1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CÁC PHƯƠNG PHÁP VẬN CHUYỂN BỆNH NHÂN HỌC VIỆN Y DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM BỘ MÔN ĐIỀU DƯỠNG CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG

78 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC PHƯƠNG PHÁP VẬN CHUYỂN BỆNH NHÂN HỌC VIỆN Y DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM BỘ MÔN ĐIỀU DƯỠNG CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG1 NỘI DUNG BÀ.CÁC PHƯƠNG PHÁP VẬN CHUYỂN BỆNH NHÂN HỌC VIỆN Y DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM BỘ MÔN ĐIỀU DƯỠNG CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG1 NỘI DUNG BÀ.

Trang 1

HỌC VIỆN Y - DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM

BỘ MÔN ĐIỀU DƯỠNG

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG

Ths: Nguyễn Thị Phương

Email: phuongbvtt64@gmail.com

Điện thoại: 0912623091

Trang 2

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

1 Đại cương

2 Đặc điểm của da bình thường

3 Các yếu tố ảnh hưởng đến chức năng của da

4 Chức năng của da bị thay đổi

5 Mục đích của chăm sóc vết thương

6 Nguyên tắc thay băng

7 Các dung dịch rửa vết thương

Trang 3

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

8 Qui trình chăm sóc vết thương

9 Thực hiện thay băng vết thương

10 Cắt chỉ vết thương

11 Bài tập lượng giá

Trang 4

MỤC TIÊU

1. Trình bày những biểu hiện sự thay đổi chức năng của da

2. Nêu định nghĩa vết thương, quá trình lành vết thương, các yếu tố ảnh hưởng

đến quá trình lành vết thương

3. Kể mục đích, nguyên tắc thay băng vết thương

4. Trình bày nhận định và can thiệp của điều dưỡng trên vết thương

Trang 5

1 Đại cương

1.1 Da

- Da phủ bên ngoài cơ thể, là cơ quan lớn nhất

- Có chức năng: bảo vệ, cảm giác và điều hòa.

- Khi cơ thể có vết thương là sự mất tình trạng nguyên vẹn.

- Vết rạch da là loại vết thương tạo ra có chủ đích của việc điều trị bằng phẫu thuật.

Trang 6

1 Đại cương

1.2.Các lớp da :

- Lớp biểu bì ngoài cùng của da không có mạch máu và sự dinh dưỡng

- Lớp bì: dưới lớp biểu bì, là lớp dày nhất được cấu thành bởi mô liên kết

- Mô dưới da nằm dưới lớp da

Trang 7

1 Đại cương

1.3 Các phần phụ của da

- Lông bao gồm các sợi keratin trên bề mặt da

- Móng tạo bởi sự phân chia nhanh chóng của các tế bào biểu bì

- Các tuyến mồ hôi phân bố khắp cơ thể

- Các tuyến bã nhờn tiết chất nhờn ,bôi trơn lớp ngoài cùng của da

Trang 9

2 Đặc điểm của da bình thường

2.1 màu sắc: Màu sắc tùy theo các chủng tộc

2.2 Nhiệt độ: Da thường ấm, mát ngoại biên

2.3 Độ ẩm: Da khô nhưng hơi ẩm ở vùng nếp da khuỷu, bẹn

2.4 Bề mặt ngoài và bề dày: Bề ngoài không tiếp xúc thường trơn láng 2.5 Mùi: không có mùi, mùi hăng khi ra mồ hôi

2.6 Da thay đổi theo lứa tuổi

Trang 10

3.Các yếu tố ảnh hưởng đến chức năng của da

3.1 Tuần hoàn

Lưu lượng máu đến da đầy đủ là cần thiết cho sự sống và sức khỏe của mô, cung

cấp dịch đ

3.2 Dinh dưỡng :

• Chế độ ăn cân bằng tốt làm da khỏe mạnh

• Lượng thức ăn đầy đủ vitamin A,B6, C và K rất quan trọng

• Thức ăn cung cấp đủ chất sắt, đồng, kẽm là rất qua trọng

ến da đầy đủ

Trang 11

3.Các yếu tố ảnh hưởng đến chức năng của da

3.3 Lối sống và các thói quen:

- Vệ sinh cá nhân khác nhau Thiếu sự sạch sẽ cản trở sự khỏe mạnh của da

- Tiếp xúc nhiều với tia tử ngoại, bức xạ Làm biến đổi đặc điểm của da nhăn nheo, thay đổi hình dạng cấu trúc, nguy cơ ung thư da

