml H2O

• ng 2: 2ml Na2S2O3 0.2M + 1ml H2O

• ng 3: 3ml Na2S2O3 0.2M

- Đổ dung d ch H2SO4 vào ng nghi m còn l i có cùng s với nó

- Dùng đồng hồ đo thời gian đ n khi k t t a đ c sữa xu t hi n

Phương trình ph n ng

Na2S2O3 + H2SO4 Ō Na2SO4 + H2O + SO2ŋ + Sō

(k t t a)

G i C1,C2,C3 l n lư t là nồng đ c a các ng nghi m sau khi đổ dung d ch H2SO4 C1=0.033M; C2=0.067M; C3=0.1M

STT

Thể tích (ml)

Tỷ l nồng đ Na2S2O3 C1:C2:C3

Ấ�(s) V =∆t

Tỷ l t c đ

ph n ng V1:V2:V3 H2SO4 Na2S2O3 H2O Tổng

Trang 10

Nh ận xét: Nồng đ tăng thì t c đ ph n ng cũng tăng

Gi ải thích: Khi nồng đ dung d ch tăng thì m t đ các ion trong dung d ch tăng

nên kh năng va ch m để x y ra ph n ng cũng cao nên t c đ ph n ng theo

đó tăng theo

2 nh h ởng c a nhi t đ đ n t c đ ph n ng

- Chu n b 3 ng nghi m đã đánh s (1,2,3), m i ng ch a 2ml KMnO4 0,05N (màu tím)

- Chu n b 3 ng nghi m đã đánh s (1,2,3), m i ng ch a 2ml H2C2O4 0,1N và 2ml dd H2SO4 (trong su t)

- Đổ ng ch a axit vào ng còn l i có cùng s với nó

- Dùng đồng hồ đo thời gian đ n khi dung d ch m t màu hoàn toàn

5H2C2O4 + 2KMnO4 + 3H2SO4 Ō 10CO2 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O

STT Nhi t đ ph n ng Thời gian (s) T c đ ph n

ng v=

∆t

H s nhi t đ

� = �

� −�

�5 �− � =1.6

0.02

0.04

0.06

0

0.01

0.02

0.03

0.04

0.05

0.06

0.07

Nhi t đ (oC)

Sự ph thu c c a t c đ ph n ng vào nhi t đ

Trang 11

Nh ận xét: t c đ ph n ng t l thu n với nhi t đ trong ph n ng đó

Gi ải thích: Khi tăng nhi t đ ph n ng, năng lư ng ho t hóa gi m nên s tiểu

phân ho t đ ng tăng; theo thuy t va ch m, ch có va ch m giữa các tiểu phân ho t đ ng

mới t o ra ph n ng nên t c đ ph n ng cũng tăng theo đó

3 nh h ởng c a xúc tác đ ng th đ n t c đ ph n ng

- Chu n b 2 ng, m i ng ch a 1ml KMnO4 0.05N

- Chu n b 2 ng, m i ng ch a 2ml H2C2O4 0.1N và 2ml H2SO4 0.2M; nh vào 1 trong 2 ng này 2 gi t MnSO4

- Đổ 1 ng dung d ch trong su t vào 1 ng dung d ch KMnO4 (dung d ch màu tím)

ng ch a thêm MnSO4 ng không có xúc tác

Thời gian (s) 245 500

T c đ ph n ng 0.04 0.002

Nh ận xét: ng có xúc tác thì t c đ ph n ng nhanh hơn

Gi ải thích: ch t xúc tác ch tham gia ở giai đo n trung gian t o ph c ch t ho t

đ ng trung gian làm gi m năng lư ng ho t hoá c a ph n ng làm thay đổi cơ ch ph n

ng nên làm tăng t c đ ph n ng ch không làm chuyển d ch cân b ng, không làm thay đổi các đặc trưng nhi t đ ng c a h

4 nh h ởng c a môi tr ng ph n ng đ n cân b ng hóa h c

- L y 4 ng nghi m:

• ng 1 và 2: dùng pipet cho vào m i ng 1ml dung d ch K2CrO4 (dung d ch màu vàng)

• ng 3 và 4: dùng pipet cho vào m i ng 1ml dung d ch K2CrO7 (dung d ch màu da cam)

• ng 2 cho thêm 3 gi t dung d ch H2SO4 1M

• ng 4 cho thêm 3 gi t dung d ch NaOH 1M

Hi ện tượng:

ng 2: dung d ch màu vàng d n chuyển sang dung d ch màu da cam, gi ng màu với dung d ch ng 3

Gi ải thích:

2Cr2O42- + 2H+Ŏ Cr2O7 2- + H2O (1) Thêm H2SO4 vào ng 2 làm tăng nồng đ H+ trong dung d ch, theo nguyên lý chuyển

d ch cân b ng, ph n ng (1) s chuyển d ch theo chiều thu n, nồng đ ion dicromat tăng nên dung d ch màu vàng d n chuyển sang dung d ch màu da cam

Trang 12

Hi ện tượng:

ng 4: dung d ch màu da cam chuyển sang dung d ch vàng, gi ng màu với dung d ch

ng 1

Gi ải thích:

Cr2O72- + 2OH- Ŏ 2CrO42- + H2O (2)

