Untitled StuDocu is not sponsored or endorsed by any college or university Bộ câu hỏi vấn đáp Bảo hiểm trong Kinh doanh (kèm câu hỏi phụ) bảo hiểm (Trường Đại học Ngoại thương) StuDocu is not sponsore.
Trang 1StuDocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Bộ câu hỏi vấn đáp Bảo hiểm trong Kinh doanh (kèm câu hỏi
phụ) bảo hiểm (Trường Đại học Ngoại thương)
StuDocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Bộ câu hỏi vấn đáp Bảo hiểm trong Kinh doanh (kèm câu hỏi
phụ) bảo hiểm (Trường Đại học Ngoại thương)
Downloaded by luong hien (luongh85@gmail.com)
Trang 2Ch ươ ng I: Khái quát chung v b o hi m (10 câu) ề ả ể
Ch ươ ng II: B o hi m hàng h i (46 câu) ả ể ả
Ch ươ ng III: B o hi m hàng không (7 câu) ả ể
Ch ươ ng IV: B o hi m h a ho n và các r i ro đ c bi t (12 câu) ả ể ỏ ạ ủ ặ ệ
Ch ươ ng V: B o hi m xây d ng và l p đ t (12 câu) ả ể ự ắ ặ
Ch ươ ng I: Khái quát chung v b o hi m (10 câu) ề ả ể Câu 1: Khái ni m và đ c đi m c a b o hi m ệ ặ ể ủ ả ể
Khái ni m: ệ B o hi m là m t ch đ b i th ả ể ộ ế ộ ồ ườ ng v m t kinh t , trong đó ng ề ặ ế ườ i BH cam k t s b i ế ẽ ồ
th ườ ng cho ng ườ i đ ượ c BH nh ng t n th t c a đ i t ữ ổ ấ ủ ố ượ ng b o hi m do các r i ro đã th a thu n gây ra, ả ể ủ ỏ ậ
v i đi u ki n ng ớ ề ệ ườ ượ i đ c BH đã đóng m t kho n ti n, g i ộ ả ề ọ
là phí BH cho đ i t ố ượ ng b o hi m và theo đi u ki n b o hi m đã quy đ nh ả ể ề ệ ả ể ị
B n ch t: ả ấ
- B o hi m là m t ho t đ ng kinh doanh và ả ể ộ ạ ộ đ i t ố ượ ng kinh doanh c a b o hi m chính là r i ro ủ ả ể ủ
- B o hi m là ả ể s di chuy n r i ro ự ể ủ t ừ ng ườ i đ ượ c b o hi m sang cho ng ả ể ườ i b o hi m ả ể nh ng v m t ư ề ặ b n ả
ch t ấ đó là s phân tán r i ro, chia nh t n th t ự ủ ỏ ổ ấ gi a nh ng ữ ữ ng ườ i tham gia b o hi m ả ể v i nhau, ớ tuân theo quy lu t s đông ậ ố
- B o hi m là m t bi n pháp kinh t gi i quy t h u qu c a r i ro v m t tài chính ả ể ộ ệ ế ả ế ậ ả ủ ủ ề ặ
Câu 2: Phân lo i b o hi m ạ ả ể
● Căn c vào c ch ho t đ ng c a b o hi m ứ ơ ế ạ ộ ủ ả ể
- B o hi m xã h i: ả ể ộ Là s đ m b o thay th ho c bù đ p m t ph n thu nh p c a ng ự ả ả ế ặ ắ ộ ầ ậ ủ ườ i lao đ ng khi ộ
h b gi m ho c m t thu nh p do m đau, thai s n, tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p, h t tu i ọ ị ả ặ ấ ậ ố ả ạ ộ ệ ề ệ ế ổ lao đ ng ho c ch t trên c s đóng vào qu b o hi m xã h i ộ ặ ế ơ ở ỹ ả ể ộ (Lu t BHXH 2014) ậ
ĐTBH: ph n thu nh p c a ng ầ ậ ủ ườ i LĐ
Ng ườ i tham gia BHXH: ng ườ i lao đ ng ộ (8% cho h u trí t tu t, 1% cho tai n n ngh nghi p) ư ử ấ ạ ề ệ ,
ng ườ ử ụ i s d ng LĐ (đóng 19% t ng qu ti n l ổ ỹ ề ươ ng c a nh ng ng ủ ữ ườ i tham gia BH g m 15% h u trí ồ ư
t tu t 3% thai s n 1% tai n n ngh nghi p th t nghi p) ử ấ ả ạ ề ệ ấ ệ
C quan BHXH: c quan nhà nc, hđ vì m c đích phi l i nhu n ơ ơ ụ ợ ậ
• Các ch đ b o hi m xã h i b t bu c (Lu t BHXH 2014): m đau, Thai s n, Tai n n lao đ ng và b nh ế ộ ả ể ộ ắ ộ ậ Ố ả ạ ộ ệ ngh nghi p, H u trí, T tu t ề ệ ư ử ấ
• Các ch đ b o hi m xã h i t nguy n (Lu t BHXH 2014): H u trí, T tu t ế ộ ả ể ộ ự ệ ậ ư ử ấ
- B o hi m th ả ể ươ ng m i (BHTM): ạ là bi n pháp chia nh t n th t c a m t hay m t s ít ng ệ ỏ ổ ấ ủ ộ ộ ố ườ i khi
g p m t lo i r i ro d a vào m t qu chung b ng ti n đ ặ ộ ạ ủ ự ộ ỹ ằ ề ượ ậ c l p b i s đóng góp c a nhi u ng ở ự ủ ề ườ i cùng có kh năng g p r i ro đó thông qua ho t đ ng c a công ty b o hi m ả ặ ủ ạ ộ ủ ả ể (GT B o hi m – Đ i ả ể ạ
h c KTQD) ọ
ĐTBH: tài s n, TNDS, con ng ả ườ i
Ng ườ i tham gia BH: ng ườ i có l i ích BH ợ
Ng ườ i BH: doanh nghi p BH (hđ vì m c đích th ệ ụ ươ ng m i) ạ
So sánh đi m khác nhau gi a b o hi m xã h i và b o hi m th ể ữ ả ể ộ ả ể ươ ng m i? ạ
Gi ng nhau: ố
- Có tham gia đóng góp b o hi m thì m i đ ả ể ớ ượ c h ưở ng quy n l i, không đóng góp thì không đ ề ợ ượ c đòi h i quy n l i ỏ ề ợ
Trang 3- Bù đ p tài chính cho các đ i t ắ ố ượ ng tham gia b o hi m khi h g p ph i nh ng r i ro gây ra thi t ả ể ọ ặ ả ữ ủ ệ
h i trong khuôn kh b o hi m đang tham gia ạ ổ ả ể
- L y s đông bù s ít" t c là dùng s ti n đóng góp c a s đông ng ấ ố ố ứ ố ề ủ ố ườ i tham gia đ bù đ p, chia s ể ắ ẻ cho m t s ít ng ộ ố ườ i g p ph i bi n c r i ro gây ra t n th t ( ặ ả ế ố ủ ổ ấ b n ch t c a b o hi m-the law of ả ấ ủ ả ể large number)
Ph m vi ho t đ ng ạ ạ ộ Ho t đ ng b o hi m th ạ ộ ả ể ươ ng m i không ạ
ch di n ra trong t ng qu c gia mà còn ỉ ễ ừ ố
tr i r ng xuyên qu c gia ả ộ ố Kinh doanh có m t t t c các lĩnh v c ặ ở ấ ả ự
c a đ i s ng kinh t - xã h i nh giao ủ ờ ố ế ộ ư thông, ngân hàng bao g m c b o hi m ồ ả ả ể nhân th và b o hi m phi nhân th ọ ả ể ọ
Tuân theo th a thu n gi a ng ỏ ậ ữ ườ i b o ả
hi m và ng ể ườ ượ i đ c b o hi m ả ể
Có tính đ n r i ro c th ế ủ ụ ể
B t bu c ắ ộ Theo lu t l c th ậ ệ ụ ể Không tính đ n r i ro c th ế ủ ụ ể
Y u t b t bu c ràng bu c trách nhi m c a c 2 bên: ế ố ắ ộ ộ ệ ủ ả
+ Ng ườ i tham gia BH: các t ch c cá nhân thu c đ i t ổ ứ ộ ố ượ ng th c hi n BH b t bu c có nghĩa ự ệ ắ ộ
v ph i mua BH đó (đi u 5 ngh đ nh 45/2007/NĐ-CP, kho n 1) ụ ả ề ị ị ả VD: s h u xe máy, ô tô => b t bu c ph i mua BHTNDS c a ch xe c gi i ở ữ ắ ộ ả ủ ủ ơ ớ
+ Ng ườ i BH: Các DNBH ch đc kinh doanh BH b t bu c khi đc phép c a b Tài chính, khi ỉ ắ ộ ủ ộ
có yêu c u c a ng ầ ủ ườ i tham gia BH b t bu c thì ph i ký HĐ, ko đc t ch i bán BH ((đi u 5 ắ ộ ả ừ ố ề ngh đ nh 45/2007/NĐ-CP, kho n 2) ị ị ả
� Áp d ng v i các lo i BH nh m m c đích b o v l i ích công c ng và an toàn xã h i (Lu t KDBH ụ ớ ạ ằ ụ ả ệ ợ ộ ộ ậ 2000): có 5 hình th c BH b t bu c ứ ắ ộ
- B o hi m t nguy n: ả ể ự ệ Là nh ng lo i hình BH trong đó, Nhà n ữ ạ ướ c không quy đ nh v ị ề đi u ki n ề ệ
BH, m c phí BH và s ti n BH t i thi u c a HĐBH ứ ố ề ố ể ủ � là lo i BH không mang tích ch t b t bu c ạ ấ ắ ộ
● Căn c vào đ i t ứ ố ượ ng b o hi m: ả ể
ĐTBH là đ i t ố ượ ng n m trong tình tr ng ch u s đe d a c a r i ro mà vì th ng ằ ạ ị ự ọ ủ ủ ế ườ i có l i ích b o hi m ợ ả ể trong ĐTBH đó ph i tham gia vào m t lo i hình BH nào đó ả ộ ạ
- BH tài s n ( ả property) : đ i t ố ượ ng BH là tài s n, c a t p th hay cá nhân bao g m v t có th c, ti n, gi y ả ủ ậ ể ồ ậ ự ề ấ
t có giá, b ng phát minh ờ ằ
Downloaded by luong hien (luongh85@gmail.com)
Trang 4Đ c đi m ặ ể : Khi tham gia BHTS, luôn xác đ nh đc tr giá BH (V), ị ị
Khi t n th t x y ra, cty BH có trách nhi m b i th ổ ấ ả ệ ồ ườ ng cho ng ườ i đc BH trên c s tính toán giá tr t n ơ ở ị ổ
th t th c t ấ ự ế
A = V => s ti n b i th ố ề ồ ườ ng = giá tr t n th t ị ổ ấ
A < V => STBT = A/VxGTTT
=> BH thi t h i v t ch t ệ ạ ậ ấ
- BH con ngườ life) (BH con ngi ( ườ i nhân th và BH con ng ọ ườ i phi nhân th ) ọ : đ i t ố ượ ng BH là con
ng ườ i hay các b ph n c a c th con ng ộ ậ ủ ơ ể ườ i hay các v n đ liên quan ấ ề
Ko ph i là BH thi t h i v t ch t ả ệ ạ ậ ấ
Ko áp d ng nguyên t c b i th ụ ắ ồ ườ ng mà áp d ng nguyên t c khoán (dù t n th t x y ra hay ko thì cty BH ụ ắ ổ ấ ả
v n ph i hoàn tr s ti n BH A đã th a thu n t tr ẫ ả ả ố ề ỏ ậ ừ ướ c)
TH1 : sk BH x y ra (ng ả ườ i đc, ng ườ i th h ụ ưở ng đc nh n s ti n BH A ậ ố ề
TH2 : sk BH ko x y ra, h t th i h n BH, ng ả ế ờ ạ ườ i đc BH và ng ườ i th h ụ ưở ng đc nh n s ti n BH A ậ ố ề
- BH trách nhi m ( ệ liability) : đ i t ố ượ ng BH là trách nhi m dân s c a Ng ệ ự ủ ườ ượ i đ c BH đ i v i Ng ố ớ ườ i th ứ
ba hay đ i v i s n ph m,… c s tính ti n b i th ố ớ ả ẩ ơ ở ề ồ ườ ng là giá tr t n th t th c t => là BH thi t h i v t ị ổ ấ ự ế ệ ạ ậ
ch t ấ
2 hình th c ứ : BH có gi i h n, BH ko gi i h n ớ ạ ớ ạ
● Căn c vào ph m vi ho t đ ng: ứ ạ ạ ộ
BH đ i n i ố ộ : ĐTBH ko có y u t liên quan đ n n ế ố ế ướ c ngoài, ko v ượ t ra ngoài ranh gi i qu c gia ớ ố
BH đ i ngo i ố ạ : ĐTBH có y u t n ế ố ướ c ngoài, v ượ t ra ngoài lãnh th qu c gia ổ ố (VD : BH đ u t ầ ư
qu c t , BH XNK hh b ng đ ố ế ằ ườ ng bi n) ể
● Căn c vào tính ch t c a b o hi m: ứ ấ ủ ả ể
- B o hi m nhân th : ả ể ọ BH cho tr ườ ng h p ng ợ ườ ượ i đ c BH s ng ho c ch t ố ặ ế
+ Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
+ Bảo hiểm tử kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
+ Bảo hiểm hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ.
+ Bảo hiểm trọn đời là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
+ Bảo hiểm trả tiền định kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
- B o hi m phi nhân th : ả ể ọ BH tài s n, TNDS và các nghi p v BH không thu c BHNT ả ệ ụ ộ
+BH hàng không
+BH s c kh e và tai n n co ứ ỏ ạ n ng ườ i…
CHP: Đ i t ố ượ ng con ng trong BH nhân th (căn c vào tính ch t) khác gì so v i đ i t ọ ứ ấ ớ ố ượ ng con ng ườ i trong BH con ng ườ i (căn c vào đ i t ứ ố ượ ng) => con ng trong cái th 2 s bao g m c con ng trong Bh ứ ẽ ồ ả nhân th và Phi nhân th ọ ọ
Câu 3: Giá tr b o hi m và s ti n b o hi m? Tr giá b o hi m và s ti n b o hi m có quan h v i nhau ị ả ể ố ề ả ể ị ả ể ố ề ả ể ệ ớ
nh th nào? ư ế
- Tr giá b o hi m (Insurance Value - V): ị ả ể Là tr giá b ng ti n c a tài s n ị ằ ề ủ ả , th ườ ng đ ượ c xác đ nh b ng giá ị ằ
tr th c t c a tài s n t i th i đi m ký k t HĐBH, có th bao g m c phí BH ị ự ế ủ ả ạ ờ ể ế ể ồ ả
Thu t ng này ch có trong BH tài s n, ko có trong BH con ng ậ ữ ỉ ả ườ i và BH trách nhi m dân s ệ ự
Gi i thích ả :
BH con ng ườ i: con ng ườ i là ph m trù phi giá tr , ko th đ nh giá giá tr con ng ạ ị ể ị ị ườ ằ i b ng ti n ề
Trang 5BH TNDS : khi ký k t HĐBH TNDS chúng ta ko th ch c ch n là có phát sinh TNDS trong t ế ể ắ ắ ươ ng lai hay
ko, ho c n u có th d đoán đc kh năng phát sinh TNDS thì cũng ko th tính toán đc s ti n b i th ặ ế ể ự ả ể ố ề ồ ườ ng cho ng ườ i th 3 là bao nhiêu ứ
BHTNDS và con ng ườ i: A th a thu n gi a 2 bên ỏ ậ ữ
TS m i: ớ V = giá mua + CP liên quan (n u có) ế
VD: Trong BH hàng hóa XNK b ng đ ằ ườ ng bi n V ể hàng hóa = C (giá mua) +I (chi phí BH) +F (c ướ c phí v n ậ
t i) ả = CIF
�Giá tr BH c a hàng hóa là GT hàng hóa ghi trên hóa đ n n i b c hàng ho c giá tr th tr ị ủ ơ ở ơ ố ặ ị ị ườ ng n i ở ơ
và th i đi m b c hàng c ng v i chi phí BH, ti n c ờ ể ố ộ ớ ề ướ c VC và có th c ti n lãi ể ả ề ướ c tính
Cách tính
- Giá tr BH c a hàng hóa (V) = Giá tr hàng t i c ng đi (C = FOB) + Phí BH (I) + C ị ủ ị ạ ả ướ c phí VC (F) + Lãi d tính (a%, n u mua BH) ự ế
V = C + I + F hay V = CIF + a% x CIF (a ≤ 10)
- Các công ty BH th ườ ng tính GT BH theo công th c: ứ
V = (C + F) / (1 – R) hay V = [(C + F) / (1 – R)] * (1 + a%)
TS đã qua s d ng: ử ụ
+ V = giá tr còn l i = nguyên giá – kh u hao ị ạ ấ
+ V i nh ng tài s n không xác đ nh đ ớ ữ ả ị ượ c giá tr th tr ị ị ườ ng V = giá tr đánh giá l i do H i đ ng th m ị ạ ộ ồ ẩ
đ nh giá đ a ra ị ư
- S ti n b o hi m (Insurance Amount - A): ố ề ả ể Là m t kho n ti n (toàn b hay m t ph n giá tr b o hi m) ộ ả ề ộ ộ ầ ị ả ể
do ng ườ i đ ượ c BH yêu c u và đ ầ ượ c ng ườ i BH ch p nh n, đ ấ ậ ượ c ghi trong HĐBH, nh m ằ xác đ nh gi i ị ớ
h n trách nhi m c a ng ạ ệ ủ ườ i BH trong b i th ồ ườ ng ho c tr ti n BH ặ ả ề
Về mặt nguyên tắc A ≤ V
A = V: s ti n b i th ố ề ồ ườ ng = giá tr t n th t ị ổ ấ
A < V : s ti n b i th ố ề ồ ườ ng = giá tr t n th t nhân*A/V ị ổ ấ
Trong ho t đ ng kinh doanh XNK, n u s ti n b o hi m ch b ng tr giá hoá đ n hay giá FOB ho c giá ạ ộ ế ố ề ả ể ỉ ằ ị ơ ặ CFR c a hàng hoá thì ng ủ ườ ượ i đ c b o hi m ch a b o hi m đ y đ giá tr hay b o hi m d ả ể ư ả ể ầ ủ ị ả ể ướ i giá tr (under ị insurance)
Trong tr ườ ng h p b o hi m trùng ( mua b o hi m t i nhi u công ty khác nhau cho cùng m t r i ro, m t giá tr ợ ả ể ả ể ạ ề ộ ủ ộ ị
Câu 4: Th quy n trong b o hi m là gì? Tác d ng và đi u ki n đ th c hi n th quy n ế ề ả ể ụ ề ệ ể ự ệ ế ề
ND: Ng ườ i BH, sau khi đã b i th ồ ườ ng, đ ượ c phép thay m t ng ặ ườ i đ ượ c BH đi đòi ng ườ i th ba b i ứ ồ
th ườ ng ph n t n th t thu c trách nhi m c a ng ầ ổ ấ ộ ệ ủ ườ i đó, trong ph m vi s ti n đã tr cho ng ạ ố ề ả ườ ượ i đ c BH
Ng ườ i th 3: là ng ứ ườ i gây ra t n th t thi t h i cho ng ổ ấ ệ ạ ườ i đc BH
Trang 6VD: t n th t v a thu c trách nhi m ng ổ ấ ừ ộ ệ ườ i chuyên ch v a thu c trách nhi m ng ở ừ ộ ệ ườ i BH: giao thi u 50 ế
ki n hàng so v i v n đ n -> t n th t thu c trách nhi m ng ệ ớ ậ ơ ổ ấ ộ ệ ườ i chuyên ch (do vi ph m h p đ ng v n t i) ở ạ ợ ồ ậ ả
Đ ng th i, ch hàng mua BH cho hàng hóa giao thi u/ko giao hàng -> t n th t thu c trách nhi m cty BH ồ ờ ủ ế ổ ấ ộ ệ theo nh HĐBH ư
-> C ng ả ườ i BH l n cty BH đ u phát sinh trách nhi m cho ng ẫ ề ệ ườ i đc BH
N u c 2 đ u song song th c hi n nghĩa v b i th ế ả ề ự ệ ụ ồ ườ ng thì ch hàng s nh n đ ủ ẽ ậ ượ c s ti n b i th ố ề ồ ườ ng l n ớ
h n giá tr t n th t phát sinh, di n ra tình tr ng chu c l i BH, trái v i nguyên t c b i th ơ ị ổ ấ ễ ạ ộ ợ ớ ắ ồ ườ ng (Khôi ph c ụ tình tr ng tài chính ban đ u cho ng ạ ầ ườ ượ i đ c b o hi m, không t t h n ho c không kém h n so v i tr ả ể ố ơ ặ ơ ớ ướ c khi x y ra t n th t) ả ổ ấ
-> đ a nguyên t c th quy n: cty BH sau khi đã b i th ư ắ ế ề ồ ườ ng đ y đ cho ng ầ ủ ườ i đc Bh thì đc thay m t ng ặ ườ i
đc BH đi đòi ng ườ i chuyên ch v i đi u ki n s ti n b i th ở ớ ề ệ ố ề ồ ườ ng n m trong ph m vi s ti n cty b i th ằ ạ ố ề ồ ườ ng cho ng ườ i đc BH
Đi u ki n th c hi n th quy n: ề ệ ự ệ ế ề
- Ng ườ i BH ph i đã b i th ả ồ ườ ng cho ng ườ ượ i đ c BH sau đó m i đ ớ ượ c đi đòi ng ườ i th 3 b i th ứ ồ ườ ng
- Ng ườ i đ ượ c BH ph i b o l u quy n khi u n i ng ả ả ư ề ế ạ ườ i th ba cho ng ứ ườ i BH: ng ườ i đc Bh ph i ả chu n b đ y đ các gi y t , ch ng t ch ng minh t n th t thu c trách nhi m c a ng ẩ ị ầ ủ ấ ờ ứ ừ ứ ổ ấ ộ ệ ủ ườ i th 3, ứ
nh ng gi y t này đc đ a đ n cho ng ữ ấ ờ ư ế ườ i BH đ s d ng cho b h s khi u n i ng ể ử ụ ộ ồ ơ ế ạ ườ i th 3 ứ
Là nguyên t c h qu c a nguyên t c b i th ắ ệ ả ủ ắ ồ ườ ng -> ko áp d ng cho BH nhân th (ng ụ ọ ườ i đc BH v n đòi ẫ
đc b i th ồ ườ ng t ng ừ ườ i th 3 và nh n đc ti n BH t cty BH) và BH tai n n cá nhân ứ ậ ề ừ ạ
Ví d th c t ụ ự ế: nhà ông A có giá tr 100 000 USD, đ ị ượ c mua b o hi m v i s ti n b o hi m là 160 000 USD ả ể ớ ố ề ả ể
Th đi n đi n đ n s a không may làm cháy nhà ông A toàn b Khi đó, công ty b o hi m s b i th ợ ệ ệ ế ử ộ ả ể ẽ ồ ườ ng cho ông A 160 000 USD, hoàn thành nghĩa v thì m i đc th quy n đi đòi b i th ụ ớ ế ề ồ ườ ng th đi n, v i đi u ki n là ợ ệ ớ ề ệ ông A ph i cung c p đ y đ ch ng t , b ng ch ng giúp công ty b o hi m có th đòi b i th ả ấ ầ ủ ứ ừ ằ ứ ả ể ể ồ ườ ng 160 000 USD
t th đi n ừ ợ ệ
CHP: Ng ườ i th 3 trong th quy n và trong BH trách nhi m dân s có gi ng nhau ko? ứ ế ề ệ ự ố
Ko Trong th quy n: ng ế ề ườ i th 3 là ng ứ ườ i gây ra t n th t cho ng ổ ấ ườ i đc BH.
