1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tác động của cấu trúc vốn lên chi phí đại diện của các công ty niêm yết trên sở giao dịch chứng khoán thành phố hồ chí minh

67 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tác Động Của Cấu Trúc Vốn Lên Chi Phí Đại Diện Của Các Công Ty Niêm Yết Trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành Phố Hồ Chí Minh
Tác giả Nguyễn Thị Thanh Trúc
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Thị Uyên
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế TP.Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kinh Tế Tài Chính – Ngân Hàng
Thể loại luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2012
Thành phố TP.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 5,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 2.1. Cácnghiêncứuthựcnghiệmtrênthếgiớivềlýthuyếtchiphíđạidiện (9)
  • 3.2. Dữliệunghiêncứu (24)
  • 3.3. Môhìnhnghiêncứu (25)
  • 4.1. Chiphíđạidiệnđượcđolườngbằngtỷlệdoanhthu/tổngtàisản (29)
  • 4.2. ChiphíđạidiệnđượcđolườngbằngtỷlệROE (31)
  • 4.3. PhântíchtácđộngqualạigiữacấutrúcvốnvàtỷlệROE........................................29 4.4. MởrộnggiaiđoạnnghiêncứuphântíchtácđộngqualạigiữacấutrúcvốnvàtỷlệROE (33)

Nội dung

Cácnghiêncứuthựcnghiệmtrênthếgiớivềlýthuyếtchiphíđạidiện

Trongnày,tácgiảtómlạikếtquảnghiêncứutạimộtsốnướctrênthếgiớiliênqua nvềchủđềlýthuyếtchiphíđạidiện.Cáckếtquảnghiêncứusẽđượctrìnhbàytheothứtựt hờigian:

Giám đốc của các công ty cổ phần thường không có sự chú ý như những giám đốc của các công ty tư nhân, vì họ chỉ quản lý tài sản của người khác Họ thường không quan tâm đến những vấn đề nhỏ nhặt, dẫn đến sự lơ là trong việc điều hành Sự khác biệt trong lợi ích giữa người chủ và người đại diện có thể gây ra xung đột, khi người chủ muốn tối đa hóa lợi nhuận, trong khi người đại diện có thể có những mục tiêu khác, như nhận hoa hồng từ các hợp đồng Điều này có thể dẫn đến quyết định không tối ưu cho công ty Để đảm bảo người đại diện làm việc hiệu quả, các chủ sở hữu cần đầu tư một khoản chi phí để giám sát và đánh giá hành động của họ.

Năm1932,AldoreBerleandGarnierMeansđ ã trìnhbàylýthuyếtvềquảntrịtron gcáccôngtyđạichúng,nơicósựphânđịnhgiữaquyềnsởhữuvàquyềnquảnlý,haiôngth ấyrằngtrongcáccôngtylớnquyềnsởhữuvàkiểms o á t thườngtáchbiệtvàsựtáchbiệtn àycótính ngẫunhiên.

Năm1976,MichaelC.JensenandWilliamH.MecklingđãcóbàinghiêncứuvềL ýthuyếtvềcôngty:Cáchquảnlý,chiphíđạidiệnvàcấutrúcsởhữu,trongbàinàyhaitácgi ảđãtíchhợpcácyếutốtừlýthuyếtđạidiện,lýthuyếtvềquyềnsởhữu,lýthuyếttàichínhđể pháttriểnthànhlýthuyếtcấutrúcsởhữucôngty,haitácgiảcũngđãđịnhnghĩachiphíđạidi ện,chỉrasựphânđịnhgiữaquyềnsởhữuvàquyềnquảnlý,kiểmtrabảnchấtcủachiphíđại diệnđượctạob ởisựtồntạicủanợvàvốnchủsởhữubênngoài,chứngminhailàngườigán hchịucácchiphínày,nguyênnhânvàkiểmtratínhtốiưuParetovềsựhiệndiệnc ủ a chún g.Cáctácgiảcũngđưarađịnhnghĩamớivềcôngty,vàchothấyrằngcácphântíchcủahọvề cácyếutốảnhhưởngđếnquyềnbồithườngvốncổphầnv à nợchỉlàtrườnghợpđặcbiệtxé tởphíangườicungcấpvềsựhoànthiệnbàitoánthịtrường.

Thứhai,c h iphíràngbuộcngườiđ ạ i diện:đ ể đ ả m b ả o n g ư ờ iđ ạ i diệnkhông gâyhạiđếnngườichủ,hoặcđểđảmbảongườichủđượcbồithườngkhingườiđạidiệnhà nhđộngdẫnđếncácthiệthại

Thứba,cácthiệthại thặngd ư: thiệthại dosựphânhóagi ữa cácquyếtđịnhcủan gườiđạidiệnvàcácquyếtđịnhcólợichongườichủ

Năm1980,EugeneF.FamaTrườngđ ạ ihọcChicagođ ã nghiêncứuv ềvấnđềđại diệnvàlýthuyếtcôngty,tácgiảgiảithíchtrongcáccôngtylớnsựphânđịnhgiữaquyềnsở hữuvàquyềnquảnlýcóthểxemlàhìnhthứchiệuquảc ủamộttổchứckinhtế.Haichứcnă ngcủangườichủdoanhnghiệplàquảnlýv à gánhchịurủiro– đượccoinhưlàcácyếutốphânđịnh.Côngtysẽbịáplựcb ởisựcạnhtranhtừnhữngcôngty khác,tạoáplựcđểpháttriểnnhữngphươngtiệngiámsáthoạtđộngtoàncôngtyvàtừngthà nhviên.Từngthànhviêntrongcôngty,đặcbiệtlàcácnhàquảnlýđềuphảiđốimặtvớicácth ửtháchvàcơhộid o thịtrườngtạorachodịchvụcủahọcảbêntrongvàbênngoài côngty.

ChicagovàMichaelC.JensentrườngđạihọcRochester,haitácgiảtiếptụcnghiêncứuvề sựphânđịnhquyềns ởhữuvàquyềnquảnlý.Mụctiêucủacáctácgiảlàgiảithíchsựtồntạic ủacáctổchứccóđặctrưngbởisựphânđịnhgiữaquyềnsởhữuvàquyềnkiểmsoát.Chínhx áchơncáctácg i ảquantâmđếnsựt ồntạic ủacáctổchứctrongđónhữngngườiđạidiệnkhô ngphảigánhchịumấtmácvềtàisảndocác quyếtđịnhc ủahọgâyra.

Cáctácgiảđãlậpluậnrằngsựphânđịnhcủacácchứcnăngraquyếtđịnhv à gánhch ịurủirotrongcáccôngtylớnlàtươngtựnhưnhữngcôngtykhác.Cáctácgiảchorằngsựphâ nđịnhnàytồntạitrongcáccôngtylàdolợiíchcủaviệcquảnlýchuyênnghiệpvàgánhchịur ủiro,nhưngcũnglàdocáchtiếpcậnhiệuquảđểgiámsátcác vấnđềđạidiệnphátsinhbởisựphânđịnhnày.

Tác giả đã định nghĩa chi phí đại diện là tổn thất phát sinh từ các loại chi phí như chi phí giám sát, chi phí ràng buộc và mất mát phụ trội Chi phí giám sát liên quan đến việc theo dõi hoạt động của người đại diện, ví dụ như chi phí kiểm toán Chi phí ràng buộc nhằm thiết lập các cơ chế hạn chế hành vi quản trị không mong muốn, như bổn phận của các thành viên bên ngoài và ban điều hành Mất mát phụ trội xảy ra khi cổ đông phải đưa ra các hạn chế, chẳng hạn như những thiệt hại từ việc lạm dụng quyền lợi hoặc từ các quy định liên quan đến quyền bỏ phiếu của cổ đông.

Chiphígiámsát:lànhữngchiphídongườichủtrảđểđolường,giámsátvàkiể mtrahoạtđộngcủangườiđạidiện.Cóthểgồmcácchiphíchohoạtđộngkiểmtragiámsát, chiphíkýkếthợpđồngbồihoànvàcuốicùnglàchip h í sathảiđốivớingườiđạidiện.Ba nđầunhữngchiphínàydongườichủtrả,nhưngFamavàJensen(1983)chorằngcuốicùn gthìđâylàchiphídongườiđ ạ i diệngánhchịuvìcáckhoảntiềnlương,tiềnthưởng,cácưu đãikhác,…củah ọ sẽbịđiềuchỉnhđểbùđắpnhữngchiphí này.

Chiphíràngbuộc :Giảsửrằngngườiđạidiệnlàngườicuốicùnggánhc h ị u chip hígiámsát,rằnghọcóthểxâydựnghệthốnghoạtđộngvìmụctiêulợinhuậntốiđachocổ đông,hoặchọsẽchịubồithườngnếuhọviphạmcácđiềukhoảncủahợpđồngđạidiện,kh iđóchiphíthiếtlậpvàgiữvữnghệthốnghoạtđộngnàyđượcgọi làchiphíràngbuộc.