Trang 12

3.Các yếu tố ảnh hưởng đến chức năng của da

3.4 Tình trạng của biểu bì :

- Duy trì chức năng bảo vệ chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn

- Duy trì độ ẩm tự nhiên cho da là cần thiết

Sự khô ráo bất thường gây ra nứt nẻ da tăng nguy cơ xâm nhập của vi các sinh vật

Trang 13

3.Các yếu tố ảnh hưởng đến chức năng của da

3.5 Sự dị ứng :

- Tác nhân gây ngứa hay sưng tấy có thể gây ra các phản ứng

- Các tác nhân hóa học, các loại cây trồng và chất độc của cây, cơ học, thực phẩm gây ra phản ứng với da

- Viêm da một tình trạng viêm nhiễm gây tổn thương vùng bì và thượng bì

Trang 14

3.Các yếu tố ảnh hưởng đến chức năng của da

3.5 Sự dị ứng :

- Tác nhân gây ngứa hay sưng tấy có thể gây ra các phản ứng

- Các tác nhân hóa học, các loại cây trồng và chất độc của cây, cơ học, thực phẩm gây ra phản ứng với da

- Viêm da một tình trạng viêm nhiễm gây tổn thương vùng bì và thượng bì

Trang 15

3.Các yếu tố ảnh hưởng đến chức năng của da

3.6 Sự nhiễm trùng liên quan đến rửa vết thương và thay băng:

- Nhiễm trùng do vi khuẩn, vi rút, hay nấm ảnh hưởng đến tình trạng nguyên vẹn của da

- Nhiễm trùng da gây ra bởi vi rút Herpes nguyên nhân gây tổn thương da bởi vi rút phổ biến nhất

- Các loại nhiễm trùng do nấm gây ra có thể gây nhiễm trùng vùng da tay chân, lòng bàn tay

Trang 16

3.Các yếu tố ảnh hưởng đến chức năng của da

3.7 Các bệnh toàn thân :

- Nhiều bệnh mãn tính có thể gây ra tình trạng bất thường hay loét cho da

- Bệnh viêm ruột, Pemphigus (bệnh tạo các mụn nước trên da) bệnh về mạch máu ngoại vi

Trang 17

3.Các yếu tố ảnh hưởng đến chức năng của da

Trang 18

Giai đoạn loét do tỳ đè Giai đoạn I:

Da đỏ, nhưng

vẫn còn lành

và chưa tái nhợt

Trang 19

Giai đoạn loét do tỳ đè

Giai đoạn II:

• Vết trợt trên nền hồng

• Mất một phần da

• Đau

Trang 20

Giai đoạn loét do tỳ đè

Giai đoạn III:

Trang 21

Giai đoạn loét do tỳ đè

Trang 22

Loét động mạch

– Giảm tuần hoàn

– Thiếu máu, ôxy và dinh dưỡng

Vị trí

– Giữa các ngón chân, đầu ngón chân

– Quanh mắt cá

Trang 23

Loét động mạch

Đặc điểm vết thương

• Thấy rõ bờ, da xung quanh vết thương bị trắng bợt, mô hoại tử

• Vết thương sâu, tái, dò dỉ ít

• Đau nhiều

Trang 24

Loét động mạch

Trang 25

Loét tĩnh mạch

–  áp lực tĩnh mạch, máu về tim kém

– Tổn thương van tĩnh mạch, tắc tĩnh mạch sâu

– Hoạt hóa bạch cầu, tổn thương màng trong, kết dính tiểu cầu, phù nội bào

Vị trí

– Giữa dưới chân

– Mắt cá chân

– Trên mắt cá chân

Trang 27

Loét tĩnh mạch

Trang 28

Loét thần kinh ở NB tiểu đường

Hậu quả của tăng đường huyết kéo dài

Bệnh tuần hoàn ngoại vi

– Giảm tuần hoàn ngoại vi mạn tính

Trang 29

Loét thần kinh ở NB tiểu đường

Vị trí

• Bề mặt bàn chân

• Gót chân

• Xương bàn chân

Trang 30

Loét thần kinh ở NB tiểu đường

Đặc điểm vết thương

• Khô, ấm, nứt da

• Ít đau (do mất cảm giác)

• Bờ vết thương phẳng, tròn, da chai xung quanh

• Nền đỏ, sâu

• Ít hoặc không tiết dịch dỉ

Trang 31

Loét thần kinh ở bệnh nhân tiểu đường

Trang 32

Các giai đoạn liền sẹo

viêm Phát triển Tổ chức lại

Trang 33

4 Chức năng của da bị thay đổi

4.1 Những biểu hiện của việc chức năng da bị thay đổi

- Đau

- Ngứa

- Phát ban ( nổi mẩn)

- Thương tổn

Trang 34

4 Chức năng của da bị thay đổi

4.3 các kiểu lành vết thương

- Liền sẹo cấp 1: Vết thương có mô bị mất rất nhỏ

- Liền sẹo cấp 2: Vết thương mất toàn bộ bề dày của mô

- Liền sẹo cấp 3: Vết thương sâu không được khâu lập tức hay được để hở do bị nhiễm trùng

Trang 35

4 Chức năng của da bị thay đổi

Yếu tố tại vết thương

– Sâu, tổn thương mô xung quanh, nhiễm trùng

Yếu tố hệ thống

– Tuần hoàn, mất nước, dinh dưỡng, đáp ứng miễn dịch hiệu quả

Trang 36

4 Chức năng của da bị thay đổi

4.3 các kiểu lành vết thương

4.3.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình lành vết thương:

Nhiều yếu tố làm tăng hay trì hoãn

Trang 37

4 Chức năng của da bị thay đổi

Trang 38

4 Chức năng của da bị thay đổi

- Môi trường xung quanh vết thương: Độ pH 7-7,6 làm da thay đổi, môi trường

ẩm ướt, tăng áp lực tại vết thương

Trang 39

Đo vết thương

Đo vết thương

Độ dài, rộng, sâu

Độ dài: đầu đến cuối

Rộng: Trái sang phải

Sâu: thẳng đứng 90º

Trang 40

ĐO VẾT THƯƠNG

Trang 41

Nhiễm khuẩn toàn thân

Thay đổi tâm tính/LOCThay đổi dấu hiệu sinh tồnmạch, NT or  HA

 WBC (neutrophilia)Triệu chứng nhiễm trùng

Trang 42

Hậu quả của nhiễm trùng vết thương

• Làm chậm quá trình liền sẹo và lành vết thương tự nhiên

• Tăng sự khó chịu của bệnh nhân, nguy cơ tổn thương mô

• Tăng chi phí điều trị và thời gian nằm viện

• Phải sử dụng kháng sinh (tăng nguy cơ kháng thuốc)

Trang 43

4 Chức năng của da bị thay đổi

Trang 44

4 Chức năng của da bị thay đổi

4.3 các kiểu lành vết thương

4.3.3.Các biến chứng trong quá trình lành vết thương:

-Sự nhiễm trùng:

Một chỗ gián đoạn sự nguyên vẹn của da

Vết thương nhiễm trùng chảy mủ, xung quanh vết thương bị viêm, sốt, số lượng bạch cầu trong máu tăng

Trang 45

4 Chức năng của da bị thay đổi

Sự béo phì, tình trạng dinh dưỡng kém, sự đè ép ở vùng xung quanh vết

thuwownglamf tăng sự nứt ( bung)

Trang 46

4 Chức năng của da bị thay đổi

4.3 các kiểu lành vết thương

4.3.3.Các biến chứng trong quá trình lành vết thương:

- Sự thoát vị

Sự thoát vị của các tạng qua một vết thương hở do vết thương đủ sâu, rộng làm các

cân ở bụng bị tách ra các tạng bên trong lòi ra

- Lỗ rò

Một ngõ hình ống bất thường được tạo thành giữa 2 cơ quan hay từ một cơ quan ra bên ngoài cơ thể

Trang 47

5.Mục đích chăm sóc vết thương

- Che chở vết thương tránh bội nhiễm, va chạm từ bên ngoài, giúp người bệnh an tâm

- Làm sạch vết thương

- Cầm máu nơi vết thương

- Hạn chế phần nào sự cử động tại nơi có vết thương

- Nâng đỡ các vị trí tổn thương bằng nẹp hoặc băng

- Cung cấp và duy trì môi trường ẩm cho mô vết thương

Trang 48

6 Nguyên tắc thay băng

- Vô khuẩn tuyệt đối

- Mỗi khay dùng riêng cho một NB

- Rửa vết thương đúng nguyên tắc

- Trên một người bệnh có nhiều vết thương ưu tiên rửa VTVK trước, VT sạch, Vt nhiễm khuẩn

- Rửa vết thương rộng ra xung quanh 3-5cm

- Gạc phủ VT cách rìa VT 3-5cm

Trang 49

6 Nguyên tắc thay băng

- Vết thương có lông tóc cần được làm sạch trước khi thay băng

- Một số loại VT đặc biệt khi thay băng phải có y lệnh BS ( ghép da)

- Thuốc giảm đau dùng 20 phút trước khi thay băng.

- Cấy tìm vi trùng lấy bớt mủ và chất tiết từ vết

- Thời gian bộc lộ vết thương càng ngắn càng tốt

Trang 50

7 Dung dịch rửa vết thương

- Betadin 1/1000: dd có độ khử khuẩn cao, không gây kích ứng mô và sự phát triển,

sự lành VT

- O xyzà: Làm co mạch máu tại chỗ sử dung VT có niều mủ, lỗ dò, VT đang chảy

máu (XH mao mạch), VT bẩn dính nhiều đất cát Không dùng rửa VT có mô mới mọc

- Thuốc tím: 1/1000- 1/10.000 dùng trong VT có nhiều chất nhờn

- NACL 0.9%: Rửa VT thông dụng ,ít gây tai biến

Trang 51

7 Dung dịch rửa vết thương

Trang 54

8 Qui trình chăm sóc vết thương

Trang 55

8 Qui trình chăm sóc vết thương

Khám vết thương :

- Hình dạng, kích thước?,

- VT do phẫu thuật?, tình trạng VT?, có hệ thống dẫn lưu?

- Hệ thống dẫn lưu hở

- Ghi nhận lại số lượng, màu sắc, độ dặc loãng, mùi của dẫn lưu

- Quan sát triệu chứng do VT bị nhiễm trùng

- Bờ VT: ghồ ghề, lởm chởm

Trang 56

8 Qui trình chăm sóc vết thương

Màu sắc mô :

- Màu đỏ: Mô hạt đỏ tốt không nên thay băng hàng ngày, thay băng nhẹ nhàng

- Màu vàng: Có nhiều chất tiết nhầy, cắt lọc các mô hoại tử (nếu có) giữ VT ẩm, rửa VT liên tục

- Màu đen: Mô chết, hoại tử cần giữ cho VT ẩm, làm mềm mô chết sau đó cắt lọc

mô chết

Trang 57

9 Thực hiện thay băng vết thương

Chuẩn bị dụng cụ

Chuẩn bị người bệnh

Kỹ thuật tiến hành

Trang 58

9 Thực hiện thay băng vết thương

9.1 Chuẩn bị dụng cụ

• Bộ dụng cụ thay băng

Trang 59

9 Thực hiện thay băng vết thương

9.1 Chuẩn bị dụng cụ

Trang 60

9 Thực hiện thay băng vết thương

9.2 Chuẩn bị người bệnh

• Chào hỏi NB

• Thông báo, giải thích rõ ràng, có sự thông cảm để NB yên tâm

• Động viên NB

Trang 61

9 Thực hiện thay băng vết thương 9.3.Kỹ thuật tiến hành

Dùng tay hoặc kìm bóc băng bẩn

Trang 62

9 Thực hiện thay băng vết thương

9.3.Kỹ thuật tiến hành

• Quan sát, đánh giá tình trạng vết thương

• Sát khuẩn tay nhanh, đi găng

• Gắp gạc thấm nước muối lau cách mép VT 0,5cm

hất ra miết sát gạc vào da bên NB trước bên phía điều dưỡng sau

Dùng kẹp gắp gạc ép 2 mép VT hoặc lăn từ trên xuống để lấy dịch bẩn đọng bên trong, dùng gạc thấm khô