Trong BH trách nhi m dân s : ng ệ ự ườ i th 3 là ng ứ ườ ị ổ i b t n th t do ng ấ ườ i đc BH gây ra.
Câu 5: Đ i t ố ượ ng b o hi m? Các lo i đ i t ả ể ạ ố ượ ng b o hi m? ả ể
Đ i t ố ượ ng b o hi m: ả ể ĐTBH là đ i t ố ượ ng n m trong tình tr ng ch u s đe d a c a r i ro mà vì th ng ằ ạ ị ự ọ ủ ủ ế ườ i
có l i ích b o hi m trong ĐTBH đó ph i tham gia vào m t lo i hình BH nào đó đ đ m b o an toàn tài ợ ả ể ả ộ ạ ể ả ả chính.
Phân tích các lo i đ i t ạ ố ượ ng b o hi m ả ể
- Tài s n: bao g m v t có th c, ti n, gi y t có giá tr giá đ ả ồ ậ ự ề ấ ờ ị ượ c b ng ti n và các quy n tài s n Các t n ằ ề ề ả ổ
th t c a tài s n do hao mòn t nhiên ho c do n i tì c a tài s n th ấ ủ ả ự ặ ộ ủ ả ườ ng s không đ ẽ ượ c công ty b o ả
hi m b i th ể ồ ườ ng, tr tr ừ ườ ng h p các bên có th a thu n khác ợ ỏ ậ
- Con ng ườ i: đ i t ố ượ ng c a h p đ ng b o hi m trong tr ủ ợ ồ ả ể ườ ng h p này là tu i th , tính m ng, s c kh e ợ ổ ọ ạ ứ ỏ
và tai n n con ng ạ ườ i Theo quy đ nh c a pháp lu t VN, bên mua b o hi m ch đ ị ủ ậ ả ể ỉ ượ c mua cho nh ng ữ
ng ườ i sau đây:
+ B n thân bên mua b o hi m ả ả ể
+ V , ch ng, con, cha, m c a bên mua b o hi m ợ ồ ẹ ủ ả ể
+ Anh, ch , em, ru t; ng ị ộ ườ i có quan h nuôi d ệ ưỡ ng, c p d ấ ưỡ ng
+ Ng ườ i khác, n u bên mua b o hi m có quy n l i có th đ ế ả ể ề ợ ể ượ c b o hi m ả ể
- Trách nhi m dân s : trách nhi m b i th ệ ự ệ ồ ườ ng t n th t thi t h i cho ng ổ ấ ệ ạ ườ i th 3 do l i c a mình gây ứ ỗ ủ
ra TNDS có th phát sinh theo quy đ nh c a pháp lu t ho c c a h p đ ng Trong tr ể ị ủ ậ ặ ủ ợ ồ ườ ng h p này, ợ công ty b o hi m ch phát sinh trách nhi m n u ng ả ể ỉ ệ ế ườ i th 3 yêu c u ng ứ ầ ườ i đ ượ c b o hi m b i ả ể ồ
th ườ ng thi t h i do l i c a ng ệ ạ ỗ ủ ườ i đó gây ra cho ng ườ i th 3 trong th i h n b o hi m Ng ứ ờ ạ ả ể ườ i th 3 ứ không có quy n tr c ti p yêu c u công ty b o hi m tr ti n b i th ề ự ế ầ ả ể ả ề ồ ươ ng.
CHP: Phân lo i b o hi m theo đ i t ạ ả ể ố ượ ng b o hi m ả ể
ĐTBH là đ i t ố ượ ng n m trong tình tr ng ch u s đe d a c a r i ro mà vì th ng ằ ạ ị ự ọ ủ ủ ế ườ i có l i ích b o hi m ợ ả ể trong ĐTBH đó ph i tham gia vào m t lo i hình BH nào đó ả ộ ạ
Trang 7- BH tài s n (property) ả : đ i t ố ượ ng BH là tài s n, c a t p th hay cá nhân bao g m v t có th c, ti n, ả ủ ậ ể ồ ậ ự ề
gi y t có giá, b ng phát minh ấ ờ ằ
Đ c đi m ặ ể : Khi tham gia BHTS, luôn xác đ nh đc tr giá BH (V) ị ị
Khi t n th t x y ra, cty BH có trách nhi m b i th ổ ấ ả ệ ồ ườ ng cho ng ườ i đc BH trên c s tính toán giá tr t n ơ ở ị ổ
th t th c t ấ ự ế
A = V => s ti n b i ố ề ồ th ườ ng = giá tr t n th t ị ổ ấ
A < V => STBT = A/VxGTTT
=> BH thi t h i v t ch t ệ ạ ậ ấ
- BH con ng ườ i (life) (BH con ng ườ i nhân th và BH con ng ọ ườ i phi nhân th ) ọ : đ i t ố ượ ng BH là con
ng ườ i hay các b ph n c a c th con ng ộ ậ ủ ơ ể ườ i hay các v n đ liên quan ấ ề
Ko ph i là BH thi t h i v t ch t ả ệ ạ ậ ấ
Ko áp d ng nguyên t c b i th ụ ắ ồ ườ ng mà áp d ng nguyên t c khoán (dù t n th t x y ra hay ko thì cty BH ụ ắ ổ ấ ả
v n ph i hoàn tr s ti n BH A đã th a thu n t tr ẫ ả ả ố ề ỏ ậ ừ ướ c) vì con ng ườ i là ph m trù phi giá tr , ko th đ nh ạ ị ể ị giá giá tr con ng ị ườ ằ i b ng ti n ề
TH1 : sk BH x y ra (ng ả ườ i đc, ng ườ i th h ụ ưở ng đc nh n s ti n BH A ậ ố ề
TH2 : sk BH ko x y ra, h t th i h n BH, ng ả ế ờ ạ ườ i đc BH và ng ườ i th h ụ ưở ng đc nh n s ti n BH A ậ ố ề
- BH trách nhi m (liability) ệ : đ i t ố ượ ng BH là trách nhi m dân s c a Ng ệ ự ủ ườ i đ ượ c BH đ i v i Ng ố ớ ườ i
th ba hay đ i v i s n ph m,… c s tính ti n b i th ứ ố ớ ả ẩ ơ ở ề ồ ườ ng là giá tr t n th t th c t => là BH thi t h i ị ổ ấ ự ế ệ ạ
v t ch t ậ ấ
2 hình th c ứ : BH có gi i h n, BH ko gi i h n ớ ạ ớ ạ
Câu 6: Nguyên t c l i ích b o hi m ắ ợ ả ể
L i ích BH (quy n l i có th b o hi m): quy n l i liên quan đ n, g n li n v i hay ph thu c vào ợ ề ợ ể ả ể ề ợ ế ắ ề ớ ụ ộ
s an toàn hay không an toàn c a ĐTBH ự ủ
Theo đi u 3 lu t KDBH: Quy n l i có th b o hi m là quy n s h u, quy n chi m h u, quy n s ề ậ ề ợ ể ả ể ề ở ữ ề ế ữ ề ử
d ng, quy n tài s n, quy n và nghĩa v nuôi d ụ ề ả ề ụ ưỡ ng, c p d ấ ưỡ ng đ i v i ĐTBH ố ớ
Ng ườ i có l i ích BH là ng ợ ườ i mà khi ĐTBH không an toàn s d n h đ n m t kho n thi t h i v ẽ ẫ ọ ế ộ ả ệ ạ ề tài chính ho c làm h b phát sinh m t trách nhi m pháp lý ho c làm h m t đi các quy n l i đ ặ ọ ị ộ ệ ặ ọ ấ ề ợ ượ c pháp lu t công nh n ậ ậ
N i dung c a nguyên t c l i ích BH: ộ ủ ắ ợ
- ch nh ng ng ỉ ữ ườ i có l i ích BH trong ĐTBH m i đ ợ ớ ượ c ký k t HĐBH và HĐ đó m i có giá tr pháp lý ế ớ ị
- Khi s ki n BH x y ra, mu n đ ự ệ ả ố ượ c b i th ồ ườ ng thì ph i có l i ích BH vào th i x y ra t n th t ả ợ ờ ả ổ ấ
�L i ích b o hi m có ý nghĩa to l n trong b o hi m Có l i ích b o hi m m i đ ợ ả ể ớ ả ể ợ ả ể ớ ượ c ký k t h p đ ng b o ế ợ ồ ả
hi m ể
Ngo i l : Trong b o hi m hàng h i, l i ích b o hi m không nh t thi t ph i có khi ký k t h p đ ng b o ạ ệ ả ể ả ợ ả ể ấ ế ả ế ợ ồ ả
hi m, nh ng nh t thi t ph i có khi t n th t x y ra ể ư ấ ế ả ổ ấ ả
B o hi m nhân th : b t bu c có l i ích BH khi ký HĐBH nh ng ko nh t thi t ph i có khi x y ả ể ọ ắ ộ ợ ư ấ ế ả ả
ra t n th t ổ ấ
T i sao? ạ Trong BH nhân th : ọ
- vi c chi tr BH d a trên nguyên t c khoán (khi s ki n Bh x y ra, ng ệ ả ự ắ ự ệ ả ườ i đc BH b ch t, ĐTBH ko còn ị ế nên ko th yêu c u ng ể ầ ườ i th h ụ ưở ng BH có l i ích BH vào th i đi m x y ra t n th t) ợ ờ ể ả ổ ấ
- vi c chi tr ti n BH ko ch x y ra khi s ki n BH x y ra, trong su t th i gian BH s ki n BH ko x y ra, ệ ả ề ỉ ả ự ệ ả ố ờ ự ệ ả
đ n th i đi m h t h n BH, cty BH v n có nghĩa v thanh toán s ti n BH A ban đ u ế ờ ể ế ạ ẫ ụ ố ề ầ
Trong BH hàng h i: ngo i l xu t phát t đi u ki n ng ả ạ ệ ấ ừ ề ệ ườ i NK mua BH, c th l đk FOB ụ ể ầ
T p quán TMQT quy đ nh hàng hóa c n đ ậ ị ầ ượ c mua BH tr ướ c khi đc x p xu ng tàu t i c ng đi ế ố ạ ả
Đk BH thông d ng quy đ nh th i h n trách nhi m c u ng ụ ị ờ ạ ệ ả ườ i BH là t kho đi -> kho đ n => ch hàng c n ừ ế ủ ầ mua BH cho hàng hóa t kho đi ừ
Theo FOB:
- ng ườ i có l i ích BH trên ch ng v n t i chính là ng ợ ặ ậ ả ườ i NK (t c ng đi -> kho đ n) ừ ả ế
- ng ườ i có l i ích BH trên ch ng v n t i n i đ a là ng ợ ặ ậ ả ộ ị ườ i XK (t kho đi -> c ng đi) ừ ả
Downloaded by luong hien (luongh85@gmail.com)
Trang 8=> ng ườ i NK có nguy c b đe d a đ i v i s m t mát c a hh (do t n th t x y ra ch y u trên hành trình ơ ị ọ ố ớ ự ấ ủ ổ ấ ả ủ ế
v n t i trên bi n) => ng ậ ả ể ườ i NK ph i mua BH cho hàng hóa và ph i mua t kho đi ả ả ừ
Theo nguyên t c l i ích BH: ng ắ ợ ườ i NK ch đ ỉ ượ c b i th ồ ườ ng đ i v i s ki n BH x y ra t c ng đi -> kho ố ớ ự ệ ả ừ ả
đ n, còn t kho đi -> c ng đi thì ko => cty BH có l i ế ừ ả ợ
=> lu t HHVN quy đ nh: trong HĐBH, ng ậ ị ườ i NK kí v i cty BH có thêm đi u kho n “m t ho c ko m t”, ớ ề ả ấ ặ ấ
“có t n th t ho c ko có t n th t” thì khi t n th t x y ra t kho đi -> c ng đi, cty BH v n ph i b i th ổ ấ ặ ổ ấ ổ ấ ả ừ ả ẫ ả ồ ườ ng cho ng ườ i NK
�L i ích cho ng ợ ườ ả i b o hi m ể : trên c s thông tin mà ng ơ ở ườ ượ i đ c b o hi m cung c p, công ty b o hi m s ả ể ấ ả ể ẽ đánh giá m c đ r i ro đ quy t đ nh có b o hi m hay khô ứ ộ ủ ể ế ị ả ể ng ho c n u có b o hi m thì b o hi m v i m c ặ ế ả ể ả ể ớ ứ phí bào hi m bao nhiêu ể
�L i ích cho ng ợ ườ ượ i đ c b o hi m ả ể : n u nh ng ế ư ườ ượ i đ c b o hi m trung th c tuy t đ i thì s nh n đ ả ể ự ệ ố ẽ ậ ượ ự c s
t v n c a công ty b o hi m đ gi m thi u t i đa r i ro x y ra đ i v i tài s n Ví d : công ty b o hi m s t ư ấ ủ ả ể ể ả ể ố ủ ả ố ớ ả ụ ả ể ẽ ư
v n có nên thuê con tàu ABC nào đó đ ch hàng hay không, cách đóng gói v i lo i hàng hóa X nào đó thì ấ ể ở ớ ạ nên nh th nào là phù h p…N u ng ư ế ợ ế ườ ượ i đ c b o hi m không trung th c tuy t đ i thì s không đ ả ể ự ệ ố ẽ ượ c b i ồ
th ườ ng.
