1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)

32 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phiếu Bài Tập Toán 7 Học Kỳ I - Sách KNTT Phần Đề Năm 2022 - 2023 (1)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I - SÁCH KNTT phần đề năm 2022 - 2023 (1)

Trang 2

Đại số 7 : § 1: T ập hợp Q các số hữu tỉ Hình h ọc 7: § 8: Góc ở vị trí đặc biệt.Tia phân giác của một góc

ĐỀ BÀI Bài 1: Điền các kí hiệu N, Z, Q vào dấu … (viết đầy đủ các trường hợp):

Bài 2: Cho số hữu tỉ khác 0 Chứng minh:

a) Nếu a, b cùng dấu thì là số dương b) Nếu a, b trái dấu thì là số âm

Bài 3: So sánh các số hữu tỉ sau:

a b

a b

3 7 v 3 7

àf) 7 3 7 4

xx ' chứa tia Ot , vẽ tia Oy sao cho

0

90

tOy Hai góc mOntOy

hai góc đối đỉnh không? Giải thích?

Bài 6: Cho góc AOB và góc BOC là hai góc kề bù Biết góc BOC bằng năm lần góc AOB

a) Tính số đo mỗi góc

n m

x'

O

Trang 3

Bài 1: Tính:

a) c) e)

9 72 56 42     6 2

1.41 4.71 7.101   100.10311.21 2.3 3.41  1   1999.20001

3

    1 4x 2x 1 3 x2

ĐỀ BÀI

PHI ỀU BÀI TẬP TOÁN 7 TUẦN 02

Hình h ọc 7: § 9: Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết + Luyện tập chung

Đại số 7 : § 2: C ộng trừ nhân chia số hữu tỉ + Luyện tập chung

Trang 4

ABb= 60° Hai đường thẳng aa' và

Bài 8: Cho hình vẽ bên, biết cAa'= 120° và b) Trên nửa mặt phẳng không chứa điểm A, bờ là đường thẳng Oy, vẽ tia Bn sao cho OBn

tia At sao cho At cắt Oy tại B và OAt = 80° Gọi At' là tia phân giác của góc xAt

Bài 7: Cho xOy = 50° Lấy điểm A trên tia Ox Trên cùng nửa mặt phẳng bờ Ox chứa tia Oy, vẽ

Bài 11: Cho hình, vẽ bên, biết hai đường

xOy = 140°, OBz = 130° và OA  OB

Bài 10: Cho xOy = 120° Lấy điêm A trên tia Ox Trên cùng nửa mặt phẳng bờ Ox chứa tia Oy

vẽ tia At sao cho OAt = 60° Gọi At' là tia đối của tia At

Trang 5

Đại số 7 : § 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

ĐỀ BÀI Bài 1: Tính

PHI ỀU BÀI TẬP TOÁN 7 TUẦN 03

Hình h ọc 7: § 10: Tiên đề Ecluid Tính chất của hai đường thẳng song song

Trang 6

e) Nếu qua điểm A có hai đường thẳng cùng song song vói đường thẳng d thì hai đường

thẳng đó song song với nhau

Bài 6: Cho hình vẽ bên

a) Chứng minh AD song song với BC

b) Trên nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB không chứa điểm D, lấy điểm

E sao cho BAE = 70° Chứng minh E, A,

D thẳng hàng theo hai cách sau:

Trang 8

a) Hãy vẽ hình

b) Viết giả thiết và kết luận của định lí

c) Điền vào chỗ trống ( ) trong các câu sau :

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 6.Cho định lí : "Nếu hai đường thằng xx ', yy ' cắt nhau tại O và góc 𝑥𝑂𝑦 vuông thì các góc 𝑦𝑂𝑥′, 𝑥′Oy′, y′Ox đều là góc vuông"

Trang 9

Đại số 7 : Ôn t ập chương I

Hình h ọc 7: Ôn tập chương III

Trang 10

Bài 6 Tìm x; y; z thỏa mãn:

a) x: (- 4,2) = (1,25):(0,25);

b) 2 + |1-2x| = 5;

Bài 7. Cho điểm O nằm trên đường thẳng xy Vẽ tia Oz sao cho

chứa tia Oa và đường thẳng chứa tia Ob vuông góc với nhau

a) Tính số đo mỗi góc

và Oz Tính số đo yOt

Bài 9. Cho xOy = 40° Vẽ yOz kề bù với xOy Vẽ zOt = 50° sao cho tia Ot nằm giữa hai tia Oy

b) Trong xOy vẽ tia Ot Oz Chứng minh Ot là phân giác xOy

Bài 8. Cho hai góc kề nhau và yOz có tổng bằng 150° và xOy = 4yOz

b) Vẽ Oa và Ob lần lượt là tia phân giác của các góc xOz, yOz Chứng minh đường thẳng a) Tính số đo yOz

xOz = 60°

Bài 10 Cho xOy = 110° và Oz là tia phân giác của góc đó Trên tia Ox, lấy điểm M, dựng tia Mt nằm trong góc đó sao cho OMt = 70°

a) Chứng minh Mn //Oy, b) Gọi Mt' là tia đối của tia Mt, Mn là tia phân giác của OMt' Chứng minh Mn //Oz

Trang 11

Đại số 7 : § 5 : Làm quen s ố thập phân vô hạn tuần hoàn

Hình h ọc 7: § 12: Tổng các góc trong một tam giác

ĐỀ BÀI Bài 1 :

Trong hai phân số và , phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn? Giải thích ?

Bài 2 :

Viết các số sau dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn:

PHI ỀU BÀI TẬP TOÁN 7 TUẦN 07

40 11 45 90 13

63 6 13 33 4; ; ; ;

18390

250

16

Trang 13

Đại số 7 : § 6 : S ố vô tỉ Căn bậc hai số học

Hình h ọc 7: § 13 : Hai tam giác bằng nhau.Trường hợp bằng nhau thứ nhất

ĐỀ BÀI Bài 1: Vi ết các số sau dưới dạng bình phương của một số Có mấy cách viết?

a) 64 b) 0,09 c) 13 d) x (với x  0) e) 1

9

025

g) 2 7

036

Trang 14

Cho ABC có AB = AC Gọi M là trung điểm của cạnh BC Chứng minh:

a) AM là phân giác của BAC b) AM  BC

Bài 9:

Cho ABC, M là trung điểm BC, N là một điểm trong tam giác sao cho NB = NC Chứng minh:

a) NMB =  NMC b) MBNMCN c) ABC cần thêm điều kiện gì để ABN = ACN

Trang 15

Đại số 7 : § 7 : T ập hợp các số thực Hình h ọc 7: § 14 :Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác Luyện tập

Bài 5 Cho xOy có Om là tia phân giác, C Om (CO) Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia

Oy lấy điểm B sao cho OA = OB Chứng minh:

a) OAC = OBC b) OACOBC và CA = CB

Bài 6 Cho ABC có AB = AC, phân giác AM (M  BC)

Chứng minh:

a)ABM = ACM

b) M là trung điểm của BC và AM  BC

PHI ỀU BÀI TẬP TOÁN 7 TUẦN 09

Trang 16

Bài 7 Cho ABC, trên nửa mặt phẳng bờ AC không chứa điểm B, lấy điểm D sao cho

AD / /BC và AD = BC Chứng minh:

a) ABC = CDA b) AB //CD và ABD = CDB

Bài 8 Cho ABC có A = 90°, trên cạnh BC lây điểm E sao cho BA= BE Tia phân giác góc B cắt AC ở D

a) Chứng minh: A BD = EBD

b) Chứng minh: DA = DE

c) Tính số đo BED

d) Xác định độ lớn góc B để EDBEDC

Bài 9 Có những tam giác nào bằng nhau trong hình bên? Vì sao?

Bài 10 Cho tam giác ABC có BC Tia phân giác của góc A cắt BC tại D Chứng minh: a) ADB = ADC b) AB = AC

Bài 11 Cho góc xOy khác góc bẹt và có Ot là tia phân giác Lấy điểm C thuộc Ot (CO) Qua C kẻ đường vuông góc với Ot, cắt Ox, Oy theo thứ tự ở A, B

Trang 17

Đại số 7 : Ôn t ập cuối chương II Hình h ọc 7: § 15 :Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

ĐỀ BÀI Bài 1 :

a) 15 và 4 b) 26 và 2 6

Bài 5 :

Cho tam giác ABC cân tại A Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa A lần lượt vẽ các tia Bx,Cy sao cho Bx BA và Cy  CA Gọi D là giao điểm của các tia Bx và Cy Chứng mình ABD = A CD

Trang 18

Cho tam giác DEF cân tại D Kẻ DHEF (H EF)

Cho tam giác ABC Các tia phân giác của góc B và C cắt nhau ở I Kẻ ID  AB (DAB)

kẻ IEAC (E AC) và kẻ IF  BC (F BC) Chứng minh:

Trang 19

Đại số 7 : § 17 : Thu th ập và phân loại dữ liệu

Hình h ọc 7: § 16 : Tam giác cân Đường trung trực của đoạn thẳng

ĐỀ BÀI

I BÀI KI ỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ

Câu 1: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu, dữ liệu nào không phải là số liệu?

A Cân n ặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam)

B Qu ốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế

C Chi ều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét)

D Số học sinh đeo kính trong một lớp học (đơn vị tính là học sinh)

Câu 2 Dữ liệu nào không hợp lý trong các dãy dữ liệu sau:

Thủ đô của một số quốc gia Châu Á:

Hà Nội Bắc Kinh Tokyo Hồ Chí Minh

A H ồ Chí Minh B Tokyo C B ắc Kinh D Hà Nội

Câu 3 An liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán 6, được dãy dữ liệu như sau:

Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:

PHI ỀU BÀI TẬP TOÁN 7 TUẦN 11

Trang 20

Đậu Bèo tây

A Quan sát B H ỏi thầy, cô giáo

C SGK, sách, báo, trang web… D Tất cả đáp áp trên

Câu 7 Nhà trường dự định mở bốn câu lạc bộ thể thao: cầu lông; bóng bàn; thể dục nhịp điệu;

bóng đá Mỗi học sinh lớp 6 đều đăng kí tham gia đúng một câu lạc bộ Để tổ chức bốn câu lạc

bộ trên, giáo viên yêu cầu lớp trưởng của lớp 6A tiến hành thống kê số bạn của lớp mình đăng kí tham gia từng câu lạc bộ Hỏi: lớp trưởng lớp 6A cần thu thập dữ liệu nào?

A S ố học sinh lớp 6A

B Yêu c ầu của của giáo viên dành cho lớp trưởng

C Cầu lông; bóng bàn; thể dục nhịp điệu; bóng đá

D Thông tin về việc đăng kí tham gia câu lạc bộ của từng bạn trong lớp 6A

Câu 8 Sau kiểm tra sức khỏe, giáo viên yêu cầu mỗi học sinh của lớp 6B ghi lại số đo chiều cao

của bốn bạn thấp nhất trong tổ của Châu là:

của các bạn trong cùng tổ Bạn Châu liệt kê số đo chiều cao (theo đơn vị:cm ) của các bạn trong cùng một tổ như sau: 140; 150; 140; 151; 142; 152; 154;146;138; 154.Chiều cao trung bình

P T Ự LUẬ

i 1 Trong cac dư liê ̣u sau, dư liê ̣u nao la số liê ̣u, dư liê ̣

ng (đơn vi ̣ tinh la

a cac ba ̣n ho ̣c sinh lơp 6A

c) Đi ̣a chi nơi ơ cua nhân viên trong mô ̣t công ty

d) Điểm kiểm tra giưa ki môn Toan cua ho ̣c sinh khối 7

e) Kết qua xếp loa ̣i ha ̣nh kiểm cuối ki I cua học sinh khối 6

u nao không phai số liê ̣

a cua 100 thưa ruô ̣

f) Diện tích của các tỉnh thành phố trong nước ( Km2) g) Tên một số loài động vật sống dưới nước

B ai 2 Theo dõi thời gian giải một bài toán của một số bạn học sinh lớp 6 được ghi lại trong bảng

Trang 21

Số HS 5 6 9 4 5 3 3 2 Hãy tìm điểm không hợp lí trong bảng dữ liệu trên?

Bài 5 Để thu được một dãy dữ liệu sau, em sử dụng phương pháp thu thập nào?

a) Số bạn thuận tay trái trong lớp

b) Nhiệt độ sôi của một số chất lỏng

c) Thủ đô của các nước Đông NamÁ

d) Số bạn trong lớp thích học môn toán

e) Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6

%ji 3 Cho dãy

văn, Tiếng anh, pizza, Âm nhạc, Mỹ thuật, DuOӏFK, /ӏFKVӱ

a) Dữ liệu trên có phải là dãy số liệu không?

b) Em hãy tìm giá trị không hợp lí (nếu có) trong dãy dữ liệu trên? Vì sao?

Bài 4 Bảng sau cho biết số học sinh đạt điểm trong bài kiểm tra môn tiếng anh của 35 học sinh lớp 6A:

Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10

f) Nhiệt độ cơ thể của các bạn học sinh trong lớp

Bài 6 Bản tin được trích từ báo ngày 15/7/2021 về số ca mắc covid như sau:

Tính từ 18h30 ngày 14/7 đến 6h ngày 15/7 có 805 ca mắc mới (BN37435-38239): trong đó: 801

ca ghi nhận trong nước tại TP Hồ Chí Minh (603), Đồng Nai (72), Đồng Tháp (36), Phú Yên (18), Khánh Hòa (18), Bà Rịa – Vũng Tàu (17), Hà Nội (11), Hưng Yên (10), An Giang (8), Ninh Thuận (7), Đắk Nông (1) Dựa vài thông tin trên hãy hoàn thành bảng dữ liệu sau:

Địa phương Số ca mắc mới

covid 19

TP Hồ Chí Minh

Hà Nội Đông Nai Khánh Hòa Hưng Yên Đồng Tháp

2 Để hoàn thiện bảng dữ liệu trên cần sử dụng phương pháp thu thập dữ liệu nào? Hoàn thành

bảng dữ liệu?

Trang 22

ÀI TẬP VÊ

Tìm điểm không hợp lí trong bảng dữ liệu trên? Vì sao?

B ai 4 Bạn Mai đun nước và đo nhiệt độ của nước tại một số thời điểm sau khi bắt đầu đun cho

kết quả như sau:

a) Viết dãy dữ liệu bạn mai thu được khi đo nhiệt độ của nước tại thời điểm sau khi bắt đầu đun Dãy dữ liệu đó có phải là số liệu không?

b) Tìm các giá trị không hợp lí (nếu có) trong dãy dữ liệu? Giải thích?

B ai 5 Cờ đỏ theo dõi ghi lại số học sinh đi muộn trong tuần qua của khối 6 được bảng dữ liệu

Số HS đi muộn 3 4 2 5 90

i 2 Cho các dãy số liệu sau:

(1) Điểm kiểm tra toán một tiết của các em học sinh lớp 6

(2) Quốc tịch của các em học sinh trường quốc tế

(3) Tên món ăn yêu thích của các thành viên trong gia đình

(4) Thời gian ( phút) đi từ nhà đến trường của các bạn học sinh trong lớp

Trong các dữ liệu trên dữ liệu nào là số liệu?

Bài 1: Em hãy quan sát, hỏi và liệt kê:

1) Màu sắc yêu thích của các thành viên trong tổ mình

2) Các cây thân gỗ trên sân trường em

3) Điểm kiểm tra 15 phút đầu giờ của các thành viên trong tổ mình

4) Thời gian đi từ nhà đến trường của các thành viên trong tổ mình

Trong các dãy dữ liệu trên vừa liệt kê, dãy dữ liệu nào là số liêu, dãy dữ liệu nào không là số liệu?

B a

i 6 Lập bảng dữ liệu về số cân nặng (kg) của mỗi thành viên trong tổ mình? Hay cho biết em

a) Các bạn sao đỏ làm cách nào để thu được dữ liệu trên? Viết dãy dữ liệu bạn sao đỏ thu được?

Dãy dữ liệu đó có phải số liệu không ?

b) Trong dãy dữ liệu có dữ liệu nào không hợp lí không? Vì sao?

B a

Trang 23

Hình h ọc 7: § 16 : Tam giác cân Đường trung trực của đoạn thẳng

ĐỀ BÀI

c) Chứng minh DE // BC

Bài 2*: Cho  ABC cân

a) Biết Aˆ 40 0 Tính B Cˆ, ˆb) Biết Bˆ 100 0 Tính ˆ ˆA C, c) Biết Aˆ 2Bˆ Tính 3 góc

PHI ỀU BÀI TẬP TOÁN 7 TUẦN 12

Bài 1: Cho ABC cân tại A Lấy điểm D thuộc cạnh AC, lấy điểm E thuộc cạnh AB sao cho

AD  AE.

Trang 24

Đại Số 7 : § 18 : Biểu đồ hình quạt tròn

Hình h ọc 7: Luyện tập chung

ĐỀ BÀI Bài 1. Biểu đồ hình quạt tròn sau đây cho biết tỉ số phần trăm học sinh tham gia các môn thể thao của một trường THCS Hãy đọc tỉ số phần trăm của các môn thể thao đó

Bài 2. Kết quả học tập của 240 học sinh khối lớp 7 của trường THCS được cho trên biểu đồ hình quạt tròn sau (Không có học sinh chưa đạt) Tính số học sinh mồi loại của khối 7 trường đó

PHI ỀU BÀI TẬP TOÁN 7 TUẦN 13

Trang 25

Bài 3 Kết quả điểm kiểm tra cuối kỳ môn Toán của trường THCS được biểu thị trong biểu đồ hình quạt tròn dưới đây

a) Tính tỉ lệ phần trăm học sinh đạt điểm trung bình so với toàn trường

b) Biết trường có 400 học sinh Tính số học sinh đạt điểm khá

Bài 4. Biểu đồ hình quạt tròn sau cho biết tỉ lệ của một đội hiến máu gồm 100 tình nguyện viên mang nhóm máu 𝐴 và 𝐵 Hỏi:

a) Có bao nhiêu người mang nhóm máu A, bao nhiêu người mang nhóm máu B ? b) Lập bảng số liệu thống kê số tình nguyện viên tham gia hiến máu theo từng nhóm máu

Trang 26

Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm cạnh BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA

a) Chứng minh AB = CD và AB //CD

b) Chứng minh BD// AC

d) Trên các đoạn thẳng AB,CD lần lượt lấy các điểm E, F sao cho AE = DF Chứng minh,

ba điểm E, M, F thẳng hàng

c) Các đường thẳng HM và KN cắt nhau tại O Tam giác OMN là tam giác gì? Tại sao?

dạng của tam giác OBC

e) Kẻ AD BC (D BC), biết rằng AB =10 cm, BC = 16 cm Tính độ dài AD

d) Khi BAC= 60° và BM = CN = BC, tính số đo các góc của tam giác AMN và xác định

b) Vẽ MH vuông góc với đường AB Vẽ NK vuông góc với đường AC Chứng minh MBH = NCK

a) Chứng minh ABC cân

Bài 6. Cho AMN cân tại A Trên cạnh đáy MN lấy hai điểm B và C sao cho MB = NC

a) Chứng minh BDE = ADK và AK // BC

b) Chứng minh AKE = ECA

Trang 27

Đại Số 7 : § 19 : Biểu đồ đoạn thẳng

Hình h ọc 7: Bài tập cuối chương IV

ĐỀ BÀI Bài 1 Số học sinh yêu thích các môn thể thao của lớp 7 A được ghi lại trong bảng sau :

Môn thể thao Đá bóng Bơi Bóng rổ Cầu lông

Vẽ biểu đồ đọ

PHI ỀU BÀI TẬP TOÁN 7 TUẦN 14 + 15

Vẽ biểu đồ đoạn thằng biểu diễn dữ liệu trên

Bài 3. Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình nămn tại các địa điểm ở nước ta

a) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn dữ liệu trên

b) Nhận xét về nhiệt độ trung bình tại các địa điểm của nước ta thay đổi như thế nào theo vị trí địa lý

n thẳng biểu diền dữ liệu trên

Bài 2 Bảng sau cho biết số lượng màu sắc ưa thích của các bạn nữ trong lớp 7 A được bạn lớptrưởng ghi lại:

Trang 28

a) Hoàn thành bảng số liệu thống kê cân nặng của 30 bạn học sinh lớp 7 A theo mầu sau :

Cân nặng (kg) 39 41 42 45

Số học sinh b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diển dữ liệu trên

95 95 100 105 105 110 100 100 105 95

105 110 115 100 105 100 95 105 90 90

120 100 90 100 100 100 100 105 115 100

Bài 5. Kết quả môn nhảy cao (tính theo cm ) của học sinh lớp 7 A được giáo viên thể dục ghi lại như sau:

Kết quả nhảy cao (cm) 90 95 100 105 110 115 120

Số học sinh b) Vẽ biểu đồ đoan thằng biểu diền dữ liệu trên

a) Hoàn thành bảng số liệu thống kê kết quả môn nhảy cao (tính theo cmi) của học sinh lớp 7 A theo mầu sau :

Bài 6. Cho tam giác ABC cân tại A Lấy điểm D thuộc cạnh AB, E thuộc cạnh AC sao cho

AD = AE

b) Gọi K là giao điểm của BE và CD Chứng minh tam giác KBC cân

c) Chứng minh AK là tia phân giác góc A

d) Kéo dài AK cắt BC tại H Cho AB =5 cm, BC = 6 cm Tính độ dài AH

sao cho BA = BD

a) Chứng minh tam giác ABD đều

c) Tính độ dài cạnh AC

a) Chứng minh BE = CD

b) Gợi H là trung điểm của BD Chứng minh AH BD

Bài 7. Cho tam giác ABC có B = 60°, AB = 2 cm, BC = 5 cm Trên cạnh BC lấy điểm D

Ngày đăng: 15/09/2022, 10:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w