ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CAPSTONE PROJECTCHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN 1 “NGHIÊN CỨU, TÍNH TOÁN, MÔ PHỎNG BẢO VỆ RELAY CHO NHÀ MÁY ĐIỆN NHIỆT DƯ 6x60 MW HÒA PHÁT DUNG QUẤT 1 BẰNG ETAP” ĐẠI HỌC ĐÀ
Trang 1ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CAPSTONE PROJECT
CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN
1
“NGHIÊN CỨU, TÍNH TOÁN, MÔ PHỎNG
BẢO VỆ RELAY CHO NHÀ MÁY ĐIỆN NHIỆT DƯ
6x60 MW HÒA PHÁT DUNG QUẤT 1 BẰNG ETAP”
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG
KHOA ĐIỆN
GVHD: TS PHẠM VĂN KIÊN ĐVHT: KS NGUYỄN ĐÌNH TIẾN SVTH: NGUYỄN MẪN 17D1
BÙI TRƯỜNG THỌ 17D1
NGUYỄN VĂN KIỆP 17D1
ĐỀ TÀI
Trang 2Mô hình hóa hệ thống relay và mô phỏng bảo vệ cho nhà máy.
Cơ sở lý thuyết và tính toán bảo vệ.
Trang 3GIỚI THIỆU NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN
+ Để tận dụng phần nhiệt dư sau
hệ thống nồi hơi, dập cốc khô,
góp phần chủ động nguồn điện
và giảm lượng công suất nhập từ
lưới, công ty cổ phần thép Hòa
Phát Dung Quất đầu tư xây dựng
nhà máy phát điện nhiệt dư
+ Nhà máy có 6 tổ máy phát
6x60MW hòa lên hệ thống điện
KLH qua các máy biến áp tăng
áp 10/35kV-75MVA
+ Mỗi tổ máy phát-máy biến áp
hoạt động độc lập và phát công
suất lên hệ thống 110kV cấp cho
các phân xưởng, nhà máy của
KLH
GIỚI THIỆU
Sơ đồ một sơi nhà máy điện nhiệt dư Hòa Phát Dung Quất 1 hoàn thiện
Trang 4Trong quá trình vận hành, nhà máy đã xảy
ra một số sự cố ngắn mạch tác động nhầm
hoặc không tác động bảo vệ rơ le làm ảnh
hưởng lớn đến sản xuất Ví dụ như sự cố
ngày 29/09/2020 về nổ đầu cáp 35kV tuy
nhiên bảo vệ chạm đất không tác động và
gây ra sự cố ngắn mạch 3 pha Do vậy, đề
tài “Nghiên cứu, tính toán mô phỏng
bảo vệ rơle cho nhà máy phát điện nhiệt
dư 6x60MW Hoà Phát Dung Quất 1
bằng ETAP” sẽ nghiên cứu tính toán các
thông số cài đặt và mô phỏng các loại
rơle và phối hợp mô phỏng trên phần
mềm ETAP để có thể đánh giá khách
quan các thông số cài đặt hiện tại của nhà
máy cũng như trước khi đề xuất thử
nghiệm thực tế khi thử nghiệm chạy thử
tổ máy số 5 và số 6
TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
LÝ DO
Sự cố nổ đầu cáp 35kV
Trang 611 Điện kháng siêu quá độ dọc trục 16.91%
12 Khả năng chịu quá tải 10 %
Hệ thống chức năng bảo vệ máy phát của nhà máy hiện tại Thông số chính Máy phát 60MW
Trang 72.CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ TÍNH TOÁN
BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP
Hệ thống chức năng bảo vệ MBA của nhà máy hiện tại Thông số MBA 10.5/35kV
TT Thông số Giá trị
1 Công suất định mức 75 MVA
3 Tiêu chuẩn áp dụng IEC60076
9 Khả năng chịu dòng ngắn mạch phía CA 31.5 kA
10 Khả năng chịu dòng ngắn mạch phía HA 63 kA
12 Tổn hao không tải (Po) 38,78 kW
13 Tổn hao có tải - Nấc giữa Pcu 224,2kW
Trang 10(kA) (kA) (kA) (kA)
Phía cao MBA1 (CB MBA1) 17.28 14.99 18.67 20.39Đầu cực MF1
(CB MF1) 24.15 21.64 0.004 0.009Đầu vào kháng
điện (CB KD1) 49.8 43.68 0.004 0.009Đầu vào tự dùng
1AH07 (CBKD1’) 17.69 15.42 0.004 0.009Bus tự dùng 1 24.53 21.14 0.004 0.009
Thông số dòng làm việc và dòng ngắn mạch sự cố tại các vị trí
Trang 11BẢO VỆ SO LỆCH
Đoạn a: Dòng điện ngưỡng thấp của bảo vệ (hệ số hãm = 0)
+ MBA: dòng này phụ thuộc vào dòng từ hóa MBA, sai số
CT, sự thay đổi đầu phân áp cùa máy biến áp
+ Máy phát, kháng điện: sai số CT 2 đầu.
