1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy nhiên, vì dung lư ng c#a lu n văn không cho phép nên tác gi ch1 th$c hi n PID cho AVR và tính toán riêng b PI cho FCR ñ ñưa vào chương trình PLC trong mô hình th$c t... Xây d$ng và t

Trang 1

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O

Đ I H C ĐÀ N NG

BÙI THANH TÂN

NG D NG GI I THU T DI TRUY N

Đ CH NH Đ NH T I ƯU THAM S PID

CHO B T Đ NG ĐI U CH NH ĐI N ÁP

MÁY PHÁT Đ NG B

Chuyên nghành: T Đ ng Hóa

Mã s : 60.52.60

TÓM T T LU N VĂN TH C SĨ K THU T

Đà N ng - Năm 2012

Công trình ñư c hoàn thành t i

Đ I H C ĐÀ N NG

Ngư i hư ng d n khoa h c: TS Nguy n Bê

Ph n bi n 1: PGS.TS NGUY N H NG ANH

Ph n bi n 2: TS TR N ĐÌNH KHÔI QU C

Lu n văn ñư c b o v trư c H i ñ ng ch m lu n văn th c sĩ k thu t h p t i Đ i h c Đà N ng vào ngày 9 tháng 6 năm 2012

Có th tìm hi u lu n văn t i:

- Trung tâm Thông tin - H c li u, Đ i h c Đà N ng;

- Trung tâm H c li u, Đ i h c Đà N ng

Trang 2

M Đ U

1 Tính c p thi t c!a ñ# tài

Trong th i gian qua cùng v i vi c phát tri n n n kinh t , xã

h i nên v n ñ ñi n năng ngày càng tr nên c!n thi t hơn bao gi h t

Vì th mà nhà nư c, chính ph# ñã xây d$ng nhi u công trình th#y

ñi n và các nhà máy ñi n s% d&ng nhi u lo i ngu n nhiên li u khác

nhau Gi i pháp NMTĐ v'a và nh( ñã góp ph!n ñáng k trong vi c

ñáp )ng nhu c!u ñi n năng c#a nư c ta trong nh*ng năm qua

H th+ng kích t' là m t h th+ng quan tr ng và ph)c t p

trong nhà máy th#y ñi n, chính vì v y mà ít có công ty hay t, ch)c

nào Vi t Nam th$c hi n vi c thi t k , l-p ñ.t và th% nghi m

Công ty C, ph!n th#y ñi n A Vương ñã ti n hành ch t o

thành công h th+ng Đi u khi n - Đi u t+c và các thi t b/ khác ñã

ñư c l-p ñ.t và th% nghi m thành công t i các Nhà máy th#y ñi n

nh( và H th+ng kích t' ñang ñư c tri n khai thi t k b0ng s$ k t

h p gi*a nh*ng ki n th)c th$c t v i vi c )ng d&ng ti n b khoa h c

- k thu t, ñ ng th i )ng d&ng các thu t toán ñi u khi n hi n ñ i

Vi c áp d&ng lý thuy t ñi u khi n kinh ñi n và hi n ñ i vào

th$c t luôn g.p khó khăn v gi i thu t ph!n m m l n ñáp )ng ph!n

c)ng c#a thi t b/ B0ng cách s% d&ng PLC S7-1200 th$c hi n t t c

các ch)c năng ñi u ch1nh cho AVR, hy v ng ñ tài s2 ñem ñ n m t

cách nhìn m i v v n ñ áp d&ng lý thuy t ñi u khi n vào th$c t

2 M$c ñích nghiên c%u

Khi b-t ñ!u nghiên c)u v ñ tài, tác gi ñã ch n b ñi u

khi n PI ñ th$c hi n toàn b quá trình ñi u ch1nh ñi n áp máy phát

ñ ng b , nhưng khi ñi sau vào nghiên c)u tác gi ñã m r ng ñ tài lên và dùng b ñi u khi n PID ñ ñi u ch1nh t$ ñ ng ñi n áp theo

ñư ng ñ.c tuy n công su t máy phát phù h p v i yêu c!u ñi n áp h th+ng và yêu c!u c#a công su t vô công, d$a vào tín hi u ph n h i

