1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập môn Quan Hệ Công Chúng

82 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 85,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUAN HỆ CÔNG CHÚNG ĐỀ 1 Câu 1 Công chúng khách hàng là? A Một trong những yếu tố cần thiết trong DN B Một trong những yếu tố không thể thiếu trong DN C Một trong những yếu tố sống co.

Trang 1

QUAN HỆ CÔNG CHÚNG

ĐỀ 1

Câu 1:Công chúng - khách hàng là?

A Một trong những yếu tố cần thiết trong DN

B Một trong những yếu tố không thể thiếu trong DN

C Một trong những yếu tố sống còn của DN

D Một trong những yếu tố quang trọng trong DN

Câu 2:Khái niệm PR thường nhầm lẫn với?

A Quảng cáo và tiếp thi

B Tuyên truyền, truyền thông

C Thông tin trên báo chi

D Cả a , b , c

Câu 3:PR là một chương trình hàng động được hoạch định đây đủ, duy trì liên tục

và dài hạn với mục tiêu nhằm?

A Phát triển bền vững mối quan hệ giữa một tổ chức và công chúng mục tiêu của tổchức đó

B Xây dựng và phát triển bền vững quan hệ giữa một tổ chức và công chúng mục tiêu của tổ chức đó

C Phát triển bền vững mốt quan hệ giữa các tổ chức và công chúng mục tiêu của tổchức đó

D Xây dựng và phát triển bền vững quan hệ giữa các tổ chức và công chúng mục tiêu của tổ chức đó

Câu 4:Các chiến dịch PR không chỉ mag lại lợi ích cho tổ chức mà còn đem lại lợi

Câu 5:Vai trò của người làm PR được thể hiện ỡ mấy phương diện? đó là những

phương diện nào?

A gồm: quản lý, tư duy, tuyên truyền, giáo dục

B gồm: tuyên truyền, tư duy, giáo dục, thực hiện

C gồm: quản lý, thực thi, tuyên truyền

D gồm: quản lý, tư duy, thực thi, giáo dục

Câu 6:Quản trị các vấn đề phức tạp nảy sinh, cung cấp các giải pháp nhằm:

A Xoay chuyển tình thế bất lợi cho tổ chức

B Ổn định lại tình thế bất lợi cho tổ chức

C Khắc phục tình thế bất lợi cho tổ chức

D a và c sai

Câu 7:Vai trò PR trong Marketing mix trong mục tiêu tiếp thị bao gồm:

A Xây dựng các mối quan hệ bền vững và lâu dài với KH, Nâng cao nhận thức về sản phẩm, quảng cáo sản phẩm mới rộng hơn

B Xây dựng các mối quan hệ bền vững và lâu dài với KH, Nâng cao nhận thức về công ty, quảng cáo sản phẩm mới rộng hơn

C Xây dựng các mối quan hệ bền vững và lâu dài với KH, Nâng cao nhận thức về chất lượng và công dụng sản phẩm, quảng cáo sản phẩm mới rộng rãi

Trang 2

D Xây dựng các mối quan hệ bền vững và lâu dài với KH, Nâng cao nhận thức về công ty, tiếp thị quảng cáo sản phẩm mới rộng rãi trên thị trường

Câu 8:Người tiêu dùng thích giao dịch với công ty?

A Mà họ thích và có những cảm nhận tốt

B Mà họ đánh giá cao và có những cảm nhận tốt

C Mà họ không thích và cảm nhận không tốt

D Mà họ đánh giá thấp và không có cảm nhận gì

Câu 9:Các DN thường quan tâm đến nhiều hơn đến nhóm công chúng bên ngoài

vì?

A Phần lớn công chúng bên ngoài là KH của DN

B Đa số công chúng bên ngoài là KH và là KH tiềm năng của DN

C Phần lớn công chúng bên ngoài là KH hoặc là KH tiềm năng của DN

D Đa số công chúng bên ngoài sẽ là KH tiền năng của DN

Câu 10:Chọn cậu đúng về Quan hệ công chúng (IPR) Anh quốc :" PR là những nổ

lực được hoạch định và thực hiện bền bỉ nhằm mục tiêu.?"

