1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

15489389 1599709237069 huong dan thuc hanh excel xác suất thống kê

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 390,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word huong dan thuc hanh 1 TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH Yêu cầu Sinh viên đọc và làm hướng dẫn ở nhà trước khi đi thực hành trên phòng máy Phần I SỬ DỤNG EXCEL Tính các giá trị thống kê Nhấ.

Trang 1

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH Yêu cầu: Sinh viên đọc và làm hướng dẫn ở nhà trước khi đi thực hành trên phòng máy

Phần I/ SỬ DỤNG EXCEL

- Tính các giá trị thống kê: Nhấn Enter để được kết quả ( giả thiết trong thực hành máy dùng để ngăn chữ số thập phân)

( )x

( )

Φ − = Tìmz0 biết

( )z0 p

=normsinv(p) p= 0.95 ⇒z0= 1.644854(chú ý

[ ]

p∈ 0,1 )

k

p

0.1 1,699217

t =

2 ,k

x =average(A1:An) Nhập các số x vào cột i A A 1: n

Nhập đúng địa chỉ ô chú ý phải dùng

dấu hai chấm ( nếu các giá trị từ ô A1 đến An) vàdấu = trước mỗi lệnh khi viết lệnh Excel

2

'

'

2

s =( (n− 1 /) n)* 's 2

hoặc

=covar(A1:An,A1:An)

s =sqrt s( )2

k

n

C =combin(n,k) =combin(20,10)=184756

Trang 2

Phần II/ SỬ DUNG PHẦN MỀM MATHEMATICA 5.2

Phần mềm Math: Lấy thanh công cụ của Math bằng cách vào: File- Palettes- Basic Input

- Vào Help - Help Browser để tìm hiểu các hàm trong Math

- Nhấm tổ hợp phím Shift và Enter để đưa ra kết quả Nhấn tổ hợp phím sau mỗi dòng lệnh hoặc khối lệnh

- Sử dụng các phép toán +, - , * , / , ^ ( cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa) nhóm các biểu thức trong ( ) Hàm ta phải sử dụng ngoặc vuông

Tóm tắt lý thuyết:

e Exp[x] hay e^x hay x

e (e lấy trên thanh công

cụ, hoặc E )

thanh công cụ

thanh công cụ

( )

b

a

f x dx

∫ Integrate[f[x],{x,a,b}] hay nhập trên thanh công cụ C n k Binomial[n,k] Khai triển hàm Expand[f[x]] Rút gọn hàm Simplify[f[x]] Lấy sau dấu phẩy

sáu chữ số chắc

gần nhất

[%]

[ ]

b d

a c

f x y dy dx

∫ ∫ Integrate[f[x,y],{x,a,b},{y,c,d}] hay nhập trên thanh công cụ

[ ],

b d

a c

f x y dy dx

∫ ∫

Trang 3

Ước lượng tham số:

không chệch

Ước lượng chệch

Ước lượng bằng khoảng tin cậy γ

( )

( )

0

1

2

Chưa biết phương sai

1

0 1

t s t s

( )

,

Kiểm định giả thuyết thống kê:

bỏ H

Chú ý

0

( )

E X =a E X( )≠a0 D X( )=σ2

đã biết

0

qs

x a

σ

= z qs > z0 ( )0 1

2

0

( )

E X > a z qs > z0 Φ( )z0 = − 1 α

0

( )

0

( )

E X = a E X( )≠ a0 D X( )=σ2

chưa biết

0

'

qs

x a

s

0

n

t =tα−

0

( )

0 2

n

t =t α−

0

( )

0

p= p pp0 n >> 1

0

0 0

qs

m p n

p q

=

0

qs

z > z ( )0 1

2

0

p> p z qs > z0 Φ( )z0 = − 1 α

Trang 4

( )

( )

E X =E Y E X( )≠ E Y( )

( )

2 1 2 2

D X

D Y

σ σ

=

=

đã biết

2 2

1 2

1 2

qs

x y z

=

+

0

qs

z > z ( )0 1

2

( )

( )

( )

( )

( )

( )