âm áp Còn b ñi u khi n PI s% d&ng cho phương pháp ñi u ch1nh b0ng tay dòng kích t' (FCR) ñ ñi u ch1nh ñi n áp, d$a vào tín hi u

ph n h i dòng Phương pháp FCR ch1 dùng trong ch ñ v n hành ñ.c bi t: th% nghi m t, máy, h(ng AVR, ñi u ch1nh l y thông s+ trong quá trình th% t,ng h p l y ñ.c tính ng-n m ch máy phát

Như v y, thi t k b ñi u khi n PID s2 ph)c t p hơn r t nhi u so v i ñi thi t k b PI cho AVR, nên sau khi nghiên c)u k v tài li u, tác gi quy t ñ/nh ñi thi t k b ñi u khi n PID cho AVR, còn b ñi u khi n PI s2 th$c hi n cho FCR Tuy nhiên, vì dung lư ng c#a lu n văn không cho phép nên tác gi ch1 th$c hi n PID cho AVR

và tính toán riêng b PI cho FCR ñ ñưa vào chương trình PLC trong

mô hình th$c t

Vì th , m&c ñích nghiên c)u c#a ñ tài là xây d$ng c u trúc

b AVR máy phát ñi n ñ ng b v'a và nh( trong NMTĐ d$a trên b PID ñư c ch1nh ñ/nh b0ng phương pháp GA nh0m nâng cao ch t

lư ng ñi n năng và s$ ,n ñ/nh c#a h th+ng ñi n Đ ng th i )ng

d&ng b thông s+ t+i ưu tìm ñư c vào mô hình th$c t

3 Đ i tư'ng và ph(m vi nghiên c%u

S% d&ng PLC S7-1200 và SIMATIC HMI BASIC (màn hình c#a S7-1200) ñ l p trình cho b AVR

Trang 3

S% d&ng gi i thu t di truy n GA ñ ch1nh ñ/nh tham s+ Kp,

Ki, Kd nh0m nâng cao ch t lư ng ñáp )ng ,n ñ/nh cho AVR

Thi t k AVR v i các ch)c năng c!n thi t cho máy phát

ñ ng b th#y ñi n v'a và nh(, có th% nghi m trên mô hình th$c t

4 Phương pháp nghiên c%u

Nghiên c)u lý thuy t k t h p mô ph(ng ki m ch)ng

Xây d$ng và th% nghi m trên mô hình

5 Ý nghĩa khoa h+c và th c ti n c!a ñ# tài

Nghiên c)u, ch t o b AVR máy phát ñ ng b th#y ñi n

v'a và nh( d$a trên các thu t toán ñi u khi n hi n ñ i ñ t+i ưu tham

s+ PID ñ m b o ñáp )ng ñi n áp ra ,n ñ/nh t i giá tr/ mong mu+n

T' k t qu ñó chúng ta s2 thi t k ch t o h th+ng kích t'

cho máy phát ñ ng b th#y ñi n v'a và nh(

6 C u trúc c!a lu,n văn

Ngoài ph n m ñ u và k t lu n, b n lu n văn ñư c chia

thành 6 chương:

Chương 1: T,ng quan v h th+ng kích t' và AVR máy phát ñ ng b

Chương 2: Ngôn ng* l p trình và thu t toán ñi u khi n PID trong

S7-1200

Chương 3: Thu t gi i di truy n

Chương 4: T,ng h p và mô hình hóa các ph!n t% trong h AVR –

Máy phát

Chương 5: T+i ưu b ñi u khi n PID

Chương 6: Xây d$ng chương trình AVR trong S7-1200

Chương 1 - T-NG QUAN V H TH NG KÍCH T VÀ AVR

MÁY PHÁT Đ NG B 1.1 Gi/i thi0u chung

1.1.1 Nhi m v c a h th ng kích t 1.1.2 Tính năng ch y u c a h th ng kích t 1.1.3 Thành ph n chính c a h th ng kích t 1.1.4 Đi u ch nh ñi n áp c a máy phát ñi n

1.1.5 Đi u khi n công su t vô công c a máy phát ñi n

1.1.6 Bù ñi n áp suy gi m trên ñư ng dây và máy bi n áp 1.1.7 Tính năng c a AVR

1.2 H0 th ng kích t1 tĩnh 1.3 Các b gi/i h(n và b2o v0

1.3.1 Gi i h n kh năng phát công su t ph n kháng

1.3.1.1 Đư ng cong kh năng phát công su t kháng 1.3.1.2 Đư ng cong ñi n áp V và t ng h p