A Hình thành và duy trì mối quan hệ thiện cảm và thông hiểu lẩn nhau giữa một cá nhân và công chúng của nó

B Hình thành và duy trì mối quan hệ thiện cảm và thông hiểu lẩn nhau giữa một cá nhân và tổ chức với công chúng của nó

C Hình thành và duy trì mối quan hệ thiện cảm và thông hiểu lẩn nhau giữa các tổ chức và công chúng của nó

D Hình thành và duy trì mối quan hệ thiện cảm và thông hiểu lẩn nhau giữa một tổ chức và công chúng của nó

Câu 11:Tiến trình, trình tự PR (RACE) bao gồm:

A 1 Nghiên cứu , 2 Lập kế hoạch, 3 Giáo dục, 4 Đánh giá

B 1 Khảo sát, 2 Nghiên cứu, 3 Lập kế hoạch, 4 Đánh giá

C 1 Thăm dò, 2 Lập kế hoạch, 3 Nghiên cứu, 4 Đánh Gía

D 1 Lập kế hoạch, 2 Nghiên cứu, 3 giáo dục, 4 Đánh giá

Câu 12:"Thực thi" của vai trò PR là?

A Tổ chức thực hiện các chương trình hoạt động theo kế hoạch đã đề ra bao gồm cả các hoạt động PR bên trong và bên ngoài tổ chức

B Tổ chức thực hiện các chương trình PR theo kế hoạch đã đề ra bao gồm cả các hoạt động nội bộ, nhân sự của tổ chức

C Tổ chức thực hiện các chương trình PR theo kế hoạch đã đề ra bao gồm cả các hoạt động PR bên trong và bên ngoài tổ chức

D Tổ chức thực hiện các chương trình hoạt động theo kế hoạch đã đề ra bao gồm cả các hoạt động nội bộ, nhân sự của tổ chức

Câu 13:Lợi ich của PR đối với DN là?

A Làm mọi người biết đến, hiểu về DN, khuyến khích cho DN

B Xây dựng hình ảnh và uy tín cho DN, và tạo động lực cho DN

C Bảo vệ DN trước những cơn khủng hoảng

D cả a , b , c

Câu 14:PR quảng bá sự hiểu biết về tổ chức cũng như sản phẩm , dịch vụ và hoạt

Trang 3

A PR khắc sự hiểu nhằm hoặc định kiến của công chúng đối với sản phẩm, thay đổitình thế bất lợi

B PR khắc sự hiểu nhằm hoặc định kiến xấu về của công chúng đối với tổ chức, thay đổi tình thế bất lợi của sản phẩm trên thị trường

C PR khắc sự hiểu nhằm hoặc định kiến của công chúng đối với tổ chức, thay đổi tình thế bất lợi

D PR khắc sự hiểu nhằm hoặc định kiến xấu của công chúng đối với sản phẩm, thay đổi tình thế bất lợi của sản phẩm trên thị trường

Câu 15:Chức năng những xu hướng trong PR là?

A Thực hiện chiến lược và tư vấn, Quản lý vấn đề, danh tiếng và khắc phục hậu quả

B Kiểm soát chiến lược và tư vấn, Quản lý danh tiếng ,vấn đề và ngăn ngừa hậu quả

C Hoạch định chiến lược và tư vấn, Quản lý vấn đề, danh tiếng và ngăn ngừa hậu quả

D Thực thi chiến lược và tư vấn, Quản lý vấn đề, danh tiếng và khắc phục hậu quả

Câu 16:Những kỹ năng thiết yếu của PR?

A Có kiến thức sâu, rộng, sáng tạo

B Trung thực, có khả năng tổ chức và quyết định

C Có kĩ năng giao tiếp, viết lách

D cả a, b ,c

Câu 17:Định nghĩa của học giả Frank Jefkins " PR bao gồm tất cả các hình thức

giao tiếp được lên kế hoạch, cả bên trong và bên ngoài tổ chức, giữa tố chức và công chúng của nó, nhằm đạt được những mục tiêu " đó là mục tiêu gì?

A Mục tiêu duy trì mối quan hệ thiện cảm , thông hiểu lẫn nhau

B Mục tiêu cụ thể liên quan đến sự hiểu biết lẫn nhau

C Mục tiêu phục vụ lợi ích cho cả tổ chức lẫn công chúng

D Mục tiêu xây dựng hình ảnh thương hiệu

Câu 18:

PR phối hợp cùng với Marketing trong hoạt động quảng cáo, tiếp thị hoặc tuyên truyền nhằm?