E X =E Y E X( )≠ E Y( ) D X( ) =D Y( )

chưa biết

(*)

0

qs

t >t 1 2 2

0

n n

t =tα+ −

( )

( )

0 2

n n

t =t α+ −

( )

( )

1 2

2

qs

n n n n

T

n S n S

=

+ +

Phần III BÀI TẬP THỰC HÀNH

XÁC SUẤT

Bài 1 Hai đại lượng ngẫu nhiên (X,Y) có hàm mật độ xác suất đồng thời:

( , )

( , ) [0,2] [0,2]

0

khi x y

f x y

khi x y

a Xác định hằng số A

b Tìm hàm mật độ của X, tính E(X)

c X và Y có độc lập với nhau không?

d Tính P(X<1,Y>1)

e, Tính P(X<1/Y>1)

f Tính E(X+Y) , E(X.Y) bằng hai cách nếu có thể

g Tính P(X+Y<3), P(X-Y<1), P(X.Y<1)

h Tìm hệ số tương quan giữa X và Y,

Trang 5

i Tính ( )2 ( )

E( X Y ),D( 2X Y+ +

j Tìm hàm phân bố của tổng X+Y

k Tìm g(z), là hàm mật độ của Z=5X+3

Trang 7

Để tính xác suất thỏa mãn điều kiện nào đó, ta còn có thể dùng cách như sau: Khai báo f[x,y]

Đặt h[x_,y_]:=If[ điều kiện , f[x,y], 0]

Sau đó tích phân hàm h[x,y]

Trang 8

Bài 2 Cho X, Y là hai đại lượng ngẫu nhiên có hàm mật độ đồng thời:

( ) ( , ) (0, ) (0, ) ( , )

( , ) (0, ) (0, ) 0

a x y khi x y e

f x y

khi x y

Tìm a biết a>0

Trang 9

Chú ý cần thêm điều kiện $Assumptions={a>0} Từ đó có a=1

Bài 3 Cho véctơ ngẫu nhiên (X,Y) có hàm mật độ xác suất đồng thời

2 3 ( , ) (0, ) (0, ) 6

( , )

( , ) (0, ) (0, ) 0

x y khi x y e

f x y

khi x y

 ×

Tìm độ lệch chuẩn ( )σ X bằng hai cách

Cách 1:

Trang 10

Cách 2 Nhận xét X có phân bố mũ với λ =2 từ đó có độ lệch chuẩn của X

Bài 4 Tính tích phân 2

0

inxdx

π

×

0

4

2

x

dx

+∞

∫ ;

0

( )

e

x × L n x d x

Trang 11

Bài 5 Tính tổng bằng Math và Excel

10

800 k

800

k 0

0.995

HD Dùng Mathematica ta có lệnh

Dùng Excel ta có lệnh

=Binomdist(10,800,0.005,1)

THỐNG KÊ

Bài 1 a, Tìm các giá trị sau:

( Chú ý dấu thập phân tùy vào máy tính sử dụng , hoặc )

( ) ( ) (2 , 1 , 1.2 ,) (1.56 ,) ((1.5 2.7) / 2 ,) (1.762)

b/ Tìm z0 sao cho

( )0 0.85, ( )0 0.185, ( )0 0.97, ( )0 0.05, ( )0 0.01, ( )0 0.04

Trang 12

c/ Tìm 12 17 25 30 40 55

0.03, 0.04, 0.05, 0.013, 0.013, 0.13

2

0.97, 29 , 0.02,19 , 0.94, 28 , 0.03, 20 , 0.03, 70 , 0.93, 57

χ

Bài 2 Tính x s s, , ' , , '2 2 s s của những số liệu thống kê sau:

HD:

Bài 3, Mẫu cỡ n=50 từ X∈ℵ( ,a σ2) với σ = cho số liệu theo bảng sau: 2

Trang 13

a/ Tìm ước lượng không chệch của kỳ vọng E(X)=a

b/ Tìm khoảng tin cậy của a với độ tin cậy 97%

c/ Kiểm định ở mức ý nghĩa 7% xem E(X)=13 hay E(X)>13

HD kiểm định giá trị trung bình của phân bố chuẩn với phương sai đã biết

Bài 4 Mẫu cỡ n=31 từ X∈ℵ( ,a σ2) cho số liệu theo bảng sau:

a/ Tìm ước lượng không chệch của kỳ vọng E(X)=a và D(X)= σ2

b/ Tìm khoảng tin cậy của a với độ tin cậy 92%

c/ Kiểm định ở mức ý nghĩa 4% xem E(X)=64 hay E(X)<64

HD Kiểm định giá trị trung bình của phân bố chuẩn với phương sai chưa biết

Bài 5 Phương pháp sản xuất thứ nhất cho tỉ lệ sản phẩm tốt là 85% Hãy kiểm định ở mức ý nghĩa 8% xem phương pháp thứ hai tốt hơn phương pháp thứ nhất hay không Biết rằng kiểm tra 300 sản phẩm sản xuất theo phương pháp thứ hai thì thấy có 30 phế phẩm

HD Kiểm định giả thuyết về xác suất ( Bác bỏ H, chấp nhận K)

Trang 14

Bài 6 Cho nhóm biến cố đầy đủ gồm H1, H2, H3, H4 Thực hiện 60 phép thử ta có:

Hãy kiểm định ở mức ý nghĩa 3% giả thuyết H: P(H1)=0.2, P(H2)=0.3, P(H3)=0.1, P(H4)=0.4

HD Sử dụng tiêu chuẩn khi bình phương với hệ đầy đủ ( bài toán cơ bản)

Bài 7

Bảng sau cho số liệu thống kê mẫu cỡ 100 của đại lượng ngẫu nhiên X

Khoảng của X (0,0.5) (0.5,1) (1,1.5) (1.5,2)

a, Cho một ước lượng không chệch của E(X) và D(X)

b,Kiểm định ở mức ý nghĩa 5% giả thuyết cho rằng X có hàm mật độ xác suất là

[ ]

( )

x khi x

f x

khi x

HD b, Sử dụng tiêu chuẩn khi bình phương kiểm định phân bố xác suất của đại lượng

ngẫu nhiên

Bài 8 Khảo sát về tình trạng nhiễm bệnh về mắt của trẻ em ở các vùng dân cư: Nông thôn, đô thị loại 1, đô thị loại 2 Người ta lấy mẫu 100 trẻ em, và có số liệu như sau:

Nông thôn Đô thị loại 1 Đô thị loại 2

Trang 15

Hãy kiểm định ở mức ý nghĩa 5% giả thuyết H: “Tình trạng nhiễm bệnh không phụ thuộc vào nơi cư trú ” với đối thuyết K: “Tình trạng nhiễm bệnh phụ thuộc vào nơi cư trú ”

HD: Sử dụng tiêu chuẩn khi bình phương để khảo sát tính độc lập

Bài 9 Mẫu cỡ n =12 từ véctơ ngẫu nhiên (X,Y) cho ta bảng số liệu sau:

X 3 3.5 2.5 3.5 3 3.1 2 4 4.5 3 3.5 3.1

Y 13 14 10 14.5 14 13.5 9.5 16 18 12.5 15 14.5

a, Tìm hệ số tương quan mẫu giữa X và Y Có thể dùng hồi quy bình phương trung bình tuyến tính của Y đối với X để dự báo giá trị của Y được không? Vì sao?

b, TÌm hàm hồi quy bình phương trung bình tuyến tính thực nghiệm của Y đối với X và ước lượng sai số bình phương trung bình?

c, Dự báo giá trị của Y khi biết X=2.3

HD

Sử dụng phần mềm Excel để tính toán Nhập giá trị của X vào ô A1 đến A12, nhập giá trị của Y vào ô B1 đến B12

a, Tính r

=correl(A1:A12,B1:B12)

b, Hàm hồi quy của Y đối với X có dạng :y= a X +b

a = Slope(b1:b12,a1:a12)

b=Intercept(b1:b12,a1:a12)

c, Dự đoán giá trị của Y khi biết X:

=forecast(2.3,b1:b12,a1:a12)

Ngày đăng: 17/09/2022, 17:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm