Xét về phương diện đầu ra cEa hoạt đ>ng s@n xuất kinh doanh, phân phGi tiJu thụ hàng hóa là m>t trong 4 yếu tG chính quyết định đến sP thành cFng hay thất bại cEa doanh nghiệp bJn cạnh c
Trang 1BỘ TÀI CHÍNH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING
BÁO CÁO QUẢN TRỊ KÊNH PHÂN PHỐI
ĐỀ TÀI:
PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC PHÂN PHỐI TỔNG
THỂ CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
Trang 2BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
TỶ LỆ CÔNG VIỆC THỰC HIỆN HOÀN
THÀNH 1.2.1 Đ;c đi=m hoạt đ>ng s@n
xuất kinh doanh cEa cFng ty
a) T nh h nh tài chính b) T nh h nh nh n l c c a C ng ty
2.3 NhOng thành tPu đạt đưQc
trong hoạt đ>ng phân phGi s@nphNm tại CFng ty Vinamilk
2.1.2 MFi trưVng vW mF 2.2.2 TK chLc kJnh phân phGi
s@n phNm
d) Ki)m tra, đ(nh gi( ho3t đ8ng ph n phối s%n ph-m
e) C(c đi:u ch;nh v: k,nh ph n phối c a Vinamilk trong giai đo3n d=ch b#nh Covid-19
Trang 36 Bùi Ngọc Diễm Quỳnh 1921005626
d) T nh h nh đ u t" c ng ngh# th ng tin hi#n đ3i e) T nh h nh s%n xu't và ti,u th@
2.2.2 TK chLc kJnh phân phGi
s@n phNm
a) C'u trCc và chDc nEng k,nh ph n phối c a Vinamilk
b) Dòng ch%y trong k,nh ph n phối
1.2.2 B> máy qu@n l` cEa
Trang 4LỜI NÓI ĐẦU
Nền kinh tế Việt Nam trong mắt bạn bè quGc tế đang là m>t hiện tưQng kinh tế cEa châu
Á với mLc tbng trưởng tương đGi cao trong nhOng nbm vừa qua Trong xu thế h>i nhập quGc tế, Việt Nam đã tận dung tGt nhOng lQi thế cEa nước nhà kết hQp với nhOng cơ h>i và thách thLc đ= vươn lJn vị trí cao hơn trong nến kinh tế thế giới Xét về phương diện đầu ra cEa hoạt đ>ng s@n xuất kinh doanh, phân phGi tiJu thụ hàng hóa là m>t trong
4 yếu tG chính quyết định đến sP thành cFng hay thất bại cEa doanh nghiệp bJn cạnh các yếu tG s@n phNm, giá và xúc tiến hỗn hQp KJnh phân phGi s@n phNm là tập hQp các
tK chLc và cá nhân làm nhiệm vụ chuy=n đưa s@n phNm từ nhà s@n xuất đến ngưVi tiJudùng cuGi cùng NhV có hệ thGng kJnh phân phGi, nguVi mua có th= mua đưQc s@n phNm còn ngưVi bán bán đưQc s@n phNm cEa mình Khái niệm hệ thGng kJnh phân phGi s@n phNm bao gHm các phương tiện vật chất có th= rất lớn và kh@ tGn kém như kho chLa hàng, phòng trưng bày, phương tiện chở hàng Tuy nhiJn, đ= có đưQc m>t kJnh phân phGi s@n phNm hiệu qu@, linh hoạt, gọn nhẹ và thích Lng đưQc lại khFng h=đơn gi@n, đòi hỏi doanh nghiệp ph@i chú trọng m>t cách tKng th=, khFng ngừng hoàn thiện và phát tri=n Chính vì nhOng l` do trJn nJn nhóm chúng em đã chọn đề tài “Phân tích chiến lưQc phân phGi tKng th= cEa CFng ty CK phần SOa Việt Nam – Vinamilk”
1 Mục tiêu nghiên cứu đề tài.
• Tìm hi=u tKng quan về hoạt đ>ng hệ thGng kJnh phân phGi s@n phNm cEa CFng ty
CK phần sOa Việt Nam – Vinamilk
• Phân tích m>t sG thPc trạng cEa Vinamilk có @nh hưởng tới hoạt đ>ng kJnh phân phGi
• Đưa ra m>t sG đánh giá về kết qu@ hoạt đ>ng cEa hệ thGng kJnh phân phGi
• NJu ra m>t sG gi@i pháp nh^m hoàn thiện hệ thGng kJnh phân phGi cEa doanh nghiệp
2 Đối tượng nghiên cứu:
• Hoạt đ>ng, kết qu@ hoạt đ>ng cEa các thành viJn kJnh phân phGi
• Hoạt đ>ng xây dPng, qu@n l` và bK sung thành viJn kJnh phân phGi
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG PHÂN PHỐI CỦA CÔNG TY CP
SỮA VIỆT NAM – VINAMILK
Trang 5CHƯƠNG 3: ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HỆ THỐNG
KÊNH PHÂN PHỐI CỦA CÔNG TY CP SỮA VIỆT NAM – VINAMILK
Trang 6MỤC LỤC
BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ i
LỜI NÓI ĐẦU iii
CHƯƠNG 1: TÌM HIỂU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM – VINAMILK 6
1.1 GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ CÔNG TY 6
1.1.1 Quá trình hình thành và phát tri=n 6
1.1.2 Tầm nhìn và sL mệnh 2
1.2 TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÔNG TY 3
1.2.1 Đ;c đi=m hoạt đ>ng s@n xuất kinh doanh cEa cFng ty 3
a) T nh h nh tài chính 3
b) T nh h nh nh n l c c a C ng ty 4
