D ng s ng ánh sáng l s ng điện từ phát ra khi có sự chuyển điện tử giữa các mức n ng l ợng của nguyên tử nguồn sáng... Các lo i nguồn sáng: ột c m biến quang chỉ hiệu qu khi phù hợp vớ
Trang 1
–
H : G V I ***** T I GHI U
GVHD: Ths
c Nhóm 10 Th ch Ho n H o nh m tr ng 20161109 gu n nh ong 20161334
H V inh u n 20161338
gu n Tr ng Hi n 20161092
gu n ng V n 20161394
t
Trang 2
I 3
1 3
2 Các lo i nguồn sáng: 4
3 5
a) Bộ phận phát sáng: 6
b) Bộ phận thu sáng: 6
c) Mạch xử lý tín hiệu đầu ra: 6
4 7
5 7
II Nguyên lý ho động: 8
1 C m bi p độc lập: 8
2 C m bi n quang ph n x ươ 10
3 C m bi n quang ph n x khu ch tán: 11
III ỨNG D NG CỦA C M BI N QUANG TRONG THỰC T 13
IV TRANG DATA CỦA C M BI N QUANG TỪ CÁC HÃNG S N XUẤT 14
Trang 3I
1
Ánh sáng có 2 tính chất cơ b n là sóng và h t
D ng s ng ánh sáng l s ng điện từ phát ra khi có sự chuyển điện tử giữa các mức n ng
l ợng của nguyên tử nguồn sáng Các sóng này có vận tốc truy n đi trong ch n kh ng l
c = 299792 km/s, trong m i tr ờng vật chất là :
v = c/n (n : chiết suất của môi tr ờng)
Tần số γ v b ớc s ng λ của ánh sáng liên hệ với nhau qua biểu thức :
λ = v /γ trong chân không :
λ = c / γ Phổ ánh sáng đ ợc biểu di n nh h nh 1.1
ì â bổ s
Tính chất h t thể hiện qua sự t ơng tác của nó với vật chất Ánh sáng bao gồm các h t
ác đ i l ợng quang h c :
- Th ng l ợng : Oat (W)
- ờng độ : Oat/steradian (W/Sr)
- ng l ợng : J
Trang 4Một điện tử đ ợc liên kết c n ng l ợng , để gi i ph ng các điện tử khỏi nguyên tử
Vậy một điện tử sẽ đ ợc gi i phóng nếu nó hấp thụ một photon c n ng l ợng
ớc s ng ng ỡng b ớc s ng lớn nhất của ánh sáng c thể g nên hiện t ợng gi i
ph ng điện tử đ ợc tính từ biểu thức :
Hiện t ợng h t dẫn điện đ ợc gi i ph ng d ới tác dụng của ánh sáng l m tha đổi tính chất điện của vật liệu g i l hiệu ứng quang điện l ngu ên lý cơ b n của c m biến quang
2 Các lo i nguồn sáng:
ột c m biến quang chỉ hiệu qu khi phù hợp với bức x ánh sáng phổ, th ng l ợng, tần số guồn sáng qu ết định m i đặc tính của bức x
* Đè sợ đốt vonfram
ấu t o : gồm một sợi vonfram đặt trong b ng thủ tinh c chứa khí halogen để gi m ba hơi sợi đốt
ặc điểm :
- hiệt độ giống nh nhiệt độ của một vật đen tu ệt đối
- Phổ phát x nằm trong vùng nh n thấ
- Quang th ng lớn, d i phổ rộng
- Quán tính nhiệt lớn nên kh ng thể tha đổi bức x nhanh ch ng
- Tuổi th thấp, d vỡ
* Diode phát quang
ấu t o : gồm nối P- ng l ợng gi i ph ng do sự tái hợp các h t dẫn l m phát sinh các photon
ặc điểm :
- Thời gian hồi đáp nhỏ cỡ ns, c kh n ng biến điệu tần số cao
Trang 5- Phổ ánh sáng ho n to n xác định, độ tin cậ cao
- Tuổi th cao, kích th ớc nhỏ, tiêu thụ n ng l ợng thấp
- Quang th ng t ơng đối nhỏ v nh với nhiệt độ l nh ợc điểm h n chế ph m vi sử dụng của đèn
* Laser (Light Amplification by Stimulated Emission Radiation)
aser l nguồn sáng rất đơn sắc, độ ch i lớn, rất định h ớng v đặc biệt l tính liên kết