Câu 7: Trình bày các bi n pháp đ i phó v i r i ro mà con ng ệ ố ớ ủ ườ i đã và đang áp d ng ụ
R i ro: là s nguy hi m b t tr c mà con ng ủ ự ể ấ ắ ườ i không l ườ ng tr ướ c đ ượ c và là nguyên nhân d n đ n t n ẫ ế ổ
th t ấ
Đ đ i phó v i các r i ro, con ng ể ố ớ ủ ườ i th ườ ng áp d ng các bi n pháp sau đây: ụ ệ
Nhóm 1: các bi n pháp ki m soát r i ro: ệ ể ủ
Áp d ng tr ụ ướ c khi r i ro x y ra ủ ả
- Tránh né r i ro: Nghĩa là con ng ủ ườ i không làm m t vi c gì đó quá m o hi m, không ch c ch n ộ ệ ạ ể ắ ắ
+ M c đích: ngăn ch n r i ro x y ra, lo i tr nguy c d n đ n t n th t ụ ặ ủ ả ạ ừ ơ ẫ ế ổ ấ
Xác su t x y ra r i ro (P) => t i thi u hóa kh năng x y ra r i ro ấ ả ủ ố ể ả ả ủ (VD: l p camera ch ng tr m) ắ ố ộ
H u qu c a r i ro (C) => t i thi u hóa t n th t thi t h i ậ ả ủ ủ ố ể ổ ấ ệ ạ (VD: l p đ t h th ng ch a cháy, đ i mũ b o ắ ặ ệ ố ữ ộ ả
- Chuy n nh ể ượ ng r i ro: ủ
+ B n ch t: phân tán r i ro, chia nh t n th t ả ấ ủ ỏ ổ ấ
+ Ư u đi m: không gây đ ng v n trong xã h i; ph m vi bù đ p r ng l n; có th bù đ p nh ng r i ro ể ọ ố ộ ạ ắ ộ ớ ể ắ ữ ủ
có tính ch t th m h a ấ ả ọ
Trang 9+ H n ch : kh năng t p h p 1 l ạ ế ả ậ ợ ượ ng l n ng ớ ườ i có cùng r i ro là ko d => kho n d tr chung ko ủ ễ ả ự ữ
l n, ko đ bù đ p ớ ủ ắ
=> n n t ng ra đ i b o hi m ề ả ờ ả ể
Câu 8: Các nguyên t c c a b o hi m ắ ủ ả ể
a Nguyên t c b o hi m ch b o hi m m t r i ro ch không b o hi m m t s ch c ch n ắ ả ể ỉ ả ể ộ ủ ứ ả ể ộ ự ắ ắ
R i ro đ ủ ượ c b o hi m ph i th a mãn các đi u ki n sau: ả ể ả ỏ ề ệ
- X y ra ng u nhiên, b t ng : ả ẫ ấ ờ xác su t r i ro >0, <1 (n u xs cao, x p x 1, mang tính b n ch t => lo i tr ấ ủ ế ấ ỉ ả ấ ạ ừ
ho c r i ro x y ra do l i c ý c a ng ặ ủ ả ỗ ố ủ ườ i đc BH => ko đc)
- R i ro có tính quy mô: ủ có l ượ ng ng ườ ủ ớ i đ l n, có nguy c đ i m t v i r i ro cùng tham gia BH ơ ố ặ ớ ủ
- Không ph i r i ro đ u c : ả ủ ầ ơ r i ro đ u c là rr v a có kh năng d n đ n t n th t v a có kh năng sinh l i ủ ầ ơ ừ ả ẫ ế ổ ấ ừ ả ờ
- R i ro không mang tính ch t th m h a: ủ ấ ả ọ rr mang tính th m h a là x y ra trên ph m vi r ng l n, nh ả ọ ả ạ ộ ớ ả
h ưở ng cu c s ng nhi u cá nhân, t ch c, đ l i di ch ng v sau ộ ố ề ổ ứ ể ạ ứ ề
- R i ro không trái v i nh ng chu n m c đ o đ c và các quy t c c a xã h i ủ ớ ữ ẩ ự ạ ứ ắ ủ ộ
- r i ro đ ủ ượ c b o hi m ph i là nguyên nhân tr c ti p d n đ n t n th t (đk đ ) ả ể ả ự ế ẫ ế ổ ấ ủ
b Nguyên t c trung th c tuy t đ i/nguyên t c tín nhi m ắ ự ệ ố ắ ệ
C ng ả ườ i BH l n ng ẫ ườ i tham gia BH đ u ph i tuy t đ i trung th c, chân thành và tin t ề ả ệ ố ự ưở ng l n nhau ẫ
đ ti n t i ký k t và th c hi n HĐBH N u m t trong hai bên vi ph m nguyên t c này thì HĐBH đã ký ể ế ớ ế ự ệ ế ộ ạ ắ
Trách nhi m và nghĩa v c a 2 bên (Lu t KDBH 2000) ệ ụ ủ ậ
Đ18 – nghĩa v kê khai đ y đ , trung th c c a ng ụ ầ ủ ự ủ ườ i đc BH
Đ19 – trách nhi m cung c p thông tin c a ng ệ ấ ủ ườ i BH
Đ21 – trách nhi m c a ng ệ ủ ườ i BH đ i v i đi u kho n ko rõ ràng trong HĐBH ố ớ ề ả
Đ22 – HĐBH vô hi u khi: ệ
- Bên mua BH ko có quy n l i đ ề ợ ượ c BH (l i ích BH) ợ
- ĐTBH ko t n t i ho c bên mua BH bi t s ki n BH đã x y ra t i th i đi m ký k t HĐBH ồ ạ ặ ế ự ệ ả ạ ờ ể ế
- M t trong các bên có hành vi l a d i khi ký k t HĐBH ộ ừ ố ế
c Nguyên t c l i ích b o hi m ắ ợ ả ể
L i ích BH (quy n l i có th b o hi m): quy n l i liên quan đ n, g n li n v i hay ph thu c vào s an ợ ề ợ ể ả ể ề ợ ế ắ ề ớ ụ ộ ự
Theo đi u 3 lu t KDBH: Quy n l i có th b o hi m là quy n s h u, quy n chi m h u, quy n s ề ậ ề ợ ể ả ể ề ở ữ ề ế ữ ề ử
d ng, quy n tài s n, quy n và nghĩa v nuôi d ụ ề ả ề ụ ưỡ ng, c p d ấ ưỡ ng đ i v i ĐTBH ố ớ
N i dung c a nguyên t c l i ích BH: ộ ủ ắ ợ
- ch nh ng ng ỉ ữ ườ i có l i ích BH trong ĐTBH m i đ ợ ớ ượ c ký k t HĐBH và HĐ đó m i có giá tr pháp lý ế ớ ị
- Khi s ki n BH x y ra, mu n đ ự ệ ả ố ượ c b i th ồ ườ ng thì ph i có l i ích BH vào th i x y ra t n th t ả ợ ờ ả ổ ấ
Ngo i l : Trong b o hi m hàng h i, l i ích b o hi m không nh t thi t ph i có khi ký k t h p đ ng b o ạ ệ ả ể ả ợ ả ể ấ ế ả ế ợ ồ ả
hi m, nh ng nh t thi t ph i có khi t n th t x y ra ể ư ấ ế ả ổ ấ ả
B o hi m nhân th : b t bu c có l i ích BH khi ký HĐBH nh ng ko nh t thi t ph i có khi x y ả ể ọ ắ ộ ợ ư ấ ế ả ả
ra t n th t ổ ấ
T i sao? ạ Trong BH nhân th : ọ
- vi c chi tr BH d a trên nguyên t c khoán (khi s ki n Bh x y ra, ng ệ ả ự ắ ự ệ ả ườ i đc BH b ch t, ĐTBH ko còn ị ế nên ko th yêu c u ng ể ầ ườ i th h ụ ưở ng BH có l i ích BH vào th i đi m x y ra t n th t) ợ ờ ể ả ổ ấ
- vi c chi tr ti n BH ko ch x y ra khi s ki n BH x y ra, trong su t th i gian BH s ki n BH ko x y ra, ệ ả ề ỉ ả ự ệ ả ố ờ ự ệ ả
đ n th i đi m h t h n BH, cty BH v n có nghĩa v thanh toán s ti n BH A ban đ u ế ờ ể ế ạ ẫ ụ ố ề ầ
Trong BH hàng h i: ngo i l xu t phát t đi u ki n ng ả ạ ệ ấ ừ ề ệ ườ i NK mua BH, c th l đk FOB ụ ể ầ
T p quán TMQT quy đ nh hàng hóa c n đ ậ ị ầ ượ c mua BH tr ướ c khi đc x p xu ng tàu t i c ng đi ế ố ạ ả
Downloaded by luong hien (luongh85@gmail.com)
Trang 10Đk BH thông d ng quy đ nh th i h n trách nhi m c u ng ụ ị ờ ạ ệ ả ườ i BH là t kho đi -> kho đ n => ch hàng c n ừ ế ủ ầ mua BH cho hàng hóa t kho đi ừ
Theo FOB:
- ng ườ i có l i ích BH trên ch ng v n t i chính là ng ợ ặ ậ ả ườ i NK (t c ng đi -> kho đ n) ừ ả ế
- ng ườ i có l i ích BH trên ch ng v n t i n i đ a là ng ợ ặ ậ ả ộ ị ườ i XK (t kho đi -> c ng đi) ừ ả
=> ng ườ i NK có nguy c b đe d a đ i v i s m t mát c a hh (do t n th t x y ra ch y u trên hành trình ơ ị ọ ố ớ ự ấ ủ ổ ấ ả ủ ế
v n t i trên bi n) => ng ậ ả ể ườ i NK ph i mua BH cho hàng hóa và ph i mua t kho đi ả ả ừ
Theo nguyên t c l i ích BH: ng ắ ợ ườ i NK ch đ ỉ ượ c b i th ồ ườ ng đ i v i s ki n BH x y ra t c ng đi -> kho ố ớ ự ệ ả ừ ả
đ n, còn t kho đi -> c ng đi thì ko => cty BH có l i ế ừ ả ợ
=> lu t HHVN quy đ nh: trong HĐBH, ng ậ ị ườ i NK kí v i cty BH có thêm đi u kho n “m t ho c ko m t”, ớ ề ả ấ ặ ấ
“có t n th t ho c ko có t n th t” thì khi t n th t x y ra t kho đi -> c ng đi, cty BH v n ph i b i th ổ ấ ặ ổ ấ ổ ấ ả ừ ả ẫ ả ồ ườ ng cho ng ườ i NK
Câu h i ph : ỏ ụ
Trong ngtac l i ích Bh ví d nh mua hàng đk CIF, hàng ch a x p lên tàu thì có đc mua bh k? ợ ụ ư ư ế
c 2 đ u có vì mi n là ch ng minh đ ả ề ễ ứ ượ c r ng b n thân có ho c s có l i ích b o hi m ằ ả ặ ẽ ợ ả ể
th c t thì ng ự ế ườ i b o hi m không quan tâm ng ả ể ườ i đ ượ c b o hi m có l i ích b o hi m hay không mà ả ể ợ ả ể toàn bao gi đ n b i th ờ ế ồ ườ ng m i đ n giám đ nh là có l i ích hay không ớ ế ị ợ
d Nguyên t c b i th ắ ồ ườ ng
• Không áp d ng cho BHNT và BH tai n n cá nhân ụ ạ
Đ i t ộ ượ ng trong BHNT và BH tai n n cá nhân là con ng ạ ườ i Tu i th là sinh m ng c a con ng ổ ọ ạ ủ ườ i -> Không áp d ng NT b i th ụ ồ ườ ng mà vi c thanh toán, chi tr quy n l i b o hi m đ ệ ả ề ợ ả ể ượ c th c hi n theo NT ự ệ khoán Đ i v i các lo i hình b o hi m khác nh BH tài s n, BH trách nhi m dân s thì vi c b i th ố ớ ạ ả ể ư ả ệ ự ệ ồ ườ ng
s đ ẽ ượ c áp d ng theo NT b i th ụ ồ ườ ng Khi t n th t x y ra, DN b o hi m s ph i b i th ổ ấ ả ả ể ẽ ả ồ ườ ng m t cách ộ
đ y đ và k p th i cho ng ầ ủ ị ờ ườ ượ i đ c BH
• M c đích c a b i th ụ ủ ồ ườ ng: Khôi ph c tình tr ng tài chính ban đ u cho ng ụ ạ ầ ườ i đ ượ c b o hi m, ả ể không t t h n ho c không kém h n so v i tr ố ơ ặ ơ ớ ướ c khi x y ra t n th t -> Đó là lý do t i sao BH có ả ổ ấ ạ tác d ng làm tri t tiêu t n th t, mang l i tình tr ng TC ban đ u cho ng ụ ệ ổ ấ ạ ạ ầ ườ i đ ượ c BH, nh ng ư
ng ườ ượ i đ c BH cũng ph i m t 1 kho n ti n phí BH đ đ ả ấ ả ề ể ượ c BH c a công ty BH ủ
• C s b i th ơ ở ồ ườ ng: giá tr t n th t th c t trong s ki n BH ị ổ ấ ự ế ự ệ
GTTT th c t là giá tr th tr ự ế ị ị ườ ng t i n i và t i th i đi m x y ra t n th t (đi u 46 Lu t KDBH ạ ơ ạ ờ ể ả ổ ấ ề ậ 2000)
� Xác đ nh s ti n b i th ị ố ề ồ ườ ng trên c s đ m b o tuân th các đi u kho n và các nguyên t c khác ơ ở ả ả ủ ề ả ắ
� B i th ồ ườ ng đ y đ : khôi ph c l i cho ng ầ ủ ụ ạ ườ ượ i đ c BH tình tr ng tài chính nh ngay tr ạ ư ướ c khi r i ủ
ro x y ra, nh ng đ m b o tuân th các đi u kho n và các nguyên t c khác c a HĐBH ả ư ả ả ủ ề ả ắ ủ
Các đi u kho n đó là gì? ề ả N u tham gia BH ngang giá tr v i A = V thì công ty BH h s b i th ế ị ớ ọ ẽ ồ ườ ng đ y đ ầ ủ giá tr t n th t phát sinh, STBT = GTTT N u tham gia b o hi m d ị ổ ấ ế ả ể ướ i giá tr v i A < V thì STBH = A/V ị ớ GTTT Ta có A < V -> A/V<1 -> A/V GTTT < GTTT -> Công ty BH s b i th ẽ ồ ườ ng s ti n nh h n giá tr ố ề ỏ ơ ị
t n th t th c t ổ ấ ự ế
� Đi u kho n c a HĐBH ngăn c n ng ề ả ủ ả ườ i BH th c hi n b i th ự ệ ồ ườ ng đ y đ : ầ ủ Khi mua BH A < V có nghĩa là ch tr phí BH (I = A.r) cho s ti n BH A < V, t c là ch mua BH t i A, không mua t i V, ỉ ả ố ề ứ ỉ ớ ớ kho n chênh l ch V – A là ng ả ệ ườ ượ i đ c BH t b o hi m cùng v i CT BH Công ty BH ch ch u trách ự ả ể ớ ỉ ị nhi m < A N u phí BH công ty b o hi m nh n đ ệ ế ả ệ ậ ượ c d a trên s ti n BH A thì công ty BH v n th c ự ố ề ẫ ự
hi n nghĩa v b i th ệ ụ ồ ườ ng đ y đ ầ ủ
M c mi n th ứ ễ ườ ng: là m t s ti n nh t đ nh hay m t t l ph n trăm c a tr giá b o hi m V mà n u ộ ố ề ấ ị ộ ỷ ệ ầ ủ ị ả ể ế
t n th t x y ra nh h n m c mi n th ổ ấ ả ỏ ơ ứ ễ ườ ng thì ng ườ ượ i đ c BH s ph i t gánh ch u mà công ty BH ẽ ả ự ị
s không b i th ẽ ồ ườ ng Công ty BH s ch b i th ẽ ỉ ồ ườ ng khi t n th t v ổ ấ ượ t quá m c mi n th ứ ễ ườ ng.
VD: BH thân máy bay hay áp d ng m c mi n th ụ ứ ễ ườ ng Vietnam Airline ký v i B o Minh h p đ ng BH ớ ả ợ ồ thân máy bay cho máy bay Boeing 747 tr giá V=170 tri u USD M c mi n th ị ệ ứ ễ ườ ng trong h p đ ng đó quy ợ ồ
Trang 11đ nh là 5%V N u tai n n x y ra, chi c máy bay b h h ng, chi phí s a ch a phát sinh nh h n 5%V thì ị ế ạ ả ế ị ư ỏ ử ữ ỏ ơ Vietnam Airline s ph i t gánh ch u, B o Minh không b i th ẽ ả ự ị ả ồ ườ ng B o Minh s ch b i th ả ẽ ỉ ồ ườ ng khi giá tr ị
t n th t phát sinh l n h n 5%V ổ ấ ớ ơ
� Ph ươ ng pháp b i th ồ ườ ng:
+ MMT có kh u tr : Khi t n th t x y ra và l n h n MMT, công ty BH s b i th ấ ừ ổ ấ ả ớ ơ ẽ ồ ườ ng cho ng ườ ượ i đ c BH,
nh ng s ti n b i th ư ố ề ồ ườ ng (STBT) đó không ph i là giá tr t n th t phát sinh mà là ph n chênh l ch gi a ả ị ổ ấ ầ ệ ữ GTTT phát sinh tr đi MMT ừ
+ MMT không kh u tr : Khi t n th t x y ra và l n h n MMT, công ty BH s b i th ấ ừ ổ ấ ả ớ ơ ẽ ồ ườ ng đ y đ giá tr t n ầ ủ ị ổ
th t mà không kh u tr MMT ấ ấ ừ
T i sao quy đ nh m c mi n th ạ ị ứ ễ ườ ng?
+ Nh m m c đích tránh t n th t phát sinh quá nh , chi phí đòi b i th ằ ụ ổ ấ ỏ ồ ườ ng v ượ t quá TT phát sinh, vi c b i ệ ồ
- B ng hi n v t (Thay th tài s n b thi t h i) ằ ệ ậ ế ả ị ệ ạ
Áp d ng hình th c b i th ụ ứ ồ ườ ng nào ph thu c quy đ nh c a: ụ ộ ị ủ
ND: Ng ườ i BH, sau khi đã b i th ồ ườ ng, đ ượ c phép thay m t ng ặ ườ i đ ượ c BH đi đòi ng ườ i th ba b i ứ ồ
th ườ ng ph n t n th t thu c trách nhi m c a ng ầ ổ ấ ộ ệ ủ ườ i đó, trong ph m vi s ti n đã tr cho ng ạ ố ề ả ườ ượ i đ c BH
Ng ườ i th 3: là ng ứ ườ i gây ra t n th t thi t h i cho ng ổ ấ ệ ạ ườ i đc BH
Tác d ng: ụ
- Đ m b o nguyên t c b i th ả ả ắ ồ ườ ng đ ượ c th c hi n: ự ệ n u ko thì s ti n b i th ế ố ề ồ ườ ng s v ẽ ượ t quá giá tr ị
t n th t, vi ph m nguyên t c b o hi m ổ ấ ạ ắ ả ể
- Ch ng l i hành vi rũ b trách nhi m c a ng ố ạ ỏ ệ ủ ườ i th ba có l i ứ ỗ
VD: t n th t v a thu c trách nhi m ng ổ ấ ừ ộ ệ ườ i chuyên ch v a thu c trách nhi m ng ở ừ ộ ệ ườ i BH: giao thi u 50 ế
ki n hàng so v i v n đ n -> t n th t thu c trách nhi m ng ệ ớ ậ ơ ổ ấ ộ ệ ườ i chuyên ch (do vi ph m h p đ ng v n t i) ở ạ ợ ồ ậ ả
Đ ng th i, ch hàng mua BH cho hàng hóa giao thi u/ko giao hàng -> t n th t thu c trách nhi m cty BH ồ ờ ủ ế ổ ấ ộ ệ theo nh HĐBH ư
-> C ng ả ườ i BH l n cty BH đ u phát sinh trách nhi m cho ng ẫ ề ệ ườ i đc BH
N u c 2 đ u song song th c hi n nghĩa v b i th ế ả ề ự ệ ụ ồ ườ ng thì ch hàng s nh n đ ủ ẽ ậ ượ c s ti n b i th ố ề ồ ườ ng l n ớ
h n giá tr t n th t phát sinh, di n ra tình tr ng chu c l i BH, trái v i nguyên t c b i th ơ ị ổ ấ ễ ạ ộ ợ ớ ắ ồ ườ ng (Khôi ph c ụ tình tr ng tài chính ban đ u cho ng ạ ầ ườ ượ i đ c b o hi m, không t t h n ho c không kém h n so v i tr ả ể ố ơ ặ ơ ớ ướ c khi x y ra t n th t) ả ổ ấ
-> đ a nguyên t c th quy n: cty BH sau khi đã b i th ư ắ ế ề ồ ườ ng đ y đ cho ng ầ ủ ườ i đc Bh thì đc thay m t ng ặ ườ i
đc BH đi đòi ng ườ i chuyên ch v i đi u ki n s ti n b i th ở ớ ề ệ ố ề ồ ườ ng n m trong ph m vi s ti n cty b i th ằ ạ ố ề ồ ườ ng cho ng ườ i đc BH
VD: hh b t n th t trong quá trình v n chuy n trên bi n, khi nh n hàng, ch hàng phats hi n hh b t n ị ổ ấ ậ ể ể ậ ủ ệ ị ổ
th t, n u t n th t do l i ng ấ ế ổ ấ ỗ ườ i chuyên ch gây ra (chèn lót, s p x p ko đúng quy đinh hđ v n t i) => ng ở ắ ế ậ ả ườ i chuy n ch ph i gánh ch u t n th t ể ở ả ị ổ ấ
Đi u ki n th c hi n th quy n: ề ệ ự ệ ế ề
- Ng ườ i BH ph i đã b i th ả ồ ườ ng cho ng ườ ượ i đ c BH sau đó m i đ ớ ượ c đi đòi ng ườ i th 3 b i th ứ ồ ườ ng
Downloaded by luong hien (luongh85@gmail.com)
Trang 12- Ng ườ i đ ượ c BH ph i b o l u quy n khi u n i ng ả ả ư ề ế ạ ườ i th ba cho ng ứ ườ i BH: ng ườ i đc Bh ph i ả chu n b đ y đ các gi y t , ch ng t ch ng minh t n th t thu c trách nhi m c a ng ẩ ị ầ ủ ấ ờ ứ ừ ứ ổ ấ ộ ệ ủ ườ i th 3, ứ
nh ng gi y t này đc đ a đ n cho ng ữ ấ ờ ư ế ườ i BH đ s d ng cho b h s khi u n i ng ể ử ụ ộ ồ ơ ế ạ ườ i th 3 ứ
Là nguyên t c h qu c a nguyên t c b i th ắ ệ ả ủ ắ ồ ườ ng -> ko áp d ng cho BH nhân th (ng ụ ọ ườ i đc BH v n đòi ẫ
đc b i th ồ ườ ng t ng ừ ườ i th 3 và nh n đc ti n BH t cty BH) và BH tai n n cá nhân ứ ậ ề ừ ạ
Câu h i: Ng ỏ ườ i th 3 trong th quy n và trong BH trách nhi m dân s có gi ng nhau ko? ứ ế ề ệ ự ố
Ko Trong th quy n: ng ế ề ườ i th 3 là ng ứ ườ i gây ra t n th t cho ng ổ ấ ườ i đc BH.
Trong BH trách nhi m dân s : ng ệ ự ườ i th 3 là ng ứ ườ ị ổ i b t n th t do ng ấ ườ i đc BH gây ra.
Câu h i ph : ỏ ụ
Trong ngtac l i ích Bh ví d nh mua hàng đk CIF, hàng ch a x p lên tàu thì có đc mua bh k? ợ ụ ư ư ế
c 2 đ u có vì mi n là ch ng minh đ ả ề ễ ứ ượ c r ng b n thân có ho c s có l i ích b o hi m ằ ả ặ ẽ ợ ả ể
th c t thì ng ự ế ườ i b o hi m không quan tâm ng ả ể ườ i đ ượ c b o hi m có l i ích b o hi m hay không mà ả ể ợ ả ể toàn bao gi đ n b i th ờ ế ồ ườ ng m i đ n giám đ nh là có l i ích hay không ớ ế ị ợ
Câu 9: B o hi m xã h i và b o hi m th ả ể ộ ả ể ươ ng m i? ạ
Gi ng nhau: ố
- Có tham gia đóng góp b o hi m thì m i đ ả ể ớ ượ c h ưở ng quy n l i, không đóng góp thì không đ ề ợ ượ c đòi h i quy n l i ỏ ề ợ
- Bù đ p tài chính cho các đ i t ắ ố ượ ng tham gia b o hi m khi h g p ph i nh ng r i ro gây ra thi t ả ể ọ ặ ả ữ ủ ệ
h i trong khuôn kh b o hi m đang tham gia ạ ổ ả ể
- L y s đông bù s ít" t c là dùng s ti n đóng góp c a s đông ng ấ ố ố ứ ố ề ủ ố ườ i tham gia đ bù đ p, chia s ể ắ ẻ cho m t s ít ng ộ ố ườ i g p ph i bi n c r i ro gây ra t n th t ( ặ ả ế ố ủ ổ ấ b n ch t c a b o hi m-the law of ả ấ ủ ả ể large number)
Ph m vi ho t đ ng ạ ạ ộ Ho t đ ng b o hi m th ạ ộ ả ể ươ ng m i không ạ
ch di n ra trong t ng qu c gia mà còn ỉ ễ ừ ố
tr i r ng xuyên qu c gia ả ộ ố Kinh doanh có m t t t c các lĩnh v c ặ ở ấ ả ự
c a đ i s ng kinh t - xã h i nh giao ủ ờ ố ế ộ ư thông, ngân hàng bao g m c b o hi m ồ ả ả ể nhân th và b o hi m phi nhân th ọ ả ể ọ
Tuân theo th a thu n gi a ng ỏ ậ ữ ườ i b o ả
hi m và ng ể ườ ượ i đ c b o hi m ả ể
Có tính đ n r i ro c th ế ủ ụ ể
B t bu c ắ ộ Theo lu t l c th ậ ệ ụ ể Không tính đ n r i ro c th ế ủ ụ ể
Câu 10: Phí b o hi m đ ả ể ượ c xác đ nh nh th nào và ph thu c vào các y u t nào? ị ư ế ụ ộ ế ố
Phí b o hi m (Insurance Premium - I): ả ể Là kho n ti n mà ng ả ề ườ i tham gia BH ph i tr đ nh n đ ả ả ể ậ ượ c s ự
b o đ m tr ả ả ướ c các r i ro đã đ ủ ượ c ng ườ i BH ch p nh n Giá c c a s n ph m BH ấ ậ ả ủ ả ẩ
I = A x R
A: s ti n BH ố ề Là m t kho n ti n (toàn b hay m t ph n giá tr b o hi m) do ng ộ ả ề ộ ộ ầ ị ả ể ườ ượ i đ c BH yêu c u và ầ
đ ượ c ng ườ i BH ch p nh n, đ ấ ậ ượ c ghi trong HĐBH, nh m ằ xác đ nh gi i h n trách nhi m c a ng ị ớ ạ ệ ủ ườ i BH trong b i th ồ ườ ng ho c tr ti n BH ặ ả ề
Về mặt nguyên tắc A ≤ V
Trang 13R: t l phí b o hi m: th ỷ ệ ả ể ườ ng đ ượ c xác đ nh là t l ph n trăm c a A (%) do cty BH đ a ra ị ỷ ệ ầ ủ ư
- Đ ượ c tính trên c s th ng kê t n th t, xác su t r i ro ơ ở ố ổ ấ ấ ủ
- T i Vi t nam: ban hành 5 năm m t l n d a trên khung phí b o hi m do B Tài chính ban hành ạ ệ ộ ầ ự ả ể ộ
- Ph thu c vào r t nhi u y u t : ụ ộ ấ ề ế ố
+ Lo i hàng hoá, bao bì ạ
+ Cách x p hàng (trên boong hay trong h m tàu) ế ầ
+ Lo i tàu (c m c th ạ ắ ờ ườ ng hay c ph ờ ươ ng ti n, tu i tàu…) ệ ổ
+ Quãng đ ườ ng v n chuy n ậ ể
+ Đi u ki n b o hi m ề ệ ả ể
+ Quan h v i công ty b o hi m ệ ớ ả ể
+ Chính sách c a m t qu c gia ủ ộ ố
�Phí BH đ ượ c tính toán trên c s xác xu t c a nh ng r i ro gây t n th t ho c trên c s th ng kê t n ơ ở ấ ủ ữ ủ ổ ấ ặ ơ ở ố ổ
th t nh m đ m b o trang tr i ti n b i th ấ ằ ả ả ả ề ồ ườ ng và có lãi.
