Khái niệm kinh doanh - Trình bày các cách thức tiếp cận khái niệm kinh doanh, các quan điểm pháp lý và cách hiểu khái niệm này trong bối cảnh của Luật doanh nghiệp, Luậtđầu tư mới - Các
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP HCM
KHOA LUẬT THƯƠNG MẠI
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC PHÁP LUẬT VỀ CHỦ THỂ KINH DOANH VÀ PHÁ SẢN
TP HCM - NĂM 2020
Trang 2ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC PHÁP LUẬT VỀ CHỦ THỂ KINH DOANH VÀ PHÁ SẢN
1 Tên học phần: Pháp luật về chủ thể kinh doanh và phá sản
I Khái quát về kinh doanh và các loại hình chủ thể kinh doanh ở Việt Nam
1.1 Sơ lược quá trình phát triển của pháp luật điều chỉnh các hình thức tổ chức kinhdoanh ở Việt Nam
- Trình bày khái quát quá trình pháp triển của pháp luật điều chỉnh các tổ chứckinh doanh ở Việt Nam từ thời phong kiến, thực dân, giai đoạn sau năm 1945đến 1975, giai đoạn trước và sau khi đổi mới
- Đánh giá và nhận xét sự pháp triển của pháp luật điều chỉnh các tổ chức kinhdoanh ở Việt Nam
1.2 Khái niệm kinh doanh
- Trình bày các cách thức tiếp cận khái niệm kinh doanh, các quan điểm pháp
lý và cách hiểu khái niệm này trong bối cảnh của Luật doanh nghiệp, Luậtđầu tư mới
- Các đặc trưng cơ bản của khái niệm kinh doanh
1.3 Khái niệm chủ thể kinh doanh
Trang 3- Khái niệm, nội hàm và phạm vi của chủ thể kinh doanh
- Các loại hình chủ thể kiinh doanh trong nền kinh tế thị trường
1.4 Khái niệm và đặc điểm của doanh nghiệp
- Khái niệm doanh nghiệp dưới góc độ kinh tế, góc độ pháp lý
- Sự khác nhau về khái niệm doanh nghiệp qua các thời kỳ
1.4.1 Các đặc điểm của doanh nghiệp
- Các đặc trưng pháp lý cơ bản quản doanh nghiệp
- Phân biệt doanh nghiệp với các loại hình kinh doanh khác
1.4.2 Phân loại doanh nghiệp
- Các tiêu chí, cách thức phân loại doanh nghiệp
- Ý nghĩa, mục đích của từng cách tiếp cận khi phân loại doanh nghiệp
II Thành lập và góp vốn vào doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp 2020
2.1 Quyền thành lập, quản lý doanh nghiệp tư nhân và công ty
- Tiếp cận khái niệm góp vốn, khái niệm người thành lập, quản lý doanhnghiệp
- Quyền thành lập, quản lý, góp vốn vào doanh nghiệp
2.2 Góp vốn vào doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp 2020
- Tài sản góp vốn
- Thủ tục góp vốn
- Hệ quả của việc góp vốn
2.2.1 Các đối tượng có quyền góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào công ty
- Các đối tượng bị cấm, hạn chế quyền góp vốn
- Phân tích lý do, ý nghĩa của việc cấm
Trang 42.2.2 Tài sản góp vốn vào doanh nghiệp
- Các loại tái sản góp vốn
- Định giá tài sản góp vốn
2.3 Ngành, nghề đầu tư kinh doanh
2.3.1 Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
- Danh mục ngành nghề bị cấm đầu tư kinh doanh qua các thời kỳ
- Phân tích lý do, ý nghĩa của việc cấm
2.3.2 Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
- Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện qua các thời ký
- Phân tích lý do, ý nghĩa của việc hạn chế
2.3.3 Ngành, nghề đầu tư kinh doanh khác
2.4 Thủ tục thành lập và đăng ký doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp 2020
2.4.1 Tổng quan
2.4.2 Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp
- Thành phần hồ sơ
- Cách thức xác lập hồ sơ
2.4.3 Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và điều kiện
để được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
- Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
- Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
2.4.4 Quy trình thành lập doanh nghiệp
- Các bước thành lập doanh nghiệp
- Chi phí, thời gian
Trang 52.4.5 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiêp và giá trị pháp lý của Giấy chứng nhậnđăng ký doanh nghiệp
- Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiêp
- Giá trị pháp lý của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
2.4.6 Cung cấp thông tin và công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
- Các thông tin cần cung cấp
- Quy trình cung cấp
2.4.7 Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
- Các trường hợp doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục thay đổi nội dung đăng ký doanhnghiệp
- Hệ quả pháp lý
III Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp
3.1 Quyền của doanh nghiệp
- Các nhóm quyền
- Ý nghĩa, cách thức xác lập, thực hiện quyền
3.2 Nghĩa vụ của doanh nghiệp
- Các nhóm nghĩa vụ
- Ý nghĩa, cách thức xác lập, thực hiện, tuân thủ nghĩa vụ
CHƯƠNG 2 DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ HỘ KINH DOANH
I Doanh nghiệp tư nhân
1.1 Khái niệm và đặc điểm của doanh nghiệp tưnhân
- Trình bày khái niệm doanh nghiệp tư nhân
Trang 6- Trình bày đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân.
1.2 Tổchức quản lý doanh nghiệp tưnhân
- Cơ cấu, quản lý doanh nghiệp tư nhân
- Đánh giá tính tự chủ của chủ doanh nghiệp tư nhân trong việc quản lý doanh nghiệp
1.3 Quyền và nghĩa vụcủa doanh nghiệp tư nhân
- Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp tư nhân
- So sánh với các loại hình công ty
1.4 Quyền và nghĩa vụ của chủ doanh nghiệp tư nhân
1.4.1 Quyền và nghĩa vụtrong lĩnh vực tài chính của doanh nghiệp
- Trình bày quyền và nghĩa vụ của chủ doanh nghiệp tư nhân trong lĩnh vự tài chính
- Nhận xét mối quan hệ giữa chủ doanh nghiệp tư nhân và doanh nghiệp tư nhân.1.4.2 Quyền và nghĩa vụ trong việc cho thuê doanh nghiệp
- Đối tượng cho thuê trong giao dịch cho thuê doanh nghiệp tư nhân làm toàn bộtài sản trong doanh nghiệp
- Trình bày quyền và nghĩa vụ trong việc cho thuê doanh nghiệp của chủ doanh nghiệp tư nhân
- Thủ tục cho thuê doanh nghiệp tư nhân
- Lý giải đây là một quyền đặc trưng của chủ doanh nghiệp tư nhân
1.4.3 Quyền và nghĩa vụ trong việc bán, tặng cho doanh nghiệp
- Đối tượng cho thuê trong giao dịch cho thuê doanh nghiệp tư nhân làm toàn bộtài sản trong doanh nghiệp
Trang 7- Trình bày quyền và nghĩa vụ trong việc bán, tặng cho doanh nghiệp của chủdoanh nghiệp tư nhân.
- Thủ tục bán doanh nghiệp tư nhân
- So sánh giữa bán doanh nghiệp tư nhân và cho thuê doanh nghiệp tư nhân
1.4.4 Quyền và nghĩa vụ trong việc chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty
trách nhiệm hữu hạn
- Quyền và nghĩa vụ của chủ doanh nghiệp tư nhân trong việc chuyển đổi doanhnghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn
- Quy trình, điều kiện chuyển đổi
II Hộ kinh doanh
2.1 Khái niệm và đặc điểm
- Khái niệm hộ kinh doanh
- Đặc điểm hộ kinh doanh
2.2 Thủ tục đăng ký kinh doanh
2.2.1 Quyền đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh
- Đối tượng có quyền đăng ký hộ kinh doanh
- So sánh với doanh nghiệp
2.2.2 Trình tự thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
- Cơ quan đăng ký hộ kinh doanh
- Các bước đăng ký hộ kinh doanh
2.3 Quyền và nghĩa vụ của hộ kinh doanh
- Quyền của hộ kinh doanh
- Nghĩa vụ của hộ kinh doanh
Trang 82.4 Chấm dứt hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh
- Hộ kinh doanh chấm dứt hoạt động bởi quyết định của chủ hộ
- Hộ kinh doanh chấm dứt hoạt động vì bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
CHƯƠNG 3 CÔNG TY HỢP DANH
I Khái niệm và đặc điểm của công ty hợp danh, quá trình hình thành và phát triển
của pháp luật về công ty hợp danh
1.1 Khái niệm và đặc điểm của công ty hợp danh
- Trình bày khái niệm công ty hợp danh theo Luật Doanh nghiệp 2020
- Trình bày, phân tích các đặc điểm của công ty hợp danh
1.2 Quá trình hình thành và phát triển của pháp luật về công ty hợp danh
- Sự hình thành và phát triển của pháp luật về công ty hợp danh trên thế giới
- Quá trình phát triển pháp luật về công ty hợp danh tại Việt Nam
II Quy chế thành viên công ty hợp danh
2.1 Quy chế thành viên hợp danh
2.1.1 Xác lập tư cách thành viên hợp danh
- Trình bày, lý giải các trường hợp xác lập tư cách thành viên hợp danh
- Đánh giá đặc điểm đối nhân của công ty thông qua các trường hợp xác lập tư cách thành viên hợp danh
2.1.2 Chấm dứt tưcách thành viên hợp danh
- Trình bày, lý giải các trường hợp chấm dứt tư cách thành viên hợp danh
- Đánh giá đặc điểm đối nhân của công ty thông qua các trường hợp chấm dứt tư cách thành viên hợp danh
Trang 92.1.3 Quyền và nghĩa vụcủa thành viên hợp danh
2.1.3.1 Quyền của thành viên hợp danh
- Trình bày, phân tích các quyền của thành viên hợp danh
- Phân tích yếu tố đối nhân được thể hiện thông qua những quyền đặc trưng củathành viên hợp danh
2.1.3.2 Nghĩa vụ của thành viên hợp danh
- Trình bày, phân tích các nghĩa vụ của thành viên hợp danh
- Phân tích yếu tố đối nhân được thể hiện thông qua những nghĩa vụ đặc trưng nào của thành viên hợp danh
2.2 Quy chế thành viên góp vốn
2.2.1 Xác lập tư cách thành viên góp vốn
- Trình bày, lý giải các trường hợp xác lập tư cách thành viên góp vốn
- So sánh với thành viên hợp danh, từ đó lý giải sự khác biệt
2.2.2 Chấm dứt tưcách thành viên góp vốn
- Trình bày, lý giải các trường hợp chấm dứt tư cách thành viên góp vốn
- So sánh với thành viên hợp danh, từ đó lý giải sự khác biệt
2.2.3 Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn
- Trình bày, phân tích các nghĩa vụ của thành viên góp vốn
- So sánh với thành viên hợp danh, từ đó lý giải sự khác biệt
III Các vấn đề tài chính của công ty hợp danh
3.1 Vấn đề góp vốn của thành viên công ty
- Nghĩa vụ góp đúng số vốn đã cam kết, hậu quả pháp lý của việc góp không
đủ và đúng số vốn đã cam kết
Trang 10- Tài sản của công ty
3.2 Tăng, giảm vốn điều lệ
- Các trường hợp tăng vốn điều lệ
- Các trường hợp giảm vốn điều lệ
3.3 Phân chia lợi nhuận
- Trình bày cách thức chia lợi nhuận đối với thành viên hợp danh
- Trình bày cách thức chia lợi nhuận đối với thành viên góp vốn