m nh cùng ph n cực, cùng pha ối với những nguồn sáng khác, bức x phát ra l sự chồng chéo của rất nhi u s ng th nh phần c ph n cực v pha khác nhau Trong tr ờng hợp tia laser, tất c các bức x cấu th nh đ u cùng pha cùng ph n cực v b i vậ khi chồng chéo lên nhau chúng t o th nh một s ng du nhất v rất xác định
ặc điểm chính của laser l c b ớc s ng đơn sắc ho n to n xác định, quang thông lớn,
có kh n ng nhận đ ợc chùm tia rất m nh với độ định h ớng cao, truy n đi kho ng cách
rất lớn
3
m biến quang tên tiếng anh l Photoelectric Sensor l tổ hợp của các linh kiện
quang điện Khi tiếp xúc với ánh sáng chúng sẽ tha đổi tr ng thái m biến quang sử dụng ánh sáng phát ra từ bộ phận phát để phát hiện sự hiện diện của vật thể Khi c sự tha đổi bộ phận thu th m ch đi u khiển của c m biến quang sẽ cho ra tín hiệu ngõ
UT m biến quang l thiết bị đ ng vai trò rất quan tr ng trong lĩnh vực c ng nghiệp
tự động h a ếu kh ng c c m biến quang th kh m c đ ợc tự động h a, giống nh
l m việc m kh ng nh n đ ợc vậ
m biến quang
Trang 6Th ng th ờng th một c m biến quang sẽ c cấu t o khá đơn gi n bao gồm 3 bộ phận chính đ l :
a) Bộ phận phát sáng:
Hầu hết th các lo i c m biến quang th ờng sử dụng đèn bán dẫn ED v anh sáng
đ ợc phát ra theo xung hịp điệu xung đặc biệt giúp c m biến ph n biệt đ ợc ánh sáng của c m biến v ánh sáng từ các nguồn khác nh ánh nắng mặt trời hoặc ánh sáng trong phòng ác lo i ED th ng dụng nhất l ED đỏ, ED hồng ngo i hoặc ED lazer ột
số dòng c m biến đặc biệt dùng ED trắng hoặc xanh lá go i ra th trong một số tr ờng hợp chúng ta c ng c thể thấ lo i ED v ng
b) Bộ phận thu sáng:
Th ng th ờng đối với một c m biến quang th bộ thu sáng l một phototransistor tranzito quang ộ phận n c m nhận ánh sáng v chu ển đổi th nh tín hiệu điện tỉ lệ Hiện na nhi u lo i c m biến quang sử dụng m ch ứng dụng tích hợp chu ên dụng ASI Application Specific Integrated ircuit ch n tích hợp tất c bộ phận quang,
khuếch đ i, m ch xử lý v chức n ng v o một vi m ch I ộ phận thu c thể nhận ánh sáng trực tiếp từ bộ phát nh tr ờng hợp của lo i thu-phát , hoặc ánh sáng ph n x l i từ vật bị phát hiện tr ờng hợp ph n x khuếch tán
c) Mạch xử lý tín hiệu đầu ra:
Trang 7ch đầu ra chu ển tín hiệu tỉ lệ analogue từ tranzito quang th nh tín hiệu / FF
đ ợc khuếch đ i Khi l ợng ánh sáng thu đ ợc v ợt quá mức ng ỡng đ ợc xác định, tín hiệu ra của c m biến đ ợc kích ho t ặc dù một số lo i c m biến thế hệ tr ớc tích hợp
m ch nguồn v dùng tín hiệu ra l tiếp điểm rơ-le rela vẫn khá phổ biến, ng na các
lo i c m biến chủ ếu dùng tín hiệu ra bán dẫn P P/ P ột số c m biến quang còn
c c tín hiệu tỉ lệ ra phục vụ cho các ứng dụng đo đếm
4 :
húng ta sẽ c rất nhi u hãng s n xuất c m biến quang khác nhau trên thị tr ờng hiện
na ỗi hãng đ u c những lo i đặc tr ng cho riêng m nh, cụ thể theo m nh t m hiểu
đ ợc sẽ c các hãng nh :
5 :