BH tài s n: ả
+ N u A = V => I = VxR ế
Cách tính xác đ nh V ị
TS m i: ớ V = giá mua + CP liên quan (n u có) ế
VD: Trong BH hàng hóa XNK b ng đ ằ ườ ng bi n V ể hàng hóa = C (giá mua) +I (chi phí BH) +F (c ướ c phí v n t i) ậ ả = CIF
�Giá tr BH c a hàng hóa là GT hàng hóa ghi trên hóa đ n n i b c hàng ho c giá tr th tr ị ủ ơ ở ơ ố ặ ị ị ườ ng
n i và th i đi m b c hàng c ng v i chi phí BH, ti n c c VC và có th c ti n lãi c tính
Cách tính
● Giá tr BH c a hàng hóa (V) = Giá tr hàng t i c ng đi (C = FOB) + Phí BH (I) + C ị ủ ị ạ ả ướ c phí
VC (F) + Lãi d tính (a%, n u mua BH) ự ế
V = C + I + F hay V = CIF + a% x CIF (a ≤ 10)
V = (C + F) / (1 – R) hay V = [(C + F) / (1 – R)] * (1 + a%)
TS đã qua s d ng: ử ụ
● V = giá tr còn l i = nguyên giá – kh u hao ị ạ ấ
● V i nh ng tài s n không xác đ nh đ ớ ữ ả ị ượ c giá tr th tr ị ị ườ ng V = giá tr đánh giá l i do H i ị ạ ộ
đ ng th m đ nh giá đ a ra ồ ẩ ị ư + N u A < V => ng ế ườ i tham gia BH t BH 1 ph n (V-A), I = AxR ự ầ
Phí b o hi m ph thu c vào các y u t : ả ể ụ ộ ế ố
- S ti n BH, giá tr b o hi m ố ề ị ả ể
- T l phí BH (đ ỷ ệ ượ c tính toán trên c s c a nh ng r i ro ho c th ng kê t n th t) ơ ở ủ ữ ủ ặ ố ổ ấ
Ch ươ ng II: B o hi m hàng h i (46 câu) ả ể ả
Câu 1: B o hi m hàng h i và các lo i hình b o hi m hàng h i? ả ể ả ạ ả ể ả
* Đ nh nghĩa: ị
- B o hi m hàng h i là lo i b o hi m cho nh ng r i ro t n th t phát sinh trong ho t đ ng hàng h i ả ể ả ạ ả ể ữ ủ ổ ấ ạ ộ ả
(Theo GT B o hi m – ĐH Tài chính k toán) ả ể ế
- B o hi m hàng h i là b o hi m cho nh ng r i ro trên bi n, và nh ng r i ro trên b , trên sông liên ả ể ả ả ể ữ ủ ể ữ ủ ộ quan đ n hành trình v n chuy n b ng đ ế ậ ể ằ ườ ng bi n, gây t n th t cho đ i t ể ổ ấ ố ượ ng b o hi m chuyên ch ả ể ở trên bi n ể (Theo GT B o hi m trong kinh doanh – ĐH Ngo i Th ả ể ạ ươ ng)
- ĐTBH c a BH hàng h i: ủ ả
+ Tài s n: hàng hóa, tàu bi n ả ể
+ Con ng ườ i: thuy n viên, th y th , hành khách ề ủ ủ
+ TNDS: TNDS c a ch tàu ủ ủ
* Phân lo i BH hàng h i: ạ ả
Downloaded by luong hien (luongh85@gmail.com)
Trang 14- Bảo hiểm thân tàu (hull insurance): là bảo hiểm những thiệt hại vật chất xảy ra đối với vỏ tàu, máy móc
và các thiết bị trên tàu đồng thời bảo hiểm cước phí, các chi phí hoạt động của tàu và một phần trách nhiệm mà chủ tàu phải chịu tỏng trường hợp hai tàu đâm va nhau.
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tàu (P&I Insurance): là bảo hiểm những thiệt hại phát sinh từ trách nhiệm của chủ tàu trong quá trình sở hữu, kinh doanh, khai thác tàu biển.
- Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển (Cargo Insurance)
Câu 2: Các r i ro trong b o hi m hàng h i ủ ả ể ả
R i ro trong BH hàng h i là nh ng tai n n, tai h a, s c ủ ả ữ ạ ọ ự ố x y ra m t cách b t ng , ng u nhiên ả ộ ấ ờ ẫ ho c ặ
nh ng m i đe d a nguy hi m x y ra thì gây t n th t cho đ i t ữ ố ọ ể ả ổ ấ ố ượ ng BH hàng h i ả
- Exp Tàu b m c c n, đ m, đâm va nhau…hàng b h h ng, v , thi u h t, ị ắ ạ ắ ị ư ỏ ỡ ế ụ
2.1 Căn c vào nguyên nhân sinh ra r i ro: ứ ủ
- Thiên tai (Act of God): là nh ng hi n t ữ ệ ượ ng t nhiên mà con ng ự ườ i không chi ph i đ ố ượ c (sóng th n, ầ
đ ng đ t, s m sét…) ộ ấ ấ
- Tai n n c a bi n (peril of the sea/ accident of the sea): là nh ng tai n n đ c tr ng, phát sinh trong ho t ạ ủ ể ữ ạ ặ ư ạ
đ ng hàng h i (m c c n, đâm va, cháy n …) ộ ả ắ ạ ổ
- R i ro do các hi n t ủ ệ ượ ng chính tr xã h i (chi n tranh, đình công, b o đ ng) ho c do l i c a ng ị ộ ế ạ ộ ặ ỗ ủ ườ i
đ ượ c b o hi m gây nên (c ý – cty BH t ch i b i th ả ể ố ừ ố ồ ườ ng, vô ý – có th đ ể ượ c b i th ồ ườ ng tùy tr ườ ng
h p) ợ
- R i ro do tính ch t c a đ i t ủ ấ ủ ố ượ ng b o hi m/ch m tr hành trình: n i tì (hoa qu d b úng th i, s t ả ể ậ ễ ộ ả ễ ị ố ắ thép han g …), trong hành trình tàu b m c c n nên đ n mu n phát sinh thi t h i tài chính (hàng hóa b ỉ ị ắ ạ ế ộ ệ ạ ị
m t giá, không bán đ ấ ượ c…)
- R i ro do các nguyên nhân khác, th ủ ườ ng là các r i ro ph (hàng hoá b rách, v , cong, vênh, m t mùi, ủ ụ ị ỡ ấ lây h i…) ạ
2.2 Căn c vào nghi p v b o hi m ứ ệ ụ ả ể
Nhóm 1: Các r i ro thông th ủ ườ ng đ ượ c b o hi m ả ể : là các r i ro đ ủ ượ c b o hi m m t cách bình th ả ể ộ ườ ng theo nh ng đi u ki n b o hi m g c ữ ề ệ ả ể ố
* R i ro chính: ủ Là các hi m h a ch y u c a bi n, th ể ọ ủ ế ủ ể ườ ng xuyên x y ra, gây t n th t l n Đ ả ổ ấ ớ ượ c b o ả
hi m trong m i ĐKBH g c ể ọ ố
- M c c n (stranding): ắ ạ Là hi n t ệ ượ ng đáy tàu ch m đáy bi n ho c n m trên m t ch ạ ể ặ ằ ộ ướ ng ng i v t làm ạ ậ cho tàu không ch y đ ạ ượ c, hành trình b gián đo n và ph i nh tác đ ng c a ngo i l c đ thoát c n ị ạ ả ờ ộ ủ ạ ự ể ạ
� BH b i th ồ ườ ng cho t n th t m c c n do: ổ ấ ắ ạ
+ Hi n t ệ ượ ng ng u nhiên, b t th ẫ ấ ườ ng
+ C tình cho tàu m c c n đ c u toàn b hành trình ố ắ ạ ể ứ ộ
� BH b i th ồ ườ ng t n th t đ ổ ấ ượ c “quy là h p lý” do m c c n, bao g m c t n th t toàn b và b ợ ắ ạ ồ ả ổ ấ ộ ộ
ph n ậ
- Chìm đ m (Sinking) ắ : Là hi n t ệ ượ ng ph ươ ng ti n v n chuy n/ toàn b con tàu chìm h n xu ng n ệ ậ ể ộ ẳ ố ướ c, đáy tàu ch m đáy bi n, không ch y đ ạ ể ạ ượ c và hành trình b ch m d t (h y b hoàn toàn) ị ấ ứ ủ ỏ
+ Do thiên tai, tai n n b t ng (đ ạ ấ ờ ượ c BH trong m i đk BH g c) ọ ố
+ Do chi n tranh, vũ khí chi n tranh (ch đ ế ế ỉ ượ c BH trong đi u ki n BH chi n tranh) ề ệ ế
- Cháy n (Fire): ổ Là hi n t ệ ượ ng ô xy hóa hàng hóa hay v t th khác trên tàu có t a nhi t l ậ ể ỏ ệ ượ ng cao
tai, s su t c a ng ơ ấ ủ ườ i không ph i ng ả ườ i đ ượ c b o hi m, bu c ph i thiêu hu đ tránh b đ ch b t ho c ả ể ộ ả ỷ ể ị ị ắ ặ tránh lây lan d ch b nh… ị ệ
+ Cháy n i tỳ: do b n thân hàng hoá t b c cháy mà ng ộ ả ự ố ườ i b o hi m ch ng minh đ ả ể ứ ượ c là do quá trình
b c x p hàng hoá lên tàu không thích h p ho c do b n ch t t nhiên c a hàng hoá ố ế ợ ặ ả ấ ự ủ
� Công ty b o hi m ch b i th ả ể ỉ ồ ườ ng cháy thông th ườ ng
- Đâm va (Collision): Là hi n t ệ ượ ng ph ươ ng ti n v n chuy n va ch m v i b t kỳ v t th c đ nh hay di ệ ậ ể ạ ớ ấ ậ ể ố ị
đ ng nào trên bi n, tr n ộ ể ừ ướ c (bao g m c n ồ ả ướ c đá)
+ Tàu đâm va v i tàu ớ
Trang 15+ Tàu đâm va vào v t th khác ngoài tàu bi n (c u c ng, t ng đá ng m, băng trôi, các công trình ki n ậ ể ể ầ ả ả ầ ế trúc trên bi n) ể
- M t tích (Missing): ấ Là hi n t ệ ượ ng tàu v n chuy n không đ n c ng đích quy đ nh và sau m t ậ ể ế ả ị ộ
th i gian h p lý ờ ợ k t ngày ch tàu không nh n đ ể ừ ủ ậ ượ c tin t c gì v con tàu đó ứ ề
th i gian h p lý ờ ợ : ph thu c quy đ nh c a m i n ụ ộ ị ủ ỗ ướ c
+ Pháp: 6 tháng đ i v i hành trình ng n và 12 tháng đ i v i hành trình dài ố ớ ắ ố ớ
+ Anh và các n ướ c theo lu t Anh: th i gian tuyên b tàu m t tích b ng 3 l n hành trình c a tàu nh ng ậ ờ ố ấ ằ ầ ủ ư không nh h n 2 tháng và không l n h n 6 tháng ỏ ơ ớ ơ (hành trình c a tàu: th i gian trung bình mà 1 con tàu ủ ờ bình th ườ ng trong đi u ki n bình th ề ệ ườ ng đi t c ng xu t phát ừ ả ấ đ n c ng đích quy đ nh) ế ả ị
+ Vi t Nam: th i gian tuyên b tàu m t tích b ng 3 l n hành trình c a tàu nh ng không nh h n 3 ệ ờ ố ấ ằ ầ ủ ư ỏ ơ
tháng (hành trình c a tàu: th i gian trung bình mà 1 con tàu bình th ủ ờ ườ ng trong đi u ki n bình th ề ệ ườ ng đi
t đi m cu i cùng nh n đ ừ ể ố ậ ượ c tin v tàu ề đ n c ng đích quy đ nh) ế ả ị
- V t kh i tàu (Jettision): ứ ỏ Là hành đ ng v t tài s n kh i tàu nh m m c đích làm nh tàu ho c làm cân ộ ứ ả ỏ ằ ụ ẹ ặ
đ i tàu đ c u tàu, hàng khi có hi m h a ố ể ứ ể ọ
� TS v t kh i tàu: hàng hóa và tài s n c a tàu (v t ph m và các trang thi t b trên tàu) ứ ỏ ả ủ ậ ẩ ế ị
� BH không b i th ồ ườ ng: Hàng x p trên boong trái t p quán TMQT và h h ng do n i tỳ, th i ti t ế ậ ư ỏ ộ ờ ế
8/ Đ v ổ ỡ 9/ B p, cong, vênh ẹ 10/ M t c p ấ ắ
11/ N ướ c m a ư 12/ C ướ p bi n ể 13/ Giao thi u ho c ế ặ không giao hàng
5/ Tàu không đ kh năng đi bi n ủ ả ể
+ Tàu ph i b n ch c, kín n ả ề ắ ướ c, ch u đ ị ượ c sóng gió trong đi u ki n thông th ề ệ ườ ng
+ Ph i thích h p cho vi c chung ch hàng hóa ả ợ ệ ở
+ Cung ng đ y đ v m t nhiên li u, biên ch đ y đ v th y th ứ ầ ủ ề ặ ệ ế ầ ủ ề ủ ủ
6/ Tàu đi ch ch h ệ ướ ng không có lý do chính đáng
Downloaded by luong hien (luongh85@gmail.com)
Trang 167/ M t kh năng t ch v tài chính c a ch tàu ấ ả ự ủ ề ủ ủ (khi v n chuy n, ch tàu có th b si t n /bán hàng hóa ậ ể ủ ể ị ế ợ
đi đ l y ti n tr n ) ể ấ ề ả ợ
8/ Các thi t h i tài chính do ch m tr ngay c khi ch m tr là do RRĐBH gây ra ệ ạ ậ ễ ả ậ ễ
9/ Hao h t t nhiên, hao h t th ụ ự ụ ươ ng m i c a hàng hóa ạ ủ
10/ Bao bì không đ y đ ho c đóng gói không thích h p ầ ủ ặ ợ
11/ X p hàng quá t i ho c sai quy cách ế ả ặ
12/ Phóng x , nhi m phóng x , ph n ng h t nhân, năng l ạ ễ ạ ả ứ ạ ượ ng nguyên t ử
Câu h i ph : phân bi t n i tỳ vs n tỳ: ỏ ụ ệ ộ ẩ
không phát hi n đ ệ ượ c Đa s các n tỳ ph i qua th i gian ho c qua s d ng m i đ ố ẩ ả ờ ặ ử ụ ớ ượ c phát hi n ệ
Ví d : Nh ng l i ch t o máy móc thi t b mà ban đ u khi ki m tra khó có th phát hi n đ ụ ữ ỗ ế ạ ế ị ầ ể ể ệ ượ c và đã
g p s c h ng hóc khi đ a vào s d ng ặ ự ố ỏ ư ử ụ
N i tỳ là h h ng mang tính b n ch t hàng hóa N i tỳ th ộ ư ỏ ả ấ ộ ườ ng đ ượ ử ụ c s d ng đ mô t nguyên nhân t n ể ả ổ
th t do chính b n ch t hàng hóa đó Nguyên nhân này có th là do sinh v t s ng, côn trùng, vi khu n, ấ ả ấ ể ậ ố ẩ
n m m c , h at đ ng d n đ n sinh nhi t, th i r a, m c m t ấ ố ọ ộ ẫ ế ệ ố ữ ố ọ
Ví d : Hàng nông s n th c ph m b m c th i, nguyên nhân ban đ u đ ụ ả ự ẩ ị ố ố ầ ượ c xác đ nh là thông gió không ị
t t ho c ti p xúc v i hàng hóa m ố ặ ế ớ ẩ ướ t khác Th c t khi đ a m u đ n phòng thí nghi m phân tích xác ự ế ư ẫ ế ệ
đ nh trong hàng hóa đã có s n côn trùng/vi khu n và chính b n thân các côn trùng/vi khu n này trong ị ẵ ẩ ả ẩ môi tr ườ ng thích h p đã gây ra m c th i Đây chính là n i tỳ ợ ố ố ộ
Câu 3: R i ro ph trong b o hi m hàng hóa v n chuy n b ng đ ủ ụ ả ể ậ ể ằ ườ ng bi n ể
R i ro ph trong b o hi m hàng hóa v n chuy n b ng đ ủ ụ ả ể ậ ể ằ ườ ng bi n ể là nh ng r i ro có th x y ra v i đ i ữ ủ ể ả ớ ố
t ượ ng b o hi m trên bi n, trên b , trên không, trong quá trình v n chuy n x p d , giao nh n, l u kho, b o ả ể ể ộ ậ ể ế ỡ ậ ư ả
- Nóng: hàng hóa bị tăng nhiệt độ do thời tiết, bộ phận làm lạnh bị hỏng, lây nong từ hàng hóa khác/vật nóng
- Lây hại là hàng hóa bị hư hại kém phẩm chất (biến chất, mối mọt, nấm mốc) từ hàng hóa khác hoặc
phương tiện chuyên chở Nếu do bao bì gây ra thì ko được bồi thường do trách nhiệm người chuyên chở
là lựa chọn bao bì phù hợp với tính chất hàng hóa, đặc điểm vận chuyển
- Lây bẩn là hàng hóa bị làm bẩn dẫn tới kém phẩm chất, giá trị thương mại suy giảm Lây bẩn qua bao bì vẫn được bồi thường do trong quá trình vận chuyển, chủ hàng ko kiểm soát được hh sẽ bị lây bẩn từ bên ngoài
- Han gỉ: rủi ro xảy ra với hàng hóa là kim loại do nước mưa, nước biển hoặc từ hàng hóa khác.
- Móc cẩu: rủi ro xảy ra khi trong quá trình xếp dỡ hàng hóa, móc cẩu khiến cho bao bì bị rách, vỡ.( ví
dụ với bột mì)
- Rách: trong vận chuyển, bao bì chứa hàng bị rách
- Đổ vỡ: trong quá trình giao nhận, hàng hóa có thể bị va đập vào nhau/vào thành phương tiện vận tải
Trang 17- Bẹp, cong, vênh: rủi ro xảy ra với kim loại, hàng thủ công mỹ nghệ
- Hàng hóa bị mất cắp, không tìm ra nguyên nhân: tại kho lưu/trong quá trình vận chuyển, xảy ra
trường hợp mất nguyên kiện/bao bì bị cậy phá, nếu hh còn thuộc sự quản lý của người chuyên chở thì
cả người chuyên chở và người BH phải chịu trách nhiệm (sử dụng nguyên tắc thế quyền)
- Giao thiểu hoặc không giao hàng: hàng không được giao đầy đủ tại cảng đến hoặc nguyên một kiện hàng không được giao tại cảng đến.