IV Cơ cấu tổ chức, quản lý công ty hợp danh
4.1 Hội đồng thành viên
- Thành phần, thẩm quyền của hội đồng thành viên
- Cuộc họp hội đồng thành viên
4.2 Chủ tịch Hội đồng thành viên và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty
- Đối tượng có thể trở thành Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc
- Nhiệm vụ và quyền hạn
4.3 Vấn đề quản lý, điều hành công ty hợp danh của các thành viên hợp danh
- Trách nhiệm quản lý và điều hành công ty
- Hạn chế của thành viên hợp danh
Chương 4 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
I Những vấn đề lý luận chung về công ty trách nhiệm hữu hạn
- Trình bày sơ lược quá trình hình thành và phát triển về công ty trách nhiệmhữu hạn trên thế giới
Trang 11- Sơ lược quá trình phát triển công ty trách nhiệm hữu hạn ở Việt Nam
- Các đặc điểm chung của công ty trách nhiêm hữu hạn
II Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
II.1 Khái niệm công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Trình bày khái niệm công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Trình bày, phân tích các đặc điểm công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viêntrở lên
- So sánh với các đặc trưng cơ bản của công ty hợp danh
II.2 Vấn đề tài chính của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên2.2.1 Vấn đề góp vốn của thành viên công ty
- Thời hạn cam kết góp vốn
- Trách nhiệm do không góp vốn đúng cam kết
2.2.2 Thay đổi vốn điều lệ của công ty
a Các trường hợp tăng vốn điều lệ
b Các trường hợp giảm vốn điều lệ
2.2.3 Chuyển nhượng phần vốn góp của thành viên
- Điều kiện chuyển nhượng
- Thủ tục chuyển nhượng
- Hệ quả pháp lý của việc chuyển nhượng
2.2.4 Yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp
- Điều kiện yêu cầu
- Thủ tục mua lại phần vốn góp
- Hệ quả pháp lý của việc công ty mua lại phần vốn góp
Trang 122.2.5 Phân chia lợi nhuận trong công ty
- Điều kiện phân chia
- Nguyên tắc phân chia
2.3 Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
2.3.1 Các trường hợp xác lập tư cách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn haithành viên
2.3.2 Các trường hợp chấm dứt tư cách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn
hai thành viên
2.3.3 Trình bày quyền và nghĩa vụ của thành viên công ty công ty trách nhiệm
hữu hạn hai thành viên
So sánh với các loại hình doanh nghiệp khác
2.4 Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên2.4.1 Hội đồng thành viên
a Vị trí pháp lý và thành phần
b Chế độ làm việc
c Họp hội đồng thành viên
- Cách thức tham dự
- Điều kiện hợp lệ của cuộc họp
- Điều kiện thông qua nghị quyết
- Giá trị pháp lý của Nghị quyết
d Thẩm quyền của hội đồng thành viên
- Nhóm quyền định hướng phát triển công ty
- Nhóm quyền về tài sản
Trang 13III CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
3.1 Khái niệm và đặc điểm
3.2 Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty
3.2.1 Quyền của chủ sở hữu công ty
3.2.2 Nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty
3.2 Các vấn đề tài chính của công ty
- Góp vốn chảu chủ sở hữu
- Hệ quả của việc chủ sở hữu vi phạm cam kết góp vốn
- Chuyển nhượng, tặng cho vốn điều lệ
- Tăng, giảm vốn điều lệ
Trang 14- Xử lý lợi nhuận
- Xử lý các giao dịch có nguy cơ tư lợi
3.3 Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty TNHH một thành viên
3.3.1 Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty TNHH một thành viên là tổ chức
a Cơ cấu tổ chức quản lý không có hội đồng thành viên (Mô hình 1)
- Địa vị pháp lý của HĐTV
- Giám đốc/Tổng giám đốc
- Kiểm soát viên
b Cơ cấu tổ chức quản lý có Hội đồng thành viên (Mô hình 2)
- Địa vị pháp lý của chủ tịch công ty
- Giám đốc/Tổng giám đốc
- Kiểm soát viên
3.3.2 Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty TNHH một thành viên do cá nhân làmchủ sở hữu
- Địa vị pháp lý của chủ tịch công ty
- Giám đốc/Tổng giám đốc
IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
4.1 Khái niệm và đặc điểm của doanh nghiệp nhà nước
4.2 Đầu tư, quản lý và sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp nhà nước
4.3 Cơ cấu tổ chức quản lý doanh nghiệp nhà nước
CHƯƠNG 5 CÔNG TY CỔ PHẦN
I KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
Trang 151.1 Khái niệm công ty cổ phần
1.2 Các đặc điểm của công ty cổ phần
- Vốn điều lệ của CTCP được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần
- Số lượng cổ đông ít nhất là ba và không bị hạn chế tối đa
- Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi vốn cổ phần đã góp vào doanh nghiệp
- Cổ phần được tự do chuyển nhượng, trừ một số ngoại lệ
- CTCP được phát hành cổ phần các loại để huy động vốn
- CTCP có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
1.3 Lịch sử phát triển công ty cổ phần và pháp luật về công ty cổ phần
1.3.1 Lịch sử phát triển công ty cổ phần và pháp luật công ty cổ phần trên thế giới1.3.2 Lịch sử phát triển công ty cổ phần và pháp luật công ty cổ phần ở Việt Nam
II QUY CHẾ CỔ ĐÔNG CÔNG TY CỔ PHẦN
2.1 Cấu trúc cổ phần của công ty cổ phần
2.2 Cổ phần phổ thông
- Các đặc trưng pháp lý cơ bản của CPPT
- Chủ thể sở hữu và khả năng chuyển nhượng
Trang 16- Đặc điểm của cổ phần ưu đãi biểu quyết: chủ thể sở hữu, thời hạn sở hữu, đặc quyền và hạn chế quyền
- Mục đích phát hành cổ phần ưu đãi biểu quyết
2.3.2 Cổ phần ưu đãi cổ tức
- Đặc điểm của cổ phần ưu đãi cổ tức: chủ thể sở hữu, thời hạn sở hữu, đặc quyền
và hạn chế quyền
- Mục đích phát hành cổ phần ưu đãi cổ tức
2.3.3 Cổ phần ưu đãi hoàn lại
- Đặc điểm của cổ phần ưu đãi hoàn lại: chủ thể sở hữu, thời hạn sở hữu, đặc quyền vàhạn chế quyền
- Mục đích phát hành cổ phần ưu đãi hoàn lại
2.3.4 Cổ phần ưu đãi khác
2.4 Xác lập và chấm dứt tư cách cổ đông
2.4.1 Xác lập tư cách cổ đông
- Các trường hợp xác lập tư cách cổ đông
- Thời điểm xác lập tư cách cổ đông
2.4.2 Chấm dứt tư cách cổ đông
- Các trường hợp xác lập tư cách cổ đông
- Thời điểm xác lập tư cách cổ đông
Trang 173.1 Huy động vốn cổ phần
3.1.1 Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu
- Khái niệm, nhận diện cổ đông hiện hữu
- Điều kiện và thủ tục chào bán
- Các trường hợp giảm vốn điều lệ
- Điều kiện để tiến hành giảm vốn điều lệ trong từng trường hợp3.4 Phân phối lợi nhuận
3.4.1 Trích lập quỹ
- Các loại quỹ trong công ty cổ phần
- Ý nghĩa của các loại quỹ
3.4.2 Chia cổ tức cho cổ đông phổ thông
- Điều kiện chi trả cổ tức
- Nguyên tắc phân chia
3.4.3 Chia cổ tức cho cổ đông ưu đãi
- Điều kiện chi trả cổ tức
Trang 18- Nguyên tắc phân chia
3.4.4 Chi trả cổ tức
- Các hình thức chi trả cổ tức
- Thời hạn chi trả
3.6 Công khai thông tin về tài chính
- Các nhóm thông tin cần công khai
- Thủ tục công khai
IV TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY CỔ PHẦN
4.1 Khái quát
- Trình bày các dạng cấu trúc tổ chức quản lý CTCP tiêu biểu trên thế giới
- Trình bày sơ lược 2 mô hình tổ chức quản lý của CTCP theo LDN 2020
4.2 Cơ cấu tổ chức quản lý CTCP theo mô hình 1
4.2.1 Đại hội đồng cổ đông
4.2.1.1 Chức năng và thành phần
- Chức năng, vai trò của ĐHĐCĐ
- Thành phần của ĐHĐCĐ
4.2.1.2 Quyền và nghĩa vụ của Đại hội đồng cổ đông
- Quyền quyết định loại cổ phần và tổng số cổ phần của từng loại được quyền chào bán
- Quyềnthông qua định hướng phát triển, quyết định về tổ chức, tổ chức lại và giải thể công ty
- Quyền thông qua Báo cáo tài chính năm của công ty
- Quyền quyết định về mức cổ tức hàng năm của từng loại cổ phần