c) T nh h nh đ u t" c ng ngh# s%n xu't 5
d) T nh h nh đ u t" c ng ngh# th ng tin hi#n đ3i vào qu%n tr= b(n hàng 6
e) T nh h nh s%n xu't và ti,u th@ 7
1.2.2 B> máy qu@n l` cEa CFng ty Vinamilk 8
a) Sơ đồ cơ c'u tY chDc b8 m(y qu%n lý c a C ng ty 8
b) ChDc nEng & nhi#m v@ c a c(c phòng ban 9
1.3 DANH MỤC CÁC LOẠI SẢN PHẨM VINAMILK 11
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG PHÂN PHỐI CỦA CÔNG TY CP SỮA VIỆT NAM – VINAMILK 12
2.1 CÁC NHÂN TỐ MÔI TRƯỜNG ẢNH HƯhNG TỚI QUẢN TRỊ KÊNH PHÂN PHỐI CỦA CÔNG TY THỜI GIAN QUA 12
2.1.1 MFi trưVng vi mF 12
a) Nhà cung Dng 12
b) Kh(ch hàng m@c ti,u 13
c) Đối th c3nh tranh 13
d) Y1u tố n8i b8 c ng ty 14
2.1.2 MFi trưVng vW mF 14
a) M i tr"/ng chính tr= - ph(p luật 14
b) M i tr"/ng vEn hóa-xã h8i 15
c) M i tr"/ng khoa h*c k] thuật 15
d) M i tr"/ng t nhi,n 15
2.2 TỔ CHỨC THỰC HIỆN PHÂN PHỐI SẢN PHẨM 16
2.2.1 TK chLc kJnh phân phGi s@n phNm 16
a) C'u trCc và chDc nEng k,nh ph n phối c a Vinamilk 16
b) C(c dòng ch%y trong k,nh ph n phối 17
c) Chính s(ch tuy)n ch*n và c(c ti,u chu-n đo l"/ng ho3t đ8ng c a c(c nhà ph n phối Vinamilk 19
d) C(c chính s(ch khuy1n khích, th"2ng ph3t đối với thành vi,n trong k,nh ph n phối 20
d) Ki)m tra, đ(nh gi( ho3t đ8ng ph n phối s%n ph-m
V
Trang 7e) C(c đi:u ch;nh v: k,nh ph n phối c a Vinamilk trong giai đo3n d=ch b#nh Covid-19
21
2.2.3 Logistics 22
a) Xử lí đơn đặt hàng 22
b) Kho bãi 23
c) Qu%n lý l"u kho 24
d) Vận chuy)n 25
2.3 NHỮNG THÀNH TỰU ĐẠT ĐƯỢC TRONG HOẠT ĐỘNG PHÂN PHỐI SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY VINAMILK 26
2.3.1 Kết qu@ hoạt đ>ng kinh doanh cEa cFng ty trong 44 nbm vừa qua 26
2.3.2 Thị phần cEa cFng ty so với toàn ngành sOa tại Việt Nam 28
2.4 MỘT SỐ TỒN TẠI TRONG HOẠT ĐỘNG PHÂN PHỐI SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY VINAMILK VÀ NGUYÊN NHÂN 29
2.4.1 THn tại trong cFng tác lập kế hoạch 29
2.4.2 THn tại trong tK chLc thPc hiện phân phGi s@n phNm 30
a) Tồn t3i trong c ng t(c tY chDc k,nh ph n phối 30
b) Tồn t3i trong vi#c tY chDc b(n hàng t3i nhà ph n phối 31
c) Tồn t3i v: những bi#n ph(p hỗ trợ ph n phối s%n ph-m 32
2.4.3 THn tại trong cFng tác tạo đ>ng lPc từ lãnh đạo CFng ty 32
2.4.4 THn tại trong cFng tác ki=m tra hoạt đ>ng phân phGi 33
CHƯƠNG 3: ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HỆ THỐNG KÊNH PHÂN PHỐI CỦA CÔNG TY CP SỮA VIỆT NAM – VINAMILK 34
3.1 MỤC TIÊU HÀNH ĐỘNG TRONG 03 NĂM TIẾP THEO ĐỐI VỚI HỆ THỐNG KÊNH PHÂN PHỐI CỦA CÔNG TY 34
3.2 CÁC GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HỆ THỐNG KÊNH PHÂN PHỐI CỦA CÔNG TY CP SỮA VIỆT NAM – VINAMILK 34
KẾT LUẬN 38
TÀI LIỆU THAM KHẢO 39
PHỤ LỤC 40
Trang 8CHƯƠNG 1: TÌM HIỂU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TYCỔ PHẦN
SỮAVIỆT NAM – VINAMILK1.1 GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ CÔNG TY
1.1.1 Quá trình hình thành và phát triNn
Vinamilk là tJn gọi tắt cEa CFng ty CK phần SOa Việt Nam (Vietnam Dairy Products
Joint Stock Company) m>t cFng ty s@n xuất, kinh doanh sOa và các s@n phNm từ sOa cũng như thiết bị máy móc liJn quan tại Việt Nam Theo thGng kJ cEa Chương trình Phát tri=n LiJn Hiệp QuGc, đây là cFng ty lớn thL 15 tại Việt Nam vào nbm 2007 CFng ty là doanh nghiệp hàng đầu cEa ngành cFng nghiệp chế biến sOa, hiện chiếm lWnh 75% thị phần sOa tại Việt Nam Ngoài việc phân phGi mạnh trong nước với mạng lưới 250 nhà phân phGi và gần 250.000 đi=m bán hàng phE đều 64 tỉnh thành, s@n phNm Vinamilk còn đưQc xuất khNu sang nhiều nước Mỹ, Pháp, Canada, Ba Lan, ĐLc, khu vPc Trung ĐFng, ĐFng Nam Á
- TJn đầy đE cEa cFng ty: CFng ty CK phần SOa Việt Nam
Nbm 1994, CFng ty SOa Việt Nam (Vinamilk) đã xây dPng thJm m>t nhà máy sOa ở
Tháng 5 nbm 2001, cFng ty khánh thành nhà máy sOa tại Cần Thơ
Thời kỳ Cổ Phần Hóa (2003 - Nay)
Trang 92003: CFng ty chuy=n thành CFng ty CK phần SOa Việt Nam (Tháng 11) Mã giaodịch trJn sàn giao dịch chLng khoán là VNM.
2004: Mua thâu tóm CFng ty CK phần sOa Sài Gòn Tbng vGn điều lệ cEa CFng ty lJn1,590 tỷ đHng
2005: Mua sG cK phần còn lại cEa đGi tác liJn doanh trong CFng ty LiJn doanh SOaBình Định (sau đó đưQc gọi là Nhà máy SOa Bình Định) và khánh thành Nhà máy SOaNghệ An vào ngày 30 tháng 06 nbm 2005, có địa chỉ đ;t tại Khu CFng Nghiệp Cửa Lò,Tỉnh Nghệ An
LiJn doanh với SABmiller Asia B.V đ= thành lập CFng ty TNHH LiJn Doanh
SABMiller Việt Nam vào tháng 8 nbm 2005
2006: Vinamilk niJm yết trJn thị trưVng chLng khoán Thành phG HH Chí Minh vàongày 19 tháng 01 nbm 2006, khi đó vGn cEa TKng CFng ty Đầu tư và Kinh doanh VGnNhà nước có tỷ lệ nắm giO là 50.01% vGn điều lệ cEa CFng ty
2007: Mua cK phần chi phGi 55% cEa CFng ty sOa Lam Sơn vào tháng 9 nbm 2007, cótrụ sở tại Khu cFng nghiệp Lễ MFn, Tỉnh Thanh Hóa
2009: Phát tri=n đưQc 135.000 đại l` phân phGi, 9 nhà máy và nhiều trang trại nuFi bò sOa tại Nghệ An, TuyJn Quang
2010 - 2012: Xây dPng nhà máy sOa nước và sOa b>t tại Bình Dương với tKng vGn đầu tư là 220 triệu USD
2011: Đưa vào hoạt đ>ng nhà máy sOa Đà Nẵng với vGn đầu tư 30 triệu USD
1.1.2 Tầm nhìn và sứ mệnh
Tầm nhìn: “Trở thành bi=u tưQng niềm tin sG 1 Việt Nam về s@n phNm dinh dưỡng
và sLc khỏe phục vụ cho cu>c sGng con ngưVi”
Sứ mệnh: “Vinamilk cam kết mang đến cho c>ng đHng nguHn dinh dưỡng tGt nhất,
chất lưQng nhất b^ng chính sP trân trọng tình yJu và trách nhiệm cao cEa mình vớicu>c sGng con ngưVi và xã h>i”
1.2 TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÔNG TY
1.2.1 ĐLc điNm hoPt động sản xuSt kinh doanh cVa công ty
a) Tình hình tài chính
CFng ty CK phần SOa Việt Nam (Vinamilk) cFng bG báo cáo tài chính qu` II/2021 với tKng doanh thu hQp nhất đạt 15.729 tỷ đHng và lQi nhuận sau thuế hQp nhất đạt 2.862 tỷ đHng Lũy kế 6 tháng đầu nbm, tKng doanh thu và lQi nhuận sau thuế hQp nhất hoàn thành lần lưQt 46,6% và 48,6% kế hoạch nbm Qu` II/2021, Vinamilk ghi nhận mLc doanh thu thuần hQp nhất theo qu` cao kỷ lục ở mLc 15.716 tỷ đHng, tbng 19,2% so với qúy I/2021 và tbng 1,4% so với cùng kỳ nbm ngoái (Vinamilk, 2021)
Trang 10Đơn vị:tỷ đHng
Trong qu` II/2021, dịch bệnh COVID-19 tái bùng phát và diễn biến phLc tạp ở ViệtNam, bắt đầu ở các tỉnh phía Bắc và sau đó lan r>ng đến các tỉnh phía Nam Kinh doanhn>i địa có mLc doanh thu thuần ở mLc 13.251 tỷ đHng, tbng 18,5% so với qu` I/2021.Vinamilk đã chE đ>ng thPc hiện các yJu cầu phòng chGng dịch bệnh nghiJm ng;t, do đócác hoạt đ>ng cEa chuỗi cung Lng và đạt đưQc các kết qu@ kinh doanh Kn định:
+ Doanh thu n>i địa CFng ty mẹ đạt 11.841 tỷ đHng, tbng 19,8% so với qu` I/2021 nhVtbng cưVng các hoạt đ>ng kích cầu và yếu tG thVi tiết mùa hè nJn sLc tiJu thụ các s@n phNm đHuGng tGt hơn Tuy nhiJn, đà tbng trưởng so với qu` I/2021 và mLc gi@m so với cùng kỳ đã đưQcthu hẹp trong qu` II/2021 đánh dấu sP phục hHi cEa m@ng kinh doanh n>i địa sau 3 tháng đầunbm g;p nhiều khó khbn
+ Theo báo cáo “Dấu chân thương hiệu” đưQc cFng bG bởi Kantar WorldPanel,
Vinamilk nhận “cú đúp” khi tiếp tục duy trì vị trí là thương hiệu đưQc ngưVi tiJu dùng Việt Nam chọn mua nhiều nhất trong ngành hàng tiJu dùng nhanh FMCG nbm thL 4 liJn tiếp và cũng là thương hiệu sOa đưQc ngưVi tiJu dùng Việt Nam chọn mua nhiều nhất trong nbm 2020
+ Trong qu` II/2021, Vinamilk đã ra mắt hệ thGng trang trại sinh thái Vinamilk Green Farm tại Tây Ninh, Qu@ng Ngãi và Thanh Hóa, đây là nguHn nguyJn liệu cEa s@n phNm mới như SOa tươi Vinamilk Green Farm đưQc giới thiệu vào đầu tháng 4/2021 Ngoài ra, còn có nhiều s@n phNm mới ra mắt và tái tung như: SOa chua bn Love Yogurt Trân châu đưVng đen, SOa chua
bn Hero, SOa chua uGng tiệt trùng Su Su…
+ Ghi nhận tbng trưởng hai chO sG trong qu` II/2021 với doanh thu thuần đạt 1.606 tỷ đHng trong m@ng xuất khNu, tbng 17,2% so với cùng kỳ nbm ngoái Thị trưVng Trung
Trang 11ĐFng tiếp tục đóng vai trò chE chGt trong m@ng xuất khNu cEa Vinamilk và duy trì đàtbng trưởng mạnh mẽ
+ ĐGi với hoạt đ>ng liJn doanh, Vinamilk đã hoàn tất khâu s@n xuất s@n phNm và sẽxuất lF hàng đầu tiJn đến đGi tác ở Philippines trong tháng 7 DP kiến, s@n phNm từ kết qu@ liJndoanh này sẽ xuất hiện trJn kệ hàng ở Philippines vào tháng 8 nbm 2021
TKng kết lũy kế 6 tháng đầu nbm 2021, tKng doanh thu hQp nhất đạt 28.970 tỷ đHng, hoàn thành gần 47% kế hoạch nbm Doanh thu thuần là 28.906 tỷ đHng, trong đó, doanh thu thuần n>i địa đạt 24.430 tỷ đHng, doanh thu thuần xuất khNu đạt 2.772 tỷ đHng và doanh thu thuần từ các chi nhánh nước ngoài đạt 1.705 tỷ đHng