Câu 4: R i ro lo i tr trong b o hi m hàng hóa chuyên ch b ng đ ủ ạ ừ ả ể ở ằ ườ ng bi n theo ICC 1982 ể
Câu 5: R i ro đ ủ ượ c b o hi m trong b o hi m hàng hóa chuyên ch b ng đ ả ể ả ể ở ằ ườ ng bi n theo ICC 1982 ể ICC 1982 g m 3 đi u ki n bh g c là A, B, C và nh ng đi u ki n bh thêm (đình công, chi n tranh) ồ ề ệ ố ữ ề ệ ế
Ng ườ i BH b i th ồ ườ ng các t n th t và chi phí: ổ ấ
- M c đóng góp vào TTC đ ứ ượ c phân b cho ch hàng ổ ủ
Trang 18- Tr m c p và/ho c không giao hàng ộ ắ ặ
- H h i do n ư ạ ướ c m a, n ư ướ c ng t, h p h i, nóng và đ ng h i n ọ ấ ơ ọ ơ ướ c
● Đi u ki n bh chi n tranh ề ệ ế : nh ng r i ro đ ữ ủ ượ c bh là
(1) Chi n tranh, n i chi n, cách m ng, n i lo n ho c xung đ t dân s phát sinh t nh ng bi n c ế ộ ế ạ ổ ạ ặ ộ ự ừ ữ ế ố
đó ho c b t kì hành đ ng thù đ ch nào gây ra b i hay ch ng l i m t th l c tham chi n ặ ấ ộ ị ở ố ạ ộ ế ự ế
(2) B chi m đo t b t ch thu, b b t, b ki m ch ho c b gi l i t nh ng bi n c trên và h u qu ị ế ạ ị ị ị ắ ị ề ế ặ ị ữ ạ ừ ữ ế ố ậ ả
c a chúng ho c âm m u ti n hành nh ng ho t đ ng đó ủ ặ ư ế ữ ạ ộ
(3) Mìn, ng lôi, bom ho c các vũ khí chi n tranh khác còn sót l i ư ặ ế ạ
(4) Đóng góp t n th t chung ổ ấ
● Đi u ki n bh đình công ề ệ : nh ng r i ro đ ữ ủ ượ c bh là
(1) Ng ườ i đình công, công nhân b c m x ị ấ ưở ng ho c nh ng ng i tham gia gây r i lo n lao đ ng, ặ ữ ờ ố ạ ộ
b o đ ng ho c n i d y c a dân chúng ạ ộ ặ ổ ậ ủ
(2) B t kì k kh ng b nào ho c ng ấ ẻ ủ ố ặ ườ i nào hành đ ng vì m c đích chính tr ộ ụ ị
(3) T n th t chung và chi phí c u n n ổ ấ ứ ạ
Câu 6: T n th t chung, t n th t riêng trong b o hi m hàng h i ổ ấ ổ ấ ả ể ả
Khái ni m: ệ là t n th t, thi t h i ch x y ra cho riêng quy n l i c a ch s h u có tài s n b t n th t ch ổ ấ ệ ạ ỉ ả ề ợ ủ ủ ỡ ữ ả ị ổ ấ ứ không liên quan đ n các quy n l i khác có m t trong hành trình ế ề ợ ặ
�Trách nhiệm của các quyền lợi có mặt trong hành trình: không có trách nhi m đóng góp và chia s v i ệ ẻ ớ
t n th t riêng, 1 t n th t đ ổ ấ ổ ấ ượ c xác đ nh là TTR thì quy n l i b t n th t t gánh ch u mà không đ ị ề ợ ị ổ ấ ự ị ượ c đòi các quy n l i khác ề ợ có m t trong hành trình ặ
Nguyên nhân: Do thiên tai và các tai n n b t ng trên bi n (tàu đâm va ph i đá ng m, v tàu b th ng ạ ấ ờ ể ả ầ ỏ ị ủ thi t h i 50.000 USD), n m ngoài ý mu n ch quan c a con ng ệ ạ ằ ố ủ ủ ườ i, không th l ể ườ ng tr ướ c đ ượ c, r i ro ủ
x y ra ng u nhiên và b t ng Chi phí s a ch a v tàu TTR Ch tàu b ra 50.000 USD ả ẫ ấ ờ ử ữ ỏ ủỏ
Trang 19+ TTBP, r i ro d n đ n t n th t là tai n n đâm va (là r i ro đ ủ ẫ ế ổ ấ ạ ủ ượ c b o hi m, r i ro chính, b o hi m ả ể ủ ả ể trong m i đi u ki n b o hi m A, B, C T n th t hàng hóa do đâm va gây ra thì công ty b o hi m s B i ọ ề ệ ả ể ổ ấ ả ể ẽ ồ
th ườ ng: B o hi m ngang/ đúng giá tr : A = V ả ể ị STBT = GTTT ≤ V ; B o hi m d ả ể ướ i giá tr A < V ị STBT = A/V x GTTT ≤ A
+ TTTB: Lô hàng đã đ ượ c tham gia b o hi m CTBH s b i th ả ể ẽ ồ ườ ng toàn b s ti n BH A n u tham gia ộ ố ề ế
b o hi m d ả ể ướ i giá tr , và b i th ị ồ ườ ng 100% tr giá b o hi m n u tham gia b o hi m ngang giá tr ị ả ể ế ả ể ị
Đ a đi m x y ra: ị ể ả B t c đâu, x y ra đ i v i hàng hóa trong hành trình v n chuy n n i đ a t kho đi cho ấ ứ ả ố ớ ậ ể ộ ị ừ
đ n c ng đi ho c hành trình v n chuy n n i đ a t c ng đ n cho đ n kho đ n = PTVT n i đ a (tàu sông, ế ả ặ ậ ể ộ ị ừ ả ế ế ế ộ ị tàu h a, ô tô…) ỏ
B ph n: ộ ậ
+ Giá tr TTR: ị
+ Chi phí TTR: nh ng chi phí h p lý mà ng ữ ợ ườ ượ i đ c BH ho c đ i lý c a h chi ra nh m m c đích ngăn ặ ạ ủ ọ ằ ụ
ng a ho c gi m nh t n th t và đ ừ ặ ả ẹ ổ ấ ượ c ng ườ i BH b i hòan ngòai ph m vi GA và chi phí c u n n ồ ạ ứ ạ
- Tổn thất chung (General Average - GA)
Khái ni m: ệ là nh ng hi sinh ho c chi phí đ c bi t đ ữ ặ ặ ệ ượ c ti n hành m t cách c ý và h p lý nh m m c ế ộ ố ợ ằ ụ đích c u tàu, hàng và c ứ ướ c phí thoát kh i m t s nguy hi m chung, th c s đ i v i chung trong hành ỏ ộ ự ể ự ự ố ớ trình trên bi n ể
Đặc trưng của tổn thất chung
1 Ph i có nguy c th t s ả ơ ậ T n th t chungổ ấ ự , đe d a nghiêm tr ng cho toàn b hành trình ọ ọ ộ
2 Ph i có hành đ ng t n th t chung (là hành đ ng hoàn toàn t nguy n và có d ng ý c a ng ả ộ ổ ấ ộ ự ệ ụ ủ ườ i trên tàu
nh m m c đích c u toàn b hành trình thoát kh i hi m h a) ằ ụ ứ ộ ỏ ể ọ
3 Hi sinh và chi phí b ra ph i b t th ỏ ả ấ ườ ng và vì an toàn chung
4 Hi sinh và chi phí b ra ph i h p lý ỏ ả ợ
5 Nh ng chi phí phát sinh tuy không ph i là c n thi t đ tránh hi m h a nh ng là h u qu tr c ti p ữ ả ầ ế ể ể ọ ư ậ ả ự ế
c a hành đ ng t n th t chung và vì l i ích chung thì cũng đ ủ ộ ổ ấ ợ ượ c công nh n là t n th t chung ậ ổ ấ
6 T n th t chung ch x y ra trên bi n ổ ấ ỉ ả ể
N i dung GA: ộ
động tổn thất chung
nạn hoặc chi phí làm cho tàu tiếp tục hành trình
+ Chi phí c u n n ứ ạ
+ Chi phí làm n i tàu khi đã b m c c n, chi phí thuê kéo, lai, d t tàu khi b n n; ổ ị ắ ạ ắ ị ạ
+ Chi phí t i c ng lánh n n : ạ ả ạ
Khoản lãi tính vào chi phí tổn thất chung:
+ Lãi của chi phí TTC nhưng không bao gồm chi phí tăng thêm tại cảng lánh nạn (2%/năm) (đã bỏ)
+ Lãi của số tiền được công nhận là TTC (7%/năm)
Trách nhi m c a các bên khi có t n th t chung: ệ ủ ổ ấ
+tuyên b TTC b ng văn b n ố ằ ả
+m i giám đ nh viên t i giám đ nh t n th t c a tàu và hàng ờ ị ớ ị ổ ấ ủ
Downloaded by luong hien (luongh85@gmail.com)
Trang 20+làm kháng ngh hàng h i (sea protest) ị ả (m c đích: b o v ch hàng và ch tàu kh i nh ng trách nhi m ụ ả ệ ủ ủ ỏ ữ ệ
đ i v i h h ng hàng hóa, tàu,… ) ố ớ ư ỏ
+ch đ nh chuyên viên phân b TTC (GA adjuster) ỉ ị ổ
guarantee)
TTC � chủ hàng ký
đóng góp TTC của chủ hàng � người thứ 3 ký (bank, tổ chức tài chính trung gian, công ty bảo hiểm)
??? Trong trường hợp không có bảo lãnh thì làm thế nào để nhận hàng từ tàu?
=> Kí quỹ cho thuyền trưởng một khoản tiền nhất định, tương đương với khoản đóng góp TTC mà chủ hàng có thể phải bỏ ra (sau này nếu mức đóng góp thực tế lớn hơn thì chủ hàng phải bỏ thêm, nếu nhỏ hơn thì đc hoàn trả lại)
+kê khai b sung giá tr hàng hóa (n u c n) (trong TH hàng hóa ko đc kê khai trong B/L) ổ ị ế ầ
+cam k t đóng góp TTC (kí vào cam đoan đóng góp TTC, tìm ng ế ườ i th ba b o lãnh) ứ ả
+liên h v i ng ệ ớ ườ i BH (n u đã mua BH) g i cam đoan đóng góp TTC ế ử
??? Khi nào ch hàng ko ph i đóng góp TTC? ủ ả
=> Khi nguyên nhân d n đ n TTC là l i th ẫ ế ỗ ươ ng m i c a ng ạ ủ ườ i chuyên ch /tàu ko đ kh năng đi bi n ở ủ ả ể
- Đ i v i công ty bh: ố ớ
+ Hướng dẫn người được bh kí average bond và average guarantee
+ Kí vào average guarantee
+ Bồi thường cho người được bh
Phân bổ TTC
- KN: là việc tính toán số tiền mà các quyền lợi đc cứu thoát có nghĩa vụ đóng góp vào TTC
=> phụ thuộc vào giá trị được cứu thoát của từng quyền lợi (giá trị chịu phân bổ - CV)
Cách tinh toán phân b t n th t chung: 3 b ổ ổ ấ ướ c
B ươ c 1: xác đ nh ch s ch u phân b ị ỉ ố ị ổ
Ch s ch u phân b = ỉ ố ị ổ , trong đó: L là t ng giá tr TTC = hi sinh TTC + chi phí TTC ổ ị
CV là t ng giá tr ch u phân b (t ng giá tr đc c u thoát c a các quy n ổ ị ị ổ ổ ị ứ ủ ề
l i sau TTC - giá tr có m t c a tàu, hàng, c ợ ị ặ ủ ướ c phí ngay t i th i đi m x y ra TTC = Giá tr tàu/hàng c ng ạ ờ ể ả ị ở ả
đi – TTR c a tàu/hàng tr ủ ướ c khi x y ra TTC = giá tr tàu/hàng c ng đ n + TTR sau khi x y ra TTC + hi ả ị ở ả ế ả sinh TTC c a tàu/hàng) = CV tàu + CV hàng + CV c ủ ướ c tr sau ả
B ướ c 2 : tính m c đóng góp c a m i quy n l i đ ứ ủ ỗ ề ợ ượ c c u thoát ứ
C= trong đó, L là t ng giá tr GA, CV là t ng giá tr ch u phân b , V là giá tr ch u phân b ổ ị ổ ị ị ổ ị ị ổ
c a t ng quy n l i ủ ừ ề ợ
B ướ c 3 : tính s ti n ph i đóng vào ho c thu v ố ề ả ặ ề
Câu 7: T n th t toàn b th c t , t n th t toàn b ổ ấ ộ ự ế ổ ấ ộ ướ c tính trong b o hi m hàng h i ả ể ả
- T n th t toàn b (Total Loss): ổ ấ ộ Là s m t mát, h h i ho c gi m giá tr hoàn toàn ĐTBH ự ấ ư ạ ặ ả ị
+ T n th t toàn b th c t (Actual Total Loss): ổ ấ ộ ự ế Là tình tr ng ĐTBH b m t hoàn toàn giá tr và giá tr ạ ị ấ ị ị
s d ng ử ụ
nóng chảy, đường bị vón cục do ngấm nước…)
Trang 21mức độ hư hỏng nghiêm trọng được quy định tùy vào từng quốc gia: Pháp (hư hỏng vượt quá 75% giá trị ban đầu, Mỹ: vượt quá 50%, Việt Nam: ko có quy định)
chủ tàu bị tước quyền sở hữu phương tiện vận tải, chủ hàng bị tước quyền sở hữu hàng hóa)
- đối tượng bị phá hủy hoàn toàn (VD: hàng hóa bị thiêu cháy)
⇨ Trong trường hợp xảy ro tổn thất toàn bộ thực tế, người bh phải bồi thường toàn bộ giá trị bh (nếu mua BH ngang giá) hoặc số tiền bh (nếu mau BH dưới giá trị).
Ví d : ụ m t lô hàng b h h ng và biên b n giám đ nh ghi là gi m giá tr th ộ ị ư ỏ ả ị ả ị ươ ng m i 100%; lô xà phòng ạ bánh b nóng ch y thành t ng t ng không còn nguyên d ng nh lúc ban đ u, hàng b m t do tàu b đ m ị ả ừ ả ạ ư ầ ị ấ ị ắ
+ Dạng thứ nhất là: Chắc chắn tổn thất toàn bộ thực tế sẽ xảy ra, ví dụ một lô ngô được chở từ nước ngoài
về Việt Nam, dọc đường ngô bị ngấm nước và bắt đầu thối, nếu cố mang về Việt Nam thì ngô sẽ thối hết, tổn thất toàn bộ thực tế chắc chắn sẽ xảy ra.
+ Dạng thứ 2 là: Xét về tài chính thì coi là tổn thấ t toàn bộ, ví dụ vận chuyển sắt thép từ nước ngoài về Việt
Nam, dọc đường tàu hỏng máy buộc phải vào Hồng Kông để sửa chữa Ðể chữa tàu phải dỡ sắt lên bờ, trong thời gian chữa phải lưu kho lưu bãi sắt thép, khi chữa xong phải tái xếp sắt thép xuống tàu và đưa sắt thép về Việt Nam Tổng các chi phí phải bỏ ra trong trường hợp này có thể bằng hoặc lớn hơn trị giá bảo hiểm của sắt thép.
- T b đ i t ừ ỏ ố ượ ng b o hi m: ả ể Là hành đ ng c a ng ộ ủ ườ ượ i đ c b o hi m ả ể t nguy n t b m i quy n l i liên ự ệ ừ ỏ ọ ề ợ quan đ i v i ố ớ ĐTBH trong tr ườ ng h p TTTB ợ ướ c tính đ đ ể ượ b i th c ồ ườ ng nh đ i v i TTTBTT ư ố ớ
+ Nguyên t c t b đ i t ắ ừ ỏ ố ượ ng b o hi m ả ể
ngày phát sinh s ki n d n đ n TBĐTBH (QTC 1990 + Lu t HHVN) ự ệ ẫ ế ậ
● Khi t b đã đ ừ ỏ ượ c ch p nh n thì không thay đ i đ ấ ậ ổ ượ c
● TBĐTBH ph i vô đi u ki n và h p lý: ch t b khi tàu và hàng còn trong hành trình và t b ả ề ệ ợ ỉ ừ ỏ ừ ỏ khi ch a x y ra TTTBTT ư ả
+ Lợi ích:
nhằm tận thu giá trị còn lại, bù đắp chi phí bồi thường đã bỏ ra.
Điểm khác biệt lớn nhất giữa tổn thất toàn bộ thực tế và tổn thất toàn bộ ước tính?
TTTBTT: tổn thất đã xảy ra
TTTBUT: hiện tại tổn thất chưa xảy ra, nhưng sẽ không tránh được
Câu 11: Phân bi t t n th t chung và t n th t riêng ệ ổ ấ ổ ấ
Khái ni m ệ là nh ng hi sinh ho c chi phí đ c ữ ặ ặ
bi t đ ệ ượ c ti n hành m t cách c ý ế ộ ố
và h p lý nh m m c đích c u tàu, ợ ằ ụ ứ hàng và c ướ c phí thoát kh i m t ỏ ộ
s nguy hi m chung, th c s đ i ự ể ự ự ố
là t n th t, thi t h i ch x y ra cho ổ ấ ệ ạ ỉ ả riêng quy n l i c a ch s h u có ề ợ ủ ủ ỡ ữ tài s n b t n th t ch không liên ả ị ổ ấ ứ quan đ n các quy n l i khác có ế ề ợ
m t trong hành trình ặ
Downloaded by luong hien (luongh85@gmail.com)
Trang 22v i chung trong hành trình trên ớ
bi n ể Tính ch t t n ấ ổ
Tuỳ thu c vào đi u ki n b o hi m ộ ề ệ ả ể
Ví d : ụ tàu b sóng đánh d n đ n m c c n, v tàu b th ng m t l => thuy n tr ị ẫ ế ắ ạ ỏ ị ủ ộ ỗ ề ưở ng ra l nh v t b t hàng ệ ứ ớ cho n ướ c kh i tràn vào tàu, đ ng th i thúc máy ch y v c ng lánh n n d n đ n máy b h ỏ ồ ờ ạ ề ả ạ ẫ ế ị ư
Trong tr ườ ng h p này, t n th t v tàu là t n th t riêng; t n th t s hàng b v t đi và máy tàu là t n ợ ổ ấ ở ỏ ổ ấ ổ ấ ở ố ị ứ ổ
th t chung ấ
Câu 13: Lu t l gi i quy t v n đ t n th t chung Nh ng s a đ i c b n c a quy t c York – Antwerp ậ ệ ả ế ấ ề ổ ấ ữ ử ổ ơ ả ủ ắ
2004 và 2016 so v i các quy t c tr ớ ắ ướ c đó?