A Phục vụ mục tiêu của cá nhân

B Phục vụ mục tiêu của tổ chức

C Phục vụ mục tiêu của khách hàng

D Cả a , b , c

Câu 19:Sự có mặt của PR góp phần?

A Khuếch trương hình ảnh của tổ chức, tạo mối thiện cảm giữa công chúng và tổ chức

B Quảng bá hình ảnh của sản phẩm, tạo mối quan hệ tốt giữa công chúng và tổ chức

C Quảng cáo tính năng của sản phẩm, tạo thiện cản với người tiêu dùng

Trang 4

C Frank Jefkins

D Ivy Ledbetter Lee

Câu 21:Hiệp hội quan hệ công chúng đầu tiên trên thế giới được thành lập vào năm

Câu 22:Chinh phủ Anh đã áp dụng các chinh sách có liên quan đến quan hệ công

chúng vàohoạt động của họ vào thời gian nào?

A thế kỉ 17

B thế kỉ 18

C thế kỉ 19

D thế kỉ 20

Câu 23:PR xuất hiện ở Trung Quốc khi nào?

A từ 6000 năm trước

B từ 7000 năm trước

C từ 8000 năm trước

D từ 9000 năm trước

Câu 24:Năm 1928 ở nước Mỹ xảy ra sự kiện gì gắn liền đến quyền của phụ nữ?

A Quyền được uống rượu bia

B Quyền được hút thuốc lá

C Quyền được bình đẳng

D Quyền được bảo vệ

Câu 25:Ai là người sáng lập ra cương lĩnh hoạt động của người làm PR?

A Edward Bernays

B Ivy Ledbetter Lee

C Frank Jefkins

D Thomas Jefferson

Câu 26:Bernays cộng tác với ngành điện tổ chức 1 sự kiện nhằm kỉ niệm bao nhiêu

năm ngày thành lập?

A 40 năm

B 50 năm

C 60 năm

D 70 năm

Câu 27:Nguyên tắc cơ bản nào của Ivy Ledbetter Lee đã trở thành “kinh điển” cho

những tổ chức muốn nhạn dược sự ủng hộ của công chúng?

A Cởi mở cung cấp thông tin cho báo chí

B Khi có sự cố, lãnh đạo phải là người chịu trách nhiệm

C Tránh mọi phô trương, sáo rỗng Nói sự thật và cung cấp minh chứng khi dược yêu cầu

D Tất cả đều đúng

Câu 28:Ai là người có công giúp PR đươc công nhận về mặt pháp lý như một nghề

nghiệp chính thức?

A Thomas Jefferson

B Frank Jefkins

Trang 5

C Edward Bernays

D Ivy Ledbetter Lee

Câu 29:PR trải qua bao nhiêu giai đoạn để dến giai đoạn chuyên nghiệp hóa:

C Quảng bá sản phẩm

D Thành lập tòa soạn báo

PR được coi là công cụ hữu hiệu trong lĩnh vực chinh tri trong giai đoạn:

A Giai đoạn hình thành nền tảng

Trang 6

B Giai đoạn tăng trưởng

C Giai đoạn trưởng thành

D Giai đoạn chuyên nghiệp hóa

Câu 3:

Giai đoạn nào PR bắt đầu gắn liền với chức năng quản tri?

A Giai đoạn khởi thủy

B Giai đoạn hình thành nền tảng

C Giai đoạn trưởng thành

D Giai đoạn chuyên nghiệp hóa

Trang 7

C 1992

D 1993

Câu 5:

Hướng phát triển của PR Việt Nam là:

A Các đơn vi quảng cáo mở thêm dich vụ này

B Nâng cao trình độ, tinh chuyên nghiệp và chú trọng hơn vào các vấn đề đạo đức nghề nghiệp

C Học tập thêm các nước đi trước

D B và C đúng

Câu 6:

Tác động của PR khi xâm nhập vào Việt Nam?