b) Tình hình nhân lực của Công ty
SP lớn mạnh và thành cFng cEa Vinamilk trong suGt 45 nbm vừa qua là thành qu@ từcFng sLc và tâm huyết cEa tất c@ nhOng thành viJn trong cFng ty, dưới sP chỉ dẫn vàlãnh đạo sáng suGt cEa nhOng nhân sP chE chGt - nhOng con ngưVi tài ba, b@n lWnh
và luFn hết mình vì sP nghiệp chung cEa Vinamilk
Trong nbm 2019, Vinamilk đã thPc hiện sắp xếp lại các phòng ban, b> phận phù hQp hơn với chLc nbng, nhiệm vụ đưQc giao; cũng như đ@m b@o sắp xếp đE nhân sP phục
vụ cho cFng tác phát sinh Nhân sP trong nbm đưQc giO ở mLc Kn định, khFng có biến đ>ng mạnh và đ>t ng>t Các vị trị từ qu@n l` cấp cao cho đến qu@n l` cấp trung hay cấpchuyJn viJn đưQc bK sung kịp thVi yJu cầu tuy=n dụng CFng ty luFn xem xét, ghi nhận
và có các quyết định thbng tiến phù hQp đGi với các cá nhân có thành tích cFng việc vưQt bậc, th= hiện sP trân trọng cEa CFng ty đGi với cGng hiến cEa họ Tại Vinamilk, các ` kiến và nguyện vọng cEa nhân viJn luFn đưQc lắng nghe và ghi nhận Chính vì vậy, Vinamilk đã chE đ>ng thPc thi và có các chính sách phát tri=n n>i b> phù hQp đ= tạo cơ h>i phát tri=n nbng lPc và có cơ h>i phát tri=n trJn bậc thang cFng việc và có kh@ nbng tbng thu nhập cho nhân viJn; song song đó tạo cơ h>i cho qu@n l` và nhân viJn xây dPng mGi quan hệ tGt thFng qua các khóa huấn luyện, đào tạo
Vinamilk cũng chú trọng thPc hiện tiếp tục Chương trình Hoạch định nhân sP kế thừacho các vị trí trọng yếu theo cơ cấu tK chLc mới và đã hoàn tất đánh giá Kế hoạch pháttri=n cá nhân và xây dPng kế hoạch mới cho 100% Lng viJn.NhV vào sP bền vOngtrong chiến lưQc nhân sP nói riJng và phát tri=n nói chung cEa Vinamilk, CFng ty tiếptục đưQc vinh danh nbm thL 2 liJn tiếp trong Top 100 nơi làm việc tGt nhất Việt Nam
2019 Theo báo cáo thưVng niJn 2020 cEa Vinamilk sG lưQng nhân viJn hiện tại cEa họ
là 9.361.(Báo cáo thưVng niJn Vinamilk, 2020)
c) Tình hình đ u tư công ngh s n xu t
Vinamilk nhiều lần khẳng định luFn đNy mạnh khoa học cFng nghệ, áp dụng các tiến b> khoa học kỹ thuật mới vào s@n xuất, nh^m tbng chEng loại và tbng chất lưQng s@n phNm, c@i tiến mẫu mã, bao bì, lPa chọn cFng nghệ thích hQp đGi với các s@n phNm mới đ= nâng cao trình đ> cạnh tranh đGi với các s@n phNm cùng loại trJn thị trưVng…
Trang 12Trong 5 nbm vừa qua, Vinamilk đã đầu tư hơn 6.500 tỷ đHng từ nguHn vGn tP có đ= đầu tư xây dPng nhiều nhà máy có trình đ> tP đ>ng hóa cao ngang tầm khu vPc và thế giới Nhà máy s@n xuất sOa cEa Vinamilk đưQc trang bị dây chuyền s@n xuất sOa tươitiệt trùng với thiết bị hiện đại và cFng nghệ s@n xuất tiJn tiến hàng đầu hiện nay, nhà máy hoạt đ>ng trJn m>t dây chuyền tP đ>ng, khép kín, từ khâu nguyJn liệu đầu vào đến đầu ra s@n phNm.
Ứng dụng cFng nghệ vào qu@n l` là định hướng đưQc Vinamilk thPc hiện trong nhiều nbm qua và đưQc thúc đNy mạnh mẽ trong nbm 2020 đ= Lng phó với điều kiện giãn cách xã h>i, hạn chế giao thương do đại dịch toàn cầu BJn cạnh đó, các trang trại và nhàmáy cEa Vinamilk đã áp dụng sáng tạo các cFng nghệ s@n xuất tiJn tiến gắn liền với việc b@o đ@m mFi trưVng xanh, sạch xuyJn suGt chuỗi giá trị từ Bắc vào Nam
Ứng dụng thành tPu cEa cách mạng 4.0 và cFng nghệ chbn nuFi bò sOa tiJn tiến đ= nâng cao nbng suất và chất lưQng sOa tươi nguyJn liệu,sử dụng cFng nghệ tiết kiệm nbng lưQng hệ thGng chiếu sáng b^ng đèn LED đưQc đầu tư cho tất c@ chuHng trại và nhà xưởng mới xây dPng Hệ thGng đèn chiếu sáng trong chuHng đưQc cài đ;t hoàn toàn tP đ>ng theo giV hoạt đ>ng cEa bò trong từng chuHng ĐHng thVi, Vinamilk cũng đang lJn
kế hoạch tri=n khai đầu tư nâng cấp hệ thGng chiếu sáng dùng đèn LED thay thế đèn cao
áp ở các chuHng trại Điều này góp phần gi@m lưQng điện tiJu thụ đáng k= so với các loại đèn compact thế hệ trước, đáp Lng cưVng đ> chiếu sáng đ@m b@o hoạt đ>ng cEa
bò và an toàn lao đ>ng
Tất c@ nhà máy sử dụng cFng nghệ s@n xuất và đóng gói hiện đại tại tất c@ các nhà máy CFng ty nhập khNu cFng nghệ từ các nước châu Âu như ĐLc, Ý và Thụy SW đ= Lng dụng vào dây chuyền s@n xuất Vinamilk là cFng ty duy nhất tại Việt Nam sở hOu
hệ thGng máy móc sử dụng cFng nghệ sấy phun do Niro cEa Đan Mạch, hãng dẫn đầu thế giới về cFng nghệ sấy cFng nghiệp, s@n xuất Ngoài ra, CFng ty còn sử dụng các dây chuyền s@n xuất đạt chuNn quGc tế do Tetra Pak cung cấp đ= cho ra s@n phNm sOa và các s@n phNm giá trị c>ng thJm khác
d) Tình hình đ u tư công ngh thông tin hi n đ i vào qu n tr% b&n hàng
M>t trong nhOng tác đ>ng mạnh nhất cEa Covid-19 chính là bu>c các doanh nghiệp ph@i chuy=n đKi mF hình kinh doanh từ offline sang online Ứng dụng cFng nghệ vào qu@n l` là định hướng đưQc Vinamilk thPc hiện trong nhiều nbm qua và đưQc thúc đNymạnh mẽ trong nbm 2019-2021 đ= Lng phó với điều kiện giãn cách xã h>i, hạn chế giao thương do đại dịch toàn cầu ThPc hiện chE đề cEa nbm 2020 “CFng nghệ - Chìa khóa đ= thay đKi”, quá trình chuy=n đKi sG đã đưQc tri=n khai nhanh chóng, khFng chỉ tại Vinamilk mà ở các cFng ty con, cFng ty thành viJn Trong đó, đi=n hình là việc hoàn thành tri=n khai hệ thGng ERP (hoạch định nguHn lPc doanh nghiệp) tại SOa M>c Châu chỉ trong vòng 10 tháng k= từ ngày Vinamilk tham gia vào đơn vị này BJn cạnh đó, hàng loạt các dP án chuy=n đKi sG khác đã và đang đưQc tri=n khai trong nhiều lWnh vPc cEa hầu hết các hoạt đ>ng cEa Vinamilk như qu@n trị, tài chính, nhân sP, kinh doanh quGc tế và chuỗi cung Lng Có th= k= đến, mF hình kinh doanh omnichannel
Trang 13(mF hình tiếp cận đa kJnh), mF hình này đưQc Vinamilk áp dụng từ nbm 2016, khiVinamilk tiJn phong đưa vào sử dụng website thương mại điện tử tích hQp các lQi íchcho ngưVi tiJu dùng trJn c@ 2 kJnh mua sắm là online và tại cửa hàng, giúp tr@inghiệm mua sắm đưQc xuyJn suGt và gia tbng lQi ích tGi đa [ CITATION Vin211 \l
1033 ] NhOng cFng cụ này là cánh tay đắc lPc giúp Vinamilk duy trì sP Kn định, đ@mb@o qu@n trị hoạt đ>ng và hiệu suất ngay c@ khi quy mF doanh nghiệp mở r>ng ragấp nhiều lần so với hiện tại
MF hình kinh doanh omnichannel (bán hàng đa kJnh) tận dụng các cửa hàng khắp c@ nước là địa đi=m Fullfillment (trung tâm tiếp nhận và xử l` đơn hàng) Cụ th= như sau: [ CITATION Học18 \l 1033 ]
Bước 1: Vinamilk xây dPng website: giacmosuaviet.com.vn làm kJnh TMĐT chính
thLc cEa vinamilk, cho phép khách hàng trJn toàn quGc dễ dàng đ;t hàng tại đây Bước
2: Sau đó hệ thGng xử l` đơn hàng cEa website này, sẽ tP đ>ng điều phGi đơn hàng đến
cửa hàng gần địa chỉ cEa khách hàng nhất mà còn s@n phNm họ đã đ;t mua
Bước 3: Cửa hàng đó sẽ giao hàng cho khách trong ngày, ho;c khách hàng có th= lPa
chọn hình thLc : đ;t hàng online, nhận hàng tại cửa hàng nếu tiện lQi cho họ (hình thLc này rất phK biến với các chị em nhân viJn vbn phòng)
GiV đây Trang mua sOa online - Giấc Mơ SOa Việt là m>t quyết định hết sLc táo bạo cEa Vinamilk khi trJn thị trưVng sOa chưa m>t ai đ;t chân và bước đi trJn con đưVng thương mại điện tử này Từ khi trang Giấc Mơ SOa Việt ra đVi, tất c@ nhOng chuỗi cFng đoạn vừa tGn sLc vừa mất thVi gian cEa ngưVi tiJu dùng Việt nay đưQc rút gọn chỉ b^ng m>t cú click chu>t
e) Tình hình s n xu t và tiêu thụ
Theo TKng cục ThGng kJ, GDP nbm 2020 tbng 2,91% tuy là mLc tbng thấp nhất tronggiai đoạn 2011-2020 nhưng trong bGi c@nh dịch Covid-19 diễn biến phLc tạp, @nhhưởng tiJu cPc tới mọi lWnh vPc kinh tế – xã h>i thì đây là thành cFng lớn cEa ViệtNam với mLc tbng trưởng thu>c nhóm cao nhất thế giới Các biện pháp giãn cách xãh>i ở khía cạnh tích cPc đã giúp ki=m soát hiệu qu@ sP lây lan cEa dịch bệnh, nhưng
đã làm gi@m nhu cầu tiJu dùng tại chỗ (on-premise) khi nhiều cơ sở du lịch, bn uGng,trưVng học ph@i đóng cửa trong khi mLc tbng cEa tiJu dùng tại nhà (off-premise)khFng đE đ= bù đắp cho sP sụt gi@m này Ngoài ra, nhu cầu tiJu dùng còn bị @nhhưởng khi c@ nước có tới 32,1 triệu ngưVi bị @nh hưởng tiJu cPc bởi dịch bệnh và thunhập bình quân cEa ngưVi lao đ>ng gi@m 2,3% (GSO) Theo đó, ngành hàng tiJu dùngnhanh ghi nhận mLc gi@m 7% về giá trị và riJng ngành sOa gi@m 6% (AC Nielsen).Theo sG liệu mới nhất cEa Euromonitor đến hết nbm 2019, mLc tiJu thụ sOa bình quântheo đầu ngưVi tại Việt Nam đạt 21,8kg, thấp hơn 18% so với mLc 26,7kg cEa m>t sG
Trang 14quGc gia lân cận trong khu vPc Châu Á Kho@ng cách về thu nhập giOa Việt Nam và các quGc gia đưQc so sánh là m>t l` do quan trọng gi@i thích cho sP chJnh lệch trong mLc tiJu thụ sOa Theo đó, các dP báo nền kinh tế Việt Nam đạt mLc tbng trưởng 6,5-7,5%/nbm tầm nhìn đến nbm 2030 (World Bank) , cùng với nhận thLc ngày càng tbng cEa ngưVi tiJu dùng về tầm quan trọng cEa thPc phNm có lQi cho sLc khỏe, sẽ là nhOngnền t@ng quan trọng thúc đNy ngành sOa tiếp tục mở r>ng quy mF trong trung và dài hạn.