1.3.2 B gi i h n thi u kích thích 1.3.3 B gi i h n quá kích thích 1.3.4 B gi i h n V/Hz và b o v 1.3.5 Vùng làm vi c c a máy phát

1.4 K t lu,n

Lu n văn ñã trình bày m t cách r t chi ti t v cơ s lý thuy t

h th+ng kích t' và AVR, t,ng quan v h th+ng kích t' tĩnh thông d&ng hi n nay cũng như khái quát các gi i h n và b o v

Trang 4

Chương 2 - NGÔN NG3 L P TRÌNH VÀ THU T TOÁN ĐI U

KHI N PID TRONG S7-1200 2.1 Gi/i thi0u chung

2.2 C u trúc ph4n c%ng

2.2.1 Module CPU

2.2.2 Board tín hi u c a S7-1200

2.2.3 Module m r ng tín hi u vào/ra

2.2.4 Module truy n thông

2.3 Ki5u d6 li0u và phân chia b nh/

2.3.1 Ki u d li u

2.3.2 Phân chia b nh

2.4 C u trúc chương trình

2.4.1 L p trình tuy n tính

2.4.2 L p trình có c u trúc

2.5 Các l0nh và phép toán ñư'c s7 d$ng trong lu,n văn

2.6 Module m#m trong PID

2.6.1 Nh ng module m m có trong S7-1200

2.6.2 Gi i thi u chung v PID_Compact

2.6.3 Tham bi n hình th c

2.7 K t lu,n

Chương 2 mô t thi t b/ PLC S7-1200, ñây là dòng s n ph4m

m i c#a siemens, v i tính năng ña d ng, giao di n thi t k r t ñ5p và

k t c u chương trình r t d6 ki m tra Đ.c bi t dòng s n ph4m này có

giá thành th p và ñư c tích h p s n c,ng truy n thông Profinet

(Ethernet), s% d&ng chung m t ph!n m m Simatic Step 7 Basic cho

vi c l p trình PLC và các màn hình HMI T t c cùng t o ra m t gi i pháp tích h p, th+ng nh t cho th/ trư ng t$ ñ ng hóa c7 nh( (Micro Automation)

Chương 3 - GI I THU T DI TRUY N 3.1 Gi/i thi0u chung

3.2 Mã hoá nhi m s8c th5 3.3 Kh9i t(o qu4n th5 3.4 Hàm thích nghi (Fitness function) 3.5 Các phép toán c!a thu,t gi2i di truy#n

3.5.1 Phép tái sinh (Reproduction) 3.5.2 Phép lai ghép (Crossover) 3.5.3 Phép ñ t bi n (Mutation)

3.6 Phương pháp ch+n l+c 3.7 Nguyên lý v# xác ñ:nh tính thích nghi

3.7.1 Đ thích nghi tiêu chu n

3.7.2 Đ thích nghi x p h ng (rank method)

3.8 Các tính ch t quan tr+ng c!a thu,t gi2i gen di truy#n 3.9 C u trúc t;ng quát c!a m t thu,t gi2i gen di truy#n 3.10 Đi#u ki0n k t thúc l<p c!a thu,t gi2i gen di truy#n 3.11 K t lu,n

Thu t gi i di truy n cung c p m t phương pháp h c ñư c thúc ñ4y b i s$ tương t$ v i s$ ti n hóa sinh h c, thay vì tìm ki m các gi thuy t t' t,ng quát ñ n c& th ho.c t' ñơn gi n ñ n ph)c t p Thu t gi i di truy n ñã ñư c )ng d&ng m t cách thành công cho nh*ng công trình nghiên c)u khoa h c khác nhau như: ñã ñư c dùng

