Các lỗi thường gặp công đoạn ngoại quan VI tại SMT Những vấn đề hàn và giới thiệu về lắp kiện 1.Lỗi chính: Đoản mạch 2.Lỗi chính: Thiếu kiện 3.Lỗi chính: Hiệu ứng bia đứng 4.Lỗi chính: Nứt kiện 5.Lỗi chính: Không hàn 6.Lỗi chính: Ngược chiều .......
Trang 1By : Date:
1
焊焊焊焊焊焊焊焊焊焊焊 Những vấn đề hàn và giới thiệu về lắp kiện
Trang 44
Confidential Material for Internal Use Only 4
定定 : 定定定定定定定定定定定定定定定定定定定定定定
定定定
Định nghĩa: Lực hàn sinh ra ở các điểm hàn khác nhau , dẫn đến 1 đầu linh kiện bị cao lên
Ăn thiếc 1 bên
定定 : 定定定定
Lỗi chính: Hiệu ứng bia đứng
Trang 1010
Confidential Material for Internal Use Only 10
定定 : 定定定定定定定定
Định nghĩa: Linh kiện có chân đứt chân hoặc cong chân
定定 : 定定 Lỗi chính: Cong chân
Trang 1111
Confidential Material for Internal Use Only 11
定定 : 定定定定定定定定定定
Định nghĩa: Mặt hàn không nhìn thấy phần chân của linh kiện
定定 : 定定定 Lỗi chính: Không lộ chân
Trang 12定定 :PIN 定定 Lỗi chính: Pin NG
Pin bị mở ra
Trang 1515
Confidential Material for Internal Use Only 15
定定 : 定定定定
Lỗi chính:
Trang 1616
Confidential Material for Internal Use Only 16
定定 Bỏng
定定 Nhầm kiện
Lỗi chính: Khác
Trang 1717
Confidential Material for Internal Use Only 17
定定 Ngược trắng
定定定 Chưa điểm keo
PS 定定定定定定定定 Điện trở dãy lật ngược trắng vẫn là lỗi chính
Trang 21定定定 Thiếu thiếc
Trang 22Khi ngoại quan không nhìn thấy thiếc ( mặt TOP)=> MA
定 定 Không chấp nhận
定定定 Thiếu thiếc
Trang 2424
Confidential Material for Internal Use Only 24
定定 : 定定定定定定定定定定定 , 定定定定定定定
Định nghĩa: Khi cắt chân linh kiện vẫn chưa cắt đưat, tàn dư lưu lại trên chân linh kiện
定定 Lưu lại chân
Trang 28定定 Khác
Trang 3030
Confidential Material for Internal Use Only 30
定定定定 Miếng sắt bị sước
定定 Khác
定定定定定定 Trục đồng không được khóa hoàn chỉnh
Trang 3131
Confidential Material for Internal Use Only 31
定定 Khác
定定定定定 Chân mặt trước cắm xuống 定定定
Nhiều keo
Trang 3333
Confidential Material for Internal Use Only 33
3.Giới thiệu lắp ráp linh kiện SMT
Phân loại linh kiện điện tử
Dựa vào chức năng có thể phân loại linh kiện điện tử thành
在 Linh kiện chủ động 在 (Active Components) :
Nó đề cập đến các chức năng hoạt động như khuếch đại, dao động, chỉnh lưu, v.v khi năng lượng được cung cấp từ bên ngoài trong mạch
Các thành phần, chẳng hạn như điốt, bóng bán dẫn, mạch tích hợp trong linh kiện bán dẫn và ống hình ảnh trong ống điện tử và màn hình.
在 Linh kiện bị động 在 (Passive Components) :
Nó là một thành phần không thể tham gia vào các vận động điện tử, nhưng cần hoạt động bằng cách bổ sung và liên kết các thành phần hoạt động, chẳng hạn như:Các điện trở không, tụ điện, cuộn dây, máy biến áp, vv
在 Linh kiện kết cấu 在 (Mechanical Components) :
Nó là một linh kiện bổ trợ có thể phát huy các đặc tính của các linh kiện chủ động, thụ động và chức năng, chẳng hạn như bảng mạch in, máy liên kết, công tắc
在 Linh kiện chức năng 在 (Functional Components) :
Chỉ các linh kiện như bộ chuyển đổi được sử dụng để tạo ra các tín hiệu điện, cơ hoặc từ và chuyển đổi giữa chúng, chẳng hạn như : Phương tiện ghi âm, nguồn điện,
Trang 3535
Confidential Material for Internal Use Only 35
Linh kiện chủ động
1.SOP ( Small Outline Package ) Series
Loại IC/ Mã(U)
Trang 36BGA 定定定定定定定定定定定定定定定定定定定定 定定定定定 IC 定定定定定定定定定 BGA 定 IC 定定定定定定
定定定 BGA 定定定定
Silicon Die 在在在 Epoxy Overmold 在在在在
Trang 3737
Confidential Material for Internal Use Only 37
Linh kiện chủ động
5.BGA (Ball Grid Array) Series
BGA 定定定定定定定定定定定定 Chipset 定定定 352pin BGA là một loại đóng gói chip Chip IC được cố định trên một tấm PCB mỏng Một viên bi hàn được đặt bên dưới PCB Có dây đồng trên PCB để kết nối các bóng hàn bên dưới Điều này có thể làm giảm đáng kể Phương pháp đóng gói IC truyền thống bị hạn chế về diện tích của chân IC BGA có thể đạt đến số chân rất cao, chẳng hạn như 352pin thường được sử dụng bởi Chipset.
BGA khoảng cách giữa chân và chân cũng rộng hơn so với các phương pháp đóng gói mật độ cao khác, điều này có thể làm tăng năng suất lắp ráp vi mạch, vì vậy BGA đang là xu hướng mới trong đóng gói vi mạch.
Ảnh dưới là mặt cắt BGA
Silicon Die Epoxy Overmold Epoxy Overmold
Trang 3838
Confidential Material for Internal Use Only 38
定定定定
Chip 定 定定
定定定定定
5 定定 / 定定 (L)
Trang 3939
Confidential Material for Internal Use Only 39
Linh kiện bị động
Loại Chip—Thường dùng
2 Tụ điện Capacitor/Mã (C) 定 Không Cực tính
4 Tụ điện Tantalum Capacitor/ Mã kí hiệu(C) Đánh dấu là cực dương
5.Điện cảm/ Mã(L)
Trang 4141
Confidential Material for Internal Use Only 41
Linh kiện kết cấu/ Linh kiện chức năng
Loại Connector
1 Máy kết nối/ Kí hiệu(J1~Jn) Đầu nối nam (nhô ra) / đầu nối nữ (nữ) 2.Máy kết nối/ mã kí hiệu(CN)
3 Giá đỡ pin/Mã kí hiệu (BT1~) 4.VR/ Kí hiệu (VR1~)
5.SIR/Kí hiệu( ) 6.Dimm Socket/ Kí hiệu(CN) 7.Đế cắm IC /Mã(U)
◆ Linh kiện chức năng
Công tắc/ Kí hiệu(SW)
◆ Linh kiện kết cấu