Trang 63

Rửa vết thương

Trang 64

9 Thực hiện thay băng vết thương

9.3.Kỹ thuật tiến hành

• Dùng bơm tiêm hút o xy zà bơm vào VT,rửa cho sạch VT,thấm khô

• Rửa lại bằng nước mối sinh lý, thấm khô VT

• Sát khuẩn VT bằng dung dịch sát khuẩn

• Đặt gạc che VT chùm ra ngoài 2cm rồi băng lại

• Dùng kẹp rửa chân ống dẫn lưu bằng NACl hoặc oxy zà từ trong ra ngoài

Trang 65

Băng vết thương

Trang 66

9 Thực hiện thay băng vết thương

9.3.Kỹ thuật tiến hành

• Ấn xung quanh VT để dịch chảy ra , rửa thân ống dẫn lưu 5cm, hút dịch trong ống dẫn lưu, bơm rửa thấm khô

• Sát khuẩn chân và thân ống dẫn lưu bằng dung dịch sát khuẩn

• Cắt gạc hình L, đạt gạc lên chân ống dẫn lưu cố định bằng băng dính, thay túi dẫn lưu và ống dẫn dịch vô khuẩn ( nếu có y lệnh)

Trang 67

9 Thực hiện thay băng vết thương

9.3.Kỹ thuật tiến hành

• Cho NB nằm tư thế thoải mái, kéo quần áo ngay ngắn, dặn điều cần thết

• Thu dọn dụng cụ, gập nilon ( mặt bẩn vào trong)

• Tháo găng, rửa tay,đánh dấu sổ y lệnh

• Ghi phiếu chăm sóc

Trang 68

10 Thực hiện cắt chỉ vết thương

Chăm sóc vết thương khâu

Loại vật liệu được dùng để làm kín VT có ảnh hưởng đến quá trình lành VT

Chỉ khâu phẫu thuật, là loại vật liệu dùng để khâu vết mổ có thể tư tiêu ( catgut ) hay chỉ không thể tự tiêu được

Trang 69

10 Thực hiện cắt chỉ vết thương

Thời gian cắt chỉ

Thường được cắt 7-10 ngày nếu bờ Vt đã khít

Các ghim kẹp da được lấy 5-7 ngày các ghim kẹp được thaó bằng dụng cụ tháo ghim kẹp

Chỉ khâu được lấy ra bằng kẹp và kéo, chỉ được cắt sát da

Trang 70

10 Thực hiện cắt chỉ vết thương

Tiến hành :

- Tư thế: NB nằm hoặc ngồi, trẻ em có người giữ

- Sát khuẩn tay nhanh, lật nắp hộp đặt xuống dưới và dùng hộp đựng bông gạc

- Bộc lộ vùng VT, trải tấm nilon dưới vùng thay băng và đặt túi nilon nhỏ bên cạnh VT

- Dùng gạc hoặc kìm bóc VT

Trang 71

10 Thực hiện cắt chỉ vết thương

- Quan sát đánh giá tình trạng VT

- Sát khuẩn tay nhanh, đi găng

- Lau phía bên NB trước, bên điều dưỡng sau lau bằng gạc củ ấu thấm nước muối SL cách mép VT 0,5cm hất ra

- Thấm trực tiếp lên VT, lau sạch

- Dùng gạc thấm khô dịch

- Sát khuẩn VT bằng dung dịch sát khuẩn

Trang 73

10 Thực hiện cắt chỉ vết thương

- Dùng kéo nhọn cắt vào một bên chỉ trắng và kéo nhẹ ra quan sát chân chỉ

- Sau khi cắt xong thấm povidine vào những chân chỉ vừa cắt

- Đặt gạc che kín VT ( rộng 5cm) rồi băng lại

Trang 74

10 Thực hiện cắt chỉ vết thương

- Báo cho NB đã làm xong, giúp nằm lại tư thế thoái mái, kéo quần áo ngay ngắn, dặn điều cần thiết

- Thu dọn dụng cụ, tháo găng, rửa tay

- Ghi phiếu chăm sóc

Trang 75

Vết mổ có dẫn lưu

Trang 76

Ống dẫn lưu

Trang 77

Rửa tay sau khi thay băng

Ngày đăng: 18/09/2022, 21:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w