Trang 5

ñ h c t p lu t ñi u khi n robot, t+i ưu hóa các thông s+ b ñi u

khi n và nhi u )ng d&ng tìm ki m khác trong ngành y h c

Chương 4 - T-NG H=P VÀ MÔ HÌNH HÓA CÁC PH N T>

TRONG H AVR - MÁY PHÁT 4.1 Gi/i thi0u chung

Hình 4.1: Sơ ñ c u trúc h th ng kích t tĩnh

Hình 4.2: Mô hình toán máy phát ñ ng b và h th ng kích t

4.2 T;ng h'p và mô hình hóa

Hình 4.3: Sơ ñ kh i c a AVR v i b ñi u khi n PID Hàm truy n b khu ch ñ i có d ng:

s

K s

V

s V

A A e

R

τ +

= 1 ) (

) (

, v i KA = 10 ÷ 400, τA = 0,02 ÷ 0,1 sec (4.1)

Hàm truy n b kích t hi n ñ i có d ng:

s

K s

V

s V

E E R

F

τ +

= 1 ) (

) (

, v i KE = 1 ÷ 400, τE = 0,5 ÷ 1 sec (4.2)

Hàm truy n máy phát ñi n ñ ng b có d ng:

s

K s

V

s V

G G F

t

τ +

= 1 ) (

) (

, v i KG = 0,7 ÷ 1; τG = 1 ÷ 2 sec (4.3)

Hàm truy n khâu ño lư ng có d ng:

s

K s

V

s V

R R t

S

τ +

= 1 ) (

) (

, v i KR = 1, τE = 0,001 ÷ 0,06 sec (4.4)

Hàm truy n PID có d ng:

s

k s k k s

d p

c( )= + + (4.5)

Trang 6

Lu n văn ch1 chú tr ng ñ n vi c thi t k b AVR cho máy

phát th#y ñi n v'a và nh(, vì v y xin ñư c th$c hi n trên h AVR

v i máy phát có thông s+ và hàm truy n như b ng sau:

B ng 4.1: B ng thông s máy phát 35 MVA

B ng 4.2: B ng hàm truy n máy phát 35 MVA

s K s

K

K i d

p+ +

s

05 0 1 40 + 1 0 5s

1

1 +

s

01 0 1

1 +

Hình 4.5: Sơ ñ kh i c a AVR v i b ñi u khi n PID

0 20 40 60 80 100 120 140 -4

-3 -2 -1 0 1 2

3x 10

Time (sec)

Hình 4.6: Đáp ng t ng bư c ñi n áp ra c a AVR khi không có b

ñi u khi n PID

4.3 K t lu,n

Trong n i dung chương này, tác gi ñã ñi sâu vào nghiên c)u, phân tích mô hình hóa máy phát ñi n ñ ng b , khâu AVR, khâu kích t', khâu ch1nh lưu (khuy ch ñ i), khâu ño lư ng ñi n áp và dòng

ñi n T,ng h p h th+ng, thi t k b ñi u khi n

Chương 5 - T I ƯU B ĐI U KHI N PID 5.1 S7 d$ng phương pháp Ziegler-Nichols 2

5.1.1 Gi i thi u chung 5.1.2 Thi t k thông s PID

S% d&ng phương pháp l p b ng Routh và qu ñ o nghi m s+

ta ñ u tìm ñư c các thông s+ sau:

Kth = 0,707 và Tth = 2Π/6.938 = 0.905

Áp d&ng phương pháp Ziegler-Nichols 2 (ZN-2) ta có ñư c:

Trang 7

- Kp = 0.424; Ki = 0.937; Kd = 0.048 V2 ñáp )ng ra:

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5 5 0

0.2

0.4

0.6

0.8

1

1.2

1.4

1.6

Output voltage

Time (sec)

Hình 5.5: Đáp ng t ng bư c ñi n áp ra c a AVR khi có b ñi u

khi n PID ñư c ch nh ñ nh theo phương pháp Ziegler-Nichols 2

5.2 S7 d$ng thu,t gi2i di truy#n (GA)

5.2.1 Gi i thi u chung

5.2.2 Mô t tinh th n c a chương trình RGA

Các tham s+ c#a b ñi u khi n Kp, Kd, Ki ñư c miêu t như

là m t cá th và m:i giá tr/ ñư c th hi n v i m t mã giá tr/ th$c

N u ta có L các th trong m t th h , ta có quá trình th$c hi n GA:

Bư/c 1: Cài ñ.t cho chương trình RGA s+ cá th là L, s+ th

h là N, xác xu t lai ghép là Pc, xác xu t ñ t bi n là Pm Cá th th) i

c#a L cá th trong qu!n th th) g ñư c bi u di6n như sau:

)) ( ), ( ), ( ( )

K i = i i i (5.8)

Trong ñó Ki j(g ) là giá tr/ th$c, v i i є { 1 , 2 , , L }, j є { 1 , 2 , 3 }, g є { 1 , 2 , , N } nghĩa là thông s+ th) j c#a cá th th) I trong qu!n th th) g

Bư/c 2: Cho s+ th h th) nh t (g =1) và t o ng u nhiên

qu!n th ban ñ!u v i L cá th pop(1) = { 1( 1 ), 2( 1 ), , L( 1 ) }

K K

K

b0ng bi u th)c Ki j( 1 ) = Kminj + ( KmaxjKminj ) rand (), v i i є { 1 , 2 , , L } và j є { 1 , 2 , 3 }

Trong ñó dãy tìm ki m c#a thông s+ Ki j là [ min max]

, j

h p v i hàm t o ng u nhiên rand() s2 cho ta dãy s+ m t cách ng u nhiên n0m trong dãy [ ] 0 , 1 c ng v i Kminj

Bư/c 3: Tính toán giá tr/ thích nghi c#a m:i cá th trong th

h th) g b0ng công th)c sau:

)) ( ( K g fit

fi = i , v i i є { 1 , 2 , , L } Trong ñó fit() là hàm m&c tiêu hay hàm ñánh giá

Bư/c 4: Tính h s+ q c#a các cá th v i giá tr/ thích nghi cao

nh t b i công th)c

i

f

q = arg max , v i i є { 1 , 2 , , L } và tìm ra giá tr/ cu+i cùng t+t nh t là fbestKbest b i công th)c

i q

best

f f

Trong ñó fbest là giá tr/ có ñ thích nghi cao nh t trong th

h hi n t i và Kbest là cá th t+t nh t trong th h hi n t i

Trang 8

Bư/c 5: N u g > N thì nh y ñ n bư c th) 11, ngư c l i

chuy n xu+ng bư c 6

Bư/c 6: Th$c hi n quá trình sinh s n b i công th)c

L i

P

L

ni = i, = 1 , 2 , ,

Trong ñó ni là s+ l!n sinh s n c#a các th th) i, L là s+ cá

th trong qu!n th , P i là xác xu t ch n c#a cá th th) i và ñư c th

hi n b i công th)c sau:

L i

f

f

i

i

i

i , 1 , 2 , ,

1

=

=

=

(5.9)

Trong ño fi là hàm ñ thích nghi c#a cá th th) i

Bư/c 7: Ch n hai cá th Km(g ) và Kn(g ) t' qu!n th

ñang xét (m, n є { 1 , 2 , , L } làm hai cá th cha, m5 và lai ghép v i

hai cá th m i sinh s n theo xác xu t Pc, th$c hi n theo công th)c:

)) ( ) ( ( ) (

)

(

1 1

g K g K g

K

g

K

g K g K g

K

g

K

n j m

j m

j

m

j

m j n

j n

j

n

j

− +

=

− +

=

σ

σ , v i j = 1, 2, 3 (5.10)

Trong ñó σ là s+ ng u nhiên ñư c phát ra trong kho ng

[ ] 0 , 1

Bư/c 8: T o m t cá th m i trong quá trình ñ t bi n v i xác

xu t ñ t bi n là Pm cho m:i cá th theo công th)c sau:

3 , 2 , 1 , ).

5 0 ( ) ( )

( g = K g + 2 − s j =

Trong ñó s j là dãy tìm ki m c#a K j, σ2 là s+ ng u nhiên

ñư c phát ra trong kho ng [ ] 0 , 1

Bư/c 9: T o ma tr n thông s+ Ki j trong dãy tìm ki m b0ng công th)c



<

>

=

min min

max min

max max

) ( ,

) ( ,

) (

) ( , )