A Tạo ra nét mới trong kinh doanh

B Thay đổi chiến lược kinh doanh truyền thống

C Tạo ra làn sóng mới trong xu hướng nghề nghiệp

Trang 8

D Tất cả đều đúng

Câu 7:

Nguyên nhân làm cho hoạt động PR tại các doanh nghiệp Việt Nam chưa phát huy được công dụng của nó:

A Nhận thức PR chưa đầy đủ

B Người lãnhđạo không có nhiều kiến thức chuyên sâu

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Trang 9

B Công bố đầy đủ quy trình thủ tục nghiên cứu

C Báo cáo kết quả chinh sách và phân bố rộng rãi

D Giữ bi mật thông tin cá nhân

Câu 11:

Trang 10

Nghiên cứu đánh giá đầu ra là:

A Để xác đinh vấn đề / cơ hội nào đang tồn tại

B Để điều chỉnh, sửa đổi hoặc thay đổi chương trình cho có hiêu quả hơn

C Nhận thức thái độ và hành vi của công chúng

D Xác đinh công cụ và kênh truyền thông nào sẽ hiệu quả

Trang 11

A Công bố đầy đủ quy trình / thủ tục nghiên cứu

B Báo cáo kết quả chinh xác và phân bố rộng rãi

C Giữ bí mật thông tin cá nhân

D Tất cả các ý trên

Trang 12

A Nghiên cứu thông tin đầu vào

B Nghiên cứu đánh giá đầu ra

C Nghiên cứu đánh giá hiệu quả

D Tất cả đều sai

Câu 16:

Phân tích tình thế là:

A Nêu vấn đề

B Phân tích ma trận SWOT

C Cả a, b đều đúng

D Cả a, b đều sai

Câu 17:

Có bao nhiêu phương pháp nghiên cứu?

A 1

Trang 13

Câu nào sau đây không phải là tiêu chuẩn trong đạo đức nghiên cứu?

A Công bố đầy đủ quy trình / thủ tục nghiên cứu

B Báo cáo kết quả chinh xác và phân bố rộng rãi

C Theo dõi các xu hướng / vấn đề

D Giữ bí mật thông tin cá nhân

Câu 19:

Nghiên cứu sơ cấp là gì?

A Là nghiên cứu dựa trên các kết quả của các nghiên cứu trước

B Nên thực hiện ngay khi nguồn thông tin thứ cấp vẫn còn giá trị

Trang 14

C Cả a, b đều đúng

D Cả a, b đều sai

Trong các câu sau, câu nào đúg về Điều tra?

A Điều tra là thu thập dữ liệu về sự hiểu biết, thái độ, quan điểm, niềm tin củacônG chúng mục tiêu

B Điều tra bằng bảng câu hỏi

C Điều tra qua thư tin, điện thoại, trực tiếp hoặc internet

D Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 22:

Phân tich phản hồi bao gồm:

Trang 15

A Qua điện thoai, internet

B Qua lời than phiền, lời khen hay những yêu cầu

C Qua những người xung quanh, điều tra, thống kê

D Tất cả các ý trên

Câu 23:

Kĩ thuật nào không thuộc phương pháp thứ cấp?

A Điều tra

B Phân tích dữ liệu có sẵn

C Nhóm trọng điểm

Trang 16

A Điều tra

B Điển cứu

C Nhóm trọng điểm

D Phân tích phản hồi

Câu 25:

Người làm nghiên cứu PR cần nhận thức:

A Sự ép buộc

B Sự tổn hại

C Sự không trung thực

D Tất cả các ý trên

Câu 26:

Nhà đầu tư / tài chinh thuộc nhóm công chúng bên trong:

A Đúng

Trang 17

A Nghiên cứu thông tin đầu vào

B Nghiên cứu đánh giá đầu ra

C Nghiên cứu đánh giá hiệu quả

D Cả a,b đều đúng

Câu 28:

Trong nội dung nghiên cứu PR, đầu ra ( output ) là:

A Những kết quả tác động lên công chúng mục tiêu

B Các thành phần tác động lên công chúng mục tiêu

C Các thành phần của một chương trình PR

D Những kết quả của một chương trình PR

Trang 18

Câu 29:

Hãy điền các cụm từ thich hợp vào các chỗ trống sau:Chiến thuật là các

……… hay ………….được thực thi để triển khai các chiến lược:

A Công việc – hành động

B Hành động – công việc cụ thể

C Hoạt động – thông điệp

D Công việc – hành động cụ thể

Câu 30:

Một chiến lược PR gồm:

A Chủ đề bao quát -> thông điệp (chủ đề chính ) -> kênh giao tiếp chính

B Chủ đề chinh -> chủ đề bao quát -> kênh giao tiếp chính

C Kênh giao tiếp chinh -> chủ đề bao quát -> chủ đề chính

D Chủ đề bao quát -> kênh giao tiếp chính -> chủ đề chính

ĐỀ 3

Câu 1:

Công chúng có những nhóm nào:

A Ít liên quan, tiềm ẩn, có nhận thức, tích cực

Trang 19

B Không tich cực, không liên quan, tiềm ẩn, có nhận thức

C Nhóm công chúng it liên quan và nhóm công chúng tich cực

D Cả 3 ý trên đều sai

Câu 2:

Đâu là quy tắc thiết lập mục tiêu:

A Khả thi, theo khung thời gian, chinh xác và cụ thể

B Khả thi, theo khung thời gian, tinh xác thực tin cậy

C Phù hợp với mục tiêu của tổ chức, thiết lập mục tiêu trong lĩnh vực PR, chinh xác và cụ thể

D Câu A và C

Câu 3:

Công chúng mục tiêu bao gồm:

A Công chúng sơ cấp primary), thứ cấp (secondary)

Trang 20

B Công chúng đa cấp, công chúng sơ cấp

C Công chúng ít liên quan, công chúng thứ cấp

D Công chúng tich cực, công chúng có nhận thức

Câu 4:

Mục đich của chương trình PR là gì?

A Ám chỉ đến kết quả bao quát

B Thường là định tính, mang tính dài hạn

C Cả 2 đều đúng

D Cả 2 đều sai

Câu 5:

Mục tiêu quá trình đầu ra của PR là:

A Các tác động liên quan đến những gì mong muốn cuối cùng đạt được

B Những gì dự kiến triển khai để đạt được kết quả cuối cùng trên

Trang 21

C Cả 2 đều đúng

D Cả 2 đều sai

Câu 6:

Mục tiêu của chương trình PR là gì?

A Các bước cần có thể đạt được mục đích, đo lường được và ngắn hạn

B Ám chỉ đến kết quả bao quát, đinh tinh và mang tinh dài hạn

C Cả 2 ý trên đều đúng

D Cả 2 ý trên đều sai

Trang 22

D 12

Câu 8:

Kế hoạch chiến lược Ketchum là:

A Các điều kiện , mục đich, khán giả, thông điệp chính

B Các điều kiện, mục đich, phạm vi, thông điệp chính

C Các dữ liệu, phạm vi, khán giả, thông điệp chính

D Các dữ liệu, mục đích, khán giả, thông điệp chính

Câu 9:

Chương trình PR bao gồm:

A Phân tich tình thế, công chúng mục tiêu, lịch trình ngân sách

B Phân tích tình thế, mục đích mục tiêu, công chúng mục tiêu, chiến lược, chiến thuật, lich trình, ngân sách, đánh giá

C Phân tich tình thế, mục đích mục tiêu, công chúng mục tiêu, chiến lược, lịch trình, ngân sách

D Phân tich tình thế, mục đich mục tiêu, công chúng mục tiêu, đánh giá

Trang 23

Đánh giá là gì?

A Đo lường kết quả có đạt được mục đich hay không?

B Đo lường kết quả có đạt được mục tiêu hay không?

C .Đo lường kết quả cả về mục đich và mục tiêu

D Cả 3 phương án trên đều sai

Câu 12:

Cách thức khái quát để đạt được mục đich/ mục tiêu PR được đề ra ở:

Trang 25

A Chỉ đáp ứng ngân sách và thời gian

B Triển khai được

C Nguồn nhân lực

D Cả 3 đáp án trên

Câu 15:

Giá tri của việc lập kế hoạch là gì?

A Thiết lập mục tiêu cho các hoạt động PR

B Để biết những việc gì sẽ tiến hành

C Ngăn ngừa tinh không hệ thống và không hiệu quả khi thực hiện chường trình PR

D Cả 3 điều đúng

Câu 16:

Có mấy phương pháp lập kế hoạch:

A 2

Trang 26

Các giai đoạn trong tiến trình PR?

A Nghiên cứu, lập kế hoạch, giao tiếp, đáng giá

B Lập kế hoạch ,nghiên cứu, đánh giá

C Giao tiếp, đánh giá, nghiên cứu, lập kế hoạch

Trang 27

D Đánh giá, nghiên cứu, giao tiếp, lập kế hoạch

Thông tin cốt lõi mà tổ chức muốn truyền tải đến công chúng là gì?