Trang 151.2.2 Bộ máy quản l} cVa Công ty Vinamilk
a) S+ đ, c+ c u t- ch.c b/ m&y qu n l1 của Công ty
Sơ đH tK chLc cEa Vinamilk đưQc th= hiện m>t cách chuyJn nghiệp và phân bK phòng ban m>t cách khoa học và hQp l`, phân cấp cụ th= trách nhiệm cEa mỗi thành viJn và phòng ban trong cFng ty Sơ đH tK chLc giúp cho cFng ty hoạt đ>ng m>t cách hiệu qu@ nhất, giúp các phòng ban phGi hQp nhau ch;t chẽ đ= cùng tạo nJn m>t Vinamilk vOng mạnh
Trang 16b) Ch.c n2ng & nhi m vụ của c&c phòng ban
Hiện nay, cơ cấu b> máy cFng ty CK phần sOa Việt Nam (Vinamilk) gHm:
Đại h>i đHng cK Đại h>i đHng cK đFng là cơ quan Đại h>i cK đFng có quyền vàđFng có thNm quyền cao nhất cEa CFng nhiệm vụ thFng qua định hướng
ty CK phần SOa Việt Nam phát tri=n, quyết định các phương
án, nhiệm vụ s@n xuất kinh doanh;quyết định sửa đKi, bK sung vGnđiều lệ cEa CFng ty; bầu, miễnnhiệm, bãi nhiệm thành viJn H>iđHng qu@n trị, Ban ki=m soát; vàquyết định tK chLc lại, gi@i th=CFng ty và các quyền, nhiệm vụkhác theo quy định cEa Điều lệCFng ty
H>i đHng qu@n trị H>i đHng qu@n trị là tK chLc qu@n HĐQT có trách nhiệm
l` cao nhất cEa CFng ty Vinamilk, giám sát hoạt đ>ng cEa Giám đGc
do Đại h>i đHng cK đFng bầu ra và nhOng cán b> qu@n l` khácgHm 01 (m>t) ChE tịch H>i đHng trong CFng
qu@n trị và 04 (bGn) thành viJn ty Quyền và nghWa vụ cEa H>ivới nhiệm kỳ là 5 (nbm) nbm đHng qu@n trị do Pháp luật, ĐiềuThành viJn H>i đHng lệ CFng
qu@n trị có th= đưQc bầu lại với sG ty và Nghị quyết ĐHĐCĐ quynhiệm kỳ khFng hạn chế TKng sG định
thànhviJn H>i đHng qu@n trị đ>c lậpkhFng điều hành ph@i chiếm ítnhất m>t phần
ba tKng sG thành viJn H>i đHngqu@n trị H>i đHng qu@n trị nhândanh CFng
ty quyết định mọi vấn đề liJnquan đến mục đích và quyền lQicEa CFng ty,
trừ nhOng vấn đề thu>c thNmquyền cEa ĐHĐCĐ
TKng giám đGc TKng giám đGc chịu sP giám sát Ngoài các chiến lưQc cụ th=, tKng
cEa H>i đHng qu@n trị và chịu giám đGc còn có nhiệm vụ tK chLctrách nhiệm trước H>i đHng qu@n thPc hiện các chỉ đạo đưQc đưa ratrị về việc thPc hiện các quyền và bởi H>i đHng qu@n trị Hơn nOa,
XV
Trang 17nhiệm vụ đưQc giao TKng giám họ có nhiệm vụ cG vấn chiến lưQcđGc là ngưVi qu@n l` và giám sát cho chE tịch, giúp chE tịch có cái
tất c@ các hoạt đ>ng kinh doanh, nhìn xác đáng về thị trưVng vàcon ngưVi cũng như các hoạt đ>ng tương lai cEa doanh nghiệp.
hQp tác cEa doanh nghiệp KhFng chỉ hoạt đ>ng kinh doanh,
mà cơ cấu nhân lPc cEa doanhnghiệp cũng n^m trong phạm viqu@n l` cEa tKng giám đGc TKnggiám đGc đHng thVi làm việc vớinhiều vị trí khác nhau trong doanhnghiệp Họ cần kết nGi đ= thu hút
và giO chân ngưVi lao đ>ng, làmhài lòng chE sử dụng lao đ>ng vàduy trì mGi quan hệ hQp tác bềnvOng lâu dài với đGi tác
Ban ki=m soát Ban ki=m soát cEa CFng ty Ban ki=m soát có nhiệm vụ ki=m
Vinamilk bao gHm 02 (hai) thành tra tính hQp l`, hQp pháp, tínhviJn do Đại h>i đHng cK đFng bầu trung
ra Nhiệm kỳ cEa Ban ki=m soát là thPc và mLc đ> cNn trọng trong
05 (nbm) nbm; thành viJn Ban qu@n l`, điều hành hoạt đ>ng kinh ki=m soát có th= đưQc bầu lại với doanh,
sG nhiệm kỳ khFng hạn trong tK chLc cFng tác kế toán,
Ban ki=m soát hoạt đ>ng đ>c lập b@o lQi
với HĐQT và Ban Giám đGc ích hQp pháp cEa các cK đFng.
Giám đGc cEa TK chLc qu@n l` và điều hành mọi
từng b> phận vấn đề có liJn quan trong phạm vi
quyền hạn cEa mình, qu@n l` tàichính, qu@n l` nhân sP, qu@n l`
mọi hoạt đ>ng kinh doanh trongcFng ty
Vạch ra các chương trình kinhdoanh theo định hướng cEadoanh nghiệp, theo dõi giám sátviệc thPc hiện mệnh lệnh cEa tấtc@ các b> phận theo chLc nbng
và nhiệm vụ đưQc giao, trPc tiếpđiều hành m>t sG lWnh vPckhác Đ;c biệt là quan hệ vớichính quyền sở tại và nhà cungLng Chịu trách nhiệm hoạt đ>ngcEa b> phận mình qu@n lí
Trang 181.3 DANH MỤC CÁC LOẠI SẢN PHẨM VINAMILK
Vinamilk cung cấp hơn 250 chEng loại s@n phNm với các ngành hàng chính:
● SOa nước SOa tươi 100%, sOa tiệt trùng bK sung vi
chất, sOa tiệt trùng, sOa organic, thLc uGngcacao lúa mạch với các nhãn hiệu ADMGOLD, Flex, Super SuSu
● SOa chua SOa chua bn, sOa chua uGng với các nhãn
hiệu SuSu, Probi, ProBeauty, Vinamilk Star,Love Yogurt, Greek, Yomilk
● SOa b>t SOa b>t trẻ em Dielac, Alpha, Pedia, Grow
Plus, Optimum (Gold), b>t dinh dưỡngRidielac, sOa b>t ngưVi lớn như Diecernađ;c trị ti=u đưVng, SurePrevent, CanxiPro,Mama Gold, Organic Gold, Yoko
● SOa đ;c NgFi Sao Phương Nam (Southern Star), Ông
Thọ và Tài L>c
● Kem và phF mai Kem sOa chua Subo, kem Delight, Twin
Cows, Nhóc Kem, Nhóc Kem Ozé, phF mai
Bò Đeo Nơ
● SOa đậu nành - nước gi@i khát Nước trái cây Vfresh, nước đóng chai Icy,
sOa đậu nành GoldSoy
Trang 19CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG PHÂN PHỐI CỦA
CÔNG TYCPSỮAVIỆT NAM – VINAMILK2.1 CÁC NHÂN TỐ MÔI TRƯỜNG ẢNH HƯhNG TỚI QUẢN TRỊ
KÊNH PHÂN PHỐI CỦA CÔNG TY THỜI GIAN QUA
2.1.1 Môi trường vi mô
a) Nhà cung ng
Xây dPng mục tiJu phát tri=n lâu dài và bền vOng đGi với các nhà cung cấp lớn trong vàngoài nước là mục tiJu chính cEa Vinamilk nh^m đ@m b@o nguHn cung cấp nguyJn liệuthF khFng nhOng Kn định về chất lưQng cao cấp mà còn ở giá c@ rất cạnh tranh
Ngoài ra, các nFng trại sOa là nhOng đGi tác chiến lưQc hết sLc quan trọng cEa cFng tytrong việc cung cấp tới cho ngưVi tiJu dùng s@n phNm cao cấp hàng đầu SOa đưQc thumua từ các nFng trại ph@i luFn đạt đưQc các tiJu chuNn về chất lưQng đã đưQc k` kếtgiOa cFng ty Vinamilk và các nFng trại sOa n>i địa
Vinamilk có b> phận chuyJn qu@n lí nhà cung Lng đó là KhGi Phát tri=n Vùng nguyJnliệu (PTVNL) có chLc nbng và nhiệm vụ xây dPng và phát tri=n vùng sOa tươi nguyJnliệu (STNL) đáp Lng các quy chuNn kỹ thuật nghiJm ng;t cEa Việt Nam cũng nhưQuGc tế, cung cấp nguHn sOa tươi thuần khiết cho nhu cầu s@n xuất tại các Nhà máysOa cEa CFng ty CK phần sOa Việt Nam (VINAMILK)
v MÔ HÌNH TRANG TRẠI CHĂN NUÔI TẬP TRUNG:
Hiện tại, KhGi PTVNL đang trPc tiếp qu@n l` hai CFng ty con là CFng ty TNHH MTV
Bò SOa Việt Nam (sở hOu 100% vGn điều lệ ) và CFng ty TNHH Bò SOa ThGng NhấtThanh Hóa (sở hOu 96,11% vGn điều lệ) với tKng sG 10 trang trại dài từ Bắc tới Nam.Mục tiJu cEa VINAMILK là phát tri=n đàn bò đạt 40.000 - 50.000 con vào nbm 2021.KhFng dừng lại mF hình chbn nuFi bò sOa tập trung đã thành cFng ở 10 trang trại trJnkhắp c@ nước, KhGi PTVNL chính thLc đưa vào sử dụng Trang trại Bò sOa Organic tại
Đà Lạt - trang trại chbn nuFi bò sOa organic đầu tiJn cEa Việt Nam đưQc TK chLcChLng nhận QuGc tế Control Union cFng nhận đạt chuNn Organic Châu Âu Trang trạiđáp Lng các tiJu chuNn khắt khe theo nguyJn tắc 3 khFng: khFng sử dụng hóa chất,khFng sử dụng thành phần biến đKi gen, khFng hormone tbng trưởng Bò Organic đưQcchbn th@ tP nhiJn trJn đHng cỏ hOu cơ, cho ra nguHn sOa tươi thuần khiết, thiJn nhiJn,đưa s@n phNm sOa organic gần với ngưVi dân Việt Nam hơn bao giV hết
v HỢP TÁC MỌI MẶT VỚI CHĂN NUÔI BÒ SỮA NÔNG HỘ:
Song song với hệ thGng trang trại hiện đại, KhGi PTVNL duy trì k` kết hQp đHng baotiJu s@n phNm STNL cho hàng ngàn đơn vị/h> chbn nuFi trong c@ nước, tạo nJn m>tcầu nGi phát tri=n bền vOng, hài hòa với mục tiJu nâng cao nbng suất, chất lưQng,gi@m giá thành và tbng kh@ nbng cạnh tranh với sOa nhập khNu
Trang 20ĐHng thVi xây dPng mới các trạm sOa theo mF hình hiện đại, quy trình khép kín, đápLng nhu cầu mở r>ng chbn nuFi cEa bà con nFng dân Hiện KhGi PTVNL qu@n l` hơn
90 trạm thu mua sOa trJn phạm vi c@ nước Đây thPc sP đã trở thành các đầu mGi vàđịa chỉ tin cậy cho sP phát tri=n bò sOa trong dân
Ngoài mạng lưới các trạm thu mua, KhGi PTVNL còn tiến hành khởi cFng Trung tâm STNL CE Chi Vớii m>t cơ chế qu@n l` tập trung mới, tương xLng với quy mF cEa hoạt đ>ng chbn nuFi bò sOa tại khu vPc ĐFng Nam B> Tất c@ nguHn sOa tươi ở khu vPc này sẽ đưQc tập trung về đây, sau khi đưQc ki=m soát chất lưQng sẽ đưQc điều phGi chotất c@ các Nhà máy tại khu vPc Tp.HH Chí Minh và Bình Dương
Vinamilk nói riJng và các doanh nghiệp sOa nói chung đều sở hOu nbng lPc thương lưQng với các nhà cung cấp khá cao Xét về quy mF ngành chbn nuFi bò sOa, 95% sG
bò sOa đưQc nuFi tại các h> gia đình, chỉ 5% đưQc nuFi tại các trại chuyJn biệt với quy
mF từ 100-200 con trở lJn (VEN, 2009) Điều này cho thấy ngưVi dân nuFi bò tP phát, chưa chú trọng quy trình nJn sG lưQng và chất lưQng chưa Kn định, gi@m kh@ nbng thương lưQng với các cFng ty s@n xuất Việc thiếu kinh nghiệm qu@n l`, quy mF trang trại nhỏ, tỷ lệ rGi loạn sinh s@n và mắc bệnh cEa bò sOa còn ở mLc cao… khiến ngưVi nFng dân nuFi bò sOa rất bất lQi Do đó, các cFng ty sOa trong nước nắm thế chE đ>ng trong việc thương lưQng giá thu mua sOa đầu vào
b) Kh&ch hàng mục tiêu
Các dòng s@n phNm cEa Vinamilk đưQc phát tri=n cho đ> tuKi thiếu nhi và thiếu niJnbởi đ> tuKi này có nhu cầu lớn về sOa và tiJu dùng các s@n phNm từ sOa là lớn nhất.Vinamilk chia khách hàng mục tiJu thành hai nhóm:
Nhóm khách hàng cá nhân: là ngưVi tiJu dùng, nhOng ngưVi có nhu cầu mua và sẵn sàng
chi tr@ đ= mua s@n phNm Dielac Alpha đ;c biệt các Fng bG, bà mẹ có con từ 0 –
6 tuKi Đây nhóm khách hàng có nhu cầu về s@n phNm tương đGi đa dạng (chất lưQng s@n phNm tGt, giá trị dinh dưỡng s@n phNm mang lại, giá c@ phù hQp, mẫu
mã bao bì ) và chiếm tỉ trọng cũng khá cao
Nhóm khách hàng tK chLc: là nhOng nhà phân phGi, đại l` bán buFn, bán lẻ, cửa hàng, siJu thị mong muGn và sẵn sàng phân phGi s@n phNm cEa cFng ty Đây là nhóm có yJu cầu về chiết khấu, thưởng doanh sG, đơn hàng đúng tiến đ> liJn quan đến việc phân phGi s@n phNm
Ngoài hai nhóm khách hàng mục tiJu chính, các dòng s@n phNm khác cEa vinamilkcũng đáp Lng cho mọi lLa tuKi: sOa chua, sOa tiệt trùng,
c) Đối thủ c nh tranh
Vinamilk là thương hiệu hàng đầu trong ngành sOa Việt Nam Tuy nhiJn, nó đang ph@i đGim;t với sP cạnh tranh ngày càng nhiều hơn với các đGi thE khác nhau Hai đGi thE trPc tiếplớn là Dutch Lady và TH True Milk Đó là chưa k= đến nhOng đGi thE mới nKi nhưLove’In Farm, Nuti Food, NutiFood,…Các loại sOa thương hiệu đến từ các nước
Trang 21(mF hình tiếp cận đa kJnh), mF hình này đưQc Vinamilk áp dụng từ nbm 2016, khi Vinamilk tiJn phong đưa vào sử dụng website thương mại điện tử tích hQp các lQi ích cho ngưVi tiJu dùng trJn c@ 2 kJnh mua sắm là online và tại cửa hàng, giúp tr@i nghiệm mua sắm đưQc xuyJn suGt và gia tbng lQi ích tGi đa [ CITATION Vin211 \l
1033 ] NhOng cFng cụ này là cánh tay đắc lPc giúp Vinamilk duy trì sP Kn định,
Trang 22thLc cEa vinamilk, cho phép khách hàng trJn toàn quGc dễ dàng đ;t hàng tại đây Bước
2: Sau đó hệ thGng xử l` đơn hàng cEa website này, sẽ tP đ>ng điều phGi đơn hàng đến
cửa hàng gần địa chỉ cEa khách hàng nhất mà còn s@n phNm họ đã đ;t mua.
Bước 3: Cửa hàng đó sẽ giao hàng cho khách trong ngày, ho;c khách hàng có th= lPa
chọn hình thLc : đ;t hàng online, nhận hàng tại cửa hàng nếu tiện lQi cho họ (hình thLc này rất phK biến với các chị em nhân viJn vbn phòng).
GiV đây Trang mua sOa online - Giấc Mơ SOa Việt là m>t quyết định hết sLc táo bạo cEa Vinamilk khi trJn thị trưVng sOa chưa m>t ai đ;t chân và bước đi trJn con đưVng thương mại điện tử này Từ khi trang Giấc Mơ SOa Việt ra đVi, tất c@ nhOng chuỗi cFng đoạn vừa tGn sLc vừa mất thVi gian cEa ngưVi tiJu dùng Việt nay đưQc rút gọn chỉ b^ng m>t cú click chu>t.
e) Tình hình s n xu t và tiêu thụ
Theo TKng cục ThGng kJ, GDP nbm 2020 tbng 2,91% tuy là mLc tbng thấp nhất trong giai đoạn 2011-2020 nhưng trong bGi c@nh dịch Covid-19 diễn biến phLc tạp, @nh hưởng tiJu cPc tới mọi lWnh vPc kinh tế – xã h>i thì đây là thành cFng lớn cEa Việt Nam với mLc tbng trưởng thu>c nhóm cao nhất thế giới Các biện pháp giãn cách xã h>i ở khía cạnh tích cPc đã giúp ki=m soát hiệu qu@ sP lây lan cEa dịch bệnh, nhưng đã làm gi@m nhu cầu tiJu dùng tại chỗ (on-premise) khi nhiều cơ sở du lịch, bn uGng, trưVng học ph@i đóng cửa trong khi mLc tbng cEa tiJu dùng tại nhà (off-premise) khFng đE đ= bù đắp cho sP sụt gi@m này Ngoài ra, nhu cầu tiJu dùng còn bị @nh hưởng khi c@ nước có tới 32,1 triệu ngưVi bị @nh hưởng tiJu cPc bởi dịch bệnh và thu nhập bình quân cEa ngưVi lao đ>ng gi@m 2,3% (GSO) Theo đó, ngành hàng tiJu dùng nhanh ghi nhận mLc gi@m 7% về giá trị và riJng ngành sOa gi@m 6% (AC Nielsen).
Theo sG liệu mới nhất cEa Euromonitor đến hết nbm 2019, mLc tiJu thụ sOa bình quân theo đầu ngưVi tại Việt Nam đạt 21,8kg, thấp hơn 18% so với mLc 26,7kg cEa m>t sG
XII
Trang 23quGc gia lân cận trong khu vPc Châu Á Kho@ng cách về thu nhập giOa Việt Nam và các quGc gia đưQc so sánh là m>t l` do quan trọng gi@i thích cho sP chJnh lệch trong mLc tiJu thụ sOa Theo đó, các dP báo nền kinh tế Việt Nam đạt mLc tbng trưởng 6,5- 7,5%/nbm tầm nhìn đến nbm 2030 (World Bank) , cùng với nhận thLc ngày càng tbng cEa ngưVi tiJu dùng về tầm quan trọng cEa thPc phNm có lQi cho sLc khỏe, sẽ là nhOng nền t@ng quan trọng thúc đNy ngành sOa tiếp tục mở r>ng quy mF trong trung
và dài hạn.