Trên thị tr ờng hiện na th chúng ta sẽ c 3 lo i c m biến quang:
- m biến quang thu phát chung (through – beam sensor)
- m biến quang khuếch tán diffuse reflection sensor
Trang 8II Nguyên lý ho động:
gu ên lý ho t động cơ b n của m biến quang điện l c m biến sẽ phát ra một chùm sáng từ phần của c m biến đ ợc g i l bộ phát v chùm ánh sáng n tru n đến phần của c m biến thu thập ánh sáng đ ợc g i l bộ thu Tuỳ thuộc v o lo i c m biến, ánh sáng c thể tru n trực tiếp đến bộ thu của c m biến hoặc n c thể đi đến vật ph n
x hoặc vật thể rồi qua tr l i bộ thu
1 C m bi p độc lập:
m biến quang thu phát độc lập c bộ phát v bộ thu riêng biệt
ể c m biến quang thu phát độc lập ho t động th bộ phát v bộ thu ph i h ớng
v o nhau v đ ợc c n chỉnh Khi chúng đ ợc c n chỉnh v kh ng c vật c n ánh sáng, đầu ra của c m biến sẽ tr ng thái , phát v thu ánh sáng liên tục với nhau ếu ta đặt một vật c n giữa bộ phát v thu để chặn ánh sáng, đầu ra của c m biến sẽ tr ng thái OFF
ầu ra của c m biến l tín hiệu từ c m biến đến P Tuỳ thuộc v o c m biến, đầu ra c thể l tín hiệu tích cực mức cao Positive hoặc tín hiệu tín hiệu tích cực mức thấp egative o i tín hiệu đầu ra c m biến ta sẽ sử dụng phụ thuộc v o lo i đầu v o
P m c m biến đ ợc kết nối Gi sử nếu c m biến P P nghĩa l n c tín hiệu đầu ra
d ơng + th d đầu ra của c m biến sẽ ph i đ ợc kết nối với Sinking input của P ,
ng ợc l i nếu c m biến l P , tín hiệu đầu ra l m v d đầu ra sẽ cần đ ợc kết nối với Sourching input của P
Trang 9m biến quang thu phát độc lập đ ợc sử dụng trong các m i tr ờng c tính chất
ph n x ánh sáng cao, hoặc b mặt hấp thụ ánh sáng,… kh ng dùng c m biến thu phát chung đ ợc
ặc tr ng:
- Ho t động ổn định và kho ng cách c m nhận dài từ v i cm đến vài chục mét
- Vị trí c m biến không bị nh h ng b i những tha đổi trong đ ờng dẫn đối t ợng
c m biến
- Ho t động không bị nh h ng nhi u b i việc c m nhận độ bóng, màu sắc hoặc độ nghiêng của đối t ợng
u điểm: m biến c ph m vi phát hiện vật thể xa hơn c m biến quang ph n x
g ơng v c m biến quang khuếch tán i u n l do ánh sáng chỉ ph i tru n đi theo một h ớng để đi từ bộ phát đến bộ thu
h ợc điểm:
+ Giá thành khá cao
+ ần lắp đặt chính xác
+ ất nhi u thời gian để nối d v c 2 d riêng biệt
+ Kh ng phát hiện tốt các vật trong suốt mỏng Ánh sáng c thể đi xu ên qua vật thể đ đến bộ phận thu
Trang 102 C m bi n quang ph n x ươ
m biến quang ph n x g ơng c bộ phát v bộ thu trên cùng một thiết bị
G ơng ph n x l một l ng kính đặc biệt
ể c m biến ph n x ho t động, bộ phát của c m biến cần ph i đ ợc h ớng v o một tấm ph n x v đ ợc c n chỉnh để ánh sáng tru n từ bộ phát của c m biến đến bộ
ph n x v sau đ ph n x tr l i bộ thu của c m biến ầu ra của c m biến ph n x ho t động giống nh đầu ra của c m biến thu phát độc lập ầu ra sẽ sáng nếu ánh sáng kh ng
bị chặn v đầu ra sẽ tắt nếu ánh sáng bị chặn
