1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 4 Đánh giá khái quát tình hình tài chính Giáo trình bài tập phân tích báo cáo tài chính

22 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 4 ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH Mục tiêu chương 4 • Nắm vững bản chất và nội dung về tình hình tài chính DN • Hiểu rõ mục đích, yêu cầu đảnh giá khái quát tình hình tài chính DN • Nhận.

Trang 1

Chương 4 ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Mục tiêu chương 4

• Nắm vững bản chất và nội dung về tình hình tài chính DN.

• Hiểu rõ mục đích, yêu cầu đảnh giá khái quát tình hình tài chính DN.

• Nhận diện nội dung đảnh giả khải quát tĩnh hình tài chính.

• Sử dụng thành thạo các chỉ sổ cẩn thiết gẳn với cách thức đảnh giá khái quát tình hĩnh tài chính theo từng khía cạnh cụ thể.

• Vận dụng linh hoạt các công cụ và kỹ thuật phù hợp để đánh giả chỉnh xác tình hình tài chỉnh DN.

4.1 Đe ra

Bài số 1 Tài liệu phân tích:

Yêu cầu:

theo thời gian

Bài số 2 Tài liệu phân tích:

Yêu cầu:

Trang 2

2 Đánh giá khái quát xu hướng và nhịp điệutăngtrưởng về:

Bài số 3 Tài liệu phân tích:

Yêu cầu:

Bài số 4 Tài liệu phân tích:

Yêu cầu:

đoàn

Bài số 5 Tài liệu phân tích:

1 Báo cáo tài chính của Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (Vinamilk): XemPhụ lục

2020)

2 Báo cáo tài chính của Công ty cổ phần Sữa Hà Nội (Hanoimilk): Xem Phụ lục

Yêu cầu:

Tài liệu bổ sung: Giả sửtỷ lệ lợi nhuận giữ lại hàng năm của các Công tytrên là 30%

Trang 3

Bài số 6 Tài liệu phân tích:

1 Báo cáo tài chính của Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát: Xem Phụ lục 3

2 Báo cáo tài chính của Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên: Xem Phụ lục

Tài liệu bố sung: Giả sử tỷ lệ lợi nhuận giữ lại hàngnăm của các Công ty trên là 20%

Bài số 7 Tài liệu phân tích: Xem tài liệu bài số 5 ởtrên

Yêu cầu:

Bài số 8 Tài liệu phân tích: Xem tài liệu bài số 6 ởtrên

Yêu cầu: Thựchiện các yêu cầu nhưbài số 7 ởtrên

Bài số 9

1 Tình huống phân tích:

Cẩn trọng vói bẫy cổ phiếu QCG của “ Cường Đô La”

CafeLand - Bất chấp việc thị trường chứng khoán trong nước và thế giới đều hoảng loạn và có những phiên giảm mạnh nhất trong lịch sử, cổ phiếu QCG của Quốc Cường Gia Lai đã có 17 phiên tăng trần liên tiếp.

Trang 4

sau đó lại rớt thảm Vậy tại sao cổ phiếu bất động sản này lại tăng mạnh nhưvậy? Liệu nhà

QC6 Lội ngược dòng

AM

24«

I.WJ.W MH

EM 'c| >0’ 5 1«»| ie»

14.47-ti WJ6

’ 4 22:« l«L2tì 140*20 1030

Kịch bản QCG

WJ»ị toéCỉ.M* : W4».| 50.20 ;■

I fttM Ị ttMMtr 1.257.7«

ơíưsÁH' ■ Ị

Nguyên nhân từ đâu

Trang 5

Từ năm2011 đến nay, kếtquả kinh doanh của QCG cũng hết sức tệhại Trừ năm 2017,

khăn

Cẩn trọng bẫy tăng giá

Trang 6

Sau đó các nguồn tin xác nhận QCG đã nhận đặt cọc 50 triệu USD từ công ty Sunny

2 Tài liệu bổ sung:

Trích Báo cáo tài chính của CTCP Quốc Cường Gia Lai (HOSE: QCG)

2.1 Bảng cân đối kế toán tóm lược (trđ):

A TÀI SẢN NGẮN HẠN 9.590.977 8.858.036 9.130.983

Trang 7

VII Lợi thế thương mại 348.353 12.754 11.287

Lọi nhuận thuần từ hoạt động kỉnh doanh 522.489 87.290 28.980

Tổng lại nhuận kế toán trước thuế 508.766 106.530 78.302 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 406.500 101.052 58.493 Lựi nhuận sau thuế của cổ đông Công ty mẹ 405.168 96.882 58.969

2.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (trđ):

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

Trang 8

Cáckhoản dự phòng -12.914 -26.107 153

860.977

LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HOẠT

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Trang 9

Yêu cầu:

LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HOẠT

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

LƯU CHUYỂN TIÈN THUÀN TỪ HOẠT

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -4.344 35.418

116.845 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 102.120 97.776 133.194

tệ

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 97.776 133.194 16.349

Trang 10

2 Đánh giá nhận định của tác giả bài báo trên cơ sở các thông tin liên quan đến Quoc

Bài số 10

1 Tình huống phân tích:

Mất khả năng thanh toán nghiêm trọng, Sông Hồng xin Thủ tướng cho thoái vốn ngay 2019

Trang 11

Theo Công ty SôngHồngviệc đấugiá cổ phầnnày có thể thực hiện ngay sau khi được

2 Tài liệu bổ sung:

Trang 12

2.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Lọi nhuận thuần từ hoạt động

Tổng lọi nhuận kế toán trước

Trang 13

Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT 11.480 7.498 5.282 3.874

doanh

Trang 14

3 Tiền chi cho vay, mua các

Trang 15

LƯU CHUYẾN TIỀN

Tiền và tưong đương tiền

Yêu cầu:

4.2 Hướng dẫn giải

Bài số 1 Yêu cầu 1. Đánh giá khái quát tình hình huy động vốn về quy mô, tốc độ và chính

Tỷ trọng của vốn chủ sở hữu chiếm _ Tôn chủ sở hữu

trong tổng nguồn vốn (%) Tổng nguồn vốn

Tỷ trọng cùa nợ phải trả chiếm trong _ Nợ phải trả

tông nguôn vồn (%) Tẩng nguồn vốn

Hay:

Tỷ trọng của nợ phải trả chiếm _ mnox Tỷ tr< ?nê của vốn chủ sở hữu

trong tông nguôn vôn (%) chiêm trong tông nguôn vôn (%)

Trang 16

và chính sách huy động vốn (dựa vào mức độ biến động về tỷ trọng của vốn chủ sởhữu và

Bảng đánh giá khái quát tình hình huy động vốn về qui mô, tốc độ tăng trưởng và

chính sách huy động của Tập đoàn Hòa Phát năm 2020

Chỉ số

Đầu năm Cuối năm Chênh lệch cuối • năm

so với đầu năm (±)

(VND)

Tỷ trọng(%)

(VND)

Tỷ trọng(%)

-Yêu cầu 2 Đánh giá khái quát tình hình huyđộng vốnvề xu hướng và nhịp điệu tăng

Tốc độ tăng trưởng Hên hoàn Tổng nguồn Vốn (i+1) Tổng nguồn vổm

của tổng nguồn vốn (%) = Tổng nguồn vổm

sau:

Trang 17

Bảng đánh giá khái quát xu hướng và nhịp điệu tăng trưởng vốn theo thời gian của

Tập đoàn Hòa Phát (%)

2017

Cuối năm 2018

Cuối năm 2019

Cuối năm 2020

Yêu cầu 3 Khái quátquy trình, nội dung, chỉ tiêu và các công cụ, kỳ thuật sử dụng để

Bài số 2 Yêu cầu 1 Đánh giá khái quát mức độ tự chủ tài chính, mức độ an ninh tài chính và

Bảng đánh giá khái quát mức độ độc lập tài chính năm 2020 của Tập đoàn Hòa Phát

Chỉ số

Đầu năm (lần)

Cuối năm (lần)

Trang 18

Dựa vào trị số và tình hình biến động cả về số tuyệt đối và số tương đối của từng chỉ

Bài số 3 Yêu cầu 1 Đánhgiá khái quát thực trạng khả năng thanh toán năm 2020 của Côngty

Hệ sổ khả năng thanh toán _ Tông tài sản

tông quát Nợphải trả

Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu

Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu

Chênh lệch cuối năm so vói đầu

năm (±) Mức (lần) Tỷ lệ (%)

Yêu cầu 2 Đánh giákhái quát xu hướng và nhịp điệu tăng trưởng về khảnăng thanh

Trang 19

Bài số 4 Yêu cầu 1 Đánh giá khái quát thực trạng khả năng sinh lợi năm 2020 của Tập đoànHòa Phát.

Sức sinh lợi của vốn chủ _ Lợi nhuận sau thuê

sở hữu (ROE) yẬ n cbù sà hữu bình quân

Sức sinh lợi của doanh thu _ Lợi nhuận sau thuê

thuân (ROS) Doanh thu thuần

Sức sinh lợi của tài sản Lợi nhuận sau thuế

(ROA) Tông tài sản bình quân

Sức sinh lợi của vốn đầu tư (ROIC)

Lợi nhuận sau thuế của chủ sở hữu

và nhà cung cấp tín dụng vổn đầu tư bình quân

Sức sinh lợi của vốn dài hạn (ROCE)

Lợi nhuận trước thuế và lãi vay Vốn dài hạn bình quân

Sức sinh lợi cơ bản của tài sản (BEP)

Lợi nhuận trước thuế và lãi vay Tống tài sản bình quân

- Vốn chủ sở hữu bình quân, tổng tài sản bình quân, von đầu tư bĩnh quân, von dài hạn bình quân từng năm:

- Von đầu tư bình quân = Von chủ sở hữu bình quân + vốn vay bình quân.

- Vốn dài hạn bình quân: vốn chủ sở hữu bình quân + Nợ dài hạn bình quân.

- Lợi nhuận sau thuế của nhà cung cấp tín dụng = Chi phí lãi vay X (1 - Thuế suất

Trang 20

Bảng đánh giá khái quát khả năng sinh lợi tại Tập đoàn Hòa Phát

2019

Năm 2020

Chênh lệch năm

2020 so vói 2019 (±)

Mức (lần) Tỷ lệ

(%)

Y êu cầu 2 Đánh giá khái quát xu hướng và nhịp điệu tăng trưởng về khả năng sinh

Bài số 5

Trang 21

- Lợi nhuận giữ lại = Tổng sổ lợi nhuận sau thuế xTỷ lệ lợi nhuận giữ lại

2020

Tong so VCSH đầu năm

Yêu cầu 3 Đánh giá khái quát xuhướng và nhịp điệu tăng trưởngbền vững của Côngty-

Bài số 6

Bài số 7

Bài số 8

Bài số 9 Yêu cầu 1 Kiểm tra lại các thông tin tài chính mà bài báo đã nêu trên cơ sở các báo

Trang 22

cáo tài chính của Quoc CuongGia Lai Group.

Bài số 10

Yêu cầu 2 Nhận địnhkhả năng thanh toán của Tổng công ty Sông Hồng

Ngày đăng: 18/09/2022, 05:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w