Slide 1 2 1 2 2 2 3 2 4 2 5 2 6 (i) (ii) (ii) (i) 2 7 2 8 (i) (ii) (i) (ii) (iii) (i) (ii) (i) (ii) (iii) (i) (ii) (iii) (ii) (i) 2 1 Khái niệm, đặc điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa 2 2 Tính tất yếu.
Trang 32.1
2.2
2.3
2.4 2.5
2.6
(i) (ii)
(i) (ii)
(iii) (i)
(ii) (iii)
(ii)
(i)
Trang 42.1 Khái niệm, đặc điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa 2.2 Tính tất yếu công nghiệp hóa
2.3 Lịch sử công nghiệp hóa ở nước ta
2.4 Tác dụng công nghiệp hóa ở nước ta
2.5 Vai trò của công nghiệp hóa ở nước ta
2.6 Nội dung công nghiệp hóa ở nước ta
2.7 Thực trạng công nghiệp hóa ở nước ta
2.8 Giải pháp phát triển công nghiệp hóa ở nước ta
Trang 52.1 Khái niệm, đặc điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa
“ CNH, HĐH là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội, từ sử dụng lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại, dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, tạo ra năng suất lao động xã hội cao”
(văn kiện hội nghị giữa nhiệm kỳ, 1994)
Trang 62.2 Tính tất yếu công nghiệp hóa
Trang 72.2 Tính tất yếu công nghiệp hóa
- Bốn là, đẩy mạnh CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức bắt nguồn từ yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế sâu hơn, đầy đủ hơn
- Năm là, do tác động tích cực của quá trình CNH đối với đời sống kinh tế, chính trị, xã hội
- Sáu là, công nghiệp hóa là cách thức để chúng ta đạt được mục tiêu xây dựng chủ nghĩa xã hội
Trang 8- Bảy là, tiền đề chuẩn bị cho công nghiệp hóa đả chuẩn bị xong đẩy mạnh công nghiệp hóa Công nghiệp hóa là phù hợp hoàn cảnh đất nước (trước đây chúng ta chưa từng làm)
Trang 92.3 Lịch sử công nghiệp hóa ở nước ta
Trước đổi mới: Đại Hội Đảng toàn quốc lần thứ III, IV, V
Từ đổi mới đến nay: Đại Hội Đảng
VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII
Trang 16Đưa ra được mục tiêu, phương hướng, bước đi cho công nghiệp hóa
Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để nông nghiệp phát triển hiệu quả
Xây dựng được một số công trình trọng điểm: giấy Bãi bằng, dệt Nam Định, thép Thái Nguyên, thủy điện Hòa Bình, nhà máy công cụ số 1,
Trang bị kỹ thuật cho nền kinh tế, đảm bảo hậu cần cho chiến tranh chống Mỹ hiệu quả
Trang 18Khách quan: xuất phát điểm thấp; hậu quả chiến tranh nặng
nề
Chủ quan: nhận thức chưa đúng về CNH Đường lối thiếu tính thực tiễn, thiếu chính xác Áp dụng mô hình CNH của các nước XHCN một cách máy móc
Trang 19- Đại hội VI (12/1986): Đánh giá quá trình thực hiện CNH (đặc biệt là 10 năm từ 1975 – 1985), x ác định nội dung công nghiệp hóa thời kỳ này
Trang 22- Đại hội VII (06/1991): quyết định chuyển đổi cơ cấu kinh
tế theo hướng CNH, HĐH
- HN Trung Ương 7, khóa VII, năm 1994, đưa ra khái niệm
về CNH, HĐH
Trang 23- Đại hội VIII (06/1996): đưa ra nhiều nội dung quan trọng
về CNH, HĐH đất nước
Trang 25Đại hội IX (04/2001), X (04/2006), XI (01/2011), XII (01/2016): bổ sung và nhấn mạnh một số điểm mới về mục tiêu, con đường CNH rút ngắn ở nước ta, về CNH, HĐH gắn với kinh tế tri thức (ĐH IX); CNH, HĐH với phát triển nhanh, bền vững (ĐH …)
Trang 26Đại hội IX (04/2001):
+ Đường lối kinh tế của Đảng ta là: Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ, đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp
+ Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2001 - 2005:
Chuyển dịch mạnh cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hoá
+ Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2001 – 2010:
Tạo nền tảng để đến năm 2020 nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại
Trang 27Đại hội X (04/2006), có 2 nội dung quan trọng về CNH, HĐH:
+ Xác định mục tiêu và phương hướng tổng quát của CNH trong 5 năm
2006 - 2010 là: Huy động và sử dụng tốt mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước;
+ Tạo nền tảng để đến năm 2020 nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại
Trang 28Đại hội XI (01/2011):
+ Cơ cấu lại, xây dựng nền công nghiệp theo hướng phát triển mạnh những ngành có tính nền tảng, có lợi thế so sánh và có ý nghĩa chiến lược đối với sự phát triển nhanh, hiệu quả, bền vững, nâng cao tính độc lập, tự chủ của nền kinh tế, từng bước có khả năng tham gia sâu, có hiệu quả vào mạng sản xuất và phân phối toàn cầu
+ Ưu tiên phát triển công nghiệp phục vụ nông nghiệp và nông thôn
Trang 29Đại hội XI (01/2011):
+ Phát triển mạnh công nghiệp xây dựng và phát triển hợp lý công nghiệp sử dụng nhiều lao động, góp phần chuyển dịch nhanh cơ cấu lao động
+ Phát triển năng lực nghiên cứu, thiết kế, chế tạo
+ Bố trí hợp lý công nghiệp trên các vùng; phát huy hiệu quả các khu, cụm công nghiệp hiện có
Trang 31Đại hội XII:
+
Trang 322.4 Vai trò, tác dụng công nghiệp hóa ở nước ta
1
2
3
Tạo việc làm và thu nhập
Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế
Nâng cao mức sống và chất lượng cuộc sống
Trang 332.4 Tác dụng công nghiệp hóa ở nước ta
4
5
Nâng cao đời sống văn hóa xã hội
Tạo điều kiện cơ sở vật chất – kỹ thuật để tăng cường và củng cố quốc phòng, an ninh và để tăng cường vai trò của nhà nước
6 Chủ trương đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam
Trang 362.6 Nội dung công nghiệp hóa ở nước ta
1
Một là, Phát triển mạnh các ngành và sản phẩm có giá trị gia tăng cao, dựa nhiều vào tri thức; kết hợp
sử dụng nguồn vốn tri thức của con người Việt Nam với tri thức mới nhất của nhân loại
2
Hai là, Coi trọng cả số lượng và chất lượng tăng trưởng kinh tế trong mỗi bước phát triển của đất nước, ở từng vùng, từng địa phương, từng dự án kinh tế xã hội
3 Ba là, xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại và hợp lý theo ngành, lĩnh vực và lãnh thổ
4 Bốn là, Giảm chi phí trung gian, nâng cao năng suất lao động của tất cả các ngành, lĩnh vực nhất là
các ngành, lĩnh vực có sức cạnh tranh cao
Trang 372.7 Thực trạng công nghiệp hóa ở nước ta
+ Việc làm được thì rất lớn
+ Mục tiêu thành nước công nghiệp vào năm 2020 không đạt được
Trang 382.8 Điều kiện, giải pháp đảm bảo đẩy mạnh công nghiệp hóa
ở nước ta
Trang 392.8 Điều kiện, giải pháp đảm bảo đẩy mạnh công nghiệp hóa
ở nước ta
1 Giải pháp bảo đảm sự ổn về định chính trị, kinh tế và xã hội
2 Giải pháp xây dựng hệ thống thể chế kinh tế thị trường dựa trên tiến bộ của khoa học, công nghệ và tri thức
3 Giải pháp thúc đẩy phát triển nguồn tài nguyên trí lực
4 Giải pháp đẩy mạnh phát triển khoa học và công nghệ
Trang 402.8 Điều kiện, giải pháp đảm bảo đẩy mạnh công nghiệp hóa
ở nước ta
5 Giải pháp tạo lập, sử dụng hiệu quả nguồn lực vốn, tài
nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường
6 Giải pháp mở rộng và nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế
7
Giải pháp bảo đảm gắn kết chặt chẽ giữa tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý của Nhà nước với phát huy đầy đủ quyền làm chủ của nhân dân