(

j i

j j

j i

j j

i j

j i

j j i

j

K g K K

K g K K

g K

K g K K g

v i i є { 1 , 2 , , L } và j є { 1 , 2 , 3 }

Bư/c 10: Cho g = g+1 và nh y lên bư c 3

Bư/c 11: N u ñi u ki n d'ng ñư c th(a mãn thì thu t toán

k t thúc và ñưa ra giá tr/ Kbest v i hàm ñ thích nghi t+t nh t f best

5.2.3 Kh i t o qu n th các nhi m s c th

%Initialising the genetic algorithm populationSize=90;

variableBounds=[-20 20;-20 20;-20 20];

evalFN='PID_objfun_MSE';

%Change this to relevant object function evalOps=[];

options=[1e-6 1];

initPop=initializega(populationSize,variableBounds,evalFN,evalOps, options);

5.2.4 Cài ñ t thông s GA

%Setting the parameters for the genetic algorithm bounds=[-20 20;-20 20;-20 20];

evalFN='PID_objfun_MSE'; %change this to relevant object function

Trang 9

evalOps=[];

startPop=initPop;

opts=[1e-6 1 0];

termFN='maxGenTerm';

termOps=70;

selectFN='normGeomSelect';

selectOps=0.08;

xOverFNs='arithXover';

xOverOps=4;

mutFNs='unifMutation';

mutOps=8;

5.2.5 Bi u di n gi i thu t di truy n

%Iterating the genetic algorithm

[x,endPop,bPop,traceInfo]=ga(bounds,evalFN,evalOps,startPop,opts,

termFN,termOps,selectFN,selectOps,xOverFNs,xOverOps,mutFNs,

mutOps);

5.2.6 Hàm ñ i tư ng c a GA

function [x_pop, fx_val]=PID_objfun_MSE(x_pop,options)

global sys_controlled

global time

global sysrl

%Splitting the chromosones into 3 separate strings

Kp=x_pop(2);

Ki=x_pop(3);

Kd=x_pop(1);

%creating the PID controller from current values

pid_den=[1 0];

pid_num=[Kd Kp Ki];

pid_sys=tf(pid_num,pid_den); %overall PID controller

5.2.7 K t qu th c hi n GA cho PID

Th$c hi n GA v i nguyên t-c t o qu!n th ban ñ!u là 20, 40,

60, 80, 90 và 100, ta ch n ñư c tham s+ PID )ng v i 90 cá th trong

qu!n th , so sánh v i ZN-2 ta có:

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5 5 0

0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6

Step Response

Time (sec)

ZN Controlled Sys

GA Controlled Sys

Hình 5.10: So sánh ZN-2 v i GA 90 cá th trong qu n th

B ng 5.3: T ng h p các thông s c a b ñi u khi n

Stt S+ cá th trong qu!n th Kd Kp Ki

1 Ziegler-Nichols 2 0,048 0,424 0,937

5.3 K t lu,n

GA có ch t lư ng h th+ng t+t hơn nhi u so v i phương pháp kinh ñi n, ñ u này ch)ng t( r0ng thu t toán và cách xây d$ng chương trình là ñúng ñ-n và chính xác Sai l ch tĩnh, ñ quá ñi u ch1nh, th i

- Đ quá ñi u ch1nh là 18 %

- Th i gian tăng 0,089 sec

- Th i gian xác l p 0,37 sec

Trang 10

gian quá ñ , s+ l!n dao ñ ng c#a h truy n ñ ng ñ u t+t, nh t là ñ

quá ñi u ch1nh và th i gian quá ñ r t nh(, t t c ñ u ñ t tiêu chu4n

thi t k h th+ng kích t' IEEE 421.5 - 1992

Chương này th hi n tinh th!n c#a lu n văn r t t+t, v i s$ so

sánh phương pháp tìm PID kinh ñi n, GA ñã cho ra k t qu h t s)c

kh quan và m ra m t phương pháp tìm ki m thông minh trong

ngành t$ ñ ng hóa T' các thông s+ tìm ñư c tác gi m nh d n tri n

khai vào mô hình th$c t m t cách h p lý và v*ng vàng

Chương 6 - XÂY D NG CHƯƠNG TRÌNH TRONG S7-1200

6.1 Mô t2 b AVR c4n thi t k

6.2 L,p b2ng tín hi0u vào/ra c!a AVR

6.3 Sơ ñ@ kh i và logic

Hình 6.1: Sơ ñ kh i AVR - Máy phát

Hình 6.2: Sơ ñ logic d ng kích t và ki m tra ñ hoàn h o

Hình 6.3: Sơ ñ logic kh i ñ ng kích t

Ngày đăng: 19/09/2022, 13:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4.2: Mơ hình tốn máy phát ñ ng b và h th ng kích t - ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID
Hình 4.2 Mơ hình tốn máy phát ñ ng b và h th ng kích t (Trang 5)
Chương 4- T-NG H=P VÀ MƠ HÌNH HĨA CÁC PH N T&gt; TRONG H  AVR - MÁY PHÁT  - ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID
h ương 4- T-NG H=P VÀ MƠ HÌNH HĨA CÁC PH N T&gt; TRONG H AVR - MÁY PHÁT (Trang 5)
Hình 4.1: Sơ ñ cu trú ch th ng kích tt ĩnh - ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID
Hình 4.1 Sơ ñ cu trú ch th ng kích tt ĩnh (Trang 5)
4.3. Kt lu,n - ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID
4.3. Kt lu,n (Trang 6)
Hình 4.5: Sơ ñ khi ca AVR vi b ñi u kh in PID - ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID
Hình 4.5 Sơ ñ khi ca AVR vi b ñi u kh in PID (Trang 6)
Hình 4.6: Đáp ng t ng bư c ñ in áp ra ca AVR khi khơng có b ñ i u khi n PID  - ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID
Hình 4.6 Đáp ng t ng bư c ñ in áp ra ca AVR khi khơng có b ñ i u khi n PID (Trang 6)
5.2. S7 d$ng thu,t gi2i di truy#n (GA) - ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID
5.2. S7 d$ng thu,t gi2i di truy#n (GA) (Trang 7)
Hình 5.5: Đáp ng t ng bư c ñ in áp ra ca AVR khi có b ñi u khi n PID ñưc ch nh ñnh theo phương pháp Ziegler-Nichols 2 - ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID
Hình 5.5 Đáp ng t ng bư c ñ in áp ra ca AVR khi có b ñi u khi n PID ñưc ch nh ñnh theo phương pháp Ziegler-Nichols 2 (Trang 7)
Hình 5.10: So sánh ZN-2 vi GA 90 cá th trong q un th B ng 5.3: T ng h p các thông s  c a b  ñi u khi n  - ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID
Hình 5.10 So sánh ZN-2 vi GA 90 cá th trong q un th B ng 5.3: T ng h p các thông s c a b ñi u khi n (Trang 9)
Hình 6.2: Sơ ñ logic d ng kích t và k im tra đ hồn ho - ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID
Hình 6.2 Sơ ñ logic d ng kích t và k im tra đ hồn ho (Trang 10)
Hình 6.3: Sơ ñ logic khi đ ng kích t - ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID
Hình 6.3 Sơ ñ logic khi đ ng kích t (Trang 10)
Hình 6.1: Sơ ñ khi AV R- Máy phát - ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID
Hình 6.1 Sơ ñ khi AV R- Máy phát (Trang 10)
T,ng quát v mơ hình Card to xung th$c h in theo phương pháp th&lt;ng ñ)ng tuy n tính  - ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID
ng quát v mơ hình Card to xung th$c h in theo phương pháp th&lt;ng ñ)ng tuy n tính (Trang 11)
Hình 6.13: Các thi tb chính ñư sd ng trong mơ hình - ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID
Hình 6.13 Các thi tb chính ñư sd ng trong mơ hình (Trang 11)
Hình 6.12: Th ngh im trên mơ hình ti phịng thí ngh im Đi – Đ i n t  A Vương  - ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID
Hình 6.12 Th ngh im trên mơ hình ti phịng thí ngh im Đi – Đ i n t A Vương (Trang 11)
Hình 6.11: Mơ ph ng ñáp ng ca PID trong phịng thí ngh im - ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID
Hình 6.11 Mơ ph ng ñáp ng ca PID trong phịng thí ngh im (Trang 11)
Hình 6.14: T ngh p các giao din ngư i máy chính - ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT DI TRUYỀN để CHỈNH ĐỊNH tối ưu THAM số PID
Hình 6.14 T ngh p các giao din ngư i máy chính (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w