Đoạn b: khi dòng qua đối tượng tăng lên quá dòng định mức (quá
tải) →sai số BI tăng lên → dòng KCB tăng lên→ BVSL tác động
nhầm Trường hợp này phải sử dụng đến dòng hãm để hãm bảo vệ,
đoạn b của đặc tính tương ứng với trạng thái làm việc này
Đoạn c: dòng qua đối tượng tiếp tục tăng mạnh (sự cố nm ngoài),
dòng sự cố lớn→ các BI có thể bị bảo hòa→ dòng SL tăng mạnh
buộc phải tăng tác động hãm
Đoạn d: vùng làm việc sự cố trong vùng Khi dòng điện so lệch
ISL vượt quá ngưỡng cao này, bảo vệ sẽ tác động ngay mà không
xét đến dòng điện hãm IH và các sóng hài dùng để hãm bảo vệ
Đặc tính bảo vệ 87 của 7UM85
Bảo vệ so lệch có hãm
2.CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ TÍNH TOÁN
Trang 12Do ảnh hưởng của sai số bão hòa CT khi có dòng lớn đi qua CT
nên độ dốc 3 được đặt theo giá trị mặc định:
Slope Section 2 = 70%
Dòng so lệch cấp 2:
at nI dmF diff K f I 1.2 2 0.05 4124
Trang 13BẢO VỆ MÁY PHÁT
2.CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ TÍNH TOÁN
Bảo vệ chạm đất 90% cuộn dây stator
Phương pháp
Điện áp dư tại điểm trung tính
máy phát
Điện áp dư tại đuôi máy phát
và dòng tại điểm trung tính
Sơ đồ bảo vệ
Trang 14 Sử dụng điện áp dư tại điểm trung tính máy phát
- Điện áp giữa trung tính và nối đất máy phát khi
sự cố tại đuôi máy phát:
pri ng
Trang 15BẢO VỆ MÁY PHÁT
15
Sử dụng điện áp dư tại đuôi máy phát ∆V
và dòng tại điểm trung tính
Sơ đồ nguyên lý của bảo vệ
- Giá trị của điện trở nối đất trung tính MF:
Bảo vệ chạm đất Stator 64S-90%
Trang 162.CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ TÍNH TOÁN
Ik
p 0.02
Trang 172.CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ TÍNH TOÁN
- Dòng khởi động sơ
cấp:
- Dòng khởi động relay:
- Thời gian khởi động cấp 2 cài theo đặc tính phụ thuộc:
+ Chọn tiêu chuẩn IEC: Normal Inverse (NI)+ Thời gian tác động: 1.8s
- Thời gian khởi động cấp 1: chọn đặc tính độc lâp t=0.3s:
- Hướng tác động: hướng thuận
Trang 182.CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ TÍNH TOÁN
- Dòng khởi động 50:
Nng max 50
Trang 192.CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ TÍNH TOÁN
TÍNH TOÁN
Trang 203.MÔ PHỎNG BẢO VỆ VÀ HIỆU CHỈNH
SƠ ĐỒ BẢO VỆ
Trang 213.MÔ HÌNH HÓA VÀ MÔ PHỎNG BẢO VỆ
ĐẶC TÍNH QUÁ DÒNG
Đặc tính phối hợp bảo vệ quá dòng pha
- Các đường đặc tính đảm bảo phối hợp có tính chọn
lọc, vùng làm việc đều chắc chắn
- Bảo vệ chính cho phụ tải tự dùng Một tự dùng sự cố
sẽ cắt nhanh (RL03-50) 0s cô lập sự cố, sẽ có hệ thống
tự dùng dữ phòng Trường hợp relay không tác động
thì relay BVMF1 và BVMBA1 tác động, không để ảnh
hưởng tới các tổ máy phát còn lại
- Các đặc tính này được xác định từ bảo vệ xa nguồn
nhất (động cơ/MBA tự dùng) đến bảo vệ gần nguồn
nhất (MF và HT35kV)
Trang 22KẾT QUẢ MÔ PHỎNG BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP
Xét chạm đất 1 pha phía cao áp máy biến áp:
+ Bảo vệ chính BVMBA1-87 tác động với
thời gian 0s.
+ Bảo vệ dự phòng BVMF1 tác động ở
ngưỡng dòng 7,567kA với thời gian cắt 0,3s.
+ Bảo vệ dự phòng BVMBA1 tác động
17,281kA với thời gian cắt 0,4s.
Chạm đất 1 pha phía cao áp máy biến áp
Trang 23KẾT QUẢ MÔ PHỎNG BẢO VỆ MÁY PHÁT
Xét ngắn mạch 2 pha phía đầu cực máy phát:
7.33kA với thời gian cắt 0,4s.
Ngắn mạch 2 pha đầu cực máy phát
Trang 24KẾT QUẢ MÔ PHỎNG BẢO VỆ MÁY PHÁT
Trang 25KẾT QUẢ VÀ NHẬN XÉT BẢO VỆ KHÁNG ĐIỆN
Xét ngắn mạch 3 pha tại kháng điện:
Trang 26KẾT QUẢ MÔ PHỎNG BẢO VỆ TỰ DÙNG
Xét chạm đất 1 pha Động cơ quạt hút NHND
(1AH03):
+ Bảo vệ chính bảo vệ quá dòng chạm đất
có hướng RL03 tác động cắt ở ngưỡng dòng
9A với thời gian 0.3s.
+ Bảo vệ dự phòng bảo vệ quá dòng chạm
đất có hướng BVKD1’ tác động ở ngưỡng
dòng 9,372kA với thời gian cắt 0,5s (Sau khi
sử dụng Zct 50/5A)
Chạm đất 1 pha phụ tải tự dùng
Trang 27mà bảo vệ 67N không tác động.
+ Đồng thời kiến nghị nên sử dụng ZCT cho tất cả các xuất tuyến và trạm 10kV còn lại do đường dây cáp dẫn tới mỗi trạm, xuất tuyến tuy ngắn (<1000m) nhưng khi chạm đất 1 pha sẽ có dòng chạm đất phụ thuộc vào dung dẫn của cáp, giá trị này rất nhỏ và có thể ảnh hưởng do các chế đố vận hành khác nhau Khi đó, giá trị bảo vệ rất khó điều chỉnh để đảm bảo độ nhạy
Trang 28THIẾT KẾ BẢO VỆ RELAY NHÀ MÁY ĐIỆN
THANKYOU FOR LISTENING