❖ Lu t l gi i quy t v n đ t n th t chung g m có các ngu n lu t chính, đó là: ậ ệ ả ế ấ ề ổ ấ ồ ồ ậ
-Quy t c v t n th t chung l n đ u tiên đ ắ ề ổ ấ ầ ầ ượ c thông qua t i York (Anh) năm 1864 – Quy t c York ạ ắ
-Quy t c York đ ắ ượ ử c s a đ i b sung t i Antwerp (B ) năm 1924 – Quy t c York Antwerp ổ ổ ạ ỉ ắ
-Quy t c York-Antwerp đã đc s a đ i, b sung vào các năm 1950, 1974, 1990, 1994, 2004 ắ ử ổ ổ
-YAR 2004 g m: ồ
● Đi u kho n kí hi u m u t (ch cái t A đ n G): đ nh nghĩa, đ c đi m c a TTC ề ả ệ ẫ ự ữ ừ ế ị ặ ể ủ
● Đi u kho n th t b ng s la mã t I đ n XXIII: các tr ề ả ứ ự ằ ố ừ ế ườ ng h p nào đ ợ ượ c tính vào hi sinh/chi phí TTC
● Đi u kho n gi i thích: quy đ nh TTC s đ ề ả ả ị ẽ ượ c gi i quy t theo các đi u kho n b ng ch tr ả ế ề ả ằ ữ ừ
tr ườ ng h p do Đi u kho n t i cao và Đi u kho n đánh b ng s quy đ nh khác ợ ề ả ố ề ả ằ ố ị
● Đi u kho n t i cao: nói r ng trong m i tr ề ả ố ằ ọ ườ ng h p ch đ ợ ỉ ượ c th a nh n là TTC khi các chi phí ừ ậ
và hi sinh đ ượ c chi ra m t cách h p lý ộ ợ
❖ Nh ng s a đ i c b n c a quy t c York – Antwerp 2004 so v i các quy t c 1994 ữ ử ổ ơ ả ủ ắ ớ ắ
-Lo i b chi phí c u h /c u n n (đi u VI) ra kh i chi phí TTC ạ ỏ ứ ộ ứ ạ ề ỏ
-Lo i b kho n tăng thêm v ti n l ạ ỏ ả ề ề ươ ng (đi u XI) ề
-Lo i b kho n lãi 2% tính cho s ti n đ ạ ỏ ả ố ề ượ c công nh n là chi phí TTC (đi u XX) ậ ề
-Lãi c a s ti n đ ủ ố ề ượ c công nh n là TTC (đi u XXI) v n đ ậ ề ẫ ượ c duy trì nh ng không ph i là 7% mà s ư ả ẽ
đ ượ Ủ c y ban hàng h i qu c t (CMI) n đ nh hàng năm ả ố ế ấ ị
-B sung th i hi u t t ng (đi u XXIII): 1 năm k t ngày b n phân b t n th t chung đ ổ ờ ệ ố ụ ề ể ừ ả ổ ổ ấ ượ c công b , ố
ho c 6 năm k t ngày k t thúc hành trình trong đó đã x y ra t n th t chung Tuy nhiên các bên v n có ặ ể ừ ế ả ổ ấ ẫ
th th a thu n kéo dài th i h n trên ể ỏ ậ ờ ạ
❖ Nh ng s a đ i c b n c a quy t c YAR 2016 so v i YAR 2004 và 1994 ữ ử ổ ơ ả ủ ắ ớ
- Chi phí c u h (đi u VI) v n đc th a nh n là chi phí c u h TTC ứ ộ ề ẫ ừ ậ ứ ộ
- Các chi phí t i c ng lánh n n (đi u X): v n đ ạ ả ạ ề ẫ ượ c gi nguyên nh YAR 1994 (l ữ ư ươ ng thuy n viên t i ề ạ
c ng lánh n n (đi u XI), chi phí s a ch a t m th i (đi u XIV)) ả ạ ề ử ữ ạ ờ ề
Trang 23- Lo i tr hàng hóa có giá tr th p (đi u XVII): b sung các quy đ nh m i cho phép có th lo i tr đóng ạ ừ ị ấ ề ổ ị ớ ể ạ ừ góp c a bên hàng hóa vào TTC n u nh nhà phân b cho r ng chi phí cho các lo i hàng hóa này ko ủ ế ư ổ ằ ạ
t ươ ng x ng v i ph n đóng góp cu i cùng c a bên hàng hóa ứ ớ ầ ố ủ
- Các quy đ nh liên quan t i hoa h ng và lãi su t (đi u XX và XXI): kho n hoa h ng 2% tính cho chi phí ị ớ ồ ấ ề ả ồ TTC theo YAR 1994 cũng b bãi b , thay vào đó là m t kho n lãi th o thu n tính trên t ng s ti n đc ị ỏ ộ ả ả ậ ổ ố ề công nh n là TTC và đc tính theo lãi su t 12 tháng c a ICE LIBOR (lãi su t liên ngân hàng Anh trên th ậ ấ ủ ấ ị
tr ườ ng tài chính London), c ng thêm 4% ộ
Câu 14: S c n thi t c a b o hi m hàng hóa v n chuy n b ng đ ự ầ ế ủ ả ể ậ ể ằ ườ ng bi n ể
-Hàng hóa v n chuy n b ng đ ậ ể ằ ườ ng bi n th ể ườ ng g p r t nhi u r i ro có th gây ra nh ng h h ng, m t ặ ấ ề ủ ể ữ ư ỏ ấ mát nh tàu b m c c n, đ m, đâm va nhau, cháy, n , m t tích, ư ị ắ ạ ắ ổ ấ
-Trách nhi m c a ng ệ ủ ườ i chuyên ch đ ở ườ ng bi n r t h n ch và vi c khi u n i đòi b i th ể ấ ạ ế ệ ế ạ ồ ườ ng r t khó ấ khăn
-Mua b o hi m m i b o v đ ả ể ớ ả ệ ượ ợ c l i ích c a doanh nghi p khi có t n th t và t o ra tâm lý an tâm trong ủ ệ ổ ấ ạ kinh doanh
-Mua b o hi m cho hàng hóa v n chuy n b ng đ ả ể ậ ể ằ ườ ng bi n là m t t p quán th ể ộ ậ ươ ng m i qu c t ạ ố ế
-Ngoài ra còn m t vai trò n a, b o hi m giúp tăng ý th c gi gìn an toàn hàng hóa Ý này đ ộ ữ ả ể ứ ữ ượ c gi i ả thích t phía trách nhi m c a bên b o hi m và ý th c tăng thêm c a bên mua b o hi m ừ ệ ủ ả ể ứ ủ ả ể
Câu 15: Các đi u ki n b o hi m hàng hóa v n chuy n b ng đ ề ệ ả ể ậ ể ằ ườ ng bi n c a Anh và c a Vi t Nam ể ủ ủ ệ
Các điều kiện của Anh
Trên c s Lu t b o hi m hàng h i MIA 1906 và m u bh ơ ở ậ ả ể ả ẫ Lloyds SG form, H c h i các nhà b o hi m ọ ộ ả ể London –ILU đã so n th o và đ a vào s d ng ICC: ạ ả ư ử ụ
- ICC 1963 gồm có:
✔ FPA (Free from Particular Average): đi u ki n mi n b i th ề ệ ễ ồ ườ ng t n th t riêng ổ ấ
✔ WA (WithWich Particular Average): đi u ki n b o hi m t n th t riêng ề ệ ả ể ổ ấ
✔ AR (All Risk): đi u ki n b o hi m m i r i ro ề ệ ả ể ọ ủ
✔ WR (War Risk): đi u ki n b o hi m các r i ro chi n tranh ề ệ ả ể ủ ế
✔ SRCC: đi u ki n b o hi m r i ro đình công ề ệ ả ể ủ
3 đi u ki n đ u là 3 đi u ki n b o hi m g c, đi u ki n 4&5 là đi u ki n b o hi m các r i ro đ c bi t ề ệ ầ ề ệ ả ể ố ề ệ ề ệ ả ể ủ ặ ệ
� Nh ượ c đi m c a ICC 1963: ể ủ
✔ g i tên các đi u ki n BH theo nghĩa v chính ọ ề ệ ụ
Trang 24d u thô…; ầ + Đi u ki n BH thi t h i do ác ý; ề ệ ệ ạ + Đi u ki n BH thi t h i do m t tr m,m t ề ệ ệ ạ ấ ộ ấ
c p và không giao hàng… ắ
Năm 1998, ILU sát nhập với LIRMA (Hiệp hội thị trường BH và tái BH quốc tế) tạo thành IUA (Hiệp hội
BH quốc tế London) Năm 2009, IUA đưa ra ICC 2009 (A, B, C) và các điều kiện bh thêm Tuy nhiên, lần sửa đổi này chỉ thay đổi nội dung bh và câu từ sao cho phù hợp.
Các điều kiện của Viêt Nam
-B o hi m VN s d ng các qui t c chung v b o hi m hàng hóa v n chuy n b ng đ ả ể ử ụ ắ ề ả ể ậ ể ằ ườ ng bi n do B tài ể ộ chính ban hành v i n i dung ch y u d a trên các ICC: ớ ộ ủ ế ự
● QTC 1965: FPA, WA, AR t ươ ng t nh ICC 1963 nh ng ch a đ c p t i WR và SRCC ự ư ư ư ề ậ ớ
● QTC 1990: A, B, C nh ICC 1982 ư
-Ngoài ra còn s d ng b quy t c c a B o Vi t ử ụ ộ ắ ủ ả ệ
● QTCB 1995, QTCB 1998 và QTCB 2004(g m 16 ch ồ ươ ng): A, B, C
⇨ Nếu muốn mua bh những điều kiện bh riêng, phải dẫn chiếu đến ICC trong hợp đồng.
Câu 16: Ph m vi trách nhi m b o hi m theo đi u ki n C – ICC 1982 ạ ệ ả ể ề ệ
-8 tr ườ ng h p b o hi m: Ng ợ ả ể ườ i BH b i th ồ ườ ng nh ng m t mát, h h ng do các nguyên nhân: ữ ấ ư ỏ
Trang 25✔ Tàu ho c xà lan không đ kh năng đi bi n ho c ph ặ ủ ả ể ặ ươ ng ti n v n chuy n, container không thích ệ ậ ể
h p v i vi c chuyên ch hàng hóa mà ng ợ ớ ệ ở ườ ượ i đ c BH ho c ng ặ ườ i làm công cho h đã bi t đi u đó ọ ế ề vào th i đi m x p hàng lên tàu ờ ể ế
✔ Ch tàu m t kh năng v tài chính ủ ấ ả ề
✔ Bao bì không đ y đ thích h p ầ ủ ợ
✔ Hao h t t nhiên, rò ch y thông th ụ ự ả ườ ng
✔ X p hàng hóa quá t i hoăc sai quy đ nh ế ả ị
● Lo i tr t ạ ừ ươ ng đ i: n m trong 2 đi u ki n b o hi m ph Ko th a thu n thì ko đ ố ằ ề ệ ả ể ụ ỏ ậ ượ c b o hi m, ả ể
Câu 17: Ph m vi trách nhi m b o hi m theo đi u ki n B – ICC 1982 ạ ệ ả ể ề ệ
-B ng đi u ki n b o hi m C + thi t h i, chi phí do các r i ro sau gây ra: ằ ề ệ ả ể ệ ạ ủ
● Đ ng đ t, núi l a phun, sét đánh ộ ấ ử
● N ướ c cu n kh i tàu (theo t p quán là hàng x p trên boong) ố ỏ ậ ế
● N ướ c bi n ho c n ể ặ ướ c sông h ch y vào tàu, xà lan, h m hàng, ph ồ ả ầ ươ ng ti n v n chuy n, ệ ậ ể container ho c n i ch a hàng ặ ơ ứ
● T n th t toàn b c a b t kỳ m t ki n hàng nào do r i kh i tàu ho c r i khi đang x p hàng lên ổ ấ ộ ủ ấ ộ ệ ơ ỏ ặ ơ ế
ho c d hàng kh i tàu, xà lan ặ ỡ ỏ
Câu 18: Ph m vi trách nhi m b o hi m theo đi u ki n A – ICC 1982 ạ ệ ả ể ề ệ
-B ng đi u ki n b o hi m B + r i ro ph Đ i v i r i ro lo i tr gi ng nh B và C tuy nhiên tr r i ro: ằ ề ệ ả ể ủ ụ ố ớ ủ ạ ừ ố ư ừ ủ hành đ ng ác ý c a b t kỳ ng ộ ủ ấ ườ i nào
r i ro ph : ủ ụ
o Hành đ ng ác ý ho c phá ho i gây ra ộ ặ ạ
o Tr m c p và/ho c không giao hàng ộ ắ ặ
o H h i do n ư ạ ướ c m a, n ư ướ c ng t, h p h i, nóng và đ ng h i n ọ ấ ơ ọ ơ ướ c
a) Đi u ki n b o hi m chi n tranh (WR) ề ệ ả ể ế
Downloaded by luong hien (luongh85@gmail.com)
Trang 26-R i ro/ t n th t đ ủ ổ ấ ượ c b o hi m theo đi u ki n b o hi m chi n tranh WR – ICC 1982/2009 ả ể ề ệ ả ể ế
+ Chi n tranh, n i chi n, cách m ng, kh i nghĩa, n i lo n, xung đ t dân s phát sinh t nh ng bi n ế ộ ế ạ ở ổ ạ ộ ự ừ ữ ế
+ Ng ườ i BH đ i v i BH WR ch b o hi m cho các r i ro x y ra trên m t n ố ớ ỉ ả ể ủ ả ở ặ ướ c
+ Không gian: Trách nhi m c a ng ệ ủ ườ i BH kéo dài t c ng đi cho t i c ng đ n ừ ả ớ ả ế
+ Th i gian: ờ
● B t đ u t khi hàng x p xu ng tàu t i c ng đi ắ ầ ừ ế ố ạ ả
● K t thúc trong 1 trong 2 TH sau, tùy TH nào x y ra tr ế ả ướ c:
▪ TH1: khi toàn b hàng đ ộ ượ c d ra kh i tàu t i c ng đích ỡ ỏ ạ ả
▪ TH2: h t 15 ngày k t n a đêm tàu c p c ng đích quy đ nh ế ể ừ ử ậ ả ị
b) Đi u ki n BH đình công (SRCC) ề ệ
- R i ro/ t n th t đ ủ ổ ấ ượ c b o hi m theo đi u ki n b o hi m đình công SRCC – ICC 1982/2009 ả ể ề ệ ả ể
+ Đình công, c m x ấ ưở ng, b o đ ng, R i lo i lao đ ng ho c n i d y c a Dân chúng ạ ộ ố ạ ộ ặ ổ ậ ủ
+ Kh ng b hay b t c ng ủ ố ấ ứ ườ i nào hành đ ng vì m c đích chính tr ộ ụ ị
+ T n th t chung và chi phí c u n n ổ ấ ứ ạ
- Không gian và th i gian trách nhi m b o hi m theo đi u ki n b o hi m đình công SRCC – ICC ờ ệ ả ể ề ệ ả ể 1982/2009: t kho đ n kho ừ ế
+ Không gian: t kho đi đ n kho đ n ừ ế ế
● Kho đi: kho t i đ a đi m quy đ nh trên HĐBH, là kho mà đó hàng hóa đã đ ạ ị ể ị ở ượ c đóng gói 1 cách hoàn ch nh, s n sàng cho vi c v n chuy n ỉ ẵ ệ ậ ể
● Kho đ n: Kho c a ng ế ủ ườ i nh n hàng t i đ a đi m quy đ nh trên HĐBH/Kho tr ậ ạ ị ể ị ướ c khi
t i n i đ n ho c n i đ n mà ng ớ ơ ế ặ ở ơ ế ườ i nh n hàng l a ch n đ l u kho ngoài HTVC bình ậ ự ọ ể ư
th ườ ng ho c đ phân ph i hàng hóa ặ ể ố
● Ko gian trách nhi m kéo dài t kho đi cho t i kho đ n: ng ệ ừ ớ ế ườ i BH ko ch b o hi m cho ỉ ả ể các r i ro x y ra trên bi n t c ng đi cho t i c ng đ n mà còn b o đ m cho các hành ủ ả ể ừ ả ớ ả ế ả ả trình v n chuy n n i đ a (b , s t, sông) ph c v cho hành trình v n chuy n trên bi n ậ ể ộ ị ộ ắ ụ ụ ậ ể ể
+ Th i gian: ờ
● B t đ u: ắ ầ
▪ ICC 1982: k t khi hàng r i kho đi ể ừ ờ
▪ ICC 2009: k t khi b t đ u x p hàng lên PTVT ể ừ ắ ầ ế
● K t thúc: m t trong hai tr ế ộ ườ ng h p, tùy tr ợ ườ ng h p nào x y ra tr ợ ả ướ c
o ICC 1982: Hàng đ ượ c đ a vào kho đ n an toàn ư ế
o ICC 2009: k t thúc d hàng t i kho đ n ế ỡ ạ ế
▪ TH2: H t 60 ngày k t ngày hàng d ra kh i tàu t i c ng đích ế ể ừ ỡ ỏ ạ ả
Câu 20: Đi u kho n b o hi m “t kho đ n kho” trong b o hi m hàng hóa v n chuy n b ng đ ề ả ả ể ừ ế ả ể ậ ể ằ ườ ng bi n ể (trách nhi m v m t không gian, th i gian trong b o hi m hàng hóa v n chuy n b ng đ ệ ề ặ ờ ả ể ậ ể ằ ườ ng bi n theo ể ICC 1982/2009)
Đi u kh an ‘t kho t i kho’ (from warehouse to warehouse, transit clause): Trách nhi m c a ng ề ỏ ừ ớ ệ ủ ườ i BH
b t đ u t khi hàng hóa BH r i kho ho c n i ch a hàng t i đ a đi m ghi trên h p đ ng BH, có hi u l c ắ ầ ừ ờ ặ ơ ứ ạ ị ể ợ ồ ệ ự
Trang 27trong su t quá trình v n chuy n bình th ố ậ ể ườ ng và trách nhi m đó k t thúc khi hàng hóa giao vào kho đ n ệ ế ế
ho c h t h n 60 ngày k t khi hàng hóa d ra t i c ng đ n, tuỳ theo tr ặ ế ạ ể ừ ỡ ạ ả ế ườ ng h p nào x y ra tr ợ ả ướ c
Ph m vi không gian BH: t kho đi đ n kho đ n ạ ừ ế ế
● Kho đi: kho t i đ a đi m quy đ nh trên HĐBH, là kho mà đó hàng hóa đã đ ạ ị ể ị ở ượ c đóng gói 1 cách hoàn ch nh, s n sàng cho vi c v n chuy n ỉ ẵ ệ ậ ể
● Kho đ n: Kho c a ng ế ủ ườ i nh n hàng t i đ a đi m quy đ nh trên HĐBH/Kho tr ậ ạ ị ể ị ướ c khi t i n i ớ ơ
đ n ho c n i đ n mà ng ế ặ ở ơ ế ườ i nh n hàng l a ch n đ l u kho ngoài HTVC bình th ậ ự ọ ể ư ườ ng ho c đ phân ặ ể
ph i hàng hóa ố
● Ko gian trách nhi m kéo dài t kho đi cho t i kho đ n: ng ệ ừ ớ ế ườ i BH ko ch b o hi m cho các r i ỉ ả ể ủ
ro x y ra trên bi n t c ng đi cho t i c ng đ n mà còn b o đ m cho các hành trình v n chuy n n i ả ể ừ ả ớ ả ế ả ả ậ ể ộ
đ a (b , s t, sông) ph c v cho hành trình v n chuy n trên bi n ị ộ ắ ụ ụ ậ ể ể
Ph m vi th i gian BH: ạ ờ
- B t đ u có hi u l c ắ ầ ệ ự : Trách nhi m Ngệ ườ i BH b t đ u t khi hàng hóa đ ắ ầ ừ ượ c BH r i kho đi ( ờ ICC2009:
k t khi b t đ u th c hi n vi c x p hàng lên PTVT t i kho đi) ể ừ ắ ầ ự ệ ệ ế ạ
- K t thúc hi u l c: ế ệ ự
Trong QTCB2004/ICC1982, trách nhi m Ng ệ ườ i BH k t thúc t i m t trong 2 TH tùy theo tr ế ạ ộ ườ ng h p ợ nào x y ra tr ả ướ c:
+ TH1: Hàng đ ượ c đ a vào kho đ n an toàn ư ế (Hàng v n n m trên PTVT) ẫ ằ
+ TH2: H t 60 ngày k t ngày hàng đ ế ể ừ ượ c d ra kh i tàu t i c ng đích ỡ ỏ ạ ả
ICC 2009 (m r ng h n) ở ộ ơ
+ TH1: k t thúc vi c d toàn b hàng hóa ra kh i ptvt t i kho đ n ế ệ ỡ ộ ỏ ạ ế
+ TH2: H t 60 ngày k t ngày hàng đ ế ể ừ ượ c d ra kh i tàu t i c ng đ n ỡ ỏ ạ ả ế
Câu h i: H p đ ng b o hi m hàng hóa v n chuy n b ng đ ỏ ợ ồ ả ể ậ ể ằ ườ ng bi n (đ nh nghĩa, tính ch t) ể ị ấ
-Đ nh nghĩa ị : Là văn b n đ ả ượ c ký gi a ng ữ ườ i BH và ng ườ i đ ượ c BH theo đó ng ườ i BH thu phí BH do
ng ườ i đ ượ c BH tr và ng ả ườ i đ ượ c BH đ ượ c ng ườ i BH b i th ồ ườ ng t n th t c a đ i t ổ ấ ủ ố ượ ng BH do các
hi m h a hàng h i gây ra theo m c đ và đi u ki n đã th a thu n v i ng ể ọ ả ứ ộ ề ệ ỏ ậ ớ ườ i BH.
�Khái niệm hợp đồng bảo hiểm hàng hải (Đ303 – Bộ luật HHVN 2015)
Là HĐ b o hi m các r i ro hàng h i, theo đó ng ả ể ủ ả ườ ượ i đ c BH ph i n p phí BH theo th a thu n và ng ả ộ ỏ ậ ườ i
BH cam k t b i th ế ồ ườ ng cho ng ườ i đ ượ c BH nh ng t n th t hàng h i thu c trách nhi m b o hi m theo ữ ổ ấ ả ộ ệ ả ể cách th c và đi u ki n đã th a thu n trong h p đ ng ứ ề ệ ỏ ậ ợ ồ
-Tính ch t: ấ
● H p đ ng b i th ợ ồ ồ ườ ng: khi HĐBH đc kí k t, nó s đc th c hi n theo nguyên t c b i th ế ẽ ự ệ ắ ồ ườ ng, khác v i HĐ kinh t thông th ớ ế ườ ng (b i th ồ ườ ng x y ra khi 1 trong các bên vi ph m nghĩa v đã cam ả ạ ụ
k t), HĐBH b i th ế ồ ườ ng x y ra khi bên BH th c hi n đúng nghĩa v cam k t trong HĐ ả ự ệ ụ ế
● H p đ ng tín nhi m: xu t phát t nguyên t c “trung th c tuy t đ i”/”tín nhi m”: khi kí ợ ồ ệ ấ ừ ắ ự ệ ố ệ HĐBH, c bên BH và bên đc BH ph i tuy t đ i trung thành, tin t ả ả ệ ố ưở ng l n nhau trong su t quá trình ẫ ố
ti n t i kí k t và th c hi n HĐBH, ch 1 trong 2 bên vi ph m nguyên t c này thì HĐ s ko có giá tr ế ớ ế ự ệ ỉ ạ ắ ẽ ị
hi u l c ệ ự
=> t i th i đi m kí k t, ko nh t thi t ph i ki m tra xác minh thông tin có chính xác hay ko nh ng ch ạ ờ ể ế ấ ế ả ể ư ỉ
c n phát hi n thông tin ko chính xác thì HĐ t đ ng vô hi u ầ ệ ự ộ ệ
● Là ch ng t có th chuy n nh ứ ừ ể ể ượ ng: vi c chuy n nh ệ ể ượ ng đ ượ c th c hi n b ng cách kí h u đ n ự ệ ằ ậ ơ
BH, th c ch t là chuy n nh ự ấ ể ượ ng l i ích b o hi m ợ ả ể (quy n l i liên quan đ n, g n li n v i hay ph thu c ề ợ ế ắ ề ớ ụ ộ vào s an toàn hay không an toàn c a ĐTBH, trong TH này ĐTBH là hh XNK nên l i ích BH là quy n ự ủ ợ ề
s h u hh) ở ữ
Đ i v i đ n BH hàng hóa v n chuy n b ng đ ố ớ ơ ậ ể ằ ườ ng bi n: ch ký h u vô danh ể ỉ ậ (ng ườ i đc BH ch ký vào ỉ
m t sau c a đ n BH và ko ghi gì thêm) ặ ủ ơ V i đ n BH, khi đòi cty BH b i th ớ ơ ồ ườ ng, c n xu t trình kèm ầ ấ
v i v n đ n đ ớ ậ ơ ườ ng bi n thì m i đc b i th ể ớ ồ ườ ng mà ko c n ký h u nhi u l n ầ ậ ề ầ
Downloaded by luong hien (luongh85@gmail.com)
Trang 28Gi i thích: Mu n đòi cty BH b i th ả ố ồ ườ ng thì ph i ch ng minh đ ả ứ ượ c là mình có l i ích BH liên quan t i ợ ớ
đ i t ố ượ ng b o hi m trong đ n BH đó ả ể ơ
Mu n ch ng minh mình có l i ích BH trong BHHH v n chuy n b ng đ ố ứ ợ ậ ể ằ ườ ng bi n: v n đ n đ ể ậ ơ ườ ng bi n ể
b n g c trên đó ch ng minh mình có quy n s h u h p pháp đ i v i hàng hóa mô t trên v n đ n ả ố ứ ề ở ữ ợ ố ớ ả ậ ơ
Câu h i: T i sao tính ch t “có th chuy n nh ỏ ạ ấ ể ể ượ ng” ch có trong đ n BH hàng hóa v n chuy n b ng ỉ ơ ậ ể ằ
đ ườ ng bi n? ể
- Nhu c u mua đi bán l i trong ho t đ ng v n chuy n hàng hóa b ng đ ầ ạ ạ ộ ậ ể ằ ườ ng bi n khi hàng hóa ch a ể ư
t i c ng đích ớ ả
- Áp d ng đi u ki n c s giao hàng trong Ict, trong đó có CIF và CIP, ng ụ ề ệ ơ ở ườ i XK có nghĩa v mua ụ
BH nh ng ch có l i ích BH t i đi m giao hàng trên boong tàu t i c ng đi (v i CIF) ho c đi m giao ư ỉ ợ ớ ể ạ ả ớ ặ ể hàng n ở ướ c XK theo th a thu n (v i CIP) => ko có l i ích BH trên ch ng v n t i chính => n u t n ỏ ậ ớ ợ ặ ậ ả ế ổ
th t x y ra trên ch ng v n t i chính, ng ấ ả ặ ậ ả ườ i XK có th c m đ n BH đã đ ể ầ ơ ượ c ng ườ i XK ký h u cùng ậ
v i B/L g c đ đi đòi b i th ớ ố ể ồ ườ ng.