Mấtmácphụtrội :Bấtchấpviệcgiámsátvàsựràngbuộc,lợiíchcủangườiđạid iệnvàcổđôngvẫnkhôngchắcchắnhoàntoànđồngnhất.Vìvậy,vẫncóthiệthạidovấn đềngườiđạidiệnphátsinhtừnhữngmâuthuẫnlợiích.Nhữngthiệthạiđóđượcgọi là mấtmátphụtrội.

Chúngphátsinhdonhữngkhoảnchiđảmbảotínhhiệulựccủahợpđồngđạidiệnl ớnhơnlợiíchđemlạitừviệcthực thihợpđồng.Vìcác hoạtđộngquảnt r ịlàrấtkhógiámsátnênđểkýmộthợpđồngđầyđủchomỗitìnhhuốnglàđ iềukhôngthể.Kếtquảlàsựphátsinhnhữngmấtmátphụtrội.Vídụ:ngườiđạidiện cóthểlợidụngviệcnắmbắtnhữngthôngtinnộibộđểtưlợi,đểkýkếtcáchợpđồngvớicácđ ốitácvàhưởngtoànbộkhoảnhoahồng.

2.2 nghiên trên liênquan quan c hi

Trongnày,tácgiảtómc lạikếtquảnghiêncứutạimộtsốnướctrênthếgiớiliênqu anvềchủđềquan chi củacáctácgiảđi

Databasechođếntháng4năm1997,mẫunàybaogồm55côngtycótrụsởtạiAnh.Môhình nghiêncứucủacác tácgiảnhưsau:

DEBT=β0+β1LSALE+β 2 GTA5+β3BETA+β4DIVPAY+β5CLOSE+β6

DIVYLD+β7PBOOK+epsilon i cấutrúcvốn,LSALE:Loga ritetựnhiêncủanămtrước,GTA5:Mứctăngtrưởngcủatổngtàisảnnămn ă m v ừ a qua,BETA:H ệ sốbetathịtrườngđượcbáocáobởiDiclosureInc,DIVPAY:Tỷlệtrảcổtứctru ngbình3năm,CLOSE:Phầntrămcổphầncủacổđôngliênkếtchặtchẻ,DIVYLD:Tỷlệp hầntrămmứcchitrảcổtứcgầnnhấttheobáocáo,PBOOK:Giáthị trườngtrên giásổsáchgầnnhấttheobáocáo.

Quanghiêncứuthựcnghiệm,cáctácgiảđãcungcấpthêmbằngchứngliênquanđế nảnhhưởngcủacácbiếnchiphíđ quỹnộibộ,côngtykhôngcầntìmkiếm nguồnbênngoài.KếtquảcũngchothấyrằngDIVYLDvàPBOOKđềucótácđộngngượcl ênDEBT.

Năm2000 ốiư u giảmthiểuc h i phíđ ạ i diện.Mẫunghi êncứubaogồm 28côngtyđạichúng, ngànhnghềchínhlà phươngtiệngiaothông(máybayvà phươngtiệnkhônggian), inấnxuấtbản.

Môhìnhcủacác tácgiảchứngminhrằngcảchiphíđạidiệnvàđặcthùtàis ả n đềuảnhhưởnglênchínhsácht àichínhdoanhnghiệp,việctậptrungvàomộttronghaiyếutốnàycóthểkhôngmôtảchínhx áccấutrúcvốntốiưucủadoanhnghiệp.

Mộtpháthiệnquantrọnglàmặcdùvốncổphầngiảmchiphígiaodịchk h i cáctàis ảnmangt hơntừcác rủirovượtmức– yếutốlàmgiảmchiphíđạidiệncủanợ.Kếtquảlà,cấutrúcvốntốiưucủadoanhnghiệpsửd ụngcảnợvàvốncổphầnđểtốithiểuhóa các vấnđềliênquanđếnchiphíđạidiệnvàtàisảnđặcthù. vậnchuyểnvàinấn,xuấtbản.

Năm2002,haitácgiảHongxiaLi vàLimingCuiđãtiếnhànhnghiêncứuảnhhưởngcủacấutrúcvốnlênchiphíđạidiệnvớim ẫunghiêncứulà211côngtyniêmyếttrênsàngiaodịchchứngkhoánởTrungQuốcgiaiđo ạnnăm1999đếnnăm2001,cáctácgiảsửdụngcácphươngtrìnhđểướclượngchiphíđ ạidiện,cácphươngtrìnhnhưsau:

+β4board+Σβjdumjt(1)Capitalstructure=β5+β6conc+β7ROE+β8val(2)

Trongđó:agencycostlàchiphíđạidiện,capitalstructurelàcấutrúcvốncủacông tyđượctínhbằngtỷlệtổngnợ/ tổngtàisản,conc:tậptrungsởhữucổphầncủacổđông,sizelàquymôcôngty,boardlàquy môcôngty,dumlàcácbiếnngành,val:giáthịtrường/giásổsáchcủacổphần.

Cáctácgiảsửdụnghaichỉtiêuthaythếđểđolườngchiphíđạidiện,thứnhấtlàtỷlệd oanhthu/ tổngtàisảntheonghiêncứucủaAngvàcộngsự(1999)đ ể đolườngkhảnăngquảnlýtàisả nhiệuquả,thứhailàtỷlệROEđểđolườngmứcđộkhácnhauvềlợinhuận. thựcnghiệmcủacáctácgiảđ ư ợ ctìmthấynhưsau: tr hữuvàtỷlệlợi khuynhhướngtáicấpvốnthôngqua củ a cổđôngnhỏ.

Năm2003,nhómtácgiảCampbellR.Harvey,KarlV.Lins,AndrewH. cao.Cáctácgiảsửdụngdữliệutừcácnguồnkhácnhaubaogồm1014côngtyp h i tàichính đượcniêmyếtở18thịtrườngmớinổi,cácquốcgianàybaogồm:Argentina,Brazil,Chile,t heCzechRepublic,HongKong,Indonesia,Israel,

Malaysia,Peru,thePhilippines,Portugal,Singapore,SouthAfrica,Sout cáotàichínhtruyềnthốngvàdữliệumớivềhợpđồngnợtoàncầu. côngty,vàsựkhácnhaugiữanợtrongtàisảncủacôngtyvàcơhộipháttriểntrongtươngl ai.Các tácgiảsửdụngmôhình:

Tobin’Q= Debttoasset+CFRightleveragex Debttoasset+ Size+ Capitalexpen ditureto asset+Countrydummy+Industrydummy

Debttoasset=Tobin’Q+Cashflowrightsleverage+Size+Percentageo f Tangi ble asset+Capital expendituretoasset+Profitability+Countrydummy

CFRightleverage= Tobin’Q+ Debttoa s s e t + Size+ Percentageo f Tangible a s s e t + Riskproxy(Betav à deviationo f StockReturn)+ Countrydummy.

Trongđó:Tobin’Q:giátrịcôngty,Debttoa s s e t :tỷlệnợ/ tàisản,CFrightleverage:Cashflowrightleverage,Size:Quymôcôngty,Capitalexpend ituretoasset:tỷlệc h i tiêuvốn/ tàis ả n , Country:c h ỉ cácquốcgia,Industry:c h ỉ cácngành,Profitability:tỷlệthunhậ phoạtđộng/tổngtàisản,PercentageofTangibleasset:tỷlệ phầntrămtàisảncốđịnh.

Kếtquảnghiêncứucủa các tácgiảchothấyrằng: quốctếcóhiệuquảđặcbiệttạoragiátrịchocáccôngty.cáccổđôngl iênquansựgiảmsátkhicôngtyđầutư quámức.

Năm2008,nhómtácgiảZhangZhaoguo,HeWeifeng,YanBingqianđãtiếnhành nghiên

3lýdosau:NướcAnhcóthịtrườngtiềntệvàthịtrườngvốnlâuđời,nơiđâyviệctàitrợnợc áccôngtydễdàngthựchiện,hailàviệctốiđahóatàisảncủađônglàmụctiêucủacácnhàqu ảnlý,điềunàyphùhợpvớilýthuyếtnghiêncứutácgiảdựavào,balàdữliệucủacáccôngtyđ ạichúngcủaAnhcóthểphànánhs ự ảnhhưởngcủađònbẩyđếnchiphíđạidiệnmộtcáchc hínhx á c hơnvàsựnhạycảmởthịtrườnghiệuquảnhưthịtrườngcủa Anh.Tácgiảđãđặtra haicâuh ỏ i nghiêncứusau:thứnhất,giảthiếtchiphíđạidiện(tăngđònbẩytàichínhc ủ a côngtycaosẽ giảmthiểuchi phíđạidiện)cóđúngtrongtrườnghợpnàykhông,nếuđònb ẩytàichínhcaohơnnữacóthểgiảmchiphíđạidiệnkhông?