Thêm NaOH vào ng 2 làm tăng nồng đ OH- trong dung d ch, theo nguyên lý chuyển

d ch cân b ng, ph n ng (2) s chuyển d ch theo chiều thu n, nồng đ ion cromat tăng nên dung d ch màu da cam chuyển sang dung d ch màu vàng

BÀI 5 PH N NG OXI HÓA KH - B C PH N NG

1 Ph n ng c a kim lo i v i axit

Cho viên k m vào ng nghi m ch a 2ml dung d ch H2SO4 1M

Hi ện tượng:

- Viên k m tan d n, xu t hi n b t khí thoát ra quanh viên k m

- Ph n ng nhanh x y ra hi n tư ng và kéo dài

Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2 ŋ

2 Ph n ng c a kim lo i v i dung d ch mu i

Cho thanh s t vào ng nghi m ch a 2ml dung d ch CuSO4 1M

CuSO4 + Fe  FeSO4 + Cu

Hi ện tượng:

- Thanh s t b tan m t ph n

- Dung d ch nh t màu d n

- Có lớp đồng bám vào thanh s t, 1 ít đồng l ng ở đáy ng nghi m và 1 ít đồng bám vào thành ng nghi m

- Ph n ng x y ra ch m ch p và kéo dài

3 Tính oxi hóa và tính kh c a m t ch t

- ng 1:1ml KMnO4 0.02M + 3 gi t dung d ch axit H2SO4 1M

- ng 2:1ml KI 0.1M + 3 gi t dung d ch H2SO4 1M

- Nh 1ml dung d ch KNO2 vào m i ng

Hi ện tượng:

- ng 1:

• Dung d ch màu tím m t màu

KMnO4 + 5KNO2 + 3H2SO4 Ō 2MnSO4 + 5KNO3 + K2SO4 + 3H2O

• Vai trò c a KNO2 : ch t kh (�ừ + → +5 )

Trang 13

Hi ện tượng

- ng 2:

• Dung d ch trong su t không màu trở thành màu nâu đ

• Có ít b t khí xu t hi n r t sớm và thoát khí r t nhanh lúc mới ph n ng 2KI + 2KNO2 + 2H2SO4 I2 + 2NO + 2K2SO4 + 2H2O

(nâu đ )

• Vai trò c a KNO2 : ch t oxi hóa (�ừ + → + )

4 nh h ởng c a môi tr ng đ n ph n ng oxi hóa kh

L y 3 ng nghi m đã đánh s , cho vào m i ng 1ml KMnO4 0.02M

• ng 1: thêm 3 gi t H2SO4 1M + Na2SO3

• ng 2: thêm 3 gi t nước c t + Na2SO3

• ng 3: thêm 3 gi t NaOH 1M + Na2SO3

Hi ện tượng:

• ng 1: dung d ch t màu tím s m t màu do sự t o thành Mn2+

MnO4- + 8H+ + 5e → Mn2+ + 4H2O

• ng 2: dung d ch t màu tím chuyển sang màu xanh lá rồi cu i cùng thành màu nâu

2 H2O + MnO4ứ + 3 e Ō MnO2  + 4 OHứ

(nâu)

• ng 3: dung d ch màu tím trở thành màu xanh lá

MnO4ứ + e Ō MnO4 2ứ

(xanh lá)

5 Xác đ nh b c ph n ng theo Na 2 S 2 O 3

- Chu n b 2 ng nghi m, 2 bình nón

• ng 1: 8ml H2SO4 0.4 M

• ng 2: 8ml H2SO4 0.4 M

• Bình nón 1: 4ml Na2S2O3 0.1M + 8ml H2O

• Bình nón 2: 8ml Na2S2O3 0.1M + 4ml H2O

- Đổ nhanh axit trong ng vào bình hình nón

- B m đồng hồ

- L c nhẹ bình nón, để yên

- Dung d ch v a chuyển đ c b m đồng hồ l n nữa, đ c Δt

H2SO4 + Na2S2O3  Na2SO4 + H2O + SO2  + S

Trang 14

Công th c chung tính b c ph n ng:

= � ��

B c ph n ng theo Na2S2O3 = 1.05

6 Xác đ nh b c ph n ng theo H 2 SO 4

Làm tương tự thí nghi m trên

V(ml) H2SO4 0.4 M

Bình hình nón Thời gian ph n

ng (s) V(ml) Na2S2O3 0.1M V(ml) H2O

B c ph n ng theo H2SO4 =0.175

STT

ng nghi m

V(ml)

H2SO4 0.4 M

Bình hình nón

Nồng đ c a Na2S2O3 (M)

Thời gian

ph n ng (s) V(ml)

Na2S2O3 0.1M

V(ml) H2O

Ngày đăng: 20/09/2022, 15:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bình hình nón Thời gian ph n ng (s)  V(ml) Na2S2O3 0.1M  V(ml) H2O  - Chemistry laboratory report  báo cáo thực hành thí nghiệm hóa học
nh hình nón Thời gian ph n ng (s) V(ml) Na2S2O3 0.1M V(ml) H2O (Trang 14)
Bình hình nón - Chemistry laboratory report  báo cáo thực hành thí nghiệm hóa học
nh hình nón (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w