A Thể hiện một cách nhất quán

B Gắn với mục tiêu PR

C Truyền tải thông tin

Trang 28

D A và B

Câu 21:

Các công cụ chính để thực thi giao tiếp:

A Truyền thông kiểm soát và không kểm soát

B Quảng cáo và truyền thông đưa tin

C Ấn phẩm,quảng cáo

D Thông tin báo chi

Câu 22:

Truyền thông tin không kiểm soát gồm những gì?

A Quan hệ truyền đưa thông tin,giao tiếp cá nhân

B Sự kiện, tài trợ

C Giao tiếp cá nhân và sự kiện

D A, B, C

Trang 29

Những nội dung nào thuộc quảng cáo cho mục đich PR:

A Quảng cáo công ty,quảng cáo thương mại,quảng cáo biện

B Quảng cáo sản phẩm, quảng cáo thương mại

C Quảng cáo biện hộ và sản phẩm

D Quảng cáo sản phẩm

Câu 24:

Quảng cáo công ty là gì?

A Để quảng bá hình ảnh của công ty đến khách hàng

B Khẳng đinh vi tri và quan điểm của công ty

C Hình ảnh và chế bản của công ty

D Tầm quan trọng của công ty

Câu 25:

Quảng cáo biện hộ nhằm mục đích gì?

Trang 30

A Quảng bá hình ảnh của công ty đến khách hàng=

B Thông báo dịch vụ công ích

C Khẳng định vị trí và quan điểm của doanh nghiệp

D Truyền tải thông tin

C Không kiểm soát

D Thông tin kiểm soát

Câu 27:

Mục đich của tài trợ?

A Thể hiện trách nhiệm xã hội

Trang 31

B Hình ảnh của công ty

C Tiếp thị dịch vụ của sản phẩm

D Thể hiện thiện chí của tổ chức,tăng cường sự hiểu biết của quần chúng

Ý nghĩa tổ chức sự kiện gồm mấy yêu cầu?

A Xác đinh chủ đề của sự kiện

B Cách thức tổ chức sự kiện như thế nào,để làm nổi bật chủ đề

Trang 32

C Cần phải gắn hoạt động sự kiện với hình ảnh của doanh nghiệp hay sản phẩm

D Cả a, b, c

Câu 30:

Kế hoạch của tài trợ gồm những bước nào?

A Xác đinh mục tiêu rõ ràng

B Chọn lĩnh vực tài trợ thich hợp với mục tiêu đề ra

C Dự tinh tổng chi phí

D Cả A và B

ĐỀ 4

Câu 1:

Hợp phần của một chiến lược?

A Hoạt động và giao tiếp

B Giao tiếp

C Hành động

Trang 33

D Quảng cáo và giao tiếp

Câu 2:

Giao tiếp cá nhân là gì?

A Tiếp xúc trực tiếp và gần gũi với công chúng

B Phát triển trong cuộc hội thảo chuyên đề

C Chủ doanh nghiệp, đại diện tổ chức

Trang 34

Tiến trình PR gồm mấy giai đoạn:

A Hai giai đoạn

B Ba giai đoạn

C Bốn giai đoạn

D Năm giai đoạn

Câu 5:

Quảng cáo có mấy hình thức?

A Ba hình thức

B Bốn hình thức

C Hai hình thức

D Năm hình thức

Câu 6:

Quảng cáo cho mục đich PR gồm mấy yếu tố?

Trang 35

A Bốn yếu tố

B Năm yếu tố

C Sáu yếu tố

D Bảy yếu tố

Vai trò truyền thông đại chúng trong PR bao gồm:

A Truyền thông in ấn

Trang 36

B Truyền thông điện tử

C Truyền thông online

D Cả A,Bvà C

Câu 9:

Một số công cụ tác nghiệp bao gồm:

A Bộ tài liệu truyền thông

Lời khuyên khi phỏng vấn đòi hỏi những yếu tố nào?

A Biết chủ đề của buổi phỏng vấn

B Tiên liệu, đón trước những câu hỏi nhạy cảm

Trang 37

C Có tài liệu, thông tin hỗ trợ

D Cả A,B và C

Ban thư kí toàn soạn bao gồm những ý nào sau đây?

A Ban khoa học

B Ban kinh tế xã hội

C Ban chính trị

Trang 38

D Ban đời sống

Trang 39

Truyền thông điện tử bao gồm những gì?

Trang 40

Thế nào là tin tức?

A Là những gì làm cho quản mục ở tòa soạn quan tâm

Ngày đăng: 14/09/2022, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w