m biến ph n x c ph m vi ho t động ngắn hơn so với c m biến thu phát độc lập i u n l do ánh sáng ph i đi đến một tấm ph n x v sau đ qua tr l i bộ c m biến tha v tru n thẳng đến bộ thu
ặc tr ng:
Trang 11- Kho ng cách phát hiện từ v i cm đến vài mét
- i d v đi u chỉnh trục quang đơn gi n (tiết kiệm nhân công)
- Ho t động không bị nh h ng nhi u b i màu sắc hoặc góc của đối t ợng c m nhận
- Ánh sáng đi qua đối t ợng c m biến hai lần, làm cho các C m biến này thích hợp
để phát hiện các đối t ợng trong suốt
- Có thể không phát hiện đ ợc các đối t ợng c m biến có lớp hoàn thiện đ ợc ph n chiếu v l ợng ánh sáng ph n x tr l i Bộ thu từ các b mặt sáng b ng nh vậy khiến nó có vẻ nh kh ng c đối t ợng c m biến nào Sự cố này có thể đ ợc khắc phục bằng cách sử dụng chức n ng SR
- C m biến ph n x ng ợc có vùng chết kho ng cách gần
u điểm:
- Giá thành rẻ hơn lo i thu phát độc
- Lắp đặt d hơn
h ợc điểm:
- Ph i lắp đặt c m biến với g ơng ph n x , nếu vật thể sáng bóng, nó có thể làm bật đầu ra thay vì ph n x
- Kho ng cách phát hiện ngắn hơn c m biến thu phát độc lập
3 C m bi n quang ph n x khu ch tán:
m ơn biến quang ph n x khuếch tán l lo i c m biến c bộ thu v phát chung
Th ờng đ ợc dùng để phát hiện các vật thể trên hệ thống má m c tự động Giám sát các thiết bị đã đ ợc lắp đúng vị trí ha ch a
ể c m biến quang ph n x khuếch tán ho t động, bộ phát của c m biến cần ph i
Trang 12h ớng v o một vật thể để ánh sáng tru n từ bộ phát của c m biến đến đối t ợng v sau
đ ph n x tr l i bộ thu của c m biến
ầu ra của c m biến quang ph n x khuếch tán ho t động giống nh đầu ra của
c m biến thu phát độc lập v c m biến ph n x g ơng
m biến ph n x khuếch tán c ph m vi phát hiện ngắn nhất trong ba lo i c m biến i v tuỳ thuộc v o h nh d ng, kich th ớc v m u sắc của vật thể, c m biến c thể
kh ng ph n x ánh sáng tốt tr l i bộ thu của c m biến
ặc tr ng:
- Kho ng cách phát hiện từ v i cm đến vài mét
- i u chỉnh lắp d dàng
- ờng độ của ánh sáng ph n x , độ ổn định ho t động và kho ng cách phát hiện tha đổi theo các đi u kiện (ví dụ: màu sắc v độ mịn) trên b mặt của đối t ợng
c m biến
u điểm:
+ ắp đặt đơn gi n, d d ng
+ hỉ cần 1 điểm lắp đặt du nhất
Trang 13h ợc điểm:
+ Kho ng cách phát hiện vật thể ngắn
III ỨNG D NG CỦA C M BI N QUANG TRONG THỰC T
ng dụng chủ ếu của c m biến quang là dùng để phát hiện nhi u d ng vật thể khác nhau, phát hiện đo l ờng kho ng cách hay phát hiện tốc độ của đối t ợng,…ví dụ: phát hiện một chai nhựa trên b ng chu n hoặc kiểm tra xem tay robot đã gắp linh kiện ô tô để lắp đặt hay ch a?
m biến quang đ ng vai trò rất quan tr ng trong lĩnh vực công nghiệp tự động hóa
ếu không có c m biến quang thì khó mà có đ ợc tự động hóa, giống nh làm việc mà không nhìn đ ợc vậ
Sau đ l một v i ứng dụng thực tế để ta c thể h nh dung rõ hơn
K ể so t bã ữ xe Đo c ước o uố
Đế số lo trê b c uyề K ể tra sả p ẩ
Trang 14IV TRANG DATA CỦA C M BI N QUANG TỪ CÁC HÃNG
S N XUẤT
er e ( ố )