Câu 21: Các lo i h p đ ng b o hi m hàng hóa v n chuy n b ng đ ạ ợ ồ ả ể ậ ể ằ ườ ng bi n ể
-Các lo i HĐBH ạ :
● H p đ ng b o hi m chuy n (Voyage Policy): ợ ồ ả ể ế
✔ Đ nh nghĩa: là h p đ ng b o hi m cho m t chuy n hàng đ ị ợ ồ ả ể ộ ế ượ c chuyên ch t đ a đi m này t i đ a ở ừ ị ể ớ ị
đi m khác quy đ nh trong HĐBH ể ị
✔ Hi u l c BH: luôn tuân theo đi u kho n t kho đ n kho. ệ ự ể ả ừ ế
Đi u kho n t kho đ n kho: Trách nhi m c a ng ề ả ừ ế ệ ủ ườ i BH b t đ u t khi hàng hóa BH r i kho ho c ắ ầ ừ ờ ặ
n i ch a hàng t i đ a đi m ghi trên h p đ ng BH, có hi u l c trong su t quá trình v n chuy n bình ơ ứ ạ ị ể ợ ồ ệ ự ố ậ ể
th ườ ng và trách nhi m đó k t thúc khi hàng hóa giao vào kho đ n ho c h t h n 60 ngày k t khi ệ ế ế ặ ế ạ ể ừ hàng hóa d ra t i c ng đ n, tuỳ theo tr ỡ ạ ả ế ườ ng h p nào x y ra tr ợ ả ướ c
⬥ Ng ườ i BH: thu đ ượ c kho n phí BH trong th i h n BH, HĐBH bao th ả ờ ạ ườ ng có giá tr l n ị ớ
⬥ Ng ườ ượ i đ c BH: tr thành khách hàng l n c a ng ở ớ ủ ườ i BH, nh n đ ậ ượ c nhi u u đãi ề ư
⬥ Ti t ki m th i gian và chi phí cho c 2 bên khi đàm phán kí k t HĐ ế ệ ờ ả ế
- Hi u l c BH: k t thúc vào th i đi m h t th i h n trên HĐBH bao ệ ự ế ờ ể ế ờ ạ
Tuy nhiên: có th k t thúc s m h n theo th a thu n các bên ho c khi t ng giá tr BH đ t t i s ti n BH ể ế ớ ơ ỏ ậ ặ ổ ị ạ ớ ố ề
t i đa theo nh th a thu n ban đ u ố ư ỏ ậ ầ
- Hình th c: HĐBH khung/ nguyên t c cho t t c chuy n hàng (quy đ nh các đk BH, thông tin hàng ứ ắ ấ ả ế ị hóa, s ti n BH t i đa) ố ề ố
Đ n b o hi m (Insurance Policy) + Gi y ch ng nh n b o hi m/ Ch ng th b o hi m ơ ả ể ấ ứ ậ ả ể ứ ư ả ể (nInsurance Certificate) cho t ng chuy n hàng ừ ế
Trang 29- Đ nh nghĩa: ị Là HĐBH trong đó ng ườ i BH đ ng ý tr ồ ướ c giá tr c a ĐTBH ghi trong đ n b o ị ủ ơ ả
hi m, phù h p v i giá tr đ ể ợ ớ ị ượ c b o hi m và đ ả ể ượ c s d ng khi b i th ử ụ ồ ườ ng t n th t toàn b ho c ổ ấ ộ ặ
b i th ồ ườ ng t n th t b ph n (Đ307.2c – B lu t HHVN 2015) ổ ấ ộ ậ ộ ậ
�là lo i h p đ ng khi ký ng ạ ợ ồ ườ i ta ghi rõ tr giá ho c s ti n b o hi m (V) ị ặ ố ề ả ể
✔ Ư u đi m: d tính toán phí b o hi m -> ch hàng ch c ch n nh n đ ể ễ ả ể ủ ắ ắ ậ ượ c ti n kh ề oi có t n th t x yổ ấ ả ra.
✔ Nh ượ c đi m: ko ph n ánh đúng giá tr th c c a lô hàng N u bi n đ ng theo h ể ả ị ự ủ ế ế ộ ướ ng giá lên thì
ch hàng b thi t vì đ n v b o hi m s ch b i th ủ ị ệ ơ ị ả ể ẽ ỉ ồ ườ ng theo m c ban đ u -> nên s d ng trong ứ ầ ử ụ hành trình ng n, đ i v i nh ng lô hàng có giá c bi n đ ng ít trên th tr ắ ố ớ ữ ả ế ộ ị ườ ng.
Khi t n th t x y ra: ổ ấ ả
N u mua BH ngang giá A = V: t n th t b ph n => s ti n b i th ế ổ ấ ộ ậ ố ề ồ ườ ng = giá tr t n th t ị ổ ấ
T n th t toàn b => s ti n bt = V ổ ấ ộ ố ề
N u mua BH d ế ướ i tr giá A < V: s ti n bt = A/V*giá tr t n th t ị ố ề ị ổ ấ
V và giá tr t n th t đ u đ ị ổ ấ ề ượ c xác đ nh theo giá th tr ị ị ườ ng t i ạ th i đi m ký k t HĐBH ờ ể ế
● HĐBH không đ nh giá ị
- Đ nh nghĩa: ị Là HĐBH không ghi giá tr c a ĐTBH nh ng s ti n b o hi m ph i ghi rõ trong đ n ị ủ ư ố ề ả ể ả ơ
b o hi m (Đ307.2d – B lu t HHVN 2015) ả ể ộ ậ
� (Unvalued Policy): là lo i h p đ ng khi ký k t ng ạ ợ ồ ế ườ i ta không ghi rõ s ti n b o hi m hay giá tr b o ố ề ả ể ị ả
hi m mà ch nêu ra nguyên t c đ tính s ti n hay giá tr b o hi m: căn c vào giá tr hàng hoá t i th i ể ỉ ắ ể ố ề ị ả ể ứ ị ạ ờ
N u A = V => BH ngang giá => s ti n bt = giá tr t n th t ế ố ề ị ổ ấ
N u A < V => BH d ế ướ i giá tr => s ti n bt = A/V*giá tr tt ị ố ề ị
N u A > V => theo đi u 42 lu t KD BH VN: ng ế ề ậ ườ i BH v n th c hi n b i th ẫ ự ệ ồ ườ ng nh Bh ngang ư giá, thu n phí v ầ ượ t quá đ ượ c tr l i cho ng ả ạ ườ ượ i đ c BH
Giá tr t n th t đ ị ổ ấ ượ c xác đ nh theo giá tr hàng hóa t i ị ị ạ th i đi m x y ra t n th t ờ ể ả ổ ấ
Câu 22: M t lô hàng phân bón, ch hàng ch mu n b o hi m hàng b ộ ủ ỉ ố ả ể ị ướ t n ướ c bi n B n t v n cho ch ể ạ ư ấ ủ hàng nên mua b o hi m nh th nào? ả ể ư ế
Mua b o hi m theo đi u ki n C, kèm theo mua thêm b o hi m cho r i ro hàng b ả ể ề ệ ả ể ủ ị ướ t vì n ướ c bi n ể
Lý do:
+ BH theo đi u ki n lo i C có phí b o hi m r h n 2 đi u ki n A và B, ch là không bao g m r i ro hàng ề ệ ạ ả ể ẻ ơ ề ệ ỉ ồ ủ
b ng m n ị ấ ướ c bi n (là r i ro thông th ể ủ ườ ng đ ượ c BH)
+ Ch hàng mua lo i C kèm theo Đk trên s ti t ki m đ ủ ạ ẽ ế ệ ượ c phí b o hi m cho các r i ro khác n m trong ả ể ủ ằ
đk b o hi m A và B mà ch hàng không c n ả ể ủ ầ
Câu 23: So sánh đ n b o hi m và gi y ch ng nh n b o hi m hàng hóa v n chuy n b ng đ ơ ả ể ấ ứ ậ ả ể ậ ể ằ ườ ng bi n ể
Gi ng nhau: ố
+ Là ch ng t do ng ứ ừ ườ i b o hi m c p cho ng ả ể ấ ườ i đ ượ c b o hi m, nh m xác đ nh vi c giao k t h p đ ng ả ể ằ ị ệ ế ợ ồ
b o hi m hàng h i và là c s pháp lý đi u ch nh m i quan h gi a hai bên ả ể ả ơ ở ề ỉ ố ệ ữ
+ Có m t tr ặ ướ c gi ng nhau ố M t tr ặ ướ c g m các h p thông tin b t bu c: ồ ộ ắ ộ
- Ng ườ ượ i đ c BH/ đ i di n c a anh ta ạ ệ ủ
Trang 30- Ch ký xác nh n c a ng ữ ậ ủ ườ i BH
(Đ307.3 - b lu t HHVN 2015) ộ ậ
+ Có giá tr trong đòi b i th ị ồ ườ ng t ng ừ ườ ả i b o hi m ể
+ Có giá tr trong gi i quy t Tranh ch p t i tòa án/ Tr ng tài ị ả ế ấ ạ ọ
Khác nhau:
Đ n b o hi m (Insurance Policy – ơ ả ể IP)
Gi y ch ng nh n b o hi m ấ ứ ậ ả ể (Insurance Certificate – IC)
đ nh TNBH, quy n và nghĩa v c a ị ề ụ ủ các bên
- ch y u là các th a thu n b o ủ ế ỏ ậ ả
hi m nh th i hi u, hình th c, giá ể ư ờ ệ ứ
tr b o hi m, … mà không có thông ị ả ể tin chi ti t v các th a thu n, không ế ề ỏ ậ
đ ượ c đ y đ nh Đ n b o hi m ầ ủ ư ơ ả ể
- M t sau đ tr ng ặ ể ố + Đi kèm v i Các đi u ki n/ đi u ớ ề ệ ề kho n BH trong BH chuy n ả ế
+ Đi kèm v i IP ho c HĐBH khung/ ớ ặ nguyên t c trong BH th i h n ắ ờ ạ
Tính chuy n ể
nh ượ ng
Có kh năng chuy n nh ả ể ượ ng đ ượ c Không có kh năng chuy n nh ả ể ượ ng
Giá tr pháp lý ị V nghi p v b o hi m, có giá tr ề ệ ụ ả ể ị
Khi lô hàng đ ượ c giao trong cùng
m t chuy n, không phân chia thành ộ ế nhi u r i giao, ng ề ồ ườ i mua b o hi m ả ể
th ườ ng yêu c u bên b o hi m c p ầ ả ể ấ
Đ n b o hi m đ thu n l i cho ơ ả ể ể ậ ợ quy n l i nh n i dung, tính ề ợ ư ộ chuy n nh ể ượ ng, giá tr pháp lý ị
Khi lô hàng đ ượ c phân tách và giao thành t ng ph n thì công ty b o ừ ầ ả
Câu 24: B h s khi u n i ng ộ ồ ơ ế ạ ườ ả i b o hi m trong b o hi m hàng hóa v n chuy n b ng đ ể ả ể ậ ể ằ ườ ng bi n ể
B h s khi u n i ng ộ ồ ơ ế ạ ườ ả i b o hi m ph i ch ng minh đ ể ả ứ ượ c:
hợp đồng tàu chuyến, đơn bảo hiểm bản gốc, hợp đồng bảo hiểm bao…)
tổn thất, giấy chứng nhận giám định tổn thất, các chứng từ chứng minh tổn thất liên quan đến người thứ 3)
Trang 317.B n tính ti n b i th ả ề ồ ườ ng c a các bên ủ
8.Các ch ng t khác tùy tr ứ ừ ườ ng h p c th theo yêu c u c a ng ợ ụ ể ầ ủ ườ i BH
Các ch ng t khác trong tr ứ ừ ườ ng h p t n th t riêng: ợ ổ ấ
+ Biên b n hàng đ v , h h ng COR (b ng ch ng ch ng minh khi nh n hàng t tàu thì hàng đã trong ả ổ ỡ ư ỏ ằ ứ ứ ậ ừ tình tr ng b t n th t, t n th t đó thu c trách nhi m c a ng ạ ị ổ ấ ổ ấ ộ ệ ủ ườ i chuyên ch n u nh khi ở ế ư
+ Biên b n giám đ nh (Survey Report) ả ị
� T n th t rõ r t: t n th t có th nhìn th y đ ổ ấ ệ ổ ấ ể ấ ượ c, vi c thông báo t n th t đ ệ ổ ấ ượ c th c hi n b ng biên b n ự ệ ằ ả
d hàng do c ng và ng ỡ ả ườ i nh n l p Biên b n ph i l p trong th i h n: tr ậ ậ ả ả ậ ờ ạ ướ c ho c trong lúc giao hàng ặ (Hague, Hugue – Visby), ho c không mu n h n ngày làm vi c sau ngày giao hàng (Hamburg) ặ ộ ơ ệ
chuyên chở trong thời hạn: 3 ngày kể từ ngày giao hàng (Hague, Hague Visby) hoặc 15 ngày liên tục kể từ ngày giao hàng (Hamburg)
Các ch ng t khác trong tr ứ ừ ườ ng h p t n th t chung: ợ ổ ấ
+ Văn b n tuyên b t n th t chung do thuy n tr ả ố ổ ấ ề ưở ng kí
+ 2 b n cam đoan đóng góp t n th t chung ả ổ ấ
+ B n k t toán phân b t n th t chung ả ế ổ ổ ấ
Th i h n khi u n i ng ờ ạ ế ạ ườ ả i b o hi m: ể Khi u n i trong th i h n cho phép ế ạ ờ ạ
phát hiện tổn thất (mục đích: sau khi thực hiện bồi thường cho người đc bảo hiểm xong thì cty
BH vẫn còn thời gian khiếu nại người thứ 3 có trách nhiệm với tổn thất phát sinh)
Câu 25: Các nguyên t c b i th ắ ồ ườ ng trong b o hi m hàng hóa v n chuy n b ng đ ả ể ậ ể ằ ườ ng bi n ể
Nguyên t c b i th ắ ồ ườ ng (4)
+ B i th ồ ườ ng b ng ti n ch không b ng hi n v t; n u không có tho thu n nào khác thì n p phí b o ằ ề ứ ằ ệ ậ ế ả ậ ộ ả
hi m b ng đ ng ti n nào đ ể ằ ồ ề ượ c b i th ồ ườ ng b ng đ ng ti n đó ằ ồ ề
+ V nguyên t c, trách nhi m c a ng ề ắ ệ ủ ườ i b o hi m ch gi i h n trong ph m vi s ti n b o hi m nh ng ả ể ỉ ớ ạ ạ ố ề ả ể ư khi c ng thêm các chi phí h p lý khác (chi phí c u h , chi phí giám đ nh, chi phí đánh giá và bán l i ộ ợ ứ ộ ị ạ hàng hoá t n th t, chi phí đòi ng ổ ấ ườ i th 3 b i th ứ ồ ườ ng, ti n đóng góp t n th t chung) làm s ti n b i ề ổ ấ ố ề ồ
th ườ ng v ượ t quá s ti n b o hi m thì công ty b o hi m v n ph i b i th ố ề ả ể ả ể ẫ ả ồ ườ ng nguyên t c: STBT max = A ắ
nh ng khi c ng thêm các chi phí h p lý đ ư ộ ợ ượ c b i th ồ ườ ng thì cho dù STBT > A thì v n ph i b i th ẫ ả ồ ườ ng + Khi thanh toán ti n b i th ề ồ ườ ng, ng ườ i b o hi m có th kh u tr nh ng kho n thu nh p c a ng ả ể ể ấ ừ ữ ả ậ ủ ườ i
đ ượ c b o hi m trong vi c bán hàng và đòi b i th ả ể ệ ồ ườ ng t ng ừ ườ i th ba ứ
+ B i th ồ ườ ng đúng th i h n Th i h n b i th ờ ạ ờ ạ ồ ườ ng trong hàng hóa XNK chuyên ch b ng đ ở ằ ườ ng bi n là ể trong vòng 30 ngày k t ngày ng ể ừ ườ ượ i đ c BH n p h s khi u n i đ y đ và h p l ộ ồ ơ ế ạ ầ ủ ợ ệ
Trang 32+ N u ng ế ườ i đ ượ c b o hi m có thông báo t b hàng và đ ả ể ừ ỏ ượ c ng ườ i b o hi m ch p nh n thì ng ả ể ấ ậ ườ i b o ả
+ N u mua b o hi m A < V thì A/V < 1 P = A/V * GT t n th t < GT t n th t phát sinh ế ả ể ổ ấ ổ ấ
V: t ng giá tr hàng hóa khi còn nguyên v n ổ ị ẹ
V1: t ng giá tr hàng hóa sau khi x y ra t n th t ổ ị ả ổ ấ
Vi c tính toán b i th ệ ồ ườ ng t n th t b ph n t i Vi t nam th ổ ấ ộ ậ ạ ệ ườ ng x y ra các tr ả ườ ng h p: ợ
minh:
VD: A = V = 100.000 USD Lô hàng giảm 20% về mặt giá trị (m = 20%) � P = m A(V)
hàng hoá bị thiếu hụt: P = (T2/T1).A (T2: là trọng lượng/số lượng hàng hoá bị thiếu hụt, T1: trọng lượng/ số lượng hàng hoá theo hợp đồng)
nhân với đơn giá; nếu không thì bồi thường như trường hợp tổn thất về số lượng, trọng lượng
B i th ồ ườ ng các chi phí:
hoặc những chi phí liên quan đến việc đòi người thứ ba bồi thường
B i th ồ ườ ng t n th t chung: ổ ấ
công nhận là tổn thất chung thì người bảo hiểm sẽ bồi thường giá trị đã hy sinh
thất chung lập nên, người bảo hiểm sẽ bồi hoàn phần đóng góp của chủ hàng vào tổn thất chung, cho dù hàng hoá được bảo hiểm theo điều kiện gì.
Th i h n thanh toán ti n b i th ờ ạ ề ồ ườ ng: 30 ngày k t ngày ng ể ừ ườ i b o hi m nh n đ ả ể ậ ượ c h s khi u n i ồ ơ ế ạ
h p l ợ ệ
Câu 26: B o hi m thân tàu: khái ni m, đ i t ả ể ệ ố ượ ng b o hi m, s c n thi t ả ể ự ầ ế
Khái ni m: ệ Là nghi p v b o hi m cho: ệ ụ ả ể
- Nh ng r i ro v t ch t x y ra đ i v i v tàu, máy móc và các trang thi t b trên tàu; ữ ủ ậ ấ ả ố ớ ỏ ế ị
- Đ ng th i b o hi m c ồ ờ ả ể ướ c phí, các chi phí ho t đ ng c a tàu; ạ ộ ủ
- Và m t ph n trách nhi m dân s c a ch tàu phát sinh trong tr ộ ầ ệ ự ủ ủ ườ ng h p hai tàu đâm va ợ
Đ i t ố ượ ng b o hi m c a BHTT ả ể ủ
- V tàu, máy móc, trang thi t b ỏ ế ị
- Chi phí ho t đ ng c a tàu (Disbursement): t t c chi phí h p lý mà ch tàu ph i b ra trong quá trình ạ ộ ủ ấ ả ợ ủ ả ỏ
s h u, kinh doanh và khai thác tàu bi n (thuê văn phòng, tr l ở ữ ể ả ươ ng cho ng ườ i lao đ ng, chi phí hành ộ chính…)
- C ướ c phí (Freight): kho n ti n ng ả ề ườ i thuê tàu tr cho ch tàu khi s d ng d ch v v n chuy n hàng ả ủ ử ụ ị ụ ậ ể hóa, thuê tàu đ nh h n đ kinh doanh v n chuy n ị ạ ể ậ ể
- TMDS c a ch tàu trong tr ủ ủ ườ ng h p hai tàu đâm va nhau -> trách nhi m đâm va (collision liability): ợ ệ
ch tàu s đ ủ ẽ ượ c b i th ồ ườ ng n u tham gia BHTT tuy nhiên ng ế ườ i BH ko b i th ồ ườ ng toàn b trách nhi m ộ ệ đâm va phát sinh mà thông th ườ ng ch ¾ trách nhi m đâm va (nh h n ho c b ng ¾ s ti n BH A), ¼ ỉ ệ ỏ ơ ặ ằ ố ề
Trang 33còn l i ng ạ ườ i BH đ cho ch tàu ph i gánh ch u v i m c đích tăng c ể ủ ả ị ớ ụ ườ ng ý th c trách nhi m c a ng ứ ệ ủ ườ i chuyên ch , ch tàu trong quá trình qu n lý, đi u khi n tàu nh m h n ch t i đa tai n n đâm va ở ủ ả ề ể ằ ạ ế ố ạ
S c n thi t c a b o hi m thân tàu ự ầ ế ủ ả ể
(1) Hành trình v n t i trên bi n c a tàu ph i đ i m t v i nhi u r i ro, nguy hi m b t tr c ậ ả ể ủ ả ố ặ ớ ề ủ ể ấ ắ
(2) Tàu bi n có tr ng t i và dung tích l n, v n t c ch m, hành trình kéo dài, xác su t x y ra r i ro cao ể ọ ả ớ ậ ố ậ ấ ả ủ (3) Tàu bi n ho t đ ng đ c l p trên bi n nên vi c ng c u, h n ch t n th t g p nhi u khó khăn ể ạ ộ ộ ậ ể ệ ứ ứ ạ ế ổ ấ ặ ề
(4) Tr giá tàu bi n l n ị ể ớ
(5) Ch tàu có th b phát sinh trách nhi m dân s l n khi tai n n đâm va x y ra v i tàu ủ ể ị ệ ự ớ ạ ả ớ
(6) Ch tàu có th b t n th t m t mát do các hành vi ác ý c a thuy n viên th y th trên tàu ủ ể ị ổ ấ ấ ủ ề ủ ủ
Câu 27: Các hình th c/lo i h p đ ng b o hi m thân tàu? S khác nhau gi a các hình th c/lo i h p ứ ạ ợ ồ ả ể ự ữ ứ ạ ợ
đ ng này ồ
Có 2 lo i hđbh thân tàu: h p đ ng b o hi m th i h n thân tàu và h p đ ng b o hi m chuy n thân tàu ạ ợ ồ ả ể ờ ạ ợ ồ ả ể ế
S khác nhau gi a hai lo i h p đ ng này: ự ữ ạ ợ ồ
BH thân tàu th i h n ờ ạ BN thân tàu chuy n ế Khái ni m ệ Là hình th c b o hi m thân tàu ứ ả ể
trong m t th i gian nh t đ nh (3 ộ ờ ấ ị tháng ->1 năm)
Áp d ng cho h u h t các lo i ụ ầ ế ạ tàu
Tuy nhiên, b o hi m s t đ ng ả ể ẽ ự ộ
k t thúc trong các tr ế ườ ng h p ợ sau:
c tàu, quy n qu n lý ho c cho ờ ề ả ặ thuê đ nh h n tr n, b t ị ạ ơ ị ướ c quy n s d ng ề ử ụ
- Không gian: c ng - c ng (ch BH ả ả ỉ cho 1 chuy n hành trình/kh h i) ế ứ ồ
- Th i gian: ờ + HĐBH “T i và t ” m t c ng ạ ừ ộ ả quy đ nh: có hi u l c t khi tàu ị ệ ự ừ vào ph m vi đ a ph n c a c ng ạ ị ậ ủ ả quy đ nh m t cách an toàn v i ị ộ ớ
m c đích th c hi n hành trình và ụ ự ệ
k t thúc lúc 24h ngày tàu neo đ u ế ậ
t i c ng đích ạ ả + HĐBH “T ” m t c ng quy ừ ộ ả
đ nh: có hi u l c t khi tàu kh i ị ệ ự ừ ở hành t i c ng ạ ả quy đ nh đ th c ị ể ự
hi n hành trình và k t thúc lúc ệ ế 24h ngày tàu neo đ u t i c ng ậ ạ ả đích
Downloaded by luong hien (luongh85@gmail.com)
Trang 34Câu 28: Ph m vi trách nhi m b o hi m v m t không gian và th i gian đ i v i t ng lo i h p đ ng b o ạ ệ ả ể ề ặ ờ ố ớ ừ ạ ợ ồ ả
hi m thân tàu ể
B o hi m thân tàu th i h n – ITC 1995: ả ể ờ ạ
- Không gian: ph m vi ho t đ ng c a tàu ạ ạ ộ ủ
Tuy nhiên, b o hi m s t đ ng k t thúc trong các tr ả ể ẽ ự ộ ế ườ ng h p sau: ợ
(1) C p h ng c a tàu b thay đ i ho c b h y b theo yêu c u c a công ty đăng ki m ho c thay đ i công ấ ạ ủ ị ổ ặ ị ủ ỏ ầ ủ ể ặ ổ
ty đăng ki m c a tàu ể ủ
(2) Tàu thay đ i quy n s h u, c tàu, quy n qu n lý ho c cho thuê đ nh h n tr n, b t ổ ề ở ữ ờ ề ả ặ ị ạ ơ ị ướ c quy n s ề ử
d ng ụ
B o hi m thân tàu chuy n – IVC 1995: ả ể ế
- Không gian: c ng - c ng (ch BH cho 1 chuy n hành trình/kh h i) ả ả ỉ ế ứ ồ
- Th i gian: ờ
+ HĐBH “T i và t ” m t c ng quy đ nh: có hi u l c t khi tàu vào ph m vi đ a ph n c a c ng quy đ nh ạ ừ ộ ả ị ệ ự ừ ạ ị ậ ủ ả ị
m t cách an toàn v i m c đích th c hi n hành trình và k t thúc lúc 24h ngày tàu neo đ u t i c ng đích ộ ớ ụ ự ệ ế ậ ạ ả + HĐBH “T ” m t c ng quy đ nh: có hi u l c t khi tàu kh i hành t i c ng quy đ nh đ th c hi n ừ ộ ả ị ệ ự ừ ở ạ ả ị ể ự ệ hành trình và k t thúc lúc 24h ngày tàu neo đ u t i c ng đích ế ậ ạ ả
Câu 29: Các r i ro đ ủ ượ c b o hi m theo các đi u ki n b o hi m c a ITC 1995 ả ể ề ệ ả ể ủ
● Nổ nồi hơi, gãy trục hoặc các ẩn tỳ trong máy móc và vỏ tàu
● Sơ suất của thuyền trưởng, sĩ quan, thỷ thủ hoặc hoa tiêu
● Sơ suất của người sửa chữa, người thuê tàu với điều kiện người đó không phải là người được BH
● Phá hoại của thuyền trưởng, sỹ quan thủy thủ nếu những người này ko phải là người đc BH
● Đâm va phải máy bay hoặc các vật thể rơi từ máy bay
Câu 30: N i dung c a các đi u ki n b o hi m thân tàu theo ITC 1995 ộ ủ ề ệ ả ể
(h c thu c nh ng câu sau v TLO, FOD, FPA và AR) ọ ộ ữ ề
- Do Vi n nh ng ng ệ ữ ườ ả i b o hi m Luân Đôn – ILU ban hành năm 1988 ể
- S a đ i: 1970, 1983, 1995 ử ổ
- Các ĐKBH g c c a ITC 1995: ố ủ
1/ ITC – TLO (Total Loss Only): ch BH cho t n th t toàn b gây ra b i các r i ro đc BH theo ITC, dành ỉ ổ ấ ộ ở ủ cho tàu dung tích nh , ho t đ ng trong ph m vi n i đ a ỏ ạ ộ ạ ộ ị
Trang 352/ ITC – FODabs (Free of Damage absolutely): ngoài các t n th t đc b i th ổ ấ ồ ườ ng theo TLO thì BH s ch u ẽ ị trách nhi m thêm đ i v i m t s chi phí h p lý nh ng cũng ko ch u trách nhi m đ i v i t n th t b ph n ệ ố ớ ộ ố ợ ư ị ệ ố ớ ổ ấ ộ ậ 3/ ITC – FPAabs (Free from Particular Average absolutely) (mi n t n th t riêng): ngoài các t n th t đ ễ ổ ấ ổ ấ ượ c
b i th ồ ườ ng theo FOD thì b i th ồ ườ ng thêm cho các tài s n c a tàu b đem hi sinh cho hành đ ng t n th t ả ủ ị ộ ổ ấ chung, gi i h n m t s tr ớ ạ ở ộ ố ườ ng h p nh t đ nh ợ ấ ị
4/ ITC – AR (All Risks) (m i r i ro): ph bi n nh t, đ c bi t là đ i v i tàu ch y trên vùng bi n qu c t , ọ ủ ổ ế ấ ặ ệ ố ớ ạ ể ố ế dung tích l n ớ
Đi m gi ng nhau: 4 ĐKBH này đ u có chung các r i ro đc BH và các r i ro lo i tr ể ố ề ủ ủ ạ ừ
Đi m khác nhau: t n th t và chi phí đc b i th ể ổ ấ ồ ườ ng
- N i dung các đi u ki n: (4 câu d ộ ề ệ ướ i)
Câu 31: N i dung c a đi u ki n b o hi m t n th t toàn b TLO – ITC 1995 ộ ủ ề ệ ả ể ổ ấ ộ
● Nổ nồi hơi, gãy trục hoặc các ẩn tỳ trong máy móc và vỏ tàu
● Sơ suất của thuyền trưởng, sĩ quan, thỷ thủ hoặc hoa tiêu
● Sơ suất của người sửa chữa, người thuê tàu với điều kiện người đó không phải là người được BH
● Phá hoại của thuyền trưởng, sỹ quan thủy thủ nếu những người này ko phải là người đc BH
● Đâm va phải máy bay hoặc các vật thể rơi từ máy bay
Downloaded by luong hien (luongh85@gmail.com)
Trang 36(3) Chi phí c u h ứ ô ̣
(4) B i th ồ ườ ng t n th t c a tàu do thi hành l nh c a nhà ch c trách trong vi c ngăn ng a, ngăn ch n và ổ ấ ủ ệ ủ ứ ệ ừ ặ
h n ch r i ro ô nhi m (trách nhi m do ô nhi m) ạ ế ủ ễ ệ ễ
Câu 32: N i dung c a đi u ki n b o hi m mi n t n th t b ph n FOD ộ ủ ề ệ ả ể ễ ổ ấ ộ ậ abs – ITC 1995.
1/ ITC – TLO (Total Loss Only - đi u ki n b o hi m t n th t toàn b ề ệ ả ể ổ ấ ộ): ch BH cho t n th t toàn b gây ra ỉ ổ ấ ộ
b i các r i ro đc BH theo ITC, dành cho tàu dung tích nh , ho t đ ng trong ph m vi n i đ a ở ủ ỏ ạ ộ ạ ộ ị
2/ ITC – FODabs (Free of Damage absolutely - đi u ki n b o hi m mi n t n th t b ph n ề ệ ả ể ễ ổ ấ ộ ậ ): ngoài các t n ổ
th t đc b i th ấ ồ ườ ng theo TLO thì BH s ch u trách nhi m thêm đ i v i m t s chi phí h p lý nh ng cũng ko ẽ ị ệ ố ớ ộ ố ợ ư
ch u trách nhi m đ i v i t n th t b ph n ị ệ ố ớ ổ ấ ộ ậ
3/ ITC – FPAabs (Free from Particular Average absolutely - đi u ki n b o hi m mi n t n th t riêng ề ệ ả ể ễ ổ ấ ) (mi n ễ
t n th t riêng): ngoài các t n th t đ ổ ấ ổ ấ ượ c b i th ồ ườ ng theo FOD thì b i th ồ ườ ng thêm cho các tài s n c a tàu b ả ủ ị đem hi sinh cho hành đ ng t n th t chung, gi i h n m t s tr ộ ổ ấ ớ ạ ở ộ ố ườ ng h p nh t đ nh ợ ấ ị
Trang 374/ ITC – AR (All Risks) (m i r i ro): ph bi n nh t, đ c bi t là đ i v i tàu ch y trên vùng bi n qu c t , dung ọ ủ ổ ế ấ ặ ệ ố ớ ạ ể ố ế tích l n ớ
Câu 34: N i dung c a đi u ki n b o hi m m i r i ro AR – ITC 1995 ộ ủ ề ệ ả ể ọ ủ
FPA (câu 33) + 1112
(11) T n th t b ph n do hành đ ng t n th t chung n m ngoài gi i h n kho n 9 ổ ấ ô ̣ ậ ộ ổ ấ ằ ớ ạ ở ả
(12) T n th t riêng do các tai n n b t ng trên bi n n m ngoài gi i h n kho n 10 ổ ấ ạ ấ ờ ể ằ ớ ạ ở ả
1 R i ro đ ủ ượ c b o hi m ả ể
a B o hi m này s b o hi m nh ng t n th t ho c thi t h i c a đ i t ả ể ẽ ả ể ữ ổ ấ ặ ệ ạ ủ ố ượ ng b o hi m gây ra b i: ả ể ở
- Tai n n c a bi n, sông h , ho c các vùng n ạ ủ ể ồ ặ ướ c khác
- N n i h i, g y tr c ho c các n tỳ trong máy móc và v tàu ổ ồ ơ ẫ ụ ặ ẩ ỏ
- S su t c a thuy n tr ơ ấ ủ ề ưở ng, s quan th y th ho c hoa tiêu ỹ ủ ủ ặ
- S su t c a ng ơ ấ ủ ườ ử i s a ch a, ng ữ ườ i thuê tàu v i đi u ki n ng ớ ề ệ ườ ử i s a ch a, ng ữ ườ i thuê tàu không ph i ả
là ng ườ ượ i đ c b o hi m ả ể
- Phá ho i c a thuy n tr ạ ủ ề ưở ng, s quan th y th ỹ ủ ủ
- Đâm va ph i máy bay ho c các v t th r i t máy bay ả ặ ậ ể ơ ừ
V i đi u ki n là các t n th t , thi t h i nói trên không do s thi u c n m n c a ng ớ ề ệ ổ ấ ệ ạ ự ế ầ ẫ ủ ườ i đ ượ c b o hi m, ả ể
ng ườ i qu n lý tàu gây nên ả
3.Trách nhi m do tàu đâm va nhau ệ
a Ng ườ i b o hi m đ ng ý b i th ả ể ồ ồ ườ ng cho ng ườ i đ ượ c b o hi m ¾ s ti n mà ng ả ể ố ề ườ i đ ượ c b o hi m ph i ả ể ả
tr cho 1 hay nhi u ng ả ề ườ i khác, mà theo quy đ nh c a lu t pháp thì ng ị ủ ậ ườ i đ ượ c b o hi m ph i ch u ả ể ả ị trách nhi m v : ệ ề
- M t mát ho c h h ng c a tàu khác ho c c a tài s n trên tàu khác đó ấ ặ ư ỏ ủ ặ ủ ả
- Ch m tr ho c m t tác d ng cho tàu khác ho c tài s n trên tàu đó ậ ễ ặ ấ ụ ặ ả
- T n th t chung hay c u n n/ c u h theo h p đ ng c a tàu khác hay tài s n trên đó mà ng ổ ấ ứ ạ ứ ộ ợ ồ ủ ả ườ i đ ượ c
b o hi m ph i tr do tàu đ ả ể ả ả ượ c b o hi m đâm va ph i b t kỳ tàu nào ả ể ả ấ
b Vi c b i th ệ ồ ườ ng theo đi u ki n này và các đi u ki n khác s theo nguyên t c sau: ề ệ ề ệ ẽ ắ
- Khi tàu đ ượ c b o hi m đâm va tàu khác và c hai đ u có l i thì, tr khi trách nhi m c a hai tàu b gi i ả ể ả ề ỗ ừ ệ ủ ị ớ
h n b i pháp luât n u không vi c b i th ạ ở ế ệ ồ ườ ng theo đi u kho n này s đ ề ả ẽ ượ c tính toán trên c s nguyên ơ ở
t c trách nhi m chéo.C th là các ch tàu coi nh ph i b i th ắ ệ ụ ể ủ ư ả ồ ườ ng cho nhau toàn b thi t h i c a bên ộ ệ ạ ủ kia mà không kh u tr đi s ti n chênh l ch ấ ừ ố ề ệ
Downloaded by luong hien (luongh85@gmail.com)
Trang 38- Trong m i tr ọ ườ ng h p t ng trách nhi m c a ng ợ ổ ệ ủ ườ i b o hi m trong 1 v đâm va không v ả ể ụ ượ t quá ¾ giá
tr b o hi m c a tàu ị ả ể ủ
4) T n th t chung và chi phí c u n n ổ ấ ứ ạ
- B o hi m này b o hi m ph n chi phí c u n n, c u h và/ ho c t n th t chung c a tàu đã đ ả ể ả ể ầ ứ ạ ứ ộ ặ ổ ấ ủ ượ c gi m tr ả ừ
v b o hi m d ề ả ể ướ i giá tr , nh ng trong tr ị ư ườ ng h p hy sinh t n th t chung c a tàu, ng ợ ổ ấ ủ ườ i đ ượ c b o hi m ả ể
s đ ẽ ượ c b i th ồ ườ ng toàn b thi t h i mà không c n ph i có ch ng nh n đóng g p c a các quy n l i ộ ệ ạ ầ ả ứ ậ ớ ủ ề ợ khác.
- Vi c gi i quy t v n đ t n th t chung ph i theo lu t l , t p quán c a n i k t thúc hành trình n u h p ệ ả ế ấ ề ổ ấ ả ậ ệ ậ ủ ơ ế ế ợ
đ ng v n t i không có quy đ nh đ c bi t khác ồ ậ ả ị ặ ệ
5) Cam k t b o hi m chi phí ho t đ ng c a tàu ế ả ể ạ ộ ủ
Ng ườ ả i b o hi m có th nh n b o hi m thêm các chi phí và các kho n ti n sau đây: ể ể ậ ả ể ả ề
- Các chi phí ho t đ ng c a tàu, hoa h ng c a ng ạ ộ ủ ồ ủ ườ i qu n lý, ti n lãi, ti n v ả ề ề ượ t quá ho c giá tr tăng ặ ị thêm c a v tàu và máy móc nh ng t t c nh ng kho n này không v ủ ỏ ư ấ ả ữ ả ượ t quá 25% giá tr c a h p đ ng ị ủ ợ ồ này
- Ti n c ề ướ c, ti n thuê tàu, ti n thuê tàu theo th i h n nh ng không v ề ề ờ ạ ư ượ t quá 25% giá tr c a h p đ ng ị ủ ợ ồ này sau khi đã tr đi 25% nói trên ừ
- Ti n c ề ướ c ho c ti n thuê tàu chuy n ặ ề ế
- Ti n c ề ướ ứ c ng tr ướ c c a tàu ch y không có hàng và không theo h p đ ng ủ ạ ợ ồ
- Ti n thuê tàu c a nhi u chuy n ề ủ ề ế
- Phí b o hi m ả ể
- Phí b o hi m hoàn l i ả ể ạ
6) Chi phí b o t n và t t ng ả ồ ố ụ
Ng ườ ả i b o hi m ph i b i hoàn: ể ả ồ
- Chi phí c n thi t, h p lý đ ngăn ng a làm gi m t n th t ầ ế ợ ể ừ ả ổ ấ
- Chi phí đ th c hi n ho c b o l u quy n khi u n i đ i v i ng ể ự ệ ặ ả ư ề ế ạ ố ớ ườ i th ba ứ
- Chi phí b o v quy n l i c a mình tr ả ệ ề ợ ủ ướ c 1 v ki n ụ ệ
7) Hoàn l i phí b o hi m do tàu n m xó hay do h y h p đ ng ạ ả ể ằ ủ ợ ồ
Phí b o hi m s đ ả ể ẽ ượ c hoàn tr nh sau: ả ư
- Theo t l đ i v i m i tháng ch a b t đ u b o hi m, n u b o hi m này b h y do th a thu n ỷ ệ ố ớ ỗ ư ắ ầ ả ể ế ả ể ị ủ ỏ ậ
Trang 39- Khi tàu b n m xó trong th i h n 30 ngày liên t c trong c ng hay trong khu v c v i đi u ki n c ng hay ị ằ ờ ạ ụ ả ự ớ ề ệ ả khu v c đó đ ự ượ c ng ườ ả i b o hi m ch p nh n ể ấ ậ
8) R i ro lo i tr ủ ạ ừ
Downloaded by luong hien (luongh85@gmail.com)