ICONIC 5132022 1 page 1 KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG ❑ Nội dung • Các đại lượng cơ bản page 2 KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN 1 Quang thông F (lumen lm) 2 Hiệu suất phát sáng (lmw) 3 Độ rọi E (lux. chieu sang dan dung
Trang 1page 1
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
• Các đại lượng cơ bản
page 2
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN
1 Quang thông F (lumen-lm)
2 Hiệu suất phát sáng (lm/w)
3 Độ rọi E (lux – lx)
4 Cường độ sáng I (candela – cd)
5 Độ chói hay Huy độ L (cd/m2)
6 Độ tương phản
7 Nhiệt độ màu (Tm(oK))
8 Chỉ số hàn màu CRI
page 3
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN
• Quang thông F (lumen-lm):
Quang thông là phần QUANG NĂNG phát ra từ một
nguồn sáng Ký hiệu : F ; Đơn vị : Lm (Lumen)
• Hiệu suất phát sáng (lm/w): Hiệu suất quang thông của
bóng đèn là lượng QUANG NĂNG phát ra từ bóng đèn khi
nó tiêu thụ 1 Watt điện năng Đơn vị tính là lm/W
(Lumen/Watt)
• Độ rọi E (Lx): Độ rọi trên một bề mặt là lượng quang
thông chiếu đến một đơn vị diện tích bề mặt đó
Ký hiệu : E ; Đơn vị : Lx (Lux)
Trang 2page 4
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN
• Quang thông F (lumen-lm):
• Độ rọi E (Lx):
Thông số đèn trang 184,
Chương 10, GTCCD] →
Tra E theo tiêu chuẩn: Bảng
10 8 trang 200 GTCCD
page 5
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN
• Cường độ sáng I (cd): Cường độ sáng I theo hướng α
bằng tỷ số quang thông phát ra α trong một đơn vị góc khối
theo hướng Đơn vị: candela (cd).
• Độ chói L hay Huy độ (cd/m2): Độ chói L của một bề mặt
phát sáng dS theo một hướng khảo sát là tỷ số giữa cường
độ sáng theo hướng đó và diện tích mặt bao nhìn thấy dS từ
hướng đó
d
I
d
=
.cos
dI
L
=
page 6
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN
• Độ tương phản C: Đối với con mắt quan sát một vật có độ chói Lotrên một nền có độ
chói Lf chỉ có thể phân biệt được ở mức chiếu sáng vừa đủ:
• Nhiệt độ màu Tm: Là đặc trưng màu sắc của nguồn sáng, đơn vị nhiệt độ Kelvin (oK)
0 f
f
C
L
−
=
Tm( o K)
2500 -3000 Mặt trời lặn, đèn nung sáng, ánh sáng “nóng” (giàu bức xạ đỏ)
4500 – 5000 Ánh sáng ban ngày khi trời sáng
6000 – 8000 Ánh sáng ngày trời đầy mây, ánh sáng “lạnh” (giàu bức xạ
xanh da trời)
0, 01
C
Trang 3page 7
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN
❑ Chỉ số hoàn màu: CRI - ColorRenderingIndex
• Chất lượng của ánh sáng thể hiện ở chất lượng nhìn màu, nghĩa là khả năng phân biệt
chính xác các màu sắc trong ánh sáng đó
• Để đánh giá sự biến đổi màu do ánh sáng gây ra đó
• Chỉ số hoàn nàu thay đổi từ 0 đối với ánh sáng đơn sắc, đến 100 đối với ánh trắng
CRI và chất lượng ánh sáng:
• CRI ~ 66: Chất lượng kém, dùng trong công nghiệp không đòi hỏi phân biệt màu sắc.
• CRI ≥85: Chất lượng trung bình, dùng cho các công việc bình thường khi chất lượng
nhìn màu không thật đặc biệt
• CRI ≥ 95: Chất lượng cao, dùng cho các công việc đặc biệt của đời sống và công nghiệp.
page 8
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN
❑ CRI
page 9
Tóm tắt
NÂNG CAO HỆ SỐ CÔNG SUẤT
1 Quang thông F (lumen-lm)
2 Hiệu suất phát sáng (lm/w)
3 Độ rọi E (lux – lx)
4 Cường độ sáng I (candela – cd)
5 Độ chói hay Huy độ L (cd/m2)
6 Độ tương phản
7 Nhiệt độ màu (Tm(oK))
8 Chỉ số hàn màu CRI