CáctácgiảdựatheomôhìnhnghiêncứucủaAngetal(2000)tậptrungđolườngchiphíđạid iệntrựctiếpdựatrêntỷlệchiphíhoạtđộngtrêndoanhthu.Cáccácgiảthựchiệnkiểmtraph ươngtrìnhh ồ i quyđabiến,cụthể:

OETS=α+γ 1 DTAR+γ 2 LOS+ γ 3 ROA+ ∑ β k IND k + ε i k=1

Năm2011 arimIDICHEFFOUđãtiếnhànhn đề sởhữuvànợ.T á c giảsửdụngsốliệutừ93côngtycủaPhápđượcniêmyếttronggiaiđoạ ntừnăm2002đếnnăm2008,môhìnhtácgiảsửdụngnhư sau:

INCENT= β0+ β 1 DetCTt+β 2 MTBt+ β 3 SIZEt+β4AbnROAt+ β5FreeCFt+β6Underinvt+β 7 Assetsubt+β 8 Z- scoret+β 9 R&D t +β 10 DIVY t +β11Instit t +β12Institdt+β 13 Aget+epsilont t:Tầnsuất kiểmsoátbênn goài,MTBt:Cơhộităngtrưởng,SIZEt:Quymôcôngty,AbnROAt:Tìnhhìnhhoạtđộngc ôngty,FreeCFt:Dòngtiềnnhànrỗi,Underinvt:Đầutưdưới mức,

Kếtquả của các tác giảchothấyrằng:

Chip h í đ ạ i diệncủan ợkhôngcóảnhhưởngg ì đ ế n chínhs á c h bùđắpkhuyếnk híchchocácCEO.Kếtquảcủacáctácgiảmâuthuẫnvớiquanđiểmchungvàcáckếtquảt hựcnghiệmtrướcđó.Sựkhácbiệtnàycóthểđượcgiảithíchlàdosựkhác biệtvềmặttổchức của các côngtyPhápvàMỹ.

Xétvềchiphíđạidiệncủavốncổphầnchothấycómốiliênhệđángkểvà tíchcựcgi ữachínhsáchbùđắpkhuyếnkhíchvàquymôcủacôngty.Mốiliênhệgiữachitrảkhuyếnk híchvàcơhộităngtrưởngcũngđángkể vàtíchcực,cáckếtquả của tácgiảphùhợpvớikếtquả đãđượcnghiêncứutrước

Năm2012 c lượngđểđolườngchiđạidiện.Đạilượngthứnhấtlàtỷphầncủatàisảncôngtykhôngđầutư vàocácthiếtbịvànhàxưởngcốđịnh,đạilượngthứ2làtàisảnngắnhạncủacôngty,môhì nhhồiquynhư sau:

ACDIit=β 0+ β1(MNG)+β2(CONCENT)+β3(BANK)+β4(DR)+β5(SHORTDEBT)

ACDII it= β 0+ β 1(MNG) +β 2(CONCENT) +β 3(BANK) +β 4(DR) +β5(SHORTDEBT)

Trong nghiên cứu này, các chỉ số tài chính của công ty được phân tích, bao gồm ACDI (tỷ lệ tài sản không đầu tư vào thiết bị và nhà xưởng cố định), ACDII (tài sản lưu động), MNG (tỷ lệ phần trăm sở hữu vốn cổ phần của giám đốc và nhà điều hành), CONCENT (tổng cổ phần nắm giữ trên 5%), BANK (tỷ lệ nợ ngân hàng trên tổng nợ), SHDEPT (tỷ lệ nợ ngắn hạn trên tổng nợ), TDEPT (tỷ lệ tổng nợ trên tổng tài sản), DR (tỷ lệ nợ dài hạn trên tổng tài sản), DP (cổ tức/thunhập của mỗi cổ phần), PROP (thunhập hoạt động trên tổng tài sản), SIZE (quy mô công ty tính bằng logarithm của tổng tài sản), và Q (tính bằng tỷ lệ giá trị thị trường cổ phần cộng với giá trị sổ sách của nợ chia cho giá trị sổ sách của tổng tài sản) Nghiên cứu cũng xem xét các đặc điểm của các công ty niêm yết tại Việt Nam, cho thấy chúng có nhiều điểm tương đồng với các công ty Trung Quốc, trong đó phần lớn cổ phần niêm yết được chuyển đổi từ các doanh nghiệp trước đây thuộc sở hữu nhà nước, với cổ phần của nhà nước chiếm tỷ lệ lớn trong tương đối.

Kết luận, vấn đề đại diện đã được đề cập và nghiên cứu sâu rộng ứng dụng ở nhiều lĩnh vực trên thế giới Nhiều công trình nghiên cứu định lượng và định tính đã chỉ ra các khía cạnh của chi phí đại diện từ thực tiễn của các nền kinh tế khác nhau Mặc dù có nhiều quan điểm trái ngược nhau, nhưng tất cả các nghiên cứu đều góp phần xây dựng một cơ sở lý thuyết ngày càng đầy đủ và hoàn thiện hơn Xuất phát từ việc phân tích mối tương quan giữa cấu trúc vốn và chi phí đại diện của các công ty cổ phần, nghiên cứu giúp doanh nghiệp ra quyết định tài trợ hợp lý, giảm thiểu tổn thất phát sinh do mâu thuẫn giữa chủ và người đại diện, đồng thời kiểm soát được chi phí đại diện.

Phươngphápthốngkê:Tậphợpcácsốliệunghiêncứuliênquan,phântích,xửlý các mốiquanhệgiữachúng.

Phươngphápmôtả:Đưaranhậnđịnhvềmốiquanhệtrêncơsởthôngtin,dữliệu đãđượcxử lý.

Dữliệunghiêncứu

Dữliệusơcấp:Đượclấytrựctiếptừwebsitecủacáccôngtycổphần,cụthể:mộtphầ nsốliệuvềtỷlệnợ/tổngtàisản,doanhthu/ tổngtàisảnlấytừbảngcânđốikếtoán,lợinhuậnròng/ vốnchủsởhữulấytừbảngbáocáokếtquảhoạtđộngkinhdoanh,quymôhộiđồngquảntrịl ấytừbáocáothườngniên,từbảncáobạch,dữliệucủa biếntậptrungsở hữu(chọnnhữngcổđôngsởhữutrên5%vốncổphầnlấytừcácbáocáothườngniên),quym ôcôngty(logaritcủadoanhthu)lấytừcácbáocáokếtquả hoạtđộngkinhdoanhcủacôngty

Dữliệuthứcấp:Đượclấygiántiếpthôngquacáctrangwebthôngtinđạichúngnhư:hsx.com.vn,stox.vn, cafef.com,cophieu68.com,

Môhìnhnghiêncứu

02) 1 Trongnghiêncứunàytácgiảxemxétcấutrúcvốnảnhhưởngnhưthếnàođếnchiphí đạidiệncủacôngtyniêmyếttrênsànHOSEbằngphươngphápthaythế,cụthể chi phí đạidiệnđượcthaythếlầnlượtbằngtỷlệtổngdoanhthu/tổngtàisản,tỷlệROE.Cácyếutốtá cđộngđếnchiphíđạidiệnbaogồm:tỷlệnợ/ tổngtàis ả n , mứcđ ộ tậptrungsởhữuc ổ phầncủac ổ đông,quymôcôngty,quymôhộiđồ ngquảntrị,cóxemxétsựkhácbiệtgiữacác ngành.

Agencycost =β 0 +β 1 capitalstructure+β 2 Conc+β 3 Size+β 4 board+Σβ j Dumjt.

Sởhữu cổphầncủanhữngcổđô ng lớn nhất

Các biến Mean Median Mean Median Mean Median Mean Median

Riêngbiếngiảlàbiếnngànhtácgiảphânngànhtheotrangwebhttp:// stox.vn,gồm11ngànhcụthểnhưsau:côngnghệthôngtin,côngnghiệp,dầukhí,dịchvụt iêudùng,dượcphẩmvàytế,hàngtiêudùng,kỹthuật,nguyênvậtliệu,tàichínhvàtiệních côngcộng.Tuynhiêndocácngànhsaucósốlượngcôngtytrongmẫunghiêncứuquánhỏ,c ụthể:ngànhcôngnghệthôngtin:2 côngty,ngànhdầukhícó01côngty,ngànhkỹthuậtgồm

(côngnghệthôngtin,dầukhí,kỹthuật).Sốlượngcáccôngtytheongànhtrongmẫunghiên cứucụthểnhưsau:

Bảng3.3: kê côngtytheo trong nghiên

Hình3.1:Tỷtrọng côngtytheo trong nghiên

Quahìnhvẽtathấyngànhcôngnghiệpchiếmtỷtrọngcaonhất35%tổngsốcô ng tytr ongmẫunghiêncứu,kếđếnlàngànhhàngtiêudùngvànguyênvậtliệu,tài chínhchiế mlầnlượt23%,16%,10%,cácngànhcònlạichiếmtừ3%đến5%tổngsốcôngtytron gmẫunghiêncứu. chương4

Kếtquảnghiêncứuthựcnghiệmđượctrìnhbàyở đ â y đượcthựchiệntheophương phápnghiêncứuđãđượctrìnhbàyởchương3.Dựavàophươngtrìnhhồiquyđabiến.Các biếntrongphươngtrìnhbaogồmbiếnphụthuộclà chip h í đạidiệnlầnlượtđượcth quảchạymôhìnhtrìnhbàyvềchiphíđạidiệnđượcđolườngbằngtỷlệdoanhthu/ tổngtàisản,chiphíđạidiệnđượcđolườngbằngtỷlệROE,phântíchtácđộngqualạigiữac ấutrúcvốnvàROEbằnghệphươngtrìnhđồngthời.

Chiphíđạidiệnđượcđolườngbằngtỷlệdoanhthu/tổngtàisản

Khis ửdụngtỷlệtổngdoanhthu/ tổngtàisảnthaythếchochiphíđ ạ idiện.Tỷlệnàyphảnánhkhảnăngquảnlý,sửdụngtàisả nhiệuquả.Tổngdoanhs ốbánhànghằngnăm/ tổngtàisảncàngcaochothấydoanhnghiệpcàngquảnlýtàisảncóhiệuquảvàtạoragiátrịc hocổđông,tỷlệnàycàngthấpchothấydoanhnghiệpquảnlýtàisảnkhônghiệuquả.Vìvậy ,tỷlệtổngdoanhthu/tổngtàisảncàngcaocàngítmâuthuẫnvớichiphíđạidiện.

Dòng3:Trìnhbàykếtquảhồiquynhưdòng1tỷlệtổngdoanhthutrêntổngtàisảnth eobiếncấutrúcvốnvớibiếntậptrungsởhữucủacổđônglớnnhất,thêmvàonhómbiếnkiể msoát:quymôhộiđồngquảntrị,quymôcôngty,v à biếnngành

Dòng4:Trìnhbàykếtquảhồiquynhưdòng2kếtquảhồiquytỷlệtổngdoanhthutrê ntổngtàisảntheobiếncấutrúcvốnvớibiếntậptrungsởhữunhữngcổđôngsởhữutrên5% cổphần,thêmvàonhómbiếnkiểmsoát:quymôh ộiđồngquảntrị,quymôcôngty,vàbiến ngành.

R-squared sởhữucủacổ đôngl ớnnh ất

Sởhữucủac ác cổđôngl ớn hơn5%

Cả4dòngtrêngiữachiphíđạidiệnvàcấutrúcvốncómốiquanhệđồngb i ến,ởdòn g4 mứcýnghĩalà1%,mứcýnghĩalà5%dòng2và10%ởdòng1.Chứngtỏrằngcáccôngty cóđònbẩycaothìhiệusuấtsửdụngtàisảnc ủ a côngtycànghiệuquả hơn. Đốivớibiếntậptrung

Biếnquymôhội đồng quảntrị cómốiquanhệnghịchbiếnvớitỷlệdoanhthutrêntổngtàisảnởmứcýnghĩa5%ởdòng3 vàdòng4chothấyrằngcôngtyquymôhộiđồngquảntrịcànglớnlàmgiảmhiệusuấtsửdụ ngtàisản,tổnhạiđếnlợi íchcổđông. Đối vớibiếnquymôcôngtyđượctìmthấycóquanhệcùngchiềuvớichip h í đạidiệnởmứcýng hĩa1%trìnhbàyởdòng3vàdòng4,chotathấyrằngởcáccôngtylớnhiệusuấtsửdụngtàisả ntốthơn,chiphíđạidiệnthấphơn, quảntrị côngtyhiệuquảhơn.

Biếnngành:Cảdòngsố3vàdòngsố4đềucóýnghĩavớicácngànhsau:dịchvụtiêu dùng,dượcphẩmytế,hàngtiêudùng,nguyênvậtliệuvàngànhtàichính.Cácngànhđềuc ó tươngquanx á c định.Ngoạitrừngànhtàichínhlàtươngquanphủđịnh.

ChiphíđạidiệnđượcđolườngbằngtỷlệROE

Khisửdụngtỷlệlợinhuậnròng/vốnchủsởhữu thaythếchochiph íđạidiệndotỷlệROEđolườngkhảnăngsinhlời,hơnnữaởViệtNam, cáccôngtyniêmyếtchuyểnđổitừdoanhnghiệpnhànướccónhữngbấtcậptrongvấnđềđị nhgiátàisảndẫnđếnviệcđịnhgiákhôngphảnánhđúnggiátrịtàisảnnhư:đánhgiáthấpquy ềnsửdụngđấtđai,loạibỏcácgiátrịvôhìnhnhưlợithếkinhdoanh,khảnăngsinhlời Dođ ó,tỷlệROErõrànglàchỉbáotốthơn,lợinhuậnđượctrảchochủsởhữuvốncổphần.Vìvậyt ỷlệROEcàngcaocàngítmâuthuẫnvớichi phíđạidiện

OLS) nợ/tổngtài cổđông lớnnhất các cổđôngl ớnh ơn5% hộiđồngq u ảntrị côngty Ngành

Dòng3:Trìnhbàykếtquảhồiquynhưdòng1kếtquảhồiquytỷlệROEtheobiếncấ utrúcvốnvớibiếntậptrungsởhữucủacổđônglớnnhất,thêmvàonhómbiếnkiểmsoát:qu ymôhộiđồngquảntrị, quymôcôngty,và biến ngành

Dòng4:Trìnhbàykếtquảhồiquynhưdòng2kếtquảhồiquytỷlệROEtheobiếncấ utrúcvốnvớibiếntậptrungsởhữunhữngcổđôngsởhữutrên5%cổphần,thêm vàonhómbiếnkiểmsoát:quymôhộiđồngquảntrị,quymôcôngty,vàbiếnngành

Biếntậptrungsởhữucủacổđônglớnnhấtđượctìmthấycóýnghĩaởmức10%tạị dòng1vàdòng3.Chothấycổđônglớnnhấtcủacôngtycóảnhhưởngtíchcựctrongviệc cảithiệntỷlệlợinhuậnròng/vốnchủsởhữu. Đốivớibiếntậptrungsởhữucủanhữngcổđôngsởhữutrên5%cổphầncôngtycó mốiquanhệxácđịnhvớitỷlệROEnhưngkhôngđángkể

Quymôcôngtyđượctìmthấycómốitươngquanđồngbiếnvớimứcýnghĩa5%ởcả dòng3 vàdòng4.Cáccôngtyquymôcànglớncótỷlệlợinhuậnròng/ vốnchủsởhữucàngcao,quảntrịcôngtyhiệuquảhơn.

Biếnngànhđượctrìnhbàyởdòng3vàdòng4,chỉcóngànhtàichínhcóý nghĩa quy

PhântíchtácđộngqualạigiữacấutrúcvốnvàtỷlệROE 29 4.4 MởrộnggiaiđoạnnghiêncứuphântíchtácđộngqualạigiữacấutrúcvốnvàtỷlệROE

phân tỷlệROE sinh tỷlệROE h a y không.Đểgiảiquyếtvấnđềnộisinhkhixem qualạigiữa cấutrúcvốnvàROE,tácgiảsửdụnghệphươngtrìnhđồngthờiđểkiểmtra,hệphươngtrìn hcụthểnhưs a u :

+β3Size+β4Board+ΣβjDumjt(1)Capitalstructure=β5+β6Conc+β7ROE+β8Val(2)

Thứnhất,tỷlệnợtrêntổngtàisảntácđộngđếnROE,khigiatăngnợcácc h i phítàic hínhliênquanđếnviệcgiatăngnợsẽtănglênđiềunàylàmgiảmlợinhuận,tỷlệnợtrêntổngt àisảncaodẫnđếnmứcđộkiểmsoátcaocủacácchủn ợdoliênquanđếnviệctrảlãivayvàn ợvay.Cácchủnợcóđộnglựcgiámsátdoanhnghiệp,vớimứcđộgiámsátcaohơncủacácc hủnợsẽđòihỏimứcsinh lợicaohơn.Bằngviệcs ửdụngnợ,cóthểlàmtăngROEmặcd ù l ợinhuậnkhôngtăng,vốncổ phầnkhôngđổi.

Thứhai,tỷlệROEtácđộngđếncấutrúcv ốn:vớitỷlệROEcao,cáccôngtyniêmyết cóthểnhậnđượctừlợinhuậntíchlũyhoặctừthịtrườngchứngkhoándogiá trịcổphầntănglênhayquyềnsởhữucổphầntănglên.

TỷlệnợtrêntổngtàisảnkhôngchỉảnhhưởngbởitỷlệROEmàcònảnhhưởngbởic ấutrúcsởhữu,nhữngcổđôngkiểmsoátmuốngiảmlãivaybằngcáchgiảmtỷlệnợtrêntổ ngtàisản. ĐểđolườngsựtăngtrưởnggiátrịcổphầntácgiảsửdụngthêmbiếnVal,V a l được đolườngbằnggiátrịthịtrườngcủacổphầnvàocuốikỳkếtoánchiachogiátrịsổsáchcủacổ phầnvàocuốikỳ,giátrịnàyđượcsửdụngbởiLeechandLeahy(1991)

Dođó,tacó2phươngtrình,mộtphườngtrìnhđolườngchiphíđạidiệnbằngROE, mộtphươngtrìnhxácđịnhtỷlệnợchiachotổngtàisản.Kếtquảhồiquyhệphươngtrìnhđồ ngthờigiaiđoạntừnăm2009đếnnăm2011thểhiệnởbảng4.3.

,tậptrungsởhữulầnlượtlà:tậptrungsởhữucủanhữngcổđôngn ắmtrên5%cổphầncủacô ngtyvàtậptrungsởhữucủacổđônglớnnhấtcôngty,vớicácbiếnkiểmsoátlà:quymôhộid ồngquảntrị,quymôcôngtyvàbiếnngành.

Phươngtrình2:ĐolườngcấutrúcvốntheobiếnROE,biếntậptrungsởhữulầnlượt là:tậptrungsởhữucủanhữngcổđôngnắmtrên5%cổphầncủacôngtyvàtậptrungsởhữuc ủacổđônglớnnhấtcôngty,biếngiátrịthịtrườngc h i a chogiá trịsổsáchcủacổphần.

Tậptrungsởhữu Biến kiểmsoát Returnon equity%

EquityMak et-to- Bookvalue (Val) sởhữucủac ổđônglớn nhất

Tỷ lệ ROE và cấu trúc vốn có mối quan hệ tương quan nghịch, với dữ liệu năm 2009 cho thấy các công ty có đòn bẩy cao thường có ROE thấp hơn, trong khi các năm 2010 và 2011 lại cho thấy mối quan hệ ngược lại Điều này chứng tỏ rằng khi các công ty gia tăng nợ, ROE sẽ giảm, và trong những năm này, việc sử dụng nợ quá mức đã tác động tiêu cực đến hiệu quả tài chính Mối quan hệ này cũng được xác định qua dữ liệu năm 2010, 2011 và dữ liệu chung của cả ba năm, cho thấy rằng việc quản lý rủi ro và dòng tiền không hiệu quả có thể dẫn đến chi phí gia tăng, ảnh hưởng đến lợi nhuận của các công ty.

Tậptrungsởhữu:vớiphươngtrình1nếuxétkếtquảhồiquyvớidữliệun ă m chung3nămvớibiếntậptrungsởhữucổphầncủacổđônglớn nhấtcótươngquan vớitỷlệROE.Tuynhiênkếtquảhồiquyvớidữliệuchung3nămcủabiếntậptrungsởhữuc ủacáccổđôngsởhữutrên5%cótươngquan vớitỷlệROE.Vớiphươngtrình2biếntậptrungsởhữulạicótươngquannghịchvớitỷlệnợ chiachotổngtàisảnvớidữliệunăm2011vàcả3năm,chứngtỏrằngcáccổđônglớnmuống iảmsửdụngđònbẩydochiphísửdụngnợtươngđốicao,cáccổđônglớncóxuhướngthích sửdụngvốncổphầnhơn,h ọmuốnchiasẽkhókhănhơnlàviệctìmkiếmlợinhuận,dotìn htrạngkhủnghoảngchungcủa nềnkinhtế.

Biếnkiểm soátquymôcôngtycótươngquannghịchbiếnkhihồiquyvớid ữliệunăm2009khihồiquy vớidữliệunăm2010,2011vàchung3nămthìlạitươngquanđồngbiến,tuy nhiênởmứckhôngđángkể.

Quymôhộiđồngquảntrị:cótươngquannghịchbiếnkhihồiquyvớidữliệunăm20 09khihồiquyvớidữliệunăm2010,2011vàchung3nămthìlạitươngquanđồngbiến,tu ynhiênởmứckhôngđángkể.

Biếnngành:khôngcóýnghĩa,chứngtỏrằngtronggiaiđoạnnghiêncứuc h i phíđạ idiệngiữa cácngànhkhôngcósựkhác biệtđángkể.

Dokếtquảkhihồiquybằnghệphươngtrìnhđồngthờiđểkiểmtra tácđộngqualạigiữacấutrúcvốnvàtỷlệROEtìmđượcchưacóýnghĩađángkể.V ì vậytác giảmởrộnggiaiđoạnnghiêncứuthêm2năm,tức là giaiđoạnnghiêncứulà từnăm2007đến2011.

TácgiảchọnmẫulànhữngcôngtyniêmyếttrênHOSEgiaiđoạntừ2007đến2011,chỉxemxétđốivớicáccôngtyniếmyếttrướcnăm2007vàloạitrừcáccôngty:thuộcngàn hngânhàng,bảohiểmvàcácquỹ,cáccôngtycótìnhhìnhtàichính3nămlỗliêntục,mẫuđ ượcchọngồm84côngty.Kếtquảhồiquycủahệphươngtrìnhđồngthờigiaiđoạn2007đế n2011đượctrìnhbàyở bảng4.4.

Sởhữucủac ác cổđôngl ớn hơn5%

***,**,*thểhiệnmứcýnghĩathốngkêlầnlượtlà:1%,5%,10% Đốivớiphươngtrình1:tỷlệtổngnợ/ tổngtàisảncótươngquanthuậnvớiROEở mức1 0 % năm2007,5 % n ă m 2008,1 % với d ữliệuchung5 năm.Ở phươngtrình2khihồiquyvớidữliệucả5nămtỷlệROEvàtỷlệtổngnợ/ tổngtàisảncũngtươngquanđồngbiếnvớimứcýnghĩa1%.

Cảbiếntậptrungsởhữucủacổđônglớnnhấtvànhữngcổđônglớnhơn5 % đềucót ươngquannghịchvớitỷlệROEởmức10%và5%ởphươngtrình1v ớidữliệucả5năm.T uynhiênởphươngtrình2kếtquảhồiquynăm2007,n ă m 2008vàdữliệuchung5nămR OEvớibiếnbiếntậptrungsởhữucổcáccổđônggiữtrên5%cổphầnđềucótươngquanxác địnhvớimứcýnghĩalầnlượtlà:1%,5%,5%vàdữliệucả5nămvớibiếntậptrungsởhữuc ủacổđônglớnnhấtcũngcótươngquanxácđịnhvớimứcýnghĩalà 10%.

BiếnquymôcôngtycótươngquanphủđịnhvớiROEởmức1%khihồiquyvớidữli ệuchung5năm,năm2008là 10%,khihồiquyvới dữliệucácnăm2009,2010,2011cótươngquanthuận,kếtquảkhôngcóýnghĩađángkể.

Biếntốcđộtăngtrưởnggiátrịvốncổphầnnăm2007tươngquanthuậnv ớitỷlệnợ/ tổngtàisảnởmức5%.Vớidữliệucácnăm2008,2010,2011vàdữliệucả5nămđềutươngq uannghịchvớimứcýnghĩakhôngđángkể.

Kếtluận,kếtquảhồiquykhiđolườngchiphíđạidiệnbằngtỷlệdoanhthu/ tổngtàisảnbiếnđộclậpcấutrúcvốntácđộngđếntỷlệdoanhthu/ tổngtàis ản,trongkhiđóbiếntậptrungsởhữucủacổđônglớnnhấtvànhữngcổđôngn ắmt rên5%vốncổphầnkhôngcóý nghĩatrongmôhìnhhaykhôngcótácđộnglênbiếntỷlệdoa nhthu/ tổngtàisản.KhiđolườngchiphíđạidiệnbằngtỷlệROE,biếnđộclậptậptrungsởhữucủac ổđônglớnnhấtcótácđộngtíchcựcđếntỷlệROE,biếnđộclậptỷlệnợ/ tổngtàisảnkhôngcóýnghĩa.Đểgiảiquyếtvấnđềnộisinh,tácgiảkiểmtratácđộngqualạig iữacấutrúcvốnvàtỷlệROEgiaiđoạn2009–

2011bằnghệphươngtrìnhđồngthờikếtquảcũngkhôngcóýnghĩathốngkê.Sauđótácgi ảmởrộnggiaiđoạnnghiêncứuthêmhainămtức từnăm2007–2011, kếtquảbiếncấutrúc vốncótácđộnglêntỷlệROE, dogiaiđoạnnghiêncứucủatácgiảtươngđốingắnchỉcóbanăm.

Cácbằngchứngthựcnghiệmnhưđãtrìnhbàyởchương2tạocơsởlýluậnvềsựt ồntạimốiquanhệgiữacấutrúcvốnvàchiphíđạidiện.Haynóicáchkhác,việclựachọnn guồnvốntàitrợcóthểlàmtănghoặcgiảmchiphíđạid i ện. ỞViệtnam,đểkiểmchứngsựtồntạimốiquanhệgiữacấutrúcvốnvàc h i phíđạid iệncủacáccôngtyniêmyết,tácgiảđãthựchiệnnghiêncứuđịnhlượngvềvấnđềnàynhưđ ãtrìnhbàyởcácphầntrên.Theobảng4.1chothấynhữngcôngtycótỷlệtổngnợ/ tổngtàisảncàngcaothìkhảnăngquảnlývàsửdụngtàisảnhiệuquảhơn,dođóchiphíđạidi ệns ẽthấphơntronggiaiđoạnn ă m 2009đếnnăm2011.

Nghiên cứu về cấu trúc vốn và chi phí đại diện của các công ty niêm yết trên HOSE cho thấy mối quan hệ giữa tỷ lệ doanh thu/tổng tài sản và tỷ lệ ROE Cụ thể, khi sử dụng tỷ lệ doanh thu/tổng tài sản, các công ty có tỷ lệ tổng nợ/tổng tài sản cao thường có chi phí đại diện thấp hơn Đồng thời, chi phí đại diện cũng chịu tác động của quy mô công ty và số lượng thành viên trong hội đồng quản trị Các công ty lớn với nhiều thành viên trong hội đồng quản trị có chi phí đại diện cao hơn Ngoài ra, khi xem xét tỷ lệ ROE, các công ty có đòn bẩy cao và tỷ lệ lợi nhuận/vốn cổ phần không cao cho thấy kết quả không rõ ràng Nghiên cứu mở rộng từ năm 2007 đến 2011 cho thấy trong giai đoạn này, các công ty có đòn bẩy cao thường có tỷ lệ lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu cao, dẫn đến chi phí đại diện thấp hơn.

Kếtquảkiểmtraởmộtsốbiếnđộclập“tỷlệtổngnợ/ tổngtàisản”khiđolườngchiphíđạidiệnbằngtỷlệROE,“tậptrungsởhữunhữngcổđôngn ắmgiữtrên5 %vốncổphần”khiđolườngchi phíđạidiệnbằngtỷlệdoanhthu/ tổngtàisảnkhôngchokếtquảtácđộngrõrànglênbiếnphụthuộc.Điềunàycóthểgiảithích là giaiđoạnnghiêncứutácgiảchọnngắn,hơnnữagiaiđoạn2009đếnnăm2011nềnkinhtếVi ệtNamnóiriêng,kinhtếthếgiớinóichungchịunhữngbiếnđộngsuythoáimạnh.Cấutrúc vốncủacáccôngtycónhữngbấtcậptừcácnămtrước.Tronggiaiđoạnnăm2006–

2008,kinhtếpháttriểnphầnlớnnguồnvốnđ ư a vàodoanhnghiệptừnguồncungtíndụng Vớinguồnvốndồidàocôngtyđổvàocáclĩnhvựchoàntoànmớisovớilĩnhvựcsảnxuấtki nhdoanhchínhcủamình,trongđóhailĩnhvựcđổvốnvàomạnhnhấtlàchứngkhoánvàbấ tđộngsản.Khithịtrườngchứngkhoánvàthịtrườngbấtđộngsảnrơivàogiaiđoạnsuythoá i.Cáckhoảnnợvayquálớntrởthànhgánhnặng,chưakểđếncáckhoảnvốnvayphảitrả,riê ngphầnlãivaycũngđủlàmcác doanh nghiệpkiệtquệ.

Tómlại,vớikếtquảnghiêncứuthựcnghiệmvềcấutrúcvốnvàchiphíđạ idiệnvới dữliệucáccôngtyniêmyếtởViệtNamchứngminhrằngchiphíđ ạ idiệnchịutácđộngcủ aquyếtđịnhtàitrợhaynóicáchkháclàviệcchọnlựanguồnvốntàitrợcóthểlàmtănghoặc giảmchiphíđạidiện.

KếtquảnghiêncứuởViệtNamnhưtrìnhbàybêntrêncómộtsốđiểmgiốngvàkhá cbiệtvớicácnghiêncứutrênthếgiớiliênquanđếnđềtài‘nghiêncứuthựcnghiệmvềcấutr úcvốnvàchiphíđạidiệnởcáccôngtyniêmyết’nhưs a u :

Mộtlà,giốngvớiphầnlớncácnghiêncứutrênthếgiớiđềuchorằngđònbẩycôngty cóảnhhưởngđếnchiphíđạidiện.Cáckếtquảnghiêncứutrênthế giớiđượctrìnhbàycụthểtạichương2.Bàinghiêncứugốctácgiảdựavàođểápdụngnghiê ncứuchocáccôngtyniêmy ếtở ViệtN a m làcủah a i tácg i ảngườiTrungQuốc,nghiênc ứuthựcnghiệmvềcấutrúcvốnvàchiphíđạidiệnc ủacáccôngtyniêmyếtởTrungQuốc.

Hailà,kếtquảthựcnghiệmcủatácgiảchothấycáccôngtycóđònbẩycaosẽgiảmt hiểuchiphíđạidiệndocácchủnợgiámsát.Kếtquảnàygiốngvớik ếtquảcủabàinghiêncứ ugốcvàphầnlớncáckếtquảcủacácnghiêncứutrênt h ếgiới.

Balà,giốngvớikếtquảcủabàinghiêncứugốclàcáccổđôngkiểmsoátkhôngcónh iềuquantâmđếnviệccảithiệnhiệusuấtsửdụngtàisảntuynhiêncổđônglớncóquantâmđ ếnviệc cảithiệntỷlệROE.

Bốnlà,kếtquảkhácvớikếtquảcủabàinghiêncứugốclàcáccôngtycóđònbẩycaot hìtỷlệlợinhuậntrênvốncổphầncao,trongkhiđónghiêncứunàychokếtquảkhôngrõràng,dogiaiđoạnnghiêncứucủatácgiảtươngđốingắnc h ỉb a năm.Hơnnữa,tronggiaiđoạnn ghiêncứunềnkinhk ếcónhữngbiếnđộngsuythoái Ngoàira,tỷlệROE cònbịtácđộngbởicác nhântốkhácnhưtậptrungsởhữucủacổđông.

Trong nghiên tươngquan chi côngtyniêm trên giao

Cáccôngtyvớitỷlệnợtrêntổngtàisảncao cgiatăngthêmnợlàmgiảmchiphíđạid iện.PháthiệnnàylàhỗtrợcủalýthuyếtđưarabởiWilliams(1987)chorằngtăngthêmn ợlàmgiảmchiphíđạidiệnvàlýthuyếtcủaJensen(1986),nợcóthểlàmgiảmchiphíđạidi ệncủadòngtiềntựdobằngcáchgiảmlưulượngtiềnmặtcósẵnhaychitiêutùytheoquyếtđị nhquảnlý.

Việc tập trung sở hữu cổ phần của các cổ đông có mối quan hệ với chi phí đại diện khi đo ROE 10% Cổ đông kiểm soát có ảnh hưởng trong việc cải thiện tỷ lệ ROE, đặc biệt khi doanh thu không theo nghiên cứu của Shleifer và Vishny (1997), cho thấy cổ đông lớn có lợi ích chung trong việc tối đa hóa lợi nhuận và kiểm soát tài sản của công ty Hongxia Lim và Cui (2002) chỉ ra rằng các cổ đông lớn chủ yếu liên quan đến lợi ích cá nhân của họ, do đó không ảnh hưởng đến tỷ lệ doanh thu tài sản Việc kiểm soát tuyệt đối của các cổ đông lớn trong các công ty niêm yết gây khó khăn cho cổ đông nhỏ, dẫn đến sự chèn ép trong quyết định của hội đồng quản trị, điều này có thể gây hại đến lợi ích của các cổ đông nhỏ.

Luậnvănchỉmớinghiêncứuthựcnghiệmvềmốiquanhệgiữacấutrúcv ốnvàchip híđạidiệnvớimẫunghiêncứulàcáccôngtyniêmyếttrênsàngiaodịchchứngkhoánthành phốHồChíMinh,chưanghiêncứucáccôngtytrênsàngiaodịchchứngkhoánH à Nội.Gia iđoạnnghiêncứutừn ă m 2009đếnn ă m 2011,sauđótácgiảmởrộnggiaiđoạnchọnthê m2năm,nghiêncứutừ2007đến2011,khoảngthờigiantươngđốingắnnênchưathểhiệnh ếtđượccácđặcđiểmcủamôhình.Hơnnữagiaiđoạnnăm2009đến2011làgiaiđoạnkhủn ghoảngcủanềnkinhtếViệtNamnóiriêng,nềnkinhtếthếgiớinóichungnênkếtq u ảnghiê ncứutìmđượcởmộtsốbiếnchưacóýnghĩađángkểđểứngdụngchocáccôngtyViệtNam.Tuynhiênđâycũnglàmộttrongnhữngnghiêncứuthựcnghiệmcủatácgiảvềmốitươngq uangiữachiphíđạidiệnvàcấutrúcvốngópphầnhoànthiệnvềmặtlýthuyếtcũngnhưthực nghiệmđốivớicáccôngtyniêmyếttrênHOSEnóiriêngvàtrênthịtrườngchứngkhoánViệtNam.

BerleandGarnierMeans(1932),“ThemodernCorporationandPrivate Property”transactionpublisher, NewYersey1991.

4 EdwardAltman(1984),A FurtherEmpiricalInvestigationoftheBankruptcy CostQuestion, JournalofFinance ,1984,vol.39,issue4 , pages1067-89.

5 Fama,E(1980),AgencyProblemsandtheTheoryo f theFirm,T h e Journalo f PoliticalEconomy,Vol.88,No.2 (Apr.,1980),pp.288-307.

7 HeZhangandStevenL i (2008),Theimpacto f capitalstructureonAgencyco sts:EvidencefromUKPublicCompanies.

8 HongxiaLiandLimingCui(2002),“EmpricalStudyo f CapitalStructureonA gencycostinchineselistedfirms”,Natureandscience2003, 1(1):12-20

???? 18. firmsintheUK",JournalofPropertyInvestment& Finance,Vol.17I s s : 1,pp 27–34.

10.JonVilasusoandAlansonMinkler(2000),Agencycosts,a s s e t specificity,a ndthecapitalstructureo f thefirm,Journalo f EconomicBehavior&Organiza tionVol 44(2001)55–69.

11.KarlV.Lins,CampbellR.Harvey,AndrewH.Roper(2003),TheEffectofCapital StructureWhenExpectedAgencyCostsareExtreme.

12.Leech,Dennis;Leahy,OwnershipStructure,ControlTypeClassificationsan dthePerformanceo f LargeBritishCompanies;T h e Economic

13.MichaelC.JensenandWilliamH Meckling( 1 9 7 6 ) , Theoryo f theFirm: ManagerialBehavior,AgencyCostsa n d OwnershipS t r u c t u r e ,Journa lofFinancalEconomics,3, pp305-60.

14.MichaelC.Jensen(1986),Agencycostfreecashflow,corporatefinance,andta keovers.AmericanEconomicsReview1986; 76:323-9.

15.MuhammadKaleemKhan,Prof.Dr.AhmadKaleem,MianSajidNazir(2012) ,Impacto f FirmCapitalStructureDecisionsonDebtAgencyProblem:

16.ShleiferA , VishnyR (1997),A surveyo f corporategovernance,T h e Journ alofFinance 1997,52, pp737-83.

151Williams,J.,(1987), Perquisites,risk andcapitalstructure.Journalo f Finance, 42, pp29-49.

19.YileiZhang(2006) ,EffectsoftheAgencyCostofDebtandManagerialRiskA versiononCapitalStructure:WhatcanWeLearnfromAll-EquityFirms?20.ZhangZhaoguo,HeWeifeng, YanBingqian(2008)Structureand

2 ỦybanChứngkhoán Nhànướcwww.ssc.gov.vn

18 khac Ngànhkhác(côngnghệthôngtin,dầukhí,kỹthuật)

sum dthuttsan ifnam= 09,detail dthu-ttsan

2 sum dthuttsan ifnam= 10,detail dthu-ttsan

sum dthuttsan, detail 9 dthu-ttsan

sum roe ifnam= 09,detail roe

5 sum roe ifnam = 10,detail roe

sum roe ifnam = 11,detail 7 roe

sum tno_ttsanifnam= 09,detail tno_ttsan

sum tno_ttsan if nam= 10 4

6 sum tno_ttsan if nam= 11

2 sum tno_ttsan, detail tno_ttsan

sum ttsh1ifnam= 09,detail ttsh1

sum ttsh1ifnam= 10,detail ttsh1

sum ttsh1ifnam= 11,detail ttsh1

sum qmhdqtif nam= 10,detail 3 qmhdqt

sum qmhdqtif nam= 11,detail 2 qmhdqt

Phụlục3:Kếtquảhồiquychiphíđạidiệnđolườngbằngtỷlệdoanht hu / t ổn gtàisản

AdjR-squared = 0.0093 Total 650.313443 440 1.4779851 RootMSE = 1.2101 dthuttsan Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] tno_ttsan 3357773 1481337 2.27 0.024 0446361 626918 ttsh1 3492003 3296548 1.06 0.290 -.2987017 997102 _cons 9008182 1406086 6.41 0.000 6244668 1.1771

AdjR-squ ared = 0.0080 Total 650.313443 440 1.4779851 RootMSE = 1.2108 dthuttsan Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] tno_ttsan 3312315 1481449 2.24 0.026 0400682 622394 ttsh5 2066335 2690759 0.77 0.443 -.3222069 735473 _cons 9181634 1539273 5.96 0.000 6156354 1.22069

F(11, 429)= 20.32 Prob>F =0.0000 R-squared =0.2974 RootMSE = 1.032 dthuttsan Coef

RobustSt d.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] tno_ttsan 2459222 0824006 2.98 0.003 0839631 407881 ttsh1 -.0792511 3037978 -0.26 0.794 -.6763684 517866 qmct 7351441 135341 5.43 0.000 4691302 1.00115 qmhdqt -.0838353 0377699 -2.22 0.027 -.1580723 -.0095983 cnghiep 1802319 2007874 0.90 0.370 -.2144177 574881 dvtdung 2.293484 7503261 3.06 0.002 8187109 3.76825 dpyte 4521337 1936445 2.33 0.020 0715237 832743 htdung 6638394 2515656 2.64 0.009 1693849 1.15829 nvlieu 432119 2128297 2.03 0.043 0138003 850437 tchinh -.498514 1970624 -2.53 0.012 -.8858419 -.1111861 ticcong -.0135077 2538623 -0.05 0.958 -.5124764 485460 _cons -5.315217 1.163697 -4.57 0.000 -7.602474 -3.027959

F(11, 429)= 20.18 Prob>F =0.0000 R-squared =0.2978 RootMSE =1.0317 dthuttsan Coef

RobustSt d.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] tno_ttsan 2487082 0796544 3.12 0.002 0921467 405269 ttsh5 -.1340925 1937114 -0.69 0.489 -.5148341 246649 qmct 7354654 1307008 5.63 0.000 4785718 99235 qmhdqt -.0865658 0379597 -2.28 0.023 -.161176 -.0119557 cnghiep 1674982 1999848 0.84 0.403 -.2255737 560570 dvtdung 2.289968 748474 3.06 0.002 8188354 3.761 dpyte 4520346 1951801 2.32 0.021 0684064 835662 htdung 6572523 2512032 2.62 0.009 1635101 1.15099 nvlieu 4261012 2142147 1.99 0.047 0050602 847142 tchinh -.5039043 1988511 -2.53 0.012 -.8947478 -.1130607 ticcong -.0131128 254232 -0.05 0.959 -.5128081 486582 _cons -5.259626 1.13763 -4.62 0.000 -7.495647 -3.023604

AdjR-squ ared = 0.0041 Total 31.2579515 440 071040799 RootMSE = 26599 roe Coef Std Err t P>|t| [95% Conf Interval]

Phụlục4:KếtquảhồiquychiphíđạidiệnđolườngbằngtỷlệROEDò n g 1 roe Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] tno_ttsan -.0010521 0325614 -0.03 0.974 -.0650482 06294 ttsh1 141106 0724618 1.95 0.052 -.00131 283522

F(2, 438)= 0.83 Prob>F =0.4358 R-squared =0.0044 RootMSE =.26656 roe Coef

RobustStd Err t P>|t| [95%Conf Interval] tno_ttsan -.0028937 0457311 -0.06 0.950 -.0927734 086986 ttsh5 0819713 0955161 0.86 0.391 -.1057556 2696982 _cons 0958936 0522146 1.84 0.067 -.0067288 198516

Source SS df MS Numbero obs = 441

AdjR-squ ared = 0.0226 Total 31.2579515 440 071040799 RootMSE = 26351 tno_ttsan -.0128113 0333943 -0.38 0.701 -.0784481 052825 ttsh1 1266367 0731343 1.73 0.084 -.0171095 270382 qmct 0766209 0268552 2.85 0.005 0238368 129405 qmhdqt 006786 0099099 0.68 0.494 -.0126919 026264 cnghiep -.0083385 0668537 -0.12 0.901 -.13974 123063 dvtdung -.0134612 0924428 -0.15 0.884 -.1951585 168236 dpyte 0388874 0885326 0.44 0.661 -.1351242 212899 htdung 048884 0679261 0.72 0.472 -.0846254 182393 nvlieu 0405899 0703015 0.58 0.564 -.0975883 178768 tchinh 0632752 0746147 0.85 0.397 -.0833807 209931 ticcong -.0073202 0865469 -0.08 0.933 -.1774289 162788

F(11, 429)= 3.70 Prob>F =0.0000 R-squared =0.0432 RootMSE =.26404 roe Coef

RobustSt d.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] tno_ttsan -.0159603 0523175 -0.31 0.760 -.1187909 086870 ttsh5 0684698 1174898 0.58 0.560 -.1624575 299397 qmct 0800409 0283903 2.82 0.005 0242395 135842 qmhdqt 0075116 0225547 0.33 0.739 -.0368198 05184 cnghiep -.0003492 0275498 -0.01 0.990 -.0544986 053800 dvtdung -.0069125 0302615 -0.23 0.819 -.0663916 052566 dpyte 0445576 0347322 1.28 0.200 -.0237088 112824 htdung 0529913 0683484 0.78 0.439 -.081348 187330 nvlieu 0447574 0346305 1.29 0.197 -.0233092 112824 tchinh 0647218 0336058 1.93 0.055 -.0013308 130774 ticcong 0009913 0380413 0.03 0.979 -.0737792 075761 _cons -.6775798 1595957 -4.25 0.000 -.9912666 -.3638929

Equation ObsParms RMSE "R-sq" F-Stat P roe 147 11 3136198 -1.3134 0.79 0.6515 tno_ttsan 147 3 2247784 0.0073 1.34 0.2605

Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] roe tno_ttsan ttsh1 qmctq mhdqtc nghiep dvtdun gdpyte htdung nvlieut chinhti ccong

2.98557 2 062428 5 255004 2 013099 7 231709 7 262712 tno_ttsan 9 ttsh1 roe val

Năm2010( T r o n g đó:biếntậptrungsởhữulàtỷlệnắmgiữcổphầncủacổ đônglớ nnhất)

Equation ObsParms RMSE "R-sq" F-Stat P roe 147 11 6915604-15.4320 0.14 0.9996 tno_ttsan 147 3 243938 -0.2111 0.41 0.7491

Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] roe tno_ttsan ttsh1 qmctq mhdqtc nghiep dvtdun gdpyte htdung nvlieut chinhti ccong

11.9856 5 609673 1 2.91390 7 117156 2 3.9046 6 1.6104 tno_ttsan 4 ttsh1 roe val

Năm2011(Trongđó:biếntậptrungsởhữulàtỷlệnắmgiữcổphầncủ a cổđôngl ớnnhất)

Equation ObsParms RMSE "R-sq" F-Stat P roe 147 11 76.74785-3.684e+04 0.00 1.0000 tno_ttsan 147 3 5966587 0.0142 0.41 0.7435

Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] roe tno_ttsan ttsh1 qmctq mhdqtc nghiep dvtdun gdpyte htdung nvlieut chinhti ccong

25401.3 8 8084.24 6 4533.23 1 629.714 4 2325.18 7 4268.73 tno_ttsan 7 ttsh1 roe val

Cả3năm( T r o n g đó:biếntậptrungsởhữulàtỷlệnắmgiữcổphầncủacổ đônglớ nnhất)

Equation ObsParms RMSE "R-sq" F-Stat P roe 441 11 2.474292-83.0231 0.03 1.0000 tno_ttsan 441 3 4352484 -0.2392 0.82 0.4842

Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] roe tno_ttsan ttsh1 qmctq mhdqtc nghiep dvtdun gdpyte htdung nvlieut chinhti ccong

34.9705 2 3.70985 1 7.93963 1 805180 2 8.01954 2 1.68015 tno_ttsan 1 ttsh1 roe val

Năm2009(Trongđó:biếntậptrungsởhữulàtỷlệnắmgiữcổphầncủacổ đônglớnh ơn5%)

Equation Obs Parms RMSE "R-sq" F-Stat P roe 147 11 3131525 -1.3065 0.78 0.6583 tno_ttsan 147 3 2196559 0.0521 1.59 0.1911

Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] roe tno_ttsan ttsh5 qmctq mhdqtc nghiep dvtdun gdpyte htdung nvlieut chinhti ccong

3.14673 5 054507 2 270539 5 013271 8 24382 2 259940 tno_ttsan 7 ttsh5 roe val

Năm2010( T r o n g đó:biếntậptrungsởhữulàtỷlệnắmgiữcổphầncủacổ đôngl ớnhơn5%)

Equation Obs Parms RMSE "R-sq" F-Stat P roe 147 11 5167789 -8.1757 0.24 0.9943 tno_ttsan 147 3 2406751 -0.1789 0.35 0.7913

Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] roe tno_ttsan ttsh5 qmctq mhdqtc nghiep dvtdun gdpyte htdung nvlieut chinhti ccong

6.15239 4 621458 9 1.77354 8 083327 2 2.40312 2 1.04537 tno_ttsan 2 ttsh5 roe val

Năm2011( T r o n g đó:biếntậptrungsởhữulàtỷlệnắmgiữcổphầncủac ổ đôngl ớnhơn5%)

Equation ObsParms RMSE "R-sq" F-Stat P roe 147 11 9.106069-517.6802 0.00 1.0000 tno_ttsan 147 3 5993463 0.0053 0.27 0.8470

Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] roe tno_ttsan ttsh5 qmctq mhdqtc nghiep dvtdun gdpyte htdung nvlieut chinhti ccong

340.787 8 31.6682 5 61.4088 5 9.68606 7 30.187 1 63.9092 tno_ttsan 1 ttsh5 roe val

Cả3năm( T r o n g đó:biếntậptrungsởhữulàtỷlệnắmgiữcổphầncủacổđônglớ nhơn5%)

E "R-sq" F-Stat P roe 441 11 1.697903 -38.5661 0.06 1.0000 tno_ttsan 441 3 4431573 -0.2847 0.78 0.5069

Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] roe tno_ttsan ttsh5 qmctq mhdqtc nghiep dvtdun gdpyte htdung nvlieut chinhti ccong

14.2964 2 1.14062 8 3.77924 6 439120 2 3.95842 2 1.13688 tno_ttsan 2 ttsh5 roe val

Equation Obs Parms RMSE "R-sq" F-Stat P roe 84 11 1490668 -0.0756 0.96 0.4848 tno_ttsan 84 3 1834692 0.1380 4.65 0.0039

Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] roe tno_ttsan ttsh5 qmctq mhdqtc nghiep dvtdun gdpyte htdung nvlieut chinhti ccong

1.00115 9 00062 8 066732 9 005302 6 019024 2 087780 tno_ttsan 5 ttsh5 roe val

E "R-sq" F-Stat P roe 84 11 10.76256 -10.2924 0.57 0.8539 tno_ttsan 84 3 2015519 0.1309 5.29 0.0017

Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] roe tno_ttsan ttsh5 qmctq mhdqtc nghiep dvtdun gdpyte htdung nvlieut chinhti ccong

104.189 9 04074 5 701793 2 1.06239 2 7.74915 8 17.1080 tno_ttsan 9 ttsh5 roe val

Equation Obs Parms RMSE "R-sq" F-Stat P roe 84 11 2484112 -0.2548 0.92 0.5261 tno_ttsan 84 3 1954497 0.0890 0.76 0.5173

Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] roe tno_ttsan ttsh5 qmctq mhdqtc nghiep dvtdun gdpyte htdung nvlieut chinhti ccong

13.3599 3 008312 3 1.78835 1 418000 2 2.03334 6 1.2316 tno_ttsan 2 ttsh5 roe val

Equation ObsParms RMSE "R-sq" F-Stat P roe 84 11 2114225 -2.1725 0.62 0.8060 tno_ttsan 84 3 2087423 -0.1489 0.43 0.7340

Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] roe tno_ttsan ttsh5 qmctq mhdqtc nghiep dvtdun gdpyte htdung nvlieut chinhti ccong

766827 1 004629 1 556690 6 064347 5 776205 8 568760 tno_ttsan 1 ttsh5 roe val

"R-sq" F-Stat P roe 84 11 1.892347 -13.0954 0.15 0.9994 tno_ttsan 84 3 2217595 0.0191 0.98 0.4059

Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] roe tno_ttsan ttsh5 qmctq mhdqtc nghiep dvtdun gdpyte htdung nvlieut chinhti ccong

13.5330 6 036774 5 3.30004 7 1.12062 2 5.89173 4 5.25136 tno_ttsan 9 ttsh5 roe val

Cả5năm( T r o n g đó:biếntậptrungsởhữulàtỷlệnắmgiữcổphầncủacổ đônglớ nnhất)

Equation Obs Parms RMSE "R-sq" F-Stat P roe 420 11 7.424303 -28.3015 0.80 0.6380 tno_ttsan 420 3 224068 -0.1957 5.50 0.0010

Coef Std.Err t P>|t| [95%Conf.Interval] roe tno_ttsan ttsh1 qmctq mhdqtc nghiep dvtdun gdpyte htdung nvlieutc hinhticc ong

66.6463 2 008676 3 -1.37366 025247 6 -.6451701 3.06431 3 10.5104 tno_ttsan 9 ttsh1 roe val

Ngày đăng: 17/09/2022, 23:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w